• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 887/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 887/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 887/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 887/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 887/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 887 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 27
tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân
cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1306/TTr-STP ngày 26 tháng 6 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+
64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 39 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1833/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm
bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Quyết định thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính số thứ tự
1, 2 tại tiểu mục I, mục A, phần II; 15 thủ tục hành chính số thứ tự 1 đến 15 tại
tiểu mục I, mục C, phần II và 20 thủ tục hành chính số thứ tự từ 1 đến 20 tại tiểu
mục I, mục D, phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 142/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ trong lĩnh vực hộ tịch, lĩnh vực quốc tịch, lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực nuôi
con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 887 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (39 TTHC)
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (02 TTHC)
1
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu cấp bản
sao trích lục
hộ tịch trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- 8.000
đồng/bản
sao Trích
lục/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký
hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ
tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp
và phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
2
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác minh
thì thời hạn
có thể kéo
dài nhưng
không quá
10 ngày làm
việc
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã..
Người có yêu
cầu đăng ký
xác nhận thông
tin hộ tịch trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- 8.000
đồng/Văn
bản xác nhận
về một việc
hộ tịch của
cá nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, cơ
quan thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (37 TTHC)
1
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
công cấp
xã.
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
điểm thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- 4.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
2
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện,
cơ quan
thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- 75.000đ;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ;
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/20122NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
3
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện việc
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; -
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quyết không
quá 10 ngày.
đăng ký lại khai
sinh nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
ngày làm
việc xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh : từ 25
ngày xuống
10 ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
4
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; cơ
quan thực
hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
5
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện;
- Đã cắt
giảm thời
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quá 06 ngày
làm việc.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
(một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc
còn 02 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh: từ 08
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
6
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; cơ
quan thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
(một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
7
03 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích. (một bên có
thể nộp hồ sơ
mà không phải
có văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 23.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 11.500đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
8
10 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua hệ thống
bưu chính công
ích.
(một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
- 1.575.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 787.500đ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, thời
hạn giải
quyết, cơ
quan thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
9
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện;
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
10 ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
10
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, cơ
quan thực
hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
11
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
- Miễn lệ phí
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp cần xác
minh điều
kiện kết hôn
của hai bên
nam, nữ thì
thời hạn giải
quyết không
quá 05 ngày
làm việc.
(bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
12
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, thời
hạn giải
quyết, cơ
quan thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
13
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 15 ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 30.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 15.000đ.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; -
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
xuống 03
ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
15 ngày.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 20 ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại)
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện,
cơ quan
thực hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
15
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
Người có yêu
cầu đăng ký
khai tử trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
công cấp
xã.
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
chính công
ích:
- 8.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 4.000đ
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
16
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện,
cơ quan
thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
17
03 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 07 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện việc
đăng ký lại khai
tử:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện;
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc
xuống 03
ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 10
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày xuống
07 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
18
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải tiến
hành xác
minh thì thời
hạn không
quá 06 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
khai sinh trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện,
cơ quan
thực hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày xuống
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải xác
minh: từ 10
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
19
02 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công cấp
xã.
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
địa điểm
thực hiện;
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 03
ngày xuống
02 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
20
03 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ cử,
02 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ
đương nhiên
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện,
cơ quan
thực hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 05
ngày làm
việc xuống
03 ngày làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
việc đối với
đăng ký
giám hộ cử;
từ 03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
việc đối với
đăng ký
giám hộ
đương nhiên.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
21
01 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện;
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 02
ngày xuống
01 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
22
01 ngày làm
việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công cấp
xã.
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
hiện, cơ
quan thực
hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 02
ngày xuống
còn 01 ngày
làm việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
23
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài
nhưng không
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh;
Người có yêu
cầu đăng ký
giám sát việc
giám hộ trực
tiếp thực hiện
hoặc ủy quyền
cho người khác
thực hiện nộp
Chưa có quy
định
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình, trên
Cổng dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvuc
ong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch
vụ công cấp tỉnh
(https://dichvuc
ong.caobang.go
v.vn)
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/20122NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
24
03 ngày làm
việc, trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết được
kéo dài
nhưng không
quá 05 ngày
làm việc kể
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Người có yêu
cầu đăng ký
chấm dứt giám
sát việc giám
hộ trực tiếp
thực hiện hoặc
ủy quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Chưa có quy
định
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
- Sửa đổi,
bổ sung:
Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
công cấp
xã.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/20122NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
25
- 03 ngày
làm việc đối
với yêu cầu
thay đổi, cải
chính hộ
tịch; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
26
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Trường hợp
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 28.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, cơ
quan thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cần phải xác
minh thì thời
hạn được
kéo dài
không quá
06 ngày làm
việc.
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 14.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
27
05 ngày làm
việc, trường
Trung tâm
Phục vụ
Người có yêu
cầu ghi chú
Trường
hợp nộp hồ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
hành chính
công cấp
xã.
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, thời
hạn giải
quyết, cơ
quan thực
hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 12
ngày xuống
còn 10 ngày
làm việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
28
05 ngày làm
việc, trường
hợp phải xác
minh thì thời
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Người có yêu
cầu ghi chú
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn giải
quyết không
quá 08 ngày
làm việc.
công cấp
xã.
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
hiện, thời
hạn giải
quyết, cơ
quan thực
hiện.
- Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ 12
ngày xuống
còn 10 ngày
làm việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
29
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu ghi chú
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện, cơ
quan thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được ngay
thì trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 3 ngày
làm việc.
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
- 75.000đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
30
05 ngày làm
việc.
Tại địa
điểm đăng
ký khai
sinh lưu
động
Công chức tư
pháp - hộ tịch
cấp xã được
giao nhiệm vụ
đăng ký khai
sinh lưu động
có trách nhiệm
chuẩn bị đầy đủ
mẫu Tờ khai
đăng ký khai
sinh, giấy tờ hộ
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch và điều
kiện cần thiết
để thực hiện
đăng ký lưu
động.
- Trực tiếp tại
địa điểm lưu
động.
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật
31
05 ngày làm
việc
Tại địa
điểm đăng
ký kết hôn
lưu động
Công chức tư
pháp - hộ tịch
cấp xã được
giao nhiệm vụ
đăng ký kết hôn
lưu động có
trách nhiệm
chuẩn bị đầy đủ
các loại mẫu Tờ
khai, giấy tờ hộ
tịch và điều
kiện cần thiết
để thực hiện
đăng ký lưu
động.
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trực tiếp tại
địa điểm lưu
động.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
32
05 ngày làm
việc.
Tại địa
điểm đăng
ký khai tử
lưu động
Công chức tư
pháp - hộ tịch
được giao
nhiệm vụ đăng
ký khai tử lưu
động có trách
nhiệm chuẩn bị
đầy đủ mẫu Tờ
khai đăng ký
khai tử, giấy tờ
hộ tịch và điều
kiện cần thiết
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
để thực hiện
đăng ký lưu
động.
- Trực tiếp tại
địa điểm lưu
động.
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp
qua dịch vụ
công trực
tuyến:
- 4.000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
33
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
34
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(bên nam hoặc
bên nữ có thể
nộp hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; -
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc xuống
02 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 08
ngày xuống
06 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính.
35
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 09 ngày
làm việc.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; -
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 07
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(một bên có thể
nộp hồ sơ mà
không phải có
văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
ngày làm
việc xuống
05 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh: từ 12
ngày xuống
09 ngày làm
việc.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
36
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu đăng ký
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn
cứ pháp lý,
địa điểm
thực hiện.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai tử đúng
hạn, người
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
37
02 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 23 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã.
Người có yêu
cầu cấp Giấy
xác nhận tình
trạng hôn nhân
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công
ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ;
- Sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ
pháp lý, địa
điểm thực
hiện; -
Đã cắt giảm
thời hạn giải
quyết từ 03
ngày làm
việc
xuống 02
ngày làm
việc;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
Trường
hợp nộp hồ
sơ qua dịch
vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
STT
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng.
Tổng số TTHC sửa đổi bổ sung
39 TTHC
Trong đó:
Số TTHC áp dụng chung
02 TTHC
Số TTHC cấp xã
37 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến toàn trình:
28 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến một phần:
05 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích:
34 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số:887 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu
cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nộp hồ
sơ đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính (TTPVHCC) công có
thẩm quyền; nộp phí theo quy định pháp luật.
Trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị
cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh của cá
nhân thì gửi văn bản yêu cầu nêu rõ lý do cho Cơ quan quản
lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền.
Người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu điện
tử tương tác yêu cầu bản sao Trích lục hộ tịch, cấp bản sao
Giấy khai sinh (cung cấp trên Cổng dịch vụ công), đính kèm
bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu liên quan
đến nội dung đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh;
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến
hoặc bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất
việc nộp hồ sơ.
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
03 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký bản sao Trích lục hộ tịch
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
(1) Các giấy tờ công dân phải tải lên:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy
khai sinh. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền không
phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh và
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người yêu cầu cấp bản sao Trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ
thống điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lưu ý
- Cá nhân có quyền lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch nơi cư trú; nơi cư trú của cá nhân
được xác định theo quy định của pháp luật về cư trú. Trường hợp cá nhân lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch không phải tại
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú hoặc nơi tạm trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách nhiệm hỗ trợ người dân
nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch trực tuyến đến đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc (sau đây gọi là
bản sao) hoặc bản chụp kèm theo bản chính, bản điện tử các giấy tờ này, bao gồm cả giấy tờ được tích hợp, hiển thị trên Ứng dụng định
danh điện tử (VneID).
Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp
với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu nộp bản sao giấy tờ đó.
Đối với giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch, người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, ghi lại thông tin hoặc chụp lại, ký
xác nhận để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu
người đăng ký hộ tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong CSDLQGVDC theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/thẻ căn cước công dân/thẻ căn cước/căn cước điện tử. Trường
hợp các thông tin cần khai thác không có trong CSDLQGVDC thì đề nghị người yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ,
toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá
trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh trực tuyến đã có bản sao
điện tử hoặc bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh không cung cấp đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin
không chính xác, không thể tra cứu được thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam
phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng ký hộ
tịch phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch không lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng
ký hộ tịch nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định trước khi nhận kết quả.
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516)
a) Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp không kiểm tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC tỉnh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
(1)
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Bước 2
- Tiếp nhận: Cán bộ, Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ,
thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có
phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu (nộp trực tiếp), có
phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn
trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nộp
trực tuyến) đồng thời chuyển phòng Hành chính tư pháp và
Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP) xử lý hồ sơ
Nếu nộp trực tiếp cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu,
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy
định.
+Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo
cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại.
+ Trường hợp người có yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ
tịch không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo
Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải quyết
yêu cầu xác nhận thông tin hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) của
Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công xử lý: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ
điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình
trạng hồ sơ tới TTPVHCC để thông báo cho người nộp hồ
sơ – thực hiện lại.
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian
đã hẹn, thì công chức làm công tác hộ tịch lập Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm trả
kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển TTPVHCC để
trả cho người có yêu cầu(nộp hồ sơ trực tiếp).
+ Gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện
tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho người có
yêu cầu (nộp trực tuyến)
- Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, thông tin trong
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử và thông tin đề nghị xác nhận là
đúng, trường hợp tiếp nhận hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ
tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ
tịch in Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
phòng.
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 7
Đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
(1) Các giấy tờ công dân phải tải lên:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy tờ, tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc xin cấp xác nhận thông
tin hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền
không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh và
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người yêu cầu cấp xác nhận thông tin
hộ tịch. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì
không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử không thể khai
thác được thông tin về nơi cư trú của công dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ CSDLQGVDC bằng các
phương thức này thì người yêu cầu không phải xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lưu ý
- Cá nhân có quyền lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch nơi cư trú; nơi cư trú của cá nhân
được xác định theo quy định của pháp luật về cư trú. Trường hợp cá nhân lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch không phải tại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú hoặc nơi tạm trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách nhiệm hỗ trợ người dân
nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch trực tuyến đến đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp:
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc (sau đây gọi là
bản sao) hoặc bản chụp kèm theo bản chính, bản điện tử các giấy tờ này, bao gồm cả giấy tờ được tích hợp, hiển thị trên Ứng dụng định
danh điện tử (VneID).
Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp
với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu nộp bản sao giấy tờ đó.
Đối với giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch, người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, ghi lại thông tin hoặc chụp lại, ký
xác nhận để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu
người đăng ký hộ tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
+ Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch cung cấp thông tin về giấy tờ hộ tịch của cá nhân đã được đăng ký, cơ quan đăng ký hộ tịch
có trách nhiệm tra cứu thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thông qua kết nối với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, CSDLQGVDC. Trường hợp không tra cứu được do không có thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, CSDLQGVDC thì cơ quan đăng ký
hộ tịch yêu cầu người đi đăng ký hộ tịch nộp/xuất trình giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là
bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc bản điện tử
giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch không cung cấp đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin không chính xác, không
thể tra cứu được thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam
phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng ký hộ
tịch phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch không lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng
ký hộ tịch nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định trước khi nhận kết quả
b) Quy trình giải quyết thủ tục “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516) (trường hợp phải tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC tỉnh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
04 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình).
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
06 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dẫu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Tư pháp
tại TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (39 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh” (Mã số TTHC: 1.001193)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
TTPVHCC cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng DVCQG, xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân
dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh
qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCCcó trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp
nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người yêu
cầu trong ngày làm việc tiếp theo (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ
trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho
người yêu cầu (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tuyến); chuyển
hồ sơ để công chức tư pháp - hộ tịch xử lý; trường hợp tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cán bộ
tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền xử lý.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ
sơ thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ
loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước (i);
(iii) Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công có thông báo từ
chối giải quyết yêu cầu đăng ký khai sinh.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì công chức tư pháp - hộ tịch gửi
thông báo về tình trạng hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công để thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii)
hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã
hẹn thì công chức tư pháp - hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm trả kết quả và thời
gian hẹn trả kết quả, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công
để trả cho người yêu cầu (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện
tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cầu
(nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp
nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công
chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập
nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin đến CSDLQGVDC
để lấy Số định danh cá nhân.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình
thức trực tuyến, công chức tư pháp - hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
khai sinh điện tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của các thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử
và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ
hoặc không có phản hồi sau thời hạn một ngày thì công chức tư
pháp - hộ tịch thực hiện ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh,
cập nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản
lý hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin đến
CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá nhân
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, bản sao Giấy khai sinh trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 02
2. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000528)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh
qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh” (Mã số TTHC: 1.004884) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh” (Mã số TTHC: 1.004884) (trường hợp xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 05
5. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 06
6. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 07
7. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 08
8. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 09
9. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000799)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 10
10. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689) (trường hợp
không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 11
11. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689) (trường hợp
xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 12
12. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC:
1.001695)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 13
13. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số TTHC: 1.004772) (trường
hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 14
14. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số TTHC: 1.004772) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
10 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 15
15. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 16
16. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 17
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
17. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 18
18. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 19
19. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 20
20. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trả kết quả cho người dân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 21
21. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn” (Mã số TTHC: 1.004746) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 22
22. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn” (Mã số TTHC: 1.004746) (trường hợp g xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
13 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 23
23. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 24
24. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 25
25. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử” (Mã số TTHC: 1.000656)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 26
26. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 27
27. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 28
28. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử” (Mã số TTHC: 1.005461) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 29
29. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử” (Mã số TTHC: 1.005461) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình 30
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
30. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 31
31. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 32
32. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004837)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 33
33. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 1.001669) (đăng ký giám hộ đương nhiên)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 34
34. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 1.001669) (đăng ký giám hộ cử)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 35
35. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004845)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 36
36. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000756)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 37
37. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký giám sát việc giám hộ truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng
nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền.
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám sát
việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 38
38. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký giám sát việc giám hộ truy cập Cổng dịch vụ
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng
nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền.
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám sát
việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 39
39. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
ký.
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám
hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 40
40. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám
hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 41
41. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp không xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 42
42. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 43
43. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
(đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu bổ sung thông tin hộ tịch truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quyền. Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử
tương tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục bổ sung thông tin
hộ tịch, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 44
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
44. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài” (
Mã TTHC: 2.000748) đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp không xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 45
45. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài” (
Mã TTHC: 2.000748) đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 46
46. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 2.000748)
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu bổ sung thông tin hộ tịch truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống
nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục bổ sung thông tin
hộ tịch, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 47
47. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.002189) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 48
48. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.002189) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 49
49. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000554) (trường hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú ly hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú ly hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 50
50. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000554) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú ly hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lụ
c ghi chú ly hôn, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 51
51. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)”
( Mã TTHC: 2.000547) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác truy cập Cổng
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng
dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân
cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 52
52. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)”
( Mã TTHC: 2.000547) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. ơ]
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 53
53. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh lưu động” ( Mã TTHC: 1.003583)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ đăng
ký khai sinh lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu
Tờ khai đăng ký khai sinh, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần
thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa
điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người
dân.
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động, Công chức tư
pháp - hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
tin trong Tờ khai đăng ký khai sinh; kiểm tra các giấy tờ làm
cơ sở cho việc đăng ký khai sinh; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ, Công chức tư pháp - hộ tịch
thực hiện ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng
ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử
dùng chung và chuyển thông tin đến CSDLQGVDC để lấy Số
định danh cá nhân. Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh
cá nhân, công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký Giấy khai sinh để cấp
cho người yêu cầu.
Bước 2
Ký Giấy khai sinh, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Giấy khai sinh
và Sổ đăng ký khai sinh; tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng
ký khai sinh ghi rõ “Đăng ký lưu động
Trả kết quả Giấy khai sinh cho người có yêu cầu tại địa điểm
đăng ký lưu động
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 54
54. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký Kết hôn lưu động” ( Mã TTHC: 1.000593)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ
đăng ký kết hôn lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ
các loại mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết
để thực hiện đăng ký lưu động.
- Tại địa điểm đăng ký kết hôn lưu động, Công chức tư pháp -
hộ tịch có trách nhiệm kiểm tra, xác minh về điều kiện kết hôn
của các bên; hướng dẫn người dân điền đầy đủ thông tin trong
Tờ khai đăng ký kết hôn. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức
tư pháp - hộ tịch tiếp nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn các bên kiểm tra nội dung Giấy chứng nhận kết
hôn và Sổ đăng ký kết hôn, cùng các bên nam, nữ ký vào Sổ
đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn theo quy định;
Trao Giấy chứng nhận kết hôn cho các bên tại địa điểm đăng
ký lưu động. Tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng ký kết hôn
ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 55
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
55. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai tử lưu động” ( Mã TTHC: 1.000419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch được giao nhiệm vụ đăng ký
khai tử lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ
khai đăng ký khai tử, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết
để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm
tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.
- Tại địa điểm đăng ký khai tử lưu động, Công chức tư pháp -
hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong
Tờ khai đăng ký khai tử, kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho
việc đăng ký khai tử; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Trích lục khai tử, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Trích lục khai
tử và Sổ đăng ký khai tử; tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng
ký khai tử ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Trả kết quả cho người yêu cầu tại địa điểm đăng ký lưu động
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 56
56. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000110)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 57
57. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000094) (trường
hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam, nữ nhận 01
bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 58
58. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000094) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam, nữ nhận 01
bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 59
59. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000080) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 60
60. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000080) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 61
61. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000827) (trường
hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký khai tử, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 62
62. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000827) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký khai tử, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 63
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
63. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân” (Mã số TTHC: 1.004873) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia , xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 64
64. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân” (Mã số TTHC: 1.004873) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia , xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
21 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
Quy trình 65
65. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp trích lục bản sao tại
TTPVHCC xã.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến
hoặc bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất
việc nộp hồ sơ.
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch trình lãnh đạo UBND xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 66
66. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp không kiểm tra, xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo UBND
xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 67
67. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp kiểm tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo UBND
xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu
cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nộp hồ
sơ đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính (TTPVHCC) công có
thẩm quyền; nộp phí theo quy định pháp luật.
Trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị
cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh của cá
nhân thì gửi văn bản yêu cầu nêu rõ lý do cho Cơ quan quản
lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền.
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu điện
tử tương tác yêu cầu bản sao Trích lục hộ tịch, cấp bản sao
Giấy khai sinh (cung cấp trên Cổng dịch vụ công), đính kèm
bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu liên quan
đến nội dung đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh;
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến
hoặc bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất
việc nộp hồ sơ.
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ về phòng HCTP&BTTP - Sở Tư pháp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch chuyển lãnh đạo phòng
Chuyên viên phòng
HCTP&BTTP
03 giờ làm việc
Bước 5
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở ký bản sao Trích lục hộ tịch
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 giờ làm việc
Bước 6
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 7
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
TTPVHCC
Văn thư Sở
01 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
(1) Các giấy tờ công dân phải tải lên:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy
khai sinh. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền không
phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh và
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người yêu cầu cấp bản sao Trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ
thống điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lưu ý
- Cá nhân có quyền lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch nơi cư trú; nơi cư trú của cá nhân
được xác định theo quy định của pháp luật về cư trú. Trường hợp cá nhân lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch không phải tại
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú hoặc nơi tạm trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách nhiệm hỗ trợ người dân
nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch trực tuyến đến đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc (sau đây gọi là
bản sao) hoặc bản chụp kèm theo bản chính, bản điện tử các giấy tờ này, bao gồm cả giấy tờ được tích hợp, hiển thị trên Ứng dụng định
danh điện tử (VneID).
Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp
với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu nộp bản sao giấy tờ đó.
Đối với giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch, người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, ghi lại thông tin hoặc chụp lại, ký
xác nhận để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu
người đăng ký hộ tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong CSDLQGVDC theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/thẻ căn cước công dân/thẻ căn cước/căn cước điện tử. Trường
hợp các thông tin cần khai thác không có trong CSDLQGVDC thì đề nghị người yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ,
toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá
trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh trực tuyến đã có bản sao
điện tử hoặc bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh không cung cấp đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin
không chính xác, không thể tra cứu được thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam
phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng ký hộ
tịch phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch không lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng
ký hộ tịch nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định trước khi nhận kết quả.
Quy trình 02
2. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516)
a) Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp không kiểm tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC tỉnh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân, người yêu cầu
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
(1)
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Bước 2
- Tiếp nhận: Cán bộ, Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ,
thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có
phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu (nộp trực tiếp), có
phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn
trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nộp
trực tuyến) đồng thời chuyển phòng Hành chính tư pháp và
Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP) xử lý hồ sơ
Nếu nộp trực tiếp cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC
thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu,
hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa theo quy
định.
+Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo
cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người có yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại.
+ Trường hợp người có yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ
tịch không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo
Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải quyết
yêu cầu xác nhận thông tin hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (TTHC) của
Sở Tư pháp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
04 giờ làm việc
Bước 3
Phân công xử lý: Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên
phòng HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ
điều kiện giải quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình
trạng hồ sơ tới TTPVHCC để thông báo cho người nộp hồ
sơ – thực hiện lại.
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian
đã hẹn, thì công chức làm công tác hộ tịch lập Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm trả
kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển TTPVHCC để
trả cho người có yêu cầu(nộp hồ sơ trực tiếp).
+ Gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện
tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho người có
yêu cầu (nộp trực tuyến)
- Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, thông tin trong
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử và thông tin đề nghị xác nhận là
đúng, trường hợp tiếp nhận hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ
tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ
tịch in Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
phòng.
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
02 giờ làm việc
Bước 6
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 7
Đóng dấu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Tư pháp tại
TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
(1) Các giấy tờ công dân phải tải lên:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy tờ, tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc xin cấp xác nhận thông
tin hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền
không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh và
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người yêu cầu cấp xác nhận thông tin
hộ tịch. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì
không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử không thể khai
thác được thông tin về nơi cư trú của công dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ CSDLQGVDC bằng các
phương thức này thì người yêu cầu không phải xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lưu ý
- Cá nhân có quyền lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch nơi cư trú; nơi cư trú của cá nhân
được xác định theo quy định của pháp luật về cư trú. Trường hợp cá nhân lựa chọn thực hiện thủ tục hành chính về hộ tịch không phải tại
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú hoặc nơi tạm trú thì Ủy ban nhân dân cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách nhiệm hỗ trợ người dân
nộp hồ sơ đăng ký hộ tịch trực tuyến đến đúng cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp:
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc (sau đây gọi là
bản sao) hoặc bản chụp kèm theo bản chính, bản điện tử các giấy tờ này, bao gồm cả giấy tờ được tích hợp, hiển thị trên Ứng dụng định
danh điện tử (VneID).
Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp
với bản chính và ký xác nhận, không được yêu cầu nộp bản sao giấy tờ đó.
Đối với giấy tờ xuất trình khi đăng ký hộ tịch, người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, ghi lại thông tin hoặc chụp lại, ký
xác nhận để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu
người đăng ký hộ tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
+ Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch cung cấp thông tin về giấy tờ hộ tịch của cá nhân đã được đăng ký, cơ quan đăng ký hộ tịch
có trách nhiệm tra cứu thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh thông qua kết nối với Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, CSDLQGVDC. Trường hợp không tra cứu được do không có thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, CSDLQGVDC thì cơ quan đăng ký
hộ tịch yêu cầu người đi đăng ký hộ tịch nộp/xuất trình giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là
bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấp xác nhận thông tin hộ tịch trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc bản điện tử
giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch không cung cấp đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin không chính xác, không
thể tra cứu được thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam
phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng ký hộ
tịch phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký hộ tịch không lựa chọn nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thì người yêu cầu đăng
ký hộ tịch nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ theo quy định trước khi nhận kết quả
b) Quy trình giải quyết thủ tục “Xác nhận thông tin hộ tịch” (Mã TTHC: 2.002516) (trường hợp phải tra, xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC tỉnh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
Bước 2
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
04 giờ làm việc
Bước 3
Kiểm tra, chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng
HCTP&BTTP xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình).
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
06 ngày làm việc
Bước 5
Kiểm tra văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm việc
Bước 6
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Bước 7
Đóng dẫu chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn Thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Tư pháp
tại TTPVHCC
Ngay sau khi nhận
được kết quả
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (39 TTHC)
Quy trình 01
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
1. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh” (Mã số TTHC: 1.001193)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
TTPVHCC cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng DVCQG, xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân
dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh
qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCCcó trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp
nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người yêu
cầu trong ngày làm việc tiếp theo (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ
trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử
hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho
người yêu cầu (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tuyến); chuyển
hồ sơ để công chức tư pháp - hộ tịch xử lý; trường hợp tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cán bộ
tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền xử lý.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì cán bộ tiếp nhận hồ
sơ thông báo cho người yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước (i);
(iii) Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì cán bộ tiếp nhận hồ sơ báo cáo
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công có thông báo từ
chối giải quyết yêu cầu đăng ký khai sinh.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều
kiện giải quyết, phải từ chối thì công chức tư pháp - hộ tịch gửi
thông báo về tình trạng hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính
công để thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii)
hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã
hẹn thì công chức tư pháp - hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm trả kết quả và thời
gian hẹn trả kết quả, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công
để trả cho người yêu cầu (nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện
tử hoặc gửi tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cầu
(nếu người yêu cầu nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp
nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập
nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin đến CSDLQGVDC
để lấy Số định danh cá nhân.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình
thức trực tuyến, công chức tư pháp - hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy
khai sinh điện tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ của các thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử
và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ
hoặc không có phản hồi sau thời hạn một ngày thì công chức tư
pháp - hộ tịch thực hiện ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh,
cập nhật thông tin đăng ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản
lý hộ tịch điện tử dùng chung và chuyển thông tin đến
CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá nhân
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, bản sao Giấy khai sinh trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 02
2. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000528)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh
qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 03
3. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh” (Mã số TTHC: 1.004884) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 04
4. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh” (Mã số TTHC: 1.004884) (trường hợp xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 05
5. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 06
6. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000522) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 07
7. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 08
8. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.001022) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 09
9. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000799)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp
lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công chức tư pháp - hộ tịch thực hiện ghi vào Sổ đăng ký nhận
cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 10
10. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689) (trường hợp
không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 11
11. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con” (Mã số TTHC: 1.000689) (trường hợp
xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp.
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 12
12. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC:
1.001695)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 13
13. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số TTHC: 1.004772) (trường
hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 14
14. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số TTHC: 1.004772) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
10 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 15
15. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 16
16. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân” (Mã số
TTHC: 1.000893) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho cá nhân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 17
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
17. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 18
18. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn” (Mã số TTHC: 1.000894) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 19
19. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 20
20. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000806) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Trả kết quả cho người dân
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 21
21. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn” (Mã số TTHC: 1.004746) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 22
22. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn” (Mã số TTHC: 1.004746) (trường hợp g xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC cấp xã có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
13 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm việc
Quy trình 23
23. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 24
24. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000513) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
18 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính
Giấy chứng nhận kết hôn.
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
Quy trình 25
25. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử” (Mã số TTHC: 1.000656)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 26
26. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 27
27. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 1.001766) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 28
28. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử” (Mã số TTHC: 1.005461) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 29
29. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử” (Mã số TTHC: 1.005461) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình 30
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
30. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 31
31. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài” (Mã số TTHC: 2.000497) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nộp hồ sơ đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào
hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 32
32. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004837)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 33
33. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 1.001669) (đăng ký giám hộ đương nhiên)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 34
34. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 1.001669) (đăng ký giám hộ cử)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
02 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký giám hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 35
35. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ” ( Mã TTHC: 1.004845)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 36
36. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000756)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 37
37. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký giám sát việc giám hộ truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng
nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền.
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám sát
việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 38
38. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000323) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký giám sát việc giám hộ truy cập Cổng dịch vụ
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng
nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có
thẩm quyền.
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký giám sát
việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký giám sát việc giám hộ chuyển
đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 39
39. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
ký.
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám
hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 40
40. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ” ( Mã TTHC: 3.000322) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến: người yêu
cầu đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, tổ chức, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt
giám sát việc giám hộ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục Trích lục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám
hộ chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 41
41. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp không xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 42
42. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 43
43. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 1.004859)
(đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu bổ sung thông tin hộ tịch truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
quyền. Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử
tương tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục bổ sung thông tin
hộ tịch, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 44
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
44. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài” (
Mã TTHC: 2.000748) đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp không xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 45
45. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài” (
Mã TTHC: 2.000748) đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. ( trường hợp xác minh )
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải
chính/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục thay đổi/cải chính/xác định lại dân tộc tương
ứng, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 46
46. Quy trình thực hiện thủ tục “Thay đổi, cải chính, bố sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc” ( Mã TTHC: 2.000748)
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu bổ sung thông tin hộ tịch truy cập Cổng dịch vụ công
quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm
quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống
nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục bổ sung thông tin
hộ tịch, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục bổ sung thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư
xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 47
47. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.002189) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 48
48. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.002189) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 49
49. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000554) (trường hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú ly hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi chú ly hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 50
50. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài” ( Mã TTHC: 2.000554) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi chú ly hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia ,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lụ
c ghi chú ly hôn, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
06 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi chú ly hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
Quy trình 51
51. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)”
( Mã TTHC: 2.000547) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác truy cập Cổng
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng
dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân
cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm
kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 52
52. Quy trình thực hiện thủ tục “Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)”
( Mã TTHC: 2.000547) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. ơ]
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác truy cập Cổng
dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã
có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức
năng thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính
thống nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu do người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 53
53. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai sinh lưu động” ( Mã TTHC: 1.003583)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ đăng
ký khai sinh lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu
Tờ khai đăng ký khai sinh, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần
thiết để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa
điểm tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người
dân.
Tại địa điểm đăng ký hộ tịch lưu động, Công chức tư
pháp - hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
tin trong Tờ khai đăng ký khai sinh; kiểm tra các giấy tờ làm
cơ sở cho việc đăng ký khai sinh; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ, Công chức tư pháp - hộ tịch
thực hiện ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng
ký khai sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử
dùng chung và chuyển thông tin đến CSDLQGVDC để lấy Số
định danh cá nhân. Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh
cá nhân, công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký Giấy khai sinh để cấp
cho người yêu cầu.
Bước 2
Ký Giấy khai sinh, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Giấy khai sinh
và Sổ đăng ký khai sinh; tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng
ký khai sinh ghi rõ “Đăng ký lưu động
Trả kết quả Giấy khai sinh cho người có yêu cầu tại địa điểm
đăng ký lưu động
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 54
54. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký Kết hôn lưu động” ( Mã TTHC: 1.000593)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã được giao nhiệm vụ
đăng ký kết hôn lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ
các loại mẫu Tờ khai, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết
để thực hiện đăng ký lưu động.
- Tại địa điểm đăng ký kết hôn lưu động, Công chức tư pháp -
hộ tịch có trách nhiệm kiểm tra, xác minh về điều kiện kết hôn
của các bên; hướng dẫn người dân điền đầy đủ thông tin trong
Tờ khai đăng ký kết hôn. Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức
tư pháp - hộ tịch tiếp nhận hồ sơ viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ.
- Báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- In Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Giấy chứng nhận kết hôn, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn các bên kiểm tra nội dung Giấy chứng nhận kết
hôn và Sổ đăng ký kết hôn, cùng các bên nam, nữ ký vào Sổ
đăng ký kết hôn, Giấy chứng nhận kết hôn theo quy định;
Trao Giấy chứng nhận kết hôn cho các bên tại địa điểm đăng
ký lưu động. Tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng ký kết hôn
ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 55
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
55. Quy trình thực hiện thủ tục “Đăng ký khai tử lưu động” ( Mã TTHC: 1.000419)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Công chức tư pháp - hộ tịch được giao nhiệm vụ đăng ký
khai tử lưu động có trách nhiệm chuẩn bị đầy đủ mẫu Tờ
khai đăng ký khai tử, giấy tờ hộ tịch và điều kiện cần thiết
để thực hiện đăng ký lưu động tại nhà riêng hoặc tại địa điểm
tổ chức đăng ký lưu động, bảo đảm thuận lợi cho người dân.
- Tại địa điểm đăng ký khai tử lưu động, Công chức tư pháp -
hộ tịch hướng dẫn người yêu cầu điền đầy đủ thông tin trong
Tờ khai đăng ký khai tử, kiểm tra các giấy tờ làm cơ sở cho
việc đăng ký khai tử; viết Phiếu tiếp nhận hồ sơ
- In Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo UBND ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
03 ngày làm việc
Bước 2
Ký Trích lục khai tử, chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Đóng dấu, chuyển về Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 4
Hướng dẫn người yêu cầu kiểm tra nội dung Trích lục khai
tử và Sổ đăng ký khai tử; tại mục “Ghi chú” trong Sổ đăng
ký khai tử ghi rõ “Đăng ký lưu động”.
Trả kết quả cho người yêu cầu tại địa điểm đăng ký lưu động
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp
xã
01 ngày làm việc
Tổng thời giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 56
56. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000110)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức
tư pháp - hộ tịch in Giấy khai sinh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký giấy khai sinh chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 57
57. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000094) (trường
hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
¼ ngày làm việc
Bước 6
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam, nữ nhận 01
bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình 58
58. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000094) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Bước 4
Ký Giấy chứng nhận kết hôn chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Người yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Giấy chứng nhận kết hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định
sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn
- Đóng dấu, trả kết quả cho người dân (mỗi bên nam, nữ nhận 01
bản chính Giấy chứng nhận kết hôn)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
Quy trình 59
59. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000080) (trường hợp không xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
03 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
Quy trình 60
60. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC:
1.000080) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống,
lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
Quy trình 61
61. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000827) (trường
hợp không xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký khai tử, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 62
62. Quy trình thực hiện thủ tục “đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới” (Mã số TTHC: 1.000827) (trường
hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
đăng ký khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn
Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Trích lục đăng ký khai tử, trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký Trích lục khai tử chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 63
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
63. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân” (Mã số TTHC: 1.004873) (trường hợp không xác
minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia , xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 4
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
Quy trình 64
64. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân” (Mã số TTHC: 1.004873) (trường hợp xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực
hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu nộp hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu
cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia , xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập
vào hệ thống, lựa chọn Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền.
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương tác, tải
lên các giấy tờ cần thiết
Nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí, qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc trực tiếp
Cá nhân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC có trách nhiệm kiểm tra
tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ đến Công chức tư pháp - hộ tịch.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
- Công chức tư pháp - hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống
nhất, hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người
yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Công chức tư pháp - hộ tịch in Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân,
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký.
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
21 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 4
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
Quy trình 65
65. Quy trình thực hiện thủ tục “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” (Mã TTHC: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp trích lục bản sao tại
TTPVHCC xã.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia, xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, lựa chọn Cơ quan
quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến
hoặc bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất
việc nộp hồ sơ.
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC tại TTPVHCC
cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In bản sao Trích lục hộ tịch trình lãnh đạo UBND xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 4
Ký bản sao Trích lục hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
01 giờ làm việc
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm việc
Quy trình 66
66. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp không kiểm tra, xác minh)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo UBND
xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
1,5 ngày làm việc
Bước 4
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 6
- Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
Quy trình 67
67. Quy trình giải quyết thủ tục: “Xác nhận thông tin hộ tịch” ( Mã TTHC: 2.002516) (Trường hợp kiểm tra, xác minh)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Nếu nộp hồ sơ trực tiếp: người có yêu cầu cấp xác nhận
thông tin hộ tịch nộp hồ sơ đề nghị cấp xác nhận thông tin
hộ tịch tại TTPVHCC xã.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu
cầu cấp xác nhận thông tin hộ tịch truy cập Cổng DVCQG,
xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ
thống, lựa chọn Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền;
Công dân điền các thông tin trên Biểu mẫu điện tử tương
tác, tải lên các giấy tờ cần thiết
Nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
trực tiếp.
Công dân, người yêu cầu
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
Cán bộ, Công chức tại TTPVHCC kiểm tra tính chính xác,
đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
Chuyển hồ sơ đến công chức tư pháp – hộ tịch
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
01 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các thông
tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
In Văn bản xác nhận thông tin hộ tịch trình lãnh đạo UBND
xã ký
Công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã
08 ngày làm việc
Bước 4
Ký văn bản xác nhận thông tin hộ tịch chuyển đến văn thư xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC tại TTPVHCC cấp xã
Không tính thời
gian
Tổng thời giải quyết TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 887/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 887/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 142/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×