• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 77/KH-UBND Cần Thơ nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Văn Khởi
Trích yếu: Nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo thành phố Cần Thơ giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 77/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 77/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 77/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 02 năm 2026
KẾ HOẠCH
Nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo thành phố Cần Thơ
giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu ci thiện môi trường kinh doanh,
ng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2026; Nghị quyết Đại hội đại biểu
Đảng bthành phố Cần Thơ lần thứ I, nhim kỳ 2025 - 2030; Kế hoạch s
22-KH/TU ngày 09 tng 9 năm 2025 của Ban Tờng vụ Thành ủy về thực hiện
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12m 2024 của BChính trị về đột phát
phát triển khoa hc, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
Ủy ban nhân dân thành phố y dựng Kế hoạch nâng cao Chỉ sĐổi mới
ng tạo thành phố Cần Tgiai đoạn 2026 - 2030, với các nội dung như sau:
I. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI
Theo Báo cáo kết quả trin khai Chỉ số Đổi mới sáng tạo cấp địa phương
(Chỉ số PII) năm 2025 tại Công văn số 3505/BKHCN-ĐMST ngày 23 tháng 10
năm 2025 của Bộ Khoa học Công nghệ, thành phố Cần Thơ đạt 46,21 điểm,
địa phương dẫn đầu vùng Đồng bằng sông Cửu Long, xếp thứ hạng 10/34
tỉnh, thành ph.
1. Kết quả Chỉ số PII của thành phố Cần Thơ
a) Trụ cột 1. “Thể chế” (gồm nhóm chỉ sMôi trưng chính trị; Môi trường
pháp lý; Môi trường kinh doanh)
Đt 65,87 điểm, xếp hạng 04/34 tỉnh, tnh phố, thuộc nhóm 10 địa phương
dẫn đu trụ cột Thể chế sau thành phố Hải Phòng (79,55 điểm), thành phố Huế
(70,08 điểm) và tỉnh Quảng Ninh (69,93 điểm). Qua đó cho thấy, thành phố
Cần Thơ đã ban hành nhiều chính sách hoạt động khoa học, công nghệ (KHCN),
đổi mới sáng tạo (ĐMST) chuyển đổi số (CĐS) thúc đẩy phát triển kinh tế -
hội, chính sách hỗ trdoanh nghiệp nhỏ vừa; việc cải cách hành chính
được thực hiện hiu quả, đây động lực tạo môi trường thun lợi cho doanh nghiệp
đầu tư pt trin, đc bit là t khi B Chính trị ban hành Ngh quyết s
57-NQ/TW
1
.
1
- Thành phCần Thơ (cũ) ban hành: Chương trình số 83-CTr/TU ngày 24/02/2025 của Ban Thường v
Thành y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; Kế hoch s 01-KH/B ngày 14/4/2025 ca Ban Ch đo
thành ph v triển khai Phong trào nh dân học v s” trên địa bàn thành ph Cần Thơ; Kế hoch s 415-KH/TU
ny 30/5/2025 của Ban Thường v Thành y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; Kế hoch s 426-KH/TU
2
b) Trcột 2. Vốn con người và nghn cứu” (gồm nhóm chỉ số Giáo dục;
Giáo dục đại học; Nghn cứu và phát triển)
Đạt 39,39 điểm, đây tr cột để đánh giá về hoạt động nghiên cứu
nguồn nhân lực (vốn con người) - những yếu tố chính quyết định năng lực
KHCN, ĐMST và CĐS của địa phương. Tuy nhiên, điểm s đạt được của
thành ph xếp thứ 13/34 tỉnh, thành phố, qua đó cho thấy mặc thành phố đã
những quan m đến hoạt động nghiên cứu nguồn nhân lực với nhiều
hoạt động nhưng các chính sách liên quan để nâng cao trình độ, năng lực sản xuất
của doanh nghiệp và hoạt động hỗ trợ nghiên cứu KHCN phát huy hiệu quả vào
thực tiễn chưa cao. Cụ thể như chi cho Giáo dục và đào tạo cho một người đi học
xếp hạng 21/34 và chi cho KHCN xếp hạng 28/34 tỉnh, thành phố.
c) Trụ cột 3. sở hạ tầng” (gồm nhóm chỉ số Công nghệ thông tin
vin thông; Cơ sở hạ tầng chung; Bền vững sinh thái)
Đạt 60,02 điểm, xếp hạng thứ 11/34 tỉnh, thành phố, đây trụ cột được
đánh giá cao tại các chsố vhạ tầng, dịch vụ công nghệ thông tin - truyền thông
(ICT), điu này, chứng minh Cần Thơ đủ điều kiện theo kịp sự phát triển chung
của cả c. Đồng thời thành phố Cần Tđã thực hiện nhiều hoạt động đầu
cho sở hạ tầng phục vụ phát triển.
d) Tr cột 4. “Trình đ phát triển của th trường (gm nhóm ch s
n dụng; Đầu tư; Thương mại, đa dạng hóa và quy mô thị trường)
Đạt 38,89 điểm, xếp hạng th 19/34 tỉnh, thành phố. Tr cột trình đ
phát triển của thị trường với các yếu tố như tín dụng, môi trường hỗ trợ đầu tư,
tiếp cận thị trường quốc tế, quy thị trường, tính cạnh tranh những yếu tố
quan trọng, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, nhân doanh nghiệp
phát triển. Tuy nhiên, trụ cột này được đánh giá chưa cao do các dịch vụ sẵn
trên thị trường để hỗ trc tổ chức, nhân doanh nghiệp phát triển
ứng dụng KHCN và ĐMST chưa hình thành đầy đủ.
ngày 28/6/2025 ca Ban Thưng v Thành y thc hin Kế hoch s 02-KH/BTW ngày 19/6/2025 ca
Ban Ch đạo Trung ương v thúc đẩy chuyn đi s liên thông, đng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu
sp xếp t chc b máy ca h thng chính tr; Kế hoch s 22-KH/TU ngày 09/9/2025 của Ban Tng v
Thành y v hành đng thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW; Cơng trình s 60-CTr/TU ny 17/4/2023
ca Thành y thc hin Ngh quyết s 29-NQ/TW ngày 17/11/2022 ca Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII
v tiếp tc đẩy mnh công nghip hóa, hiện đại hóa đất nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Nghị quyết
04/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 ca Hi đng nhân dân thành ph quy đnh mc chi ngân sách nhà nước
thc hiện Chương trình hỗ tr doanh nghiệpng cao năng suất và cht lượng sn phẩm, hàng hóa đến năm 2030 trên
đa bàn thành ph Cn Thơ; Ngh quyết s 11/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 ca Hi đng nn dân
thành ph Ngh quyết quy định ni dung mức chi ngân sách nhà nước h tr khi nghiệp đi mi sáng to
năm 2025…;
- Tnh Hu Giang (cũ) ban hành: Ngh quyết s 28-NQ/TU ngày 03/4/2025 ca Ban Chấp hành Đảng b
tnh v t chc thc hin các nhim v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s
tnh Hu Giang;
- Tỉnh c Trăng (cũ) ban hành: Chương trình s 67-CTr/TU ny 05/02/2025 của Ban Thưng v Tnh y
v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW.
3
đ) Trụ cột 5. “Tnh đphát triển của doanh nghiệp (gm nm chsố
Lao động có kiến thức; Liên kết ĐMST, Hấp thụ tri thức)
Đt 21,21 điểm, xếp hạng thứ 29/34 tỉnh, thành ph. Đây trụ cột cuối cùng
trong nhóm các trụ cột đầu vào được thiết kế để đánh giá năng lực trình độ
phát triển của doanh nghiệp trên địa bàn thành phố thông qua các hoạt động
phát triển nguồn nhân lực chuyên n cao, tạo lập các ln kết vi đối c,
nhà cung cấp và nâng cao ng lực hấp thụ để sẵn sàng thực hiện các hoạt động
ĐMST. Trụ cột này thể hiện sự phát triển của các doanh nghiệp dịch vụ điều
kiện thuận lợi đểc doanh nghiệp phát triển khi có hỗ trợ chuyên gia kỹ thuật, lao
động trình đ cao, khả năng liên kết, hợp tác và ĐMST. Theo kết quả báo cáo, ch
số thành phần chính ảnh ng đến điểm của trụ cột 5 thấp, đó là liên kết sáng
tạo bao gồm số dán đầu tư, hot động hợp tác nghiên cứu giữa các t chức
KHCN và doanh nghiệp còn ít.
e) Trụ cột 6. “Sản phẩm tri thức, sáng tạo và công nghệ” (gồm nhóm ch số
ng tạo tri thức; Tác động của tri thức; Lan truyền tri thức)
Đt 37,25 điểm, xếp hạng thứ 06/34 tỉnh, thành phố. Đây là trụ cột phản ánh
các sản phẩm tri thức, lan tỏa tri thức công nghệ. Cần Thơ được đánh giá
mạnh thuộc nhóm đầu ra của Chỉ số (bao gồm sản phẩm tri thức - công nghệ
sản phẩm sáng tạo). Kết quy khẳng định tnh phố nhiều ưu điểm v
ĐMST, khả năng tạo ra kết quả thực tế (sản phẩm, tài sản trí tuệ). Đây là một
thế mạnh, cho thấy sự kết nối hiệu quả giữa nghiên cứu, phát triểnthị trường.
Để tiếp tục vươn lên thứ hạng cao hơn, thành phố cần có tm giải pháp hiệu quả
để cải thiện chất lượng và s lượng của các sản phẩm tri thức, nhằm nâng cao
điểm số với nhóm dẫn đầu và phát huy tối đa tiềm năng ĐMST.
g) Trụ cột 7. “Tác động” (gồm nhóm chỉ số Tài sản vô hình; Sản phẩm
dịch vụ sáng tạo; Sáng tạo trực tuyến)
Đạt 57,44 điểm, xếp hạng thứ 09/34 tỉnh, thành phố, trụ cột phản ánh
những tác động của KHCN ĐMST mang lại. Điều này cho thấy Cần Thơ
khả năng chuyển hóa các hoạt động ĐMST phục vphát triển kinh tế - xã hội
cụ thể và có khả năng tạo ra giá trị cho thành ph phát triển.
2. Kết quả Chỉ sPII năm 2025, đã chỉ ra 05 điểm mạnh 05 điểm yếu
của thành phố Cần Thơ
a) 05 điểm mạnh
- Chsố 6.1.2 “Đơn đăng giống cây trồng/10.000 dân”: đạt 100 điểm,
xếp thứ 01/34 địa phương, là sự khẳng định về vai trò trung tâm KHCN và ĐMST
trong lĩnh vực nông nghiệp của Cần Thơ. Kết quả trên cho thấy thành phố sở hữu
thế mạnh về ng nghiệp, hội tạo ra các tài sản ttuệ, làm nền tảng trực tiếp
cho ng trưởng kinh tế của Cần T và vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
4
- Chỉ số 7.1.2 “Số sản phẩm OCOP 4 sao trở lên/10.000 dân: đạt 85,67
điểm, xếp thứ 02/34 địa phương, điều này thể hiện khnăng thương mại của
sản phẩm OCOP nâng tầm giá trị cho các sản phẩm địa phương ngày càng
phát trin. Chỉ số này, Cần Thơ đạt điểm số thuộc nhóm cao nhất cả c, cho
thấy Cần Thơ đang có nhiều tiềm năng phát triển các sản phẩm OCOP;
- Ch số 7.1.4 “Tốc độ tăng năng suất lao động: đạt 80,21 điểm, xếp thứ
03/34 địa phương. Điều này chứng tỏ hoạt đng ĐMST, ứng dụng KHCN của
Cần Thơ được áp dụng thành công vào thực tiễn sản xuất kinh doanh, giúp
doanh nghiệp tối ưu hóa quy tnh, giảm chi p tạo ra sản phẩm có giá trị
gia ng cao hơn;
- Chsố 2.2.3 Chi cho R&D/GRDP (%): đạt 79,73 điểm, xếp thứ 03/34
địa phương, cho thấy Cn Thơ có đầu vào các hoạt động R&D. Đồng thời,
kết quả của Chỉ snày giúp kết quả “Đầu ra (Trụ cột 6) và “c động (Trụ cột 7)
đạt được điểm số cao thuộc nhóm 10 địa phương dẫn đầu;
- Chỉ s3.1.1 “Hạ tầng số: đạt 77,05 điểm, xếp th04/34 địa pơng,
Chỉ số 3.1.1 “Hạ tầng số một điểm mạnh quan trọng. Đây Chỉ s thuộc
Trụ cột 3 (Cơ sở hạ tầng), kết quả trên cho thấy Cần Thơ đã xây dựng được một
nền tảng vững chắc cho các hoạt động KHCN, ĐMSTS
2
.
b) 05 điểm yếu
- Ch số 2.2.2. Chi ngân sách địa phương cho khoa học và ng
nghệ/GRDP (%)”: đạt giá tr 0,03%, điểm số 10,94/100, xếp hạng 28/34, kết quả
này cho thấy ngân sách chi cho KHCN n rất nhỏ so với quy mô nền kinh tế;
- Ch số 5.2.3. Số dự án đầu đang hoạt động trong các cụm công
nghiệp/ 1.000 doanh nghiệp chế biến chế tạo: đạt giá trị 22,11, điểm s
4,62/100, xếp hạng 29/34, các doanh nghiệp chế biến, chế tạo của Cần Thơ
hoạt động phân tán, chưa có sự liên kết thành cụm; đồng thời cho thấy thành phố
chưa phát triển các cm ng nghiệp để thut doanh nghiệp vào sản xuất;
- Chs2.1.2. “Học sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quốc gia THPT”:
đạt giá trị 16,98, điểm số 5,55/100, xếp hạng 30/34, cho thấy công tác đào tạo và
bồi dưỡng học sinh giỏi quốc gia bậc phổ thông của Cần Thơ đang mức rất
thấp so với cả nước;
2
Thành phố đầu đồng bộ hệ thống chính quyền điện tử, đô thị thông minh, vận hành các nền tng:
Hệ thống quản lý văn bản, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, sở dliệu cán bộ, ng chức,
sở dữ liệu dân cư, Trung tâm Giám sát, điều nh thông minh (IOC), Cổng dữ liệu thành phố, Tng đài
1022, trlý o, ng dng Can Tho Smart. Nền tảng chia sẻ, tích hợp dữ liệu (LGSP) kết nối 17 hệ thống, cơ sở
dữ liệu của Bộ, ngành Trung ương.
5
- Chỉ số 5.1.2. “Tl lao động t 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%):
đạt giá trị 17,39%, điểm số 5,26/100, xếp hạng 30/34, có nghĩa là chỉ có 17,39%
lực lượng lao động t15 tuổi trở lên được đào tạo cấp bằng hoặc chng chỉ
đào tạo chính quy;
- Chỉ số 4.1.4. “Giá trị i sn cố định đầu i chính dài hạn của
doanh nghiệp (tỷ đồng): đây là một trong năm điểm yếu lớn nhất của Cần Thơ,
xếp hạng 32/34 tỉnh, thành phố, đạt điểm số 11,30/100 điểm, điều này cho thấy
nền kinh tế của Cần Thơ đang hoạt động, phần lớn các doanh nghiệp quy
siêu nhỏ, nhỏ.
II. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Cải thiện, nâng cao Chỉ số PII năm 2026 và cả giai đoạn 2026 - 2030
của thành phố. Phấn đấu năm 2026 những năm tiếp theo thành phố tiếp tục
thuộc nhóm các địa pơng dẫn đầu về Chỉ số PII;
b) Khắc phục những điểm yếu, phát huy điểm mạnh để cải thiện
nâng cao Chỉ s PII của thành phố giai đoạn 2026 - 2030 tạo sự thay đổi tích cực,
rõ t n vcác điều kiện cần thiết để tc đẩy phát triển kinh tế - hội
dựa trên KHCN, ĐMST CĐS của thành phố; phấn đấu tăng điểm Chỉ sPII
đạt từ thứ hạng 7 trở lên;
c) Duy trì tiếp tục nâng cao các nội dung của Chỉ số PII đạt kết quả
điểm số tốt đến năm 2030;
d) Tăng ng nhận thức và nâng cao trách nhiệm của các cấp, các ngành
về Chỉ số PII;
đ) Phát huy các tiềm năng sẵn có và định hướng chiến lược trong o cáo
Chính trị trình Đại hội đại biểu Đảng bộ thành phố lần thứ I khẳng định mục tiêu
đưa thành ph trở thành trung tâm tài chính - thương mại - khoa học công nghệ
của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thể hiện quyết tâm mạnh mnăng lực
phát triển thực tế của thành phố, phấn đấu đưa thành phố Cần Thơ trở thành
điểm đếnng đầu c ớc về thu t đầu tư, ĐMST tạo môi trường kinh doanh
nh đẳng, an toàn cho các nhà đầu tư, phát triển bền vững;
e) Chsố PII là sở để các cấp, c ngành tổ chức thực hiện thành công
các chỉ tiêu, nhiệm vụ các giải pháp về nội dung trọng tâm chđạo của
Trung ương, ca thành phố v KHCN, ĐMST CĐS đến năm 2030 trên
đa bàn thành phố.
2. Yêu cầu
a) Kế hoạch đưc triển khai đồng bộ các cấp, c ngành. Quá tnh
thực hiện cần kết hợp chặt chẽ với việc thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của Sở,
ban, ngành thành phố với nhiệm vụ phát triển kinh tế - hội của xã, phường;
c định cải thiện và nâng cao Chỉ số PII nhiệm v thường xuyên, liên tục,
lâu i, kiên trì của các cơ quan, đơn vị;
6
b) Sở, ban, ngành thành phố, đặc biệt các quan chủ trì thực hiện các
nhiệm vụ, cần đánh giá đúng thực trạng, kết quả thực hiện các nội dung liên quan
đến việc xác định Chỉ số PII;
c) Xác định nhiệm v, giải pháp và tch nhiệm ca từng cơ quan,
đơn vị trong việc tham mưu cải thiện ng cao Ch số PII, có biện pháp
khắc phục và t chức triển khai hiệu quả việc nâng cao Ch số PII của
thành phố trong năm 2026 những năm tiếp theo, như sau:
- Xác định cụ thể nội dung công việc, trách nhiệm của các cấp, các nnh;
đảm bảo triển khai kịp thời, đồng bộ, hiệu quả; xác định phương hướng, mục tiêu,
nhiệm vụ KHCN, ĐMST đến năm 2030 trên địa bàn thành phố;
- Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường phải nâng cao
nhn thức, trách nhim của đi ngũ cán bộ, công chc, viên chức v tm
quan trọng của Chỉ số PII vì sự phát triển lâu dài và bền vững của thành phố;
- Tiếp tc phát huy nh năng động, phát huy đim mạnh, khắc phục
điểm yếu, đy mạnh ĐMST trong triển khai thực hiện nhiệm v được giao;
ly KHCNĐMST là trung tâm động lực phát triển.
d) Duy trì, xếp thứ hạng trong top 10 của 03 trụ cột dẫn đầu cả nước,
bao gồm:
(1) Trụ cột 1. Thể chế
3
: xếp thứ hạng 04/34 tỉnh, thành phố;
(2) Trụ cột 6. Sản phẩm tri thức, sáng tạo công nghệ
4
: xếp thứ hạng
06/34 tỉnh, thành phố;
(3) Trụ cột 7. Tác động
5
: xếp th hạng 06/34 tỉnh, thành ph.
đ) Phấn đấu cải thiện, nâng cao thứ hạng 04 trụ cột để tăng thứ hạng cao,
bao gồm:
(1) Trụ ct 2. Vốn con người nghiên cứu
6
: đạt 39,39 điểm xếp thứ
hạng 12/34 tỉnh, thành ph;
(2) Trụ cột 3. sở hạ tầng
7
: đạt 60,02 điểm xếp thứ hạng 11/34 tỉnh,
thành phố;
3
Trụ cột 1. gồm hai nhóm Chỉ số 1.1. Môi trường chính ch (có 03 chỉ số thành phần) và 1.2. Môi trường
kinh doanh (có 04 chỉ số thành phần).
4
Trcột 6. gồm ba nhóm Chỉ số 6.1. Sáng tạo tri thc (có 02 chỉ số thành phần), 6.2. Tài sản hình
(có 04 chỉ số thành phần) và 6.3. Lan tỏa tri thức (có 03 chỉ số thành phần).
5
Tr ct 7. Có hai nhóm Chỉ số 7.1. Tác đng đến sản xuất - kinh doanh ( 04 chỉ số tnh phần)
7.2. Tác động đến KT-XH (có 04 chỉ số thành phần);
6
Trụ cột 2. gm 02 nhóm Ch s2.1. Giáo dc ( 03 chỉ sthành phn) 2.2. Nghiên cứu
phát triển (có 04 chỉ số thành phần);
7
Tr ct 3. gồm hai nhóm Chỉ số 3.1 H tầng ICT ( 02 chỉ sthành phn) 3.2. Hạ tầng chung
i trường sinh thái (có 03 chỉ số thành phần);
7
(3) Trụ cột 4. Trình độ phát triển của thị trường
8
: đạt 38,89 điểm xếp
thứ hạng 19/34 tỉnh, thành phố;
(4) Trụ cột 5. Trình độ phát triển của doanh nghiệp
9
: đạt 21,21 điểm
xếp thứ hạng 29/34 tỉnh, thành ph.
e) Triển khai thc hin các giải pháp nâng cao 05 chỉ số thành phần
m 2025 điểm số thấp, gm:
(1) Chỉ số 2.2.2. Chi ngân sách địa phương cho khoa học công
nghệ/GRDP (%);
(2) Chỉ số 5.2.3. Số dự án đầu đang hoạt đng trong các cụm công
nghiệp/1.000 DN Chế biến chế tạo;
(3) Chỉ số 2.1.2. Hc sinh đạt giải kỳ thi Học sinh giỏi quc gia THPT;
(4) Chỉ số 5.1.2. Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (%);
(5) Ch số 4.1.4. Giá trị i sản c định đầu tài chính dài hạn của
doanh nghiệp (tỷ đồng).
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
Để thực hiện mục tiêu pt triển nhanh bền vững, phát huy vai trò
trung tâm vùng của thành phố Cần Thơ, trong thời gian tới thành phố tchức
thực hiện hiệu quhơn nữa các nghị quyết, kết luận của Trung ương, nhất
Ngh quyết số 57-NQ/TW, Nghị quyết s 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Ngh quyết số 71/NQ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình
nh động của Chính phủ thực hin Nghị quyết số 57-NQ/TW, tập trung xây dựng
thể chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế, chính sách phù hợp với
thực tế; tăng ờng lãnh đạo, kiểm tra, đôn đốc, chấn chỉnh kịp thời thực hin
các chủ trương, ngh quyết, chỉ thị của Thành ủy, Ủy ban nhân dân thành phố về
côngc cải thiện môi trường kinh doanh, môi trường đầu tư,ng cao Chỉ s PII
của thành phố đồng hành cùng doanh nghiệp.
1. Nhiệm vụ
a) Sở, ban, ngành, đa phương tổ chức phổ biến, nâng cao nhận thức về
Chỉ s PII cho đội ngũ cán bộ, ng chức, viên chức triển khai thực hiện các
nhiệm vụ, giải pháp để nâng cao Chỉ số PII bố trí kinh phí để thực hiện các
nội dung này;
8
Trụ cột 4. gồm hai nhóm Chsố 4.1. Tài chính Đầu tư (04 chỉ số thành phần) 4.2. Quy
thị trường ( 03 chỉ số thành phần);
9
Trụ ct 5. gồm ba nm Ch s5.1. Lao động kiến thức (có 03 ch số tnh phố), 5.2. Liên kết
ng tạo (có 03 chỉ số thành phần), 5.3. Hấp thụ tri thức (có 03 chỉ số thành phần).
8
b) Phân tích, nghiên cứu sâu kết quả đánh giá từng chỉ số thành phần
trong Chỉ số PII, triển khai thực hiện kế hoạch cải thiện chỉ số thuộc phạm vi
quản lý của ngành, đơn vị để đóng góp vào vic nâng cao Chỉ số PII của thành phố
giai đoạn 2026 - 2030;
c) Khuyến khích, thúc đẩy thực hiện cácng kiến phát triển kinh tế - xã hội
dựa trên KHCNĐMST;
d) Tập trung tham mưu y dựng chế, chính ch đặc thù tc đẩy
phát triển KHCN và ĐMST;
đ) Tăng cường hỗ trợ doanh nghiệp, t chức, nhân phát triển c
hoạt động nghiên cứu phát triển, phát triển tài sản trí tu; thúc đẩy hoạt động
ĐMST trong doanh nghiệp.
2. Giải pháp thực hiện
Đẩy mạnh ng tác chỉ đạo, phân công nhiệm vụ cụ thể cho Sở, ban, ngành
thành ph đơn vị liên quan đề cao vai trò, trách nhiệm người đứng đầu trong
việc nâng cao Chỉ số PII giai đoạn 2026 - 2030. Trong đó:
a) Tr ct 1. Th chế
- Tiếp tc duy trì và phát huy xếp hng 04/34 tnh, thành ph;
- S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi Công an thành ph,
a án nhân dân thành ph, S Ni v, S pháp, S Công Thương, S
i chính, Thanh tra thành ph, Thi hành án dân s thành ph, Thuế thành ph,
và y ban nhân dân xã, phưng tham u đ xuty dng và trin khai hiu qu
các chính ch tc đẩy KHCN, ĐMST CĐS, thiết chế pháp lý an ninh
trt t, chính sách h tr doanh nghip, chi phí gia nhp th trường, tính năng động
ca chính quyn địa phương, ci cách hành chính và cạnh tranh bình đng
(nhim v c th ti mc 1 ca Ph lc).
b) Tr ct 2. Vốn con người và nghiên cu
- Tiếp tc ci thin và nâng cao xếp hng tr ct 2, phấn đấu đến năm 2030
xếp hng 07/34;
- S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh,
S Tài chính, S, ban, ngành thành ph y ban nhân dân xã, phưng tích cc
tham mưu xây dng các gii pháp thc hin phc v phát trin giáo dc,
nghiên cu và phát trin (nhim v c th ti mc 2 ca Ph lc).
c) Tr ct 3. Cơ sở h tng
- Tiếp tc ci thin và nâng cao xếp hng tr ct 3, phấn đấu đến năm 2030
xếp hng 07/34;
9
- S Khoa hc và ng ngh ch trì, phi hp vi S Xây dng, S
Nông nghip và Môi tng, Ban Qun lý các khu chế xut công nghip
Cn Thơ, S, ban, ngành thành ph y ban nn n , phường xây dng
các gii pháp nâng cao h tng ICT, h tng s, qun tr điện t, h tng chung
môi trưng sinh thái, s h tng khu công nghiệp, đưng bộ, điện năng,
vin thông; t l đất công nghiệp đã đưc xây dng kết cu h tng qun tr
môi trưng trên đa bàn thành ph (nhim v c th ti mc 3 ca Ph lc).
d) Tr ct 4. Trình đ phát trin ca th trường
- Tp trung ci thinng cao xếp hng tr ct 4, phn đấu đến năm 2030
xếp hng 10/34;
- S i chính, Ngân hàng Nnước Vit Nam khu vc 14, Ngân hàng
chính sách hi chi nhánh Cần Thơ, Thng thành ph, S, ban, ngành
thành ph y ban nhân dân xã, phưng xây dng các gii pháp ng cao
kh năng hỗ tr v i chính, n dng và đầu tư cho doanh nghiệp, tc đy
phát trin doanh nghip (thc hin nhim v c th ti mc 4 ca Ph lc).
đ) Tr ct 5. Trình đ phát trin ca doanh nghip
- Tp trung ci thinng cao xếp hng tr ct 5, phn đấu đến năm 2030
xếp hng 10/34;
- S Tài chính, S Ni v, S Khoa hc Công ngh, S ng Thương,
Ban Qun lý các khu chế xut và công nghip Cần Thơ, S, ban, ngành thành ph
y ban nhân dân xã, phường xây dng các gii pháp phát triển lao đng
kiến thc, chi đào tạo lao động, doanh nghip hot động nghiên cu và
phát trin, thúc đy liên kết sáng to, hp tác nghiên cu gia t chc KHCN và
doanh nghip, s doanh nghip chng ch ISO,... (thc hin nhim v c th
ti mc 5 ca Ph lc).
e) Tr ct 6. Sn phm tri thc, sáng to và công ngh
- Tiếp tc duy trì và phát huy xếp hng 06/34 tnh, thành ph;
- S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp vi S Nông nghip
i trưng, S Tài chính, S, ban, ngành thành ph y ban nhân dân ,
phường xây dng các gii pháp pt trin hot động sáng to tri thc (đơn
đăng ký sáng chế và gii pháp hữu ích, đơn đăng ký ging cây trng), phát trin
tài sn hình (đăng nhãn hiệu, đăng thiết kế kiu dáng công nghip,
đăng ch dẫn đa lý) và lan ta tri thc trong doanh nghip, t chc, cá nhân.
(thc hin nhim v c th ti mc 6 ca Ph lc).
g) Tr ct 7. Tác đng
- Tp trung ci thin và nâng cao xếp hng tr ct 7, phấn đấu đến năm 2030
xếp hng 05/34 tnh, thành ph;
10
- S Nông nghip và Môi trường, S Ni v, S Công Thương, Thng
thành ph, S, ban, ngành thành ph y ban nhân dân xã, phường trin khai
các gii pháp nâng cao: ch s sn xut công nghip, sn phm OCOP t 4 sao
tr lên, tăng năng suất lao động, gim nghèo, tăng thu nhp, ch s phát trin
con người,... (thc hin nhim v c th ti mc 7 ca Ph lc).
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Đẩy mạnh hoạt đng tuyên truyền, quán triệt giá trị, ý nghĩa, ni dung
của Chỉ số PII trong đánh g kết quả, sự phát triển của thành phdựa tn
KHCN ĐMST;
b) n c chức năng, nhiệm vụ và các nhim vụ được giao tại Kế hoạch này
khẩn tơng chỉ đạo tchức y dựng kế hoạch triển khai thực hiện cụ thtại
cơ quan, đơn vị và chịu trách nhim trước Ủy ban nhânn thành phố về thực hiện
các chỉ tiêu, nhiệm vụ tại Phụ lục ban hànhm theo Kế hoạch y; căn cứ ch tiêu
được giao chtrì thực hiện để đưa ra các giải pháp phù hợp để nâng cao điểm s
xếp hạng của các chsố thành phần, góp phần nâng cao Chỉ số PII.
c) Hàng năm, chủ động phân tích, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
đánh giá các ch tu được giao chủ trì thực hiện sau khi kết qung b
Chỉ số PII của Bộ Khoa học Công nghệ (tháng 3 hàng năm) đtổng hợp,
báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định;
d) Thực hiện chế độ tng tin, báo o theo nhiệm vụ được phân công
tại Kế hoạch hàng năm gửi về Sở Khoa học Công nghệ để tổng hợp, báo cáo
Ủy ban nhân dân thành phố.
2. o Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ tổ chức truyền thông, phổ
biến Kế hoạch y sâu rộng đến c tầng lớp Nhân dân về mục tiêu, định
hướng nâng cao Chỉ số PII.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ t, làm đầu mối theo i, đôn đốc, hướng dẫn việc triển khai
thực hiện Kế hoạch này, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định;
b) Trên cơ sở kết quả đánh giá BChỉ số Đổi mới sáng tạo cấp địa phương
được BKhoa học Công nghcông bố, xây dựng báo cáo tóm tắt kết quả,
đánh giá, trong đó tập trung phân ch những điểm yếu đề xuất giải pháp
triển khai thực hiện;
11
c) Phối hợp với Cục Đổi mới sáng tạo, B Khoa học Công ngh
tham u tổ chức Hội thảo khoa học tham vấn ý kiến chuyên gia về “Giải pháp
thúc đẩy nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo thành phố Cần Thơ”, với sự tham gia
chủ trì của Lãnh đạo Bộ Khoa học Công nghệ Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
thành phốcác tỉnh, thành phố vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Trên đây là Kế hoch nâng cao Ch s Đi ming to thành ph Cn T
giai đoạn 2026 - 2030. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh khó khăn,
vướng mc phn ánh v S Khoa hc và Công ngh tng hp, o cáo y ban
nhân dân thành ph xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thường trực: TU, HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- UBND xã, phường;
- Báo và PTTH Cần Thơ;
- VP. UBND TP (2C, 3C);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, VHQ.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
Phụ lục
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ THỰC HIỆN
NÂNG CAO CHỈ SỐ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoạch s /KH-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
1 THỂ CHẾ
79,55-19,61 65,87 4 3
1.1 Môi trường chính sách 80,57-13,68 80,57 1 1
Duy trì kết quả đạt
được
1.1.1
Chính sách thúc đẩy KHCN
ĐMST phục vụ phát triển kinh
tế - xã hội của địa phương
100-29,6 93,33 5 3
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành,
UBND xã, phường
Phấn đấu ng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 5
1.1.2
Thiết chế pháp lý và an ninh trật
tự
100-19,82 70,11 10 7 Sở Tư pháp
Công an thành phố,
Tòa án nhân dân
thành phố, Thanh
tra thành phố, Thi
nh án dân sự
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 10) thuộc Chỉ
số Năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh PCI;
- Phấn đấu nâng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 10.
1.1.3 Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp 100-0,9 78,28 5 3 Sở Tài cnh
Sở Công Thương,
Sở Tư pháp, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 8) thuộc Chỉ số
Năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh PCI;
- Phấn đấu nâng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 5.
2
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
1.2 Môi trường kinh doanh 85,01-24,73 57,17 17 10
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 17
1.2.1 Chi phí gia nhập thị trường 100-0 52,20 13 10 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành,
Thuế thành phố,
UBND xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 1) thuộc Chỉ số
Năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh (PCI);
- Phấn đấu nâng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 13.
1.2.2
nh năng động của chính
quyền địa phương
100-0 52,20 21 10 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 7) thuộc Chỉ số
Năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh (PCI);
- Phấn đấu nâng 11
bậc, đang xếp thứ
hạng 21.
1.2.3 Cải cách hành chính 47,65 52,20 23 10 Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số Cải cách
nh chính cp tỉnh
PAR Index được công
bố ng năm;
- Phấn đấu nâng 13
bậc, đang xếp thứ
hạng 23.
3
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
1.2.4 Cạnh tranh bình đẳng 100-0 56,49 16 10 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 6) thuộc Chỉ số
Năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh (PCI);
- Phấn đấu nâng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 16.
2
VỐN CON NGƯỜI
NC&PT
85,27-13,72 39,39 13 7
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
2.1 Giáo dục 94,29-12,87 35,71 23 10
Phấn đấu nâng 13 bậc,
đang xếp thứ hạng 23
2.1.1
Điểm trung bình thi tốt nghiệp
THPT
100-1,9 53,39 16 10
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 5 bậc,
đang xếp thứ hạng 16
2.1.2
10*
Học sinh đạt giải k thi học sinh
giỏi quốc gia THPT %
100-0 5,55 30 15
Sở Giáo dục
Đào tạo
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 15 bậc,
đang xếp thứ hạng 30
2.1.3
*
Chi cho GD&ĐT bình quân 1
người đi học (triệu đồng)
100-0 48,20 21 10
Sở Giáo dục
Đào tạo
Sở Tài chính
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 21
10
Dấu (*) 13 chỉ số do địa phương thu thập thông tin, cung cấp phục vụ tính toán, bao gồm: Sở Khoa học và Công ngh(06 Chỉ số 2.2.2, 2.2.4, 5.2.1, 5.3.3, 6.3.2, 6.3.2), Sở
Giáo dục Đào tạo (02 Chỉ s 2.1.2, 2.1.3), Ban Quản các khu chế xuất ng nghiệp Cần Thơ (02 chỉ số 5.2.2, 3.2.2), Sở Công Thương (chỉ số 5.2.3), Sở Tài chính (Chỉ số
6.3.3), Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chỉ số 7.1.2).
4
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
2.2 Nghiên cứu và phát triển 76,24-4,25 43,06 7 5
Phấn đấu nâng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 7
2.2.1
Nhân lực NC&PT (toàn thời
gian)/10.000 dân
100-0 57,39 5 3
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 5
2.2.2
*
Chi NSĐP cho khoa học
công nghệ/GRDP (%)
100-0 10,94 28 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính
Phấn đấu nâng 18 bậc,
đang xếp thứ hạng 28
2.2.3 Chi cho R&D/GRDP (%) 100-0 79,73 3 1
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Tài chính
Phấn đấu nâng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 3
2.2.4
*
Số tổ chức KH&CN/
10.000 dân
100-0 24,18 15 7
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 14
3 SỞ HẠ TẦNG
87,36-14,91 60,02 11 7
Phấn đấu ng 4 bậc,
đang xếp thứ hạng 11
3.1
Hạ tầng ICT
92,02-2,57 56,34 11 7
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 4 bậc,
đang xếp thứ hạng 11
3.1.1 Hạ tầng s 100-0 77,05 4 3
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
ch số thành phần
(chỉ số chính thứ 3)
thuộc Chỉ số Chuyển
đổi số DTI;
-
Phấn đấung 1 bậc,
5
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
đang xếp thứ hạng
4.
3.1.2 Quản trị điện tử 100-5,15 35,63 24 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số chính thứ 8)
thuộc Chỉ số Hiệu quả
quản trị Hành
chính công cấp tỉnh
PAPI;
- Phấn đấu nâng 14
bậc, đang xếp thứ
hạng 24.
3.2
Hạ tầng chung môi trường
sinh thái
82,69-25,35 63,70 7 5
Duy trì kết quả đạt
được, phấn đấu nâng 2
bậc, đang xếp thứ
hạng 7
3.2.1
Cơ shạ tầng bản (Hạ tầng
khu công nghiệp, H tầng
đường bộ, Hạ tầng điện năng,
Hạ tầng viễn thông, các loại hạ
tầng khác)
100-0 61,07 8 5
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở Xây dựng, Ban
Quản lý các khu chế
xuất và công nghiệp
Cần Thơ, UBND
xã, phường
- Do VCCI xây dựng
công bố trong Báo
cáo Năng lực cạnh
tranh cấp tỉnh PCI
(nhưng không được
đưa vào tính toán, xếp
hạng);
- Phấn đấu nâng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 8.
6
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
3.2.2
*
Tỉ lệ đất công nghiệp đã được
xây dựng kết cấu hạ tầng (%)
100-0 35,85 22 10
Ban Quản lý các
khu chế xuất và
công nghiệp Cần
Thơ
Sở Xây dựng,
UBND xã, phường
Phấn đấu nâng 12 bậc,
đang xếp thứ hạng 22
3.2.3 Quản trị Môi trường 100-0 94,17 4 3
Sở Nông nghiệp
Môi trường.
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(trục 7) thuộc Chỉ số
Hiu quả quản trị và
Hành chính công cấp
tỉnh PAPI;
- Duy trì kết quả đạt
được, phấn đấu nâng 1
bậc, đang xếp thứ
hạng 4.
4
TRÌNH Đ PHÁT TRIỂN
CỦA THỊ TRƯỜNG
82,99-12,92 38,89 19 10
Phấn đấu ng 9 bậc,
đang xếp thứ hạng 19
4.1 Tài chính và đầu tư 78,72-4,96 40,33 21 10
Ngân hàng Nhà
nước Chi nhánh
khu vực 14
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 21
4.1.1
n dụng cho khu vực
nhân/1.000 lao động (T đồng)
100-0 58,91 12 7
Ngân hàng nhà
nước Việt Nam
khu vực 14
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- Do Ngân hàng N
nước chỉ đạo điều
nh;
- Phấn đấu nâng 5 bậc,
đang xếp thứ hạng 12.
7
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
4.1.2 Tài chính vi mô/GRDP (%) 100-0 70,89 23 10
Ngân hàng
chính sách xã
hội Việt Nam
chi nhánh Cần
Thơ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- Do Ngân hàng chính
ch hội Việt Nam
chỉ đạo điều hành;
- Phấn đấu nâng 13
bậc, đang xếp thứ
hạng 23.
4.1.3
Vốn SXKD bình quân ng
năm của các DN (t đồng)
100-0 20,23 20 10
Thống kế thành
phố, Sở Tài
chính
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- Do Tổng cục Thống
cung cấp dự trên
kết quả điều tra, thống
kê;
- Phấn đấu nâng 10
bậc, đang xếp thứ
hạng 20.
4.1.4
Giá trị tài sản cố định đầu
i chính dài hạn của DN (t
đồng)
100-0 11,30 32 10
Thống kế thành
phố, Sở Tài
chính
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- Do Tổng cục Thống
cung cấp dựa trên
kết quả điều tra, thống
kê;
- Phấn đấu nâng 22
bậc, đang xếp thứ
hạng 32.
4.2 Quy mô thị trường 90,32-8,31 37,45 11 7
Phấn đấu ng 5 bậc,
đang xếp thứ hạng 11
4.2.1
Số DN ngành dịch vụ chuyên
môn KH&CN/1.000 DN
100-0 51,83 13 7
Thống kế thành
phố
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
8
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
4.2.2
Mật độ DN đang hoạt động
bình quân/1.000 dân
100-0 20,00 14 7
Thống kế thành
phố
Sở Tài cnh,
UBND xã, phường
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 14
4.2.3
Đóng góp trong GRDP cả nước
(%)
100-0 40,51 13 7 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
5
TRÌNH Đ PHÁT TRIỂN
CỦA DOANH NGHIỆP
56,40-8,06 21,21 29 10
Phấn đấu nâng 19 bậc,
đang xếp thứ hạng 29
5.1 Lao động có kiến thức 74,53-5,17 25,76 21 10
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 21
5.1.1
Tỷ lệ chi đào tạo lao động trong
tổng chi của DN (%)
100-0 51,66 10 7 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
- chỉ số thành phần
(chỉ số 9) thuộc Chỉ số
Năng lực cạnh tranh
cấp tỉnh PCI;
- Phấn đấu nâng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 10.
5.1.2
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên
đã qua đào tạo (%)
100-0 5,26 30 15 Sở Nội vụ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 15 bậc,
đang xếp thứ hạng 30
5.1.3
Tỷ lệ doanh nghiệp hoạt
động NC&PT (%)
100-0 20,37 21 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 21
9
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
5.2 Liên kết sáng tạo 61,18-0 17,44 29 10
Phấn đấu nâng 19 bậc,
đang xếp thứ hạng 29
5.2.1
*
Hợp tác nghiên cu giữa tổ
chức KH&CN và DN (%)
100-0 21,33 24 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 14 bậc,
đang xếp thứ hạng 24
5.2.2
*
Số dự án đầu đang hoạt động
trong c khu công nghiệp/
1.000 DN CBCT
100-0 26,37 16 10
Ban Quản lý các
khu chế xuất và
công nghiệp Cần
Thơ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 16
5.2.3
*
Số dự án đầu đang hoạt động
trong các cụm công nghiệp/
1.000 DN CBCT
100-0 4,62 29 10
Sở Công
Thương
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 19 bậc,
đang xếp thứ hạng 29
5.3 Hấp thu tri thức 80,71-0 20,42 17 10
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 17
5.3.1
Đầu trc tiếp của nước
ngi/GRDP (%)
100-0 4,54 22 10 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 12 bậc,
đang xếp thứ hạng 22
5.3.2
Tỷ lệ DN hoạt động ĐMST
(%)
100-0 28,57 13 7
Sở Khoa học
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
10
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
5.3.3
*
Số DN có chứng chỉ ISO/ 1.000
DN (%)
100-0 28,14 19 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 9 bậc,
đang xếp thứ hạng 19
6
SẢN PHẨM TRI THỨC,
SÁNG TẠO CÔNG
NGHỆ
63,80-3,19 37,25 6 3
Phấn đấu ng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 6
6.1 ng tạo tri thức 100-0 67,73 4 3
Phấn đấu ng 1 bậc,
đang xếp thứ hạng 4
6.1.1
Đơn đăng ký sáng chế giải
pháp hữu ích/10.000 dân
100-0 35,47 13 7
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 5 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
6.1.2
Đơn đăng giống y
trồng/10.000 dân
100-0 100 1 1
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Duy trì kết quả đạt
được, đứng trong tốp
1
6.2 Tài sản vô hình 65,33-10,32 22,44 23 15
Phấn đấu ng 8 bậc,
đang xếp thứ hạng 23
6.2.1
Đơn đăng nhãn hiệu/1.000
DN
100-0 45,93 9 7
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 2 bậc,
đang xếp thứ hạng 9
6.2.2
Đơn đăng nhãn hiu tập
thể/10.000 dân
100-0 21,63 23 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 13 bậc,
đang xếp thứ hạng 23
11
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
6.2.3
Đơn đăng thiết kế kiểu dáng
công nghiệp/10.000 dân
100-0 15,06 18 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 8 bậc,
đang xếp thứ hạng 18
6.2.4
GCN Đơn đăng chỉ dẫn
địa lý/10.000 dân
100-0 7,13 27 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 17 bậc,
đang xếp thứ hạng 27
6.3 Lan tỏa tri thức 59,10-9,95 21,59 20 10
Phấn đấu nâng 10 bậc,
đang xếp thứ hạng 20
6.3.1
Số DN mới thành lập/10.000
n
100-0 19,29 14 7 Sở Tài cnh
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 7 bậc,
đang xếp thứ hạng 14
6.3.2
*
Số DN KH&CN DN đủ điều
kiện là DN KH&CN/1.000 DN
100-0 18,72 25 10
Sở Khoa học và
Công nghệ
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 15 bậc,
đang xếp thứ hạng 25
6.3.3
*
Tỷ lệ DN khởi nghiệp sáng tạo
trong tổng số DN mới thành lập
(%)
100-0 26,77 11 7
Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở
Tài chính
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 4 bậc,
đang xếp thứ hạng 11
7 TÁC ĐỘNG
73,56-16,44 57,44 9 5
Phấn đấu ng 3 bậc,
đang xếp thứ hạng 9
7.1
Tác động đến sản xuất - kinh
doanh
68,78-17,54 61,64 6 5
Phấn đấu ng 1 bậc,
đang xếp thứ hạng 6
7.1.1 Chỉ số sản xuất công nghiệp 100-0 61,61 20 10
Sở Công
Thương
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 10 bậc,
đang xếp thứ hạng 20
12
STT
Tr cột/Chỉ số/Chỉ số thành
phần
Điểm
cao nhất -
thấp nhất
của 34 tỉnh
thành phố
Điểm
năm
2025
của
thành
phố
Xếp
hạng
hiện
tại của
thành
phố
Mục
tiêu
xếp
hạng
đến
năm
2030
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan
phối hợp
Ghi chú
7.1.2
*
Số sản phẩm OCOP 4 sao trở
n/10.000 dân
100-0 85,67 2 1
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
được, phấn đấu nâng 1
bậc, đang xếp thứ
hạng 2
7.1.3 Giá trị xuất khẩu/GRDP (%) 100-0 19,06 18 10
Sở Công
Thương
S
ở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 8 bậc,
đang xếp thứ hạng 18
7.1.4 Tốc độ tăng năng suất lao động 100-0 80,21 3 1
Sở Công
Thương
Sở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Duy trì kết qu
đạt
được, phấn đấu nâng 2
bậc, đang xếp thứ
hạng
3
7.2 Tác động đến kinh tế - xã hội 89,50-8,8 53,25 16 10
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 16
7.2.1 Tốc độ giảm nghèo 100-0 64,22 12 7
Sở Nông nghiệp
Môi trường
S
ở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 5 bậc,
đang xếp thứ hạng 12
7.2.2
Tỷ lệ lao
đ
ộng việc làm
trong nền kinh tế trên tổng dân
số (%)
100-0 65,43 18 7
Thống kê thành
phố
S
ở, ban, ngành
thành phố, UBND
x
ã, phường
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 18
7.2.3
Thu nhập bình quân đầu người
(triệu đồng/ tháng)
100-0 50,03 13 7
Thống kê thành
phố
S
ở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu ng 6 bậc,
đang xếp thứ hạng 13
7.2.4 Chỉ số phát triển con người 100-0 33,33 21 10
Thống kê thành
phố
S
ở, ban, ngành
thành phố, UBND
xã, phường
Phấn đấu nâng 11 bậc,
đang xếp thứ hạng 21

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 77/KH-UBND Cần Thơ nâng cao Chỉ số Đổi mới sáng tạo giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×