• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 877/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/03/2026 10:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 877/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Công Thái
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 877/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 877/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 877/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 119/TTr-SXD
ngày 23/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi
quản lý của Sở Xây dựng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm cung cấp đúng, đầy đủ nội
dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để niêm yết, công khai thực hiện
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp
luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố các thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 08/10/2024 và Quyết định số
877
27
3
2
140/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch
UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Thái);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (đ/c Mai, đ/c Thượng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
1
1.013205
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe máy
chuyên dùng
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá h sơ: ngay
trong ngày nhận được
h sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được h sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp h sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm
định, tiến hành kiểm
tra, đánh giá xe theo
lịch hẹn.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến các
cơ sở đăng kiểm.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới,
thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
- Thông tư số
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
156/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
238/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
Cơ sở
đăng
kiểm
2
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực
hiện
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay sau khi kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
chính;
- Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8
năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1
1.001322
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ
giới
- Tiếp nhận h sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
Sở Xây
dựng
3
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
trưởng Bộ Xây
dựng.
2
1.001296
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định xe
cơ giới
- Tiếp nhận h sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
Sở Xây
dựng
3
1.013105
Cấp mới
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe mô tô, xe
gắn máy
- Tiếp nhận h sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
Sở Xây
dựng
4
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
4
1.013110
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
hoạt động
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Tiếp nhận h sơ: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá
thực tế: 10 ngày.
- Cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm
việc.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không có
- Thông tư số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
Sở Xây
dựng
5
1.013089
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
Trong 04 giờ làm việc
kể từ khi tiếp nhận đủ
h sơ theo quy định.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến các
cơ sở đăng kiểm.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
Cơ sở
đăng
kiểm
5
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
miễn kiểm
định lần đầu
trưởng Bộ Xây
dựng.
6
1.005103
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy)
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá h sơ: ngay
trong ngày nhận được
h sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được h sơ đầy đủ, xe
không bị từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị đăng
kiểm: trường hợp h
sơ đầy đủ, xe không bị
từ chối kiểm định, tiến
hành kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại cơ sở đăng
kiểm: ngay sau khi kết
thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến các
cơ sở đăng kiểm.
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường đối với
xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016
và Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
Cơ sở
đăng
kiểm
6
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
định ngoài đơn vị đăng
kiểm: 03 ngày làm
việc kể từ khi kết thúc
kiểm tra.
dựng.
7
1.013092
Cấp lại Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy), xe
máy chuyên
dùng
- Trường hợp bị sai
thông tin, bị hỏng:
trong 04 giờ làm việc
kể từ khi nhận được h
sơ;
- Trường hợp tem kiểm
định bị mất hoặc tem
kiểm định và giấy
chứng nhận bị mất:
Sau 15 ngày kể từ
ngày đăng cảnh báo,
nếu tem kiểm định
không được tìm thấy,
chủ xe mang theo giấy
tiếp nhận thông tin báo
mất tem kiểm định tới
cơ sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm định
và tem kiểm định trong
ngày.
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp đến
các cơ sở đăng
kiểm.
Giá dịch vụ in lại
giấy chứng nhận:
23.000 đng/01
Giấy chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định xe cơ
giới.
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
11/2024/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 4 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận
tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
Cơ sở
đăng
kiểm
8
1.013206
Chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
- Kiểm tra, đánh giá h
sơ thiết kế cải tạo
(trường hợp phải lập
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đng/01
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
Cơ sở
đăng
7
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
vệ môi
trường đối
với xe cơ
giới cải tạo,
xe máy
chuyên dùng
cải tạo
h sơ thiết kế): 03
ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận h sơ
(h sơ đầy đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy chứng
nhận:
+ Trường hợp xe phải
lập h sơ thiết kế: 03
ngày kể từ ngày thông
báo kiểm tra, đánh giá
xe thực tế và kết quả
kiểm tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
+ Trường hợp không
phải lập h sơ thiết kế:
ngay trong ngày nhận
đủ h sơ và kết quả
kiểm tra, đánh giá thực
tế xe đạt yêu cầu.
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến các
cơ sở đăng kiểm.
Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường đối với
xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016
và Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
kiểm
9
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
- Trường hợp Giấy
chứng nhận cải tạo bị
mất, hỏng, sai thông
tin: trong thời hạn 01
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
- Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đng/01
Giấy chứng nhận.
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
Cơ sở
đăng
kiểm
8
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được
h sơ đối với trường
hợp h sơ lưu trữ tại
cơ sở đăng kiểm; trong
thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ thời điểm
nhận được h sơ đối
với trường hợp h sơ
lưu trữ tại cơ sở đăng
kiểm khác.
- Trường hợp giấy
chứng nhận xe cơ giới
cải tạo có thời hạn theo
các quy định của pháp
luật: ngay trong ngày
nhận đủ h sơ và kết
quả kiểm tra, đánh giá
xe thực tế đạt yêu cầu.
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến các
cơ sở đăng kiểm.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ
môi trường đối với
xe cơ giới, thiết bị
và xe máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới
theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016
và Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
10
1.013101
Kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
- Trường hợp nộp trực
tiếp: trong thời gian 04
giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ h sơ.
- Trường hợp qua hệ
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
- Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
Cơ sở
đăng
kiểm
9
STT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
thống trực tuyến: ngay
trong ngày khi chủ xe
đưa xe mô tô, xe gắn
máy đến.
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp đến
các cơ sở đăng
kiểm.
thông vận tải;
- Thông tư số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Cơ quan thực
hiện
Tên VBQPPL quy định nội dung
bãi bỏ
1
1.012875
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối
với phương tiện giao thông cơ giới
đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực
nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự
sai khác về thông tin
Đơn vị đăng
kiểm
Đã được thay thế bằng TTHC mã số
1.013092 theo Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ Giao thông vận
tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 877/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 877/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2374/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 877/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×