• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 983/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Thừa phát lại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 983/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 983/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 983/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 983/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vc Thừa phát li thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan
đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục
hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tư php về việc công bố thủ tục hnh chính trong lĩnh vực thừa pht
lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư php;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Tư php tại Tờ trình số 57/TTr-STP ngày
19 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 17 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp theo Quyết định s 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
983
23
3
2
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phi hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu
hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục hành chính được công b tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Tư pháp,
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
DANH MỤC 17 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / / 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
1
Công nhận
tương đương
đào tạo nghề
Thừa phát lại ở
nước ngoài
1.008921.H21
Trong thời hạn
20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
Cấp
tỉnh
x
2
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
2
Bổ nhiệm
Thừa phát lại
1.008922.H21
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có văn bản
đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh bổ
nhiệm Thừa
phát lại kèm
theo h sơ đề
nghị bổ nhiệm;
trường hợp từ
chi đề nghị
phải thông báo
bng văn bản và
nêu r lý do.
- Trong thời hạn
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Phí:
800.000đ/h
sơ.
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhn
kết quả)
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
Cấp
tỉnh
x
3
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
bản và h sơ đề
nghị bổ nhiệm
Thừa phát lại
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
xem xt, quyết
định bổ nhiệm
Thừa phát lại;
trường hợp từ
chi phải thông
báo bng văn
bản và nêu r lý
do.
- Thời gian xác
minh, yêu cu
cung cấp thông
tin lý lịch tư
pháp không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngy
20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Ti chính;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
3
Miễn nhiệm
Thừa phát lại
- Trong thời hạn
07 ngày làm
- Trực tiếp
hoặc qua
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
Cấp
tỉnh
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
(trường hợp
được miễn
nhiệm)
1.008923.H21
việc kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có văn bản
đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh miễn
nhiệm Thừa
phát lại kèm
theo h sơ đề
nghị miễn
nhiệm.
- Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
bản đề nghị và
h sơ đề nghị
miễn nhiệm của
Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
xem xt, quyết
định miễn
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
5
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
nhiệm Thừa
phát lại.
4
Bổ nhiệm lại
Thừa phát lại
1.008924.H21
- Trong thời hạn
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp có văn bản
đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân tỉnh bổ
nhiệm Thừa
phát lại kèm
theo h sơ đề
nghị bổ nhiệm;
trường hợp từ
chi đề nghị
phải thông báo
bng văn bản và
nêu r lý do.
- Trong thời hạn
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được văn
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Phí:
500.000đ/h
sơ
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhn
kết quả)
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định
121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
Cấp
tỉnh
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
bản và h sơ đề
nghị bổ nhiệm
Thừa phát lại
của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
xem xt, quyết
định bổ nhiệm
Thừa phát lại;
trường hợp từ
chi phải thông
báo bng văn
bản và nêu r lý
do.
- Thời gian xác
minh, yêu cu
cung cấp thông
tin lý lịch tư
pháp không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính.
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngy
20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Ti chính;
- Thông tư s
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
5
Đăng ký tập sự
hành nghề
Thừa phát lại
1.008925.H21
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
-
x
6
Thay đổi nơi
tập sự hành
nghề Thừa
phát lại
Trong thời hạn
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận Giấy đề
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
-
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
1.008926.H21
nghị thay đổi
nơi tập sự.
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
7
Đăng ký hành
nghề và cấp
Th Thừa phát
lại
1.008927.H21
Trong thời hạn
05 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
-
x
9
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
8
Cấp lại Th
Thừa phát lại
1.008928.H21
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
-
x
10
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
9
Thành lập Văn
phòng Thừa
phát lại
1.008929.H21
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php thành lập
Văn phòng
Thừa phát lại;
trường hợp từ
chi phải thông
báo bng văn
bản và nêu r lý
do;
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Lệ phí:
1.000.000đ/h
sơ
(Thu ti thời
điểm np hồ
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhn
kết quả)
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Cấp
tỉnh
x
11
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
- Trong thời hạn
07 ngày, kể từ
ngày nhận được
h sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php thành lập
Văn phòng
Thừa phát lại.
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngy
20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Ti chính;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
10
Đăng ký hoạt
động Văn
phòng Thừa
phát lại
1.008930.H21
Trong thời hạn
04 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
-
x
12
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngy
20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Ti chính.
11
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng
Thừa phát lại
- Đi với trường
hợp thay đổi
Trưởng Văn
phòng thì thời
hạn cấp Giấy
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
x
Toàn
trình
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
Phí, lệ phí:
500.000đ/h
sơ
(Thu ti thời
điểm np hồ
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
-
x
13
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
1.008931.H21
đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng Thừa
phát lại là 03
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ h sơ hợp lệ.
- Đi với các
trường hợp thay
đổi khác thì thời
hạn cấp Giấy
đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng Thừa
phát lại là 07
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ h sơ hợp lệ.
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
sơ/trong quá
trình giải
quyết/ti thời
điểm nhn
kết quả)
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
223/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTC ngy
20/01/2021 của Bộ
trưởng Bộ Ti chính.
12
Chuyển đổi
loại hình Văn
- Trong thời hạn
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
Cấp
tỉnh
x
14
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
phòng Thừa
phát lại
1.008932.H21
nhận được
Quyết định cho
php chuyển
đổi, Văn phòng
Thừa phát lại
phải đăng ký
hoạt động tại Sở
Tư pháp nơi cho
php chuyển
đổi. Văn phòng
Thừa phát lại
nộp văn bản
đăng ký hoạt
động theo mu
do Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy
định trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
đến Trung tâm
phục vụ hành
chính công tỉnh,
thành ph nơi
cho php
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Căn cứ
pháp lý.
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
15
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
chuyển đổi hoặc
trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quc gia.
- Trong thời hạn
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ, Sở Tư
pháp cấp Giấy
đăng ký hoạt
động cho Văn
phòng Thừa
phát lại chuyển
đổi; trường hợp
từ chi phải
thông báo bng
văn bản và nêu
r lý do.
13
Đăng ký hoạt
động sau khi
chuyển đổi
loại hình hoạt
động Văn
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
-
x
16
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
phòng Thừa
phát lại
1.008933.H21
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
14
Hợp nhất, sáp
nhập Văn
phòng Thừa
phát lại
1.008934.H21
- Trong thời hạn
10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php hợp nhất,
sáp nhập Văn
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
x
Toàn
trình
- Thành
phn h
sơ;
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
Cấp
tỉnh
x
17
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
phòng Thừa
phát lại; trường
hợp không đng
ý phải thông
báo bng văn
bản và nêu r lý
do;
- Trong thời hạn
04 ngày, kể từ
ngày nhận được
h sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php hợp nhất,
sáp nhập Văn
phòng Thừa
phát lại; trường
hợp từ chi phải
thông báo bng
văn bản và nêu
r lý do.
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
18
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
15
Đăng ký hoạt
động, thay đổi
nội dung đăng
ký hoạt động
sau khi hợp
nhất, sáp nhập
Văn phòng
Thừa phát lại
1.008935.H21
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
-
x
16
Chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại
- Trong thời hạn
07 ngày, kể từ
ngày nhận đủ h
sơ hợp lệ, Sở Tư
pháp trình Ủy
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
x
Toàn
trình
- Thời
hạn giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
Cấp
tỉnh
x
19
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
1.008936.H21
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại;
- Trong thời hạn
05 ngày, kể từ
ngày nhận được
h sơ trình của
Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân
tỉnh xem xt,
quyết định cho
php chuyển
nhượng.
hành chính
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngy
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
09/2025/TT-BTP ngày
16/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
17
Thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động sau
khi chuyển
nhượng Văn
phòng Thừa
phát lại
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp lệ.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính
x
Toàn
trình
Căn cứ
pháp lý
Không
- Nghị định s
08/2020/NĐ-CP ngày
08/01/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư s
05/2020/TT-BTP ngày
-
x
20
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni
dung
sửa đổi,
bổ sung
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B trưởng B Tư pháp
1.008937.H21
công tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ
công quc gia
hoặc ứng dụng
định danh quc
gia.
28/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư s
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Tổng cng: 17 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 983/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 983/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×