• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 78/QĐ-NHNN 2026 công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 09:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 78/QĐ-NHNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Tiến Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 78/QĐ-NHNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 78/QĐ-NHNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 78/QĐ-NHNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CỘNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
S: /QĐ-NHNN
Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V việc công b th tục hành chính ban hành mới, đưc sa đổi, b sung, bãi
b lĩnh vc tnh lập hoạt động ngân hàng thc hin ti b phn Mt ca
thuc phm vi chc năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam s 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các t chức tín dụng s 32/2024/QH15 được sửa đổi, b sung
bi Lut s 96/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc của Ngân
hàng Nhà nước Vit Nam;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát thủ tục hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, b sung mt s điu của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ ng dn v nghip v kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 ca
Thống đốc Ngân hàng Nhà c Vit Nam quy định h sơ, thủ tc chp thun
thay đổi ca t chức tài chính vi (sau đây gọi tắt Thông số 56/2025/TT-
NHNN);
Theo đề nghcủa Cục trưởng Cục An toàn h thống các tổ chức tín dụng
Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này th tục hành chính ban hành
mi, đưc sửa đổi, b sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy
định ti Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 thc hin
ti B phn Mt ca thuc phm vi chức năng qun ca Nnng N nước Vit
Nam.
78
19
2
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, b sung ni dung các th tục hành chính
1.000772, 1.000752, 1.000661 được công bố ti Quyết đnh s 891/QĐ-NHNN
ngày 07/05/2018, th tục hành chính 1.000763 được công bố ti Quyết
định s 218/QĐ-NHNN ngày 07/02/2024, th tục hành chính 1.001591,
1.001537, 1.000784, 1.000385, 1.000806 được công bố ti Quyết định s
2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024, bãi bỏ th tục hành chính 1.000745
được công bố ti Quyết định s 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín
dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc NHNN;
- PTĐ Đoàn Thái Sơn; b/c);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Văn phòng Cnh phủ;
- B Tư pháp p/h);
- Lưu: VP, VP2. NTPHUONG, ATHT4. NDQUYNH.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
NH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN CỦA NGÂNNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-NHNN ngày tháng 01 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TT
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
1
Thủ tục thông báo thay
đổi địa chỉ (không thay
đổi địa điểm) đặt trụ s
chính của tổ chức tài
chính vi mô
Thông số 56/2025/TT-
NHNN quy định hồ sơ,
thủ tục chấp thuận thay
đổi của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
2
Thủ tục xác nhận vic
đáp ứng các u cu
khai trương hoạt động
tại địa điểm mới khi
thay đổi địa điểm đặt tr
sở chính của tổ chức tài
chính vi mô
Thông số 56/2025/TT-
NHNN quy định hồ sơ,
thủ tục chấp thuận thay
đổi của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước chi
nhánh Khu
vực
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
1
1.001591
Thủ tục đề nghị
chấp thuận thay
đổi tên của tổ chức
tài chính vi
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
2
1.001537
Thủ tục đề nghị
chấp thuận thay
đổi địa điểm đặt
trụ sở chính của tổ
chức tài chính vi
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
78
19
2
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
3
1.000784
Thủ tục đề nghị
chấp thuận tăng
mức vốn điều lệ
của tổ chức tài
chính vi mô
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
4
1.000385
Thủ tục đề nghị
chấp thuận thay
đổi nội dung hoạt
động của tổ chức
tài chính vi mô
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
5
1.000806
Thủ tục đề nghị
chấp thuận gia hạn
thời hạn hoạt động
của tổ chức tài
chính vi mô
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
6
1.000772
Thủ tục đề nghị
mua bán, chuyển
nhượng phần vốn
góp giữa các
thành viên góp
vốn hiện tại của tổ
chức tài chính vi
công ty
trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên
trở lên
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
7
1.000763
Thủ tục đề nghị
mua bán, chuyển
nhượng phần vốn
góp giữa thành
viên góp vốn hiện
tại và thành viên
góp vốn mới (bên
mua, bên nhận
chuyển nhượng)
của tổ chức tài
chính vi
công ty trách
nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
3
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
8
1.000752
Thủ tục đề nghị
chấp thuận mua
bán, chuyển
nhượng toàn bộ
phần vốn góp của
chủ sở hữu của tổ
chức tài chính vi
ng ty
trách nhiệm hữu
hạn một thành
viên
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
9
1.000661
Thủ tục đề nghị
tạm ngừng giao
dịch từ 05 ngày
làm việc trở lên,
trừ trường hợp
tạm ngừng giao
dịch do sự kiện
bất khả kháng của
tổ chức tài chính
vi mô
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ tục
chấp thuận thay đổi
của tổ chức tài chính
vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam
(Cục Quản lý,
giám sát tổ
chức tín dụng)
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản
của Ngân hàng Nnước Việt Nam
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Tên VBQLPL quy
định
Lĩnh vực
Đơn vị
thực hiện
1
1.000745
Th tục đề ngh sửa đổi
Giy phép hoạt đng
trong trường hp chp
thun t chức tài chính
vi mô hoàn tất vic mua
bán, chuyển nhượng
phn vốn góp
Thông số
56/2025/TT-NHNN
quy định hồ sơ, thủ
tục chấp thuận thay
đổi của tổ chức tài
chính vi mô
Thành lập
hoạt
động ngân
hàng
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam
4
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
1. Thủ tục thông báo thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ s
chính của tổ chức tài chính vi mô
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tchức tài chính vi gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản đề nghị
chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ
sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính của tchức tài
chính vi mô.
1.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phn h sơ:
Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
1.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
1.5. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đ
ngh ca t chức tài chính vi mô.
1.6. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chức tài chính vi mô.
1.7. quan thc hin th tục hành chính: Cc Quản lý, giám sát tổ chc
tín dụng.
1.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định sửa đổi, b sung Giy
phép đối vi vic thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ
chức tài chính vi mô.
1.9. L phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu văn bản đề ngh chp thuận thay đổi
địa ch (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính ca t chức tài chính vi mô (Ph
lục III ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
5
1.11. Yêu cầu, điu kin thc hin th tục hành chính: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
6
Phụ lục III
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
(Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt
trụ sở chính)
Kính gửi: ......................................................................................
Căn cứ Văn bản số .... ngày....tháng.....năm..... của cấp có thẩm quyền về việc
thay đổi địa chỉ.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính:
1. Thông tin về địa chỉ được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về địa chỉ trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
...................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.........................................cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị chấp thuận.
b) Tổ chức tài chính vi cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của
pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
7
2. Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tài chính vi (Mã
TTHC 1.001591)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1
Điều 5 của Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp
hồ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc ktngày nhận được hồ sơ,
Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần h sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đnghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 56/2025/TT-
NHNN.
- Nghị quyết, quyết định ca Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi tên.
2.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
2.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
2.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
2.7. quan thực hin th tục hành chính: Cc Quản lý, giám sát t chc
tín dụng.
2.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định sửa đổi, b sung Giy
phép đối vi thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô.
2.9. L phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu văn bản đề ngh chp thuận thay đổi
tên ca t chức tài chính vi mô (Phụ lc I ban hành kèm theo Thông s
56/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của th tc hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
8
Phụ lục I
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
Kính gửi: ......................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng.....
năm..... thông qua việc thay đổi tên.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi tên như sau:
1. Thông tin về tên được ghi trong Giấy phép:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Thông tin về tên tổ chức tài chính vi mô dự kiến thay đổi:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
3. Lý do thay đi:
.........................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:................................... cam kết:
9
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Tên gọi của tổ chức tài chính vi mô đề nghị thay đổi đảm bảo quy định của
pháp luật có liên quan về việc đặt tên.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
..., ngày... tháng... năm ....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
10
3. Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ
chức tài chính vi mô (Mã TTHC 1.001537)
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1
Điều 6 Thông số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch v bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần h sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Ph lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi địa
điểm đặt trụ sở chính.
- Văn bản, tài liệu chứng minh tổ chức tài chính vi mô có quyền sử dụng hoặc
sở hữu hợp pháp trụ sở tại địa điểm mới.
3.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
3.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
3.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
3.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
3.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định sửa đổi, b sung Giy
phép đối vi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô.
3.9. L phí: Không.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu văn bản đề ngh chp thuận thay đi
địa điểm đặt trụ sở chính ca t chức tài chính vi mô (Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
11
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
12
Phụ lục II
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Kính gửi: .............................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
ngày.....tháng.....năm..... thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính đnghị chấp thuận thay đổi:
...................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với các tòa nvăn phòng cho thuê), số nhà,
tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tnh.
3. Lý do thay đi:
.......................................................................................................................
4. Kế hoạch chuyển trsở cnh đảm bảo tính liên tục trong hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết địa điểm thay đổi trụ sở chính của t chức tài chính vi mô đáp ứng
các điều kiện về trụ sở chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về trụ sở chính
13
của tổ chức tài chính vi mô.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
14
4. Th tục đề ngh chp thun tăng mc vn điều l ca t chức tài chính
vi mô (Mã TTHC 1.000784)
4.1. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1
Điều 7 Thông số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần h sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số
56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với tổ chức tài chính vi
được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên, Quyết định của chủ sở hữu đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới
hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thông qua việc tăng mức vốn
điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ do chủ sở hữu, thành viên góp vốn cấp
thêm, góp thêm, ngoài các thành phần hồ quy định trên, tổ chức tài chính vi
bổ sung các tài liệu sau đây:
+ Văn bản của chủ sở hữu, thành viên góp vốn cam kết sdụng nguồn tiền hợp
pháp để cấp vốn hoặc góp thêm vốn theo phương án tăng vốn điều lệ của tổ chức tài
chính vi mô;
+ Văn bản xác nhận của Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính hoặc ngân
hàng thương mại về số vốn điều lệ tăng thêm đã gửi vào tài khoản phong tỏa;
+ Báo cáo tài chính của thành viên góp vốn doanh nghiệp tại năm liền kề
trước năm đề nghị tăng vốn điều lđã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập
theo quy định ca pháp luật; báo cáo hoạt động của chủ sở hữu, thành viên góp vốn
không phải là doanh nghiệp tại năm liền kề trước năm đề nghị tăng vốn điều l.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ do thành viên góp vốn mới góp vốn,
15
ngoài các thành phần hồ quy định trên, tổ chức tài chính vi bổ sung hồ
thành viên góp vốn mới của tổ chức tài chính vi như hồ đối với thành viên
sáng lập tổ chức tài chính vi theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện cấp
Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi điều kiện đối
với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên,
cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ từ lợi nhuận chưa phân phối và các quỹ
khác theo quy định của pháp luật, ngoài các hồ sơ quy định trên, tổ chức tài chính vi
bổ sung văn bản cung cấp thông tin về quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, lợi nhuận
chưa phân phối các quỹ khác được xác định theo kết quả kiểm toán của kiểm toán
độc lập; thông tin về số tiền từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, lợi nhuận chưa phân
phối và các quỹ khác được sử dụng để tăng vốn điều lệ.
4.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
4.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
4.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
4.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
4.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định sửa đổi, b sung Giy
phép tăng mc vn điều l ca t chức tài chính vi mô.
4.9. L phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu văn bản đ ngh chp thuận tăng mức
vốn điều l ca t chức tài chính vi mô (Phụ lc IV ban hành kèm theo Thông tư số
56/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Các tổ chc tín dụng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung bi Lut
Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
16
Phụ lục IV
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều l
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
TĂNG MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Kính gửi: .......................................................................................
Căn cứ Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng.....
năm..... thông qua việc thay đổi mức vốn điều lệ (đối vi t chức tài chính vi
được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hu hạn hai thành viên trở lên).
Căn cứ Quyết định của chủ sở hữu ngày..... tháng..... năm..... về việc thông
qua việc tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô (đối vi t chức tài chính
vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hu hn mt thành viên).
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
.......................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết của việc tăng vốn điều lệ:
.......................................................................................................................
4. Nguồn sử dụng để tăng vốn điều lệ:
17
.......................................................................................................................
5. Thời gian dự kiến hoàn thành việc tăng vốn điều lệ:
.......................................................................................................................
6. Tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp vốn (trường hợp thay đổi
mức vốn điều lệ dẫn đến thay đổi tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp
vốn):
.......................................................................................................................
7. Thông tin chung về thành viên góp vn mới:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sử dụng nguồn tiền hợp pháp để cấp vốn hoặc góp thêm vốn theo phương
án tăng vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
c) Sau khi được chấp thuận tăng vốn điều lệ sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành
nghiêm chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm
trước pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
18
5. Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức tài
chính vi mô (Mã TTHC 1.000385)
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1
Điều 8 Thông số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số
56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi nội
dung hoạt động.
- Phương án triển khai nội dung hoạt động, trong đó tối thiểu bao gồm các nội
dung: mô tả nội dung thay đổi, quy trình thực hiện, phân tích hiệu quả và biện pháp
phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch kinh doanh, kế hoạch triển khai thực hiện.
- Dự thảo quy định nội bộ về quy trình triển khai nghiệp vụ đối với hoạt động
đề nghị bổ sung để đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh.
5.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
5.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
5.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà c Vit Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
5.8. Kết qu thc hin th tục hành chính:
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thay đổi nội dung hoạt động của
tổ chức tài chính vi mô.
5.9. L phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu văn bản đề ngh chp thun thay đổi
19
ni dung hoạt động ca t chức tài chính vi (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2025/TT-NHNN).
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chc tín dụng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung bi Lut
Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
20
Phụ lục V
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng......
năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt động được quy định trong Giy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt động đề nghị chấp thuận thay đổi:
.......................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi nội dung hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đchấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
21
6. Thủ tục đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của tổ chức tài
chính vi mô (Mã TTHC 1.000806)
6.1. Trình tự thc hin:
- Bước 1: Tối thiểu 180 ngày trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, tchức
tài chính vi mô lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông số
56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn
bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần h sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành theo Thông số
56/2025/TT-NHNN.
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ chức và hoạt động, trong đó bao gồm:
+ Đánh gkết quả hoạt động trong 05 năm gần nhất, bao gm các chỉ tiêu hoạt
động chính liên quan đến cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; tổ
chức hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ hệ thống
kiểm soát nội bộ;
+ Mục tiêu, kế hoạch kinh doanh cho 03 năm tiếp theo.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc gia hạn thời
hạn hoạt động.
6.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
6.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
6.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
6.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
6.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Quyết định sửa đổi, b sung Giy
phép gia hn thi hn hoạt động ca t chức tài chính vi mô.
6.9. L phí: Không.
22
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu văn bản đ ngh chp thun gia hn
thi hn hoạt đng ca t chức tài chính vi mô (Phụ lc VI ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Các tổ chc tín dụng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung bi Lut
Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
23
Phụ lục VI
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hn hoạt động
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ..........................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng......
năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt động được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt động đề nghị chấp thuận gia hạn:
.......................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ chấp hành nghiêm
chỉnh quy định của pháp luật liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
24
7. Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành
viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên (Mã TTHC 1.000772)
7.1. Trình tự thc hin:
- c 1: T chức tài chính vi lp 01 b h theo quy định tại khoản 1
Điều 10 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hp h
sơ chưa đầy đủ, trong thi hạn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu t chức tài chính vi mô bổ sung h sơ.
- c 2: Trong thi hạn 20 ngày kể t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước xem xét chấp thuận đề ngh mua bán, chuyển nhượng phn vốn góp của
t chức tài chính vi mô. Tng hp t chối, Ngân hàng Nhà nưc tr li bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thc hin:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
7.3. Thành phần h sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần
vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm
theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc mua bán,
chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản của bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết vtính hợp pháp của
nguồn vốn dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên
chuyển nhượng và bên mua, bên nhận chuyển nhượng.
7.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
7.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhn đủ h sơ hợp l.
7.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
7.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
7.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản chp thuận đề ngh mua
bán, chuyển nhượng phn vốn góp của t chức tài chính vi mô.
7.9. L phí: Không.
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu văn bản đ ngh Ngân hàng Nhà nước
25
chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện
tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
(Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
7.11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
7.12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Lut Các tổ chức tín dng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung bi Lut
Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
26
Phụ lục VII
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp
của tổ chức tài chính vi mô là công ty TNHH hai thành viên trở lên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG
PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY
TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: ..............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... vviệc cam kết mua bán, chuyển
nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng bên mua, bên nhận
chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp
của tổ chức tài chính vi mô như sau:
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ bán, chuyển nhượng:
- Tỷ lsở hữu, giá trị phần vốn góp của bên bán, bên chuyển nhượng và người
có liên quan trước và sau khi bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
27
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ mua, nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ shữu, giá trị phần vốn góp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng
và người có liên quan trước và sau khi mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần
vốn góp.
c) Sau khi được chấp thuận mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và
chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
28
8. Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên
góp vốn hiện ti thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng)
của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên (Mã TTHC 1.000763)
8.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1
Điều 11 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân
hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ .
- Bước 2: Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước xem xét chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của
tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
8.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần
vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại thành viên góp vốn mới theo mẫu tại
Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc mua bán,
chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp
vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới.
- Văn bản của bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết sử dụng nguồn tiền
hợp pháp để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
- Các văn bản, tài liệu chứng minh thành viên góp vốn mới đáp ứng các điều
kiện về thành viên góp vốn theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện cấp
Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi điều kiện đối
với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên,
cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập tỷ lệ sở hữu vốn góp theo quy định của
pháp luật, bao gồm:
+ Giấy phép thành lập hoặc văn bản tương đương; mã số doanh nghiệp;
+ Điều lệ của t chức;
+ Văn bản ủy quyền người đại diện vốn góp tại tổ chức tài chính vi theo
29
quy định của pháp luật;
+ yếu lịch của người đại diện vốn góp theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII
ban hành kèm theo Thông số 56/2025/TT-NHNN; lịch pháp của người đại
diện vốn góp theo quy định của pháp luật (bao gồm án tích đã được xóa án tích
chưa được xóa).
Người đại diện vốn góp thể xuất trình Phiếu lý lịch pháp hoặc văn bản có
giá trị tương đương bản điện tử đã được cấp trên ứng dụng định danh xác thực
điện tử VNeID hoặc nộp Phiếu lịch pháp bản điện tử theo quy định của pháp
luật;
+ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của thành viên góp vốn mới
doanh nghiệp trong 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ;
+ Báo cáo hoạt động của thành viên góp vốn mới không phải là doanh nghiệp
trong 03 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ;
+ Bảng kê khai người có liên quan theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành
kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN;
+ Báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn thành lập tổ chức tài chính vi
theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông số 56/2025/TT-
NHNN;
+ Văn bản cam kết hỗ trợ tổ chức tài chính vi mô về tài chính để giải quyết khó
khăn trong trường hợp gặp khó khăn về vốn hoặc khả năng thanh khoản;
+ Bảng kê khai thông tin vlịch sử quan hệ tín dụng theo mẫu quy định tại Phụ
lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN;
+ Văn bản cam kết không phải cổ đông sáng lập, chshữu, thành viên sáng
lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại
Việt Nam;
+ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về việc thực hiện nghĩa vụ thuế
bảo hiểm xã hội: Văn bản cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã
hội của thành viên góp vốn mới theo Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông số
56/2025/TT-NHNN; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ
thuế với ngân sách nhà nước; Văn bản của cơ quan bảo hiểm xã hội cung cấp thông
tin về việc đóng bảo hiểm xã hội của thành viên góp vốn mới;
+ Đối với thành viên góp vốn pháp nhân đã hoặc đang trực tiếp tham gia
quản lý hoặc điều hành chương trình, dán tài chính vi mô: Tài liệu chứng minh đã
hoặc đang tham gia quản lý hoặc điều hành chương trình, dự án tài chính vi mô hoạt
động an toàn, bền vững trong ít nhất 03 năm liên tiếp trước thời điểm đề nghị.
8.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
8.5. Thi hn gii quyết: 25 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
30
8.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
8.7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
(Cc Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
8.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản chp thun đề ngh mua
bán, chuyển nhượng phn vốn góp giữa thành viên góp vốn hin tại thành viên
góp vốn mới (bên mua, bên nhn chuyển nhượng) ca t chức tài chính vi
công ty trách nhiệm hu hn hai thành viên trở lên.
8.9. L phí: Không.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của
tổ chức tài chính vi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu yếu lịch của người đại diện vốn góp (Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Thông tư s 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Bảng kê khai người có liên quan (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Báo cáo khnăng tài chính tham gia góp vốn thành lập tổ chức tài chính
vi mô (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng (Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông tư s 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu văn bản cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm hội của
thành viên góp vốn mới (Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông số 56/2025/TT-
NHNN).
8.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
31
Phụ lục VII
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp
của tổ chức tài chính vi mô là công ty TNHH hai thành viên trở lên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG
PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY
TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: ..............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên
ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn
góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... vviệc cam kết mua bán, chuyển
nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng bên mua, bên nhận
chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp
của tổ chức tài chính vi mô như sau:
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ bán, chuyển nhượng:
- Tỷ lsở hữu, giá trị phần vốn góp của bên bán, bên chuyển nhượng và người
có liên quan trước và sau khi bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
32
- Tỷ lệ mua, nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ shữu, giá trị phần vốn góp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng
và người có liên quan trước và sau khi mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần
vốn góp.
c) Sau khi được chấp thuận mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và
chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
33
Phụ lục VIII
Mẫu Sơ yếu lý lch
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Ảnh màu
(4x6) đóng
dấu giáp lai
của cơ quan
xác nhận lý
lịch
SƠ YẾU LÝ LỊCH
1. Về bản thân
- Họ và tên khai sinh.
- Họ và tên thường gọi.
- Bí danh (nếu có).
- Ngày, tháng, năm sinh.
- Số Căn cước hoặc số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại (trường hợp khác
nơi đăng ký thường trú, tạm trú) đối với cá nhân có quc tịch Việt Nam.
- Tên, địa chỉ pháp nhân mình đại diện; số vốn góp và tỷ lvốn góp
(trường hợp thành viên góp vn là pháp nhân).
2. Trình độ học vn:
- Giáo dục phổ thông.
- Học hàm, học vị (nêu tên, địa chỉ trường; chuyên ngành hc; thời gian
học; bằng cấp (liệt kê đầy đủ các bằng cấp)).
3. Quá trình công tác:
- Nghề nghiệp, đơn vị, chức vụ công tác từ năm 18 tuổi đến nay
(1)
:
STT
Thời gian (từ tháng/năm
đến tháng/năm)
(2)
Đơn vị công
tác
Chức
vụ
Lĩnh vực hoạt
động của doanh
nghiệp và nhiệm
vụ được giao
Ghi
chú
(3)
- Khen thưởng, kỷ luật, trách nhiệm theo kết luận thanh tra dẫn đến việc tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xphạt vi phạm hành chính
(4)
.
4. Năng lực hành vi dân sự
(5)
34
5. Cam kết trước pháp luật
Tôi cam kết:
- Không vi phạm các quy định của pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân
hàng.
- Các thông tin nhân tôi cung cấp cho Tổ chức tài chính vi …………
để trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận mua bán, chuyển
nhượng phần vốn góp là đúng sự thật.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng
với sự thật tại bản khai này.
...., ngày... tháng... năm ....
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
(6)
Ghi chú:
Người khai phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm
trước pháp luật tổ chức tài chính vi về tính đầy đủ, chính xác, trung thực
của hồ sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có.
(1) Người khai phải khai đầy đủ công việc, đơn vị công tác, các chức vụ
đã và đang nắm giữ.
(2) Phải đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian.
(3) Ghi chú nếu đơn vị công tác thuộc các trường hợp sau:
(i) Doanh nghiệp mà Nhà nước sở hữu từ 50% vn điều lệ trở lên;
(ii) Đơn vị theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Các tổ chức tín
dụng (đã được sửa đổi, bổ sung);
(iii) Đơn vị theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 42 Luật Các tổ chức tín
dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) (Ghi cụ thể tên đơn vị và thời điểm bị tuyên bố
phá sản, chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ của người đại diện vốn góp);
(4) Ghi cụ thể nếu nhân sự thuộc trường hợp nêu tại điểm d, g khoản 1 Điều
42 Luật Các t chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung);
(5) Ghi cụ thể:
(i) Đầy đủ/Hạn chế/Mất năng lực hành vi dân sự.
(ii) Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản doanh nghiệp,
hợp tác xã (đối với trường hợp phiếu lý lch tư pháp).
(6) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung
khác nếu thấy cần thiết.
35
Phụ lục IX
Mu bảng kê khai người có liên quan
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BẢNG KÊ KHAI NỜI CÓ LIÊN QUAN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Vit Nam
STT
Người khai
và “người có
liên quan”của
người khai
S căn
c/s
định
danh cá
nhân/ Số
Giy
phép
(1)
Mi quan
h vi
người
khai
(2)
Đã tham gia góp vốn t
chức tín dụng
S vn
góp tại t
chức tài
chính vi
mô khi
thành lập
Tên, địa
ch t
chức tín
dng
T l góp vốn
điu l ca t
chức tín
dng(%)
I
Người kê khai/tổ chc khai
1
Nguyễn Văn
A/ T chc A
Người
khai/ T
chc khai
II.
Người có liên quan/tổ chức có liên quan
1.
Nguyn Th
B/ T chc B
Vợ/Công
ty con
Tng
cng
% (chi tiết tng
t chức tín dng)
Tôi cam kết các thông tin cung cấp trên đây là đúng s thật. Tôi xin chịu
trách nhiệm trước pháp luật v tính đầy đủ trung thc của các thông tin khai
nêu trên.
...., ngày... tháng... năm ....
Người khai
(3)
(Ký, ghi rõ họ tên)
36
Ghi chú:
(1) S căn cước hoc s định danh nhân đi với nhân quốc tch
Vit Nam; s Giấy phép thành lp hoc Giy chng nhận đăng ký doanh nghip
hoặc văn bản tương đương đối vi t chc.
(2) Căn cứ mi quan h thc tế của người liên quan thuộc trường hp
c th theo quy định ti khoản 24 Điều 4 Lut Các tổ chức tín dụng (đã đưc sa
đổi, b sung) và quy định có liên quan để đin vào cột này.
(3) Ch phải được chng thực theo quy định của pháp luật. Người
tên người khai là đại din hp pháp của t chức và đóng dấu.
Ngoài những ni dung ti thiểu nêu trên, người khai có thể b sung các nội
dung khác nếu thy cn thiết.
37
Phụ lục X
Mẫu báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính
vi mô của doanh nghiệp không phải ngân hàng
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Kính gửi: Tổ chức tài chính vi mô………………………………
1. Thông tin về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa):
- Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
- Vốn điều lệ:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Số Fax:
- Tên người đại diện theo pháp luật:
- Ngày, tháng, năm sinh:
- Số định danh nhân; nơi hiện tại (trường hợp khác nơi đăng thường
trú) (đối với người có quốc tch Việt Nam):
- Số hchiếu, ngày cấp, nơi cấp; quốc tịch (quốc tịch gốc, các quốc tịch
hiện nay); nơi ở hiện tại (đối với người không có quốc tịch Việt Nam):
2. Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi
mô:
- Vốn chủ sở hữu (A):
- Tài sản dài hạn trừ đi Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn (B):
- Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô
(C = A - B):
(Trường hợp doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề kinh doanh yêu
cầu vốn pháp định cần kê khai thêm các thông tin dưới đây)
- Mức vốn pháp định theo yêu cầu của pháp luật hiện hành áp dụng đối với
ngành nghề doanh nghiệp đang hoạt động (trường hợp doanh nghiệp hoạt
động đa ngành thì kê khai mức vốn pháp định cao nhất) (D):
38
- Vốn chủ sở hữu trừ mức vốn pháp định (E = A - D):
Kết luận: Đủ khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi
(chỉ kết luận này khi C E tối thiểu bằng mức vốn cam kết góp của doanh
nghiệp).
3. Cam kết
- Không sử dụng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay của các tổ chức,
nhân khác đgóp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của
nguồn vốn góp;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức tài
chính vi mô, các quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô và các quy định của
pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ
sơ gửi kèm (nếu có).
…, ngày … tháng … năm …
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: Vốn chủ sở hữu, Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài
sản dài hạn lấy theo báo cáo tài chính năm liền kề năm nộp hồ đề nghị chấp
thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đã được kiểm toán độc lập không
có ý kiến ngoại trừ của đơn v kiểm toán.
39
Phụ lục XI
Mẫu bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng
của tổ chức, doanh nghiệp
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA
TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
2. Mã số thuế :
3. Lĩnh vực hoạt động, kinh doanh:
4. Thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng:
- Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
- Địa chỉ:
- Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
- Tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời
điểm kê khai:
- nợ tín dụng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại
thời điểm kê khai:
- Dư nợ quá hạn tại thời điểm kê khai:
- Nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
+ Thời điểm (Ghi rõ tháng, năm):
+ Thực trạng xử nợ xấu (Ghi rõ đến thời điểm kê khai đã xử như thế
nào):
5. Cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của
bảng kê khai.
…, ngày … tháng … năm
Người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
40
Phụ lục XII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Mẫu văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm hội
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../………..
V/v cam kết đã thực hiện đầy
đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm
…, ngày… tháng… năm…
VĂN BẢN CAM KẾT ĐÃ THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ NGHĨA VỤ
THUẾ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 162/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ
chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công
ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập;
Căn cứ Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận
thay đổi của tổ chức tài chính vi mô;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã số thuế:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
- Đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Bằng văn bản này, tên tổ chức xin cam kết: Tính tới thời điểm hiện tại, tên
tổ chức đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm hội với quan nhà nước.
41
Tên tổ chức xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung
thực, đầy đủ các nội dung tại cam kết này.
Trân trọng cảm ơn./.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
42
9. Thủ tục đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn p của chủ shữu của tổ chức tài chính vi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên (Mã TTHC 1.000752)
9.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: T chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1
Điều 12 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ngân
hàng Nhà nước xem xét chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ
phần vốn góp của chủ shữu của tổ chức tài chính vi . Trường hợp từ chối,
Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
9.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng
toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của chủ shữu thông qua việc mua bán, chuyển
nhượng toàn bộ phần vốn góp.
- Văn bản đề nghị mua, nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp do người
đại diện hợp pháp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng ký.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp giữa chủ
sở hữu tổ chức tài chính vi và bên mua, bên nhận chuyển nhượng; trong đó
bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết sử dụng nguồn tiền hợp pháp đmua,
nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô.
- Các hồ chứng minh bên mua, bên nhận chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp đáp ứng các điều kiện về chủ sở hữu theo quy định của Chính phủ quy
định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi
mô và điều kiện đối với chủ shữu của tổ chức tín dụng công ty trách nhiệm
hữu hạn mt thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập.
9.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
9.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
9.6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
43
9.7. quan thc hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà c Vit
Nam (Cc Quản lý, giám sát t chức tín dụng).
9.8. Kết qu thc hin th tục hành chính:
Văn bản chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp
của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên.
9.9. L phí: Không.
9.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua
bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính
vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Phụ lục XIII ban hành kèm
theo Thông tư s 56/2025/TT-NHNN).
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
9.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng s 32/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung bi
Luật Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của
tổ chức tài chính vi mô.
44
Phụ lục XIII
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phn
vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty TNHH một
thành viên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG
TOÀN BỘ PHẦN VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÀI
CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: ............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của chủ sở hữu ngày.....tháng.....năm..... về
việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc đề nghị mua, nhận chuyển
nhượng toàn bộ phần vốn góp do người đại diện hợp pháp của bên mua, bên nhận
chuyển nhượng .
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển
nhượng toàn bộ phần vốn góp giữa chủ sở hữu tổ chức tài chính vi bên
mua, bên nhận chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng ớc ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau.
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
45
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực sự chính xác của Văn
bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Bên mua, bên nhận chuyển nhượng phần vốn góp đápng các điều kiện
về chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
c) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng
phần vốn góp.
d) Sau khi được chấp thuận thực hiện mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực
hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu
vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
46
10. Thủ tục đề nghị tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ
trường hợp tạm ngừng giao dịch do skiện bất khả kháng của tổ chức tài
chính vi mô (Mã TTHC 1.000661)
10.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 60 ngày trước ngày dự kiến tạm ngừng giao dịch, tổ chức
tài chính vi lập 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông số
56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước
có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đhồ hợp lệ, Ngân hàng
Nhà nước có văn bản chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc của tổ
chức tài chính vi . Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước về
việc tạm ngừng giao dịch, chậm nhất 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng
giao dịch, tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm thông báo đến khách hàng, niêm
yết thời gian và lý do tạm ngừng giao dịch tại các địa điểm giao dịch.
10.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
10.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
tạm ngừng giao dịch theo mẫu tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông số
56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc tạm ngừng
giao dịch.
- Tài liệu chứng minh sự cần thiết của việc tạm ngừng giao dịch.
- Phương án xử lý các rủi ro phát sinh do việc tạm ngừng giao dịch, trong đó
bao gồm các giải pháp dự kiến thực hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc
tạm ngừng giao dịch đến quyền và lợi ích của khách hàng.
10.4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
10.5. Thi hn gii quyết: 20 ngày kể t ngày nhận đủ h hợp l.
10.6. Đối tưng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
10.7. quan thc hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà c Vit
Nam (Cc Quản lý, giám sát t chức tín dụng).
47
10.8. Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bản chp thun tm ngng
giao dch t 05 ngày làm vic tr lên ca t chức tài chính vi mô.
10.9. L phí: Không.
10.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tạm
ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên (Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông
tư số 56/2025/TT-NHNN).
10.11. Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
10.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Lut Các t chức tín dụng s 32/2024/QH15 đưc sửa đi, b sung bi Lut
Các tổ chức tín dụng s 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.
48
Phụ lục XIV
Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng
giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên
(Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG
GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Kính gửi: ............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng......
năm...... thông qua việc tạm ngừng giao dịch từ 05 ngàym việc trở lên.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- định danh tổ chức (nếu ):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận tạm ngừng giao
dịch từ 05 ngày làm việc trở lên với nội dung cụ thể như sau:
1. Số ngày và thời gian dự kiến tạm ngừng giao dch:
.......................................................................................................................
2. Lý do và sự cần thiết tạm ngừng giao dịch:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn vsự trung thực và sự chính xác của Văn bản
đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh
quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp
luật.
..., ngày... tháng... năm....
Người đại diện hợp pháp
(Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu)
49
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
CHI NHÁNH KHU VỰC
Thủ tục xác nhận việc đáp ứng c yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm
mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày hoạt động tại địa điểm mới, tổ chức
tài chính vi mô có văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm
mới và báo cáo việc đáp ứng điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô
theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước gửi Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo của
tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Kiểm tra việc đáp ứng các điều kiện của trụ sở chính của tổ chức tài chính
vi theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vtổ chức tài chính vi
mô.
+ biên bản xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu để được
hoạt động tại đa điểm mới.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Mt cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần h :
Văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới báo
cáo việc đáp ứng điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô đnghị Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính xác nhận đáp ứng
điều kiện.
4. S ng h sơ: 01 (mt) b.
5. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhận được báo cáo của
t chức tài chính vi mô.
6. Đối tượng thc hin th tục hành chính: T chức tài chính vi mô.
7. Cơ quan thực hin th tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
Khu vc.
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản xác nhận đáp ứng hoặc
không đáp ứng các yêu cầu về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi để được
hoạt động tại đa điểm mới.
9. L phí: Không.
10. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
50
11. Yêu cầu, điều kin thc hin th tục hành chính: Không.
12. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ
chức tài chính vi mô.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 78/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 78/QĐ-NHNN

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×