• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 86/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Chương trình công tác năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 07:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 86/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Về việc ban hành Chương trình công tác năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 86/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 86/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 86/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic ban nh Chương tnh công tác m 2026
ca Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh a
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Chương trình hành đng số 07-CTr/TU ngày 12/11/2025 của
Ban Chp hành Đng b tỉnh thực hiện Nghquyết Đi hi Đng b tỉnh ln
th XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030; Chương trình số 13-CTr/TU ngày 30/12/2025
của Ban Chp hành Đng b tỉnh về chương trình công tác năm 2026 của Ban
Chấp hành Đng b tỉnh;
Căn c Ngh quyết số 02-NQ/TU ngày 06/12/2025 ca Ban Chp hành
Đảng b tnh v phương hướng, nhim v năm 2026;
Căn cứ Chương trình số 12-CTr/TU ngày 30/12/2025 của Ban Thường v
Tỉnh y về chương tnh công tác năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnhy;
Căn c Ngh quyết số 696/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 ca Hi đồng
nhân n tnh v kế hoch phát trin kinh tế - hi năm 2026;
Căn cứ Quyết đnh s 12/2021/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 ca UBND
tnh v vic ban hành Quy chế làm vic ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa
nhim k 2021 - 2026;
Theo đề nghị của Chánh n phòng UBND tỉnh Thanh a.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình ng tác năm
2026 của y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Điu 2. Tổ chc thc hiện
1. Giám đc c sở, Trưởng c ban, nnh, đơn vcấp tỉnh phải trực tiếp
chỉ đạo xây dựng các đề án (quy hoạch, kế hoạch, báo cáo, cơ chế, chính sách...)
do đơn vnh được giao nhiệm vụ ch trì; ch đng phi hợp chặt chẽ với các
ngành, địa phương, đơn vliên quan để chuẩn bị, đảm bảo chất lượng tt nhất và
86
07 01
2
tuân thủ đúng trình tự, thủ tc tại Quy chế làm việc của UBND tỉnh, báo o
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo thời gian quy định. y theo tình hình
thực tế u cầu công tác, các đơn vthtrình cấp thẩm quyền sớm hơn,
nhưng không được trình mun hơn thời gian quy định tại Quy chế m việc của
UBND tỉnh (trước ny 05 của tháng phải trình đ án theo Chương trình ng
c của Ủy ban nhân dân tỉnh).
Trong quá trình triển khai thực hiện, phải kịp thời báo o những khó
khăn, vướng mắc và đề xuất điều chỉnh, b sung các đề án cho phù hợp với nh
hình thực tế, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh).
2. Giao Chánh Văn phòng UBND tỉnh theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc
thực hiện Quyết định này; định khằng tháng, tng hợp tình hình thực hiện,
nhng khó khăn, vướng mắc và đề xuất của các ngành, địa phương, đơn v trong
việc điều chỉnh, b sung đề án, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết đnh.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc c sở, Trưởng c ban, nnh,
đơn vcấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Trưởng c quan, đơn v
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đồng chí Ủy viên UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ các đoàn thể cấp tỉnh;
- VP Tnh ủy, VP Đoàn ĐBQH HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, THĐT. (01.2026)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TCH
Nguyn Hoài Anh
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC NĂM 2026 CAY BAN NN DÂN TỈNH THANH A
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Thanh a)
I. DANH MỤC CÁC NỘI DUNG TRÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
Tháng 1
1
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 1, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 2 năm 2026
Sở Tài chính
2
Kế hoạch khc phục tồn tại, hạn chế, giải quyết những dự án tồn đọng kéo dài
có nguy cơ gây tht tht lãng phí trên địa bàn tỉnh năm 2026
Sở Tài chính
x
3
Đề án chỉnh lý, số hóa lưu trữ tài liệu điện tử của các quan nhà nước
tỉnh Thanh Hóa
Sở Nội vụ
4
Quyết định ca UBND tnh bãi b Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày
30/6/2023 ca UBND tnh ban hành quy chế phân cp qun lý, s dng kinh
phí thc hin chính ch, chế độ ưu đãi người công vi cách mng, thân
nhân ca người có công vi ch mng người trc tiếp tham gia kháng chiến
t ngun ngân sách trung ương trên địa n tnh Thanh Hóa
Sở Nội vụ
5
Rà soát phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu svà miền núi, giai đoạn 2026 -
2030 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Ngh định số 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025 của Chính ph
Sở n tộc và Tôn giáo
6
Đề án thành lp Trung tâm H tr khi nghip Đổi mi sáng to Thanh Hóa
Sở Khoa học Công ngh
x
86
07 01
2
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
Tháng 2
7
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 2, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 3 năm 2026
Sở Tài chính
8
Nghị quyết về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong việc cải thiện môi
trường đầu kinh doanh trên địa bàn tỉnh đến năm 2030
Sở Tài chính
x
9
Chính sách phát triển nông nghiệp môi trường trên địa n tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
10
Xây dựng áp dụng Chsđánh g hiệu suất công chức công việc (KPI) để
đánh g mức độ hoàn thành nhiệm vụ của các bộ, công chức
Sở Nội vụ
x
11
Phương án st chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của c cơ quan, đơn
vị, tổ chức cấp tỉnh, cấp xã sp xếp tinh gọn tổ chức bên trong của các s,
ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh
Sở Nội vụ
x
12
Đề án xây dựng phát trin c thiết chế n hóa - ththao giai đoạn 2026 -
2030
Sở Văn Hóa, Ththao
và Du lịch
x
13
Đề án phát triển ngành Y tế giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035
Sở Y tế
x
14
Danh mc công trình, d án thu hi đất; quyết định ch trương chuyn mc
đích s dng rng đợt 1 năm 2026 trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
15
Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mi,
giảm nghèo bền vững phát trin kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu s miền núi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
3
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
16
Quy chế cung cấp thông tin, dữ liệu, quản lý, khai thác vận hành Trung tâm
giám sát, điều hành thông minh tỉnh Thanh Hóa
Sở Khoa học Công ngh
17
Thỏa thuận hp tác năm 2026 giữa hai tỉnh Thanh Hóa - Hủa Phăn
Sở Ngoại vụ
x
Tháng 3
18
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh Quý I, nhiệm vụ
trọng tâm QII năm 2026
Sở Tài chính
x
19
Báo o nh hình thu hút đầu tiến độ thực hiện các dự án đầu lớn,
trọng điểm trên địa bàn tỉnh 3 tháng đầu năm 2026
Sở Tài chính
x
20
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN - chi NSĐP Quý I, nhiệm vụ
trọng tâm QII năm 2026
S Tài chính
x
21
Kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội 5 năm giai đoạn 2026 - 2030
Sở Tài chính
x
x
22
Kế hoạch đầu công trung hạn 2026 - 2030 do tỉnh quản
Sở Tài chính
x
x
23
Kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn 2026 - 2030
Sở Tài chính
x
x
24
Đề án xây dựng s dữ liệu đất đai trên phm vi tn tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
25
Chính sách khuyến khích khu vực kinh tế nhân tiếp cận, đầu tư, ứng dụng
khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo chuyển đổi s vào sản xuất, kinh
doanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2025 - 2030
Sở Khoa học Công ngh
x
x
4
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
26
Chính sách htr đầu mới hoặc đổi mi công ngh- thiết bị sản xuất t
nhân tạo (cát nghiền) giai đoạn 2026 - 2030
Sở Khoa học Công ngh
x
x
27
Quy định về h trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn
giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở n tộc và Tôn giáo
x
x
28
Báo cáo rà soát, sa đổi, bsung danh mc dch v snghip ng
S Tài chính
29
Chính sách ưu đãi (miễn, giảm) tiền thnhà cho các đối tượng ưu tiên, theo
quy định tại khoản 2 Điều 16 Nghđịnh s108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024
của Chính ph
S Tài chính
x
x
30
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày
11/12/2022 của HĐND tỉnh quy định mức htrợ đào tạo lưu học sinh Lào tại
các cơ sở đào tạo, cơ s giáo dục nghnghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản
Sở Tài chính
x
x
31
Quyết định của UBND tỉnh ban hành quy định về đánh giá, xếp loại mức đ
hn thành nhiệm vụ của c sở, cơ quan ngang sở, đơn vị snghiệp công lập
thuộc y ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân n c xã, phường
Sở Nội vụ
32
Chính sách khuyến khích phát triển nguồn nhân lực tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2026 - 2030 và những năm tiếp theo
Sở Nội vụ
x
x
33
Kế hoch của UBND tỉnh về t chc c hot động k nim 79 năm ngày
Thương binh - Lit sĩ (27/7/1947 - 27/7/2026)
Sở Nội vụ
34
Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực báo chí trên địa n
tỉnh Thanh Hóa
Báo Phát thanh,
Truyền hình Thanh Hóa
5
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
35
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương
tỷ lệ vốn đối ứng của ngân ch địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mi, giảm nghèo bền vững phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu s miền núi trên địa n tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
36
Sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 50/2024/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 Ngh quyết s 19/2025/NQHĐND ngày 21/7/2025 ca HĐND
tnh quy định chính sách h tr thc hin b trí, n định dân cư cho các h
n khu vc có nguy cơ rt cao, nguy cơ cao xy ra lũ quét, st l đất trên
địa bàn c huyn min núi tnh Thanh Hóa đến năm 2025
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
37
Báo cáo của UBND tỉnh về kết quả thực hiện phòng, chống tham nhũng quý I,
nhiệm vụ trọng tâm quý II năm 2026
Thanh tra tỉnh
38
Báo o của UBND tỉnh về kết quả tiếp công n, xđơn, giải quyết khiếu
ni, tố cáo quý I, nhiệm vụ trọng tâm quý II năm 2026
Thanh tra tỉnh
Tháng 4
39
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 4, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 5 năm 2026
Sở Tài chính
40
Quy định v định mc hot động khuyến ng
Sở Công Thương
x
x
41
Chính sách htr chi phí đi lại cho n bộ, công chức, viên chức người lao
động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
Sở Tài chính
x
x
6
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
42
Chính sách khen thưởng đối vi tp th, cá nhân đạt thành tích cao ti các k
thi (cuc thi), gii thưởng thuc lĩnh vc giáo dc đào to, th thao, khoa
hc công ngh, văn hc, ngh thut, báo chí; khen thưởng thành ch đột
xut trên địa n tnh Thanh Hóa (thay thế Ngh quyết s 182/2019/NQ-
HĐND ngày 10/7/2019)
Sở Nội vụ
x
x
43
Chính sách thu hút bác trình độ cao bác làm việc tại các đơn vị sự
nghiệp y tế công lập tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
x
x
Tháng 5
44
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 5, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 6 năm 2026
Sở Tài chính
45
Đề án phát trin du lịch tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2035
Sở Văn hóa, Th thao
và Du lịch
x
46
Đề án phát triển ngành Giáo dục Đào tạo Thanh Hóa đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2035
Sở Giáo dục và Đào tạo
x
47
Điều chỉnh Chương trình phát triển đô thtỉnh Thanh Hóa giai đoạn đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045
Sở Xây dựng
x
Tháng 6
48
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 6 tháng đầu năm,
nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối m 2026
Sở Tài chính
x
x
49
Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu công 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ
trọng tâm 6 tháng cuối năm 2026
Sở Tài chính
x
x
7
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
50
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN - chi NSĐP 6 tháng đầu
năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối m 2026
Sở Tài chính
x
x
51
Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thi kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2045
Sở Tài chính
x
52
Danh mc c d án ưu tiên thu hút đầu tư giai đon 2026 - 2030
Sở Tài chính
x
53
Báo o nh hình thu hút đầu tiến độ thực hiện các dự án đầu lớn,
trọng điểm trên địa bàn tỉnh 6 tháng đầu năm 2026
Sở Tài chính
x
54
Kế hoạch của UBND tỉnh về phát triển h thống đô th tỉnh Thanh Hóa đến
năm 2030 đạt mục tiêu đô thhóa 50% trở lên
Sở Xây dựng
55
Quy định về các khoản thu dịch vụ theo Nghđịnh s238/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính phquy định về chính sách học phí, miễn, giảm, htrợ
học phí, htr chi phí học tập gdịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào to
Sở Giáo dục và Đào tạo
x
x
56
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất; quyết định ch trương chuyển mục
đích sử dụng rừng đợt 2 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
57
Quy định mc kinh phí h tr thc hin mt s chính sách theo Đề án phát
trin và nâng cao hiu quhot động ca các hp tác xã nông nghip trên địa
bàn tnh Thanh H, giai đon 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
58
Báo o kết quả thực hiện phòng, chống tham nhũng 6 tháng đầu năm, nhiệm
vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2026
Thanh tra tỉnh
x
59
Báo o kết quả tiếp công n, xđơn, giải quyết khiếu nại, tố o 6 tháng
đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2026
Thanh tra tỉnh
x
8
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
Tháng 7
60
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 7, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 8 năm 2026
Sở Tài chính
61
Bsung, điều chỉnh Quy hoạch chung đô thThanh Hóa
Sở Xây dựng
x
62
Xây dựng hthống bản đồ nông hóa, thnhưỡng toàn tỉnh
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
63
Quyết định của UBND tỉnh ban hành định mc kinh tế - k thut đối vi c
dch v giáo dc mm non, go dc ph thông giáo dc thường xuyên trên
địa bàn tnh Thanh Hóa
Sở Giáo dục Đào tạo
Tháng 8
64
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 8, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 9 năm 2026
Sở Tài chính
65
Nghquyết về tập trung phát triển dịch vụ Logistics tỉnh Thanh Hóa đến năm
2030, tm nhìn đến năm 2045
Sở Công Thương
x
66
Đề án thành lập Khu công nghiệp công ngh cao tỉnh Thanh Hóa
Ban Quản Khu kinh tế
Nghi Sơnc KCN
x
Tháng 9
67
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 9 tháng đầu năm,
nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối m 2026
Sở Tài chính
x
9
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
68
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ thu NSNN - chi NSĐP 9 tháng đầu
năm, nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2026 định hướng dự toán thu chi ngân
ch năm 2027
Sở Tài chính
x
69
Báo o nh hình thu hút đầu tiến độ thực hiện các dự án đầu lớn,
trọng điểm trên địa bàn tỉnh 9 tháng đầu năm 2026
Sở Tài chính
x
70
Quy chế đào to, bi dưỡng n b, công chc, viên chc trên địa n tnh
Thanh Hóa
Sở Nội vụ
x
71
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất; quyết định ch trương chuyển mục
đích sử dụng rừng đợt 3 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
72
Chính sách khuyến khích phát trin công nghip, tiu th công nghip trên
địa bàn tnh Thanh Hóa giai đon 2027 - 2031
Sở Công Thương
x
x
73
Bsung, điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nghi Sơn
Ban QuảnKhu kinh tế
Nghi Sơn và các KCN
x
74
Đề án phát triển Khu kinh tế Nghi Sơn gắn kết với Đảo
Ban Quảnkhu kinh tế
Nghi Sơn và các KCN
x
75
Báo o kết quả thực hiện phòng, chống tham nhũng 9 tháng đầu năm, nhiệm
vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2026
Thanh tra tỉnh
76
Báo o kết quả tiếp công n, xđơn, giải quyết khiếu nại, tố o 9 tháng
đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 3 tháng cuối năm 2026
Thanh tra tỉnh
10
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
Tháng 10
77
Báo o nh hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh tháng 10, nhiệm vụ
trọng tâm tháng 11 năm 2026
Sở Tài chính
78
Chính sách trcp xã hi hng tháng đối vi người cao tui có hoàn cnh khó
khăn h trBHYT đối vi người cao tui trên địa bàn tnh Thanh Hóa
Sở Y tế
x
x
79
Đề án phát triển kinh tế nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn
2026 - 2030
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
80
Đề án tuyên truyền thực hiện nếp sống văn hóa trong tang lễ vùng đồng o
Mông tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030
Sở n tộc và Tôn giáo
81
Báo o kết tình hình, kết quả triển khai thực hiện 07 nghquyết chiến lược
của Bộ Chính trị, gồm:
-
Nghquyết s57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của BChính trvề đột phá phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mi sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
Sở Khoa học Công ngh
x
-
Nghquyết s59-NQ/TW ngày 24/01/2025 của BChính trị về hội nhập quốc
tế trong tình hình mi
Sở Ngoại vụ
x
-
Nghquyết s66-NQ/TW ngày 30/4/2025 của BChính trị về đổi mới công
tác xây dựng thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong
kỷ nguyên mới
Sở Tư pháp
x
-
Nghquyết s68-NQ/TW ngày 04/5/2025 của BChính trị về phát trin kinh
tế nhân
Sở Tài chính
x
11
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
-
Ngh quyết s 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của B Chính trị về bảo đảm an
ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
Sở Công Thương
x
-
Ngh quyết số 71-NQ/TW, ngày 22/8/2025 của BChính trvề đột phá phát
triển go dục đào tạo
Sở Giáo dục Đào tạo
x
-
Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của B Chính tr về một số giải
pháp đột phá, ng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân n
Sở Y tế
x
Tháng 11
82
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2026 kế
hoạch phát trin kinh tế - xã hội năm 2027
Sở Tài chính
x
x
83
Kế hoạch đầu công tỉnh Thanh Hóa năm 2027
Sở Tài chính
x
x
84
Quy định về nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ dự toán chi thường
xuyên ngân ch địa phương năm 2027 ổn định đến năm 2030 tỉnh Thanh
Hóa
Sở Tài chính
x
x
85
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia
nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2027 - 2030 tỉnh
Thanh Hóa
Sở Tài chính
x
x
86
Kế hoạch khc phục tồn tại, hạn chế, giải quyết những dự án tồn đọng o dài
có nguy gây tht thoát, ng phí trên địa bàn tỉnh năm 2027
Sở Tài chính
x
87
Báo cáo tình hình thực hiện dự tn thu, chi ngân sách địa phương năm 2026
Sở Tài chính
x
x
12
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
88
Báo cáo dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa n; chi ngân sách địa
phương năm 2027
Sở Tài chính
x
x
89
Báo cáo phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2027
Sở Tài chính
x
x
90
Báo o nh hình thu hút đầu tiến độ thực hiện các dự án đầu lớn,
trọng điểm trên địa bàn tỉnh năm 2026
Sở Tài chính
x
91
Báo cáo kết quả thực hiện phòng, chống tham nhũng năm 2026; phương
hướng, nhiệm vụ năm 2027
Thanh tra tỉnh
x
92
Báo o kết quả tiếp công dân, x đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo năm
2026; phương hướng, nhiệm vụ năm 2027
Thanh tra tỉnh
x
93
Giao biên chế khối chính quyền của tỉnh Thanh Hóa năm 2027
Sở Nội vụ
x
x
94
Chính sách h tr kinh phí đối vi cán b, công chc, viên chc được c đi
đào to thưởng khi được công nhn, b nhim chc danh Giáo sư, Phó
Giáo sư (thay thế Ngh quyết s36/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016)
Sở Nội vụ
x
x
95
Báo cáo kết quả rà soát, tháo gkhó khăn, vướng mc cho c dự án đất đai
theo Kết luận số 77-KL/TW ngày 02/5/2024 của BChính trị
Sở Tài chính
x
96
Kế hoạch hoạt động đối ngoại tỉnh Thanh Hóa năm 2027
Sở Ngoại vụ
x
97
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất; quyết định ch trương chuyển mục
đích sử dụng rừng đợt 4 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
x
x
13
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Nội dung
trình
BTV
Tỉnh ủy
Nội dung
trình
HĐND
tỉnh
98
Báo o kết quả nghiên cứu, xây dựng phát triển một số mô hình kinh tế xanh,
kinh tế số, kinh tế tuần hn, kinh tế chia s để tổng kết, rút kinh nghiệm,
từng bước nhân ra diện rộng trọng một sngành, lĩnh vực: nông nghiệp, công
nghiệp, dịch vụ
Sở Tài chính
x
Tháng 12
99
Chương trình công tác của UBND tỉnh, Chtịch UBND tỉnh năm 2027
Văn phòng UBND tỉnh
100
Kế hoạch hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghquyết của Chính phủ, Ngh
quyết của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm
2027
Văn phòng UBND tỉnh
101
Điều tra rừng tỉnh Thanh Hóa
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
102
Kế hoch ci cách hành chính trên địa bàn tnh Thanh Hóa năm 2027
Sở Nội vụ
II. DANH MC CÁC NỘI DUNG TRÌNH CHỦ TỊCH UBND TỈNH
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
Tháng 2
1
Giao thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế kinh phí quản
hành chính đối với c cơ quan nhà nước cấp tỉnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Sở Tài chính
2
Đề án xây dựng xã, phường không ma túy trên địa n tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Công an tỉnh
Tháng 3
3
BTiêu chí phương pháp đánh g, xét công nhận mức độ chuyển đổi scấp xã giai đoạn
2026 - 2030
Sở Khoa học Công ngh
Tháng 4
4
Kế hoạch tổ chức Hội nghkết nối cung - cầu trưng y giới thiệu sản phm nông sản thực
phm an toàn tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tháng 6
5
Chương trình ly mu giám sát an toàn thc phm trên địa n tnh giai đon 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp và Môi trường
6
Đề án phát triển ngun nhân lc cht lượng cao đáp ng u cu đổi mi t ch ca Vin
Nông nghip Thanh Hóa giai đon 2026 - 2030
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
Tháng 7
7
Đề án bảo đảm trt tự, an toàn giao thông gắn với ứng dụng công ngh chuyển đổi strên
địa bàn xã, phường, tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030
Công an tỉnh
Tháng 10
8
Đề án nâng cao năng lực bảo đảm trt tự an toàn giao thông cho lực lượng cảnh sát giao thông
đường thủy tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030
Công an tỉnh
2
Số
TT
Nội dung
Cơ quan chủ trì
chuẩn bị nội dung
9
Đề án nâng cao cht lượng giống cây trồng lâm nghiệp giai đoạn 2026 - 2030 nhm thực hiện
có hiệu quả Chiến lược phát trin lâm nghiệp trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
Viện Nông nghiệp Thanh Hóa
Tháng 11
10
Kế hoch xây dng phát trin thương hiu cho các sn phm thc phm ch lc tnh Thanh
Hóa, giai đon 2026 - 2030
Sở Nông nghiệp Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 86/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Chương trình công tác năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 86/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×