• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/07/2026 08:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 915/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 915/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt quy trình ni b, quy trình điện t gii quyết th tc
hành chính lĩnh vực Nông nghip thuc phm vi chức năng quản lý
ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph sa đổi Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th tc
nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln tng ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quc gia;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
ph ng dn thi nh mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 ca Cnh ph v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt
ca ln tng ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Quyết định s 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b
sung, bãi b lĩnh vực Nông nghip, Khuyến nông thuc phm vi chức năng quản
lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết đnh s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch y
ban nhân dân thành ph Hà Ni v vic Ch tch y ban nhân dân thành ph
Ni y quyền cho Giám đc Trung tâm phc v hành chính công Ni thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 ca Giám đốc
Trung m Phc v hành chính công v vic công b Danh mc th tc hành chính
lĩnh vực Nông nghip, Khoa hc và Công ngh thuc phm vi chức năng quản lý
ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni;
Theo đ ngh của Giám đốc S Nông nghip Môi trường thành ph
Ni ti Văn bn s 8311/SNNMT-VP ngày 17/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết đnh này 03 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tục hành chính lĩnh vc Nông nghip thuc phm vi chc
năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Nội, trong đó: 03
quy trình thuc thm quyn gii quyết ca UBND thành ph Hà Ni.
(chi tiết ti Ph lc kèm theo).
915
30
6
2
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình ni b gii quyết th tục hành chính được quy định ti Quyết
định này thay thế các quy trình ni b s 01, 02, 03 Ph lc I, II kèm theo Quyết
định s 1105/QĐ-TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Giám đốc Trung tâm Phc v
hành chính công.
Điu 3. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, các Sở, quan
tương đương Sở; Ch tch y ban nhân dân cp các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC-B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường
- Thường trc: Thành y, HĐND TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Cng Thông tin điện t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm h tr DVC s;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TNH NỘI B, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Gm đốc Trung tâm Phục v hành chính ng thành phố Hà Nội)
DANH MC CÁC QUY TRÌNH NI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN T (03 QT)
STT
Tên Quy trình ni b
hiu
Lĩnh vực Nông nghiệp
01
Công nhn vùng nông nghip ng dng công ngh cao (1.011647)
QT-01
02
Cp Giy chng nhn doanh nghip nông nghip ng dng công
ngh cao (1.003388)
QT-02
03
Cp li Giy chng nhn doanh nghip nông nghip ng dng
công ngh cao (1.003371)
QT-03
4
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TH
TỤC NH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC
NG QUẢN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01. Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công ngh cao (1.011647) - (QT-01)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận vùng
nông nghip ng dng cao
2
Phạm vi
Áp dụng đối với T chc (doanh nghip, hp c xã, liên hip hp tác xã) liên
quan đến hoạt động ng nhận ng ng nghiệp ứng dụng công nghcao tại
Việt Nam; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp Môi trường Hà Nội; các sở,
ngành có liên quan; Trung tâm Phục vhành cnh công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 ca Th ng Chính ph
quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn vùng nông nghip
ng dng công ngh cao;
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 ca Chính ph ct gim,
đơn giản hóa th tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt đng sn xut,
kinh doanh (sau đây gi tt Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 ca Chính ph).
- Quyết định 1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 ca B Nông nghip
Môi trưng v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung, bãi b
lĩnh vực nông nghip, khuyến nông thuc phm vi chức năng quản nhà
nước ca B Nông nghiệp Môi trường (sau đây gọi tt Quyết định s
1738/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2025 ca B Nông nghiệpi trường);
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phNội (sau đây
viết tắt Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp
Môi trường Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các
Phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở ng nghiệp i trường thành
phố Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số 496/QĐ-SNNMT ngày
05/3/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội);
- Quyết định s 492/-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung
5
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính thực hiện trực tuyến toàn trình, trực tuyến một phần, cung
cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân thành
phố Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày
14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội);
- Quyết định s 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính thành phố Nội công về việc công bDanh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp Môi trường Nội (sau đây gọi tắt Quyết định số
885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội)
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-
Đơn đề ngh công nhn ng nông nghip ng dngng
ngh cao theo quy định ti Mu s 01 Ph lc I.5 ban hành
m theo Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ny 07/4/2026
ca Cnh ph;
x
-
Bn thuyết minh vùng nông nghip ng dng ng ngh cao
đáp ứng c tu chí quy định ti Điu 2 Quyết định s
66/2015/QĐ-TTg theo quy định ti Mu s 02 Ph lc I.5 ban
hành kèm theo Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP.
x
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
18 ngày làm vic, k t ngày nhận đưc h sơ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính
ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy
định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h :
1. Đối vi thành phn h
sơ yêu cầu là bn chính
T chc đu
mi vùng nông
nghip ng
Gi hành
chính
(Trưng hp
Theo mc 3.2
6
(mc 3.2): Có th la
chn hình thc np h
trc tiếp/trc tuyến thông
qua s hoc qua dch
v bưu chính.
2.La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu quy
định)
dng công
ngh cao
(doanh nghip,
hp tác xã, liên
hip hp tác
xã)
np h
trc tiếp)
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h v v
phòng Chính sách Nông
nghiệp Môi trưng -
S Nông nghip và Môi
trưng thành phNi.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày
làm vic hoc
sáng ngày
làm vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
-Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu;
-Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
;
Biên bn bàn
giao h sơ.
B3
Pn ng th lý h
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
.
B4
- Kiểm tra hồ sơ:
Yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc từ chối
xử lý hồ sơ.
Thời gian hoàn thiện và
nộp bổ sung hồ sơ: 15
ngày làm việc. Sau thời
gian 15 ngày làm việc
chưa nhận được hồ bổ
sung hồ sơ, Sở Nông
Chuyên viên
11 ngày
làm vic
- Văn bn yêu
cu b sung h
sơ hoc văn
bn t chi x
h
(trưng hp
không đủ điều
kin);
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
7
nghiệp Môi trường từ
chối xử lý hồ sơ.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ
kiểm tra thực tế; trình
Ủy ban nhân dân Thành
phố phê duyệt Quyết định
quyết định công nhận
vùng nông nghiệp ng
dụng công nghệ cao.
Trường hợp không đủ
kiện kiện thông báo bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
2 ngày
làm vic
định hồ sơ;
- T trình kèm
theo D tho
Quyết định
công nhn vùng
nông nghip
ng dng công
ngh cao;
-Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
Lãnh đo S
2 ngày
làm vic
B5
Quyết định công nhn
hoc thông báo lý do t
chi công nhn vùng nông
nghip ng dng ng
ngh cao;
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bản điện t/bn
giy (nếu theo yêu cu
ca t chc, công dân) v
Trung tâm phc v hành
chính công; bản điện t
v S Nông nghip
Môi trưng
Ni (qua chuyên viên
th lý h sơ) trên Hệ
thng thông tin gii quyết
TTHC để theo dõi, tng
hp lưu hồ theo quy
định.
y ban nhân
dân Thành ph
Hà Ni
02 ngày
làm vic
Quyết định
công nhn
vùng nông
nghip ng
dng công
ngh cao hoc
văn bản thông
báo do t
chi công
nhn vùng
nông nghip
ng dng công
ngh cao.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo u cu ca t
chc, công dân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
- Quyết định
công nhn
vùng nông
nghip ng
dng công
ngh cao hoc
văn bản thông
báo do t
chi công
8
nhn vùng
nông nghip
ng dng công
ngh cao.
- S theo dõi
h sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
Hồ giải
quyết th tục
hành chính,
kèm theo:
Giấy tiếp nhận
hồ hẹn
trả kết quả,
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ; Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
(nếu có);
Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết
quả (trường
hợp giải quyết
hồ chậm
muộn): In bản
điện tử để lưu
cùng hồ sơ;
các giấy tờ
khác liên
quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành
chính
(Không tính
Phiếu tiếp
nhận giải
quyết th tục
9
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ thủ
tục hành
chính; S theo
dõi hồ
các giấy tờ
khác liên
quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề nghng nhn vùng nông nghip ng dng công ngh cao theo
quy định ti Mu s 01 Ph lc I.5 ban hành kèm theo Ngh quyết s
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 ca Chính ph.
2. Bn thuyết minh vùng nông nghip ng dng công ngh cao đáp ứng c tiêu
chí quy định ti Điều 2 Quyết định s 66/2015/-TTg theo quy định ti Mu
s 02 Ph lc I.5 ban hành kèm theo Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP.
3. Quyết đnh công nhn vùng nông nghip ng dng công ngh cao (Mu
B3. QĐCN-BNN quy định tại văn bn s 2613/BNN-KHCN ngày 04/4/2016
ca B Nông nghiệp và môi trường v vic hưng dn thc hin Quyết đnh
s 66/2015/QĐ-TTg)
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ (Mu s 01-06).
10
Mu s 01
CNG HÒA HI CH NGA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
........, ngày.... tháng..... năm......
ĐƠN Đ NGH CÔNG NHN
VÙNG NÔNG NGHIP NG DNG CÔNG NGH CAO
Kính gi: y ban nhân n tnh, thành ph
n c quyết định s 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 ca Th ng
Chính ph quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn vùng nông
nghip ng dng công ngh cao Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng
4 năm 2026 ca Chính ph ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, quy đnh liên
quan đến sn xut, kinh doanh, (tên Doanh nghip...) đề ngh y ban nhân dân
tnh, thành ph xem xét công nhn vùng nông
nghip ng dng ng ngh cao, c th như sau:
1.
Tên Doanh nghiệp/T chức đại diện:…………….....
-
Tên viết tắt (nếu ): ............................................................................................
-
Tên giao dịch: bằng tiếng c ngi (nếu có): .........................................................
-
Địa chỉ: .......................................................
-
Số điện thoại: ................................... Fax:
-
Lĩnh vực sản xuất kinh doanh:…………………………………………
2.
Tên vùng sản xuất nông nghiệp đề nghị công nhận ng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao: ...............................................................................................................
-
Số ợng tổ chức thuộc ng:................................................................................
3.
Hồ kèm theo gồm:
Bn Thuyết minh vùng sn xut nông nghip đáp ng đủ các điu kin khác theo quy
định ti Điu 2 Quyết định s 66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 ca Th
ng Chính ph quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn vùng
nông nghip ng dng công ngh cao.
4.
Phần cam đoan:
Cng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng hn tn chu trách nhim
v c ni dung đã khai trong đơn đề ngh công nhn vùng nông nghip ng dng
công ngh cao. Nếu đưc Chng nhn ng ng nghip ng dng công ngh cao,
chúng i xin cam kết hot động đúng theo quy định ca pháp lut, đúng ni dung đề
nghchu trách nhim v mi hành vi ca mình trưc pháp lut.
Đề ngh y ban nhân dân tnh, thành ph.... xem xét chng nhn vùng nông
nghip ng dng công ngh cao (tên vùng )./.
T CHC ĐI DIN
(H n, ch , đóng du)
11
Mu s 02
THUYT MINH
VÙNG NÔNG NGHIP NG DNG CÔNG NGH CAO
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Vùng nông nghiệp ứng dụng ng nghệ cao đề ngh ng nhận
-
Tên Vùng ng nghiệp ng dụng ng ngh cao đề ngh công nhn:……….
-
Tên viết tắt (nếu ): ………………………………………………………
-
Tên giao dịch bằng tiếng ớc ngoài (nếu ): …………………………………..
-
Địa chỉ: ………………………………………………………………………….
-
Lĩnh vực sản xuất ng nghiệp: ……………………………………………………
-
Sng tổ chức/cá nhân sản xuất kinh doanh thuộc ng:……………………..
(Thông tin cụ thể từng Tổ chức/ nn sản xuất kinh doanh thuộc vùng tại Ph lục kèm
theo)
2.
Tên tổ chức đại diện:
-
Tên viết tắt (nếu ):
-
Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu ):
-
Địa ch trụ sở:
-
Số điện thoại: Fax:
-
Đại diện doanh nghip: (Họ n)............, chức vụ.......
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng hoạt động của
doanh nghiệp):……………………………………………………………………….
-
Giấy pp đăng kinh doanh số: ......, ngày cấp:......, quan cấp: .......
3.
Tên tổ chức/ nn sản xuất kinh doanh 2:
-
Tên viết tắt (nếu ):
-
Tên giao dịch: bằng tiếng nước ngoài (nếu ):
-
Địa ch trụ sở:
-
Số điện thoại: Fax:
-
Đại diện doanh nghip: (Họ n)............, chức vụ.......
-
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp: (Nêu tóm tắt lĩnh vực đăng hoạt động của
doanh nghiệp ) ....................................................................
-
Giấy pp đăng kinh doanh số: ....., ngày cấp:......, quan cấp: ........
4.
Tên tổ chức/ nn sản xuất kinh doanh 3:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
II.
THUYẾT MINH SỰ ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 2
QUYẾT ĐỊNH SỐ 66/2015/QĐ-TTg
1.
Thuyết minh về phương thức tổ chức sản xuấttiêu thụ sản phẩm liên kết theo chuỗi
giá tr trong vùng, với các tổ chức đầu mối của vùng doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp
12
hợp tác hoạt động trong vùng hợp đồng thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị trong sản
xuất nông nghiệp của vùng
(thuyết minh đưa ra minh chng sn xut liên kết theo chui g tr trong ng).
2.
Thuyết minh về sản phẩm sản xut trong ng
(thuyết minh v các ging cây trng, vt nuôi, ging thy sn năng sut, cht ng cao
kh năng chng chu t tri/Sn phm nông lâm thy sn giá tr gia tăng, hiu
qu kinh tế cao, cht ng đạt tiêu chun quc tế, khu vc hoc quc gia (Viet GAP)
kèm theo các minh chng).
3.
Công ngh ứng dụng trong ng
(nêu tc công ngh ng dng trong sn xut ting, quy mô ng dng, nh tiên
tiến ca công ngh, hiu qu ca vic ng dng công ngh trong vic nâng cao giá tr
sn phm, tăng năng sut lao động m theo c minh chng).
4.
Thuyết minh về sự phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất nông nghiệp
của ngành và địa phương, tính chuyên canh của vùng sản xuất hàng hóa, tính liền vùng,
liền thửa, điều kiện tự nhiên, sở hạ tầng kỹ thuật về giao thông, thuỷ lợi hiện tại của
vùng
(thuyết minh và đưa ra các văn bn, giy t đ minh chng cho vic đáp ng tiêu chí này).
5.
Thuyết minh về quy vùng
(nêu đối ng sn xut quy sn xut v din tích đối vi các sn phm trng trt
nuôi thy sn; s ng đầu con đối vi sn phm chăn nuôi).
III.
TỰ ĐÁNH G ĐỀ NGH
1.
Tự đánh giá
(T đánh giá đã đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 Quyết định s
66/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 12 năm 2015 ca Th ng Chính ph quy định tiêu
chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn vùng nông nghip ng dng công ngh
cao để công nhn vùng nông nghip ng dng công ngh cao hay chưa).
2.
Đề ngh
(u nhng đ ngh v vic xem xét ng nhn).
T CHC ĐẠI DIN ĐỀ NGH CÔNG NHN
(H n, ch ký, đóng du)
13
02. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
(1.003388) - (QT- 02)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục công nhận doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
2
Phạm vi
Áp dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân có ln quan đến hoạt động công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghcao tại Việt Nam; Cán bộ, ng chức Sở
ng nghiệp và i trường Hà Nội và các sở, ngành có ln quan; Trung tâm Phục
vụnh chính công Thành phố Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 19/2018/-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghcao (sau đây viết tắt Quyết định 19/2018/-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 ca Chính ph;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết định s16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tnh
phố Hà Nội;
- Quyết định số 496/-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp Môi
trường Hà Nội;
- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-
Văn bản đ ngh công nhn doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao (theo mẫu 01 quy đnh ti Ph lc 1 ban
hành kèm theo Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018);
x
-
Bn thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy
định tại Điều 2 ca Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg theo quy
định ti Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
19/2018/QĐ-TTg; bn sao hoc bản sao đin t các minh
chng cho các ni dung thuyết minh gm:
+
Báo cáo Tài chính ca doanh nghiệp 02 năm liền k trưc khi
x
14
đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip công ngh cao;
bn sao các hợp đồng nghiên cu, chuyn giao công ngh,
mua vật thiết b phc v đổi mi công ngh, sn phẩm…
ca doanh nghip;
+
Hợp đồng lao động, bng cp của lao động có trình độ chuyên
môn t đại hc tr lên đang trực tiếp thc hin nghiên cu
phát trin ti doanh nghip;
x
+
Giy chng nhn phù hp tiêu chun hoc quy chun còn hiu
lc ca sn phm, hàng hóa do doanh nghip sn xut;
x
+
Văn bản minh chng v bo v môi trường đã được cp
thm quyn cp
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x
12 ngày làm vic
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính
ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy
định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1. Đối vi thành phn h
sơ yêu cầu là bn chính
(mc 3.2): th la
chn hình thc np h
trc tiếp/trc tuyến thông
qua s hoc qua dch
v bưu chính.
2.La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
định online (nếu quy
định)
Tổ chức
cá nhân
Gi hành chính
(Trưng hp
np h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
15
B2
Tiếp nhn h sơ và hẹn
ngày tr kết qu; Chuyn
h về Phòng Chính
sách nông nghip môi
trưng - S Nông nghip
và Môi trường.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Tiếp nhn và
chuyn h
trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau
15h)
Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu
B3
Pn ng th lý h
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
Phiếu kim st
quá tnh gii
quyết h
B4
- Kiểm tra hồ sơ
u cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc từ chối xử
hồ sơ.
- Thành lập Tổ thẩm định;
Tổ chức họp thẩm định hồ
sơ và kiểm tra thực tế
+ Trường hợp 1: Đối với
hồ qua thẩm định
không đủ điều kiện giải
quyết, thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp 2: Đối với
hồ sơ qua thẩm định đủ
điều kiện giải quyết: Báo
cáo, trình Lãnh đạo S
xem xét quyết đnh cp
Giy chng nhn doanh
Chuyên viên
02 ngày
làm vic
- Văn bn yêu cu
b sung h sơ;
- Hoc văn bn t
chi x lý h sơ;
-Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định;
- Biên bản họp;
- Báo cáo thẩm
định hồ sơ;
Giy chng nhn
doanh nghip
nông nghip ng
dng công ngh
cao (thi gian
hiu lc không
q 05 m)
hoặc văn bản
T thm đnh
05 ngày
làm vic
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
16
nghip nông nghip ng
dng công ngh cao
- Quyết định cp giy
chng nhn doanh nghip
nông nghip ng dng
công ngh cao hoc
Thông báo t chi cp
giy chng nhn, nêu
lý do
Lãnh đo S
01 ngày
m vic
tng báo t chi
cp giy chng
nhn;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h .
B5
Quyết định công nhn
hoc thông báo lý do t
chi công nhn doanh
nghip nông nghip ng
dng công ngh cao;
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bản điện t/bn
giy (nếu theo yêu cu
ca t chc, công dân) v
Trung tâm phc v hành
chính công; bn điện t
v S Nông nghip
Môi trưng Ni (qua
chuyên viên th h sơ)
trên H thng thông tin
gii quyết TTHC để theo
dõi, tng hợp lưu hồ
theo quy định.
y ban nhân
dân Thành ph
Hà Ni
02 ngày
làm vic
- Giy chng
nhn doanh
nghip nông
nghip ng dng
công ngh cao
theo mu 03 quy
đnh ti Ph lc 1
ban hành m
theo Quyết định
s 19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoc
văn bn thông
báo t chi cp
giy chng nhn.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC (ngay khi nhn bàn
giao).
Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo yêu cu ca t
chc, công dân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
- Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp nông
nghiệp ứng
dụng công ngh
cao theo mẫu
03 quy định tại
Phụ lục 1 ban
hành kèm theo
Quyết định s
19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoặc
văn bản thông
báo từ chối cấp
giấy chứng
17
nhận.
- Sổ theo dõi h
sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
Gi hành chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
Hồ sơ giải quyết
thủ tục nh
chính, kèm
theo: Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ (nếu
có); Phiếu từ
chối tiếp nhận
giải quyết hồ
(trường hợp từ
chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin
lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả
(trường hợp
giải quyết hồ
chậm muộn): In
bản điện tử để
lưu cùng hsơ;
các giấy tờ khác
có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Gi hành chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC).
Phiếu tiếp nhận
giải quyết thủ
tục hành chính;
Biên bản bàn
giao hồ thủ
tục hành chính;
S theo dõi hồ
các giấy
tờ khác có liên
quan.
4
Biu mu (quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 19/2018/QĐ-
TTg)
18
1. Văn bản đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip ng dng công ngh
cao theo Mu s 01;
2. Bn thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 ca
Quyết đnh s 19/2018/QĐ-TTg theo quy định ti Mu s 02;
3. Mu Giy chng nhn doanh nghip ng nghip ng dng ng ngh cao theo
Mu s 03
19
Mu 01
…. (tên doanh nghip)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
V/v đề ngh công nhn doanh
nghip nông nghip ng dng công
ngh cao
…….., ngày … tháng … năm
Kính gi: y ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2018 ca Th ng
Chính ph Quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn Doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao, ………(tên Doanh nghip) .. xin gi ti y ban
nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. H đề ngh xem xét công nhn Doanh nghip ng
nghip ng dng công ngh cao, c th như sau:
1. Tên doanh nghip: ………………………………………………………
- Tên viết tt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên giao dch: Bng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Tr s chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- S điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại din doanh nghiệp: …………………………………………………
- H và tên: …………………… chc v ……………………. giới tính ..
- Chng minh nhân dân/H chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ………
cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….
- H khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối vi ngưi nưc ngoài):
4. H sơ kèm theo gm:
- Giy chng nhận đăng kinh doanh ca doanh nghip hoc Giy chng nhận đu
tư hoặc Giy chng nhn doanh nghip khoa hc và công ngh, s ………. do
………… cp, ngày …. tháng … năm …….;
- Bn Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đ các tiêu chí theo quy định ti khon 1
Điu 1 Quyết định s ……/2018/QĐ-TTg ngày tháng .. năm 2018 ca Th ng
Chính ph quy định v tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao.
5. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây đúng hoàn toàn chu trách
nhim v các nội dung đã khai trong đơn đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao. Nếu được cp giy Chng nhn doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định ca
20
pháp luật, đúng nội dung đề ngh chu trách nhim v mi hành vi của đơn vị trưc
pháp lut.
Kính đề ngh y ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét cấp Giy chng nhn
doanh nghip nông nghip ng dng ng ngh cao lĩnh vực …… (ghi lĩnh vc c
th đề ngh công nhn)..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(H tên, ch ký, đóng dấu)
21
Mu 02
THUYT MINH
DOANH NGHIP Đ NGH CÔNG NHN DOANH NGHIP NÔNG NGHIP
NG DNG CÔNG NGH CAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip: …………………………………………………………
- Tên viết tt (nếu có): ……………………………………………………….
- Tên giao dch: Bng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Tr s chính: ………………………………………………………….………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- S điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại din doanh nghiệp: …………………………………………….………
- H và tên: chc v gii tính
- Chng minh nhân dân/H chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày
…. tháng …. năm ……
- H khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nưc ngoài):
4. Lĩnh vực đăng ký hoạt đng ca doanh nghip
- Giy chng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghip/Giy chng nhận đầu
tư/Giấy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh (s …… nơi cấp …….,
ngày … tháng … năm …)
- Tóm tắt lĩnh vực đăng hoạt động ca doanh nghip nhng văn bản liên quan
kèm theo.
5. T chc b máy ca doanh nghip
II. KT QU HOẠT ĐỘNG CA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu nhng hoạt động ca doanh nghip đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định ti
khoản 1 Điều 1 Quyết định s ………/2018/QĐ-TTg)
1. Lĩnh vực công ngh cao trong nông nghiệp đã ứng dng, loi sn phm nông nghip
ng dng công ngh cao
(Lit những lĩnh vực công ngh cao (Công ngh t động hóa, công ngh thông tin,
công ngh sinh hc, công ngh vt liu mi, các quy trình công ngh tiên tiến..)
doanh nghiệp đã ứng dng, loi sn phm nông nghip ng dng công ngh cao đã sản
xut, kèm theo các minh chng).
2. Hoạt động nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao, chuyn giao công ngh
để sn xut sn phm nông nghip (Nêu nhng nhim v nghiên cu, th nghim ng
dng công ngh cao, chuyn giao công ngh để sn xut sn phm nông nghip: Tên
đề tài, d án các cp (k c d án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu kinh phí), kết qu
đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chng)
3. Kết qu hot đng sn xut sn phm nông nghip ng dng công ngh cao
22
(Nêu c th kết qu sn xut các sn phm nông nghip ng dng công ngh cao, kèm
theo các minh chng)
4. V vic áp dng bin pháp thân thiện i trường, tiết kim ng lượng qun
cht lưng
(Nêu tóm tt các bin pháp thân thin với i trưng, bin pháp tiết kiệm năng ng
và qun lý cht lưng, kèm theo các minh chng)
5. Chi phí cho hoạt đng nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao, chuyn
giao công ngh ca doanh nghip
(Nêu tng chi phí chi cho hoạt động nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao,
chuyn giao công ngh ca doanh nghip, so sánh vi tng doanh thu hàng năm).
6. Nhân lc ca doanh nghip
(Nêu s lao động ca doanh nghiệp trình đ t đại hc tr lên thc hin nghiên cu
phát trin, so sánh vi tng s lao động hợp đồng làm vic dài hn của đơn vị,
kèm theo minh chng)
7. Các hoạt động khác (nếu có)
III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐNG CA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.
-20..
(Nêu tóm tắt phương hướng nhng hoạt động ca doanh nghiệp trong 05 năm tới
liên quan đến hoạt đng, nghiên cu, trình din, ng dng công ngh cao trong nông
nghip và sn xut sn phm nông nghip ng dng công ngh cao ca doanh nghip)
IV. T ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGH
1. T đánh giá
(Doanh nghip t đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhn doanh nghip nông
nghip ng dng công ngh cao hay chưa).
2. Đề ngh
(Nêu những đề ngh v vic xem xét công nhn và những đề ngh khác - nếu có)
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(H tên, ch ký, đóng dấu)
PH LC KÈM THEO THUYT MINH
Các văn bản, minh chng liên quan đến các ni dung kê khai ca Thuyết minh gm có:
................................................................................................................
23
Mu s 03
Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH... (Tên tnh, thành ph...)
GIY CHNG NHN
DOANH NGHIP NÔNG NGHIP NG DNG CÔNG NGH CAO
1. Tên doanh nghip: ...........................................................................................
2. Tên viết tt: .....................................................................................................
3. Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................
4. Địa ch tr s chính: ..........................................................................................
Đin thoại: …………………………..Fax: ..........................................................
5. Giy chng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6. Lĩnh vực hot đng ng dng công ngh cao:.......................................................
Là doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao
(theo Quyết định s ………. ngày….. tháng..... năm…….. ca y ban nhân dân
tỉnh………… )
S GCN: ……………………………..
Có hiu lc đến ngày... tháng... năm…..
Quyết đnh số: ……../-BNN
Giy chng nhn này có hiu lc đến
ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
…….., ngày….. tháng...năm....
CH TCH
24
03. Quy tnh Cp li Giy chng nhn doanh nghiệp nông nghiệp ng dụng ng ngh
cao (1.003371) - (QT- 03)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Công nhận lại doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
2
Phạm vi
Áp dụng với quan, tchức, cá nhân liên quan đến hoạt độngng nhận doanh
nghiệp ng nghiệp ứng dụng ng nghệ cao tại Việt Nam.; n bộ, công chức Sở
ng nghiệp và i trưng Nội các sở, ngành có liên quan; Trung tâm Phc
vụnh chính công Thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy
định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ cao (sau đây viết tắt Quyết định 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018 của Thủ tướng Chính phủ);
- Ngh quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 ca Chính ph;
- Quyết định số 1738/-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ny 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội;
- Quyết định s496/QĐ-SNNMT ngày 05/3/2026 của Sở Nông nghiệp Môi
trường Hà Nội;
- Quyết định số 492/QĐ-TTPVHCC ngày 14/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 885/QĐ-TTPVHCC ngày 24/6/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
-
Văn bản đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao (theo mẫu 01 quy định ti Ph lc 1 ban
hành kèm theo Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày
19/4/2018)
x
-
Bn thuyết minh doanh nghiệp đáp ng đ c tu chí quy định ti
Điu 2 ca Quyết đnh s 19/2018/QĐ-TTg theo quy đnh ti Mu s
02 Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg; bn
sao hoc bản sao điện t c minh chng cho các ni dung thuyết
minh gm:
+
o cáo Tài chính ca doanh nghip 02 năm liền k trước khi đề
ngh công nhn doanh nghipng nghip công ngh cao; bn sao
x
25
c hp đồng nghiên cu, chuyn giao công ngh, mua vt tư thiết
b phc v đi mi ng ngh, sn phẩmcủa Doanh nghip;
+
Hợp đồng lao động, bng cp của lao động trình độ chuyên
môn t đại hc tr lên đang trực tiếp thc hin nghiên cu
phát trin ti doanh nghip;
x
+
Giy chng nhn phù hp tiêu chun hoc quy chun còn hiu lc
ca sn phm, hàng hóa do doanh nghip sn xut;
x
+
Văn bản minh chng v bo v môi trường đã đưc cp có thm
quyn cp.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
12 ngày làm vic
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Mt phn.
3.6
L phí: Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1. Đối vi thành phn h
yêu cu bn chính (mc 3.2):
th la chn hình thc np
h trc tiếp/trc tuyến thông
qua ký s hoc qua dch v bưu
chính.
2.La chn hình thc nhn kết
qu: Trc tiếp/trc tuyến/bưu
chính.
3. Np phí/l phí thẩm định
online (nếu có quy đnh)
Tổ chức, cá
nhân
Trưc thi
hn Giy
chng nhn
doanh nghip
nông nghip
ng dng
công ngh
cao hết hiu
lc 45 ngày.
Gi hành
chính
(Trưng hp
np h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
26
B2
Tiếp nhn h và hẹn ngày
tr kết qu; Chuyn h về
phòng Chính ch nông nghip
môi trưng - S Nông
nghiệp Môi trưng thành
ph Hà Ni
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành
chính
(Tiếp nhn
và chuyn h
sơ trong
ngày làm
vic hoc
sáng ngày
làm vic tiếp
theo trong
trưng hp
tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Giy tiếp nhn
h hẹn
tr kết qu
B3
Pn ng th lý h
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
B4
- Kiểm tra hồ sơ
u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
hoặc từ chối xử lý hồ .
- Thành lập Tổ thẩm định; Tổ
chức họp thẩm định hồ sơ và
kiểm tra thực tế
+ Trường hợp 1: Đối
với hồ qua thẩm định không
đủ điều kiện giải quyết, thông
báo bằng văn bản và nêu
do.
+ Trường hợp 2: Đối với h
qua thẩm định đđiều kiện giải
quyết: o o, tnh Lãnh đạo
S xem xét quyết đnh cp Giy
T thm đnh
05 ngày
làm vic
-Quyết định
thành lập Tổ
thẩm định
-Biên bản họp
-Báo o thẩm
định hồ sơ.
-T trình kèm
theo D tho
Quyết đnh
công nhn
vùng ng
nghip ng
dng công
ngh cao;
- Hoc văn bn
Chuyên viên
02 ngày
làm vic
27
chng nhn doanh nghip nông
nghip ng dng ng ngh cao
Quyết định cp giy chng nhn
doanh nghip nông nghip ng
dng công ngh cao hoc
Thông báo t chi cp giy
chng nhn, nêulý do
Lãnh đo
phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
01 ngày
làm vic
yêu cu b sung
h sơ;
- Hoc văn bn
t chi x lý h
sơ;
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(Bản đin
t)
Lãnh đo S
01 ngày
làm vic
Giy chng
nhn doanh
nghip ng
nghip ng
dng ng
ngh cao (thi
gian hiu lc
không quá 05
năm) hoặc văn
bn thông báo
t chi cp
giy chng
nhn.
B5
Quyết định công nhn hoc
thông báo lý do t chi công
nhn doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao;
Chuyn kết qu gii quyết
TTHC bản điện t/bn giy
(nếu theo yêu cu ca t
chc, công dân) v Trung tâm
phc v hành chính công; bn
điện t v S Nông nghip
Môi trưng Hà Ni (qua chuyên
viên th lý h sơ) trên Hệ thng
thông tin gii quyết TTHC để
theo dõi, tng hợp lưu hồ
theo quy định.
y ban nhân
dân Thành ph
Hà Ni
02 ngày làm
vic
- Giy chng
nhn doanh
nghip nông
nghip ng dng
công ngh cao
theo mu 03 quy
đnh ti Ph lc
1 ban hành kèm
theo Quyết đnh
s 19/2018/QĐ-
TTg ngày
19/4/2018 hoc
văn bn thông
báo t chi cp
giy chng nhn.
28
B6
Tr kết qu gii quyết TTHC
(ngay khi nhn bàn giao).
Hình thc tr kết qu: Trc
tuyến/Bưu chính /Trc tiếp
(Theo yêu cu ca t chc,
công dân)
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Gi hành
chính
(Không tính
vào thi gian
gii quyết
TTHC)
- Giy chng
nhn doanh
nghip ng
nghip ng
dng ng
ngh cao (thi
gian hiu lc
không quá 05
năm) hoặc văn
bn thông báo
t chi cp
giy chng
nhn.
- S theo dõi
h sơ.
B7
-Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng Chính
sách Nông
nghip và Môi
trưng
Gi hành
chính
HS gii quyết
TTHC, kèm
theo: Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu,
Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
; Phiếu u
cu b sung,
hoàn thin h
(nếu );
Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
(trường hp t
chi tiếp nhn
HS); Phiếu xin
li hn li
ngày tr kết
qu (tng
hp gii quyết
h chậm
mun): In bn
đin t đ u
ng h ; các
giy t khác
liên quan.
29
Trung tâm
Phc v hành
chính công
Phiếu tiếp nhận
giải quyết th
tục hành chính;
Biên bản n
giao h thủ
tục hành chính;
S theo dõi hồ
các giấy
tờ kc liên
quan.
4
Biu mu (Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 19/2018/QĐ-TTg ngày 19
tháng 4 năm 2018 ca Th ng Chính ph)
1. Văn bản đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip ng dng công ngh
cao (Mu s 01)
2. Bn thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đủ các tiêu chí quy định tại Điều 2 ca
Quyết đnh s 19/2018/QĐ-TTg (Mu s 02)
3. Mu Giy chng nhn doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao
(Mu s 03)
30
Mu 01
…. (tên doanh nghip)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
V/v đề ngh công nhn doanh
nghip nông nghip ng dng công
ngh cao
…….., ngày … tháng … năm
Kính gi: y ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…….
Căn cứ quyết định s …./2018/QĐ-TTg ngày …. tháng …. năm 2018 của Th ng
Chính ph Quy định tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn Doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao, ………(tên Doanh nghip) .. xin gi ti y ban
nhân dân ..(tỉnh, TP..)……. H đề ngh xem xét công nhn Doanh nghip ng
nghip ng dng công ngh cao, c th như sau:
1. Tên doanh nghip: ………………………………………………………
- Tên viết tt (nếu có): ……………………………………………………
- Tên giao dch: Bng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………
2. Tr s chính: ……………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- S điện thoại: ……………………………………………………Fax:
3. Đại din doanh nghiệp: …………………………………………………
- H và tên: …………………… chc v ……………………. giới tính ..
- Chng minh nhân dân/H chiếu (đối với người nước ngoài): số: ……… do ………
cấp ngày ……. tháng ……. năm ………….
- H khẩu thường trú hoặc nơi thường trú (đối vi ngưi nưc ngoài):
4. H sơ kèm theo gm:
- Bn Thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng đ các tiêu chí theo quy định ti khon 1
Điu 1 Quyết định s ……/2018/QĐ-TTg ngày tháng .. năm 2018 ca Th ng
Chính ph quy định v tiêu chí, thm quyn, trình t, th tc công nhn doanh nghip
nông nghip ng dng công ngh cao.
5. Phần cam đoan:
Chúng tôi xin cam đoan những thông tin trên đây đúng hoàn toàn chu trách
nhim v các nội dung đã khai trong đơn đề ngh công nhn doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao. Nếu được cp Giy chng nhn doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao, chúng tôi xin cam kết hoạt động đúng theo quy định ca
pháp luật, đúng nội dung đề ngh chu trách nhim v mi hành vi của đơn vị trưc
pháp lut.
31
Kính đề ngh y ban nhân dân ..(tỉnh, TP..)…… xem xét cấp Giy chng nhn
doanh nghip nông nghip ng dng ng ngh cao lĩnh vực …… (ghi lĩnh vc c
th đề ngh công nhn)..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(H tên, ch ký, đóng dấu)
32
Mu 02
THUYT MINH
DOANH NGHIP Đ NGH CÔNG NHN DOANH NGHIP NÔNG NGHIP
NG DNG CÔNG NGH CAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên doanh nghip: …………………………………………………………
- Tên viết tt (nếu có): ……………………………………………………….
- Tên giao dch: Bng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………….……....
2. Tr s chính: ………………………………………………………….………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………….……….
- S điện thoại: …………………………….Fax: …………………….…………
3. Đại din doanh nghiệp: …………………………………………….………
- H và tên: chc v gii tính
- Chng minh nhân dân/H chiếu (đối với người nước ngoài): Số: .. do ……. cấp ngày
…. tháng …. năm ……
- H khẩu thường trú/nơi thường trú (đối với người nưc ngoài):
4. Lĩnh vực đăng ký hoạt đng ca doanh nghip
- Giy chng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghip/Giy chng nhận đầu
tư/Giấy chng nhn doanh nghip khoa hc công ngh (s …… nơi cấp …….,
ngày … tháng … năm …)
- Tóm tắt lĩnh vực đăng hoạt động ca doanh nghip nhng văn bản liên quan
kèm theo.
5. T chc b máy ca doanh nghip
II. KT QU HOẠT ĐỘNG CA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.. - 20..
(Nêu nhng hoạt động ca doanh nghip đáp ứng đủ các tiêu chí theo quy định ti
khoản 1 Điều 1 Quyết định s ………/2018/QĐ-TTg)
1. Lĩnh vực công ngh cao trong nông nghiệp đã ứng dng, loi sn phm nông nghip
ng dng công ngh cao
(Lit những lĩnh vực công ngh cao (Công ngh t động hóa, công ngh thông tin,
công ngh sinh hc, công ngh vt liu mi, các quy trình công ngh tiên tiến..)
doanh nghiệp đã ứng dng, loi sn phm nông nghip ng dng công ngh cao đã sản
xut, kèm theo các minh chng).
2. Hoạt động nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao, chuyn giao công ngh
để sn xut sn phm nông nghip (Nêu nhng nhim v nghiên cu, th nghim ng
dng công ngh cao, chuyn giao công ngh để sn xut sn phm nông nghip: Tên
đề tài, d án các cp (k c d án cấp cơ sở do doanh nghiệp đầu kinh phí), kết qu
đạt được, kinh phí, kèm theo các văn bản minh chng)
3. Kết qu hot đng sn xut sn phm nông nghip ng dng công ngh cao
33
(Nêu c th kết qu sn xut các sn phm nông nghip ng dng công ngh cao, kèm
theo các minh chng)
4. V vic áp dng bin pháp thân thiện i trường, tiết kim ng lượng qun
cht lưng
(Nêu tóm tt các bin pháp thân thin với i trưng, bin pháp tiết kiệm năng ng
và qun lý cht lưng, kèm theo các minh chng)
5. Chi phí cho hoạt đng nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao, chuyn
giao công ngh ca doanh nghip
(Nêu tng chi phí chi cho hoạt động nghiên cu, th nghim ng dng công ngh cao,
chuyn giao công ngh ca doanh nghip, so sánh vi tng doanh thu hàng năm).
6. Nhân lc ca doanh nghip
(Nêu s lao động ca doanh nghiệp trình đ t đại hc tr lên thc hin nghiên cu
phát trin, so sánh vi tng s lao động hợp đồng làm vic dài hn của đơn vị,
kèm theo minh chng)
7. Các hoạt động khác (nếu có)
III. PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐNG CA DOANH NGHIỆP, GIAI ĐOẠN 20.
-20..
(Nêu tóm tắt phương hướng nhng hoạt động ca doanh nghiệp trong 05 năm tới
liên quan đến hoạt đng, nghiên cu, trình din, ng dng công ngh cao trong nông
nghip và sn xut sn phm nông nghip ng dng công ngh cao ca doanh nghip)
IV. T ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGH
1. T đánh giá
(Doanh nghip t đánh giá đã đáp ứng đủ tiêu chí để công nhn doanh nghip nông
nghip ng dng công ngh cao hay chưa).
2. Đề ngh
(Nêu những đề ngh v vic xem xét công nhn và những đề ngh khác - nếu có)
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
(H tên, ch ký, đóng dấu)
PH LC KÈM THEO THUYT MINH
Các văn bản, minh chng liên quan đến các ni dung kê khai ca Thuyết minh gm có:
................................................................................................................
34
Mu s 03
Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH... (Tên tnh, thành ph...)
GIY CHNG NHN
DOANH NGHIP NÔNG NGHIP NG DNG CÔNG NGH CAO
1. Tên doanh nghip: ...........................................................................................
2. Tên viết tt: .....................................................................................................
3. Tên bng tiếng nước ngoài (nếu có): ................................................................
4. Địa ch tr s chính: ..........................................................................................
Đin thoại: …………………………..Fax: ..........................................................
5. Giy chng nhận đăng ký kinh doanh: Số: ………ngày ……tháng ….năm….
6. Lĩnh vực hot đng ng dng công ngh cao:.......................................................
Là doanh nghip nông nghip ng dng công ngh cao
(theo Quyết định s ………. ngày….. tháng..... năm…….. ca y ban nhân dân
tỉnh………… )
S GCN: ……………………………..
Có hiu lc đến ngày... tháng... năm…..
Quyết đnh số: ……../-BNN
Giy chng nhn này có hiu lc đến
ngày.... tháng ……năm………
--------------------------
…….., ngày….. tháng...năm....
CH TCH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 915/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính Nông nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×