• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 25/01/2026 21:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 99/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 99/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội,
ngày
tháng
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục th tục hành chính, th tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực Lâm nghiệpKiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
nhà c của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Cnh ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 v sa
đổi, b sung mt s điu ca c ngh định liên quan đến kim soát th tc nh
chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa đi, b
sung mt s điu ca các ngh đnh ln quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh quyết s 66/NQ-CP ny 26/3/2025 ca Chính ph v chương
trình ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính liên quan đến hot động sn xut,
kinh doanh năm 2025 2026;
Căn c c Quyết định ca B ng nghip i trường s 01/QĐ-
BNNMT ny 02/01/2026 v v vic công b th tc nh cnh mi ban hành, th
tc hành cnh được sa đổi, b sung, th tc nh chính b bãi b lĩnh vc lâm
nghip kim m; s 04/QĐ-BNNMT ny 05/01/2026 v v vicng b th tc
nh chính mi ban hành, th tc nh chính đưc sa đổi, b sung, th tc hành
cnh bi b lĩnh vc lâm nghip và kim lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên đa
dng sinh hc thuc phm vi chc năng qun lý ca B Nông nghip Môi trưng;
Căn c Quyết đnh s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch y ban
nhânn tnh ph Ni v vic Ch tch y ban nhânn Thành ph y quyn
thc hin mt s nhim v v kim soát th tc nh chính;
Thc hin Công đin s 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 ca Th tưng Chính
ph v mt s nhim v, gii pháp trng m v ct gim th tc nh chính, ci
thin môi trưng kinh doanh, thúc đẩy phát trin kinh tế - hi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thành phố
Nội tại Công văn số 237/SNNMT-VP ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục 07 thủ tục nh
chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghip và Kim lâm thuc phm vi chc năng qun
2
lý nhà nước ca S Nông nghip và Môi trường thành ph Ni. Trong đó, 02
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện đơn
giản hóa giảm 30% thời gian giải quyết;
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục nh chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm lâm thuc phm vi chc năng qun nhà nước ca S Nông nghip
Môi trường thành ph Hà Ni.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điu 2. S Nông nghip Môi trường thành ph Hà Ni có trách
nhim ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan xây dng quy trình ni b,
quy trình đin t gii quyết th tc hành chính đã đưc công b ti Quyết định
này gi Gm đốc Trung tâm Phc v hành chính ng Thành ph phê duyt
theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Thủ tục nh chính số 10, 11, 13 mục III; số 20, 21, 22 mục V; số 25 mục
VI phụ lục Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội hết hiệu lực.
Điu 4. Trung m Phc v hành chính công Thành ph, các S, cơ
quan tương đương S; y ban nhân dân cp xã và các t chc, cá nhân có
liên quan chu tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT.
GIÁM
ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
(để
o
cáo)
3
Phlc
DANH MC THTC HÀNH CHÍNH, THTC HÀNH CHÍNH BBÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA SNG NGHIP VÀ I TRƯỜNG THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 01 năm 2026 ca Giám đốc Trung tâm Phc vhành chính công Thành ph)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIP KIM LÂM THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA CA SNÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHHÀ NI.
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
I
D
A
N
H
M
C
T
H
T
C
H
À
N
H
C
H
Í
N
H
T
H
U
C
T
H
M
Q
U
Y
N
G
I
I
Q
U
Y
T
C
A
S
N
Ô
N
G
N
G
H
I
P VÀ MÔI TRƯ
N
G
T
H
À
N
H
PH
H
À
N
I
(
0
2
TTHC)
* Lĩnh vc lâm nghip (02 TTHC)
01
C
p
g
i
y
p
h
é
p
xut khu, nhp
khu ging cây
trng lâm nghip
(3.000179)
T
r
o
n
g
t
h
i
h
n
0
4
ngày làm vic k t
ngày nhận đủ h
hp l
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không
-
Ngh
đ
n
h
s
136/2025/NĐ
-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
phủ quy định phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghip
môi trường (sau đây gi tt
Ngh định s 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph);
- Thông số 16/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường quy định v phân
quyn, phân cấp, phân đnh
thm quyn quản nhà c
v
à
m
t
s
n
i dung trong lĩnh
4
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
v
c
l
â
m
n
g
h
i
p
v
à
k
i
m
l
â
m
(sau đây gọi tt Thông số
16/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường);
- Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường quy định chi tiết mt s
ni dung ca lut lâm nghip
sửa đổi, b sung mt s
thông trong lĩnh vc lâm
nghip kim lâm (sau đây
gi tắt Thông số
84/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 ca B Nông
nghiệp và Môi tng);
- Quyết đnh s 01/QĐ-
BNNMT ngày 02/01/2026 ca
B Nông nghip Môi
trường v vic công b th tc
nh chính mi ban hành, th
tục hành chính được sửa đổi,
b sung, th tc hành chính b
i b lĩnh vực lâm nghip và
ki
m
l
â
m
t
h
u
c
p
h
m
v
i
c
h
c
5
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
ng qu
n
l
ý
c
a
B
N
ô
n
g
nghiệp Môi trường (sau đây
gi tt Quyết định s
01/QĐ-BNNMT ngày
02/01/2026 ca B Nông
nghiệp và Môi tng);
- Quyết đnh s 1988/-
UBND ngày 11/04/2025 ca
UBND thành ph Ni v
vic quy định chc năng,
nhim v, quyn hạn cu
t chc ca Chi cc Kim lâm
Ni thuc S Nông nghip
Môi trưng thành ph
Ni (sau đây gi tt Quyết
định s 1988/QĐ- UBND ngày
11/4/2025 ca UBND thành
ph
H
à
N
i)
.
02
N
p
t
i
n
t
r
n
g
rng thay thế
(1.007916)
-
T
r
o
n
g
t
h
i
h
n
1
8
ngày làm vic k t
ngày nhn h hp
l đối với trưng hp
np tin trng rng
thay thế tại địa
phương nơi thực hin
dán;
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
La chn mt
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
Không
-
Thông s
16/2025/TT
-
BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường;
- Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường;
6
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
-
T
r
o
n
g
t
h
i
h
n
2
7
ngày làm việc đối vi
trường hp b trí
thc hin trng rng
thay thế ti địa
phương khác
-
N
p
h
qua dch v
bưu chính.
-
Quy
ế
t đ
n
h
s
01/QĐ
-
BNNMT ngày 02/01/2026 ca
B Nông nghip Môi
trường;
- Quyết đnh s 1988/-
UBND ngày 11/4/2025 ca
U
B
N
D
t
h
à
n
h
p
h
H
à
N
i.
II DANH MC THTC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA CHI CC KIM M (04 TTHC)
* Lĩnh vc Lâm nghip (02 TTHC)
0
3
Công nhận
nguồn giống cây
trồng lâm nghiệp
(3.000198)
Trong thời hạn 14
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
T
r
o
n
g
t
h
i
h
n
12 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đ h
hp l
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
-
C
ô
n
g
n
h
n
m phn
tuyn chn:
600.000
đồng/
ging;
- ng nhn
vườn ging:
2.400.000
đồng/ n
ging.
-
Ngh
q
uy
ế
t
s
66/NQ
-
C
P
c
a
Chính ph ngày 26/3/2025 ca
Chính ph;
- Thông s 207/2016/TT-
BTC ngày 09 tháng 11 năm
2016 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý s dng phí, l phí
trong lĩnh vc trng trt
ging cây lâm nghip;
- Thông số 14/2018/TT-
BTC ngày 07/02/2018 ca B
Tài chính sửa đổi, b sung mt
s điều Thông s
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 ca B
trư
n
g
B
Tài chính quy đ
n
h
7
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
m
c
t
h
u
,
c
h
ế
đ
t
h
u
,
n
p
,
q
u
n
lý và s dng phí, l phí trong
lĩnh vc trng trt ging
cây lâm nghip;
- Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B Nông nghip Môi
trường;
- Quyết đnh s 01/QĐ-
BNNMT ngày 02/01/2026 ca
B Nông nghip Môi
trường;
- Quyết đnh s 1988/-
UBND ngày 11/4/2025 ca
U
B
N
D
t
h
à
n
h
p
h
H
à
N
i
.
0
4
Cấp, cấp lại
số rừng sản xuất
rừng trồng
(1.014605)
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ
Trong thời hạn 9
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không
-
Nghị
q
uyết số 66/NQ
-
CP của
Chính phủ ngày 26/3/2025 của
Chính phủ;
- Luật Lâm nghiệp 2017 đã
được sửa đổi, bổ sung một s
điều bởi Luật số
31/2024/QH15 Luật số
146/2025/QH15;
- Thông số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
8
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
-
Quyết định số 01/QĐ
-
BNNMT ngày 02/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s 1988/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội
.
*
Lĩnh v
c
K
i
m
l
â
m
(
0
2
T
T
H
C
)
0
5
Đăng số
sở nuôi, sở
trồng loài động
vật, thực vật
thuộc Phụ lục
CITES
(1.004819)
-
Trường hợp
1
:
Trường hợp không
cần kiểm tra thực tế,
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp 2:
Trường hợp cần kiểm
tra thực tế, trong thời
hạn 15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3:
Trường hợp nuôi,
trồng loài thuộc phụ
lục CITES không
phân bố t nhiên tại
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Khôn
g
-
Luật Lâm nghiệp 2017
được
sửa đổi, bổ sung tại Luật s
146/2025/QH15;
- Luật Thuỷ sản 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường thực
thi Công ước về buôn bán quốc
tế các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp (sau đây
gọi tắt Thông số
85/2025/TT
-
B
N
N
M
T
n
g
à
y
9
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
Vit Nam lần đầu
tiên đăng nuôi,
trồng tại Việt Nam:
+ Trường hợp tham
vấn cơ quan khoa học
CITES Việt Nam: 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (Trong đó:
quan khoa học
CITES Việt Nam 06
ngày làm việc).
+ Trường hợp tham
vấn cơ quan khoa học
CITES Vit Nam
đồng thời cần kiểm
tra thực tế 15 ngày
m việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ (trong đó quan
khoa học CITES VIệt
Nam 06 ngày làm
việc).
- Trường hợp 4:
* Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật,
31/12/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 04/QĐ-
BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục
nh chính mới ban nh, thủ
tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, thủ tục hành chính bị
i bỏ lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp
Môi trường (sau đây gọi tắt
Quyết định số 04/QĐ-
BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường);
-
Quyết định số 1988/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của Ủy
ban nhân dân tnh phố Nội;
- Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Nội quy
định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu tổ chức
10
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
thực vật thuộc phụ
lục I CITES (không
phải loài thuỷ sản
quan Kiểm lâm cấp
tỉnh cấp) để xuất
khẩu mục đích
thương mại: 16 ngày
m việc (Không bao
gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban
thư ký CITES).
* Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật,
thực vật thuộc phụ
lục I CITES (loài
thuỷ sản quan
quản nhà ớc về
thuỷ sản cấp tỉnh
cấp) để xuất khẩu
mục đích thương
mại: 16 ngày làm
việc (Không bao gồm
thời gian thẩm định
hồ của ban thư
CITES
).
của Chi cục Chăn nuôi, Thủy
sản Thú y thuộc Sở Nông
nghiệp Môi trường (Sau đây
gọi tắt Quyết định số
1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành
phố Hà Nội).
11
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
0
6
Cấp sửa đổi, bổ
sung thông tin
số cơ sở nuôi,
sở trồng loài
động vật, thực
vật thuộc Phụ lục
CITES
(3.000496)
-
Trường hợp
1
:
Trường hợp không
cần kiểm tra thực tế,
trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ
hợp lệ.
- Trường hợp 2:
Trường hợp cần kiểm
tra thực tế, trong thời
hạn 15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 3:
Trường hợp nuôi,
trồng loài thuộc phụ
lục CITES không
phân bố t nhiên tại
Vit Nam lần đầu
tiên đăng nuôi,
trồng tại Vit Nam:
+ Trường hợp tham
vấn cơ quan khoa học
CITES Việt Nam: 10
ngày làm việc kể từ
n
g
à
y
nhận đủ hồ sơ
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
Ni
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
trc tiếp;
- Np h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
Không
-
Luật Lâm nghiệp 2017
được
sửa đổi, bổ sung tại Luật s
146/2025/QH15;
- Luật Thuỷ sản 2017;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 04/QĐ-
BNNMT ngày 05/01/2026 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định s 1987/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định s 1988/QĐ-
UBND ngày 11/4/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố
Nội.
12
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
hợp lệ
(
Trong đó:
quan khoa học
CITES Việt Nam 06
ngày làm việc).
+ Trường hợp tham
vấn cơ quan khoa học
CITES Vit Nam
đồng thời cần kiểm
tra thực tế 15 ngày
m việc kể từ ngày
nhận được hồ hợp
lệ (trong đó quan
khoa học CITES Việt
Nam 06 ngày m
việc).
- Trường hợp 4:
* Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật,
thực vật thuộc phụ
lục I CITES (không
phải loài thuỷ sản
quan Kiểm lâm cấp
tỉnh cấp) để xuất
khẩu mục đích
thương mại: 16 ngày
m việc (
K
h
ô
n
g
b
a
o
13
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
gồm thời gian thẩm
định hồ sơ của ban
thư ký CITES).
* Trường hợp nuôi,
trồng loài động vật,
thực vật thuộc phụ
lục I CITES (loài
thuỷ sản quan
quản nhà ớc về
thuỷ sản cấp tỉnh
cấp) để xuất khẩu
mục đích thương
mại: 16 ngày làm
việc (Không bao gồm
thời gian thẩm định
hồ của ban thư
CITES
).
III DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (01 TTHC)
* Lĩnh vc Kim lâm (01 TTHC)
0
7
Xác
nh
n
b
ng
lâm sn
(1.000045)
-
Trư
n
g
h
p
k
h
ô
n
g
phi xác minh: 02
ngày làm vic k t
ngày nhận đưc hồ sơ
h
p
l
.
C
á
c
C
h
i
n
h
á
n
h
Trung tâm Phc
v nh chính
công thành ph
H
à
N
i
L
a
c
h
n
m
t
trong các
cách thc:
- Np h
tr
c
t
i
ế
p;
Không
-
Ngh
q
uy
ế
t
s
66/NQ
-
C
P
c
a
Chính phngày 26/3/2025 ca
Chính ph;
- Ngh định s 136/2025/-CP
n
g
à
y
1
2
/
6
/
2
0
2
5
c
a
C
h
í
n
h
p
h
;
14
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
-
Trư
n
g
h
p
p
h
i
xác minh: 03 ngày
làm vic k t ngày
nhận được h hợp
l.
- Trưng hp xác
minh có nhiu ni
dung phc tp:
Không quá 04 ngày
k t ngày nhận được
h sơ hp l.
-
N
p
h
trc tuyến;
- Np h
qua dch v
bưu chính.
- Ngh định s 102/2020/NĐ-
CP ngày 01/9/2020 ca Chính
ph quy định H thng bo
đảm ghp pháp Vit Nam;
- Ngh định s 120/2024/NĐ-
CP ngày 30/9/2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
102/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 ca Chính
ph quy định H thng bo
đảm ghp pháp Vit Nam;
- Tng tư số 26/2025/TT-
BNNMT ngày 24/6/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trưng quy
đnh v qun lý m sn; x lý
lâm sn, thy sn tài sn được
xác lp quyn s hu toàn dân;
- Tng số 84/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B Nông nghiệp và i trưng;
- Thông số 85/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca
B Nông nghiệp và i trưng;
15
STT
Tên thtc
hành chính
Thi hn gii quyết
Đ
a đi
m
th
c
h
i
n
C
á
c
h
t
h
c
th
c
h
i
n
Phí,
l
phí
Căn cứ pháp lý
Theo Quy định ti Quyết đnh
công bTTHC ca BNông
nghiệp và Môi trường
Th
c
h
i
n theo Công đi
n
số 22/-TTg ngày
9/3/2025 ca Thủ tướng
Chính ph; NghQuyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025
ca Chính ph(Gim 30%
thi gian gii quyết
TTHC);
-
Quy
ế
t đ
n
h
s
01/QĐ
-
BNNMT ngày 02/01/2026 ca
BNông nghip và i tng;
- Quyết định số 1988/QĐ-
UBND ny 11/4/2025 của
UBND thành phố Nội
.
16
B. DANH MC THTC HÀNH CHÍNH BBÃI BỎ LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA SNG NGHIP MÔI TRƯỜNG THÀNH PH NI (TNG S TTHC BÃI B: 07 TTHC)
TT
Th
t
T
T
H
C
b
b
ã
i
b
t
i
Quy
ế
t đ
n
h
c
ô
n
g
b
Tên thtc hành chính Tên VBQPPL quy định vic bãi b
01
S
1
0
,
m
c
I
I
I
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Quyết định s 1344/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/9/2025 của Giám đc Trung
m Phc v hành chính công thành
ph
H
à
N
i
C
p
G
i
y
p
h
é
p
x
u
t
k
h
u
,
n
h
p
k
h
u
g
i
n
g
c
â
y
trng lâm nghip (3.000179)
Đi
u 9 Thông s
84/2025/TT
-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca B
trưng BNông nghiệp và Môi trưng
0
2
S
11
,
m
c
I
I
I
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Quyết định s 1344/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/9/2025 của Giám đc Trung
m Phc v hành chính công thành
ph Ni
C
p
l
i
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
k
h
u
,
n
h
p
k
h
u
g
i
n
g
c
â
y
trng m nghip do bmt, bhng (3.000180)
Kho
n 8 Đi
u 9 Thông s
84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng
12 m 2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường
03
S
1
3
,
m
c
I
I
I
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Quyết định s 1344/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/9/2025 của Giám đc Trung
m Phc v hành chính công thành
ph Ni
P
h
ê
d
u
y
t
n
p
t
i
n
t
r
n
g
r
n
g
t
h
a
y
t
h
ế
đ
i
v
i
trưng hp ch d án không t trng rng thay
thế (1.007916)
Đi
u 11 Thông s
84/2025/TT
-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca B
trưng BNông nghiệp và Môi trưng
0
4
S
2
0
,
m
c
V
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t
định s 1344/QĐ-TTPVHCC ngày
22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công thành ph
Ni
C
ô
n
g
n
h
n
,
c
ô
n
g
n
h
n
l
i
n
g
u
n
g
i
n
g
c
â
y
trng lâm nghip (
3.000198)
Kho
n 7 Đi
u 6 Thông s
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
ca Bộ trưng B Nông nghip Môi
trưng
0
5
S
2
1
,
m
c
V
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t
định s 1344/QĐ-TTPVHCC ngày
22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công thành ph
Ni
Đăng s
s
n
u
ô
i
,
t
r
ng các loài đ
n
g
vt, thc vt thuc Ph lục Công ưc CITES
(1.004819)
Đi
u 26 Thông s
85/2025/TT
-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca B
trưng B ng nghiệp Môi trưng
quy định vqun loài nguy cp, quý,
hiếm, loài động vt rừng thông thưng
thực thi Công ước vbuôn bán quc
tế các loài đng vt, thc vt hoang dã
n
g
u
y
c
p
17
TT
Th
t
T
T
H
C
b
b
ã
i
b
t
i
Quy
ế
t đ
n
h
c
ô
n
g
b
Tên thtc hành chính Tên VBQPPL quy định vic bãi b
0
6
S
2
2
,
m
c
V
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t
định s 1344/QĐ-TTPVHCC ngày
22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phc v hành chính công thành ph
Ni
C
p
l
i
m
ã
s
s
n
u
ô
i
,
t
r
ng các loài đ
n
g
vt, thc vt thuc Ph lục Công ưc CITES
(3.000496)
Đi
u 26 Thông s
85/2025/TT
-
BNNMT ngày 31/12/2025 ca B
trưng B ng nghiệp Môi trưng
quy định vqun loài nguy cp, quý,
hiếm, loài động vt rừng thông thưng
thực thi Công ước vbuôn bán quc
tế các loài đng vt, thc vt hoang dã
n
g
u
y
c
p
07
S
2
5
,
m
c
V
I
ph
l
c
k
è
m
t
h
e
o
Quyết định s 1344/QĐ-TTPVHCC
ngày 22/9/2025 của Giám đc Trung
m Phc v hành chính công thành
ph Ni
X
á
c
n
h
n
b
n
g
k
ê
l
â
m
s
n
(
1
.
0
0
0
0
4
5
)
Kho
n 2 Đi
u 20 Thông s
84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
ca Bộ trưng B Nông nghip Môi
trưng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1344/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×