• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 858/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước; bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chứ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/04/2025 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 858/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước; bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 858/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 858/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 858/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊNI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố th tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà
ớc; bãi bỏ Danh mc các th tục hành chính trong các nh vực: Tổ chc
- Bn chế; Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Nội vụ; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các
huyện, th xã, thành phố tỉnh Yên Bái
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh m 2025 và năm 2026;
Căn cứ quyết định số 316/QĐ-BNV ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà
nước nh vực Tổ chức-Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Nội vụ
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại c Tờ trình ngày 10/4/2025,
gồm: Tờ trình số 239/ TTr-SNV; Tờ trình số 240/ TTr-SNV
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 19 th tc hành cnh ni b
trong h thng cơ quan hành cnh n nưc và 17 Danh mc th tc hành
chính bãi b trong các lĩnh vc: T chc - Bn chế; Chính quyn
đa phương thuc phm vi chc năng qun lý ca S Ni v, S Lao động -
Thương binh hi; y ban nhân n c huyn, th xã, tnh ph tnh n Bái.
Điu 2. Bãi b c Quyết ca Ch tch y ban nn n tnh v ng b
Danh mc th tc hành chính trong lĩnh vc T chc - Biên chế
;
Cnh quynđịa phương thuc thm quyn gii quyết ca S Ni v, S Lao động -
2
Thương binh và hi; y ban nn dân huyn, th , thành ph
tnh Yên Bái. C th:
2.1. Lĩnh vc T chc - biên chế, gm:
Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 05/5/2021 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban nh; sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực
Tổ chức biên chế, tổ chức phi chính phủ thuộc phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái.
Quyết định số 2471/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 về việc công bố thủ tục
nh chính mới ban hành; thủ tục hành chính chuẩn a thuộc phạm vi, chức
ng quản của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
2.2. Lĩnh vc chính quyn đa phương, gm:
Quyết định số 219/QĐ-UBND ngày 12/02/2020 về việc công bố danh mục
thủ tục nh chính được sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực Chính quyền địa
phương thuộc phạm vi quảncủa Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái.
Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chính quyn địa phương
thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnhn Bái.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi nh k t ngày ký ban hành.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh) chủ trì,
phối hợp với Sở Ni v thực hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống quan hành chính Nhà nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
Điu 4. Chánh Văn png Ủy ban nhân dân tnh, Giám đc S Ni v;
Th trưng c s, ban, ngành tnh; các đơn v s nghip trc thuc Ủy ban nhân
dân tnh; các t chc xã hi, t chc hi - ngh nghip; Ch tch Ủy ban nn
dân các huyn, th , thành ph và c t chc, nhân liên quan chu tch
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh NHạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC
.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
NHạnh Phúc
3
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC: TỔ CHỨC - BN CHẾ;
CHÍNH QUYN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ NỘI VỤ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYN, TH XÃ,
THÀNH PH TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 m 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. CẤP TỈNH
STT
n th tục hành chính quan thực hiện
I
LĨNH VỰC TỔ CHỨC  BIÊN CHẾ: 12 TTHC
1
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
tổ
chức
hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
2
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
tổ
chức
hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
3
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
tổ
chức
hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
n
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
4
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
đơn
vị
sự
nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
5
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
đơn
vị
sự
nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
6
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
7
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong
các quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
Sở Nội vụ
8
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm
trong các quan, tổ chức hành chính thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Sở Nội vụ
9
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong
Sở Nội vụ
4
các
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
thẩm
quyền quyết định của UBND cấp tỉnh
10
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm
trong các đơn vị sự nghiệp công lp thuộc
thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh
Sở Nội vụ
11
Thủ tục thẩm định số ợng người làm việc
trong các đơn vị sự nghiệp công lp thuộc
thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh
Sở Nội vụ
12
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số ợng người
m việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp
tỉnh
Sở Nội vụ
II
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG: 01 TTHC
1
Thủ tục phân loại đơn vịnh chính cấp Sở Nội vụ
B. CẤP HUYỆN
STT
n th tục hành chính quan thực hiện
LĨNH VỰC TỔ CHỨC  BIÊN CHẾ: 06 TTHC
1
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
tổ
chức
hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
2
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
tổ
chức
hành
chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
3
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
tổ
chức
hành chính
thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
4
Thủ
tục
thẩm
định
thành
lập
đơn
vị
sự
nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
5
Thủ
tục
thẩm
định
tổ
chức
lại
đơn
vị
sự
nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
6
Thủ
tục
thẩm
định
giải
thể
đơn
vị
sự
nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện
Phòng Nội vụ các huyện,
thị, thành phố
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CH
1. Thủ tục: Thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức hành chính gửi hồ
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập tổ chứcnh chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lp tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo đề án thành lập tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị
thành lp tổ chứcnh chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
6
2. Thủ tục: Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại tổ chức hành chính gửi hồ
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án tổ chức lại tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình t chức lại t chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị t
chức lại tổ chứcnh chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
7
3. Thủ tục: Thẩm định giải th tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ chức hành chính gửi hồ đến
quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án giải thể tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải
thể tổ chứcnh chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản thẩm định.
l) n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
8
4. Thủ tục: Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân n tỉnh tiếp nhận hồ
trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lp đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lp.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Dự thảo văn bản quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của c quan liên quan về việc thành lập đơn vị
sự nghiệp công lập.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
e) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: quan, t chức đề nghị
thành lp đơn vị sự nghiệp công lập..
9
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
10
5. Thủ tục: Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lp theo quy định.
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình t chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Dự thảo văn bản quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
e) Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị t
chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
11
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
12
6. Th tụ: Thẩm định giải th đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính ng ích hoặc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về nh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ
sơ; nếu hồ chưa đầy đủ ttr lại quan, t chức để hoàn chỉnh. Nếu hồ
đã đầy đủ thì thực hiện ớc 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân n tỉnh tiếp nhận hồ
trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định.
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảoTờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu quản lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộy thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
e) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải
thể đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
13
7. Thủ tục: Thẩm định đề án vị trí việc làm trong các quan, tổ chức
hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng đề án vị trí
việc m.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của địa
phương kiểm tra hồ sơ, nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để
hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định Đề án.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ của địa phương tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt vị trí việcm;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các n bản của quan thẩm quyền quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 40 (bốn ơi) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị phê
duyệt đề án vị trí việcm.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ kê khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 m 2020 của Chính phủ
quy định về vị tviệcm và biên chế công chức.
14
8. Th tc: Thm định điu chnh v trí vic m trong các cơ quan, t
chc hành chính
thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân cp tnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh lập đề án điều chỉnh
vị trí việcm.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về t chức cán bộ của tỉnh
kiểm tra hồ sơ, nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh.
Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định đề án điều chỉnh vị trí việc làm.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ của tỉnh tiếp nhận hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ :
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việcm:
+ Bản sao các n bản của quan thẩm quyền quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của quan, tổ chức; quy trình quản
chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Số ợng hồ : 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 25 (hai năm) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ của tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị
điều chỉnh vị trí việcm.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định
điều chỉnh vị trí việcm.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 m 2020 của Chính phủ
quy định về vị tviệcm và biên chế công chức.
15
9. Thủ tục: Thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: Đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng đề án vị trí việc m.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ sơ: nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị để
hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định Đề án.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ trc tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định Đề án vị tviệc m;
+ Đề án vị trí việc làm;
+ Bản sao các n bản của quan thẩm quyền quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các văn bản khác liên quan đến việc xây dựng Đề án vị trí việc làm
(nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề
nghị thẩm định đề án vị trí việc m.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
16
10. Thủ tục: Thẩm định điều chnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan, t chc thuc tnh lp đ án điu chnh v trí vic làm.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh kiểm tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị để
hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định đề án điều chỉnh vị trí việc làm.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ trc tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh vị trí việc làm;
+ Đề án điều chỉnh vị trí việcm;
+ Bản sao các n bản của quan thẩm quyền quy định chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập;
+ Các văn bản khác liên quan đến việc xây dựng Đề án điều chỉnh vị trí
việc m.
- Số ợng hồ : 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong 25 (hai m) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề
nghị điều chỉnh vị trí việcm.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục nh chính: Văn bản thẩm định
điều chỉnh vị trí việcm.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
17
11. Th tc: Thm định s lưng người m vic trong các đơn v s
nghip công lp thuc thm quyn quyết định ca y ban nhân dân cp tnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
(sau đây gọi chung đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc tỉnh xây dựng kế hoạch
số lượng ngườim việc của đơn vịnh.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị để
hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định kế hoạch số ợng người làm việc của đơn vị sự nghiệp
công lập.
ớc 4: Tổng hợp số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp
công lập của tỉnh.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ trc tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị;
+ Kế hoạch số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập, kèm
theo n bảnm sởc định số lượng người làm việc;
+ Bản sao các n bản của quan thẩm quyền quyết định hoặc phê
duyệt số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của đơn vị hoặc
của tỉnh của m trước liền kề với m kế hoạch;
+ Các n bản liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Không.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề
nghị kế hoạch số lượng ngườim việc.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ ê khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Tổng hợp số lượng
người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
18
12. Thủ tục: Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các
đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh xây dựng đề án điều chỉnh số
lượng ngườim việc của đơn vị mình.
ớc 2: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì trả lại đơn vị để
hoàn chỉnh. Nếu hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định đề án điều chỉnh số lượng người làm việc của đơn vị sự
nghiệp công lập.
ớc 4: Tổng hợp đề án điều chỉnh số lượng người làm việc của đơn vị sự
nghiệp công lập của tỉnh.
b) Cách thức thực hiện: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ về tổ chức
cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ trc tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích hoặc tiếp nhận qua môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị điều chỉnh số lượng ngườim việc;
+ Đề án điu chnh s lượng người m vic trong đơn v s nghip công lp;
+ Các tài liệu liên quan đến điều chỉnh số lượng người làm việc quy định
tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 106/2020/NĐ-CP;
+ Quyết định của quan có thẩm quyền về thành lập, tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập;
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không.
e) quan thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức được giao
nhiệm vụ về tổ chức cán bộ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: Đơn vị sự nghiệp công lập đề
nghị điều chỉnh số lượng ngườim việc.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, l phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Tổng hợp đề án điều
chỉnh số lượng ngườim việc trong các đơn vị sự nghiệp công lp của tỉnh.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ
quy định về vị trí việc làm số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp
công lập.
19
II. LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
1. Thủ tục: Phân loại đơn vị hành chính cấp
a. Trình tự thực hiện
Bước 1: Ủy ban nhân n xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung cấp
) lập hồ phân loại đơn vị hành chính cấp mình, trình Hội đồng nhân dân
cùng cấp xem xét, thông qua gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện. Ủy ban nhân n
cấp chỉ đạo quan chuyên môn lập hồ phân loại đơn vị hành chính cấp
mình trình Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Bước 2: Phòng Nội vụ tham u giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ của Ủy ban nhân dân cấp xã; phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp
hoàn thiện hồ o cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi Sở Nội vụ hồ phân loại đơn vị
nh chính cấp.
Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ phân loại đơn
vị hành chính cấp do Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đến, Giám đốc Sở Nội
vụ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, chủ trì tổ chức thẩm định, chủ trì tổ
chức khảo sát để phục vụ việc thẩm định. (Trường hợp cần thiết Sở Nội vụ
thành lp Hội đồng thẩm định chung về phân loại ĐVHC cấp).
Bước 5: Sở Nội vụ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
phân loại đơn vị hành chính cấp xã trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết qu
thẩm định.
Bước 6: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phân loại
đơn vị hành chính cấp trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhn được hồ
trình của Sở Nội vụ.
b) Cách thức thực hiện
Nộp hồ trực tiếp tại trụ sở Sở Nội vụ tỉnh hoặc qua đường bưu điện;
gửi hồ theo Văn bản điện tử về Sở Nội vụ tỉnh.
c) Thành phần, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp;
+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp;
+ Báo cáo thuyết minh đánh giá các tiêu chuẩn phân loại đơn vị hành
chính;
+ Bảng thống số liệu tiêu chuẩnm sởc định các tiêu chuẩn;
+ Bản đồc định vị trí đơn vịnh chính được phân loại;
+ Các n bản của quan thẩm quyền quyết định hoặc xác nhận về
tiêu chuẩn của yếu tố đặc thù.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
20
d) Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ phân loại đơn vị hành
chính cấpdo Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi đến, Giám đốc Sở Nội vụ quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định, chủ trì tổ chức thẩm định, chủ trì tổ chức
khảot để phục vụ việc thẩm định.
- Thời hạn Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem t, quyết định phân
loại đơn vị nh chính cấp 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ trình của
Sở Nội vụ.
đ) Đối tượng thực hiện th tục hành chính
y ban nhân n cp huyn, cp xã và png Ni v thuc UBND cp huyn.
e) quan giải quyết th tục hành chính
- quan trực tiếp thực hiện thủ tụcnh chính: Sở Nội vụ
- Thm quyn quyết định theo quy đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính
Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh về việc phân loại đơn vị
nh chính cấp.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính phân loại đơn vị
nh chính;
- Ngh quyết s 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 ca y ban Thưng v
Quc hi sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 1211/2016/UBTVQH13.
21
B. CẤP HUYN
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CH
1. Thủ tục: Thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập tổ chức hành chính gửi hồ
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập tổ chứcnh chính theo quy định.
+ Dự thảo tờ trình thành lp tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo đề án thành lập tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc thành lp tổ chức
nh chính.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị
thành lp tổ chứcnh chính.
22
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
23
2. Thủ tục: Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại tổ chức hành chính gửi hồ
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án tổ chức lại tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình t chức lại t chứcnh chính.
+ Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
g) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị t
chức lại tổ chứcnh chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
24
3. Thủ tục: Thẩm định giải th tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể tổ chức hành chính gửi hồ đến
quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy
thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy tiếp nhận hồ trực tiếp tại bộ phận một cửa
hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ :
- Thành phần hồ sơ:
+ Đề án giải thể tổ chứcnh chính.
+ Tờ trình giải thể tổ chứcnh chính.
+ Dự thảo văn bản của quan hoặc người thẩm quyền quyết định giải
thể tổ chứcnh chính.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
e) quan thực hiện th tc hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải
thể tổ chứcnh chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
i) Phí, lệ phí: Không.
k) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: n bản thẩm định.
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 158/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 m 2018 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chứcnh chính.
25
4. Thủ tục: Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị thành lập đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị thành lập theo quy định (trường hợp tổ chức không có dấu pháp nhân thì
người đứng đầu tổ chức ký và ghi rõ họn).
+ Dự thảo tờ trình thành lp đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo đề án thành lập đơn vị sự nghiệp công lp.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Dự thảo văn bản quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Ý kiến bằng văn bản của c quan liên quan về việc thành lập đơn vị
sự nghiệp công lập.
+ Báo cáo của quan, tổ chức đề nghị thành lập về việc tiếp thu, giải trình
ý kiến của các quan liên quan.
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
26
e) Đối tượng thực hiện th tục hành chính: quan, t chức đề nghị
thành lp đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
27
5. Thủ tục: Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập gửi
hồ trc tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị tổ chức lại theo quy định (trường hợp tổ chức không dấu pháp nhân
thì người đứng đầu tổ chức ký và ghi rõ họn).
+ Dự thảo Đề án tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình t chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Dự thảo văn bản quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ
chức của đơn vị sự nghiệp công lập hoặc quy chế tổ chức hoạt động của đơn
vị sự nghiệp công lập các tài liệu khác liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí,
nguồn nhân lực).
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ : 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
28
e) Đối tượng thực hiện th tc hành chính: quan, tổ chức đề nghị tổ
chức lại đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
29
6. Thủ tục: Thẩm định giải th đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Trình tự thực hiện
ớc 1: quan, tổ chức đề nghị giải thể đơn vị sự nghiệp công lập gửi hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính ng ích hoặc trên môi trường mạng
đến quan chuyên môn tham mưu quản nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ
y thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
ớc 2: Công chức chuyên trách của quan chuyên môn tham mưu quản
lý nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm
tra hồ sơ; nếu hồ chưa đầy đủ thì tr lại quan, tổ chức để hoàn chỉnh. Nếu
hồ đã đầy đủ thì thực hiện bước 3.
ớc 3: Thẩm định hồ sơ.
ớc 4: Văn bản thẩm định.
b) Cách thức thực hiện: quan chuyên môn tham mưu qun nhà
nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận hồ
trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính công ích hoặc trên môi trường mạng.
c) Thành phần số lượng hồ
- Thành phần hồ :
+ Văn bản đề nghị thẩm định được tên, đóng dấu của quan, tổ chức
đề nghị giải thể theo quy định (trường hợp tổ chức không dấu pháp nhân thì
người đứng đầu tổ chức ký và ghi rõ họn).
+ Dự thảo Đề án giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
+ Dự thảo Tờ trình giải thể đơn vị sự nghiệp công lp.
+ Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
+ Các n bản của quan, tổ chức thẩm quyền xác nhận việc hoàn
thành nghĩa vụ về tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đề khác có liên quan (nếu có).
- Số ợng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ.
đ) quan thực hiện th tục hành chính: quan chuyên môn tham
mưu qun nhà nước về lĩnh vực tổ chức bộ máy thuộc Ủy ban nhân dân cấp
huyện.
e) Đối ợng thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức đề nghị giải
thể đơn vị sự nghiệp công lập.
g) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
h) Phí, lệ phí: Không.
30
i) Kết quả của việc thực hiện th tục hành chính: Văn bản thẩm định.
k) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính
Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 của Chính phủ
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập.
1
DANH MC
TH TC HÀNH CHÍNH I B TRONG C LĨNH VỰC: T CHC - BIÊN CH; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S NI V; S LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI;
U BAN NHÂN DÂN CÁC HUYN, TH XÃ, THÀNH PH TNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Yên Bái)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ bãi bỏ
thủ tục hành chính
Quyết định của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái
A
CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ: 09 TTHC
1
1.009319
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập.
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung;
thay thế trong lĩnh vực Tổ chức
biên chế, tổ chức phi chính phủ
thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội
vụ tỉnh Yên Bái
2
1.009320
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
2
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
3
1.009321
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
4
1.009331
Thủ tục thẩm định thành lập
tổ chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
5
1.009332
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
tổ chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
6
1.009333
Thủ tục thẩm định giải thể tổ
chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
3
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
7
1.009339
Thủ tục thẩm định đề án vị t
việc làm
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
8
1.009340
Thủ tục thẩm định điều chỉnh
vị trí việc làm
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
9
6.000253
Thủ tục Xếp hạng một số loại
hình đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 2471/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính chuẩn hóa
thuộc phạm vi, chức năng quản
của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội
4
Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Yên Bái
(TTHC số thứ tự 94, tiểu mục IX
mục B, Phần I - Cấp tỉnh thuộc
lĩnh vực Tổ chức - cán bộ)
II
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG: 02 TTHC
1
1.000989
Thủ tục phân loại đơn vị hành
chính cấp xã
Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Chính
quyền địa phương thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Quyết định số 176/QĐ-UBND
ngày 29/01/2024 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
chính quyền địa phương thuộc
phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
2
2.000465
Thủ tục thẩm định thành lập
thôn mới, thôn tổ dân phố
Quyết định số 319/QĐ-BNV ngày
08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Chính
quyền địa phương thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
Quyết định số 219/-UBND
ngày 12/02/2020 vviệc công bố
danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, thay thế trong lĩnh vực
Chính quyền địa phương thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
B
CẤP HUYỆN: 06 TTHC
1
1.009322
Thủ tục thẩm định thành lập
đơn vị sự nghiệp công lập
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
5
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
2
1.009323
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
đơn vị sự nghiệp công lập
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
3
1.009324
Thủ tục thẩm định giải thể
đơn vị sự nghiệp công lập
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
4
1.011262
Thủ tục thẩm định thành lập
tổ chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
6
5
1.009335
Thủ tục thẩm định tổ chức lại
tổ chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
6
1.011263
Thủ tục thẩm định giải thể tổ
chức hành chính
Quyết định số 316/QĐ-BNV ngày
04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ giữa các quan hành
chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức-
Biên chế thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước ca Bộ Nội v
Quyết định số 767/QĐ-UBND
ngày 05/5/2021 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; sửa đổi, bổ sung; thay
thế trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, tổ chức phi chính phủ thuộc
phạm vi quản của Sở Nội vụ
tỉnh Yên Bái
Ghi chú: Các th tc hành chính bãi b đưc thc hin theo Quyết định ca Ch tch U ban nhân dân tnh v công b th
tc hành chính ni b trong h thống cơ quan hành chính nhà nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 858/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước; bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×