Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1558/QĐ-BKHCN 2026 về việc ban hành Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/03/2026 13:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1558/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Hải Quân
Trích yếu: Về việc ban hành Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1558/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1558/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1558/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1558/QĐ-BKHCN DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 1558/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 04 tháng 03 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan Nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, CNCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Vũ Hải Quân

 

 

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-BKHCN ngày   tháng   năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

STT

Tên thủ tục hành chính

1

1.014636

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

2

1.014637

Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

3

1.014638

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

I. Quy trình cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (1.002663)

I.1. Sơ đồ

I.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận, số hoá hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC kiểm tra và yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN).

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Chuyên viên kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chuyên viên soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục CNCNTT ký văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 9 ngày làm việc (bao gồm cả trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan nếu có).

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký văn bản cho phép/không cho phép tổ chức, doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 2 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

II. Quy trình cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014637)

II.1. Sơ đồ

II.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, BPMC kiểm tra và yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp hoàn thiện và nộp bổ sung hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN).

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, chuyên viên soạn thảo văn bản trình Lãnh đạo Cục CNCNTT ký văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc (bao gồm cả trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan nếu có).

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký văn bản cho phép/không cho phép tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

III. Quy trình sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.014638)

III.1. Sơ đồ

III.2. Mô tả

Bước 1: Nộp hồ sơ

Tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (HTTT GQ TTHC) hoặc qua đường bưu chính, trực tiếp đến Bộ phận Một cửa (BPMC) của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Bước 2: Tiếp nhận hồ sơ

- BPMC tiếp nhận hồ sơ từ tổ chức, doanh nghiệp, trong đó quy trình thực hiện chi tiết như sau:

+ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp, BPMC sẽ tiếp nhận, đóng dấu đến, cấp số, ghi ngày tháng năm đến trên hồ sơ. Đồng thời, hướng dẫn tổ chức, doanh nghiệp nộp hồ sơ trên trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc HTTT GQ TTHC và thực hiện số hóa hồ sơ trên HTTT GQ TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, BPMC kiểm tra và chuyển hồ sơ trên HTTT GQ TTHC đến Lãnh đạo đơn vị để chỉ đạo xử lý hồ sơ.

- Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép cho thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BKHCN và điểm d khoản 3 Phụ lục X Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 3: Phân công Phòng chuyên môn

Lãnh đạo đơn vị có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4: Phân công chuyên viên

Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến chỉ đạo, sau đó chuyển hồ sơ cho chuyên viên trực tiếp xử lý.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 4.1: Xử lý hồ sơ

- Chuyên viên kiểm tra, rà soát và đánh giá hồ sơ theo đúng quy định.

- Chuyên viên soạn thảo Phiếu trình Lãnh đạo Bộ và dự thảo văn bản trả lời cho phép/không cho phép, báo cáo Lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 4.2: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Phòng chuyên môn)

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng ký Phiếu trình, sau đó chuyển hồ sơ, Phiếu trình, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo đơn vị xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo Phòng chuyên môn có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 5: Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ (Lãnh đạo đơn vị)

Lãnh đạo đơn vị kiểm tra, xử lý và thực hiện:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo đơn vị ký Phiếu trình và ký nháy dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Bộ xem xét, chỉ đạo.

- Trường hợp Lãnh đạo đơn vị có ý kiến khác hoặc thấy hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu, quy trình sẽ quay lại Bước 4.1 hoặc Bước 4.2.

Thời gian: tối đa không quá ½ ngày làm việc.

Bước 6: Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ (Lãnh đạo Bộ)

Lãnh đạo Bộ xem xét, phê duyệt hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo Bộ ký Giấy phép điều chỉnh, cấp lại cho tổ chức, doanh nghiệp thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài.

- Trường hợp Lãnh đạo Bộ có ý kiến chỉ đạo khác, Phiếu trình, hồ sơ, dự thảo văn bản được chuyển về Văn thư đơn vị và Lãnh đạo đơn vị, quy trình quay trở lại Bước 4.1 hoặc 4.2.

Thời gian: tối đa không quá 1 ngày làm việc.

Bước 7: Cấp số và dấu của Bộ (Văn thư Bộ)

Văn thư Bộ phát hành văn bản, chuyển hồ sơ về Văn thư đơn vị để lưu.

Thời gian: tối đa không quá 120 phút.

Bước 8: Trả kết quả (BPMC)

- BPMC trả kết quả trên HTTT GQ TTHC.

- Số hoá đưa vào kho dữ liệu của người dân, doanh nghiệp trên VNeID và chỉ trả kết quả bản giấy khi có yêu cầu.

Thời gian: tối đa không quá 120 phút.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1558/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×