• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 882/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Danh mục TTHC thuộc quản lý của Sở GTVT

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 882/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Hùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 882/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 882/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 882/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Dương, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
1013/TTr-SGTVT-P1 ngày 05 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bốphê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục
hành chính ban hành mới ban hành Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Giao thông vận tải, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành: 07 thủ tục hành chính. Nội
dung cụ thể của thủ thục hành chính được công bố tại Quyết định số 290/QĐ-
BGTVT ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về
882
11
2
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Giao thông vận tải (Chi
tiết,Phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Chi tiết,
Phụ lục II đính kèm).
3. Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền quản của Sở Giao thông vận tải (Chi tiết,
Phụ lục III đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Giao thông vận tải trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn
UBND các huyện, thị xã, thành phố công khai, tổ chức tiếp nhận, giải quyết
trả kết quả thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ
tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai,
hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân theo quy định.
2. Sở Thông tin Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận
tải các quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục hành chính, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ,
chính xác, đúng quy định. Hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng UBND tỉnh trách nhiệm cập nhật công khai thủ tục hành
chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính sở dữ liệu thủ tục
hành chính của UBND tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận
tải, Thông tin Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, NC-KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Hùng
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI BAN HÀNH
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày tháng 4 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Chấp thuận
hoạt động vui
chơi, giải trí
dưới nước tại
vùng nước
trên tuyến
đường thủy
nội địa, vùng
nước cảng
biển hoặc khu
vực hàng hải
- Thời hạn Sở Giao thông
vận tải gửi văn bản lấy ý
kiến đến Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực:
02 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ hợp
lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực
văn bản trả lời: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản lấy ý kiến
của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông
vận tải ra văn bản chấp
thuận: 02 ngày làm việc,
Quầy tiếp nhận
của Sở Giao
thông vận tải
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Hải Dương
- Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
882
11
2
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
kể từ ngày nhận được văn
bản trả lời của Chi cục
Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng
hải khu vực, hoặc kể từ
ngày hết thời gian quy
định xin ý kiến.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP HUYỆN
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố.
không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
3
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát
được đơn đề
nghị.
huyện, thị xã,
thành phố
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Đăng phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
- 03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Đăng lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
4
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
Xóa đăng phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
02 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ theo
quy định.
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ về quản
hoạt động của phương tiện phục vụ
vui chơi, giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của
Chính phủ quy định về quản hoạt
động của phương tiện phục vụ vui
chơi, giải trí dưới nước.
1
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBN
ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
1/2 ny m
vic
B2
Văn thư Sở
Chuyển ngay
sau khi nhận
được hồ
B3
Phòng Quản
kết cấu hạ
tầng giao
thông
1,5 ngày làm
việc
B4
Chi cục
Đường thủy
nội địa khu
vực hoặc
Cảng vụ hàng
hải khu vực
02 ngày làm
vic
B5
Phòng Quản
kết cấu hạ
tầng giao
thông
01 ngày làm
vic
B6
Lãnh đạo Sở
3/4 ny m
vic
B7
Văn phòng
Sở
1/4 ny m
vic
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
Trả lời ý kiến
Nhận hồ từ Trung tâm Phục vụ
Hành chính công và chuyển cho
phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạoký
duyệt văn bản lấy ý kiến Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực
Tổng hợp ý kiến, trình lãnh đạo Sở
xem xét phê duyệt kết quả giải quyết
hồ
Phê duyệt kết quả
Chuyển trả kết quả/ hồ đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công
2
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
1. Thủ tục Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải.
1.1. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ hợp lệ, Sở Giao
thông vận tải gửi văn bản (kèm theo một bộ bản sao hồ quy định) đến Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước nằm trên
tuyến đường thủy nội địa quốc gia, Cảng vụ hàng hải khu vực nếu vùng hoạt động vui
chơi giải trí dưới nước nằm trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải để lấy ý
kiến;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến, Chi
cục Đường thủy nội địa khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực văn bản trả lời. Hết
thời gian quy định không văn bản trả lời, coi như Chi cục Đường thủy nội địa
khu vực, Cảng vụ hàng hải khu vực đồng ý chấp thuận hoạt động vui chơi giải trí dưới
nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực
hàng hải theo đề nghị của tổ chức, cá nhân;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi
cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết
thời gian quy định xin ý kiến, Sở Giao thông vận tảivăn bản chấp thuận.
1.2. đồ Quy trình giải quyết:
1.3. Diễn giải quy trình thực hiện cụ thể:
a) Tiếp nhận hồ sơ.
- Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
- Cán bộ tiếp nhận hồ của Sở Giao thông vận tải thường trực tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận, thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng
hồ sơ.
+ Nếu hồ đầy đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ sơ cho t
chức, nhân chuyển bàn giao hồ cho Văn thư Sở trong thời gian ½ ngày làm
việc.
+ Nếu hồ chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận lập phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
cho tổ chức, cá nhân.
- Văn thư Sở chuyển hồ cho phòng Quản kết cấu hạ tầng giao thông ngay
sau khi nhận được hồ sơ.
b) Thẩm định và xem xét, lấy ý kiếnduyệt hồ theo quy định.
Phòng Quảnkết cấu hạ tầng giao thông thẩm định hồ sơ:
B8
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
Không tính
thời gian
Trả hồ sơ/kết quả
cho tổ chức, cá nhân
3
- Trường hợp hồ cần sửa đổi, bổ sung, Sở thông báo trực tiếp hoặc bằng văn
bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến những nội dung cần bổ sung
hoặc sửa đổi đến tổ chức, cá nhân thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời gian 1,5 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
phòng Quản kết cấu hạ tầng giao thông thẩm định hồ lấy ý kiến Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới nước nằm trên
tuyến đường thủy nội địa quốc gia, Cảng vụ hàng hải khu vực nếu vùng hoạt động vui
chơi giải trí dưới nước nằm trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc
Cảng vụ hàng hải khu vực được lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản. Quá
thời hạn trên nếu tổ chức được lấy ý kiến không văn bản trả lời thì được coi đã
chấp thuậnphải chịu trách nhiệm do việc không trả lời hoặc trả lời chậm trễ gây ra.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, phòng Quản kết cấu hạ tầng giao thông
thực hiện tổng hợp ý kiến, thẩm định trình lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết
hoặc văn bản từ chối nếu hồ không đủ điều kiện.
- Trong thời hạn 3/4 ngày làm việc Lãnh đạo Sở duyệt Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải.
- Trong thời hạn ¼ ngày, Văn phòng Sở chuyển kết quả đến Trung tâm P
c) Nhận hồ sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức Sở Giao thông vận tải trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
trực nhận kết quả xem xét chuyển kết quả bàn giao cho Bộ phận Hướng dẫn tiếp nhận
Trả kết quả của Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho tổ chức, cá nhân.
4
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP HUYỆN
1. Thủ tục Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát.
1.1. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
1.2. đồ quy trình giải quyết:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
½ ngày làm
việc
B2
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
03 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
01 ngày làm
việc
B4
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
½ ngày
B5
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không tính
thời gian
1.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
Tiếp nhận hồ sơ, Thẩm định, trình
lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
5
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/2 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận TN&TKQ của
UBND các huyện, thị xã, thành phố lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ
chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết
hồ sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 1,5 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành
phố phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn ½ ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
6
2. Thủ tục Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không
thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu
vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát.
2.1. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
2.2. đồ quy trình giải quyết:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
¼ ngày làm
việc
B2
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
01 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/2 ngày
làm việc
B4
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
1/4 ngày
B5
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không tính
thời gian
2.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
Tiếp nhận hồ sơ, Thẩm định, trình
lãnh đạo UBND cấp huyện phê
duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
7
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/4 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận một cửa lập
phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ
điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ bộ phận
một cửa của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết hồ
sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 3/4 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành
phố phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
- Trong thời hạn 1/4 ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
qua dịch vụ bưu chính công ích.
8
3. Thủ tục Đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần
đầu.
3.1. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
3.2. đồ quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/4 ngày làm
việc
B2
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
02 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/2 ngày làm
việc
B4
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
1/4 ngày làm
việc
B5
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không tính
thời gian
3.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/4 ngày
Thẩm địnhgiải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
giải quyết hồ
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
9
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận một cửa lập
phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ
điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ bộ phận
một cửa của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết hồ
sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 3/4 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành phố
phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
Trong thời hạn ¼ ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
10
4. Thủ tục Đănglại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.
4.1. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
4.2. đồ quy trình giải quyết:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/4 ngày
làm việc
B2
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
02 ngày
làm việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/2 ngày
làm việc
B4
Phòng Kinh tế
- Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô thị
1/4 ngày
B5
Bộ phận
TN&TKQ của
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
Không tính
thời gian
4.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/4 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận TN&TKQ của
Thẩm địnhgiải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
11
UBND các huyện, thị xã, thành phố lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ
chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ bộ phận
một cửa của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết hồ
sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành
phố phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
Trong thời hạn 1/4 ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
12
5. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước.
5.1. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
5.2. đồ quy trình giải quyết:
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
các huyện, thị
xã, thành phố
1/4 ngày
làm việc
B2
Phòng Kinh
tế - Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô
thị
02 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/2 ngày
làm việc
B4
Phòng Kinh
tế - Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô
thị
1/4 ngày
B5
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
các huyện, thị
xã, thành phố
Không tính
thời gian
5.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/4 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận TN&TKQ của
Thẩm địnhgiải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
13
UBND các huyện, thị xã, thành phố lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ
chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ bộ phận
một cửa của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết hồ
sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành
phố phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
Trong thời hạn 1/4 ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
14
6. Thủ tục Xóa đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.
6.1. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định.
6.2. đồ quy trình giải quyết:
Các
bước
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
các huyện, thị
xã, thành phố
1/4 ngày
làm việc
B2
Phòng Kinh
tế - Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô
thị
01 ngày làm
việc
B3
Lãnh đạo
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
1/2 ngày
làm việc
B4
Phòng Kinh
tế - Hạ
tầng/Phòng
Quảnđô
thị
1/4 ngày
B5
Bộ phận
TN&TKQ
của UBND
các huyện, thị
xã, thành phố
Không tính
thời gian
6.3. Diễn giải quy trình
a) Tiếp nhận hồ sơ.
+ Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện tại UBND
cấp huyện, thị xã, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công (nếu có).
+ Đại diện công chức tiếp nhận hồ tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các
huyện, thị xã, thành phố thực hiện kiểm tra thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. Nếu đầy
đủ theo quy định thì tiếp nhận gửi giấy hẹn/mã hồ cho tổ chức,nhân, bàn giao hồ
cho phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trong thời gian 1/4 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Nếu hồ chưa đầy đủ thì Bộ phận TN&TKQ của
Thẩm địnhgiải quyết hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND cấp huyện
phê duyệt
Trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Phê duyệt kết quả
Chuyển hồ sơ/kết quả đến Bộ phận
TN&TKQ của UBND các huyện,
thị xã, thành phố
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ
của tổ chức,nhân
15
UBND các huyện, thị xã, thành phố lập phiếu hướng dẫn bổ sung hồ hoặc phiếu từ
chối tiếp nhận hồ nếu hồ không đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân.
b) Thẩm định và xem xét, ký duyệt hồ theo quy định.
- Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng tiếp nhận hồ từ bộ phận
một cửa của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiến hành thẩm định, giải quyết hồ
sơ:
- Nếu hồ không hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc phòng Quản đô
thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng văn bản thông báo bổ sung hồ hoặc từ chối giải
quyết hồ nếu không đủ điều kiện.
- Nếu hồ hợp lệ, trong thời hạn 01 ngày làm việc phòng Quản đô thị hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng thẩm định hồ phải báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo
UBND các huyện thị xã, thành phố phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trong thời hạn 1/2 ngày làm việc, Lãnh đạo UBND các huyện thị xã, thành
phố phải xem xét ký duyệt hồ sơ.
Trong thời hạn 1/4 ngày phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng
chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành
phố.
c) Nhận hố sơ/kết quảtrả cho tổ chức, cá nhân.
Đại diện Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận
kết quả từ Phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng trả hồ sơ/kết quả cho tổ
chức,nhân trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của UBND các huyện, thị xã, thành phố
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
1
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
STT
Số hồ TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định nội
dung bãi bỏ
Ghi chú
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Đã công bố tại Quyết định số 3230/QĐ-UBND
ngày 05/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quảncủa Sở Giao thông vận tải)
1.
2.001219.000.00.00.H23
Chấp thuận hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước tại
vùng nước trên
tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc
khu vực hàng hải
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
2.
2.001218.000.00.00.H23
Công bố mở, cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội
địa, vùng nước
cảng biển hoặc
khu vực hàng hải,
được đánh dấu,
xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu màu sắc
dễ quan sát
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
3.
2.001217.000.00.00.H23
Đóng, không cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
2
STT
Số hồ TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quy định nội
dung bãi bỏ
Ghi chú
địa, vùng nước
cảng biển hoặc
khu vực hàng hải,
được đánh dấu,
xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu màu sắc
dễ quan sát
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
4.
2.001215.000.00.00.H23
Đăng phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
5.
2.001214.000.00.00.H23
Đăng lại
phương tiện hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
6.
2.001212.000.00.00.H23
Cấp lại Giấy
chứng nhận đăng
phương tiện
hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
7.
2.001211.000.00.00.H23
Xóa đăng
phương tiện hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước
Nghị định số 19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước
3
II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
STT
Tên Thủ tục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Đã được phê duyệt tại Quyết định số
3483/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở
Giao thông vân tải)
1.
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
2.
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải,
được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
3.
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước
trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải,
được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
4.
Đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
5.
Đănglại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
6.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới
nước
7.
Xóa đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 882/QĐ-UBND Hải Dương 2024 Danh mục TTHC thuộc quản lý của Sở GTVT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×