• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 913/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 913/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 913/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 913/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 913/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: Số 761/QĐ-
UBND ngày 28/8/2025 Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Số 268/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Số 267/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số 1461/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số 1669/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Số 1075/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 về việc công bố chuẩn hóa Danh
mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
140/TTr-SNNMT ngày 14/8/2025 và Tờ trình số 229/TTr-SNNMT ngày
04/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 31 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình
được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để
áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
L
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã
ký)
Phạm
Văn
Nghiêm
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
-Mã số TTHC: 1.011470
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ 07 ngày làm việc (08 giờ làm việc/ngày tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác
minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
+ 10 ngày làm việc (08 giờ làm việc/ngày tương đương 80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh
tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
1.1. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc (56 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
52 giờ
2
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
1.2. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc (80 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Xác minh tính chính xác của hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
76 giờ
3
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
4
2. Tên TTHC: Xác nhận bảng kê lâm sản
- Mã số TTHC: 1.000045
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 16 giờ).
+ Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ).
+ Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày
tương đương 32 giờ).
2.1. Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc (16 giờ).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Ký duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
12 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
5
2.2. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Xác minh nguồn gốc lâm sản;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
20 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
6
2.3.Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương
đương 32 giờ).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Xác minh nguồn gốc lâm sản;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
28 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
7
3. Tên TTHC: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
- Mã số TTHC: 1.000047
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 48 giờ), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
44 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
8
4. Tên TTHC: Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
- Mã số TTHC: 3.000016
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 40 giờ)
+ Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 104 giờ) .
4.1.Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc (40 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
36 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
9
4.2. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc (104 giờ).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra, xác minh;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
100 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
10
5. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
- Mã số TTHC: 1.000055
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 160 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra, xác minh;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
108 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND tỉnh;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
48 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
11
6. Tên TTHC: Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
- Mã số TTHC: 1.007916
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
* Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 15 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 120 giờ)
* Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Đối với chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền: 40 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 320 giờ)
+ Đối với chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền: 26 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 208 giờ)
6.1. Trường hợp UBND cấp tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 15 ngày làm việc (120 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra, xác minh;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
20 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
16 giờ
12
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Tổ chức thực hiện Quyết định
Bước 4
Tổ chức, cá nhân nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
(hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường)
56 giờ
Bước 5
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường) ban hành văn bản thông báo hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay thế, chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC.
24 giờ
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 7
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
13
6.2. Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: Đối với chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 40 ngày làm việc (320 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra, xác minh;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
24 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xin ý kiến của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; Trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
168 giờ
Tổ chức thực hiện Quyết định
Bước 4
Tổ chức, cá nhân nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
(hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường)
64 giờ
14
Bước 5
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng (hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường) nộp tiền về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng
Việt Nam; ban hành văn bản thông báo hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế, chuyển kết quả đến Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
60 giờ
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 7
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
15
6.3. Trường hợp UBND cấp tỉnh không bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: Đối với chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 26 ngày làm việc (208 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra, xác minh;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
20 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xin ý kiến của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; Trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
20 giờ
Tổ chức thực hiện Quyết định
Bước 4
Tổ chức, cá nhân nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
(hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường)
64 giờ
16
Bước 5
Quỹ Bảo vệ và phát triển
rừng (hoặc Sở Nông
nghiệp và Môi trường
- Ban hành văn bản thông báo hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế,
- Trình UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo về số tiền chênh lệch phải nộp;
- Thu thêm hoặc trả lại số tiền chênh lệch cho chủ dự án;
- Chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã;
100 giờ
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Chuyển kết quả giải quyết hồ sơ tới điểm trả kết quả tập
trung
4 giờ
Bước 7
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
17
7. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
- Mã số TTHC: 3.000179
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 32 giờ)
Bước thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
12 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi
trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã.
16 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
18
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
19
8. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
- Mã số TTHC: 3.000180
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
10 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã.
12 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
2 giờ
20
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
21
9. Tên TTHC: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
- Mã số TTHC: 3.000159
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp hồ sơ không phải kiểm tra thông tin vi phạm: 04 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 32 giờ) kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;
+ Trường hợp hồ sơ phải kiểm tra thông tin vi phạm: 06 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 48 giờ) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
9.1. Trường hợp không phải kiểm tra thông tin vi phạm: 04 ngày làm việc (32 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế lô hàng xuất khẩu;
- Phê duyệt kết quả;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
28 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
22
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
9.2. Trường hợp phải phải kiểm tra thông tin vi phạm: 06 ngày làm việc (48 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế lô hàng xuất khẩu;
- Kiểm tra, xác minh thông tin vi phạm;
- Phê duyệt kết quả;;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
44 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
23
10. Tên TTHC: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
- Mã số TTHC: 1.012921
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
ước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
SởNông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
156 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã.
80 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
24
PVHCC cấp xã
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
25
11. Tên TTHC: Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Mã số TTHC: 1.012687
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày (tương đương 440 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ
theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ
sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo
(nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết
quả giải quyết trình UBND tỉnh.
280 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
156 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
26
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
27
12. Tên TTHC: Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
- Mã số TTHC: 3.000198
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 18 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 144 giờ), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
140 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
28
13. Tên TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
- Mã số TTHC: 1.007918
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (tương đương 120 giờ), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định trình Sở Nông nghiệp và
Môi trường phê duyệt
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
116 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
29
14. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
- Mã số TTHC: 1.000084
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (tương đương 360 giờ), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
276 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND tỉnh;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
80 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
30
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
31
15. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
- Mã số TTHC: 1.000081
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (tương đương 360 giờ), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
276 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND tỉnh;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
80 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
32
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
33
16. Tên TTHC: Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và Phát triển
rừng cấp tỉnh
- Mã số TTHC: 1.000071
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc (8 giờ làm việc /ngày tương đương 320 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
236 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND tỉnh;
Lãnh đạo UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
80 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
34
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
35
17. Tên TTHC: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm
trong phạm vi 01 tỉnh)
- Mã số TTHC: 1.000058
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc (8 giờ làm việc /ngày tương đương 120 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
84 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
32 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
36
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
37
18. Tên TTHC: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Mã số TTHC: 1.012692
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày (tương
đương 280 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành: 48 ngày (tương đương 384 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
18.1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày
(tương đương 280 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
196 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt kết quả
giải quyết;
80 giờ
38
Bước 4
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh, Văn
phòng HĐND tỉnh
- Xem xét quyết định điều chỉnh chủ trương;
- Văn phòng HĐND tỉnh phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Tạm dừng hồ
sơ- không
tính thời
gian
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
18.2. Trường hợp: Diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành 48 ngày (tương đương 384 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
196 giờ
39
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra hồ sơ, xin ý kiến thống nhất của bộ, ngành;
- Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh phê duyệt kết quả
giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường.
184 giờ
Bước 4
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh, Văn
phòng HĐND tỉnh
- Xem xét quyết định điều chỉnh chủ trương;
- Văn phòng HĐND tỉnh phát hành, chuyển kết quả giải
quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Tạm dừng hồ
sơ- không
tính thời
gian
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã trả kết quả tập
trung
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
40
19. Tên TTHC: Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
- Mã số TTHC: 1.012691
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày (tương đương 160 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
116 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh
vực Nông nghiệp
và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã.
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
41
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
42
20. Tên TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
- Mã số TTHC: 1.012689
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày (tương đương 160 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả
giải quyết trình UBND tỉnh.
80 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ
sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
116 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
43
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
44
21. Tên TTHC: Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
- Mã số TTHC: 1.012690
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra xác minh tại hiện trường;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường báo
cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
76 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên tập
theo dõi lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
Văn phòng UBND
tỉnh; Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
45
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
46
22. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
- Mã số TTHC: 1.012413
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc
phòng: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi
trường nhận được hồ sơ hợp lệ.
1. Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực
quốc phòng: 20 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 160 giờ).
Bước thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
(Chi cục trưởng,
trưởng phòng,
chuyên viên phòng
Quản lý, bảo vệ và
Phát triển rừng)
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Tổ chức Thẩm định Phương án;
- Dự thảo Kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường báo
cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
52 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xin ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc
phòng;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
104 giờ
47
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
SởNông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
04 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 12 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương
đương 96 giờ).
Bước thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của SởNông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
(Chi cục trưởng,
trưởng phòng,
chuyên viên phòng
Quản lý, bảo vệ và
Phát triển rừng)
- Kiểm tra, xác minh hồ sơ;
- Tổ chức Thẩm định Phương án;
- Dự thảo Kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường báo
cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
52 giờ
48
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra hồ sơ
- Hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
04 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
49
23. Tên TTHC: Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Mã số TTHC: 3.000152
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày (8
giờ/ngày tương đương 280 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48
ngày (8 giờ/ngày tương đương 384 giờ), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
23.1. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày
(8 giờ/ngày tương đương 280 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của SởNông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra xác minh;
- Tổ chức thẩm định;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
196 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
- Kiểm tra, hoàn thiện hồ sơ tờ trình trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Tờ trình trình HĐND tỉnh;
80 giờ
50
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
Bước 4
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh; Văn
phòng HĐND tỉnh
- Xem xét quyết định chủ trương
- Văn phòng HĐND tỉnh phát hành, chuyển kết quả giải quyết
đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Tạm dừng hồ
sơ- không
tính thời gian
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
23.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị
trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác: 48 ngày (8 giờ/ngày tương đương 384 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của SởNông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Chi cục Kiểm lâm
- Kiểm tra xác minh;
- Tổ chức thẩm định;
- Dự thảo Kết quả, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
196 giờ
51
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh.
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
Lãnh đạo Văn phòng;
Lãnh đạo UBND
tỉnh.
- Kiểm tra hồ sơ;
- Xin ý kiến của các Bộ, ngành;
- Hoàn thiện tờ trình trình Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt Tờ trình trình HĐND tỉnh.
184 giờ
Bước 4
HĐND tỉnh
HĐND tỉnh; Văn
phòng HĐND tỉnh
- Xem xét quyết định chủ trương
- Văn phòng HĐND tỉnh phát hành, chuyển kết quả giải quyết
đến điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
Tạm dừng hồ
sơ- không
tính thời gian
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của SởNông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
52
24. Tên TTHC: Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (Trường hợp cơ
sở nuôi, trồng đã được cấp mã số có thay đổi, bổ sung địa điểm nuôi, trồng, mục đích nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng mới,
tổ chức)
- Mã số TTHC:
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ) (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các
loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu)
+ Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm việc/ngày tương đương 120 giờ) .
+ Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES) (8 giờ làm
việc/ngày tương đương 192 giờ)
+ Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm
việc/ngày tương đương 72 giờ)
24.1. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ) (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường
hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
20 giờ
53
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
24.2.Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm việc/ngày tương đương 120 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
116 giờ
54
PVHCC cấp xã
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
24.3.Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong
nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES)
(8 giờ làm việc/ngày tương đương 192 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế;
- Xin ý kiến của Cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam;
120 giờ
Bước 3
Ban thư ký Cites cho ý kiến về Cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam
Tạm dừng hồ
sơ - Không
tính thời gian
Bước 4
Sở Nông nghiệp và Môi
Chi cục Kiểm lâm
- Nhận văn bản thông báo của Cơ quan thẩm quyền quản lý
68 giờ
55
trường
Cites Việt Nam;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
24.4. Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên
đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8
giờ làm việc/ngày tương đương 72 giờ).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân
bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Xin ý kiến của cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam;
68 giờ
56
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
57
25. Tên TTHC: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục công ước Cites
- Mã số TTHC: 1.004819
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ )(không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các
loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp
nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu)
+ Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm việc/ngày tương đương 120 giờ) .
+ Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và
xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES) (8 giờ làm
việc/ngày tương đương 192 giờ)
+ Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm
việc/ngày tương đương 72 giờ).
25.1. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ngày tương đương 24 giờ) (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam;
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất
khẩu)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
20 giờ
58
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
25.2.Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8 giờ làm việc/ngày tương đương 120 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
116 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
59
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
25.3.Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong
nước và xuất khẩu: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES)
(8 giờ làm việc/ngày tương đương 192 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra thực tế;
- Xin ý kiến của cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam;
120 giờ
Bước 3
Ban thư ký Cites cho ý kiến về Cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam
Tạm dừng hồ
sơ - Không
tính thời gian
Bước 4
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Nhận văn bản thông báo của Cơ quan thẩm quyền quản lý
Cites Việt Nam;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
68 giờ
60
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã.
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
25.4. Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên
đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc
Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu): 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (8
giờ làm việc/ngày tương đương 72 giờ).
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Chi cục Kiểm lâm
- Thẩm định hồ sơ;
- Xin ý kiến của cơ quan thẩm quyền quản lý Cites Việt Nam;
- Phê duyệt kết quả giải quyết;
- Cập nhật kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh và chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
68 giờ
61
PVHCC cấp xã
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã)
4 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
62
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
1. Tên TTHC: Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
- Mã số TTHC: 1.011471
- Tổng thời gian thực hiện TTHC:
+ 07 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 56 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác
minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
+ 10 ngày làm việc (8 giờ làm việc/ ngày tương đương 80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh
tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.
1.1. Đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc
(56 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Phòng Kinh tế
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã
42 giờ
Lãnh đạo UBND
xã
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
8 giờ
Bước 2
UBND xã
Văn phòng UBND
cấp xã
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
xã
4 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
02 giờ
63
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
1.2. Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc (80 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Phòng Kinh tế
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã
66 giờ
Lãnh đạo UBND
xã
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
8 giờ
Bước 2
UBND xã
Văn phòng UBND
cấp xã
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
64
2. Tên TTHC: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Mã số TTHC: 1.012694
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc (96 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Phòng Kinh tế
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã
74 giờ
Lãnh đạo UBND
xã
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
16 giờ
Bước 2
UBND xã
Văn phòng UBND
cấp xã
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
65
3. Tên TTHC: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
- Mã số TTHC: 3.000250
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc (120 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Phòng Kinh tế
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã
98 giờ
Lãnh đạo UBND
xã
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
16 giờ
Bước 2
UBND xã
Văn phòng UBND
cấp xã
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
66
4. Tên TTHC: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công
- Mã số TTHC: 1.007919
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 09 ngày làm việc (72 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Phòng Kinh tế
- Thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã
50 giờ
Lãnh đạo UBND
xã
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
16 giờ
Bước 2
UBND xã
Văn phòng UBND
cấp xã
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
4 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
67
5. Tên TTHC: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
- Mã số TTHC: 1.012922
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc (40 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ
sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
UBND xã
Phòng Kinh tế
- Tổ chức kiểm tra;
- Lập biên bản kiểm tra hiện trường;
- Chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp
xã
38 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
68
6. Tên TTHC: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
- Mã số TTHC: 1.012531
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày (160 giờ)
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có).
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ
sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
Bước 2
UBND xã
Phòng Kinh tế
- Tổ chức xác minh;
- Lập biên bản xác minh;
- Dự thảo kết quả trình Lãnh đạo UBND xã báo cáo UBND tỉnh;
- Cập nhật kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnh; Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
trình UBND tỉnh
94 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Chuyên viên biên
tập theo dõi lĩnh
vực Nông nghiệp
và Môi trường;
Lãnh đạo Văn
phòng; Lãnh đạo
UBND tỉnh.
- Kiểm tra, hoàn thiện dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ; trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
64 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường Trung tâm PVHCC
tỉnh/Trung tâm PVHCC
cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã.
2 giờ
69
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung của Trung tâm
PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã
Cán bộ trả kết quả
tập trung
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 913/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 913/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×