• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/07/2026 08:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 915/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 915/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ lĩnh vực Nông nghiệp, Khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Nông nghiệp, Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Văn bản số 8311/SNNMT-VP ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, trong đó: 03
quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
915
30
6
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại Quyết
định này thay thế các quy trình nội bộ số 01, 02, 03 Phụ lục I, II kèm theo Quyết
định số 1105/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan
tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ (03 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký
hiệu
Lĩnh vực Nông nghiệp
01
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647)
QT-01
02
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (1.003388)
QT-02
03
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao (1.003371)
QT-03
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (1.011647) - (QT-01)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng cao
2
Phạm vi
Áp dụng đối với Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) liên
quan đến hoạt động công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại
Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội; các sở,
ngành có liên quan; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ
quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ).
- Quyết định 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số
1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây
viết tắt là Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày
05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung
5
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần, cung
cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày
14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội);
- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính thành phố Hà Nội công về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội)
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I.5 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ;
x
-
Bản thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định số
66/2015/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục I.5 ban
hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ hồ sơ
3.4
Thời gian xử lý
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính
Tổ chức đầu
mối vùng nông
nghiệp ứng
Giờ hành
chính
(Trường hợp
Theo mục 3.2
6
(mục 3.2): Có thể lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến thông
qua ký số hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
dụng công
nghệ cao
(doanh nghiệp,
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác
xã)
nộp hồ sơ
trực tiếp)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ về về
phòng Chính sách Nông
nghiệp và Môi trường -
Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
-Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
Biên bản bàn
giao hồ sơ.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
- Kiểm tra hồ sơ:
Yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc từ chối
xử lý hồ sơ.
Thời gian hoàn thiện và
nộp bổ sung hồ sơ: 15
ngày làm việc. Sau thời
gian 15 ngày làm việc
chưa nhận được hồ sơ bổ
sung hồ sơ, Sở Nông
Chuyên viên
11 ngày
làm việc
- Văn bản yêu
cầu bổ sung hồ
sơ hoặc văn
bản từ chối xử
lý hồ sơ
(trường hợp
không đủ điều
kiện);
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
7
nghiệp và Môi trường từ
chối xử lý hồ sơ.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
và kiểm tra thực tế; trình
Ủy ban nhân dân Thành
phố phê duyệt Quyết định
quyết định công nhận
vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao.
Trường hợp không đủ
kiện kiện thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
2 ngày
làm việc
định hồ sơ;
- Tờ trình kèm
theo Dự thảo
Quyết định
công nhận vùng
nông nghiệp
ứng dụng công
nghệ cao;
-Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo Sở
2 ngày
làm việc
B5
Quyết định công nhận
hoặc thông báo lý do từ
chối công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công
nghệ cao;
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản
giấy (nếu có theo yêu cầu
của tổ chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ hành
chính công; bản điện tử
về Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Hà Nội (qua chuyên viên
thụ lý hồ sơ) trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC để theo dõi, tổng
hợp và lưu hồ sơ theo quy
định.
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Hà Nội
02 ngày
làm việc
Quyết định
công nhận
vùng nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao hoặc
văn bản thông
báo lý do từ
chối công
nhận vùng
nông nghiệp
ứng dụng công
nghệ cao.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Quyết định
công nhận
vùng nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao hoặc
văn bản thông
báo lý do từ
chối công
8
nhận vùng
nông nghiệp
ứng dụng công
nghệ cao.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải
quyết thủ tục
hành chính,
kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả,
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn): In bản
điện tử để lưu
cùng hồ sơ;
các giấy tờ
khác có liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
Phiếu tiếp
nhận giải
quyết thủ tục
9
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành
chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và
các giấy tờ
khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo
quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ.
2. Bản thuyết minh vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đáp ứng các tiêu
chí quy định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu
số 02 Phụ lục I.5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.
3. Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mẫu
B3. QĐCN-BNN quy định tại văn bản số 2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016
của Bộ Nông nghiệp và môi trường về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định
số 66/2015/QĐ-TTg)
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
10
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
........, ngày.... tháng..... năm......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…
Căn cứ quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng
Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao và Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến sản xuất, kinh doanh, (tên Doanh nghiệp...) đề nghị Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố xem xét công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1.
Tên Doanh nghiệp/Tổ chức đại diện:……………….....
-
Tên viết tắt (nếu có): ............................................................................................
-
Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................................................
-
Địa chỉ: .......................................................
-
Số điện thoại: ................................... Fax:
-
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:…………………………………………………
2.
Tên vùng sản xuất nông nghiệp đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao: ...............................................................................................................
-
Số lượng tổ chức thuộc vùng:................................................................................
3.
Hồ sơ kèm theo gồm:
Bản Thuyết minh vùng sản xuất nông nghiệp đáp ứng đủ các điều kiện khác theo quy
định tại Điều 2 Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ
tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
4.
Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm
về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao. Nếu được Chứng nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao,
chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của pháp luật, đúng nội dung đề
nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của mình trước pháp luật.
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.... xem xét và chứng nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao (tên vùng… )./.
TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
11
Mẫu số 02
THUYẾT MINH
VÙNG NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận
-
Tên Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đề nghị công nhận:…………….
-
Tên viết tắt (nếu có): ………………………………………………………………
-
Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………..
-
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
-
Lĩnh vực sản xuất nông nghiệp: ……………………………………………………
-
Số lượng tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng: ………………………..
(Thông tin cụ thể từng Tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc vùng tại Phụ lục kèm
theo)
2.
Tên tổ chức đại diện:
-
Tên viết tắt (nếu có):
-
Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
-
Địa chỉ trụ sở:
-
Số điện thoại: Fax:
-
Đại diện doanh nghiệp: (Họ và tên)............, chức vụ.......
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp):……………………………………………………………………….
-
Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ......, ngày cấp:......, Cơ quan cấp: .......
3.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 2:
-
Tên viết tắt (nếu có):
-
Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
-
Địa chỉ trụ sở:
-
Số điện thoại: Fax:
-
Đại diện doanh nghiệp: (Họ và tên)............, chức vụ.......
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của
doanh nghiệp ) ....................................................................
-
Giấy phép đăng ký kinh doanh số: ....., ngày cấp:......, Cơ quan cấp: ........
4.
Tên tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh 3:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II.
THUYẾT MINH SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 2
QUYẾT ĐỊNH SỐ 66/2015/QĐ-TTg
1.
Thuyết minh về phương thức tổ chức sản xuất và tiêu thụ sản phẩm liên kết theo chuỗi
giá trị trong vùng, với các tổ chức đầu mối của vùng là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp
12
hợp tác xã hoạt động trong vùng ký hợp đồng thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị trong sản
xuất nông nghiệp của vùng
(thuyết minh và đưa ra minh chứng sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong vùng).
2.
Thuyết minh về sản phẩm sản xuất trong vùng
(thuyết minh về các giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản có năng suất, chất lượng cao
và khả năng chống chịu vượt trội/Sản phẩm nông lâm thủy sản có giá trị gia tăng, hiệu
quả kinh tế cao, chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế, khu vực hoặc quốc gia (Viet GAP)
kèm theo các minh chứng).
3.
Công nghệ ứng dụng trong vùng
(nêu và mô tả các công nghệ ứng dụng trong sản xuất tại vùng, quy mô ứng dụng, tính tiên
tiến của công nghệ, hiệu quả của việc ứng dụng công nghệ trong việc nâng cao giá trị
sản phẩm, tăng năng suất lao động kèm theo các minh chứng).
4.
Thuyết minh về sự phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp
của ngành và địa phương, tính chuyên canh của vùng sản xuất hàng hóa, tính liền vùng,
liền thửa, điều kiện tự nhiên, cơ sở hạ tầng kỹ thuật về giao thông, thuỷ lợi hiện tại của
vùng
(thuyết minh và đưa ra các văn bản, giấy tờ để minh chứng cho việc đáp ứng tiêu chí này).
5.
Thuyết minh về quy mô vùng
(nêu rõ đối tượng sản xuất và quy mô sản xuất về diện tích đối với các sản phẩm trồng trọt
và nuôi thủy sản; số lượng đầu con đối với sản phẩm chăn nuôi).
III.
TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1.
Tự đánh giá
(Tự đánh giá đã đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định số
66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu
chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao để công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2.
Đề nghị
(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận).
TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
13
02. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(1.003388) - (QT- 02)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
2
Phạm vi
Áp dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao (sau đây viết tắt là Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội;
- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018);
x
-
Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy
định tại Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy
định tại Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg; bản sao hoặc bản sao điện tử các minh
chứng cho các nội dung thuyết minh gồm:
+
Báo cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi
x
14
đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao;
bản sao các hợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ,
mua vật tư thiết bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm…
của doanh nghiệp;
+
Hợp đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên
môn từ đại học trở lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và
phát triển tại doanh nghiệp;
x
+
Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu
lực của sản phẩm, hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất;
x
+
Văn bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có
thẩm quyền cấp
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
12 ngày làm việc
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính
phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy
định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính
(mục 3.2): Có thể lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ
trực tiếp/trực tuyến thông
qua ký số hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
2.Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
15
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả; Chuyển
hồ sơ về Phòng Chính
sách nông nghiệp và môi
trường - Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ
trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau
15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
- Kiểm tra hồ sơ
Yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc từ chối xử
lý hồ sơ.
- Thành lập Tổ thẩm định;
Tổ chức họp thẩm định hồ
sơ và kiểm tra thực tế
+ Trường hợp 1: Đối với
hồ sơ qua thẩm định
không đủ điều kiện giải
quyết, thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp 2: Đối với
hồ sơ qua thẩm định đủ
điều kiện giải quyết: Báo
cáo, trình Lãnh đạo Sở
xem xét quyết định cấp
Giấy chứng nhận doanh
Chuyên viên
02 ngày
làm việc
- Văn bản yêu cầu
bổ sung hồ sơ;
- Hoặc văn bản từ
chối xử lý hồ sơ;
-Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định;
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
định hồ sơ;
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp
nông nghiệp ứng
dụng công nghệ
cao (thời gian
hiệu lực không
quá 05 năm)
hoặc văn bản
Tổ thẩm định
05 ngày
làm việc
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
16
nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
- Quyết định cấp giấy
chứng nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao hoặc
Thông báo từ chối cấp
giấy chứng nhận, nêu rõ
lý do
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
thông báo từ chối
cấp giấy chứng
nhận;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B5
Quyết định công nhận
hoặc thông báo lý do từ
chối công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao;
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản
giấy (nếu có theo yêu cầu
của tổ chức, công dân) về
Trung tâm phục vụ hành
chính công; bản điện tử
về Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội (qua
chuyên viên thụ lý hồ sơ)
trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để theo
dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Hà Nội
02 ngày
làm việc
- Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
theo mẫu 03 quy
định tại Phụ lục 1
ban hành kèm
theo Quyết định
số 19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoặc
văn bản thông
báo từ chối cấp
giấy chứng nhận.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn
giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo yêu cầu của tổ
chức, công dân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng
dụng công nghệ
cao theo mẫu
03 quy định tại
Phụ lục 1 ban
hành kèm theo
Quyết định số
19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoặc
văn bản thông
báo từ chối cấp
giấy chứng
17
nhận.
- Sổ theo dõi hồ
sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục hành
chính, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp
giải quyết hồ sơ
chậm muộn): In
bản điện tử để
lưu cùng hồ sơ;
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC).
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu (quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-
TTg)
18
1. Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao theo Mẫu số 01;
2. Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số 02;
3. Mẫu Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao theo
Mẫu số 03
19
Mẫu 01
…. (tên doanh nghiệp)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
…….., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban
nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………
- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Trụ sở chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………………
- Họ và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ………
cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….
- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Hồ sơ kèm theo gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu
tư hoặc Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ, số ………. do
………… cấp, ngày …. tháng …… năm …….;
- Bản Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1
Điều 1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
5. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao. Nếu được cấp giấy Chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của
20
pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước
pháp luật.
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ
thể đề nghị công nhận)..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
21
Mẫu 02
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………
- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Trụ sở chính: ………………………………………………………….………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Số điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………
- Họ và tên: chức vụ giới tính
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày
…. tháng …. năm ……
- Hộ khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp …….,
ngày … tháng … năm …)
- Tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan
kèm theo.
5. Tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại
khoản 1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)
1. Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
(Liệt kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin,
công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..) mà
doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã sản
xuất, kèm theo các minh chứng).
2. Hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ
để sản xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng
dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên
đề tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả
đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)
3. Kết quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
22
(Nêu cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm
theo các minh chứng)
4. Về việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý
chất lượng
(Nêu tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng
và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)
5. Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển
giao công nghệ của doanh nghiệp
(Nêu tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao,
chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).
6. Nhân lực của doanh nghiệp
(Nêu số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu
và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của đơn vị,
kèm theo minh chứng)
7. Các hoạt động khác (nếu có)
III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.
-20..
(Nêu tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới
liên quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông
nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp)
IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1. Tự đánh giá
(Doanh nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2. Đề nghị
(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO THUYẾT MINH
Các văn bản, minh chứng liên quan đến các nội dung kê khai của Thuyết minh gồm có:
................................................................................................................
23
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)
GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................
2. Tên viết tắt: .....................................................................................................
3. Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................
4. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax: ..........................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6. Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ cao:.......................................................
Là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(theo Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân
tỉnh………… )
Số GCN: ……………………………..
Có hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết định số: ……../QĐ-BNN
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến
ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH
24
03. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao (1.003371) - (QT- 03)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Công nhận lại doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
2
Phạm vi
Áp dụng với Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tại Việt Nam.; Cán bộ, công chức Sở
Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao (sau đây viết tắt là Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội;
- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
-
Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao (theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018)
x
-
Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại
Điều 2 của Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg theo quy định tại Mẫu số
02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg; bản
sao hoặc bản sao điện tử các minh chứng cho các nội dung thuyết
minh gồm:
+
Báo cáo Tài chính của doanh nghiệp 02 năm liền kề trước khi đề
nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao; bản sao
x
25
các hợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ, mua vật tư thiết
bị phục vụ đổi mới công nghệ, sản phẩm… của Doanh nghiệp;
+
Hợp đồng lao động, bằng cấp của lao động có trình độ chuyên
môn từ đại học trở lên đang trực tiếp thực hiện nghiên cứu và
phát triển tại doanh nghiệp;
x
+
Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn còn hiệu lực
của sản phẩm, hàng hóa do doanh nghiệp sản xuất;
x
+
Văn bản minh chứng về bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm
quyền cấp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử lý:
12 ngày làm việc
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Lệ phí: Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1. Đối với thành phần hồ sơ
yêu cầu là bản chính (mục 3.2):
Có thể lựa chọn hình thức nộp
hồ sơ trực tiếp/trực tuyến thông
qua ký số hoặc qua dịch vụ bưu
chính.
2.Lựa chọn hình thức nhận kết
quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu
chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức, cá
nhân
Trước thời
hạn Giấy
chứng nhận
doanh nghiệp
nông nghiệp
ứng dụng
công nghệ
cao hết hiệu
lực 45 ngày.
Giờ hành
chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
26
B2
Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả; Chuyển hồ sơ về
phòng Chính sách nông nghiệp
và môi trường - Sở Nông
nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Tiếp nhận
và chuyển hồ
sơ trong
ngày làm
việc hoặc
sáng ngày
làm việc tiếp
theo trong
trường hợp
tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
B4
- Kiểm tra hồ sơ
Yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc từ chối xử lý hồ sơ.
- Thành lập Tổ thẩm định; Tổ
chức họp thẩm định hồ sơ và
kiểm tra thực tế
+ Trường hợp 1: Đối
với hồ sơ qua thẩm định không
đủ điều kiện giải quyết, thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
+ Trường hợp 2: Đối với hồ sơ
qua thẩm định đủ điều kiện giải
quyết: Báo cáo, trình Lãnh đạo
Sở xem xét quyết định cấp Giấy
Tổ thẩm định
05 ngày
làm việc
-Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
-Biên bản họp
-Báo cáo thẩm
định hồ sơ.
-Tờ trình kèm
theo Dự thảo
Quyết định
công nhận
vùng nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao;
- Hoặc văn bản
Chuyên viên
02 ngày
làm việc
27
chứng nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Quyết định cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao hoặc
Thông báo từ chối cấp giấy
chứng nhận, nêu rõ lý do
Lãnh đạo
phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
làm việc
yêu cầu bổ sung
hồ sơ;
- Hoặc văn bản
từ chối xử lý hồ
sơ;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (Bản điện
tử)
Lãnh đạo Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao (thời
gian hiệu lực
không quá 05
năm) hoặc văn
bản thông báo
từ chối cấp
giấy chứng
nhận.
B5
Quyết định công nhận hoặc
thông báo lý do từ chối công
nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao;
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC bản điện tử/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ
chức, công dân) về Trung tâm
phục vụ hành chính công; bản
điện tử về Sở Nông nghiệp và
Môi trường Hà Nội (qua chuyên
viên thụ lý hồ sơ) trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC để
theo dõi, tổng hợp và lưu hồ sơ
theo quy định.
Ủy ban nhân
dân Thành phố
Hà Nội
02 ngày làm
việc
- Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
theo mẫu 03 quy
định tại Phụ lục
1 ban hành kèm
theo Quyết định
số 19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoặc
văn bản thông
báo từ chối cấp
giấy chứng nhận.
28
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
(ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả: Trực
tuyến/Bưu chính /Trực tiếp
(Theo yêu cầu của tổ chức,
công dân)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Giờ hành
chính
(Không tính
vào thời gian
giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng
dụng công
nghệ cao (thời
gian hiệu lực
không quá 05
năm) hoặc văn
bản thông báo
từ chối cấp
giấy chứng
nhận.
- Sổ theo dõi
hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghiệp và Môi
trường
Giờ hành
chính
HS giải quyết
TTHC, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ (nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ sơ chậm
muộn): In bản
điện tử để lưu
cùng hồ sơ; các
giấy tờ khác có
liên quan.
29
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ
tục hành chính;
Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biểu mẫu (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19
tháng 4 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Văn bản đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ
cao (Mẫu số 01)
2. Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 của
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg (Mẫu số 02)
3. Mẫu Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(Mẫu số 03)
30
Mẫu 01
…. (tên doanh nghiệp)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
V/v đề nghị công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
…….., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ quyết định số …./2018/QĐ-TTg ngày …. tháng …. năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận Doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, ………(tên Doanh nghiệp) .. xin gửi tới Ủy ban
nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. Hồ sơ đề nghị xem xét công nhận Doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, cụ thể như sau:
1. Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………
- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Trụ sở chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………………
- Họ và tên: …………………… chức vụ ……………………. giới tính ..
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ………
cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….
- Hộ khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Hồ sơ kèm theo gồm:
- Bản Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 1
Điều 1 Quyết định số ……/2018/QĐ-TTg ngày … tháng .. năm 2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
5. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về các nội dung đã khai trong đơn đề nghị công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao. Nếu được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định của
pháp luật, đúng nội dung đề nghị và chịu trách nhiệm về mọi hành vi của đơn vị trước
pháp luật.
31
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét và cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao lĩnh vực …… (ghi rõ lĩnh vực cụ
thể đề nghị công nhận)..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
32
Mẫu 02
THUYẾT MINH
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………
- Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………….…
- Tên giao dịch: Bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Trụ sở chính: ………………………………………………………….………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- Số điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại diện doanh nghiệp: …………………………………………….…………
- Họ và tên: chức vụ giới tính
- Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày
…. tháng …. năm ……
- Hộ khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nước ngoài):
4. Lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu
tư/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (số ……… nơi cấp …….,
ngày … tháng … năm …)
- Tóm tắt lĩnh vực đăng ký hoạt động của doanh nghiệp và những văn bản liên quan
kèm theo.
5. Tổ chức bộ máy của doanh nghiệp
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu những hoạt động của doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định tại
khoản 1 Điều 1 Quyết định số ………/2018/QĐ-TTg)
1. Lĩnh vực công nghệ cao trong nông nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao
(Liệt kê những lĩnh vực công nghệ cao (Công nghệ tự động hóa, công nghệ thông tin,
công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, các quy trình công nghệ tiên tiến..) mà
doanh nghiệp đã ứng dụng, loại sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã sản
xuất, kèm theo các minh chứng).
2. Hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ
để sản xuất sản phẩm nông nghiệp (Nêu những nhiệm vụ nghiên cứu, thử nghiệm ứng
dụng công nghệ cao, chuyển giao công nghệ để sản xuất sản phẩm nông nghiệp: Tên
đề tài, dự án các cấp (kể cả dự án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu tư kinh phí), kết quả
đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chứng)
3. Kết quả hoạt động sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
33
(Nêu cụ thể kết quả sản xuất các sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, kèm
theo các minh chứng)
4. Về việc áp dụng biện pháp thân thiện môi trường, tiết kiệm năng lượng và quản lý
chất lượng
(Nêu tóm tắt các biện pháp thân thiện với môi trường, biện pháp tiết kiệm năng lượng
và quản lý chất lượng, kèm theo các minh chứng)
5. Chi phí cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao, chuyển
giao công nghệ của doanh nghiệp
(Nêu tổng chi phí chi cho hoạt động nghiên cứu, thử nghiệm ứng dụng công nghệ cao,
chuyển giao công nghệ của doanh nghiệp, so sánh với tổng doanh thu hàng năm).
6. Nhân lực của doanh nghiệp
(Nêu số lao động của doanh nghiệp có trình độ từ đại học trở lên thực hiện nghiên cứu
và phát triển, so sánh với tổng số lao động ký hợp đồng làm việc dài hạn của đơn vị,
kèm theo minh chứng)
7. Các hoạt động khác (nếu có)
III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.
-20..
(Nêu tóm tắt phương hướng và những hoạt động của doanh nghiệp trong 05 năm tới
liên quan đến hoạt động, nghiên cứu, trình diễn, ứng dụng công nghệ cao trong nông
nghiệp và sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao của doanh nghiệp)
IV. TỰ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ
1. Tự đánh giá
(Doanh nghiệp tự đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao hay chưa).
2. Đề nghị
(Nêu những đề nghị về việc xem xét công nhận và những đề nghị khác - nếu có)
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC KÈM THEO THUYẾT MINH
Các văn bản, minh chứng liên quan đến các nội dung kê khai của Thuyết minh gồm có:
................................................................................................................
34
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... (Tên tỉnh, thành phố...)
GIẤY CHỨNG NHẬN
DOANH NGHIỆP NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................
2. Tên viết tắt: .....................................................................................................
3. Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................
4. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax: ..........................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6. Lĩnh vực hoạt động ứng dụng công nghệ cao:.......................................................
Là doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(theo Quyết định số …………. ngày….. tháng..... năm…….. của Ủy ban nhân dân
tỉnh………… )
Số GCN: ……………………………..
Có hiệu lực đến ngày... tháng... năm…..
Quyết định số: ……../QĐ-BNN
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến
ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
…….., ngày….. tháng...năm....
CHỦ TỊCH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 915/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1081/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×