• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 879/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 879/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 879/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 879/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 879/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b th tc nh cnh ni b trong h thng cơ quan nh cnh
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở pháp tỉnh Yên Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca Chính
ph v Chương trình ct gim, đơn gin hóa th tc nh chính liên quan đến
hot đng sn xut, kinh doanh năm 2025 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 559/TTr-STP
ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 03 th tc hành chính ni b
trong h thng cơ quan nh chính nhà nưc lĩnh vc Tr giúp pháp lý
thuc phm vi chc năng qun lý ca S Tư pháp tnh Yên Bái.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh)
chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống quan hành chính Nhà nước đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Th trưởng các s, ban, ngành tnh; các đơn v
s nghip trc thuc UBND tnh; c t chc xã hi, t chc xã hi - ngh nghip;
Ch tch UBND c huyn, th , thành ph các t chc, nhân liên quan
chu tch nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
879
25
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNHNHÀ NƯỚC LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực
quan thực hiện
1
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở pháp, Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
2
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở pháp,Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
3
Trợ giúp
pháp lý
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Sở pháp, Sở Nội vụ
- Đơn vị sự nghiệp công lập
879
25
4
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp
viên pháp lý hạng I
1.1.Trình tự thực hin:
Bưc 1: Căn c vào nhu cu, v trí vicm, tu chun chc danh ngh nghip
cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip ca đơn v s nghip ng lp đã
đưc cp thm quyn phê duyt, người đứng đầu đơn v s nghip ng lp lp
danh sách viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng d xét thăng hng kèm
theo c giy t, tài liu theo quy định ti khon 1 Điu 4 Thông tư 09/2024/TT-
BTP, báo cáo ngưi đng đầu cơ quan thm quyn qun lý viên chc.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan thm quyn qun viên chc xem xét,
quyết định c viên chc d xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 3: Gi danh ch viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng d xét
thăng hng m theo c giy t, tài liu cho cơ quan thm quyn t chc t
thăng hng chc danh ngh nghip.
1.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm
quản văn bảnđiều hành)
1.3. Thành phần hồ sơ, số lượng
* Thành phần hồ sơ:
+ yếu lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị
sự nghiệp công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số
85/2023/NĐ-CP) theo Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông số
09/2024/TT-BTP);
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông
số 05/2022/TT- BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng I thực hiện theo
quy định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 5 Thông số 05/2022/TT-BTP;
4
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấpthẩm quyền (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: Không quy định.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trợ giúp viên pháp -
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Yên Bái
1.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
quan thực hiện: Sở pháp.
quan thẩm quyền quyết định: UBND tnh Yên Bái
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng I.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL (ban hành kèm theo Thông
số 09/2024/TT-BTP).
- Mẫu 05, 06 ( ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chc năm 2010;
- Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định
về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 05/2022/TT- BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy địnhsố, tiêu chuẩnxếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức
trợ giúp viên pháp lý.
- Thông số 09/2024/TT- BTP ngày 06/9/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
trợ giúp viên pháp lý.
5
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu viên
chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:……………… ……………………… 7) Tôn giáo:……………………….
8)
Nơi đăng hộ khẩu thường trú:…………………………………… ………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
9)
Nơi hiện nay:…………………… …………………………………………………
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
10)
Nghề nghiệp khi được tuyển dng:…………………………………………………..
11)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… quan, đơn vị tuyển
dng:……………………
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện ti:......………………………………………..
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhim:.………..............………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
13)
Công việc chính được
giao:…………………………………………………………..
14)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:…… ………………..
s:…......……………..
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nht:…………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quảnnhà nước: …………………
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, cp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán s.)
YẾULỊCH VIÊN CHC
1)
Họtên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………………........
2)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………….........
3)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, n):……………….....
4)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành ph…..................…
5)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyn/Qun………..Tnh/Thành ph……….........
6
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:……………………………. 15.6-Ngoại
ngữ:…………….……15.7-Tin học: …………….…….………………............. (Tên
ngoại ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH,
Kỹ năng 01 đến Kỹ năng 15)
16)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thc:…....../……/…………………………………………………………………….
17)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hi:…………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao
nht:.………………………………………………………………………………………
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nht:…………………………………………….
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
20)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
21)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật : ……………………….
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
23)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
24)
thương binh hạng:……/……., con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
25)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/… ……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TO, BI DƯNG V CHUYÊN MÔN NGHIP V, LÝ LUN CHÍNH
TR, NGOI NG, TIN HC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi
dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình
thc
đào to
Văn
bng,
chứng
ch
7
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi
dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học,
cao đẳng, trung cấp, cấp, chứng ch,...
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG C
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể,
tổ chức hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ,
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN TN
-Khai rõ: b bt, b tù (t ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu?),
đã khai báo cho ai, nhng vn đề ?
Bn thân có làm vic trong chế độ cũ (cơ quan, đơn v nào, địa đim, chc danh, chc
v, thi gian làm vic…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, hội
nào nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
8
-thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
a)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em rut
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - hội
…?)
b)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em rut
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn
vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài nước);
thành viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHC
Tháng/năm
Mã s
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
9
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên đây
đúng sự tht
(Ký tên, ghi họ
n)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên chc
(Ký tên, đóng du)
10
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BTP)
………(1)…
………(2)…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ……….tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP DỰ XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN
PHÁP LÝ
1. Tóm tắt lý lch
- Họ tên: ..................................(3)................................................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)...............................................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp hạng
..............(5)......................................................................................................................
- Tên quan, đơn vị công tác: ...........................(6).......................................................
2. Quá trình công tác
3. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7).
4. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7) cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của đơn vị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận thấy
ông/bà ...(3)....................................đáp ng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp nhất trí
cử ông/bà ………(3)......................tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)... ……(2)… hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung nhận xét, đánh giá đối với trợ giúp viên pháp lý…….(3) /.
Thủ trưởng đơn v
(Ký tên và đóng du)
Ghi c:
(1) Tên quan chủ quản của quan ban hành văn bn;
(2) Tên quan ban hành văn bn;
(3) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(4) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(5) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(6) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công tác;
(7) Hạng đăngdự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông 09 trong trường hợp đăng xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn,
điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông này trong trường hợp đăng xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II.
11
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BTP)
BỘ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S...../XN-CTGPL
Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
Kính gửi: Sở pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)............................................................................................
Cục Trợ giúp pháp đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ vụ việc tham gia tố tụng thành công, số
……….. của trợ giúp viên pháp ......(3)…..công tác tại Trung tâm trợ giúp
pháp nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở pháp
tỉnh/thành phố ……..(1)………. đáp ứng tiêu chí c định vụ việc tham gia
tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp thông báo để Sở pháp tỉnh/thành phố ……..(1).
..............................................................................................................được biết./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên đóng
du)
Ghi c:
(1) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhn;
(2) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(3) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(4) Số lượng hồ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
12
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
HIỆN CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH
NGHỀ NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
Số lượng, cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Gh i
c
T T
n cơ
quan, t
chc, đơn
v
Tn g
s
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I V
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc
danh
ngh
nghip
viên
chc
...
13
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨCĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ngữ
đăng
thi
Ghi
chú
TT
H
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chức
vụ
hoc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
m
vic
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hng
tương
đương
)
Hệ
số
lươ
ng
số
chc
danh
ngh
nghip
hiện
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
quản
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
đ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
14
2. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên
pháp lý hạng II
2.1. Trình tự thực hin
Bưc 1: Căn c o nhu cu, v trí vic m, tiêu chun chc danh ngh nghip
cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip ca đơn v s nghip công lp đã
đưc cp thm quyn phê duyt, người đứng đầu đơn v s nghip ng lp lp
danh ch viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng ký d xét thăng hng kèm theo
c giy t, tài liu theo quy định ti khon 1 Điu 4 Thông tư 09/2024/TT-BTP, báo
o người đứng đu cơ quan có thm quyn qun vn chc.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan thm quyn qun viên chc xem t,
quyết định c viên chc d xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 3: Gi danh sách viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng d xét
thăng hng kèm theo các giy t, tài liu cho cơ quan có thm quyn t chc t thăng
hng chc danh ngh nghip.
2.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm quản
văn bảnđiều hành).
2.3. Thành phần hồ sơ, số lượng:
* Thành phn h sơ
+ yếu lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định
số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị sự
nghiệp công lập theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ- CP
(được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-
CP) theo Mẫu số 01-TP-TGPL ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BTP);
+ Văn bản xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công theo quy định tại
điểm d khoản 2 Điều 5 hoặc điểm d khoản 2 Điều 6 Thông số 05/2022/TT- BTP;
+ Bản sao quyết định tuyển dụng, quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề
nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu: Trường hợp xét thăng hạng
lên chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp hạng II thực hiện theo quy
định tại Điều 4 và điểm e khoản 2 Điều 6 Thông số 05/2022/TT-BTP;
+ Bản sao quyết định khen thưởng của cấpthẩm quyền (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: Không quy đnh
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy đnh.
15
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trợ giúp viên pháp -Trung
tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Yên Bái.
2.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thực hiện: Sở pháp.
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tnh Yên Bái
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý hạng II.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 01-TP-TGPL; Mẫu số 02-TP-TGPL (ban hành kèm theo Thông số
09/2024/TT-BTP).
- Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
2.11. Căn cứ pháp lý
- Luật Viên chc năm 2010;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chức năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 05/2022/TT - BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
địnhsố, tiêu chuẩn xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý.
- Thông số 09/2024/TT - BTP ngày 06/9/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp
viên pháp lý.
16
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu
viên chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:…………… ………………… 7) Tôn giáo:………………………………..
12)
Nơi đăng hộ khẩu thường trú:…………………………………………………..
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
13)
Nơi hiện nay:…………………………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
14)
Nghề nghiệp khi được tuyển dng:…………………………………………………..
15)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… quan, đơn vị tuyển
dng:……………………
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện ti:......……………………………………….
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhim:.………..............………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
15)
Công việc chính được giao:………………………………………………………….
16)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:……………… …….. s:…......…………….
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nht:…………………………………………………
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quảnnhà nước: ……………….
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, cp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán s.)
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:…………………… 15.6-Ngoại
ngữ:……………………………15.7-Tin học: …………….…….………. (Tên ngoại
YẾULỊCH VIÊN CHC
6)
Họtên khai sinh (viết chữ in hoa):……………………………………………........
7)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………….........
8)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, n):……………….....
9)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành ph…..................…
10)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyn/Qun………..Tnh/Thành
ph………….........
17
ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH, Kỹ năng
01 đến Kỹ năng 15)
18)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thc:…....../……/…………………………………………………………………….
19)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hi:…………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao
nht:.………………………………………………………………………………………
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nht:…………………………………………
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
22)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
23)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật : ……………………….
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
26)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
27)
thương binh hạng:……/……., con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
28)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TO, BI DƯNG V CHUYÊN MÔN NGHIP V, LÝ LUN CHÍNH
TR, NGOI NG, TIN HC
Tên trường
Chuyên ngành đào
tạo, bồi dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình thc
đào to
Văn bng,
chứng ch
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi
18
dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học,
cao đẳng, trung cấp, cấp, chứng ch,...
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG C
Từ tháng, năm
đến tháng, năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể,
tổ chức hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ,
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN TN
-Khai rõ: b bt, b tù (t ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu?),
đã khai báo cho ai, nhng vn đề ?
Bn thân có làm vic trong chế độ cũ (cơ quan, đơn v nào, địa đim, chc danh, chc
v, thi gian làm vic…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, hội
nào nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
-thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
c)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em rut
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn
vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài nước);
thành viên các tổ chức chính trị - xã hội …?)
19
d)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em rut
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - hội
…?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHC
Tháng/năm
Mã s
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
...………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên
đây đúng sự tht
(Ký tên, ghi họ
n)
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên chc
(Ký tên, đóng du)
20
Mẫu số 01-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BTP)
………(1)…
………(2)…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày……tháng .... năm......
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
ĐỐI VỚI TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP DỰ XÉT THĂNG HẠNG
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRỢ GIÚP VIÊN
PHÁP LÝ
3. Tóm tắt lý lch
- Họ tên: ..................................(3).................................................................................
- Chức vụ hiện nay: ......................................(4)................................................................
- Chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp hạng
..............(5).......................................................................................................................
- Tên quan, đơn vị công tác: ...........................(6)........................................................
4. Quá trình công tác
5. Về việc đáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7).
6. Nhận xét khác (nếu có)
Xét quá trình công tác, căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ..(7) cấu viên chức theo chức danh nghề
nghiệp của đơn vị đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, ..... (2)...... nhận thấy ông/bà
...(3)................................................đáp ng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện đăng
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp nhất trí
cử ông/bà ………(3)......................tham dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng ...(7)... ……(2)… hoàn toàn chịu trách nhiệm
về nội dung nhận xét, đánh giá đối với trợ giúp viên pháp lý…….(3) /.
Thủ trưởng đơn v
(Ký tên và đóng du)
Ghi c:
(8) Tên quan chủ quản của quan ban hành văn bn;
(9) Tên quan ban hành văn bn;
(10) Họ tên của trợ giúp viên pháp lý;
(11) Chức vụ đang giữ hiện nay;
(12) Chức danh nghề nghiệp viên chức hiện đang giữ (hạng II hoặc hạng III);
(13) Tên Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố đang công c;
(14) Hạng đăngdự xét thăng hạng (hạng I hoặc hạng II)
1
Theo các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông 09 trong trường hợp đăng xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp hạng I hoặc theo các tiêu chuẩn,
điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông này trong trường hợp đăng xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp viên chức trợ giúp viên pháp lý hạng II.
21
Mẫu số 02-TP-TGPL
(Ban hành kèm theo Thông số 09/2024/TT-BTP)
BỘ PHÁP
CỤC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S...../XN-CTGPL
Nội , ngày .... tháng .... năm 20....
XÁC NHN
Số vụ việc tham gia tố tụng thành công
Kính gửi: Sở pháp tỉnh/thành phố ……………..(1).....................
Căn cứ vào đề nghị của Sở pháp tỉnh/thành phố...(1)... tại Công văn số
...(2)... về việc yêu cầu xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công của trợ giúp
viên pháp lý ....(3)............................................................................................
Cục Trợ giúp pháp đã tổ chức xem xét, đánh giá vụ việc tham gia tố tụng
thành công. Trên sở đó, Cục Trợ giúp pháp lý xác nhận như sau:
Xác nhận ……(4)....... hồ vụ việc tham gia tố tụng thành công, số
……….. của trợ giúp viên pháp ......(3)…..công tác tại Trung tâm trợ giúp
pháp nhà nước tỉnh/thành phố ………(1)………… thuộc Sở pháp
tỉnh/thành phố ……..(1)………. đáp ứng tiêu chí c định vụ việc tham gia
tố tụng thành công.
Cục Trợ giúp pháp thông báo để Sở pháp tỉnh/thành phố ……..(1).
..............................................................................................................được biết./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:....................
CỤC TRƯỞNG
(Ký tên đóng
du)
Ghi c:
(5) Tỉnh/thành phố có yêu cầu xác nhn;
(6) Số, ngày, tháng năm của công văn;
(7) Họ và tên trợ giúp viên pháp lý;
(8) Số lượng hồ vụ việc tham gia tố tụng thành công.
22
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN
CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ
NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
Số lượng, cấu chức danh nghề nghiệp viên
chức hiện
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của từng
hạng viên chức
Gh i
c
T T
n cơ
quan, t
chc, đơn
v
Tn g
s
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I V
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Chc
danh
ngh
nghip
viên
chc
...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
23
Mẫu số 06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨCĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
Mức lương
hiện hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu
cầu của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ngữ
đăng
thi
Ghi
chú
TT
H
n
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chức
vụ
hoc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
vị
đang
m
vic
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hng
tương
đương
)
Hệ
số
lươ
ng
số
chc
danh
ngh
nghip
hiện
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
quản
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
đ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
24
3. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh Hỗ trợ nghiệp vụ hạng II
3.1. Trình tự thực hin
Bưc 1: Căn c o nhu cu, v trí vic m, tiêu chun chc danh ngh nghip
cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip ca đơn v s nghip công lp đã
đưc cp thm quyn phê duyt, người đứng đầu đơn v s nghip ng lp lp
danh ch viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng ký d xét thăng hng kèm theo
c giy t, tài liu quy định tại Điều 36 Nghị định số 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi
theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP), báo cáo
người đứng đu cơ quan có thm quyn qun vn chc.
Bước 2 : Người đứng đầu cơ quan thm quyn qun viên chc xem t,
quyết định c viên chc d xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 3: Gi danh sách viên chc đủ tiêu chun, điu kin đăng d xét
thăng hng kèm theo các giy t, tài liu cho cơ quan có thm quyn t chc t thăng
hng chc danh ngh nghip.
3.2. Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp hoặc trực tuyến (trên phần mềm quản
văn bảnđiều hành).
3.3. Thành phần hồ sơ, số lượng
* Thành phn h sơ
+ yếu lịch viên chức theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số
115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi theo quy định tại điểm c khoản 38 Điều 1 Nghị
định số 85/2023/NĐ-CP);
+ Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu quan thẩm quyền quản đơn vị sự
nghiệp công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp của viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp
xét thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng không sự thay đổi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ
thì không phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3 Điều
9 Nghị định 115/2020/NĐ-CPĐiều 1 Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ.
+ Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
25
* Số lượng hồ sơ: Không quy đnh
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị sự nghiệp công lập
trực thuộc Sở pháp.
3.6. quan thực hiện thủ tục hành chính:
- quan thực hiện: Sở pháp.
- quan thẩm quyền quyết định: UBND tnh Yên Bái
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kết quả
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hỗ trợ nghiệp vụ hạng II.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy đnh.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu 05, 06 ban hành kèm theo Nghị định s 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Viên chc năm 2010;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chức năm 2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụngquản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 05/2022/TT- BTP ngày 05/9/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định số, tiêu chuẩn xếp lương đối với chức danh nghề nghiệp viên chức trợ
giúp viên pháp lý;
- Thông số 06/2023/TT- BTP ngày 18/9/2023 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn về vị trí việc làm lãnh đạo, quản chức danh nghề nghiệp chuyên
ngành, cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc ngành, lĩnh vực pháp.
26
Ảnh
màu (4
x 6 cm)
quan quản lý viên chức…............……………………………………Số hiệu viên
chức……...........……… Đơn vị sử dụng viên chức
………….………………………………………………......……………………….
6) Dân
tộc:…………………… ……… 7) Tôn giáo:…………………………………..
Nơi đăng hộ khẩu thường trú:……………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
16)
Nơi hiện nay:…………………………………………………………………….
(Số nhà, đường phố, thành phố: xóm, thôn, xã, huyện, tnh)
17)
Nghề nghiệp khi được tuyển dng:……………………… …………………………
18)
Ngày tuyển dụng: …../…../……… quan, đơn vị tuyển dng:………………….
12.1- Chức danh (chức vụ) công tác hiện ti:......……………………………………
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
12.2- Chức danh (chức vụ) kiêm nhim:.………..............……………………………..
(Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn th)
17)
Công việc chính được
giao:…………………………………………………………..
18)
Chức danh nghề nghiệp viên chức:……………… …….. s:…............................
Bậc lương:….. Hệ số:……… Ngày hưởng: ……/…../….. Phụ cấp chức
danh:………. Phụ cấp khác:………. 15.1-Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp
lớp mấy/thuộc hệ
nào):……...........………………………………...........................................................
15.2-Trình độ chuyên môn cao nht:…………………………………………………..
(TSKH, TS, Th.s, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, cấp, chuyên ngành)
15.3-Lý luận chính trị:………………………15.4-Quảnnhà nước: ………………..
(Cử nhân, cao cấp, trung cấp, cp) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên
chính, chuyên viên, cán s.)
15.5-Trình độ nghiệp vụ theo chuyên ngành:…………………… 15.6-Ngoại
ngữ:………… ………15.7-Tin học: …………….…….………………............. (Tên
YẾULỊCH VIÊN CHC
11)
Họtên khai sinh (viết chữ in hoa):………………………………………
12)
Tên gọi khác: …………………………………………………………………
13)
Sinh ngày:………tháng…….......năm……... . Giới tính (nam, n):………….
14)
Nơi sinh: Xã/Phường……….. .Huyện/Quận……….Tỉnh/Thành ph…..........
15)
Quê quán: Xã/Phường……… .Huyn/Qun………..Tnh/Thành
ph………….........
27
ngoại ngữ + Trình độ: TS, Ths, ĐH, Bậc 1 đến bậc 6) (Trình độ: TS, Ths, ĐH,
Kỹ năng 01 đến Kỹ năng 15)
20)
Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ………./………/………… Ngày chính
thc:…....../……/…………………………………………………………………….
21)
Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hi:…………………………………………
(Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội, …. và làm việc trong tổ chức đó)Ngày nhập
ngũ:……/……/……… Ngày xuất ngũ:……/……/…… Quân hàm cao nht:.…………..
19.1- Danh hiệu được phong tặng cao nht:……………………………………………..
(Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng trang: nhà giáo, thầy thuốc,
nghệ nhân dân ưu tú,…)
19.2- Học hàm được phong (Giáo sư, Phó giáo sư):……………………… Năm được
phong:…………………………………………………………………………………...
24)
Sở trường công tác:…………………………………………………………………..
25)
Khen thưởng:………………………………….22) Kỷ luật :
(Hình thức cao nhất, năm nào?) (về đảng, chính quyền, đoàn thể hình
thức cao nhất, năm nào?)
29)
Tình trạng sức khoẻ:…………………...….. Chiều cao:…..… , Cân
nặng:………kg, Nhóm
máu:…………………………………………………………………………..
30)
thương binh hạng:……/……., con gia đình chính
sách:………………………
(Con thương binh, con liệt sĩ, ngườ nhiễm chất độc da
cam, Dioxin)
31)
Số chứng minh nhân dân:………………… Ngày cấp:……/……/……26) Sổ
BHXH: ………………………………………………………………………………
27)
ĐÀO TO, BI DƯNG V CHUYÊN MÔN NGHIP V, LÝ LUN CHÍNH
TR, NGOI NG, TIN HC
Tên trường
Chuyên ngành đào tạo, bồi
dưỡng
Từ tháng, năm
đến tháng,
năm
Hình
thc
đào to
Văn bng,
chứng ch
28
Ghi chú:
-Hình thức đào tạo: Chính quy, tại chức, chuyên tu, từ xa, liên thông, bồi dưỡng.
-Văn bẳng, chứng chỉ: TSKH, TS, chuyên khoa II, Ths, chuyên khoa I, đại học, cao đẳng,
trung cấp, cấp, chứng ch,..
28)
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG C
Từ tháng,
năm
đến tháng,
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ
chức hội) kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn,
nghiệp vụ,
29)
ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN TN
-Khai rõ: b bt, b tù (t ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, đâu?),
đã khai báo cho ai, nhng vn đề ?
Bn thân có làm vic trong chế độ cũ (cơ quan, đơn v nào, địa đim, chc danh, chc
v, thi gian làm vic…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
-Tham gia hoặc quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, hội
nào nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở đâu ..?):
............................................................................................................................. .............
.............................................................................................................................................
-thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, Chồng, con, anh chị em ruột) nước ngoài (làm
gì, địa chỉ …)?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
30)
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
e)
Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em rut
29
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - hội
…?)
f)
Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em rut
Mi
quan
hệ
Họn
Năm
sinh
Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ,
đơn vị công tác, học tập, nơi (trong, ngoài
nước); thành viên các tổ chức chính trị - hội
…?)
31)
DIỄN BIẾN QUÁ TRÌNH LƯƠNG CỦA VIÊN CHC
Tháng/năm
Mã s
Bậc lương
Hệ số lương
32)
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG VIÊN
CHC
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Người khai
Tôi xin cam đoan
những lời khai trên
đây đúng sự tht
…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Thủ trưởng đơn vị sử dụng viên
chc
30
(Ký tên, ghi họ
n)
(Ký tên, đóng du)
31
Mẫu số 05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG:…………….
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CẤU CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC HIỆN
CÓ VÀ ĐỀ NGHỊ SỐ LƯỢNG CHỈ TIÊU THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ
NGHIỆP CỦA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
Số lượng, cấu chức danh nghề nghiệp viên chức
hiện
Đề nghị số lượng chỉ tiêu thăng hạng của
từng hạng viên chức
Ghi
c
T T
n cơ
quan, t
chc,
đơn v
Tn
g s
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng III
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I V
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
Chc
danh
ngh
nghip
hạng I
Chc
danh
ngh
nghip
hng II
Chc
danh
ngh
nghip
hng
III
Chc
danh
ngh
nghip
hng
IV
xếp
Chc
danh
ngh
nghip
hng V
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14))
I
Chc
danh
ngh
nghip
viên
chc
...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)
32
Mẫu số
06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHỨCĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI
HOẶC XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP TỪ CHỨC DANH ...
LÊN CHỨC DANH ... NĂM ………
Mức lương
hiện
hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu
của hạng dự thi
đề
án,
công
trình
Được miễn
thi
Ngoi
ngữ
đăng
thi
Ghi
c
TT
H
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Chức
vụ
hoc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn vị
đang
m
vic
Thời
gian
giữ
chức
danh
nghề
nghiệp
(kể cả
thời
gian
giữ
ngạch
hoặc
hng
tương
đương)
Hệ số
lương
số
chc
danh
ngh
nghip
hiện gi
Trình
độ
Chu
n môn
Trình
độ
lun
chính
tr
Trình
độ
quản
ngh
nghip
Trình
độ tin
hc
Trình
đ
ngoi
ng
Tin
hc
Ngoi
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA
PHƯƠNG
(Ký tên, đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 879/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×