• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 879/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 879/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 879/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 879/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 879/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 559/TTr-STP
ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh)
chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các đơn vị
sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh; các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
879
25
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNHNHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở Tư pháp, Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
2
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở Tư pháp,Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
3
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở Tư pháp, Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
879
25
4
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp
viên pháp lý hạng I
1.1.Trình tự thực hiện:
Bước 1: Căn cứ vào nhu cầu, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng kèm
theo các giấy tờ, tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-
BTP, báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Gửi danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét
thăng hạng kèm theo các giấy tờ, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
1.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm
quản lý văn bản và điều hành)
1.3. Thành phần hồ sơ, số lượng
* Thành phần hồ sơ:
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị
sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BTP);
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư
số 05/2022/TT- BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I thực hiện theo
quy định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
4
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trợ giúp viên pháp lý -
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Yên Bái
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Yên Bái
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng I.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL (ban hành kèm theo Thông tư
số 09/2024/TT-BTP).
- Mẫu 05, 06 ( ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2022/TT- BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định mã số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức
trợ giúp viên pháp lý.
- Thông tư số 09/2024/TT- BTP ngày 06/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
trợ giúp viên pháp lý.
5
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
Cơ quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu viên
chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:……………… ……………………… 7) Tôn giáo:……………………….
8)
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………… ………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
9)
Nơi ở hiện nay:…………………… …………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
10)
Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:…………………………………………………..
11)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… Cơ quan, đơn vị tuyển
dụng:……………………
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện tại:......………………………………………..
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhiệm:.………..............………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
13)
Công việc chính được
giao:…………………………………………………………..
14)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:…… ……………….. Mã
số:…......……………..
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:……………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quản lý nhà nước: …………………
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán sự.)
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC
1)
Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………………........
2)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………….........
3)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, nữ):……………….....
4)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành phố…..................…
5)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyện/Quận………..Tỉnh/Thành phố………….........
6
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:……………………………. 15.6-Ngoại
ngữ:…………….……15.7-Tin học: …………….…….………………............. (Tên
ngoại ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH,
Kỹ năng 01 đến Kỹ năng 15)
16)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thức:…....../……/…………………………………………………………………….
17)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:……………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc gì trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao
nhất:.………………………………………………………………………………………
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nhất:…………………………………………….
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ sĩ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
20)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
21)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật : ……………………….
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
23)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
24)
Là thương binh hạng:……/……., Là con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
25)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/… ……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH
TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi
dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình
thức
đào tạo
Văn
bằng,
chứng
chỉ
7
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi
dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học,
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ,...
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể,
tổ chức xã hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ, …
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN
-Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì?
Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức
vụ, thời gian làm việc…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội
nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
8
-Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
a)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội
…?)
b)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn
vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước);
thành viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
Tháng/năm
Mã số
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHỨC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên đây
là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ
tên)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên chức
(Ký tên, đóng dấu)
10
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
………(1)……
………(2)……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ……….tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DỰ XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN
PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lý lịch
- Họ và tên: ..................................(3)................................................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)...............................................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng
..............(5)......................................................................................................................
- Tên cơ quan, đơn vị công tác: ...........................(6).......................................................
2. Quá trình công tác
3. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7).
4. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7) và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận thấy
ông/bà ...(3)....................................đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý và nhất trí
cử ông/bà ………(3)......................tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)... ……(2)… hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung nhận xét, đánh giá đối với trợ giúp viên pháp lý…….(3) /.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan ban hành văn bản;
(2) Tên cơ quan ban hành văn bản;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(5) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công tác;
(7) Hạng đăng ký dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông tư 09 trong trường hợp đăng ký xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn,
điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II.
11
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
BỘ TƯ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số...../XN-CTGPL
Hà Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHẬN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)............................................................................................
Cục Trợ giúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên cơ sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công, mã số
……….. của trợ giúp viên pháp lý ......(3)…..công tác tại Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố ……..(1)………. đáp ứng tiêu chí xác định vụ việc tham gia
tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp lý thông báo để Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……..(1).
..............................................................................................................được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng
dấu)
Ghi chú:
(1) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhận;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(4) Số lượng hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
12
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH
NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Gh i
chú
T T
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổn g
số
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…
…
…
13
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
TT
Họ và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương
)
Hệ
số
lươ
ng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
14
2. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên
pháp lý hạng II
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Căn cứ vào nhu cầu, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng kèm theo
các giấy tờ, tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư 09/2024/TT-BTP, báo
cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Gửi danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét
thăng hạng kèm theo các giấy tờ, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
2.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm quản lý
văn bản và điều hành).
2.3. Thành phần hồ sơ, số lượng:
* Thành phần hồ sơ
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ- CP
(được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-
CP) theo Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP);
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT- BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II thực hiện theo quy
định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 6 Thông tư số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấp có thẩm quyền (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: Không quy định
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
15
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trợ giúp viên pháp lý -Trung
tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Yên Bái.
2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Yên Bái
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng II.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL (ban hành kèm theo Thông tư số
09/2024/TT-BTP).
- Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
2.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2022/TT - BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định mã số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý.
- Thông tư số 09/2024/TT - BTP ngày 06/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý.
16
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
Cơ quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu
viên chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:…………… ………………… 7) Tôn giáo:………………………………..
12)
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:…………………………………………………..
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
13)
Nơi ở hiện nay:…………………………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
14)
Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:…………………………………………………..
15)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… Cơ quan, đơn vị tuyển
dụng:……………………
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện tại:......……………………………………….
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhiệm:.………..............………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
15)
Công việc chính được giao:………………………………………………………….
16)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:……………… …….. Mã số:…......…………….
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:……………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quản lý nhà nước: ……………….…
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán sự.)
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:…………………… 15.6-Ngoại
ngữ:……………………………15.7-Tin học: …………….…….………. (Tên ngoại
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC
6)
Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………………........
7)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………….........
8)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, nữ):……………….....
9)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành phố…..................…
10)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyện/Quận………..Tỉnh/Thành
phố………….........
17
ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH, Kỹ năng
01 đến Kỹ năng 15)
18)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thức:…....../……/…………………………………………………………………….
19)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:……………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc gì trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao
nhất:.………………………………………………………………………………………
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nhất:……………………………………………
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ sĩ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
22)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
23)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật : ……………………….
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
26)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
27)
Là thương binh hạng:……/……., Là con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
28)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH
TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình thức
đào tạo
Văn bằng,
chứng chỉ
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi
18
dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học,
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ,...
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể,
tổ chức xã hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ, …
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN
-Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì?
Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức
vụ, thời gian làm việc…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội
nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
- Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
c)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn
vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước);
thành viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
19
d)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội
…?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
Tháng/năm
Mã số
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHỨC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên
đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ
tên)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên chức
(Ký tên, đóng dấu)
20
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
………(1)……
………(2)……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày……tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ DỰ XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN
PHÁP LÝ
3. Tóm tắt lý lịch
- Họ và tên: ..................................(3).................................................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)................................................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng
..............(5).......................................................................................................................
- Tên cơ quan, đơn vị công tác: ...........................(6)........................................................
4. Quá trình công tác
5. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7).
6. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7) và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của đơn vị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận thấy ông/bà
...(3)................................................đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý và nhất trí
cử ông/bà ………(3)......................tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)... ……(2)… hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung nhận xét, đánh giá đối với trợ giúp viên pháp lý…….(3) /.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(8) Tên cơ quan chủ quản của cơ quan ban hành văn bản;
(9) Tên cơ quan ban hành văn bản;
(10) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(11) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(12) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(13) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công tác;
(14) Hạng đăng ký dự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông tư 09 trong trường hợp đăng ký xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn,
điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư này trong trường hợp đăng ký xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II.
21
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BTP)
BỘ TƯ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số...../XN-CTGPL
Hà Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHẬN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở Tư pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)............................................................................................
Cục Trợ giúp pháp lý đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên cơ sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công, mã số
……….. của trợ giúp viên pháp lý ......(3)…..công tác tại Trung tâm trợ giúp
pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở Tư pháp
tỉnh/thành phố ……..(1)………. đáp ứng tiêu chí xác định vụ việc tham gia
tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp lý thông báo để Sở Tư pháp tỉnh/thành phố ……..(1).
..............................................................................................................được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên và đóng
dấu)
Ghi chú:
(5) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhận;
(6) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(7) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(8) Số lượng hồ sơ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
22
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN
CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ
NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Gh i
chú
T T
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Tổn g
số
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
23
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
TT
Họ và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương
)
Hệ
số
lươ
ng
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện
giữ
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản
lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
24
3. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh Hỗ trợ nghiệp vụ hạng II
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Căn cứ vào nhu cầu, vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập lập
danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét thăng hạng kèm theo
các giấy tờ, tài liệu quy định tại Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi
theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP), báo cáo
người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem xét,
quyết định cử viên chức dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 3: Gửi danh sách viên chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự xét
thăng hạng kèm theo các giấy tờ, tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền tổ chức xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
3.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm quản
lý văn bản và điều hành).
3.3. Thành phần hồ sơ, số lượng
* Thành phần hồ sơ
+ Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ ở hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng không có sự thay đổi so với yêu cầu ở hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ
thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp có một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3 Điều
9 Nghị định 115/2020/NĐ-CP và Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
25
* Số lượng hồ sơ: Không quy định
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc Sở Tư pháp.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Yên Bái
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hỗ trợ nghiệp vụ hạng II.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chức năm 2010;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên
chức năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2022/TT- BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định mã số, tiêu chuẩn và xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ
giúp viên pháp lý;
- Thông tư số 06/2023/TT- BTP ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên
ngành, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc ngành, lĩnh vực tư pháp.
26
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
Cơ quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu viên
chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:…………………… ……… 7) Tôn giáo:…………………………………..
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:……………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
16)
Nơi ở hiện nay:…………………………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh)
17)
Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:……………………… …………………………
18)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… Cơ quan, đơn vị tuyển dụng:………………….
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện tại:......………………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhiệm:.………..............……………………………..
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể)
17)
Công việc chính được
giao:…………………………………………………………..
18)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:……………… …….. Mã số:…............................
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nhất:…………………………………………………..
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quản lý nhà nước: ………………..
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, sơ cấp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán sự.)
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:…………………… 15.6-Ngoại
ngữ:………… ………15.7-Tin học: …………….…….………………............. (Tên
SƠ YẾU LÝ LỊCH VIÊN CHỨC
11)
Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):…………………………………………
12)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………
13)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, nữ):………….
14)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành phố…..........
15)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyện/Quận………..Tỉnh/Thành
phố………….........
27
ngoại ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH,
Kỹ năng 01 đến Kỹ năng 15)
20)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thức:…....../……/…………………………………………………………………….
21)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:……………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc gì trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao nhất:.…………..
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nhất:……………………………………………..
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ sĩ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
24)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
25)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật :
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
29)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
30)
Là thương binh hạng:……/……., Là con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
31)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH
TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi
dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình
thức
đào tạo
Văn bằng,
chứng chỉ
28
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học, cao đẳng,
trung cấp, sơ cấp, chứng chỉ,..
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng,
năm
đến tháng,
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức xã hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn,
nghiệp vụ, …
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN
-Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?),
đã khai báo cho ai, những vấn đề gì?
Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức
vụ, thời gian làm việc…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội
nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
-Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
e)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
29
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội
…?)
f)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
Mối
quan
hệ
Họ và tên
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội
…?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHỨC
Tháng/năm
Mã số
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHỨC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên
đây là đúng sự thật
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên
chức
30
(Ký tên, ghi rõ họ
tên)
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN
CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ
NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
Số lượng, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức
hiện có
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
chú
T T
Tên cơ
quan, tổ
chức,
đơn vị
Tổn
g số
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
III
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng
IV
xếp
Chức
danh
nghề
nghiệp
hạng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14))
I
Chức
danh
nghề
nghiệp
viên
chức
...
…
…
…
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
32
Mẫu số
06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
Mức lương
hiện
hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
Có đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoại
ngữ
đăng
ký thi
Ghi
chú
TT
Họ và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
Nữ
Chức
vụ
hoặc
chức
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn vị
đang
làm
việc
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hạng
tương
đương)
Hệ số
lương
Mã số
chức
danh
nghề
nghiệp
hiện giữ
Trình
độ
Chuyê
n môn
Trình
độ lý
luận
chính
trị
Trình
độ
quản lý
nghề
nghiệp
Trình
độ tin
học
Trình
độ
ngoại
ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm …
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 879/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 879/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×