• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 874/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/04/2026 14:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 874/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 874/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 874/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 874/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
công chứng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 80/TTr-STP ngày
30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 28 danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp.
(Có phụ lục gửi kèm theo)
06
04
2026
874
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
về việc công bố Danh mục thủ tục hành lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUB tỉnh;
- Viễn thông Sơn La;
- Lưu: VT, TTPVHCC, D.02b.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Bổ nhiệm công chứng
viên
15 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
874
06
04
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của các
thông tư thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
2
Bổ nhiệm lại công
chứng viên
15 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thông tư số 111/2017/TT-BTC
ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
3
Miễn nhiệm công
chứng viên (trường
hợp được miễn
nhiệm)
12 ngày làm
việc; trường hợp
phải xác minh
không quá 15
ngày làm việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
4
Công nhận tương
đương đối với người
được đào tạo nghề
công chứng ở nước
ngoài
15 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 11/6/2025
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
5
Đăng ký tập sự hành
nghề công chứng
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự tự liên hệ
được với tổ chức
hành nghề công
chứng nhận tập
sự thời hạn giải
quyết là 5,5
ngày làm việc.
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự được Sở
Tư pháp bố trí
tập sự và đăng
ký tập sự hành
nghề công
chứng thời hạn
giải quyết là 7,5
ngày làm việc.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
6
Đăng ký tập sự lại
hành nghề công
chứng sau khi chấm
dứt tập sự hành nghề
công chứng
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự tự liên hệ
được với tổ chức
hành nghề công
chứng nhận tập
sự thời hạn giải
quyết là 5,5
ngày làm việc.
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự được Sở
Tư pháp bố trí
tập sự và đăng
ký tập sự hành
nghề công
chứng thời hạn
giải quyết là 7,5
ngày làm việc.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
7
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công
chứng từ tổ chức
hành nghề công
chứng này sang tổ
chức hành nghề công
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chứng khác trong
cùng một tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương
8
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề công
chứng từ tổ chức
hành nghề công
chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương này sang tổ
chức hành nghề công
chứng tại tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung
ương khác
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự tự liên hệ
được với tổ chức
hành nghề công
chứng nhận tập
sự thời hạn giải
quyết là 5,5
ngày làm việc.
- Trường hợp
người đăng ký
tập sự được Sở
Tư pháp bố trí
tập sự và đăng
ký tập sự hành
nghề công
chứng thời hạn
giải quyết là 7,5
ngày làm việc.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
9
Công nhận hoàn
thành tập sự hành
nghề công chứng
7,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
10
Chấm dứt tập sự hành
nghề công chứng
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng.
11
Đăng ký tham dự
kiểm tra kết quả tập
sự hành nghề công
chứng
12 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
3.500.000
đồng/hồ
sơ
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về tập sự
hành nghề công chứng;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề công chứng, phí
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên, được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 111/2017/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
12
Cấp Thẻ công chứng
viên
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
100.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
-
Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 111/2017/TT-BTC
ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
13
Cấp lại Thẻ công
chứng viên
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
100.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
-
Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng
viên, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 111/2017/TT-BTC
ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
14
Thu hồi Thẻ công
chứng viên
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
15
Thành lập Văn phòng
công chứng
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
16
Đăng ký hoạt động
Văn phòng công
chứng
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
17
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
của Văn phòng công
chứng
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí công chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề công chứng, phí
thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên, được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC.
18
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động cho Văn
phòng công chứng do
bị mất, hỏng
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
500.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
19
Hợp nhất Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
danh
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Dịch vụ công
trực tuyến
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
20
Đăng ký hoạt động
Văn phòng công
chứng hợp nhất
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
1.000.000
đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
21
Sáp nhập Văn phòng
công chứng theo loại
hình công ty hợp
danh
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
22
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
của Văn phòng công
chứng nhận sáp nhập
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
500.000
đồng/hồ
sơ
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
trực tuyến
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
23
Chuyển nhượng toàn
bộ phần vốn góp của
toàn bộ thành viên
hợp danh của Văn
phòng công chứng
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
24
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
của Văn phòng công
chứng nhận chuyển
nhượng vốn góp
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
25
Chuyển đổi Văn
phòng công chứng
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
trực tuyến
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
26
Bán Văn phòng công
chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân
12 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
27
Thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động
của Văn phòng công
chứng được bán
04 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.
28
Công nhận Điều lệ
của Văn phòng công
chứng được thành lập
trước ngày 01/7/2025
7,5 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Nộp trực tiếp;
qua dịch vụ
bưu chính;
Dịch vụ công
trực tuyến
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 874/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 874/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 874/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×