• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 966/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 20:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 966/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 966/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 966/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 966/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh
ủy quyền trong lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tcnh chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Cnh ph sa
đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định liên quan đến kim soát th tc
nh cnh;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn png Chính ph hưng dn v nghip v kim soát th tc
nh cnh;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc y quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường thực
hiện thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giải quyết một số
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật;
20
04
2026
966
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
386/TTr-SNNMT ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết định này 15 danh mc th tc nh chính
đưc Ch tch UBND tnh ủy quyn trong lĩnh vc Trng trt và Bo v thc vt
thay thế ti s th t 1, 2, 3, 4, 5, 8 Mc I; s th t 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 19, 20
Mc II, Ph lc II ban hành kèm theo Quyết đnh s 420/QĐ-UBND ngày 4/02/2026
ca Ch tch UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban
nh; sa đi, b sung và b bãi b trong lĩnh vc Trng trt Bo v thc vt thuc
phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S ng nghip Môi trưng.
(Có Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày đến hết ngày
28/02/2027, trừ trường hợpquy định về phân cấp thực hiện hoặc quy định của
pháp luật về nội dung này có thay đổi.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Nông nghip
Môi trường, Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các xã, phường
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền trong lĩnh vực Trồng trọtBảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 06 TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực
vật
1.004363
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
800.000 đ/lần
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện đầu
kinh doanh về bảo vệ kiểm
dịch thực vật; giống cây trồng;
966
20
04
2026
4
nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản;
thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Thông số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí trong
hoạt động kiểm dịchbảo vệ
thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp;
5
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
1.004346
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
800.000 đ/lần
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện đầu
kinh doanh về bảo vệ kiểm
6
dịch thực vật; giống cây trồng;
nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản;
thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Thông số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong hoạt động kiểm dịch
7
bảo vệ thực vật thuộc lĩnh
vực nông nghiệp;
- Khoản 2 Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
3
Công nhận tổ chức đủ
điều kiện thực hiện
khảo nghiệm thuốc
bảo vệ thực vật
2.001236
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
2.000.000
đ/lần
- Điều 59 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 6 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định điều kiện đầu
8
chính công
cấp
kinh doanh về bảo vệ kiểm
dịch thực vật; giống cây trồng;
nuôi động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy sản;
thực phẩm;
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 09 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí trong hoạt động kiểm dịch
bảo vệ thực vật thuộc lĩnh
vực nông nghiệp;
- Điều 5 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
9
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 20, Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
4
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ
thực vật.
1.003971
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
1.000.000
đ/lần
- Điều 67 Luật Bảo vệ kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản ngoại
thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính
10
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại
thương;
- Nghị định thư Montreal
(Nghị định thư về các chất làm
suy giảm tầng ôzôn);
- Thông số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí trong
hoạt động kiểm dịchbảo vệ
thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp;
- Điều 3 Thông số
07/2026/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
11
5
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
1.007926
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý phân bón;
- Điều 7 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
12
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
6
Cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
1.007929
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ,
không tính
thời gian khắc
phục nếu
của tổ chức,
cá nhân.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản ngoại
thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại
thương;
- Điều 14 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
13
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 17 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 09 TTHC
7
Cấp Quyết định, phục
hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương
pháp vô tính
1.008003
- 20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ đối
với TH cấp
Quyết định.
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn bản
báo cáo cây
đầu dòng,
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5
Điều 24 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
14
vườn cây đầu
dòng đáp ứng
tiêu chuẩn
sở đối với TH
phục hồi
Quyết định.
chính công
cấp
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 8 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
8
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ
chức khảo nghiệm
giống cây trồng
1.007998
- 20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ đối
với trường hợp
cấp Quyết
định công
nhận tổ chức
khảo nghiệm
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Điều 7 Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày 13
15
giống cây
trồng;
- 05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ đối với
trường hợp cấp
lại Quyết định
công nhận tổ
chức khảo
nghiệm giống
cây trồng
Phục vụ hành
chính công
cấp
tháng 12 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác;
- Điều 15 Nghị định
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
9
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
06 ngày làm
việc kể từ
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
Không
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều
16
quyền đối với giống
cây trồng.
1.012072
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
công ích.
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều Luật Sở hữu trí tuệ năm
2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 28 Nghị định
79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây trồng;
- Điều 23 Nghị định
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
17
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
10
Sửa đổi, đình chỉ, hủy
bỏ hiệu lực của quyết
định chuyển giao bắt
buộc quyền sử dụng
giống cây trồng được
bảo hộ.
1.012071
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 24 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây trồng;
- Điều 21 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
18
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
11
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ đại
diện đối với giống
cây trồng.
1.012073
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 29 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây trồng;
- Điều 24 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
19
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
12
Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng
1.012063
18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
20
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây trồng;
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
21
13
Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại diện
quyền đối với giống
cây trồng
1.012064
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều
1 Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ
năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 32 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây trồng;
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
22
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
14
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng chưa
được cấp quyết định
công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen
được nhập khẩu với
mục đích khảo
nghiệm để đăng
cấp Quyết định công
nhận lưu hành giống
cây trồng)
1.007999
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
-Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 11 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
23
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
15
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng
hạt lai của giống cây
trồng chưa được cấp
quyết định công nhận
lưu hành hoặc tự
công bố lưu hành
không thuộc Danh
mục nguồn gen giống
cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ nghiên
cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế
không mục đích
thương mại
1.007994
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhậntrả kết
quả của Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh/Bộ
phận Một cửa
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp
- Trực tiếp;
-Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Điều 28 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 ngày
12 năm 2025 của Quốc hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật;
- Điều 10 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọtsửa đổi, bổ sung một số
24
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 966/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×