• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1494/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/05/2026 10:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1494/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1494/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1494/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1494/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu
trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn
cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
của
Chính
phủ về
kiểm
soát
thủ tục
hành
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
nghị định
liên
quan
đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
9/6/2025
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận
Một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐCP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Căn cứ
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ Hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày
09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
05
5
1494
2
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày
09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
sửa
đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2133/QĐ-BKHCN
ngày
14/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Khoa
học
Công
nghệ tại Tờ
trình
số
2121/TTr-SKHCN ngày 17/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
d
anh
mục thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành
,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ
,
sở hữu
trí
tuệ thực hiện
không
phụ thuộc địa giới
hành
chính
thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều
3
.
Chánh
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Giám
đốc Sở
Khoa
học
Công
nghệ
;
Thủ trưởng
các
s
ở,
ban,
ngành
;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
các
tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A.
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
MỚI
BAN
HÀNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN
NHÂN
DÂN TỈNH
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. 1.014987 Thủ tục thẩm
định
công
nghệ
trong
trường
hợp đặc thù
-
Trường hợp
1:
Không
cần giải
trình, làm rõ,
bổ
sung
hoặc kiểm
tra
thực tế:
43 ngày làm việc.
-
Trường hợp
2:
Cần giải
trình,
làm
rõ,
bổ
sung
hoặc
kiểm
tra
thực tế:
78 ngày làm việc.
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ số
07/2017/QH14.
-
Luật
Khoa
học,
Công
nghệ
Đổi mới
sáng
tạo số
93/2025/QH15.
-
Luật số
115/2025/QH15
sửa
đổi, bổ
sung
một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ.
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp
hướng dẫn
thi
h
ành
Luật Chuyển giao công nghệ.
1494
05
5
2
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông
số
11/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
ban hành
Biểu mẫu hồ
thực hiện thủ tục thẩm định
công
nghệ
trong
trường hợp đặc
thù,
Nhà
nước
mua
phổ biến
công
nghệ.
-
Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
hoạt động
khoa
học
công
nghệ
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. 1.014986 Thủ tục đánh
giá,
thẩm định
công
nghệ mới,
sản phẩm mới
tạo
ra
tại Việt
Nam
từ kết quả
nghiên
cứu
khoa
học,
phát
triển
công
nghệ
đổi mới
sáng
40 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ số
07/2017/QH14.
-
Luật sửa đổi, bổ
sung
một số
điều của Luật Chuyển
giao
công
nghệ số 115/2025/QH15.
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp
để hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
3
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
tạo
tỉnh và cấp xã.
- Thông
số
12/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
ban
hành
Biểu mẫu hồ
báo cáo liên quan
đến thủ tục về
phát
triển nguồn
cung,
nguồn cầu
của thị trường
khoa
học
công
nghệ.
-
Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
hoạt động
khoa
học
công
nghệ
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3. 1.014988 Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
Không
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày
31
/
3
/
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp
để hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông
số
09/2026/TT-
BKHCN
ngày
31
/
3
/
2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
quy
định biểu mẫu phục vụ
thẩm định
công
nghệ, đăng
ký,
4
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
tỉnh và cấp xã.
cấp
phép
chuyển
giao
công
nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh
giá,
giám
định
công
nghệ
báo cáo tình hình
thực hiện.
-
Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
hoạt động
khoa
học
công
nghệ
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày
31
/
3
/
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp
để hướng dẫn
thi
hành
Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông
số
09/2026/TT-
BKHCN
ngày
31
/
3
/
2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
quy
định biểu mẫu phục vụ
thẩm định
công
nghệ, đăng
ký,
cấp
phép
chuyển
giao
công
nghệ,
chứng nhận đủ điều kiện hoạt
4. 1.014989 Thủ tục sửa
đổi, bổ
sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
10 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
5. 1.014990 Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ đánh
giá công nghệ
05 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
6. 1.014991 Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều
10 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
Không
5
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
kiện hoạt động
dịch vụ
giám
định công nghệ
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
động dịch vụ đánh
giá,
giám
định
công
nghệ
báo cáo tình hình
thực hiện.
-
Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực
hoạt động
khoa
học
công
nghệ
thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
7. 1.014992 Thủ tục sửa
đổi, bổ
sung
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ
giám
định công nghệ
10 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
8. 1.014993 Thủ tục cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt động
dịch vụ
giám
định công nghệ
05 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
Không
6
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Bộ
KH&CN
chưa công
bố mã
TTHC
Thủ tục giải
quyết khiếu nại
liên quan
đến
sở hữu
công
nghiệp
- 10 ngày
để
ra
thông báo
thụ
hoặc
không
thụ
hồ kể từ
ngày
tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng
kể từ
ngày ra thông báo
để người
quyền,
lợi
ích liên quan
trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày
kể từ
ngày
thụ
lý;
đối
với vụ việc phức
tạp
thì
thời hạn
này
45
ngày
(đối với
khiếu nại lần thứ
nhất);
- 45 ngày
kể từ
ngày
thụ
lý;
đối
với vụ việc phức
tạp
thì
thời hạn
này
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy
định
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
ngày
29/11/2005,
được sửa đổi, bổ
sung theo
Luật
số
36/2009/QH12 ngày
19/6/2009,
Luật số
42/2019/QH14 ngày 14/6/2019
Luật số
07/2022/QH15 ngày
16/6/2022;
Luật số
93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
L
uật số
131/2025/QH15
ngày
10/12/2025.
-
Luật Khiếu nại
s
02/2011/QH13 ngày 11/11/2011.
-
Nghị định số 124/2020/NĐ-CP
ngày
19/10/2020
quy
định
chi
tiết
một số điều
bi
ện
pháp
thi
hành
Luật Khiếu nại.
-
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp thi hành
Luật Sở hữu
7
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
60
ngày
(đối với
khiếu nại lần thứ
hai).
Thời
gian
để người
khiếu nại, người bị
khiếu nại,
quan,
tổ chức,
nhân
liên
quan
cung
cấp
ý
kiến,
thông tin,
tài
liệu
chứng
cứ về nội
dung
khiếu nại, thời
gian
thực hiện trưng
cầu
giám
định (nếu
có),
thời
gian
người khiếu nại
sửa đổi, bổ
sung
hồ
sơ khiếu nại
không
tính vào
thời hạn
giải quyết khiếu
nại.
trí
tuệ về sở hữu
công
nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu
công
nghiệp,
quyền đối với giống
cây
trồng
quản
nhà
nước về sở hữu
trí
tuệ.
- Thông
số
10/2026/TT-
BKHCN ngày 31/3/2026 Quy
định
chi
tiết một số điều
biện
pháp
thi
hành
Luật Sở hữu
trí
tuệ,
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8
năm
2023
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một
số điều
biện
pháp thi hành
Luật Sở hữu
trí
tuệ về sở hữu
công
nghiệp, bảo vệ quyền sở
hữu
công
nghiệp, quyền đối với
giống
cây
trồng
quản
nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
-
Quyết định số 2133/QĐ-
BKHCN ngày 14/4/2026
của Bộ
trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở
hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
Công nghệ.
8
B
.
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN
NHÂN
DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
I. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
1.1 1.013918 Thủ tục chấp
thuận chuyển
giao công nghệ
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
27,
Phần
III,
Phụ lục
I
tại
Quyết định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
30 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Mức
thu
phí
thẩm
định đối với
xem
xét,
chấp thuận
chuyển
giao
công
nghệ
10
(mười)
triệu đồng
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ
số
07/201
7/QH14
ngày
19
/
6
/
2017.
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ
số
115/2025
/QH15 ngày
10/12/2025.
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP
ngày
31
/
3
/
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết một số
điều
biện
pháp
để hướng
dẫn
thi
hành
Luật Chuyển
giao
công nghệ.
- Thông
số
169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016
của Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng
phí
thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ.
1.2 1.013927 Th tục cấp Giấy
phép
chuyển
giao công nghệ
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
15 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
Mức
thu
phí
thẩm
định hợp đồng
chuyển
giao
công
nghệ để cấp Giấy
phép
chuyển
giao
công
nghệ được
9
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo
số thứ tự
28,
Phần
III,
Phụ lục
I
tại
Quyết định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
tính theo
tỷ lệ
bằng
0,1%
(một
phần
nghìn)
tổng
giá
trị của hợp
đồng chuyển
giao
công
nghệ nhưng
tối đa
không quá
10
(mười) triệu
đồng
tối thiểu
không
dưới
05
(năm) triệu đồng.
- Thông
số
09/2026/TT-
BKHCN
ngày
31
/
3
/
2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
quy
định biểu mẫu
phục vụ thẩm định
công
nghệ,
đăng
ký,
cấp
phép
chuyển
giao
công
nghệ, chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá, giám
định
công
nghệ
báo cáo tình hình thực hiện.
-
Quyết định số 2080/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ
tục
hành chính
mới
ban hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ thuộc phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
2. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
2.1 1.011937 Th tục cấp Giấy
chứng nhận tổ
chức
giám
định
sở hữu
công
nghiệp
30 ngày
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
Phí
thẩm định hồ
yêu
cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức
giám
đị
nh
sở hữu
công
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
10
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
01,
mục
I,
Phần
B
tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
nghiệp:
250.000
đồng
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016 quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
sử dụng
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp, được sửa
đổi, bổ
sung theo Thông
số
31/2020/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
2.2 1.011938 Th tục cấp lại
Giấy chứng nhận
tổ chức
giám
định sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
02,
mục
I,
Phần
B
tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Phí
thẩm định hồ
yêu
cầu cấp
Giấy chứng nhận
tổ chức
giám
định
sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đồng.
11
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.3 1.011939 Th tục
thu
hồi
Giấy chứng nhận
tổ chức
giám
định sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
03,
mục
I,
Phần
B
tại Quyết định
số 1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
30 ngày
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy định
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
12
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
và Công nghệ.
2.4 1.013916 Th tục cấp
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp.
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
01,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
thẩm định
hồ sơ
yêu
cầu cấp
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đ
-
Lệ
phí
đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000
đ (Kể từ
ngày
01
tháng
01
năm
2027
trở đi,
mức
thu
lệ
phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn).
-
Lệ
phí
cấp
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
100.000
đ (Kể từ
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016 quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
sử dụng
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp; được sửa
đổi, bổ
sung theo Thông
số
31/2020/TT BTC ngày 04
tháng
5
năm
2020;
Thông
số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
13
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
đơn:
200.000
đồng/đơn).
- Thông
số
64/2025/TT-
BTC quy
định mức
thu,
miễn
một số khoản
phí,
lệ
phí
nhằm
hỗ trợ
cho
doanh
nghiệp, người
dân.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.5 1.013919 Th tục cấp lại
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
02,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
- Phí
thẩm định
hồ sơ
yêu
cầu cấp
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đ
-
Lệ
phí
công
bố
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000
đ (Kể từ
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
14
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
tỉnh và cấp xã.
ngày
01
tháng
01
năm
2027
trở đi,
mức
thu
lệ
phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn).
-
Lệ
phí
đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
75.000
đ (Kể từ
ngày
01
tháng
01
năm
2027
trở đi,
mức
thu
lệ
phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn).
-
Lệ
phí
cấp Chứng
chỉ
hành
nghề
dịch vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
100.000
đ (Kể từ
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
200.000
đồng/đơn)
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016 quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
sử dụng
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp; được sửa
đổi, bổ
sung theo Thông
số
31/2020/TT BTC ngày 04
tháng
5
năm
2020;
Thông
số
63/2023/TT-BTC ngày 16
tháng 10 năm 2023.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
15
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.6 1.013922 Th tục
thu
hồi
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
03,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
- 30 ngày (Trong
trường hợp
quyết định
thu
hồi
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp của
quan nhà nước có
thẩm quyền hoặc
Trong
trường hợp
căn cứ khẳng
định người được
cấp Chứng chỉ
hành
nghề dịch
vụ đại diện sở
hữu
công
nghiệp
không
còn
đáp ứng
các
điều kiện
hành
nghề);
- 60 ngày (Trong
trường hợp tổ
chức,
nhân
yêu cầu thu hồi
Chứng chỉ
hành
nghề dịch vụ đại
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Chưa có
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
16
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
diện sở hữu
công
nghiệp).
2.7 1.013924 Thủ tục
ghi
nhận
tổ chức đủ điều
kiện
kinh doanh
dịch vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
04,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
thẩm định
hồ sơ
yêu
cầu
ghi
nhận tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu
công
nghiệp:
250.000 đ
-
Lệ
phí
đăng bạ
Quyết định
ghi
nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp:
75.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
150.000
đồng/đơn).
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
bởi Nghị
định số 100/2026/NĐ
CP
ngày
31 tháng 3
năm
2026
của
Chính phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016 quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp,
quản
sử dụng
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp; được sửa
đổi, bổ
sung theo Thông
số
31/2020/TT BTC ngày 04
tháng
5
năm
2020;
Thông
số
63/2023/TT-BTC ngày 16
2.8 1.013925 Thủ tục
ghi
nhận
Người đại diện
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
14 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
Không quy định
17
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo
số thứ tự
05,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
tháng 10 năm 2023.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.9 1.013928 Thủ tục
ghi
nhận
thay
đổi
thông
tin
của tổ chức
dịch vụ đại diện
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
06,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
thẩm định
hồ sơ
yêu
cầu
ghi
nhận
thay
đổi
thông tin
của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000đ;
-
Lệ
phí công
bố
Quyết định
ghi
nhận
thay
đổi
thông tin
của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
75.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
18
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
150.000
đồng/đơn);
-
Lệ
phí
đăng bạ
Quyết định
ghi
nhận
thay
đổi
thông tin
của tổ
chức dịch vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
75.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
150.000
đồng/đơn).
2.10 1.013942 Thủ tục
xóa tên
tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
07,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
-
Lệ
phí công
bố
Quyết định
xóa
tên
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu
công
nghiệp:
75.000
đ (Kể từ
ngày
01
tháng
01
năm
2027
trở đi,
mức
thu
lệ
phí
nộp đơn:
150.000
19
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
tỉnh và cấp xã.
đồng/đơn);
-
Lệ
phí
đăng bạ
Quyết định
xóa
tên
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu
công
nghiệp:
75.000
đ (Kể từ
ngày
01
tháng
01
năm
2027
trở đi,
mức
thu
lệ
phí
nộp đơn:
150.000
đồng/đơn);
- Phí
thẩm định
hồ
yêu
cầu
xóa
tên
tổ chức dịch
vụ đại diện sở
hữu
công
nghiệp:
250.000đ.
2.11 1.013954 Thủ tục
xóa tên
người đại diện
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
08,
Phần
I,
Phụ
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Phí
thẩm định
hồ
yêu
cầu
xóa
tên
người đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đ;
-
Lệ
phí
đăng
bạ Quyết định
xóa
tên
người đại
20
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
diện sở hữu
công
nghiệp:
75.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
150.000
đồng/đơn);
-
Lệ
phí công
bố
Quyết định
xóa
tên
người đại
diện sở hữu
công
nghiệp:
75.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
150.000
đồng/đơn).
2.12 1.013955 Thủ tục đăng
dự kiểm
tra
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
13 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Phí
thẩm định
hồ kiểm
tra
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp (mỗi
môn): 300.000
đ
- Phí phúc tra
21
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo
số thứ tự
09,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
kiểm
tra
kết quả
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công
nghiệp (mỗi
môn): 150.000 đ
2.13 1.013956 Thủ tục cấp Thẻ
giám
định
viên
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
10,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
08 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Phí
thẩm định hồ
yêu
cầu cấp
Thẻ
giám
định
viên
sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đ
22
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.14 1.013958 Thủ tục cấp lại
Thẻ
giám
định
viên
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
11,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Phí
thẩm định hồ
yêu
cầu cấp
Thẻ
giám
định
viên
sở hữu
công
nghiệp:
250.000
đồng
2.15 1.013959 Thủ tục
thu
hồi
Thẻ
giám
định
viên
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
12,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
16 ngày làm việc
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy định
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
23
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
01/12/2025)
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.16 1.013966 Thủ tục cấp
phó
bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
sở hữu
công
nghiệp, cấp lại
phó
bản Giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
30 ngày
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
đăng bạ:
120.000
đồng/văn bằng
- Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu cầu
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
24
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
14,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Điểm
4.1 4.2
Mục
B Phí
sở hữu
công
nghiệp tại Biểu
mức
thu
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp
(Ban hành kèm theo
Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016
của Bộ
Tài chính).
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.17 1.013968 Thủ tục đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
60 ngày
kể từ
ngày
tiếp nhận hồ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
- Phí
thẩm định
hồ sơ:
230.000
đồng/văn bằng;
-
Lệ
phí
cấp
GCN
ĐKHĐ:
60.000
đ
(Kể t
ngày 01
tháng 01
năm
2027
trở đi, mức
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
25
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo
số thứ tự
15,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
thu
lệ
phí
nộp
đơn:
120.000
đồng/đơn);
Trường hợp thực
hiện dịch vụ
công
trên
ứng dụng
VneID thì
được
miễn lệ
phí
cấp
GCN
ĐKHĐ từ
ngày 01/4/2026
đến 31/12/2026.
- Phí
đăng bạ:
120.000
đồng/văn bằng;
-
Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu cầu.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-BTC ngày 14
tháng
11
năm
2016
của Bộ
Tài
chính.
- Thông
số
64/2025/TT-
BTC
của Bộ
Tài chính: Quy
định mức
thu,
miễn một số
khoản
phí,
lệ
phí
nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người dân.
- Thông
số
29/2026/TT-
BTC
của Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
miễn một số
khoản
phí,
lệ
phí
để hỗ trợ
cho
việc kết nối,
khai
thác,
sử dụng
dữ liệu
khuyến
khích
thực
hiện dịch vụ
công trên
ứng
dụng VneID.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
26
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.18 1.013970 Thủ tục
ghi
nhận
việc sửa đổi nội
dung, gia
hạn,
chấm dứt trước
thời hạn hiệu lực
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
16,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
30 ngày
kể từ
ngày
tiếp nhận hồ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
thẩm định
hồ sơ:
160.000
đồng/văn bằng
-
Phí
đăng bạ:
120.000
đồng/văn bằng
-
Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu cầu
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
- Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016
của Bộ
Tài chính.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
27
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.19 1.013972 Thủ tục cấp
phó
bản, cấp lại giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
sở hữu
công
nghiệp, cấp lại
phó
bản giấy
chứng nhận đăng
hợp đồng
chuyển quyền sử
dụng đối tượng
sở hữu
công
nghiệp
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
30 ngày
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
- Phí
đăng bạ:
120.000
đồng/văn bằng
-
Phí công
bố:
120.000
đồng/yêu cầ
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày 31
tháng 3
năm
2026
của
Chính
phủ.
-
Khoản
7
Điều
29
của
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày
23
tháng
8
năm
2023
quy
định
chi
tiết một số điều
28
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo
số thứ tự
17,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
biện
pháp
thi
hành
Luật Sở hữu
trí
tuệ về sở hữu
công
nghiệp,
bảo vệ quyền sở hữu
công
nghiệp, quyền đối với giống
cây
trồng
quản
nhà
nước
về sở hữu trí tuệ;
-
Điểm
4.1 4.2
Mục
B Phí
sở hữu
công
nghiệp tại Biểu
mức
thu
phí,
lệ
phí
sở hữu
công
nghiệp
(Ban hành kèm theo
Thông
số
263/2016/TT-
BTC
ngày
14
/
11
/
2016
của Bộ
Tài chính).
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
29
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
2.20 1.013973 Thủ tục
ra
quyết
định bắt buộc
chuyển
giao
quyền sử dụng
sáng chế
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
18,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
UBND ngày
01/12/2025)
30 ngày
kể từ
ngày
nhận đơn
hợp lệ.
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không quy định
-
Luật Sở hữu
trí
tuệ số
50/2005/QH11
được sửa đổi,
bổ
sung
bởi Luật số
36/2009/QH12,
Luật số
42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15;
Luật số
93/2025/QH15
Luật số
131/2025/QH15.
-
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023
được sửa
đổi bổ
sung
bởi Nghị định số
100/2026/NĐ-CP
ngày
31/3/2026 của Chính phủ.
-
Quyết định số 2075/QĐ-
BKHCN ngày 09/4/2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành
chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi,
bổ
sung
thủ tục
hành chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc phạm
vi
chức
năng quản
của Bộ
Khoa
học
và Công nghệ.
2.21 1.013974 Thủ tục
yêu
cầu
chấm dứt quyền
sử dụng
sáng
chế
theo
quyết định
bắt buộc
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
19,
Phần
I,
Phụ
lục
I
tại Quyết
định số
2294/QĐ-
30 ngày
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh và cấp xã.
Không
30
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
UBND ngày
01/12/2025)
II. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
1. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.1 2.002248 Th tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
chuyển
giao
công
nghệ (trừ
trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa
học
Công nghệ)
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
17,
mục
III,
Phần
B
tại Quyết
định số
1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
05 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh
cấp
xã.
(Quầy Sở
Khoa
học
và Công nghệ)
Đối với
các
hợp
đồng chuyển
giao
công
nghệ đăng
lần đầu
thì
phí
thẩm định hợp
đồng chuyển
giao
công
nghệ được
tính theo
tỷ lệ
bằng
0,1%
(một
phần
nghìn)
tổng
giá
trị của hợp
đồng chuyển
giao
công
nghệ nhưng
tối đa
không quá
10
(mười) triệu
đồng
tối thiểu
không
dưới
05
(năm) triệu đồng.
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ
số
07/2017/QH14 ngày 19
tháng 6 năm 2017;
-
Luật Chuyển
giao
công
nghệ
số
115/2025/QH15 ngày 10
tháng 12 năm 2025;
-
Nghị định số 101/2026/NĐ-
CP
ngày
31
tháng
3
năm
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một số điều
biện
pháp
để
hướng dẫn
thi hành
Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Thông
số
169/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016
của Bộ
Tài chính quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
sử
dụng
phí
thẩm định hợp đồng
chuyển giao công nghệ;
- Thông
số
09/2026/TT-
BKHCN
ngày
31
/
3
/
2026
của
Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
1.2 2.002249 Th tục cấp Giấy
chứng nhận đăng
gia
hạn, sửa
05 ngày làm
việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ sơ hợp lệ
-
Nộp trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia
Đối với
các
hợp
đồng chuyển
giao
công
nghệ đề
31
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ
sung
nội
dung
chuyển
giao công
nghệ
(trừ trường hợp
thuộc thẩm
quyền của Bộ
Khoa
học
Công nghệ)
(Sửa đổi thủ tục
được
công
bố
theo
số thứ tự
18,
mục
III,
Phần
B
tại Quyết
định số
1239/QĐ-
UBND ngày
18/9/2025)
(
https://dichvucong.
gov.vn);
-
Nộp
qua
dịch vụ
bưu chính;
-
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
cấp
tỉnh
cấp
xã.
(Quầy Sở
Khoa
học
và Công nghệ)
nghị đăng
sửa
đổi, bổ
sung thì
phí
thẩm định
hợp đồng chuyển
giao công
nghệ
được
tính theo
tỷ
lệ bằng
0,1%
(một phần
nghìn)
tổng
giá
trị của
hợp đồng sửa đổi,
bổ
sung
nhưng tối
đa
không quá 05
(năm) triệu đồng
tối thiểu
không
dưới
03
(ba)
triệu
đồng.
Công
nghệ
quy
định biểu mẫu
phục vụ thẩm định
công
nghệ,
đăng
ký,
cấp
phép
chuyển
giao
công
nghệ, chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá, giám
định
công
nghệ
báo cáo tình hình thực hiện.
C
.
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH
BỊ
BÃI
BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN
NHÂN
TỈNH, SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
thủ tục hành chính
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
32
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
thủ tục hành chính
1. 1.013931 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá công
nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 29, mục III, phụ lục I)
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ thuộc phạm
vi
chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ thuộc phạm
vi
chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
2. 1.013933 Thủ tục sửa đổi, bổ
sung
Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá công nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 30, mục III, phụ lục I)
3. 1.013936 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh
giá
công nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 31, mục III, phụ lục I)
4. 1.013939 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ
giám
định
công
nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 32, mục III, phụ lục I)
5. 1.013940 Thủ tục sửa đổi, bổ
sung
Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
giám định công nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 33, mục III, phụ lục I)
6. 1.013943 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ
giám
định
công nghệ
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
33
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
thủ tục hành chính
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 34, mục III, phụ lục I)
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
mới
ban
hành,
sửa đổi, bổ
sung
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực hoạt động
khoa
học
công
nghệ thuộc phạm
vi
chức năng quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
7. 2.001137 Thủ tục hỗ trợ
doanh
nghiệp
dự
án
thuộc
ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa
bàn
ưu đãi đầu nhận chuyển
giao
công
nghệ từ tổ chức
khoa
học
công
nghệ
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 02 Mục A)
8. 1.002690 Thủ tục hỗ trợ
doanh
nghiệp, tổ chức,
cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 01 Mục A)
9. 2.001643 Thủ tục hỗ trợ tổ chức
khoa
học
công
nghệ
hoạt động
liên
kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển
giao công
nghệ địa phương để
hoàn
thiện kết quả
nghiên
cứu
khoa
học
phát
triển
công nghệ
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 04 Mục A)
10. 2.001143 Thủ tục hỗ trợ
phát
triển tổ chức
trung
gian
của thị trường
khoa
học
công
nghệ
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 03 Mục A)
11. 1.011816 Thủ tục hỗ trợ
kinh
phí
hoặc
mua
công
nghệ được tổ chức,
nhân
trong
nước
tạo
ra
từ kết quả
nghiên
cứu
khoa
học
phát
triển
công
nghệ để sản xuất sản
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
34
STT
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
thủ tục hành chính
phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 08 Mục A)
12. 1.011815 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 07 Mục A)
13. 1.011814 Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua
kết quả
nghiên
cứu
khoa
học
phát
triển
công
nghệ
do
tổ chức,
nhân
tự đầu
tư nghiên cứu
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 06 Mục A)
14. 1.011812 Thủ tục
công
nhận kết quả
nghiên
cứu
khoa
học
phát
triển
công
nghệ của
tổ chức, cá nhân
Quyết định số 1239/QĐ-UBND
ngày 18/9/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 05 Mục A)
II. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. 1.013963 Thủ tục đăng
dự kiểm
tra
nghiệp vụ
giám định sở hữu công nghiệp.
Quyết định số 2294/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
(Thủ tục được công bố theo số
thứ tự 13, mục I, phụ lục I)
Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09/4/2026
của Bộ trưởng Bộ
Khoa
học
Công
nghệ về việc
công
bố
công
bố thủ tục
hành chính
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi, bổ
sung
thủ tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
trong
lĩnh vực sở hữu
trí
tuệ thuộc
phạm
vi
chức năng quản
của Bộ
Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1494/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ, sở hữu trí tuệ thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1494/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×