• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 996/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 19:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 996/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 996/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 996/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 996/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực An toàn thc phẩm và Dinh dưỡng thuc phm vi,
chc năng qun lý nhà nước ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn cứ Lut T chc cnh quyn địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc nh chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim n phòng Chính ph ng dn nghip v v kim soát th tc nh chính;
n c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm n phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn c Quyết định s 1613/QĐ-BYT ngày 11/6/2024 ca B trưởng B Y tế
v vic sửa đổi b sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic
công b th tục hành chính lĩnh vực An toàn thc phẩm và Dinh dưỡng;
Theo đ ngh ca Gm đc S Y tế ti T trình s 82/TTr-SYT ngày 17/6/2024.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
được sửa đi, b sung trong lĩnh vc An toàn thc phẩm và Dinh ng thuc
phm vi, chức năng quản nhà c ca S Y tế trên đa bàn tnh Bc Giang
( Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Y tế xây dng và phê duyt quy trình ni b
đối vi th tục hành chính quy đnh tại Điều 1; phi hp vi S Tng tin
Truyn thông soát, sửa đổi quy trình điện t cp nht trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t
ngày Quyết định đưc ký ban hành.
2
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Y tế, S
Thông tin Truyn thông; Trung tâm Phc v hành chính ng tnh, UBND
huyn, th , thành phố, UBND xã, phường, th trn t chc, nhân liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, KGVX
(đ/c Quân)
,
HCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
3
II. NI DUNG CHI TIT TH TC HÀNH CHÍNH
A.Th tc hành chính cp tnh
1. Đăng bản công b sn phm nhp khẩu đối vi thc phm dinh dƣỡng
y hc; thc phm dùng cho chế độ ăn đặc bit; sn phẩm dinh dƣỡng dùng cho tr
đến 36 tháng tui
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bƣớc 1: T chc, nhân sn xut, kinh doanh thc phm np h đăng
bn công b sn phm và nộp phí thẩm định hồ sơ (nếu có) tại Trung tâm Phuc vụ Hành
chính công tỉnh Bắc Giang. Tại: Cửa 21, tầng 2 - Trung tâm Hành chính công tỉnh Bắc
Giang - Khu nhà Liên cơ quan - Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang,
tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0240) 3.555.760
- Thi gian tiếp nhận hồ : Giờ hành chính các ngày trong tuần
- Cán bộ tiếp nhận gửi phiếu tiếp nhận hồ cho chức, nhân đại diện tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm nộp hồ sơ.
-Trong trường hợp tổ chức, nhân sản xuất nhiều loại thực phẩm thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ đăng bản công bố sản phẩm của cả Bộ Y tế và quan quản
nhà nước thẩm quyền do y ban nhân dân cấp tỉnh chđịnh thì tổ chức, nhân
quyền lựa chọn nộp hồ đến Bộ Y tế hoặc sản phẩm thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ
đăng ký của cơ quan nào thì nộp hồ sơ đăng ký đến cơ quan tiếp nhận đó.
- Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có từ 02 (hai) cơ sở sản xuất trở lên cùng sản
xuất một sản phẩm thì tổ chức, nhân ch làm thtục đăng ký bản công bố sản phẩm
tại một quan quản nhà nước địa phương sở sản xuất do tổ chức, nhân
lựa chọn (trừ những sản phẩm đăng ký tại Bộ Y tế). Khi đã lựa chọn cơ quan quản lý n
nước để đăng ký thì các lần đăng ký tiếp theo phải đăng ký tại cơ quan đã lựa chọn.
b) c 2: S Y tế tnh Bc Giang nhn h từ cán b tiếp nhn ti Trung tâm
Hành chính công tnh Bc Giang, tiến hành gii quyết như sau:
- Trong thi hn 07 (by) ngày m vic k t khi nhn đủ h đăng bản
công b sn phm, S Y tế tnh Bc Giang trách nhim thẩm định h cp Giy
tiếp nhận đăng ký bn công b sn phm khi đáp ứng đủ điều kin.
Thi gian thẩm định h tính từ thời đim h được np trc tiếp ti Trung
tâm hành chính công; h đưc np trên h thng dch v công trc tuyến hoc theo
dấu đến của cơ quan tiếp nhn (trong trường hp np h sơ qua đường bưu điện).
c) Bƣớc 3:
- Trưng hợp không đng ý vi h công b sn phm ca t chc, nhân
hoc yêu cu sửa đổi, b sung, S Y tế tnh Bc Giang có văn bản nêu rõ lý do và căn cứ
pháp lý ca vic yêu cu (ch được yêu cu sửa đổi, b sung 01 ln);
- Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic k t khi nhn h sơ sửa đổi, b sung, S
y tế tnh Bc Giang trách nhim thm định h cấp Giy tiếp nhận đăng bn
công b sn phẩm khi đáp ứng đủ điều kin hoặc văn bản tr li cho t chc, cá nhân
nếu không đủ điều kin.
- Sau 90 ngày làm vic k t khi S Y tế tnh Bc Giang công văn yêu cầu sa
đổi, b sung nếu t chc, cá nhân không sa đi, b sung thì h sơ không còn giá trị.
- Trưng hp sn phm s thay đổi v n sn phm, xut x, thành phn cu
to thì t chc, nhân công b li sn phm. Các trường hp s thay đổi khác, t
chc, cá nhân thông báo bằng văn bản v nội dung thay đi đến cơ quan tiếp nhn h
quy định ti khoản 1 Điều 8, Ngh định s 15/2018/NĐ-CP và được sn xut, kinh doanh
sn xut, kinh doanh sn phm ngay sau khi gi thông báo.
- quan tiếp nhn h đăng bản công b sn phm trách nhim thông
báo công khai tên, sn phm ca t chức, nhân đã đưc tiếp nhận đăng bản công
b trên trang thông tin đin t (Website) của mình và cơ sở d liu v an toàn thc phm
- Tổ chức,nhân nhận Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm tại Trung
tâm Phc vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang hoặc qua đường bưu điện
1.2. Cách thức thực hiện
3
:
- Np h sơ trc tiếp ti Ca s 21 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc Giang.
- Ni h sơ qua dch v bưu chính công ích đến địa ch nơi nhận: Cửa (SY tế),
tầng 2 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc Giang.
- Np trc tuyến trên cng dch v công trc tuyến tnh Bc Giang
(dichvucong,bacgiang.gov.vn).
1.3. Thành phần, sng hồ sơ:
A) Thành phần hồ sơ:
1. Bn công b sn phẩm được quy định ti Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thc phm.
2. Giy chng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoc Giy chng
nhn xut khu (Certificate of Exportation) hoc Giy chng nhn Y tế (Health of
Certificate) của cơ quan có thẩm quyn của nước xut x/ xut khu cp có ni dung bo
đảm an toàn cho ngưi s dng hoặc được bán t do ti th trưng của nước sn xut/
xut khu (hp pháp hóa lãnh s).
3. Phiếu kết qu kim nghim an toàn thc phm ca sn phm trong thi hn 12
tháng tính đến ngày np h được cp bi phòng kim nghiệm được ch định hoc
phòng kim nghiệm được công nhn phù hp ISO 17025 gm các ch tiêu an toàn do B
Y tế ban hành theo nguyên tc qun ri ro phù hp với quy đnh ca quc tế hoc các
ch tiêu an toàn theo các quy chun, tiêu chuẩn ơng ng do t chc, nhân công b
trong trưng hợp chưa có quy định ca B Y tế (bn chính hoc bn sao chng thc);
3
Đưc sửa đổi, b sung ti Khoản 4 Điu 1, Quyết định s 1613/QĐ-BYT.
4. Bng chng khoa hc chng minh ng dng ca sn phm hoc ca thành phn
to nên công dng đã ng bố (bn chính hoc bn sao c nhn ca t chc, cá nhân).
Khi s dng bng chng khoa hc v ng dng thành phn ca sn phẩm để làm công
dng cho sn phm thì liu s dng ng ngày ca sn phm ti thiu phi lớn n hoặc
bng 15% lượng s dng thành phn đó đã nêu trong tài liệu;
Các tài liu trong h đăng bản công b sn phm phải được th hin bng
tiếng Việt; trường hp tài liu bng tiếng nước ngoài thì phi đưc dch sang tiếng
Việt và đưc công chng. Tài liu phi còn hiu lc ti thời điểm np h đăng ký bản
công b sn phm.
b) Số ợng hồ sơ:01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, k t khi nhận đủ h hợp l.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân (Quy định ti khoản 1, 2 điều
6, Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính ph); bao gm t chc,
nhân sn xut, kinh doanh các sn phm thc phm sau:
- Thc phẩm dinh dưỡng y hc;
- Thc phm dùng cho chế độ ăn đc bit;
- Sn phm dinh dưng dùng cho tr đến 36 tháng tui.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan được y quyền: không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy tiếp nhận bản đăng ký công bố sản phẩm
1.8. Phí, lệ phí:
- Phí: 1.500.000 đồng/ 1 sản phẩm
- L phí: Không có
(Theo Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài
Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn
thc phm
4
)
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Bn công b sn phm (theo Mu s 02 ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính ph).
1.10. Yêu cầu điu kiện thực hiện TTHC:
- Có bn công b sn phẩm theo quy định.
- Giy chng nhận lưu hành tự do (Certificate of Free Sale) hoc Giy chng
nhn xut khu (Certificate of Exportation) hoc Giy chng nhn Y tế (Health of
Certificate) của cơ quan có thm quyn của nước xut x/ xut khu cp có ni dung bo
4
Đưc sửa đổi, b sung ti khoản 3, Điều 1, Quyết đính ố 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
đảm an toàn cho ngưi s dng hoặc được bán t do ti th trưng của nước sn xut/
xut khu (hp pháp hóa lãnh s).
- Phiếu kết qu kim nghim an toàn thc phm ca sn phm trong thi hn
12 tháng tính đến ngày np h được cp bi phòng kim nghim được ch định hoc
phòng kim nghiệm được công nhn phù hp ISO 17025 gm các ch tiêu an toàn do B
Y tế ban hành theo nguyên tc qun ri ro phù hp với quy đnh ca quc tế hoc các
ch tiêu an toàn theo các quy chun, tiêu chuẩn ơng ng do t chc, nhân công b
trong trưng hợp chưa có quy định ca B Y tế (bn chính hoc bn sao chng thc)
1.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut an toàn thc phẩm số 55/2010/QH12 năm 2010;
- Nghđịnh số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành mt số điều của Lut an toàn thc phm;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 m 2021 ca B i Chính quy
đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong công c an toàn thc phm;
- Quyết định số 2318/QĐ-BYT ngày 06/4/2018 của Bộ Y tế về việc công bố th
tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BY tế.
- Quyết định số 1613/-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế v vic sửa đổi b
sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic công b TTHC lĩnh vực An
toàn thc phm và Dinh dưng;
- Quyết định s 1556/-BYT ngày 06/6/2024 ca B Y tế công b danh mc
TTHC thuc phm vi qun ca B Y tế đủ điều kin thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình;
- Công văn số 2061/BYT-VPB6 ngày 16/4/2018 của Bộ Y tế về việc cập nhật lĩnh
vực thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng.
- Quyết định số 296/2016/-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y
tế tỉnh Bắc Giang;
- Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 ca UBND tnh Bc Giang
v việc Quy đnh phân cp trách nhim quản nhà nưc v an toàn thc phm thuc
lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 23/2021/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 ca UBND tnh sửa đổi, b
sung mt s điểm, khon của Điu 3 Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
ca UBND tnh Bc Giang v việc Quy định phân cp trách nhim quản nhà c
v an toàn thc phm thuc lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 488/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 ca UBND tnh v vic sp
xếp, kiện toàn cơ cấu t chc b máy S Y tế.
- Quyết định s 170/-UBND ny 21/3/2019 ca UBND tnh Bc Giang ban hành
Quy chế t chc và hot đng ca Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bc Giang.
Mẫu số 02, Phụ lục 1
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN CÔNG B SN PHM
S:……………….
I. Thông tin v t chc, cá nhân công b sn phm
Tên t chc, cá nhân: .....................................................................................
Địa ch: ..................................... ..............................................................
Đin thoi: …………………… Fax: ............................................................
E-mail .......................................................................................................
Mã s doanh nghip: ...............................................................................
S Giy chng nhận cơ sở đủ điều kin ATTP: ………………… Ngày cấp/Nơi
cp: ..................................................................................................
i vi cơ sở thuộc đối tưng phi cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin an
toàn thc phm theo quy định)
II. Thông tin v sn phm
1. Tên sn phm:………………………………………............................
2. Thành phn: ..............................................................................................
3. Ch tiêu cht lưng ch yếu to nên công dng ca sn phẩm (đối vi thc
phm bo v sc khe):
4. Thi hn s dng sn phm: ......................................................................
5. Quy cách đóng gói và chất liu bao bì:.......................................................
6. Tên và địa ch cơ s sn xut sn phm: ....................................................
III. Mu nhãn sn phm(đính kèm mu nhãn sn phm hoc mu nhãn sn
phm d kiến)
IV. Yêu cu v an toàn thc phm
T chc, nhân sn xut, kinh doanh thc phm đạt yêu cu an toàn thc phm
theo:
- Quy chun k thut Quc gia s....; hoc
- Thông tư ca các b, ngành; hoc
- Quy chun k thut địa phương; hoặc
- Tiêu chun Quốc gia (trong trưng hợp chưa các quy chuẩn k thut quc
gia, Thông tư của các B ngành, Quy chun k thut địa phương); hoặc
- Tiêu chun ca y ban tiêu chun thc phm quc tế (Codex), Tiêu chun khu
vc, Tiêu chuẩn nước ngoài (trong trưng hợp chưa quy chuẩn k thut quc gia,
Thông tư ca các b ngành, Quy chun k thut đa phương, Tiêu chuẩn quc gia); hoc
- Tiêu chun nhà sn xuất đính kèm (trong trường hợp chưa quy chun k
thut quốc gia, Thông tư của các b ngành, Quy chun k thuật địa phương, Tiêu chuẩn
quc gia, Tiêu chun ca y ban tiêu chun thc phm quc tế (Codex), Tiêu chun khu
vc, Tiêu chuẩn nước ngoài).
Chúng tôi xin cam kết thc hiện đầy đủ c quy đnh ca pháp lut v an toàn
thc phm hoàn toàn chu trách nhim v tính pháp ca h công bố cht
ng, an toàn thc phm đối vi sn phm đã công b ch đưa sản phm vào sn
xut, kinh doanh khi đã đưc cp Giy tiếp nhận đăng ký bản công b sn phm./.
…………, ngày…. tháng…. năm………
ĐẠI DIN T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
2. Đăng bn công b sn phm sn xuất trong nƣớc đối vi thc phm
dinh dƣỡng y hc; thc phm dùng cho chế độ ăn đặc bit; sn phm dinh dƣỡng
dùng cho tr đến 36 tháng tui
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bƣớc 1: T chc, nhân sn xut, kinh doanh thc phm np h đăng
bn công b sn phm và nộp phí thẩm định hồ sơ (nếu có) tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Bắc Giang tại Địa chỉ: Cửa 21, tầng 2 - Trung tâm Hành chính công tỉnh
Bắc Giang - Khu nhà Liên quan - Quảng trường 3/2, phường NQuyền, TP. Bắc
Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0240) 3.555.760
- Thi gian tiếp nhận hồ : Giờ hành chính các ngày trong tuần
- Cán bộ tiếp nhận gửi phiếu tiếp nhận hồ cho chức, nhân đại diện tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm nộp hồ sơ.
Trong trường hp t chc, nhân sn xut nhiu loi thc phm thuc thm
quyn tiếp nhn h đăng bn công b sn phm ca B Y tế quan quản
nhà c thm quyn ca S Y tế do UBND tnh Bc Giang ch định thì t chc,
nhân quyn la chn np h đến B Y tế hoc sn phm thuc thm quyn tiếp
nhn h sơ đăng ký của cơ quan nào thì np h sơ đăng ký đến cơ quan tiếp nhận đó.
Trong trưng hp t chc, nhân t 02 sở sn xut tr lên cùng sn xut
mt s sn phm thì t chc, nhân ch làm th tục đăng bản công b sn phm ti
quan quản nhà c địa phương sở sn xut do t chc, nhân la chn
(tr sn phm đăng tại B Y tế). Khi đã lựa chọn quan quản nhà nước để đăng
ký thì các lần đăng ký tiếp theo phi đăng ký tại cơ quan đã lựa chn.
b) Bƣớc 2: S Y tế tnh Bc Giang nhn h từ cán b tiếp nhn ti Trung tâm
Hành chính công tnh Bc Giang, tiến hành gii quyết như sau:
- Trong thi hn 07 (by) ngày m vic k t khi nhn đủ h đăng bản
công b sn phm, S Y tế tnh Bc Giang trách nhim thẩm định h cp Giy
tiếp nhận đăng ký bn công b sn phm khi đáp ứng đủ điều kin.
Thi gian thẩm định h tính từ thời đim h được np trc tiếp ti Trung
tâm hành chính công; h đưc np trên h thng dch v công trc tuyến hoc theo
dấu đến của cơ quan tiếp nhn (trong trường hp np h sơ qua đường bưu điện).
c. Bƣớc 3:
- Trưng hợp không đng ý vi h công b sn phm ca t chc, nhân
hoc yêu cu sửa đổi, b sung, S Y tế tnh Bc Giang có văn bản nêu rõ lý do và căn cứ
pháp lý ca vic yêu cu (ch được yêu cu sửa đổi, b sung 01 ln);
- Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic k t khi nhn h sơ sửa đổi, b sung, S
Y tế tnh Bc Giang trách nhimthẩm định h cấp Giy tiếp nhận đăng bn
công b sn phẩm khi đáp ứng đủ điều kin hoặc văn bản tr li cho t chc, cá nhân
nếu không đủ điều kin.
- Sau 90 ngày làm vic k t khi S Y tế tnh Bc Giang công văn yêu cầu sa
đổi, b sung nếu t chc, cá nhân không sa đi, b sung thì h sơ không còn giá trị.
- Trưng hp sn phm s thay đổi v n sn phm, xut x, thành phn cu
to thì t chc, nhân phi công b li sn phẩm. Các trường hp s thay đổi khác,
t chc, nhân thông báo bằng n bản v nội dung thay đổi đến S Y tế tnh Bc
Giang và được sn xut, kinh doanh sn phm ngay sau khi gi thông báo.
- S Y tế tnh Bc Giang tiếp nhn h đăng bản công b sn phm trách
nhim thông báo công khai tên, sn phm ca t chức, cá nhân đã đưc tiếp nhận đăng ký
bn công b sn phẩm trên trang thông tin điện t (website) của mình cơ sở d liu v
an toàn thc phm.
- Tổ chc, nhân nhận Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm tại Trung
tâm Phc vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
1.2. Cách thức thực hiện
5
:
- Np h trực tiếp ti ca S Y tế - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh
Bc Giang.
- Np h qua dịch v u chính công ích đến địa ch nơi nhn: Cửa Sở Y tế,
tầng 2 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc Giang;
- Np trc tuyến trên cng dch v công trc tuyến tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
1.3. Thành phần, sng hồ sơ:
A) Thành phần hồ sơ:
1. Bn công b sn phẩm được quy định ti Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thc phm.
2. Phiếu kết qu kim nghim an toàn thc phm ca sn phm trong thi hn 12
tháng tính đến ngày np h được cp bi phòng kim nghiệm được ch định hoc
phòng kim nghiệm được công nhn phù hp ISO 17025 gm các ch tiêu an toàn do B
Y tế ban hành theo nguyên tc qun ri ro phù hp với quy đnh ca quc tế hoc các
ch tiêu an toàn theo các quy chun, tiêu chuẩn ơng ng do t chc, nhân công b
trong trưng hợp chưa có quy định ca B Y tế (bn chính hoc bn sao chng thc);
3. Bng chng khoa hc chng minh công dng ca sn phm hoc ca thành
phn to nên công dụng đã công b (bn chính hoc bn sao c nhn ca t chc,
nhân). Khi s dng bng chng khoa hc v công dng thành phn ca sn phẩm đ
làm công dng cho sn phm thì liu s dng hàng ngày ca sn phm ti thiu phi ln
hơn hoặc bằng 15% lưng s dng thành phần đó đã nêu trong tài liệu;
5
Đưc sửa đổi b sung ti Khoản 4, Điu 1, Quyết định s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
4. Giy chng nhận sở đủ điều kin an toàn thc phm trong trường hợp cơ s
thuộc đối tượng phi cp giy chng nhận sở đủ điều kin an toàn thc phm theo
quy định (bn sao có xác nhn ca t chc, cá nhân);
- Các tài liu trong h đăng bản công b sn phm phải đưc th hin bng
tiếng Việt; trường hp tài liu bng tiếng nước ngoài thì phi đưc dch sang tiếng
Việt và đưc công chng. Tài liu phi còn hiu lc ti thời điểm np h đăng ký bản
công b sn phm.
b) Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic, k t khi nhận đủ h hợp l.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân (Quy định ti khoản 1, 2 điều
6, Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính ph); bao gm t chc,
nhân sn xut, kinh doanh các sn phm thc phm sau:
- Thc phẩm dinh dưỡng y hc;
- Thc phm dùng cho chế độ ăn đc bit;
- Sn phm dinh dưng dùng cho tr đến 36 tháng tui.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan được y quyền: Không có.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm.
1.8. Phí, lệ phí:
- Phí: 1.500.000 đồng/ sản phẩm
- Lệ phí: Không có.
(Theo Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài
Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn
thc phm
6
)
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Bn công b sn phm (theo Mu s 02 ph lc I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính ph).
1.10. Yêu cầu điu kiện thực hiện TTHC: Không có
1.12. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut an toàn thc phẩm số 55/2010/QH12 năm 2010;
- Nghđịnh số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành mt số điều của Lut an toàn thc phm;
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài Chính
6
Đưc b sung b sung ti khoản 3, Điều 1, Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế)
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong công tác an toàn thc
phm;
- Quyết định số 2318/QĐ-BYT ngày 06/4/2018 của Bộ Y tế về việc công bố th
tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế.
- Quyết định số 1613/-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế v vic sửa đổi b
sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic công b TTHC lĩnh vực An
toàn thc phm và Dinh dưng;
- Quyết định s 1556/-BYT ngày 06/6/2024 ca B Y tế công b danh mc
TTHC thuc phm vi qun ca B Y tế đủ điều kin thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình;
- Công văn số 2061/BYT-VPB6 ngày 16/4/2018 của Bộ Y tế về việc cập nhật lĩnh
vực thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng.
- Quyết định số 296/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y
tế tỉnh Bắc Giang;
- Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 ca UBND tnh Bc Giang
v việc Quy đnh phân cp trách nhim quản nhà nưc v an toàn thc phm thuc
lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 23/2021/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 ca UBND tnh sửa đổi, b
sung mt s điểm, khon của Điu 3 Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
ca UBND tnh Bc Giang v việc Quy định phân cp trách nhim quản nhà c
v an toàn thc phm thuc lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 488/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 ca UBND tnh v vic sp
xếp, kin tn cơ cấu t chc b máy S Y tế.
- Quyết định s 170/-UBND ngày 21/3/2019 ca UBND tnh Bc Giang ban
hành Quy chế t chc hoạt động ca Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bc
Giang.
Mẫu s02, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN CÔNG B SN PHM
S:……………….
I. Thông tin v t chc, cá nhân công b sn phm
Tên t chc, cá nhân: .....................................................................................
Địa ch: ..................................... ..............................................................
Đin thoi: …………………… Fax: ............................................................
E-mail .......................................................................................................
Mã s doanh nghip: ...............................................................................
S Giy chng nhận cơ sở đủ điều kin ATTP: ……………… Ngày cấp/Nơi cấp:
..................................................................................................
i vi cơ sở thuộc đối tưng phi cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin an
toàn thc phm theo quy đnh)
II. Thông tin v sn phm
1. Tên sn phm:………………………………………............................
2. Thành phn: ..............................................................................................
3. Ch tiêu cht lưng ch yếu to nên công dng ca sn phẩm (đối vi thc
phm bo v sc khe):
4. Thi hn s dng sn phm: ......................................................................
5. Quy cách đóng gói và chất liu bao bì:.......................................................
6. Tên và đa ch cơ sở sn xut sn phm: ....................................................
III. Mu nhãn sn phm(đính kèm mu nhãn sn phm hoc mu nhãn sn
phm d kiến)
IV. Yêu cu v an toàn thc phm
T chc, nhân sn xut, kinh doanh thc phm đạt yêu cu an toàn thc phm
theo:
- Quy chun k thut Quc gia s....; hoc
- Thông tư ca các b, ngành; hoc
- Quy chun k thut địa phương; hoặc
- Tiêu chun Quốc gia (trong trưng hợp chưa các quy chuẩn k thut quc
gia, Thông tư của các B ngành, Quy chun k thut địa phương); hoặc
- Tiêu chun ca y ban tiêu chun thc phm quc tế (Codex), Tiêu chun khu
vc, Tiêu chuẩn nước ngoài (trong trưng hợp chưa quy chuẩn k thut quc gia,
Thông tư ca các b ngành, Quy chun k thut đa phương, Tiêu chuẩn quc gia); hoc
- Tiêu chun nhà sn xuất đính kèm (trong trường hợp chưa quy chun k
thut quốc gia, Thông tư của các b ngành, Quy chun k thuật địa phương, Tiêu chuẩn
quc gia, Tiêu chun ca y ban tiêu chun thc phm quc tế (Codex), Tiêu chun khu
vc, Tiêu chuẩn nước ngoài).
Chúng tôi xin cam kết thc hiện đầy đủ c quy đnh ca pháp lut v an toàn
thc phm hoàn toàn chu trách nhim v tính pháp ca h công bố cht
ng, an toàn thc phm đối vi sn phm đã công b ch đưa sản phm vào sn
xut, kinh doanh khi đã đưc cp Giy tiếp nhận đăng ký bản công b sn phm./.
…………, ngày…. tháng…. năm………
ĐẠI DIN T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
3. Xác nhận nội dung qung o đối vi thc phm dinh ng y hc; thc
phm dùng cho chế độ ăn đặc bit; sn phẩm dinh dƣỡng dùng cho tr đến 36
tháng tui.
7
3.1. Trình tự thực hiện:
a) ớc 1: T chc, cá nhân sn phm qung cáo np h sơ đăng xác nhận
nội dung quảng cáo nộp phí thẩm định hồ tại Trung m Phvụ Hành chính công
tỉnh Bắc Giang tại địa chỉ: Cửa 21, tầng 2 - Trung tâm Hành chính công tỉnh Bắc Giang -
Khu nhà Liên cơ quan - Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc
Giang, Điện thoại: (0240) 3.555.760
- Thi gian tiếp nhận hồ : Giờ hành chính các ngày trong tuần.
- Cán bộ tiếp nhận gửi phiếu tiếp nhận hồ cho chức, nhân đại diện tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm nộp hồ sơ.
b) Bƣớc 2: S Y tế tnh Bc Giang nhn h từ cán b tiếp nhn ti Trung m
Phc v Hành chính công tnh Bc Giang, tiến hành gii quyết như sau:
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, S Y tế tnh
Bc Giang trách nhim xem xét h tr li kết qu theo mu s 11, Ph lc 1
Ban hành kèm theo Ngh định s 15/2018/NĐ-CP.
- Thi hn xem xét h đưc nh t ngày đóng dấu đến ca quan tiếp nhn
h nếu h được gửi qua đường bưu điện hoc ngày h sơ hoàn chỉnh được tiếp
nhn trên h thng dch v công trc tuyến.
c) Bƣớc 3:
- Trưng hợp không đồng ý vi ni dung qung cáo ca t chc, cá nhân hoc
yêu cu sa đi, b sung, S Y tế tnh Bc Giang có văn bản nêu rõ lý do và căn cứ pháp
lý ca vic yêu cu (ch được yêu cu t chc, cá nhân sửa đổi, b sung 01 ln);
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t khi nhn h sửa đi, b sung, S Y tế
tnh Bc Giang trách nhim thẩm định h cấp Giy xác nhn ni dung qung
cáo khi đáp ứng đ yêu cu hoc văn bản tr li cho t chc, nhân nếu không đ
điều kin.
- Sau 90 ngày làm vic k t khi S Y tế tnh Bc Giang công văn yêu cầu sa
đổi, b sung nếu t chc, cá nhân không sa đi, b sung thì h sơ không còn giá trị.
- Tổ chc, nhân nhận Giấy tiếp nhận đăng bản công bố sản phẩm tại Trung
tâm Phc vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
3.2. Cách thức thực hiện
8
:
- Np h sơ trực tiếp ti ca s 21 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc
Giang.
- Np h sơ qua dch v bưu chính ng ích đến địa ch nơi nhận: Cửa Sở Y tế,
7
Được đổi tên th tục hành chính theo đim c, khoản 1, Điều 1 Quyết định s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế)
8
Được sưả đổi theo khoản 4, Điều 1 Quyết đnh s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế
tầng 2 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc Giang.
- Np trc tuyến trên cng dch v công trc tuyến tnh Bc Giang.
3.3. Thành phần, sng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Đơn đăng ký xác nhn ni dung qung cáo (theo Mu s 10 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính Ph);
2. Giy tiếp nhận đăng bn công b sn phm Bn công b sn phẩm đã
được quan thẩm quyn xác nhn hoc Giy tiếp nhn bn ng b hp quy/ Giy
xác nhn công b phù hợp quy đnh an toàn thc phm còn hiu lc (bn sao xác
nhn ca t chc, cá nhân);
3. Mu nhãn sn phm (bn có xác nhn ca t chc, cá nhân);
4. Đối vi qung cáo trên báo nói, báo hình thì phi kch bn d kiến qung
cáo ni dung d kiến quảng cáo ghi trong đĩa hình, đĩa âm thanh; đối vi qung cáo
trên các phương tiện khác thì phi ma két (mu ni dung) d kiến qung cáo (bn
xác nhn ca t chc, cá nhân);
5. Đối vi ni dung qung cáo ngoài công dụng, tính năng ca sn phm ghi
trong bn ng b sn phm thì phi tài liu khoa hc chng minh (bn sao xác
nhn ca t chc, cá nhân);
Các tài liu trong h đăng nội dung qung cáo phải được th hin bng
Tiếng Việt; trường hp có tài liu bng tiếng nước ngoài thì phi dch sang tiếng Vit
được công chng.
6. Tài liu chng minh cho thông tin qung coa scos s dng hình nh, li nói,
ch viết ca cá nhân;
9
7. Trưng hp qung cáo có s dng các t ng “nhất”, “duy nhất”, “tốt nhất”,
“s một” hoặc t ng ý nghĩa tương tự thì phi b sung tài liu chng minh cho
thông tin qung cáo s dng các t ng “nhất”, “duy nhất”, tốt nhất”, “số một”
hoc t ng ý nghĩa tương t quy định ti khoản 1, Điều 2, Thông số 10/2013/TT-
BVHTTDL)
10
b) Số ợng hồ sơ:01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t khi nhn đủ h sơ hợp l.
3.5. Đối ợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân (Quy định ti khoản 1,2 điều
26 Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 ca Chính ph), cụ thể:
- Thc phẩm dinh dưỡng y hc;
- Thc phm dùng cho chế độ ăn đc bit;
9
, Được sửa đổi, b sung ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết đnh s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế
10
Đưc sửa đổi, b sung ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế
- Sn phm dinh dưỡng dùng cho tr đến 36 tháng tui không thuc trường hp
cm quảng cáo quy định ti Điu 7 ca Lut qung cáo.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan được y quyền: Không có
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế tỉnh Bắc Giang.
3.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận
3.8. Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm,
trên các vật liệu khác tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ
trchế biến thuộc lĩnh vực y tế: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm
- Lệ phí: Không có
(Theo Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài
Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn
thc phm
11
)
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng xác nhận nội dung quảng cáo
(theo mẫu số 10 Ph lục I ban hành kèm theo Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 ca Chính ph).
3.10. Yêu cầu, điu kiện TTHC:
Theo các quy định ca pháp lut v qung cáo:
1. Theo quy định ca pháp lut v qung cáo
12
- Có giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm của cơ quan nhà nước có thẩm
quyền cấp.
- Quảng cáo sử dụng hình ảnh, lời nói, chữ viết của nhân phải tài liệu
chứng minh được cá nhân đó đồng ý hoặc được pháp luật cho phép;
- Quảng cáo sử dụng các từ ngữ “nhất”, “duy nhất”, “tốt nhất”, “smột” hoặc
từ ngữ ý nghĩa ơng tự phải tài liệu hợp pháp chứng minh theo quy định tại Điều
2 của Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013, quy định chi tiết hướng
dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
- Quảng cáo có sử dụng logo, thương hiệu, nhãn hiệu, các thông tin về bảo hộ độc
quyền sáng chế phải có tài liệu, văn bằng bảo hộ, chứng nhận ... chứng minh cho thông
tin quảng cáo theo pháp luật sở hữu trí tuệ.
Nội dung bắt buộc phải có trong quảng cáo (Nghị định số 181/2013/NĐ-CP):
- Tên thực phẩm;
11
Đưc sửa đổi, b sung ti khoản 3, Điều 1, Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
12
Đưc b sung ti Ph lc kèm theo Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
- Tác dụng chính, các tác dụng phụ (nếu có)
- Tên và địa chỉ của tổ chức/ cá nhân chịu trách nhiệm thực phẩm;
Nội dung không được phép có trong quảng cáo:
- Không vi phạm c hành vi cấm trong quảng cáo quy định tại Điều 8 Luật
Quảng cáo 16/2012/QH13;
- Không quảng cáo thực phẩm chức năng gây hiểu nhầm sản phẩm đó là thuốc
2. Theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo
- Sản phẩm đăng ký nội dung quảng cáo phải có Giấy tiếp nhận bản đăng ký công
bố sản phẩm, Bản công bố sản phẩm, Nhãn sản phẩm đã được cơ quan thẩm quyền
xác nhận.
- Nội dung quảng cáo phải phù hợp với công dụng, tác dụng của sản phẩm đã
được công bố trong bản công bố sản phẩm.
Không sử dụng hình ảnh, thiết bị, trang phục, tên, thư tín của các đơn vị, sở y
tế, bác sỹ, dược sỹ, nhân viên y tế, thư cảm ơn của người bệnh, bài viết của bác sỹ, dược
sỹ, nhân viên y tế để quảng cáo thực phẩm.
- Phải khuyến cáo "Thực phẩm y không phải thuốc không tác dụng
thay thế thuốc chữa bệnh"; chữ viết phải rõ ràng, có màu tương phản với màu nền;
- Quảng o trên báo nói, báo hình phải đọc khuyến cáo "Thực phẩm y
không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh";
- Việc quảng cáo trên báo hình, báo nói với thời lượng ngắn dưới 15 giây thì
không phải đọc "Thực phẩm y không phải thuốc không tác dụng thay thế
thuốc chữa bệnh", nhưng phải thể hiện khuyến cáo trong quảng cáo.
- Đối với quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải có kịch bản dự kiến quảng cáo
và nội dung dự kiến quảng cáo ghi trong đĩa hình, đĩa âm thanh;
- Đối với quảng cáo trên các phương tiện khác thì phải ma két (mẫu nội dung)
dự kiến quảng cáo (bản có xác nhận của tổ chức, cá nhân);
- Đối với nội dung quảng cáo ngoài công dụng, tính năng của sản phẩm ghi trong
bản công bố sản phẩm thì phải có tài liệu khoa học chứng minh (bản sao có xác nhận của
tổ chức, cá nhân);
- Các tài liệu trong hđăng ký xác nhận nội dung quảng cáo phải được thể
hiện bằng tiếng Việt; trường hợp tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch
sang tiếng Việt và được công chứng.
3. Theo quy định tại Nghị định số 100/2014/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định
về kinh doanh sử dụng sản phẩm dinh dƣỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình
ngậm nhân tạo:
13
- cấm quảng cáo sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi;
thức ăn bổ sung dùng cho trẻ dưới 06 tháng tuổi;
- cấm quảng o bình ngậm nhân tạo dưới mọi hình thức; sử dụng hình
ảnh bào thai hoặc trẻ nhỏ trong quảng cáo sữa dùng cho phụ nữ mang thai.
- Cấm có nội dung sau đây:
+ Tranh ảnh, lời văn hoặc các hình thức khác nhằm khuyến khích việc cho trẻ ăn
sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ, cho trẻ bằng bình hoặc không khuyến khích việc nuôi
trẻ bằng sữa mẹ;
+ So sánh sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ là tương đương hoặc tốt hơn sữa mẹ;
+ Tên hoặc biểu tượng của sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ.
- Quảng cáo thức ăn bổ sung dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi phải bảo đảm yêu
cầu sau đây:
+ Phần đầu của quảng cáo phải nội dung: "Sữa mẹ thức ăn tốt nhất cho sức
khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ";
+ Nội dung quảng cáo phải nêu “Sản phẩm y thức ăn bổ sung được ăn
thêm cùng với sữa mẹ dùng cho trẻ trên 06 tháng tuổi”; phù hợp với quy định tại Điều 4,
Điều 5 Nghị định 100/2014/NĐ-CP quy định khác của pháp luật về quảng cáo an
toàn thực phẩm.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Lut quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012;
- Lut an toàn thc phẩm ngày 17 tháng 06 năm 2010;
- Nghđịnh số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành mt số điều Luật an toàn thc phẩm
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành mt số điều của Lut quảng cáo;
- Ngh định s 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính ph quy định về
kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ nhỏ, bì bú và núm vú nhân tạo;
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo
đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
- Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013, quy định chi tiết
hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng Cáo;
13
Đưc b sung ti Ph lc kèm theo Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
- Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 m 2021 ca B Tài Chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong công tác an toàn thc
phm;
- Quyết định số 2318/QĐ-BYT ngày 06/4/2018 của Bộ Y tế về việc công bố th
tục hành chính mới ban hành/ bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của BY tế.
- Quyết định số 1613/-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế v vic sửa đổi b
sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic công b TTHC lĩnh vực An
toàn thc phm và Dinh dưng;
- Quyết định s 1556/-BYT ngày 06/6/2024 ca B Y tế công b danh mc
TTHC thuc phm vi qun ca B Y tế đủ điều kin thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình;
- Công văn số 2061/BYT-VPB6 ngày 16/4/2018 của Bộ Y tế về việc cập nhật lĩnh
vực thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng.
- Quyết định số 296/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y
tế tỉnh Bắc Giang;
- Quyết định s 488/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 ca UBND tnh v vic sp
xếp, kiện toàn cơ cấu t chc b máy S Y tế.
- Quyết định s 170/-UBND ngày 21/3/2019 ca UBND tnh Bc Giang ban
hành Quy chế t chc hoạt động ca Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bc
Giang.
Mẫu số 10, Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
TÊN ĐƠN V
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
……
1
……., ngày….. tháng…. năm 20....
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi:
2
………………………………………………….
1. Tên đơn vị đăng ký xác nhận: ............................................................................
2. Địa ch tr s:
3
…….............................................................................................
Đin thoi: ………………………………….. Fax: ..............................................
Đề ngh đăng ký xác nhận ni dung quảng cáo đối vi:
STT
Tên sn phm
S, ký hiu ca Giy tiếp nhn
đăng ký bn công sn phm
Ngày tiếp nhận đăng
ký bn công b
Phương tiện qung cáo: ....................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu: ................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và h sơ nêu trên là đúng sự tht và cam kết thc hin
qung cáo sn phm thc phẩm theo đúng nội dung khi đã đưc xác nhn.
Kính đ ngh Quý cơ quan xem xét và cấp giy xác nhn ni dung qung cáo./.
GIÁM ĐCHOC ĐI DIN
HP PHÁP CỦA ĐƠN VỊ
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng du
4. Cp giy chng nhận s đủ điu kin an toàn thc phẩm đối vi
cơ sở sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn uống thuc thm quyn ca
y ban nhân dân cp tnh
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Bƣớc 1: T chc, nhân sn xut thc phm kinh doanh dch v ăn uống
np h đăng Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phm qua h thng
dch v công trc tuyến hoặc đường bưu điện hoc np trc tiếp đến Trung tâm Phvụ
Hành chính công tỉnh Bắc Giang tại địa chỉ: Cửa 21, tầng 2 - Trung tâm Hành chính
công tỉnh Bắc Giang - Khu nhà Liên quan - Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền,
TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Điện thoại: (0240) 3.555.760
+ Thời gian tiếp nhận hồ : Giờ hành chính các ngày trong tuần
b) Bƣớc 2: S Y tế tnh Bc Giang nhn h từ cán b tiếp nhn ti Trung tâm
Phc v Hành chính công tnh Bc Giang, tiến hành gii quyết như sau:
Trưng hp yêu cu sửa đổi, b sung h , cơ quan tiếp nhn h trách
nhim thông báo bằng văn bản cho sở trong thi hn 05 làm vic ngày k t khi
nhận đủ h sơ.
Trưng hp q30 ngày k t khi nhận đưc thông báo, sở không b sung,
hoàn chnh h sơ theo yêu cu thì h của cơ sở không còn giá tr. T chc, cá nhân
phi np h sơ mới đ được cp Giy chng nhn nếu có nhu cu.
Trưng hp h sơ đạt yêu cầu, quan tiếp nhn h trách nhiệm thành lp
đoàn thm định hoc y quyn thẩm đnh lp Biên bn thẩm đnh theo Mu s 2
Ph lc I kèm theo Ngh định y trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ. Trưng hp u quyn thẩm định cho quan thm quyn cấp i thì phi
có văn bn y quyn;
Đoàn thẩm định do quan thẩm quyn cp Giy chng nhn hoặc quan
được y quyền thẩm định ra quyết định thành lp t 3 đến 5 người. Trong đó ít
nht 02 thành viên làm công tác v an toàn thc phm (có th mi chuyên gia p hp
lĩnh vực sn xut thc phm của cơ sở tham gia đoàn thẩm đnh cơ sở).
Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, trong thời gian 05 ngày làm việc kể
từ ngày có kết quả thẩm định, quan tiếp nhận hồ cấp Giấy chứng nhận theoMẫu
số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Trường hợp kết quả thẩm định tại schưa đạt yêu cầu thể khắc phục,
đoàn thẩm định phải ghi nội dung, yêu cầu thời gian khắc phục vào Biên bản
thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày.
Sau khi báo cáo kết quả khắc phục của sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết
quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục
đạt yêu cầu sẽ được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 6
Chương III thuộc Khoản 3 Điều 2 Nghị định này. Trường hợp kết quả khắc phục
không đạt yêu cầu thì quan tiếp nhận hồ thông báo kết quả thẩm định sở
không đạt yêu cầu bằng văn bản cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa phương;
c) Bƣớc 3:
- Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, quan tiếp nhận hồ
thông báo bằng văn bản cho quan quản địa phương giám sát yêu cầu s
không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
Trưng hp thay đổi tên ca doanh nghip hoặc/và đổi ch sở, thay đổi địa
ch nhưng không thay đổi v trí quy trình sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn
ung Giy chng nhn phi n thi hn thì sở gửi thông báo thay đổi thông tin
trên Giy chng nhn m bản sao văn bn hp pháp th hin s thay đổi đó đến
quan tiếp nhn h sơ đã cấp Giy chng nhn qua h thng dch v công trc tuyến hoc
qua đường bưu điện hoc tại cơ quan tiếp nhn h .
- Tổ chức, nhân nhận Giấy chng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP tại trực tiếp
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang hoặc qua đường bưu điện.
4.2. Cách thức thực hiện
14
:
- Np h sơ trc tiếp ti ca s 21 - Trung tâm Phc v Hành chính công tnh Bc Giang.
- Np h sơ qua dch v bưu chính công ích đến địa ch nơi nhận: Cửa của Sở Y tế,
tầng 2 - Trung tâm Ph v Hành chính công tnh Bc Giang.
- Np trc tuyến trên cng dch v công trc tuyến tnh Bc Giang.
4.3. Thành phần, sng hồ sơ:
A. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 1 Phụ lục I m theo Nghị định
này);
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của sở sản xuất (có xác
nhận của cơ sở);
c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm.
d) Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do cơ sở y tế tuyến huyn trở lên cấp.
c) Danh sách người sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống đã được tập
huấn kiến thức an toàn thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.
B. S ng h sơ: 01 b
4.4. Thi hn gii quyết: 15 ngàym vic, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
14
Sửa đổi, b sung theo khoản 4, Điu 1 Quyết định s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế
4.5. Đối ợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh dịch vụ
ăn uống thuộc cấp tỉnh quản lý.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: Sở Y tế Bắc Giang.
- Cơ quan được y quyền: Không
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế Bắc Giang.
4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giy chứng nhận
4.8. Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận cơ sở đủ điều kin ATTP
1
:
1. sở kinh doanh dch v ăn uống phục dưới 200 suất ăn: 700.000 đng/ ln/
cơ sở.
2. sở kinh doanh dch v ăn uống phục dưới 700 suất ăn tr lên: 1.000.000
đồng/ lần/ cơ sở.
3. Cơ sở sm xut thc phm nh lẻ: 500.000 đồng/ lần/ cơ sở.
4. Đối vi s sn xut khác được cp Giy chng nhận sở đủ điều kin
ATTP: 2.500.000 đng/ lần/ cơ sở
- Lệ phí: không có
(Theo Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài
Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn
thc phm
15
)
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 1: Đơn đề ngh cp Giy chng nhn
(theo mẫu số 01 Ph lục I ban hành kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph).
4.10. Yêu cầu, điu kiện TTHC:
I. Cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm thuc thm quyn qun ca B
Y tế
1. Tuân th các quy đnh tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 Điều 27 Lut an toàn
thc phm và các yêu cu c th sau:
a) Quy trình sn xut thc phm được b trí theo nguyên tc mt chiu t
nguyên liệu đầu vào cho đến sn phm cui cùng;
b) Tường, trn, nn nkhu vc sn xut, kinh doanh, kho sn phm không
thấm nước, rn nt, m mc;
c) Trang thiết b, dng c tiếp xúc trc tiếp vi thc phm d làm v sinh, không
thôi nhim cht đc hi và không gây ô nhiễm đối vi thc phm;
15
Đưc sửa đổi, b sung ti khoản 3, Điều 1, Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
d) Có ng hoc giy, dép để s dng riêng trong khu vc sn xut thc phm;
đ) Bảo đảm không côn trùng đng vt gây hi xâm nhp vào khu vc sn
xut kho cha thc phm, nguyên liu thc phm; không s dng hoá cht dit
chuột, côn trùng động vt y hi trong khu vc sn xut kho cha thc phm,
nguyên liu thc phm;
e) Không bày bán hoá cht dùng cho mục đích khác trong s kinh doanh ph
gia, cht h tr chế biến thc phm
2. Người trc tiếp sn xut, kinh doanh phải được tp hun kiến thc an toàn
thc phẩm đưc ch sở xác nhn không b mc các bnh t, l, thương hàn,
viêm gan A, E, viêm da nhim trùng, lao phi, tiêu chy cấp khi đang sản xut, kinh
doanh thc phm.
3. Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe thực hiện theo quy định tại
Điều 28 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
II. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
1. Tuân th các quy định tại Điều 28, 29 Điều 30 Lut an toàn thc phm
các yêu cu c th sau:
a) Thc hin kim thực ba bước lưu mẫu thc ăn theo hướng dn ca B Y
tế;
b) Thiết bị, phương tiện vn chuyn, bo qun thc phm phi bo đảm v sinh
và không gây ô nhim cho thc phm;
2. Người trực tiếp chế biến thức ăn phải được tập huấn kiến thức an toàn thực
phẩm được chủ sở xác nhận không bị mắc các bệnh tả, l, thương hàn, viêm
gan A, E, viêm da nhiễm trùng, lao phổi, tiêu chảy cấp khi đang sản xuất, kinh doanh
thực phẩm.".
III. Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm
1. Đáp ứng các quy đnh chung v điều kin bảo đảm an toàn thc phm được
quy định ti khoản 1 Điều 19, khoản 1 Điều 20, khoản 1 Điều 21 Lut an toàn thc
phm.
2. Ch được phi trn các ph gia thc phm khi các ph gia thc phẩm đó
thuc danh mc các cht ph gia được phép s dng trong thc phm do B Y tế quy
định sn phm cui cùng ca s phi trn không y ra bt c tác hi nào vi sc
khỏe con người; trưng hp to ra mt sn phm mi, công dng mi phi chng
minh công dụng, đối tưng s dng và mc s dng tối đa.
3. Vic sang chia, san, chiết ph gia thc phm phải đưc thc hin tại sở đủ
điều kin an toàn thc phẩm và ghi nhãn theo quy định hin hành
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
-Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ Sửa đổi một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Y tế.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài Chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong công tác an toàn thc
phm;
- Quyết định số 135/QĐ-BYT ngày 15/01/2019 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
sung thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn thực phẩm dinh ỡng
thuc phm vi chức năng quản lý của BY tế.
- Quyết định số 1613/-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế v vic sửa đổi b
sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic công b TTHC lĩnh vực An
toàn thc phm và Dinh dưng;
- Quyết định s 1556/-BYT ngày 06/6/2024 ca B Y tế công b danh mc
TTHC thuc phm vi qun ca B Y tế đủ điều kin thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình;
- Quyết định số 296/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y
tế tỉnh Bắc Giang;
- Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 ca UBND tnh Bc Giang
v việc Quy đnh phân cp trách nhim quản nhà nưc v an toàn thc phm thuc
lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 23/2021/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 ca UBND tnh sửa đổi, b
sung mt s điểm, khon của Điu 3 Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
ca UBND tnh Bc Giang v việc Quy định phân cp trách nhim quản nhà c
v an toàn thc phm thuc lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 488/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 ca UBND tnh v vic sp
xếp, kiện toàn cơ cấu t chc b máy S Y tế.
- Quyết định s 170/-UBND ngày 21/3/2019 ca UBND tnh Bc Giang ban
hành Quy chế t chc hoạt động ca Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bc
Giang./.
Ph lc I
B SUNG CÁC MU KÈM THEO NGH ĐỊNH S 67/2016/NĐ-CP
NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016
(Kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph)
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày........ tháng........ năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Giy chng nhn cơ s đủ điu kin an toàn thc phm
Kính gi:.........................................................
H tên ch cơ
s:.............................................................................................
Tên sở sn xuất đề ngh cp Giy chng
nhn:...............................................
.............................................................................................................................
.
Địa ch sở sn
xut:..........................................................................................
.............................................................................................................................
.
Đin thoi:............................................. Fax:...........................................
Đề ngh đưc cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin an toàn thc phm cho
sn xut (loi thc phm dng sn
phm...):..........................................................
.............................................................................................................................
.
CH CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ h tên)
II. NI DUNG CHI TIT TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cp giy chng nhận s đủ điu kin an toàn thc phẩm đối vi
cơ sở sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn uống thuc thm quyn ca
y ban nhân dân cp huyn, th xã, thành ph.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bƣớc 1: T chc, nhân sn xut thc phm kinh doanh dch v ăn uống
np h đăng Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phm qua h thng
dch v công trc tuyến hoặc đường bưu điện hoc np trc tiếp đến Mt ca ca
UBND huyn, th xã, thành ph.
+ Thời gian tiếp nhận hồ : Giờ hành chính các ngày trong tuần
b) Bƣớc 2: Phòng Y tế các huyn, th xã, thành ph nhn h từ cán b tiếp
nhn ti t b Phn 1 ca ca UBND huyn, th xã, thành ph tiến hành gii quyết như
sau:
Trưng hp yêu cu sửa đổi, b sung h , cơ quan tiếp nhn h trách
nhim thông báo bằng văn bản cho sở trong thi hn 05 làm vic ngày k t khi
nhận đủ h sơ.
Trưng hp q30 ngày k t khi nhận đưc thông báo, sở không b sung,
hoàn chnh h sơ theo yêu cu thì h của cơ sở không còn giá tr. T chc, cá nhân
phi np h sơ mới đ được cp Giy chng nhn nếu có nhu cu.
Trưng hp h sơ đạt yêu cầu, quan tiếp nhn h trách nhiệm thành lp
đoàn thm định hoc y quyn thẩm đnh lp Biên bn thẩm đnh theo Mu s 2
Ph lc I kèm theo Ngh định y trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ. Trưng hp u quyn thẩm định cho quan thm quyn cấp i thì phi
có văn bn y quyn;
Đoàn thẩm định do quan thẩm quyn cp Giy chng nhn hoặc quan
được y quyền thẩm định ra quyết định thành lp t 3 đến 5 người. Trong đó ít
nht 02 thành viên làm công tác v an toàn thc phm (có th mi chuyên gia p hp
lĩnh vực sn xut thc phm của cơ sở tham gia đoàn thẩm đnh cơ sở).
Trường hợp kết quả thẩm định đạt yêu cầu, trong thời gian 05 ngày làm việc kể
từ ngày có kết quả thẩm định, quan tiếp nhận hồ cấp Giấy chứng nhận theoMẫu
số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Trường hợp kết quả thẩm định tại schưa đạt yêu cầu thể khắc phục,
đoàn thẩm định phải ghi nội dung, yêu cầu thời gian khắc phục vào Biên bản
thẩm định với thời hạn khắc phục không quá 30 ngày.
Sau khi báo cáo kết quả khắc phục của sở, Đoàn thẩm định đánh giá kết
quả khắc phục và ghi kết luận vào biên bản thẩm định. Trường hợp kết quả khắc phục
đạt yêu cầu sẽ được cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều 6
Chương III thuộc Khoản 3 Điều 2 Nghị định này. Trường hợp kết quả khắc phục
không đạt yêu cầu thì quan tiếp nhận hồ thông báo kết quả thẩm định sở
không đạt yêu cầu bằng văn bản cho cơ sở và cho cơ quan quản lý địa phương;
c) c 3:
- Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, quan tiếp nhận hồ
thông báo bằng văn bản cho quan quản địa phương giám sát yêu cầu s
không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
Trưng hp thay đổi tên ca doanh nghip hoặc/và đổi ch sở, thay đổi địa
ch nhưng không thay đổi v trí quy trình sn xut thc phm, kinh doanh dch v ăn
ung Giy chng nhn phi n thi hn thì sở gửi thông báo thay đổi thông tin
trên Giy chng nhn m bản sao văn bn hp pháp th hin s thay đổi đó đến
quan tiếp nhn h sơ đã cấp Giy chng nhn qua h thng dch v công trc tuyến hoc
qua đường bưu điện hoc tại cơ quan tiếp nhn h .
- Tổ chức, nhân nhận Giấy chng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP tại trực tiếp
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang hoặc qua đường bưu điện.
4.2. Cách thức thực hiện
3
:
- Np h sơ trc tiếp: Ca Y tế ti b phn 1 ca ca UBND huyn, th xã, thành ph.
- Np h sơ qua dch v bưu chính công ích đến địa ch nơi nhận: Ca Y tế ti b
phn 1 ca ca UBND huyn, th xã, thành ph.
- Np trc tuyến trên cng dch v công trc tuyến tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
4.3. Thành phần, sng hồ sơ:
A. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 1 Phụ lục I m theo Nghị định
này);
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của sở sản xuất (có xác
nhận của cơ sở);
c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ
sinh an toàn thực phẩm.
d) Giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do cơ sở y tế tuyến huyn trở lên cấp.
c) Danh sách người sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống đã được tập
huấn kiến thức an toàn thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.
B. S ng h sơ: 01 b
4.4. Thi hn gii quyết: 15 ngàym vic, k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
3
Sửa đổi, b sung theo khoản 4, Điu 1 Quyết định s 1613/QĐ-BYT ca B Y tế
4.5. Đối ợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh dịch vụ
ăn uống thuộc cấp tỉnh quản lý.
4.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: Sở Y tế Bắc Giang.
- Cơ quan được y quyền: UBND huyện, thị xã, thành phố
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Y tế thuộc UBND huyện, thxã,
thành ph
4.7. Kết quả thực hiện TTHC: Giy chứng nhận
4.8. Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định cp Giy chng nhận cơ sở đủ điều kin ATTP
1
:
1. sở kinh doanh dch v ăn uống phục dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng/ ln/
cơ sở.
2. sở kinh doanh dch v ăn uống phục i 700 suất ăn trở lên: 1.000.000
đồng/ lần/ cơ sở.
3. Cơ sở sm xut thc phm nh lẻ: 500.000 đồng/ lần/ cơ sở.
4. Đối vi s sn xut khác được cp Giy chng nhận sở đủ điều kin
ATTP: 2.500.000 đồng/ lần/ cơ sở
- Lệ phí: không có
(Theo Thông s 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài
Chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí trong công tác an toàn
thc phm
4
)
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu s 1: Đơn đề ngh cp Giy chng nhn
(theo mẫu số 01 Ph lục I ban hành kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph).
4.10. Yêu cầu, điu kiện TTHC:
I. Cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm thuc thm quyn qun ca B
Y tế
1. Tuân th các quy đnh tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 Điều 27 Lut an toàn
thc phm và các yêu cu c th sau:
a) Quy trình sn xut thc phm được b trí theo nguyên tc mt chiu t
nguyên liệu đầu vào cho đến sn phm cui cùng;
b) Tường, trn, nn nkhu vc sn xut, kinh doanh, kho sn phm không
thấm nước, rn nt, m mc;
c) Trang thiết b, dng c tiếp xúc trc tiếp vi thc phm d làm v sinh, không
thôi nhim cht đc hi và không gây ô nhiễm đối vi thc phm;
4
Đưc sửa đổi, b sung ti khoản 3, Điều 1, Quyết đính số 1613/QĐ-BYT ca B Y tế.
d) Có ng hoc giy, dép để s dng riêng trong khu vc sn xut thc phm;
đ) Bảo đảm không côn trùng đng vt gây hi xâm nhp vào khu vc sn
xut kho cha thc phm, nguyên liu thc phm; không s dng hoá cht dit
chuột, côn trùng động vt y hi trong khu vc sn xut kho cha thc phm,
nguyên liu thc phm;
e) Không bày bán hoá cht dùng cho mục đích khác trong s kinh doanh ph
gia, cht h tr chế biến thc phm
2. Người trc tiếp sn xut, kinh doanh phải được tp hun kiến thc an toàn
thc phẩm đưc ch s xác nhn không b mc các bnh t, lỵ, thương hàn,
viêm gan A, E, viêm da nhim trùng, lao phi, tiêu chy cấp khi đang sản xut, kinh
doanh thc phm.
3. Đối với cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe thực hiện theo quy định tại
Điều 28 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
II. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
1. Tuân th các quy định tại Điều 28, 29 Điều 30 Lut an toàn thc phm
các yêu cu c th sau:
a) Thc hin kim thực ba bước lưu mẫu thc ăn theo hướng dn ca B Y
tế;
b) Thiết bị, phương tiện vn chuyn, bo qun thc phm phi bo đảm v sinh
và không gây ô nhim cho thc phm;
2. Người trực tiếp chế biến thức ăn phải được tập huấn kiến thức an toàn thực
phẩm được chủ sở xác nhận không bị mắc các bệnh tả, lỵ, thương n, viêm
gan A, E, viêm da nhiễm trùng, lao phổi, tiêu chảy cấp khi đang sản xuất, kinh doanh
thực phẩm.".
III. Cơ sở sản xuất, kinh doanh phụ gia thực phẩm
1. Đáp ng các quy định chung v điều kin bảo đảm an toàn thc phm được
quy định ti khoản 1 Điều 19, khoản 1 Điều 20, khoản 1 Điều 21 Lut an toàn thc
phm.
2. Ch được phi trn các ph gia thc phm khi các ph gia thc phẩm đó
thuc danh mc các cht ph gia được phép s dng trong thc phm do B Y tế quy
định sn phm cui cùng ca s phi trn không y ra bt c tác hi nào vi sc
khỏe con người; trưng hp to ra mt sn phm mi, công dng mi phi chng
minh công dụng, đối tưng s dng và mc s dng tối đa.
3. Vic sang chia, san, chiết ph gia thc phm phải đưc thc hin tại sở đủ
điều kin an toàn thc phẩm và ghi nhãn theo quy định hin hành
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
-Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ Sửa đổi một số
quy định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Y tế.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 08 năm 2021 ca B Tài Chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong công tác an toàn thc
phm;
- Quyết định số 135/QĐ-BYT ngày 15/01/2019 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
sung thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn thực phẩm dinh ỡng
thuc phm vi chức năng quản lý của BY tế.
- Quyết định số 1613/-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế v vic sửa đổi b
sung mt s ni dung ti các Quyết dnh ca B Y tế v vic công b TTHC lĩnh vực An
toàn thc phm và Dinh dưng;
- Quyết định s 1556/-BYT ngày 06/6/2024 ca B Y tế công b danh mc
TTHC thuc phm vi qun ca B Y tế đủ điều kin thc hin dch v công trc
tuyến toàn trình;
- Quyết định số 296/2016/QĐ-UBND ngày 25/5/2016 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Y
tế tỉnh Bắc Giang;
- Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 ca UBND tnh Bc Giang
v việc Quy đnh phân cp trách nhim quản nhà nưc v an toàn thc phm thuc
lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết định s 23/2021/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 ca UBND tnh sửa đổi, b
sung mt s điểm, khon của Điu 3 Quyết định s 15/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
ca UBND tnh Bc Giang v việc Quy định phân cp trách nhim quản nhà c
v an toàn thc phm thuc lĩnh vc Y tế trên địa bàn tnh Bc Giang;
- Quyết đnh ca UNBD huyn, th xã, thành ph quy định chức năng nhim
v ca Phòng Y tế thuc UBND huyn, th xã, thành ph;
- Quyết định ca UNBD huyn, th xã, thành ph v vic thành lp b phn
Mt ca thuc UBND huyn, th xã, thành ph./.
Ph lc I
B SUNG CÁC MU KÈM THEO NGH ĐỊNH S 67/2016/NĐ-CP
NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016
(Kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph)
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày........ tháng........ năm 20....
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp Giy chng nhn cơ s đủ điu kin an toàn thc phm
Kính gi:.........................................................
H tên ch cơ
s:.............................................................................................
Tên sở sn xuất đề ngh cp Giy chng
nhn:...............................................
.............................................................................................................................
.
Địa ch sở sn
xut:..........................................................................................
.............................................................................................................................
.
Đin thoi:............................................. Fax:...........................................
Đề ngh đưc cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin an toàn thc phm cho
sn xut (loi thc phm dng sn
phm...):..........................................................
.............................................................................................................................
.
CH CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ h tên)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 996/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×