• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 825/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 825/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 825/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 825/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 825/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
825
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 09 tháng 3
năm
2026
QUYT ĐỊNH
Phê duyt quy trình ni b gii quyết th tcnh cnh thc hin theo cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong lĩnh vc bin và hi đảo thuc thm quyn
gii quyết ca S ng nghip và Môi trường và UBND cp
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tng 02 năm 2026 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh ph Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1369/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 3 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực biển hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi
trường UBND cấp. Cụ thể:
- Ph lc I gm 12 quy trình ni b thc hin theo cơ chế mt ca liên tng
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND thành ph/Ch tch UBND thành ph;
- Ph lc II gm 05 quy tnh ni b thc hin theo cơ chế mt ca liên tng
thuc thm quyn quyết đnh ca UBND cp xã/Ch tch UBND cp xã.
(Phn I. Danh mc quy trình)
2
Điu 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường
trách nhiệm thiết lp quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học Công nghệ ớng dẫn Sở Nông nghiệp Môi trưng,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thc hin tiếp nhn tr kết qu TTHC không ph thuc
địa gii hành chính trên địa bàn thành ph Huế.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quy trình từ số 1 đến 3, Quy trình từ số 5 đến 13 Phụ lục I
Quy trình từ số 1 đến 5 Phụ lục II Quyết định s 2040/QĐ-UBND ngày 30 tháng
6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh ph Huế v vic phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một
cửa liên thông trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- i bỏ Quy trình số 4, số 14 Phụ lục I Quyết định s 2040/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Huế v vic
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính thực hiện theo chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường; Th trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường;
- Cc KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CH MT CA, MT
CA LN TNG TRONG LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PH HU/CH TCH UBND THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC QUY TNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
1
Công nhận khu vực biển
1.009481
2
Giao khu vực biển
1.005401
3
Gia hạn Quyết định giao khu vực biển
1.004935
4
Trả lại khu vực biển
1.005399
5
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển
1.005400
6
Cấp giấy phép nhận chìm biển
1.005189
7
Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển cấp tỉnh
2.000472
8
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển
1.000969
9
Trả lại Giấy phép nhận chìm biển
1.000942
10
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản hành chính trên
biển
3.000435
11
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng
biển quản lý hành chính trên biển
3.000436
12
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học
3.000437
Quyết đ nh s 716/QĐ -
UBND ngày 25 tháng 02
nă m 2026 ca Ch tch
y ban nhân dân thành
ph Huế
2
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Công nhận khu vực biển (1.009481)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 11 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
88 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
66 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá quá 12 ngày kể từ ngày ra văn bản tiếp nhận hồ hợp lệ.…”. Đ cu
hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 12 ngày thành 10 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
2. Giao khu vực biển (1.005401)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 34 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 31 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
04 giờ làm việc
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
244 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
222 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
272 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Không quá 40 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định…”. Để
cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 40 ngày thành 30 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
3. Gia hạn Quyết định giao khu vực biển (1.004935)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 23 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
04 giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
I
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
156 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
134 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
II
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
184 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định -Thời hạn thẩm định hồ Trong thời hạn không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy
định…”. Đ cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 25 ngày thành 19 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo
Ngày làm vic.
4. Trả lại khu vực biển (1.005399)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 21 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 17 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
136 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
114 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
02 giờ làm việc
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
168 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định - Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy
định. ”. Để cu nh quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 20 ngày thành 16 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ
theo Ngày làm vic
5. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (1.005400)
11
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 24 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
160 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
138 giờ làm việc
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
192 giờ làm việc
13
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 25 ngày kể từ nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định…”. Để cu
hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 25 ngày thành 19 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic
6. Cấp giấy phép nhận chìm biển (1.005189)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 41 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 37 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
292 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
254 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
16 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
16 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
04 giờ làm việc
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
328 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 50 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ…”. Để
cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 50 ngày thành 36 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
16
7. Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển cấp tỉnh (2.000472)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 27 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
142 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
16 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
16 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
04 giờ làm việc
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;”. Để
cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
8. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển (1.000969)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 27 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
19
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
180 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
142 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
16 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
16 giờ làm việc
20
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ).
04 giờ làm việc
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;”. Để
cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
9. Trả lại Giấy phép nhận chìm biển (1.000942)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 27 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 23 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 03 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
08 giờ làm việc
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích.
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
184 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
146 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
16 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
16 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
24 giờ làm việc
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
16 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
216 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời gian thẩm định hồ đầy đủ thông tin: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.;”. Để
cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
24
10. Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển (3.000435)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 91 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 69 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 22 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
540 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
25
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
470 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
32 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
32 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
176 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
124 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
24 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
24 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi nhân/tổ chức
04 giờ làm việc
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
nộp hồ sơ).
V
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
728 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “-Thời hạn trình, giải quyết hồ sơ: chậm nhất trong thời hạn 120 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ ;”. Để cu
hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 120 ngày thành 86 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngàym vic.
11. Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển (3.000436)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 49 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm việc.
27
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
08 giờ làm việc
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
316giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
230 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
40 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
40 giờ làm việc
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
64 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
16 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
16 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
02 giờ làm việc
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ làm việc
V
Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
392 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “- Thời hạn giải quyết hồ : trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định;”. Để cu
hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 60 ngày thành 44 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
12. Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (3.000437)
- Thi hn gii quyết: Trong thi hn 49 ngày m vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l.
+ Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố: 01 ngày làm việc;
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày làm việc;
+ UBND thành phố: 08 ngày làm việc.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
I
Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
08 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực
tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ
chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ nộp trực
08 giờ làm việc
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
quan thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
II
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
316giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
Xem xét, tng o cho t chc, nhân để thc hin
nghĩa v tài chính (nếu ), thẩm định, xử hồ sơ, dự
thảo kết quả giải quyết.
230 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Tài nguyên
Thm định, xem t, c nhn d tho kết qu gii quyết
trưc khi tnh nh đạo S Văn bn trình nh đạo
UBND thành ph phê duyt kết qu.
40 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở NNMT
Văn bản trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt
kết quả.
40 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Bộ
phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính.
02 giờ làm việc
III
Quy trình tại UBND thành phố
64 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành
phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ lý.
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành
phố kiểm tra, phê duyệt.
28 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo VP UBND thành phố
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
16 giờ làm việc
Bước 10
Lãnh đạo UBND thành phố
Ký phê duyệt kết quả.
16 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho Sở
02 giờ làm việc
31
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian thực
hiện
Nông nghiệp Môi trường để trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân.
IV
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
04 giờ làm việc
Bước 12
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên
- Thông báo (bản giấy) cho tổ chức, nhân để thực
hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận kết quả;
- Chuyển thông báo kết quả TTHC (bản điện tử) lên
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
04 giờ làm việc
V
Quy trình tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Bước 13
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 14
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn
bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy
định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực
tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
392 giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định “- Thời hạn giải quyết hồ : trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo quy định;”. Để cu
hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 60 ngày thành 44 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
32
Phụ lục II
QUY TRÌNH NI B GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CHẾ MỘT CỬA, MT CA
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC BIỂNHẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND CP XÃ/CH TCH UBND CP
(Kèm theo Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
s
TTHC
Quyết đnh công b Danh
mc TTHC
1
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000439
2
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi
trồng thủy sản
3.000440
3
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000441
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho nhân Việt
Nam để nuôi trồng thủy sản
3.000442
5
Công nhận khu vực biển cho nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy
sản
3.000443
Quyết đ nh s 716/QĐ -
UBND ngày 25 tháng 02
nă m 2026 ca Ch tch
y ban nhân dân thành
ph Huế
33
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000439)
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
I
Quy trình tại UBND cấp
204
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
162
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun viên th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
02
giờ làm việc
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
II
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
208
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ;”. Để cu hình quy trình
đin t, tiến hành chuyn đổi 30 ngày thành 22 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
2. Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000440)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
04
giờ làm việc
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
I
Quy trình tại UBND cấp
156
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
114
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun viên th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
02
giờ làm việc
II
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định;”.
Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 20 ngày thành 16 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
3. Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000441)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
I
Quy trình tại UBND cấp
156
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
114
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun viên th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
02
giờ làm việc
II
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định”.
Để cu hình quy trình đin t, tiến hành chuyn đi 20 ngày thành 16 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm
vic.
4. Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (Mã số: 3.000442)
- Thời hạn giải quyết: 23 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04
giờ làm việc
I
Quy trình tại UBND cấp
180
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
138
giờ làm việc
38
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun viên th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
02
giờ làm việc
II
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
184
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định - Thời hạn thẩm định hồ sơ: a) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ,…”. Để cu nh quy trình
đin t, tiến hành chuyn đổi 25 ngày thành 19 ngày làm vic nhm đng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.
5. Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản (3.000443
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Doanh
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
04
giờ làm việc
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho quan thẩm quyền giải quyết
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
I
Quy trình tại UBND cấp
108
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 3
CC Phòng Chuyên môn
Xem xét, thông báo cho tổ chức, nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính
(nếu có), thẩm định, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết
66
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Kiểm tra, văn bản thẩm địnhtrình Lãnh đạo UBND cấpdự thảo
kết quả giải quyết.
08
giờ làm việc
Bước 5
Chủ tịch UBND cấp
Ký phê duyệt kết quả.
24
giờ làm việc
Bước 6
B phn văn thư/Chun viên th
lý
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyên viên thụ lý: Cập nhật trên phần
mềm một cửa; chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử bản
giấy) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.
02
giờ làm việc
III
Quy trình tại bộ phận tiếp nhậntrả kết quả các cấp
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112
giờ làm việc
Ghi chú: Theo Trình t thc hin ti Quyết đnh s 716/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
ph Huế quy định Thời gian thẩm định hồ sơ: không quá 12 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ theo đúng quy định”. Để cu hình
quy trình đin t, tiến hành chuyn đổi 12 ngày thành 10 ngày làm vic nhm đồng b thi hn gii quyết h sơ theo Ngày làm vic.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 825/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực biển và hải đảo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1576/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 825/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×