• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 178/KH-UBND Tuyên Quang 2026 truyền thông Nghị quyết 57-NQ/TW phát triển KHCN và chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/05/2026 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 178/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Vương Ngọc Hà
Trích yếu: Triển khai công tác truyền thông thực hiện Nghị quyết 57-NQ/TW của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 178/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 178/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 178/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng 5 năm 2026
KẾ HOẠCH
Trin khai công tác truyn thông thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
ca B Chính tr v đột p phát trin khoa hc, công ngh, đi ming to
chuyển đổi s quc gia đến năm 2030 trên địa bàn tnh Tuyên Quang
Căn cứ Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia
(sau đây viết tt là Ngh quyết s 57-NQ/TW);
Căn cứ Quyết định s 1169/QĐ-TTg ngày 16/6/2025 ca Th ng
Chính ph phê duyệt Chương trình Đy mnh truyn thông thc hin Ngh quyết
s 57- NQ/TW đến năm 2030”;
Căn cứ Kế hoch s 01- KH/BCĐTW ngày 02/6/2025 của Ban Ch đạo
Trung ương về hành động chiến lược trin khai Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to và chuyển đổi s;
Căn cứ Kế hoch s 24- KH/TU ngày 11/8/2025 ca Ban Chp hành Đảng
b tnh v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr;
Căn cứ Kế hoch s 04-KH/BCĐ ngày 12/3/2026 của Ban Ch đạo v phát
trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s tnh Tuyên Quang.
y ban nhân dân tnh ban hành Kế hoch trin khai công tác truyn thông
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW đến năm 2030 trên địa bàn tnh Tuyên Quang,
nội dung cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
1.1. Đẩy mnh truyn thông, nâng cao nhn thc, to s thng nht
hành động ca c h thng chính tr, cộng đồng doanh nghiệp người dân v
vai trò ca khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s theo tinh thn
Ngh quyết s 57-NQ/TW ca B Chính tr; gn vi yêu cu thc hin các
mc tiêu, ch tiêu phát trin kinh tế - hi, trng tâm mc tiêu tăng trưởng
kinh tế năm 2026 của tnh.
1.2. C th hóa trin khai hiu qu các nhim v truyền thông năm 2026
theo Quyết định s 1169/QĐ-TTg ngày 16/6/2025 ca Th ng Chính ph phê
178
07
2
duyệt Chương trình “Đẩy mnh truyn thông thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW
đến năm 2030” (sau đây viết tt Quyết định s 1169/-TTg), bo đảm phù hp
với điều kin thc tiễn tình hình, đặc đim phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
1.3. Gn công tác truyn thông v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyển đổi s vi vic tuyên truyn, ph biến Kế hoch thc hin kch bn
tăng trưởng kinh tế năm 2026 ca tỉnh; qua đó góp phần nâng cao nhn thc,
to s đồng thuận huy đng s tham gia tích cc ca các cp, các ngành,
cộng đồng doanh nghiệp người dân trong thc hin các mc tiêu, ch tiêu
phát trin kinh tế - xã hi ca tnh.
2. Yêu cu
2.1. Ni dung và hình thc truyn thông phải thúc đẩy thay đi nhn thc,
hành vi của người n, doanh nghiệp đội ngũ cán bộ, công chc, viên chc
trong ng dng khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s;
trng m thúc đẩy s dng dch v công trc tuyến, nn tng s các tin ích
s, bảo đm phù hp với quan điểm “lấy ngưi dân, doanh nghip làm trung tâm,
ly s hài lòng làm thước đo” theo Ngh quyết s 45-NQ/TU ngày 18/12/2025
ca Ban Chấp hành Đảng b tnh.
Ni dung truyn thông phi trng tâm, chính xác, d hiu; hình thức đa
dng, linh hot, phù hp vi từng nhóm đối tượng điều kin thc tế của địa
phương, kết hp phát huy vai trò thế mnh của các phương thc truyn thông
truyn thng và hiện đại để nâng cao hiu qu công tác thông tin, tuyên truyn.
2.2. Gn kết cht ch công tác truyn thông thc hin Ngh quyết s
57-NQ/TW vi tuyên truyn các nhim v, gii pháp phát trin kinh tế - hi
ca tnh, trng tâmKế hoch thc hiện tăng trưởng kinh tế năm 2026; bảo đảm
thng nhất, đồng b, tránh trùng lp, nâng cao hiu qu s dng ngun lc.
2.3. Phân công rõ trách nhim ca từng cơ quan, đơn vị; bảo đm phi hp
đồng b, hiu qu gia các s, ban, ngành và chính quyền địa phương; gắn trách
nhiệm người đứng đầu vi kết qu thc hin nhim v truyn thông.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Bám sát mc tiêu, nhim v, ni dung Ngh quyết s 57-NQ/TW ca
B Chính tr Quyết định s 1169/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph đẩy mnh
truyn thông nâng cao nhn thức, đột phá v đổi mới tư duy, xác đnh quyết tâm
chính tr mnh m, quyết liệt lãnh đo, ch đạo, to xung lc mi, khí thế mi
trong toàn hi v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyn
đổi s quc gia, góp phn thc hin thành công mc tiêu ca Ngh quyết.
3
2. Mc tiêu c th
2.1. Năm 2026
- 100% lãnh đạo, cán b, công chc, viên chức trong quan nhà c,
đơn vị s nghip công lập được tuyên truyn, ph biến v các quan điểm ch đạo
ca Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr, Quyết định s
1169/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph và h thống các văn bản có liên quan.
- 100% quan báo chí truyền thông xây dng các chuyên trang/chuyên
mc/các tuyến ni dung tuyên truyn, xây dựng, đăng tải, phát sóng hoc xut bn
các sn phm truyn thông phù hp vi tôn ch, mục đích của cơ quan báo chí để
truyn thông thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ca B Chính trị. Đầu tư nguồn
lc cho mt s kênh truyn hình, n phm, kênh truyn thông hội chuyên đề
v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s, đặc bit cho tr em,
thanh thiếu niên, hc sinh, sinh viên.
- Cung cp kp thi 100% ni dung ch đạo ca Ban Ch đạo v phát trin
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s tnh Tuyên Quang trên
các phương tiện thông tin đại chúng và các nn tng truyn thông s ca tnh.
2.2. Năm 2030
- 100% các nhim v khoa hc công ngh s dng ngân sách n
c (tr nhng nhim v liên quan đến mật nhà nước) đưc truyn thông, ph
biến, cung cp thông tin rộng rãi trên các phương tin truyn thông, nn tng s,
mng xã hi.
- Ít nhất 80% người dân tiếp cận thông tin định hướng của Đảng
Nhà nước v phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s
quc gia thông qua h thng thông tin cơ s.
- Ít nht 70% cán b, công chc, viên chc chuyên trách làm ng tác
truyn thông, cán b làm công tác thông tin sở tại các quan, đơn vị,
địa phương được đào tạo chuyên sâu v k năng truyền thông s ni dung
khoa hc, công ngh.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Trin khai các chiến dch truyn thông
1.1. Ni dung: Tuyên truyn v vai trò, ý nghĩa, lợi ích ca khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s đối vi phát trin kinh tế - xã hi;
các quan đim, ch trương, định hướng, mc tiêu, nhim v trong Ngh quyết s
57- NQ/TW ca B Chính tr Quyết định s 1169/QĐ-TTg ca Th ng
Chính ph; ph biến các chế, chính sách của Trung ương và ca tnh; kết qu
ni bt, những khó khăn, ng mc, hn chế và gii pháp trong quá trình trin
khai thc hiện trên địa bàn tnh. Tp trung tuyên truyn s vào cuc ca các cp,
các ngành, người đứng đầu quan, đơn v, doanh nghip trong t chc thc hin;
lan ta các mô hình hay, cách làm sáng to, hiu quả, các điển hình tiêu biu ca
các quan, đơn vị, địa phương trong ng dng khoa hc, công nghệ, đổi mi
4
sáng to và chuyển đổi số, đặc bit các hình gn với người dân, doanh
nghip, ci cách hành chính, phát trin chính quyn s, kinh tế s, xã hi s.
Tôn vinh, khen thưng các tp thể, nhân, quan, đơn vị, địa phương,
doanh nghip có thành tích ni bật, đóng góp tích cc vào s phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s ca tnh. Lng ghép tuyên truyn
Kế hoch thc hin kch bản tăng trưởng kinh tế năm 2026 của tỉnh; trong đó tập
trung truyn thông v mục tiêu tăng trưởng, các ch tiêu ch yếu, nhim v gii
pháp trọng tâm, đặc bit là vai trò ca khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và
chuyển đổi s trong thúc đẩy phát trin kinh tế - xã hội; tăng cường tuyên truyn
các hình ng dng hiu qu ti các doanh nghip, hợp tác xã, địa phương, góp
phn thc hin thng li mc tiêu tăng trưởng ca tnh.
1.2. Hình thc: Xây dng các tin, i viết, phóng s, video clip,
infographic, chuyên đ, chuyên mục, chương trình truyền hình, truyn thanh, kết
hp truyn thông bng tiếng Vit tiếng dân tộc; tăng cường thông tin trên Cng
Thông tin điện t tnh, trang thông tin điện t ca các sở, ban, ngành, địa phương
trên các nn tng s, mng hi. Phi hp với các cơ quan báo chí Trung
ương thc hin hình thc tuyên truyn phù hợp, đúng quy định. Đẩy mnh tuyên
truyn thông qua các n phm truyn thông; hình thc trực quan như băng rôn,
khu hiu ti tr s quan, đơn vị, các tuyến đường chính; t chức trưng bày,
trin lãm, truyền thông lưu đng; lng ghép ni dung tuyên truyn trong các s
kin chính tr, ngày l ln, Ngày Khoa hc và Công ngh Vit Nam (18/5), Ngày
hi Đổi mi sáng to quc gia (01/10), Ngày Chuyển đổi s quc gia (10/10), T
chc các hi ngh truyền thông chính sách chuyên đề,...
1.3. Cơ quan chủ trì: Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang t chc
tuyên truyền trên Báo in, Báo đin t, các chương trình phát thanh, truyền hình
và trên các nn tng s; S Khoa hc và Công ngh t chc tuyên truyn các ni
dung theo ngành, lĩnh vực; truyên truyn trên Cổng thông tin điện t tnh.
1.4. quan phối hp: Các s, ban, ngành cp tỉnh; UBND xã, phường;
các cơ quan báo chí Trung ương và địa phương.
1.5. Thi gian thc hin: Thường xuyên trong năm 2026; cao điểm vào quý
II và quý III năm 2026.
2. Xây dng, duy trì chuyên mc và sn phm truyn thông
2.1. Ni dung: Xây dng, duy trì các chuyên mc truyn thông v thc hin
Ngh quyết s 57-NQ/TW, Quyết đnh s 1169/QĐ-TTg Kế hoch thc hin
kch bản tăng trưng kinh tế năm 2026 của tnh trên Cổng Thông tin điện t tnh
các trang thông tin điện t ca các cơ quan, địa phương; bảo đm cp nht
thông tin thường xuyên, liên tc; biên tp, tng hp, chun hóa các sn phm
truyn thông dùng chung (banner, poster, infographic, video clip, tài liu hi -
đáp, tài liệu tuyên truyền sở) để cung cp, h tr các quan, đơn vị, địa
phương khai thác, sử dng thng nht.
2.2. Cơ quan chủ trì: Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang t chc
tuyên truyền trên Báo in, Báo đin tử, các chương trình phát thanh, truyền hình
5
và trên các nn tng s; S Khoa hc và Công ngh t chc tuyên truyn các ni
dung theo ngành, lĩnh vực; truyên truyn trên Cổng thông tin điện t tnh.
2.3. quan phối hp: Các sở, ban, ngành; UBND xã, phường; các
quan báo chí Trung ương và địa phương.
2.4. Thi gian thc hin: Thường xuyên trong năm 2026.
3. T chc Cuc thi trc tuyến
3.1. Ni dung: T chc các cuc thi trc tuyến tìm hiu v khoa hc, công
nghệ, đi mi sáng to và chuyển đi s theo Ngh quyết s 57-NQ/TWQuyết
định s 1169/QĐ-TTg các nhim v, gii pháp gn vi thc hin kch bản tăng
trưởng kinh tế ca tnh.
3.2. Hình thc: Thi trc nghim trc tuyến.
3.3. Đối tượng tham gia: Cán b, công chc, viên chc, hc sinh, sinh viên,
ngưi dân và cộng đồng doanh nghiệp trên đa bàn tnh; tng kết, trao gii và
công b kết qu rng rãi.
3.4. Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
3.5. quan phối hp: Các sở, ban, ngành; UBND xã, phưng. Mi Ban
Tuyên giáo và Dân vn Tnh y phi hợp, định hướng ni dung.
3.6. Thi gian thc hin: Tháng 6 và tháng 9 năm 2026.
4. T chc Ngày hi Truyn thông v khoa hc công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s
4.1. Ni dung: T chc Ngày hi Truyn thông v khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to và chuyển đổi s gn với trưng bày, giới thiu các mô hình, sn
phm, gii pháp khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s tiêu biu
ca tnh, các sn phm, mô hình góp phn thc hin mục tiêu tăng trưởng kinh tế.
Thc hiện tôn vinh, khen thưởng các t chức, nhân, quan, đơn v, doanh
nghiệp, địa phương có kết qu, thành tích ni bt trong ng dng khoa hc, công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s ca tnh, nhng tp thể, nhân đóng
góp tích cc, tiêu biu cho công tác truyn thông v thc hin Ngh quyết s
57- NQ/TW,...
4.2. Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
4.3. Cơ quan phối hp: Các sở, ban, ngành; UBND xã, phường; các doanh
nghip, t chức, đơn vị liên quan; các quan báo chí, truyền thông trung ương
địa phương, người ảnh hưởng (KOL), lực lượng truyn thông hi
(KOLs),...
4.4. Thi gian thc hin: Tháng 10 năm 2026.
5. T chc tp hun, bi dưỡng nâng cao năng lực
5.1. Ni dung: T chc tp hun k năng, nâng cao ng lực truyn thông v
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s, bồi ng k năng truyn
thông chính sách, k năng truyn thông s ng dng công ngh thông tin cho
6
đội ngũ cán bộ truyn thông các s, ban, ngành; UBND xã, phường; các doanh
nghip ca tnh.
5.2. Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
5.3. quan, đơn vị phi hp: Các sở, ban, ngành, quan báo chí tnh;
UBND xã, phường; lc lượng truyn thông xã hi.
5.4. Thi gian thc hin: Quý II năm 2026.
6. T chc hi ngh, hi tho
6.1 Ni dung: T chc các hi thảo chuyên đ v công tác truyn thông
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s nhằm trao đổi, chia s
kinh nghim, gii pháp nâng cao hiu qu truyn thông; ph biến các ch trương,
chính sách của Trung ương của tnh, lng ghép ni dung ph biến Kế hoch
kch bản tăng trưởng và vai trò ca khoa hc, công ngh trong trin khai thc hin.
6.2. Cơ quan chủ trì: S Khoa hc và Công ngh.
6.3. Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành; UBND xã, phường; các doanh
nghiệp, cơ quan báo chí.
6.4. Thành phn tham d: Lãnh đạo, cán b, ng chc, viên chức trong
quan nhà nước, đơn vị s nghip công lp, các lực lượng truyn thông ch lc;
các doanh nghip, hợp tác xã trên địa bàn tnh.
6.5. Thi gian thc hin: Quý III năm 2026.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoạch này được bảo đảm t ngân sách nhà nước
theo quy định v phân cp hin hành; các cơ quan, đơn vị ch động lng ghép t
các chương trình, đ án, kế hoạch đã được phê duyệt đ tránh trùng lp, dàn tri;
đồng thời huy động kinh phí ca các doanh nghip, t chc, nhân t các
ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Vic lp d toán, phân b, qun , s dng và thanh quyết toán kinh phí
thc hin Kế hoạch được thc hiện theo quy định; bảo đảm tiết kim, hiu qu,
đúng mục đích.
V. T CHC THC HIN
1. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh các t chc
chính tr - xã hi tnh
1.1. Phi hp xây dng và trin khai các ni dung v văn hóa số, tinh thn
yêu khoa học và đam mê sáng to trong Nhân dân; vận động hội viên, đoàn viên
tích cực hưởng ứng phong trào thi đua yêu nước gn vi chuyển đổi s.
1.2. Phát huy vai trò ca T chuyển đổi s cộng đồng, Đoàn thanh niên
trong vic trc tiếp h trợ, hướng dn Nhân dân c bit vùng sâu, vùng xa,
khu vc biên gii) tiếp cận các thông tin định hướng và k năng s.
7
1.3. Thc hin giám sát phn bin hội đối vi vic trin khai các
chính sách h tr phát trin khoa hc, công nghệ, đồng thi kp thi phn ánh tâm
tư, nguyện vng ca các tng lp nhân dân v quá trình chuyển đổi s tại cơ sở.
2. Đề ngh Ban Tuyên giáo và Dân vn Tnh y
2.1. Ch trì định ng ni dung tuyên truyn đối với các cơ quan báo chí,
truyn thông; lực lượng truyn thông hội trên địa bàn tnh (bao gm các ch
trang mng hi, Tiktok, Fanpage, KOLs...), bảo đảm thông tin chính xác, thng
nht, phù hp với định hướng chính tr, tưởng; cung cp thông tin, tài liu phc
v công tác tuyên truyn trên không gian mng. Phi hp vi s, ngành liên quan
định hướng ni dung quán trit, tuyên truyn sâu rộng các quan điểm ch đạo trong
Ngh quyết s 57-NQ/TW Chương trình truyền thông ca Chính ph đến các
cp ủy đảng và toàn th đng viên trong h thng chính tr; định hướng ni dung
cho các cuc thi trc tuyến tìm hiu v Ngh quyết s 57-NQ/TW nhằm đảm bo
tính chính xác và hiu qu chính tr.
2.2. Hướng dn các t chức sở đảng trên địa bàn tnh lng ghép ni dung
khoa hc, công ngh k năng số vào các bui sinh hoạt chuyên đ định k
phong trào "Bình dân hc v s" để nâng cao năng lực s cho đội ngũ cán bộ,
đảng viên.
3. S Khoa hc và Công ngh
3.1. cơ quan đu mi, ch trì t chức hướng dẫn, đôn đốc các quan,
đơn vị, địa phương triển khai các nhim v truyn thông theo ni dung Kế hoch.
Chu trách nhiệm trước y ban nhân dân tnh v tiến độ, chất lượng, hiu qu
vic s dng kinh phí thc hin Kế hoch.
3.2. Ch trì xây dng ni dung, tài liu, sn phm truyn thông dùng chung;
t chc các chiến dch truyn thông, cuc thi trc tuyến, hi ngh, hi tho, ngày
hi, các lp tp hun, bồi dưỡng nâng cao năng lc theo Kế hoch. Xây dng d
toán chi tiết, qun s dụng kinh phí được giao đúng mục đích, tiết kim, hiu
qu theo quy định ca pháp lut.
3.3. Phi hp với các quan báo chí Trung ương địa phương tăng
ng tuyên truyn v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s
trên địa bàn tnh. Vic phi hp truyn thông thc hin theo hình thc phù hp và
đúng quy định hin hành.
3.4. Phi hp vi S Ni v xây dựng các chương trình, kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng liên quan đến khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s
cho đội ngũ cán b, công chc, viên chc.
3.5. Theo dõi, tng hp tình hình, kết qu thc hin Kế hoạch; định k hoc
đột xut báo cáo y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh; kp thời tham mưu, đề xut
điu chnh, b sung ni dung Kế hoch phù hp vi yêu cu thc tin. Ch trì sơ
kết, tng kết, đánh giá kết qu thc hiện định k hàng năm.
8
4. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
4.1. Phi hợp hướng dn ni dung tuyên truyn v khoa hc, công ngh,
đổi mi sáng to chuyển đổi s gn vi thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW,
Quyết định s 1169/QĐ-TTg và kch bản tăng trưởng kinh tế năm 2026 của tnh.
4.2. Hướng dẫn, đôn đốc quan báo chí, hệ thống thông tin sở, các đơn
v, nhân hoạt động trong lĩnh vc thông tin, tuyên truyền trên địa bàn trin khai
thc hin công tác truyn thông; bảo đảm ni dung thng nhất, đúng định hướng.
4.3. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh các quan liên
quan t chc cung cp thông tin cho báo chí; xây dng ni dung tuyên truyn
trng tâm theo từng giai đoạn, thời điểm (cao điểm quý III năm 2026).
4.4. Ch đạo, hướng dn h thống thông tin sở ài truyền thanh cp ,
bảng tin điện tử, đội thông tin lưu động,...) tăng cường tuyên truyn; bảo đảm duy
trì phát sóng, đăng tải ni dung vi tn sut phù hp.
4.5. Phi hp t chc các hoạt đng truyn thông trc quan (băng rôn, khẩu
hiu, pano, áp phích, trin lãm, tuyên truyền lưu động,…); lng ghép ni dung
tuyên truyn trong các s kiện văn hóa, thể thao, du lịch trên địa bàn tnh.
4.6. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh và các quan liên
quan kết ni, phát huy vai trò ca lực lượng truyn thông xã hội trên địa bàn tnh
(bao gm các ch trang mng xã hi, Tiktok, Fanpage, KOLs,...) tham gia tuyên
truyn v khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s; khuyến khích
xây dng các sn phm truyn thông s sáng to, có tính lan ta cao, phù hp vi
định hướng tuyên truyn ca tnh.
T chc lồng ghép, huy động lực lượng này tham gia các chiến dch truyn
thông cao điểm; bảo đảm hoạt động tuyên truyn trên không gian mạng được qun
lý, định hướng, phát huy hiu qu tích cc.
4.7. Theo dõi, tng hp tình hình trin khai công tác thông tin, tuyên truyn;
định k hoặc đt xut báo cáo y ban nhân dân tỉnh theo quy định.
5. S Ni v
Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh lng ghép các ni dung
đào tạo, bồi dưỡng v khoa hc, ng nghệ, đổi mi sáng to, chuyển đổi s
k năng truyền thông vào các chương trình, kế hoạch đào to, bồi dưỡng cán b,
công chc, viên chc ca tỉnh. Hướng dn các cơ quan, đơn vị thc hin vic c
cán b tham gia tp hun theo Kế hoch.
6. S Tài chính
Trên cơ sở đề ngh của các cơ quan, đơn vị, S Tài chính ch trì, phi hp
vi S Khoa hc và Công ngh các đơn vị có liên quan thẩm định, tham mưu
ngun kinh phí thc hin các nhim v ti Kế hoạch theo quy định ca pháp lut
v ngân sách nhà ớc và điu kin của địa phương; lồng ghép t ngun kinh p
thc hin mt s chương trình, đề án, kế hoạch có liên quan đã được cp có thm
9
quyn phê duyệt; huy động ngun xã hi hóa các ngun kinh phí hp pháp
khác để trin khai Kế hoạch theo quy định.
7. Các cơ quan báo chí, truyền thông
7.1. Nhim v chung
7.1.1. Ch động phi hp vi S Khoa hc Công ngh các quan
liên quan trin khai công tác truyn thông theo Kế hoch; xây dng, duy trì chuyên
trang, chuyên mc; bảo đảm cp nhật thông tin thường xuyên, liên tc, trng tâm.
7.1.2. Tăng cường thời lượng, tn sut tuyên truyn vào các thi gian cao
điểm đẩy mnh truyn thông trên các nn tng s, mng xã hi.
7.1.3. Kp thi phát hin, tuyên truyn, lan to các mô hình hiu qu, cách
làm hay; phn ánh khó khăn, ng mắc, đ xut gii pháp; góp phn nâng cao
nhn thc, to s đồng thun trong xã hi.
7.2. Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang
7.2.1. Ch trì xây dng kế hoch tuyên truyn hằng năm; tổ chc sn xut,
phát sóng các chương trình, chuyên trang, chuyên mc, phóng s, tin, bài v ni
dung Kế hoch.
7.2.2. Tăng cường đăng tải các chuyên trang, chuyên mc trên Báo in, Báo
đin tử, các chương trình phát thanh, truyền hình và trên các nn tng s v khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s gn vi kch bản tăng trưng
kinh tế ca tnh.
7.3. Văn phòng UBND tỉnh ch đạo Trung tâm Thông tin - Hi ngh
7.3.1. Ch trì xây dng, duy tchuyên trang, chuyên mc trên Cng Thông
tin điện t tnh; bảo đảm kênh thông tin chính thống, đầu mi cung cp thông
tin chính thc ca tnh cho các cơ quan báo chí.
7.3.2. Ch trì đăng tải, chia s các sn phm truyn thông dùng chung; kết ni,
liên thông ni dung vi trang thông tin điện t cac sở, ban, ngành, địa phương.
7.4. Các cơ quan o chí, truyn thông ngi tnh (Trung ương và địa phương)
7.4.1. Phi hp trin khai công tác tuyên truyền; tăng ng tin, bài, chuyên
đề, chuyên mc v ni dung liên quan.
7.4.2. Tham gia thc hin các sn phm truyn thông theo hình thức đặt
hàng hoc hợp đồng truyền thông theo quy đnh; bảo đảm chất lượng, tiến độ, to
hiu ng truyn thông lan to tích cc.
8. Ủy ban nhân dân xã, phường
8.1. Xây dng kế hoch t chc trin khai công tác truyn thông v
khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s tại địa phương theo ni
dung Kế hoạch hướng dn ca S Khoa hc Công nghệ; đng thi phát
huy tính ch động, sáng to của cơ s.
10
8.2. Tích cc phi hợp tham gia hưởng ng các chiến dch truyn thông,
các cuc thi, hi ngh, hi tho, ngày hi, lp tp hun; ch động đẩy mnh tuyên
truyn trên h thống thông tin cơ sở, các kênh truyn thông phù hp với điều kin
thc tế.
8.3. Trc tiếp ch đạo h thống thông tin sở, trng tâm h thng truyn
thanh sở, trang thông tin điện t, các trang mng hội tăng cường tuyên
truyn các ni dung trng tâm theo Kế hoạch, thường xuyên cp nht thông tin,
lan to các hoạt động v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s.
9. Các Hip hi, Hi, Doanh nghip, t chc, cá nhân
9.1. Ch đng t chc ph biến, quán trit Ngh quyết s 57-NQ/TW
các chế, chính sách ưu đãi, h tr của Trung ương của tnh v khoa hc công
nghệ, đổi mi sáng tạo đến các doanh nghip, hi viên.
9.2. Khuyến khích, h tr doanh nghip tiên phong đầu tư nghiên cứu, ng
dng công ngh mi chuyển đổi s trong qun tr, sn xut; xây dng lan
tỏa các hình điển hình, sáng kiến k thut tiêu biu ca doanh nghip trong
cộng đồng doanh nghip.
Ch tch y ban nhân dân tnh yêu cu các quan, đơn v căn cứ
nhim v đưc phân công, t chc trin khai thc hin Kế hoch bảo đảm kp
thi, hiu qu thiết thc. Trong quá trình thc hin, nếu vướng mắc các
quan, đơn vị, địa phương báo cáo v S Khoa hc Công ngh để tng hp,
trình y ban nhân dân tnh xem xét, ch đạo theo quy định./.
Nơi nhận:
- B Khoa hc và Công ngh;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, PCT UBND tnh;
- Đảng y UBND tnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vn Tnh y;
- UBMTTQ và các t chc CT-XH tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Các S, Ban, Ngành;
- Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang;
- UBND xã, phường;
- Hip hi Doanh nghip tnh;
- Hip hi Doanh nghip nh và va tnh;
- Hip hi Du lch tnh;
- Hi doanh nhân tr tnh;
- Cng Thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, KH&CĐS
(Hiếu)
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Vương Ngọc Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 178/KH-UBND Tuyên Quang 2026 truyền thông Nghị quyết 57-NQ/TW phát triển KHCN và chuyển đổi số

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×