• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2374/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Công Thái
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 312/TTr-SXD ngày
23/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục
hành chính để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật
có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có
hiệu lực thi hành.
2374
29
7
2
2. Danh mục thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại các số thứ tự
5, 6 Mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 1818/QĐ-UBND ngày
12/6/2026; số thứ tự 1 Phần A và số thứ tự 5, 7, 8, 10 Phần B Phụ lục kèm theo
Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu
lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch
UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thái);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;
- Các Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(H-02b).
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1
1.013089
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho xe
cơ giới (trừ
xe mô tô, xe
gắn máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
miễn kiểm
định.
04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
đủ hồ sơ
đạt yêu
cầu.
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong
.gov.vn) hoặc ứng
dụng định danh
quốc gia.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã.
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-
BTC).
Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông tư số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi,
- Thông tư số 11/2024/TT-
BGTVT ngày 26 tháng 4
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định
về giá dịch vụ lập hồ sơ
phương tiện.
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
Cơ sở
đăng
kiểm
Số: 2374/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-07-29T08:02:35+07:00
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
bổ sung một số điều
của Thông tư số
199/2016/TTBTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Giá dịch vụ lập hồ
sơ phương tiện đối
với xe cơ giới được
miễn kiểm định lần
đầu: 46.000 đồng/xe.
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn
và Thông tư số 38/2022/TT-
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ
cho doanh nghiệp, người
dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
gắn máy.
2
1.005103
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho xe
cơ giới (trừ
xe mô tô, xe
gắn máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
kiểm định lần
đầu, kiểm
định định kỳ,
kiểm định
cho xe có
chứng nhận
đăng ký xe
tạm thời.
- Kiểm
định tại cơ
sở đăng
kiểm:
Trong
ngày làm
việc và kết
quả kiểm
định đạt
yêu cầu.
- Kiểm
định ngoài
cơ sở đăng
kiểm:
+ Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
hồ sơ; lập
giấy hẹn
lịch kiểm
định: ngay
trong ngày
nhận được
hồ sơ hồ sơ
kiểm định
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-
BTC).
Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông tư số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
199/2016/TTBTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-
Cơ sở
đăng
kiểm
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
đạt yêu
cầu.
+ Thời hạn
cấp Giấy
chứng
nhận, Tem
kiểm định:
02 ngày
làm việc
kể từ khi
kết thúc
kiểm tra,
đánh giá
và kết quả
kiểm định
đạt yêu
cầu.
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi
trường: Thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
238/2016/TT-BTC và
Thông tư số
55/2022/TTBTC của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn
và Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
3
1.013101
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định khí
thải xe mô tô,
xe gắn máy
- Trường
hợp không
phải mang
xe đến Cơ
sở đăng
kiểm: 04
giờ làm
việc.
- Trường
hợp phải
mang xe
đến Cơ sở
đăng kiểm:
+ Thời
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Không
- Thông tư số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
Cơ sở
đăng
kiểm, cơ
sở kiểm
định khí
thải
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
hạn kiểm
tra hồ sơ:
04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ sơ
và kết quả
kiểm tra hồ
sơ đạt yêu
cầu;
+ Thời hạn
cấp Giấy
chứng
nhận: ngay
sau khi kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá
và kết quả
kiểm tra,
đánh giá
đạt yêu
cầu.
4
1.013092
Cấp lại giấy
chứng nhận
kiểm định,
tem kiểm
- Trường
hợp giấy
chứng
nhận kiểm
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
Cơ sở
đăng
kiểm
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
định xe cơ
giới, xe máy
chuyên dùng
định, tem
kiểm định
bị sai
thông tin;
bị hỏng
nhưng có
đủ thông
tin để xác
định số
seri hoặc
biển số xe:
04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường
hợp giấy
chứng
nhận kiểm
định (bản
giấy) hoặc
tem kiểm
định bị
mất; tem
kiểm định
bị hỏng
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
số 156/2025/TT-
BTC).
Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông tư số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
199/2016/TTBTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy,
độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
nhưng
không có
đủ thông
tin để xác
định số
seri hoặc
biển số xe:
sau 15
ngày kể từ
ngày đăng
thông tin
báo mất.
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn
và Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
5
1.013206
Cấp giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi trường
đối với xe cơ
giới cải tạo,
xe máy
chuyên dùng
cải tạo
- Kiểm tra
hồ sơ thiết
kế: Tối đa
03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra
thực tế xe
và cấp
GCN: Tối
đa 03 ngày
làm việc
(hoặc ngay
trong ngày
đối với xe
miễn lập
hồ sơ thiết
kế).
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-
BTC).
Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông tư số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 quy định
Cơ sở
đăng
kiểm
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
hồ sơ thiết
kế cải tạo
và thông
báo thời
gian và địa
điểm kiểm
tra, đánh
giá thực tế
xe cải tạo:
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
hồ sơ.
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
cải tạo:
+ Đối với
xe phải lập
hồ sơ thiết
kế cải tạo:
03 ngày kể
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
199/2016/TTBTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Giá dịch vụ: Thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
238/2016/TT-BTC và
Thông tư số
55/2022/TT-BTC của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn
và Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
từ ngày
thông báo
kiểm tra,
đánh giá
xe thực tế.
+ Đối với
xe không
phải lập hồ
sơ thiết kế
cải tạo:
ngay trong
ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Thời hạn
cấp Giấy
chứng
nhận cải
tạo: ngay
khi kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu cầu
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ
thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang
lưu hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ
giới.
- Thông tư số 55/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
định về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật và bảo
về môi trường đối với xe cơ
giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ giới.
- Thông tư số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
6
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
- Trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm hoặc
trường hợp
- Nộp trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy chứng
nhận (theo Thông tư
số 156/2025/TT-
BTC).
- Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý lệ phí
cấp giấy chứng nhận bảo
Cơ sở
đăng
kiểm
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
hồ sơ điện
tử được
lưu tại
phần mềm
quản lý
việc chứng
nhận cải
tạo của
Cục Đăng
kiểm Việt
Nam: 01
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với;
- Trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm khác:
1,5 ngày
làm việc
kể từ thời
điểm nhận
được hồ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã
Kể từ ngày 01 tháng
7 năm 2025 đến hết
ngày 31 tháng 12
năm 2026, mức thu lệ
phí cấp Giấy chứng
nhận bằng 50% mức
thu lệ phí quy định tại
khoản 3 Điều 1
Thông tư số
36/2022/TT-BTC
ngày 16 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Thông tư số
199/2016/TTBTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
đảm chất lượng, an toàn kỹ
thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
- Thông tư số 36/2022/TT-
BTC ngày 16 tháng 6 năm
2022 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm gặt về an toàn.
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
sơ.
yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn.
nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn
và Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
- Thông tư số 30/2026/TT-
BXD ngày 15 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới,
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải
tạo, xe máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
Quyết định đã
công bố thủ tục hành chính
1
1.013205
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường
cho xe máy chuyên
dùng
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm
định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo,
xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Quyết định số 877/QĐ-UBND
ngày 27 ngày 3 tháng 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2374/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2374/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 877/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×