• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 867/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính phòng chống tham nhũng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 15:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 867/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tiết kiệm-Phòng, chống tham nhũng, lãng phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 867/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 867/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 867/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+
62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 867 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2021 về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Thanh tra tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 837/TTr-TTr ngày
26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc
thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Thanh tra tỉnh chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ
công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tụchành chính của
tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+
62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
tỉnh có tính chất đặc thù; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị vũ
trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG
THAM NHŨNG, TIÊU CỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CƠ QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 867 /QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TTHC THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, LIÊN THÔNG
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
CỦA CÁC CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH, CÁC TỔ CHỨC
CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI TỈNH CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ (gọi chung là cơ quan thuộc UBND tỉnh).
Quy trình số 01
1. Kê khai tài sản, thu nhập (Bao gồm: Kê khai tài sản, thu nhập lần đầu; kê khai tài sản, thu nhập hàng năm; kê
khai tài sản, thu nhập bổ sung đối với người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 34
Luật Phòng, chống tham nhũng).
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực
hiện)
Bộ phận giải quyết
Ban hành văn bản tổ chức triển khai việc kê khai tài
01 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực
hiện)
Bộ phận giải quyết
sản, thu nhập
tỉnh
Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai; phê duyệt
danh sách người có nghĩa vụ kê khai; gửi danh sách
người có nghĩa vụ kê khai đến các cơ quan, tổ chức,
đơn vị trực thuộc; gửi mẫu Bản kê khai tài sản, thu
nhập; hướng dẫn và yêu cầu người có nghĩa vụ kê
khai thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập; gửi danh
sách cho Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập có thẩm
quyền
02 ngày làm việc
Bộ phận được giao thực hiện
nhiệm vụ trình/Thủ trưởng cơ
quan thuộc UBND tỉnh phê
duyệt/Bộ phận được giao thực
hiện nhiệm vụ hướng dẫn thực
hiện
Thực hiện việc kê khai và nộp 02 bản về Bộ phận
được giao thực hiện nhiệm vụ.
10 ngày làm việc (hoàn
thành trước ngày 31/12
hằng năm)
Người có nghĩa vụ
kê khai
Tiếp nhận 02 bản kê khai của người có nghĩa vụ kê
khai, rà soát kiểm tra bản kê khai, lập sổ theo dõi kê
khai, giao nhận bản kê khai; bàn giao 01 bản kê khai
cho cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập.
- 20 ngày làm việc.
- Nếu qua rà soát, kiểm
tra có trường hợp phải kê
khai lại hoặc kê khai bổ
sung thì thời hạn là 27
ngày làm việc.
Bộ phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực
hiện)
Bộ phận giải quyết
Xây dựng, phê duyệt kế hoạch công khai Bản kê khai
trong cơ quan, tổ chức, đơn vị và gửi các đơn vị trực
thuộc
02 ngày làm việc
Bộ phận được giao thực hiện
nhiệm vụ trình/Thủ trưởng cơ
quan thuộc UBND tỉnh phê duyệt
Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy
định
15 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND
tỉnh, Bộ phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- 50 ngày làm việc.
- 57 ngày làm việc (nếu
có trường hợp phải kê
khai lại hoặc kê khai bổ
sung) .
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số 02
2. Xác minh tài sản thu nhập (thẩm quyền Thanh tra tỉnh)
Thứ tự
các bước
thực hiện
(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/giờ thực hiện)
Bộ phận giải quyết
Vụ việc thường
Vụ việc phức tạp
Bước 1
Ban hành quyết định xác minh
01 ngày
02 ngày
Chánh Thanh tra tỉnh
Bước 2
Yêu cầu người được xác minh giải trình
về tài sản, thu nhập của mình
01 ngày
03 ngày
Tổ xác minh
Bước 3
Tiến hành xác minh tài sản, thu nhập.
40 ngày
75 ngày
Tổ xác minh
Bước 4
Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập.
03 ngày
10 ngày
Tổ xác minh
Bước 5
Kết luận xác minh tài sản, thu nhập.
10 ngày
20 ngày
Chánh Thanh tra tỉnh
Bước 6
Công khai kết luận xác minh tài sản thu nhập.
05 ngày
05 ngày
Chánh Thanh tra tỉnh
06 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 ngày làm
việc
115 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số 03
3. Tiếp nhận yêu cầu giải trình (quy trình liên thông)
Thứ tự các
bước thực
hiện (Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian
thực hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện
tại từng cơ
quan
Cơ quan thực
hiện
I
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình thuộc
thẩm quyền của cơ quan, đơn vị
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu
giải trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có
trách nhiệm giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
không tính
thời gian
5 ngày làm
việc
Các cơ quan thuộc
UBND tỉnh
Bước 2
Tiếp nhận yêu cầu giải trình khi đáp ứng điều kiện
tiếp nhận yêu cầu giải trình và không thuộc những
trường hợp được từ chối yêu cầu giải trình; vào sổ
công văn, sổ tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải
trình về việc giải quyết hoặc từ chối giải quyết và
nêu rõ lý do.
Thủ trưởng các cơ
quan thuộc UBND
tỉnh
4,5 ngày làm
việc
II
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình không
thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị mình
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu
Bộ phận một
không tính
5 ngày làm
Các cơ quan thuộc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự các
bước thực
hiện (Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian
thực hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện
tại từng cơ
quan
Cơ quan thực
hiện
giải trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có
trách nhiệm giải trình.
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
thời gian
việc
UBND tỉnh
Bước 2
Tiếp nhận đối với trường hợp yêu cầu giải trình
được gửi qua dịch vụ bưu chính: người tiếp nhận
vào sổ công văn, sổ tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp, người tiếp
nhận hướng dẫn người yêu cầu đến cơ quan có
thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thông báo bằng văn bản hướng dẫn người yêu cầu
giải trình gửi đến cơ quan có trách nhiệm giải trình.
Thủ trưởng các cơ
quan thuộc UBND
tỉnh
4,5 ngày làm
việc
Cơ quan có trách
nhiệm giải trình
03 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Quy trình số 04
4. Thực hiện việc giải trình
Thứ tự các
bước thực
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực hiện)
Bộ phận giải quyết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
hiện
( Tổng
bước)
Vụ việc
thường
Vụ việc phúc
tạp
I
Trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung đơn
giản
Thủ trưởng các cơ quan
thuộc UBND tỉnh/Người
được giao nhiệm vụ
Việc giải trình có thể thực hiện bằng hình thức trực tiếp và
phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ của
các bên.
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm
việc
II
Những trường hợp thực hiện giải trình bằng văn bản
Thủ trưởng các cơ quan
thuộc UBND tỉnh, người
được giao nhiệm vụ xác
minh.
Bước 1
Thu thập, xác minh thông tin có liên quan.
07 ngày
10 ngày
Bước 2
Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ
những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung
làm việc được lập thành biên bản có chữ ký của các bên.
02 ngày
05 ngày
Bước 3
Ban hành văn bản giải trình.
01 ngày
05 ngày
Bước 4
Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
05 ngày
10 ngày
Cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân
04 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm
việc
30 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
Quy trình số 05
1. Kê khai tài sản, thu nhập (Bao gồm: Kê khai tài sản, thu nhập lần đầu; kê khai tài sản, thu nhập hàng năm; kê
khai tài sản, thu nhập bổ sung đối với người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 34
Luật Phòng, chống tham nhũng).
Thứ tự thực
các bước
thực hiện
(Tổng bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ
thực hiện)
Bộ phận giải quyết
Bước 1
Ban hành văn bản tổ chức triển khai việc kê khai tài sản, thu nhập
01 ngày làm việc
Chủ tịch UBND cấp
xã
Bước 2
Lập danh sách người có nghĩa vụ kê khai; phê duyệt danh sách người
có nghĩa vụ kê khai; gửi danh sách người có nghĩa vụ kê khai đến các
cơ quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc; gửi mẫu Bản kê khai tài sản, thu
nhập, hướng dẫn và yêu cầu người có nghĩa vụ kê khai thực hiện việc
kê khai tài sản, thu nhập; gửi danh sách cho Cơ quan kiểm soát tài sản,
thu nhập có thẩm quyền.
02 ngày làm việc
(chậm nhất ngày 30/11
hằng năm)
Chủ tịch UBND cấp
xã; Bộ phận được
giao thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3
Thực hiện việc kê khai và nộp 02 bản về Bộ phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
10 ngày làm việc (hoàn
thành trước ngày 31/12
Người có nghĩa vụ
kê khai
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự thực
các bước
thực hiện
(Tổng bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ
thực hiện)
Bộ phận giải quyết
hằng năm)
Bước 4
Tiếp nhận 02 bản kê khai của người có nghĩa vụ kê khai, rà soát kiểm
tra bản kê khai, lập sổ theo dõi kê khai, giao nhận bản kê khai; bàn
giao 01 bản kê khai cho cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập.
- 20 ngày làm việc.
- Nếu qua rà soát,
kiểm tra có trường
hợp phải kê khai lại
hoặc kê khai bổ sung
thì thời hạn là 27 ngày
làm việc.
Bộ phận được giao
thực hiện nhiệm vụ
Bước 5
Xây dựng, phê duyệt kế hoạch công khai Bản kê khai trong cơ quan, tổ
chức, đơn vị và gửi các đơn vị trực thuộc
02 ngày làm việc
Bộ phận được giao
thực hiện nhiệm vụ
trình; Chủ tịch
UBND cấp xã phê
duyệt
Bước 6
Công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định
15 ngày làm việc
Chủ tịch UBND cấp
xã; Bộ phận được
giao thực hiện
nhiệm vụ
06 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- 50 ngày làm việc.
- 57 ngày làm việc
(nếu có trường hợp
phải kê khai lại hoặc
kê khai bổ sung) .
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số 06
2. Tiếp nhận yêu cầu giải trình (quy trình liên thông)
Thứ tự
các bước
thực hiện
(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian thực
hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện tại
từng cơ quan
Cơ quan
thực hiện
I
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình thuộc thẩm
quyền của cơ quan, đơn vị mình
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải
trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có trách
nhiệm giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
không tính
thời gian
5 ngày làm
việc
UBND cấp
xã
Bước 2
Tiếp nhận yêu cầu giải khi đáp ứng điều kiện tiếp nhận
yêu cầu giải trình và không thuộc những trường hợp
được từ chối yêu cầu giải trình; vào sổ công văn, sổ tiếp
nhận yêu cầu giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm việc
Bước 3
Thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải trình về
Chủ tịch UBND
4,5 ngày làm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
các bước
thực hiện
(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian thực
hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện tại
từng cơ quan
Cơ quan
thực hiện
việc giải quyết hoặc từ chối giải quyết và nêu rõ lý do.
cấp xã
việc
II
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình không thuộc
thẩm quyền của cơ quan, đơn vị mình
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải
trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có trách
nhiệm giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
không tính
thời gian
5 ngày làm
việc
UBND cấp
xã
Bước 2
Tiếp nhận yêu cầu giải trình được gửi qua dịch vụ bưu
chính: người tiếp nhận vào sổ công văn, sổ tiếp nhận
yêu cầu giải trình.
Trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp, người tiếp nhận
hướng dẫn người yêu cầu đến cơ quan có thẩm quyền
theo quy định của pháp luật.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm việc
Bước 3
Thông báo bằng văn bản hướng dẫn người yêu cầu giải
trìnhgửi đến cơ quan có trách nhiệm giải trình.
Chủ tịch UBND
cấp xã
4,5 ngày làm
việc
Cơ quan có
trách nhiệm
giải trình
03 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
5 ngày làm việc
5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số 07
3. Thực hiện việc giải trình
Thứ tự các
bước thực
hiện(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực hiện)
Bộ phận giải quyết
Vụ việc thường
Vụ việc phức tạp
I
Trường hợp yêu cầu giải trình có nội dung đơn giản
Việc giải trình có thể thực hiện bằng hình thức trực tiếp
và phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ
của hai bên
01 ngày làm
việc
Chủ tịch UBND cấp
xã, đơn vị, cá nhân
được giao nhiệm vụ
Tổng thời gian thực hiện TTHC
01 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự các
bước thực
hiện(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện
(Tổng số ngày/ giờ thực hiện)
Bộ phận giải quyết
Vụ việc thường
Vụ việc phức tạp
II
Những trường hợp thực hiện giải trình bằng văn bản
Bước 1
Thu thập, xác minh thông tin có liên quan.
07 ngày làm
việc
10 ngày làm việc
Chủ tịch UBND cấp
xã, đơn vị, cá nhân
được giao nhiệm vụ
Bước 2
Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ
những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung
làm việc được lập thành biên bản có chữ ký của các bên.
02 ngày làm
việc
05 ngày làm việc
Bước 3
Ban hành văn bản giải trình.
01 ngày làm
việc
05 ngày làm việc
Chủ tịch UBND cấp xã
Bước 4
Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
05 ngày làm
việc
10 ngày làm việc
Chủ tịch UBND cấp
xã; Văn thư.
04 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm
việc
30 ngày làm việc
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH, CƠ QUAN THUỘC UBND CẤP
XÃ
Quy trình số 08
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
1. Kê khai tài sản, thu nhập (Bao gồm: Kê khai tài sản, thu nhập lần đầu; kê khai tài sản, thu nhập hàng năm; kê
khai tài sản, thu nhập bổ sung đối với người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 34
Luật phòng, chống tham nhũng).
Thứ tự các bước
thực hiện
(Tổng bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực
hiện (Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Bộ phận giải quyết
Kê khai tài sản, thu nhập
Bước 1
Thông báo danh sách người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu
nhập của đơn vị đã được cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp phê
duyệt.
01 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã
Bước 2
Gửi mẫu Bản kê khai tài sản, thu nhập, hướng dẫn và yêu cầu
người có nghĩa vụ kê khai thực hiện việc kê khai tài sản, thu
nhập.
02 ngày làm việc
(chậm nhất ngày
30/11 hằng năm)
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã/bộ
phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
Bước 3
Thực hiện việc kê khai, nộp 02 bản về Bộ phận được giao thực
hiện nhiệm vụ
10 ngày làm việc
(chậm nhất ngày
31/12 hằng năm)
Người có nghĩa vụ kê khai
Bước 4
Tiếp nhận, kiểm tra bản kê khai, bàn giao bản kê khai cho Cơ
quan quản lý cấp trên trực tiếp (02 bản).
03 ngày làm việc
Bộ phận được giao thực
hiện nhiệm vụ
Bước 5
Phổ biến kế hoạch công khai được Cơ quan quản lý cấp trên phê
duyệt
01 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã/Bộ
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự các bước
thực hiện
(Tổng bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực
hiện (Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Bộ phận giải quyết
phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
Bước 6
Thực hiện kế hoạch công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
15 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã/Bộ
phận được giao thực hiện
nhiệm vụ
07 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 ngày làm
việc
Quy trình số 09
2. Tiếp nhận yêu cầu giải trình (quy trình liên thông)
Thứ tự các
bước thực
hiện (Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian
thực hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện
tại từng
cơ quan
Cơ quan thực
hiện
I
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình thuộc
thẩm quyền của cơ quan, đơn vị mình
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải
Bộ phận một
Không tính
5 ngày làm
Cơ quan trực thuộc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự các
bước thực
hiện (Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian
thực hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện
tại từng
cơ quan
Cơ quan thực
hiện
trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có trách
nhiệm giải trình.
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
thời gian
việc
cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ
quan trực thuộc
UBND cấp xã
Bước 2
Tiếp nhận yêu cầu giải trình khi đáp ứng điều kiện
tiếp nhận yêu cầu giải trình và không thuộc những
trường hợp được từ chối yêu cầu giải trình; vào sổ
công văn, sổ tiếp nhận yêu cầu giải trình
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm
việc
Bước 3
Thông báo bằng văn bản cho người yêu cầu giải
trình về việc giải quyết hoặc từ chối giải quyết và
nêu rõ lý do
Thủ trưởng cơ
quan trực thuộc
cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ
quan trực thuộc
UBND cấp xã
4,5 ngày làm
việc
II
Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình không
thuộc thẩm quyền của cơ quan, đơn vị mình
Bước 1
Người có yêu cầu giải trình gửi văn bản yêu cầu giải
trình hoặc trực tiếp đến cơ quan nhà nước có trách
nhiệm giải trình.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
Không tính
thời gian
5 ngày làm
việc
Cơ quan trực thuộc
cơ quan thuộc
UBND tỉnh,cơ
quan trực thuộc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự các
bước thực
hiện (Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Bộ phận giải
quyết
Thời gian
thực hiện
(Tổng số
ngày/giờ thực
hiện)
Thời gian
thực hiện
tại từng
cơ quan
Cơ quan thực
hiện
Bước 2
Tiếp nhận đối với trường hợp yêu cầu giải trình
được gửi qua dịch vụ bưu chính: người tiếp nhận
vào sổ công văn, sổ tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp, người tiếp
nhận hướng dẫn người yêu cầu đến cơ quan có thẩm
quyền theo quy định của pháp luật.
Bộ phận một
cửa/Tiếp công
dân/Văn thư
04 giờ làm
việc
UBND cấp xã
Bước 3
Thông báo bằng văn bản hướng dẫn người yêu cầu
giải trình gửi đến cơ quan có trách nhiệm giải trình.
Thủ trưởng cơ
quan trực thuộc
cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ
quan trực thuộc
UBND cấp xã
4,5 ngày làm
việc
Cơ quan có trách
nhiệm giải trình
03 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số 10
3. Thực hiện việc giải trình:
Thứ tự
các bước
thực
hiện
(Tổng
bước)
Nội dung các bước thực hiện
Thời gian thực hiện (Tổng số
ngày/giờ thực hiện)
Bộ phận giải quyết
Vụ việc thường
Vụ việc phức tạp
I
Trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp có nội dung
đơn giản
Việc giải trình có thể thực hiện bằng hình thức trực tiếp
và phải được lập thành biên bản có chữ ký hoặc điểm chỉ
của các bên.
01 ngày làm
việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh,cơ quan trực
thuộc UBND cấp
xã/Người được giao
nhiệm vụ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
01 ngày làm
việc
II
Những trường hợp thực hiện giải trình bằng văn bản
Bước 1
Thu thập, xác minh thông tin có liên quan.
07 ngày làm
việc
10 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Bước 2
Làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để làm rõ
những nội dung có liên quan khi thấy cần thiết. Nội dung
làm việc được lập thành biên bản có chữ ký của các bên.
02 ngày làm
việc
05 ngày làm việc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp
xã/Người được giao
nhiệm vụ
Bước 3
Ban hành văn bản giải trình
01 ngày làm
việc
5 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã
Bước 4
Gửi văn bản giải trình đến người yêu cầu giải trình.
05 ngày làm
việc
10 ngày làm việc
Thủ trưởng cơ quan trực
thuộc cơ quan thuộc
UBND tỉnh, cơ quan trực
thuộc UBND cấp xã
05 bước
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày làm
việc
30 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 867/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu cực thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 867/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×