• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 755/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 755/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 755/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 755/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 755/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
Số: /QĐ-TTPVHCC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND Thành phố Hà
Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố thực hiện Phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính; Phê duyệt phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính; Phê duyệt
quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND
Thành phố;
755
Căn cứ Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 649/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2085/TTr-SCT ngày
26/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà
Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I và II kèm theo)
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây
dựng quy trình điện tử phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Công Thương, các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Đ/c Phó Chủ tịch UBND TP;
- Cổng Giao tiếp điện tử Thành phố; (để báo cáo);
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng:
KSTTHC, TCT, HCQT;
- Lưu: VT.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngọc Trang
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội)
STT
Tên quy trình
Ký hiệu
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-01
2
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-02
3
Cấp giấy phép hoạt bán buôn điện thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-03
4
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-04
5
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
QTCP-05
6
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-06
7
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND
cấp tỉnh
QTCP-07
8
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
QTCP-08
9
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
QTCP-09
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN THUỘC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 của
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội)
1. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND
cấp tỉnh (QTCP-01)
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc
thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực.
Phạm vi:
- Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện quy
hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên đất liền,
nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy điện sinh
khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn quy mô công
suất đối với điện mặt trời mái nhà.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương tổ
chức thực hiện Quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của
Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
2
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu
01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản lý kỹ thuật, đội ngũ trực
tiếp tham gia công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
4. Hồ sơ của người quản lý kỹ thuật:
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác
nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ
lục ban kèm theo Nghị định 61/2025/NĐ-CP.
x
x
5. Hồ sơ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện; thẻ an
toàn điện;
b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy
điện.
x
3
6. Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch
thực hiện quy hoạch phát triển điện lực và văn bản điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực (nếu
có) của dự án đề nghị cấp phép.
x
7. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định.
x
8. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động
môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đối
với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.
x
9. Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế
kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối
với trường hợp thiết kế hai bước; văn bản thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình phải được
thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định.
x
10. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn
thành công trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
x
11. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình đối với hạng mục công trình, công trình
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm
thu.
x
12. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất có mặt nước, khu vực
biển để thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
x
13. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và
chữa cháy theo quy định.
x
14. Đối với nhà máy thuỷ điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy
điện; phương án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện đã được phê duyệt theo quy định.
x
15. Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ và bán
điện dư vào hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia cơ chế mua
bán điện trực tiếp qua lưới điện kết nối riêng, hồ sơ theo các
trường hợp sau đây:
4
a) Các mục 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 13 đối với công trình có quy
mô công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
b) Các mục 1 đến mục 13 đối với công trình có quy mô công suất
lắp đặt từ 10 MW trở lên;
c) Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà.
x
6. Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu tư theo
phương thức đối tác công tư áp dụng loại hợp đồng xây dựng -
kinh doanh - chuyển giao (BOT): tài liệu về việc bàn giao, tiếp
nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép
hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều
34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp và các
hồ sơ quy định tại các mục 1, 2, 3, 4 và 5.
x
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố Hà
Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Phí
Theo quy định của pháp luật.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp GPHĐĐL
bao gồm đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ
sơ:
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
5
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ
hành chính giao cho tổ chức/cá
nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ
TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ PCM ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định tại Chương III Nghị định số
61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, CV PCM dự thảo Thông
báo gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động điện lực
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực, CV
PCM dự thảo Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do, gửi cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, CV PCM tổ chức thực hiện theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
CV PCM
LĐ PCM
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-01.01
- QTCP-01.02
Tổ chức thẩm định điều kiện cấp
phép:
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-01.03
6
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại Điều 31 Luật Điện lực
và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều 19
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực theo
quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn bản
lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có
liên quan; tổ chức kiểm tra thực tế
và xác lập bằng biên bản.
- QTCP-01.04
- QTCP-01.05
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-01.06
- QTCP-01.07
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực,
trình LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời
hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ
sung hoặc không nộp phí thẩm
định trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo lần đầu, cơ quan
cấp giấy phép có quyền từ chối hồ
sơ.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-01.02
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo thẩm
định và dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp Giấy phép hoạt
động điện lực, ký duyệt hoặc yêu
cầu PCM bổ sung làm rõ.
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-01.02
- QTCP-01.07
7
PCM hoàn thiện theo yêu cầu của
LĐS để trình phê duyệt lại
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động điện
lực hoặc Thông báo việc từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện lực
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03 bản
gốc: 01 bản giao cho tổ chức được
cấp phép, 02 bản lưu tại PCM, gửi
bản sao cho Bộ Công Thương để
theo dõi, kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
01 ngày
làm việc
Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công
việc (tại Sở).
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức/cá nhân đề nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết TTHC nộp phí tại
TTPVHCC theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Biểu mẫu
1. QTCP-01.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
2. QTCP-01.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực..
3. QTCP-01.03: Thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
4. QTCP-01.04: Thông báo kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
5. QTCP-01.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
6. QTCP-01.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL.
7. QTCP-01.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
8
QTCP-01.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
9
QTCP-01.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành kèm theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
10
QTCP-01.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
11
QTCP-01.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công Thương tổ
chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
12
QTCP-01.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THỰC TẾ
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
13
QTCP-01.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do từ
chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
14
QTCP-01.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
15
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
16
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
17
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
18
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Email: [email protected]ov.vn.
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
19
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …………..của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
20
2. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (QTCP-02)
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Phạm vi:
- Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương tổ
chức thực hiện Quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của
Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
21
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu
01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản lý kỹ thuật, đội ngũ trực
tiếp tham gia công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
4. Hồ sơ của người quản lý kỹ thuật:
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc
truyền tải điện có xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu
03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
x
5. Hồ sơ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo
cấp điện áp; thẻ an toàn điện;
b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện
phân phối.
x
6. Văn bản phê duyệt phương án phát triển mạng lưới cấp điện
trong quy hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó
có nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện và các
quyết định điều chỉnh (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
x
7. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư theo quy định hoặc danh mục lưới điện trung áp,
x
22
hạ áp được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định
tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực.
8. Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế
kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối
với trường hợp thiết kế hai bước; văn bản thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với công trình phải được
thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định; bản
vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
x
9. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn
thành công trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
x
10. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình, công trình đối với hạng mục công trình, công trình
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm
thu.
x
11. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất có mặt nước, khu vực
biển để thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(nếu có) hoặc thỏa thuận hướng tuyến của lưới điện phân phối.
x
12. Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
x
13. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và
chữa cháy theo quy định.
x
14. Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện
phải có biên bản bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện
thuộc sở hữu chung của nhiều nhà đầu tư, phải có văn bản thỏa
thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một đơn vị quản lý
vận hành.
x
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
23
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố Hà
Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Phí
Theo quy định của pháp luật.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp GPHĐĐL
bao gồm đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ
hành chính giao cho tổ chức/cá
nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ
TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ PCM ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định tại Chương III Nghị định số
CV PCM
LĐ PCM
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-02.01
- QTCP-02.02
24
61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, CV PCM dự thảo Thông
báo gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động điện lực
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực, CV
PCM dự thảo Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do, gửi cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, CV PCM tổ chức thực hiện theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
Tổ chức thẩm định điều kiện cấp
phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại Điều 31 Luật Điện lực
và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều 19
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực theo
quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn bản
lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có
liên quan; tổ chức kiểm tra thực tế
và xác lập bằng biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-02.03
- QTCP-02.04
- QTCP-02.05
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-02.06
- QTCP-02.07
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-02.02
25
thảo văn bản Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực,
trình LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời
hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ
sung hoặc không nộp phí thẩm
định trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo lần đầu, cơ quan
cấp giấy phép có quyền từ chối hồ
sơ.
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo thẩm
định và dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp Giấy phép hoạt
động điện lực, ký duyệt hoặc yêu
cầu PCM bổ sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu của
LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-02.02
- QTCP-02.07
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động điện
lực hoặc Thông báo việc từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện lực
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03 bản
gốc: 01 bản giao cho tổ chức được
cấp phép, 02 bản lưu tại PCM, gửi
bản sao cho Bộ Công Thương để
theo dõi, kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
01 ngày
làm việc
Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công
việc (tại Sở).
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức/cá nhân đề nghị.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
26
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết TTHC nộp phí tại
TTPVHCC theo quy định.
Biểu mẫu
1. QTCP-02.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
2. QTCP-02.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực..
3. QTCP-02.03: Thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
4. QTCP-02.04: Thông báo kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
5. QTCP-02.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
6. QTCP-02.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL.
7. QTCP-02.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
27
QTCP-02.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
28
QTCP-02.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
29
QTCP-02.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
30
QTCP-02.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công Thương tổ
chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
31
QTCP-02.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THỰC TẾ
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
32
QTCP-02.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do từ
chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
33
QTCP-02.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
34
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
35
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
36
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
37
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Email: [email protected]ov.vn.
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
38
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …… của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
39
3. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (QTCP-03)
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Phạm vi:
- Hoạt động bán buôn điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV;
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương tổ
chức thực hiện Quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của
Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
40
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu
01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản lý kinh doanh bán buôn
điện theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP.
x
4. Hồ sơ của người quản lý kinh doanh bán buôn điện:
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán
điện có xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
x
5. Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
41
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố Hà
Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Phí
Theo quy định của pháp luật.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp GPHĐĐL
bao gồm đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ
hành chính giao cho tổ chức/cá
nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ
TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ PCM ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định tại Chương III Nghị định số
61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, CV PCM dự thảo Thông
CV PCM
LĐ PCM
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-03.01
- QTCP-03.02
42
báo gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động điện lực
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực, CV
PCM dự thảo Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do, gửi cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, CV PCM tổ chức thực hiện theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
Tổ chức thẩm định điều kiện cấp
phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại Điều 31 Luật Điện lực
và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều 19
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực theo
quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn bản
lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có
liên quan; tổ chức kiểm tra thực tế
và xác lập bằng biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-03.03
- QTCP-03.04
- QTCP-03.05
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-03.06
- QTCP-03.07
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực,
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-03.02
43
trình LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời
hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ
sung hoặc không nộp phí thẩm
định trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo lần đầu, cơ quan
cấp giấy phép có quyền từ chối hồ
sơ.
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo thẩm
định và dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp Giấy phép hoạt
động điện lực, ký duyệt hoặc yêu
cầu PCM bổ sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu của
LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-03.02
- QTCP-03.07
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động điện
lực hoặc Thông báo việc từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện lực
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03 bản
gốc: 01 bản giao cho tổ chức được
cấp phép, 02 bản lưu tại PCM, gửi
bản sao cho Bộ Công Thương để
theo dõi, kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
01 ngày
làm việc
Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công
việc (tại Sở).
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức/cá nhân đề nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết TTHC nộp phí tại
TTPVHCC theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
44
Biểu mẫu
1. QTCP-03.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
2. QTCP-03.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực..
3. QTCP-03.03: Thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
4. QTCP-03.04: Thông báo kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
5. QTCP-03.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
6. QTCP-03.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL.
7. QTCP-03.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
45
QTCP-03.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
46
QTCP-03.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
47
QTCP-03.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
48
QTCP-03.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công Thương tổ
chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
49
QTCP-03.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THỰC TẾ
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
50
QTCP-03.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do từ
chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
51
QTCP-03.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
52
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
53
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
54
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
55
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
56
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …….. của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
57
4. Quy trình Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND
cấp tỉnh (QTCP-04)
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Phạm vi:
- Hoạt động bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV;
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương tổ
chức thực hiện Quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của
Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
58
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu
01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản lý kinh doanh bán lẻ điện
theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP.
x
4. Hồ sơ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện:
- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán
điện có xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
x
5. Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố Hà
59
Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Phí
Theo quy định của pháp luật.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp GPHĐĐL
bao gồm đầy đủ thành phần hồ sơ
theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ
hành chính giao cho tổ chức/cá
nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ
TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ PCM ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định tại Chương III Nghị định số
61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, CV PCM dự thảo Thông
báo gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ đến
CV PCM
LĐ PCM
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-04.01
- QTCP-04.02
60
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động điện lực
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực, CV
PCM dự thảo Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do, gửi cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, CV PCM tổ chức thực hiện theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều
18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
Tổ chức thẩm định điều kiện cấp
phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại Điều 31 Luật Điện lực
và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều 19
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực theo
quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn bản
lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có
liên quan; tổ chức kiểm tra thực tế
và xác lập bằng biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-04.03
- QTCP-04.04
- QTCP-04.05
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-04.06
- QTCP-04.07
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực,
trình LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-04.02
61
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời
hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ
sung hoặc không nộp phí thẩm
định trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo lần đầu, cơ quan
cấp giấy phép có quyền từ chối hồ
sơ.
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo thẩm
định và dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp Giấy phép hoạt
động điện lực, ký duyệt hoặc yêu
cầu PCM bổ sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu của
LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-04.02
- QTCP-04.07
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động điện
lực hoặc Thông báo việc từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện lực
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03 bản
gốc: 01 bản giao cho tổ chức được
cấp phép, 02 bản lưu tại PCM, gửi
bản sao cho Bộ Công Thương để
theo dõi, kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
01 ngày
làm việc
Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công
việc (tại Sở).
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức/cá nhân đề nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết TTHC nộp phí tại
TTPVHCC theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Biểu mẫu
62
1. QTCP-04.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực.
2. QTCP-04.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực..
3. QTCP-04.03: Thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.
4. QTCP-04.04: Thông báo kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
5. QTCP-04.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp GPHĐĐL.
6. QTCP-04.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL.
7. QTCP-04.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
63
QTCP-04.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
64
QTCP-04.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
65
QTCP-04.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp giấy phép hoạt động điện lực được ban hành km theo Quyết
định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
66
QTCP-04.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công Thương tổ
chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
67
QTCP-04.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC THỰC TẾ
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
68
QTCP-04.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do từ
chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
69
QTCP-04.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
70
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
71
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
72
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
73
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Email: [email protected]ov.vn.
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
74
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định ……. của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
75
5. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND
cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (QTCP-05)
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Phạm vi:
- Tổ chức có giấy phép hoạt động điện lực đã cấp còn thời hạn dưới 06 tháng hoặc hết
hạn và không thay đổi về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số kỹ thuật
chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực đối với lĩnh
vực phát điện, phân phối điện.
- Tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các điểm b, c, d, đ và e
khoản 1 Điều 36 Luật Điện lực được đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực sau
khi đã hoàn thành các trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
- Lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
+ Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện quy
hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên đất liền,
nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy điện sinh
khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn quy mô công
suất đối với điện mặt trời mái nhà;
+ Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
+ Hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương tổ
chức thực hiện Quy trình này.
Nội dung quy trình
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
76
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của
Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công
Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp lại GPHĐĐL theo Mẫu 01 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
2. Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời
điểm đề nghị cấp lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng
theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
3. Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 34 Luật Điện
lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp.
x
77
4. Ngoài các thành phần nêu trên, hồ sơ cấp lại giấy phép hoạt
động điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 8
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP đối với lĩnh vực phát điện;
b) Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 10
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP đối với lĩnh vực phân phối điện;
c) Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 11
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP đối với lĩnh vực bán buôn điện;
d) Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và khoản 4 Điều 12
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP đối với lĩnh vực bán lẻ điện.
(*) Lưu ý các tài liệu lập theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP là bản chính, được người
có thẩm quyền ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp GPHĐĐL.
x
5. Trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 32 Luật Điện
lực (khi có đề nghị cấp lại của tổ chức bị thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều
36 Luật Điện lực sau khi đã hoàn thành các trách nhiệm, nghĩa
vụ theo quy định của pháp luật), hồ sơ bao gồm các nội dung trên
và tài liệu chứng minh việc hoàn thành các trách nhiệm, nghĩa vụ
theo quy định của pháp luật.
x
6. Trường hợp thời hạn của GPHĐĐ đã cấp theo quy định
tại điểm b, điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP, khi đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực, hồ sơ đối
với từng lĩnh vực thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 10, 11
và Điều 12 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
(*) Lưu ý các tài liệu lập theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP là bản chính, được người
có thẩm quyền ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp GPHĐĐL
x
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố Hà
Nội.
78
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia (dichvucong.gov.vn).
Phí
Theo quy định của pháp luật.
Quy trình xử lý công việc
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp lại
GPHĐĐL bao gồm đầy đủ thành
phần hồ sơ theo quy định.
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC viết
phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ sơ
hành chính giao cho tổ chức/cá
nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán bộ
TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự đầy
đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy
định tại Chương III Nghị định
61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
và hợp lệ, CV PCM dự thảo Thông
báo gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
CV PCM
LĐ
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-05.01
- QTCP-05.02
79
động điện lực.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép hoạt động điện lực
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực, CV
PCM dự thảo Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do, gửi cho tổ chức đề
nghị cấp giấy phép hoạt động điện
lực.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ, CV PCM tổ chức thực hiện theo
quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều
18 Nghị định 61/2025/NĐ-CP.
Tổ chức thẩm định điều kiện cấp
phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực
quy định tại Điều 31 Luật Điện lực
và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều 19
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực theo
quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn bản
lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức có
liên quan; tổ chức kiểm tra thực tế
và xác lập bằng biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-05.03
- QTCP-05.04
- QTCP-05.05
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-05.06
- QTCP-05.07
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối hồ
sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực,
trình LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
- QTCP-05.02
80
phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời
hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ
sung hoặc không nộp phí thẩm
định trong thời hạn 05 ngày kể từ
ngày thông báo lần đầu, cơ quan
cấp giấy phép có quyền từ chối hồ
sơ.
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo thẩm
định và dự thảo Giấy phép hoạt
động điện lực hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp Giấy phép hoạt
động điện lực, ký duyệt hoặc yêu
cầu PCM bổ sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu của
LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-05.02
- QTCP-05.07
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động điện
lực hoặc Thông báo việc từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện lực
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03 bản
gốc: 01 bản giao cho tổ chức được
cấp phép, 02 bản lưu tại PCM, gửi
bản sao cho Bộ Công Thương để
theo dõi, kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
1 ngày
làm việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc (tại Sở).
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
cho tổ chức/cá nhân đề nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính, nộp
phí tại TTPVHCC theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
Biểu mẫu
1. QTCP-05.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại GPHĐĐL.
2. QTCP-05.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp lại GPHĐĐL.
81
3. QTCP-05.03: Thông báo việc thu phí hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
4. QTCP-05.04: Thông báo về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
5. QTCP-05.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
6. QTCP-05.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
7. QTCP-05.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
82
QTCP-05.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
83
QTCP-05.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Thực hiện Quy trình cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) được ban hành km theo
Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
84
QTCP-05.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL)....................
Thực hiện Quy trình cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) được ban hành km theo
Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
85
QTCP-05.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
lại Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công
Thương tổ chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
86
QTCP-05.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
87
QTCP-05.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do
từ chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
88
QTCP-05.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
89
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
90
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
91
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
92
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
93
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định ……. của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
94
6. Quy trình Cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (QTCP-06)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về GPHĐĐL.
2
Phạm vi:
- Tổ chức được cấp giấy phép trong trường hợp thời gian từ khi giấy phép hết hiệu
lực đến thời điểm chuyển giao tài sản, công trình điện lực hoặc thời điểm dự án
dừng hoạt động không quá 12 tháng.
- Lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
+ Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên
đất liền, nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy
điện sinh khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn
quy mô công suất đối với điện mặt trời mái nhà;
+ Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
+ Hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của
Sở Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công
Thương tổ chức thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý
95
của Bộ Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Công Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chín
h
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp gia hạn GPHĐĐL theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Tài liệu về việc chuyển giao tài sản, công trình điện hoặc
dừng hoạt động của dự án đã được cấp GPHĐĐL.
x
4. Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời
điểm đề nghị cấp gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng
theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
96
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20
ngày làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố
Hà Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
3.6
Phí
Theo quy định của pháp luật.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp hạn
GPHĐĐL bao gồm đầy đủ thành
phần hồ sơ theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ
sơ yêu cầu theo
mục 3.2.
B2
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định
tại mục 3.2, cán bộ TTPVHCC
viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả hồ
sơ hành chính giao cho tổ
chức/cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán
bộ TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng
dẫn hoàn thiện
hồ sơ.
B3
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B4
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Ký Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
97
B5
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định tại Chương III Nghị
định 61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ, CV PCM dự thảo
Thông báo gửi yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến tổ chức đề nghị cấp
gia hạn GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
GPHĐĐL không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt
động điện lực, CV PCM dự thảo
Thông báo từ chối hồ sơ nêu rõ
lý do, gửi cho tổ chức đề nghị
cấp GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, CV PCM tổ chức thực
hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định
61/2025/NĐ-CP.
CV PCM
LĐ
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-06.01
- QTCP-06.02
B6
Tổ chức thẩm định điều kiện
cấp phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp GPHĐĐL quy định tại Điều
31 Luật Điện lực và Chương II
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
đánh giá hồ sơ thực hiện theo
quy định tại Điều 19 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định
cấp giấy GPHĐĐL theo quy
định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn
bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức có liên quan; tổ chức kiểm
tra thực tế và xác lập bằng biên
bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-06.03
- QTCP-06.04
- QTCP-06.05
B7
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
i
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-06.06
- QTCP-06.07
98
định, dự thảo GPHĐĐL, trình
LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
ii
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối
hồ sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề
nghị cấp GPHĐĐL, trình LĐ
PCM ký duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị
cấp phép hoạt động điện lực
không thực hiện bổ sung hồ sơ
trong thời hạn 30 ngày từ ngày
yêu cầu bổ sung hoặc không nộp
phí thẩm định trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày thông báo lần
đầu, cơ quan cấp giấy phép có
quyền từ chối hồ sơ.
- QTCP-06.02
B8
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo
thẩm định và dự thảo GPHĐĐL
hoặc văn bản Thông báo từ chối
cấp gia hạn GPHĐĐL, ký duyệt
hoặc yêu cầu PCM bổ sung làm
rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu
của LĐS để trình phê duyệt lại.
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-06.02
- QTCP-06.07
B9
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận GPHĐĐL hoặc Thông
báo việc từ chối cấp gia hạn
GPHĐĐL phát hành và chuyển
cho TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03
bản gốc: 01 bản giao cho tổ
chức được cấp phép, 02 bản lưu
tại PCM, gửi bản sao cho Bộ
Công Thương để theo dõi, kiểm
tra.
CV PCM
TTPVHCC
1 ngày
làm việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc (tại
Sở).
99
B10
Trả kết quả:
TTPVHCC có trách nhiệm trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức/cá nhân đề
nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính,
nộp phí tại TTPVHCC theo quy
định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
1. QTCP-06.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp gia hạn
GPHĐĐL.
2. QTCP-06.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp gia hạn GPHĐĐL.
3. QTCP-06.03: Thông báo việc thu phí hồ sơ cấp gia hạn GPHĐĐL.
4. QTCP-06.04: Thông báo về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp gia hạn GPHĐĐL.
5. QTCP-06.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp gia hạn GPHĐĐL.
6. QTCP-06.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp gia hạn GPHĐĐL.
7. QTCP-06.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
km theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
100
QTCP-06.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp gia
hạn Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
101
QTCP-06.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp gia
hạn Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của UBND cấp tỉnh được ban hành km theo Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC
ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
102
QTCP-06.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp gia
hạn Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của UBND cấp tỉnh được ban hành km theo Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC
ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp gia hạn GPHĐĐL
của đơn vị như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
103
QTCP-06.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công
Thương tổ chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
104
QTCP-06.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp gia hạn
Giấy phép hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
105
QTCP-06.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp gia hạn Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ
lý do từ chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp gia hạn Giấy phép hoạt động
điện lực cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
106
QTCP-06.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
107
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
108
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
109
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
110
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
111
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …… của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
112
7. Quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của UBND cấp tỉnh (QTCP-07)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
2
Phạm vi:
- Tổ chức có giấy phép hoạt động điện lực mà có sự thay đổi về tên, địa chỉ trụ sở
của tổ chức (bao gồm cả việc thay đổi chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tách, sáp
nhập tổ chức) hoặc giảm lĩnh vực hoạt động điện lực quy định tại điểm a khoản 2
Điều 32 của Luật Điện lực.
- Theo đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp cần
bảo vệ lợi ích quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích kinh tế - xã hội, lợi ích công
cộng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 32 Luật Điện lực.
- Có sai sót về nội dung ghi trong giấy phép đã cấp quy định tại điểm c khoản 2
Điều 32 của Luật Điện lực.
- Lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
+ Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện quy
hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên đất
liền, nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy điện
sinh khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn quy mô
công suất đối với điện mặt trời mái nhà;
+ Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
+ Hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của Sở
Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công Thương
tổ chức thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
113
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Công Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
3.2.1
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện
lực quy định tại điểm a khoản 2 Điều 32 Luật Điện lực, hồ
sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL theo Mẫu
01 quy định tại Phụ lục ban hành km theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Trường hợp thay đổi tên tổ chức được cấp phép do chuyển
nhượng, chuyển giao dự án, tách, sáp nhập tổ chức, ngoài các
tài liệu quy định tại điểm a, điểm b khoản này, cung cấp tài
liệu chứng minh việc chuyển nhượng, chuyển giao tài sản, tài
liệu về việc tách, sáp nhập tổ chức và chuyển giao đội ngũ
quản lý kỹ thuật, quản lý kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham
x
114
gia công tác vận hành hoặc tài liệu về đội ngũ quản lý kỹ thuật,
quản lý kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận
hành tương ứng với lĩnh vực hoạt động điện lực theo quy định
tại các khoản 3, 4 và khoản 5 Điều 8; các khoản 3, 4 và khoản
5 Điều 9; các khoản 3, 4 và khoản 5 Điều 10; khoản 3 và
khoản 4 Điều 11; khoản 3 và khoản 4 Điều 12 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
3.2.2
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện
lực quy định tại điểm b khoản 2 Điều 32 Luật Điện lực, hồ
sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền.
x
2. Các tài liệu liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực để bảo vệ lợi ích quốc phòng, an ninh
quốc gia, lợi ích kinh tế - xã hội, lợi ích công cộng.
x
3.2.3
Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện
lực quy định tại điểm c khoản 2 Điều 32 Luật Điện lực, hồ
sơ gồm:
1. Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
2. Các tài liệu liên quan đến nội dung sai sót ghi trong giấy
phép hoạt động điện lực đã cấp.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày
làm việc đối với hồ sơ phức tạp).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố
Hà Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia
115
(dichvucong.gov.vn).
3.6
Phí
Theo quy định của pháp luật.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp sửa đổi,
bổ sung GPHĐĐL bao gồm đầy
đủ thành phần hồ sơ theo quy
định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
B2
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy
định tại mục 3.2, cán bộ
TTPVHCC viết phiếu tiếp nhận
và hẹn trả hồ sơ hành chính giao
cho tổ chức/cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán
bộ TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
B3
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B4
Nhận hồ sơ và phân công thực
hiện:
LĐ PCM ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và phân
công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định tại Chương III Nghị
định 61/2025/NĐ-CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ, CV PCM dự thảo
Thông báo gửi yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến tổ chức đề nghị cấp
CV PCM
LĐ
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-07.01
- QTCP-07.02
116
sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL
không đúng thẩm quyền hoặc
không thuộc đối tượng phải cấp
giấy phép hoạt động điện lực,
CV PCM dự thảo Thông báo từ
chối hồ sơ nêu rõ lý do, gửi cho
tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ
sung GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, CV PCM tổ chức thực
hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định
61/2025/NĐ-CP.
B6
Tổ chức thẩm định điều kiện
cấp phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều kiện
cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL
quy định tại Điều 31 Luật Điện
lực và Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ sơ
thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP.
- Thông báo thu phí thẩm định
cấp GPHĐĐL theo quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn
bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức có liên quan; tổ chức kiểm
tra thực tế và xác lập bằng biên
bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-07.03
- QTCP-07.04
- QTCP-07.05
B7
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
i
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo thẩm
định, dự thảo GPHĐĐL, trình
LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-07.06
- QTCP-07.07
ii
Trường hợp không đáp ứng một
trong các điều kiện, CV PCM dự
thảo văn bản Thông báo từ chối
hồ sơ nêu rõ lý do gửi tổ chức đề
nghị cấp sửa đổi, bổ sung
- QTCP-07.02
117
GPHĐĐL, trình LĐ PCM ký
duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị
cấp phép hoạt động điện lực
không thực hiện bổ sung hồ sơ
trong thời hạn 30 ngày từ ngày
yêu cầu bổ sung hoặc không nộp
phí thẩm định trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày thông báo lần
đầu, cơ quan cấp giấy phép có
quyền từ chối hồ sơ.
B8
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo
thẩm định và dự thảo GPHĐĐL
hoặc văn bản Thông báo từ chối
cấp Giấy phép hoạt động điện
lực, ký duyệt hoặc yêu cầu PCM
bổ sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu
của LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-07.02
- QTCP-07.07
B9
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV PCM
có trách nhiệm:
- Nhận Giấy phép hoạt động
điện lực hoặc Thông báo việc từ
chối cấp Giấy phép hoạt động
điện lực phát hành và chuyển
cho TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV SCT
có trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03
bản gốc: 01 bản giao cho tổ
chức được cấp phép, 02 bản lưu
tại PCM, gửi bản sao cho Bộ
Công Thương để theo dõi, kiểm
tra.
CV PCM
TTPVHCC
1 ngày
làm việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc (tại Sở).
B10
Trả kết quả:
- TTPVHCC có trách nhiệm trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức/cá nhân đề
nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết TTHC nộp phí tại
TTPVHCC
Giờ hành
chính
118
TTPVHCC theo quy định.
4
Biểu mẫu
1. QTCP-07.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ
sung GPHĐĐL.
2. QTCP-07.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL.
3. QTCP-07.03: Thông báo việc thu phí hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL.
4. QTCP-07.04: Thông báo về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung
GPHĐĐL.
5. QTCP-07.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL.
6. QTCP-07.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung GPHĐĐL.
7. QTCP-07.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành km
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
119
QTCP-07.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
120
QTCP-07.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh được ban hành km theo Quyết định số …../QĐ-
TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
121
QTCP-07.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm
quyền cấp của UBND cấp tỉnh được ban hành km theo Quyết định số …../QĐ-
TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
122
QTCP-07.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở
Công Thương tổ chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
123
QTCP-07.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
124
QTCP-07.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do từ
chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
125
QTCP-07.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ
chức đề nghị cấp giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
126
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
127
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
128
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
129
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
130
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định ……. của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
131
8. Quy trình Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh (QTCP-08)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
2
Phạm vi:
- Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực trong các trường hợp quy định tại các
điểm a, c, d, đ, e khoản 1 Điều 36 Luật Điện lực, gồm:
+ Tổ chức có nhu cầu ngừng hoạt động điện lực hoặc chuyển giao hoạt động điện
lực đã được cấp giấy phép cho tổ chức khác;
+ Không thực hiện đúng lĩnh vực hoạt động điện lực hoặc phạm vi hoạt động điện
lực được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực;
+ Cho thuê, cho mượn giấy phép để hoạt động điện lực; tự ý sửa chữa nội dung
giấy phép hoạt động điện lực;
+ Giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Không thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền khi vi phạm quy định về giấy phép hoạt động điện lực và không
thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả trong thời hạn theo yêu cầu của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền.
- Tổ chức không bảo đảm các điều kiện hoạt động điện lực được cấp giấy phép
quy định tại các khoản 2, 3, 6 Điều 3; các khoản 2, 3 Điều 5; khoản 3 Điều 6 và
khoản 3 Điều 7 Luật Điện lực.
- Lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
+ Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên
đất liền, nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy
điện sinh khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn
quy mô công suất đối với điện mặt trời mái nhà;
+ Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
+ Hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của
Sở Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công
Thương tổ chức thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
132
một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Công Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
3.2.1
Trường hợp Tổ chức có nhu cầu ngừng hoạt động điện
lực hoặc chuyển giao hoạt động điện lực đã được cấp giấy
phép cho tổ chức khác
Văn bản đề nghị thu hồi GPHĐĐL đối với trường hợp quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 36 Luật Điện lực.
x
133
3.2.2
Trường hợp tổ chức không bảo đảm điều kiện hoạt động
điện lực được cấp giấy phép; Không thực hiện đúng lĩnh
vực hoạt động điện lực hoặc phạm vi hoạt động điện lực
được ghi trong giấy phép hoạt động điện lực; Cho thuê,
cho mượn giấy phép để hoạt động điện lực; tự ý sửa chữa
nội dung giấy phép hoạt động điện lực; Giả mạo giấy tờ
trong hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực;
Không thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi vi phạm quy
định về giấy phép hoạt động điện lực và không thực hiện
biện pháp khắc phục hậu quả trong thời hạn theo yêu cầu
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm cơ sở xác
định GPHĐĐL thuộc trường hợp phải thu hồi.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc từ thời điểm có cơ sở xác định giấy phép hoạt động
điện lực thuộc trường hợp phải thu hồi.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố
Hà Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
3.6
Phí
Theo quy định của pháp luật.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị thu
hồi GPHĐĐL bao gồm đầy đủ
thành phần hồ sơ theo quy
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
134
định.
B2
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy
định tại mục 3.2, cán bộ
TTPVHCC viết phiếu tiếp nhận
và hẹn trả hồ sơ hành chính
giao cho tổ chức/cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán
bộ TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
B3
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B4
Nhận hồ sơ và phân công
thực hiện:
LĐ ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và
phân công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định tại Điều 36 Luật Điện
lực và Nghị định 61/2025/NĐ-
CP:
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ, CV PCM dự thảo
Thông báo gửi yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến tổ chức đề nghị thu
hồi GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị thu
hồi GPHĐĐL không đúng
thẩm quyền hoặc không thuộc
đối tượng phải thu hồi
GPHĐĐL, CV PCM dự thảo
Thông báo từ chối hồ sơ nêu rõ
lý do, gửi cho tổ chức đề nghị
thu hồi GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, CV PCM tổ chức thực
hiện theo quy định tại khoản 2,
CV PCM
LĐ PCM
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-08.01
- QTCP-08.02
135
khoản 3 Điều 18 Nghị định
61/2025/NĐ-CP.
B6
Tổ chức thẩm định điều kiện
thu hồi GPHĐĐL:
- Thẩm định cơ sở xác định
GPHĐĐL thuộc trường hợp thu
hồi quy định tại Điều 36 Luật
Điện lực và Điều 23 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn
bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức có liên quan; tổ chức
kiểm tra thực tế và xác lập bằng
biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-08.03
- QTCP-08.04
B7
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
i
Trường hợp hồ sơ có cơ sở xác
định GPHĐĐL thuộc trường
hợp thu hồi, CV PCM lập báo
cáo thẩm định, dự thảo Quyết
định thu hồi GPHĐĐL, trình
LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-08.05
- QTCP-08.06
ii
Trường hợp không có cơ sở xác
định GPHĐĐL thuộc trường
hợp thu hồi, CV PCM lập báo
cáo thẩm định và dự thảo văn
bản Thông báo từ chối hồ sơ
nêu rõ lý do gửi tổ chức đề
nghị thu hồi GPHĐĐL, trình
LĐ PCM ký duyệt trình LĐS.
- QTCP-08.02
B8
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo
thẩm định và dự thảo Quyết
định thu hồi GPHĐĐL hoặc
văn bản Thông báo về việc từ
chối thu hồi GPHĐĐL, ký
duyệt hoặc yêu cầu PCM bổ
sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu
của LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-08.02
- QTCP-08.06
B9
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV
CV PCM
TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
136
PCM có trách nhiệm:
- Nhận Quyết định thu hồi
GPHĐĐL hoặc Thông báo về
việc từ chối thu hồi GPHĐĐL
phát hành và chuyển cho
TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV
SCT có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị.
(*)
Quyết định thu hồi GPHĐĐL
được gửi cho tổ chức bị thu hồi
giấy phép, Bộ Công Thương,
đơn vị điện lực có liên quan.
công việc (tại Sở).
B10
Trả kết quả:
TTPVHCC có trách nhiệm trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức/cá nhân đề
nghị.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
1. QTCP-08.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị thu hồi
GPHĐĐL.
2. QTCP-08.02: Thông báo về việc từ chối thu hồi GPHĐĐL.
3. QTCP-08.03: Thông báo về việc kiểm tra thực tế hồ sơ thu hồi GPHĐĐL.
5. QTCP-08.04: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ thu hồi GPHĐĐL.
6. QTCP-08.05: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ thu hồi GPHĐĐL.
7. QTCP-08.06: Quyết định thu hồi GPHĐĐL.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
km theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
137
QTCP-08.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ thu hồi
Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị thu hồi GP
HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị thu hồi GP HĐĐL) biết và thực
hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
138
QTCP-08.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ thuhooif
Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị thu hồi GP
HĐĐL).....................
Thực hiện Quy trình thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh được ban hành km theo Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC
ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa cơ sở xác định thu hồi giấy
phép hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị thu hồi GP HĐĐL) biết và thực
hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
139
QTCP-08.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ đề
nghị thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị thu hồi GP
HĐĐL).....................
Để có căn cứ xác định cơ sở thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định,
Sở Công Thương tổ chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị thu hồi GP HĐĐL) biết và thực
hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
140
QTCP-08.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
TẠI DOANH NGHIỆP….
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy
phép hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 36 Luật Điện lực, Chương II, Điều 23 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
141
QTCP-08.05
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 36 Luật Điện lực, Chương II, Điều 23 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ cơ sở xác định thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ
lý do từ chối thu hồi GPHĐĐL).
Đề nghị Lãnh đạo Sở xem xét chấp thuận/từ chối thu hồi Giấy phép hoạt động
điện lực do (tổ chức đề nghị thu hồi GPHĐĐL) đề nghị.
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
142
QTCP-08.06
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Theo đề nghị của ... về việc thu hồi giấy phép hoạt động điện lực;
Theo đề nghị của ......
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
1. Số giấy phép:……………………………………………………..
2. Do ...(Cơ quan cấp giấy phép) cấp ngày ... tháng ... năm ... cho ... (tổ chức bị thu hồi
giấy phép) có địa chỉ tại ..., mã số doanh nghiệp...
3. Lý do thu hồi:……………………………………………………..
Điều 2. …(tổ chức bị thu hồi giấy phép) thực hiện các trách nhiệm theo quy định tại ...
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện …
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm...
Nơi nhận:
- …;
- ….
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký tên, đóng dấu)
143
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
144
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
145
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
146
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …… của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
147
9. Quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND
cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (QTCP-09)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định thủ tục, trình tự và thời gian đối với việc tiếp nhận, thụ lý,
trình duyệt và trả kết quả giải quyết đề nghị Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị
hỏng theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
2
Phạm vi:
- Khi có đề nghị của tổ chức được cấp giấy phép trong trường hợp giấy phép còn
thời hạn bị mất, bị hỏng.
- Lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
+ Hoạt động phát điện có quy mô công suất theo quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch được phê duyệt: dưới 50 MW đối với nhà máy điện gió gần bờ và trên
đất liền, nhà máy điện mặt trời; dưới 15 MW đối với nhà máy điện rác, nhà máy
điện sinh khối; dưới 05 MW đối với loại hình nguồn điện khác; không giới hạn
quy mô công suất đối với điện mặt trời mái nhà;
+ Hoạt động phân phối điện có quy mô cấp điện áp dưới 110kV;
+ Hoạt động bán buôn điện, bán lẻ điện có quy mô cấp điện áp dưới 22kV.
- Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, phòng chuyên môn của
Sở Công Thương và các đơn vị điện lực có liên quan phối hợp cùng Sở Công
Thương tổ chức thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý, tài liệu viện dẫn
1. Luật Điện lực năm 2024;
2. Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP của Chính phủ ngày 06/12/2021 của Chính phủ về việc Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
4. Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2015 của Chính phủ;
5. Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
6. Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND thành phố Hà
148
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Công Thương thành phố Hà Nội;
7. Quyết định số 2179/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội thực hiện giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội.
* Ký hiệu viết tắt:
- SCT: Sở Công Thương
- LĐS: Lãnh đạo Sở
- PCM: Phòng chuyên môn
- LĐ: Lãnh đạo phòng chuyên môn
- CV: Chuyên viên
- TTPVHCC: Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
- TTHC: Thủ tục hành chính
- GPHĐĐL: Giấy phép hoạt động điện lực
- Nghị định 61/2025/NĐ-CP: Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của
Chính phủ
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao (*)
1. Văn bản đề nghị cấp lại GPHĐĐL theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
x
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ
chức không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) của
tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
x
3. Bản cam kết tự chịu trách nhiệm của tổ chức về việc mất
GPHĐĐL đối với trường hợp bị mất giấy phép hoạt động
điện lực.
x
4. Bản chính GPHĐĐL đã được cấp đối với trường hợp bị
hỏng giấy phép hoạt động điện lực.
x
3.3
Số lượng hồ sơ:
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
149
công thành phố Hà Nội.
Cách 2: Nộp và nhận kết quả thông qua dịch vụ Bưu chính công ích của thành phố
Hà Nội.
Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hà Nội
(dichvucong.hanoi.gov.vn) hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
3.6
Phí
Theo quy định của pháp luật.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ:
Tổ chức nộp hồ sơ cấp lại
GPHĐĐL bao gồm đầy đủ
thành phần hồ sơ theo quy định
Tổ chức/cá
nhân có yêu
cầu
Giờ hành
chính
- Danh mục hồ sơ
yêu cầu theo mục
3.2.
B2
Tiếp nhận kiểm tra đầu mục
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy
định tại mục 3.2, cán bộ
TTPVHCC viết phiếu tiếp nhận
và hẹn trả hồ sơ hành chính
giao cho tổ chức/cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì cán
bộ TTPVHCC sẽ hướng dẫn tổ
chức/cá nhân làm thủ tục hồ sơ
theo quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ.
B3
Chuyển giao hồ sơ cho PCM:
Chuyển hồ sơ cho PCM, lập
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
TTPVHCC
0,5 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B4
Nhận hồ sơ và phân công
thực hiện:
LĐ ký tiếp nhận hồ sơ do
TTPVHCC chuyển giao và
phân công CV PCM thực hiện.
LĐ PCM
0,5 ngày
làm việc
Ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Kiểm tra sơ bộ:
CV PCM thực hiện kiểm tra sự
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo
quy định tại Chương III Nghị
định 61/2025/NĐ-CP:
CV PCM
LĐ
LĐS
02 ngày
làm việc
- QTCP-09.01
- QTCP-09.02
150
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ và hợp lệ, CV PCM dự thảo
Thông báo gửi yêu cầu bổ sung
hồ sơ đến tổ chức đề nghị cấp
lại GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp
lại GPHĐĐL không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp lại GPHĐĐL,
CV PCM dự thảo Thông báo từ
chối hồ sơ nêu rõ lý do, gửi cho
tổ chức đề nghị cấp GPHĐĐL.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ, CV PCM tổ chức thực
hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định
61/2025/NĐ-CP.
B6
Tổ chức thẩm định điều kiện
cấp phép:
- Thẩm định hồ sơ theo điều
kiện cấp GPHĐĐL quy định tại
Điều 31 Luật Điện lực và
Chương II Nghị định số
61/2025/NĐ-CP; đánh giá hồ
sơ thực hiện theo quy định tại
Điều 19 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
- Thông báo thu phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện
lực theo quy định.
- Trường hợp cần thiết: gửi văn
bản lấy ý kiến của cơ quan, tổ
chức có liên quan; tổ chức
kiểm tra thực tế và xác lập
bằng biên bản.
CV PCM
LĐ PCM
04 ngày
làm việc
- QTCP-09.03
- QTCP-09.04
- QTCP-09.05
B7
Dự thảo kết quả
01 ngày
làm việc
i
Trường hợp hồ sơ đáp ứng điều
kiện, CV PCM lập báo cáo
thẩm định, dự thảo GPHĐĐL,
trình LĐ PCM ký duyệt trình
LĐS.
CV PCM
LĐ PCM
- QTCP-09.06
- QTCP-09.07
ii
Trường hợp không đáp ứng
- QTCP-09.02
151
một trong các điều kiện, CV
PCM dự thảo văn bản Thông
báo từ chối hồ sơ nêu rõ lý do
gửi tổ chức đề nghị cấp lại
GPHĐĐL, trình LĐ PCM ký
duyệt trình LĐS.
(*)
Trường hợp tổ chức đề nghị
cấp phép hoạt động điện lực
không thực hiện bổ sung hồ sơ
trong thời hạn 30 ngày từ ngày
yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời
hạn 05 ngày kể từ ngày thông
báo lần đầu, cơ quan cấp giấy
phép có quyền từ chối hồ sơ.
B8
Lãnh đạo Sở phê duyệt
LĐS xem xét hồ sơ, báo cáo
thẩm định và dự thảo
GPHĐĐL hoặc văn bản Thông
báo từ chối cấp lại GPHĐĐL,
ký duyệt hoặc yêu cầu PCM bổ
sung làm rõ.
PCM hoàn thiện theo yêu cầu
của LĐS để trình phê duyệt lại
LĐS
01 ngày
làm việc
- QTCP-09.02
- QTCP-09.07
B9
Ban hành văn bản
Sau khi LĐS ký duyệt, CV
PCM có trách nhiệm:
- Nhận GPHĐĐL hoặc Thông
báo việc từ chối cấp lại
GPHĐĐL phát hành và chuyển
cho TTPVHCC để trả kết quả.
- Thống kê và theo dõi: CV
SCT có trách nhiệm thống kê
các TTHC thực hiện tại đơn vị.
(*)
GPHĐĐL được cấp gồm 03
bản gốc: 01 bản giao cho tổ
chức được cấp phép, 02 bản
lưu tại PCM, gửi bản sao cho
Bộ Công Thương để theo dõi,
kiểm tra.
CV PCM
TTPVHCC
1 ngày
làm việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc (tại Sở).
152
B10
Trả kết quả:
TTPVHCC có trách nhiệm trả
kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cho tổ chức/cá nhân đề
nghị.
- Tổ chức/cá nhân nhận kết quả
giải quyết thủ tục hành chính,
nộp phí tại TTPVHCC theo
quy định.
TTPVHCC
Giờ hành
chính
4
Biểu mẫu
1. QTCP-09.01: Thông báo bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại GPHĐĐL.
2. QTCP-09.02: Thông báo từ chối hồ sơ đề nghị cấp lại GPHĐĐL.
3. QTCP-09.03: Thông báo việc thu phí hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
4. QTCP-09.04: Thông báo về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
5. QTCP-09.05: Biên bản kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
6. QTCP-09.06: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ cấp lại GPHĐĐL.
7. QTCP-09.07: Giấy phép hoạt động điện lực.
8. Hệ thống Biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
km theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
153
QTCP-09.01
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Bổ sung và hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp lại
Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có hồ sơ, tài liệu đầy đủ và hợp lệ, đề nghị …........................................ bổ sung và
hoàn thiện các tài liệu sau:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
154
QTCP-09.02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc từ chối cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp lại
Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp
GPHĐĐL).....................
Thực hiện quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng được ban hành km theo
Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc hồ sơ của đơn vị chưa đủ điều kiện cấp giấy phép
hoạt động điện lực, lý do cụ thể như sau:
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
- .........................................................................................................................
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
155
QTCP-09.03
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc thu phí thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp lại
Giấy phép hoạt động điện lực của ..................(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL)....................
Thực hiện quy trình Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng được ban hành km theo
Quyết định số …../QĐ-TTPVHCC ngày…..tháng…..năm……;
Sở Công Thương thông báo về việc nộp phí thẩm định hồ sơ cấp GPHĐĐL của đơn vị
như sau:
- Phí thẩm định cần nộp:
Sở Công Thương thông báo tới (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện
nộp phí thẩm định theo hướng dẫn của Trung tâm dịch vụ hành chính công thành phố
Hà Nội trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày thông báo; sau thời hạn trên nếu (tổ chức
đề nghị cấp GP HĐĐL) không thực hiện, Sở Công Thương từ chối hồ sơ cấp
GPHĐĐL của đơn vị./.
Nơi nhận: LÃNH ĐẠO SỞ
- TC đề nghị cấp GP HĐĐL;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, QLNL.
156
QTCP-09.04
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-SCT
Hà Nội, ngày tháng năm ….
THÔNG BÁO
Về việc kiểm tra thực tế hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Ngày tháng năm ….. , Sở Công Thương Hà Nội đã nhận được hồ sơ cấp
lại Giấy phép hoạt động điện lực của ..........(tổ chức đề nghị cấp GP
HĐĐL).....................
Để có căn cứ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực theo quy định, Sở Công
Thương tổ chức kiểm tra thực tế và mời đại diện các đơn vị liên quan tham dự.
- Thành phần:
- Thời gian:
- Địa điểm:
- Nội dung kiểm tra:
- Các nội dung khác:
Sở Công Thương thông báo (tổ chức đề nghị cấp GP HĐĐL) biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như thành phần;
- Lưu: VT, QLNL.
.
LÃNH ĐẠO SỞ
157
QTCP-09.05
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số: /BBKT-QLNL
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ...
BIÊN BẢN KIỂM TRA THỰC TẾ HỒ SƠ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
TẠI DOANH NGHIỆP…. (nếu cần thiết)
(Trong lĩnh vực:.....................................................................................)
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Sở Công Thương Hà Nội tiến hành kiểm tra thực tế hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy
phép hoạt động điện lực của ……. đơn vị: ..............., tại trụ sở ..............
- Đại diện Sở Công Thương Hà Nội:
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện doanh nghiệp :
1. Ông/bà:
2. Ông:
- Đại diện các đơn vị khác:
A.Nội dung kiểm tra:
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
B. Kết luận:
Biên bản được lập thành ... bản có giá trị pháp lý như nhau, gửi cho các bên tham
gia giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP ĐẠI DIỆN SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐẠI DIỆN CÁC ĐƠN VỊ KHÁC
158
QTCP-09.06
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
PHÒNG QUẢN LÝ NĂNG LƯỢNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà nội, ngày tháng năm ...
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………;
Căn cứ biên bản kiểm tra...............................................................................
I. Kết quả thẩm định
Theo Điều 31 Luật Điện lực, Chương II, Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
và các nội dung cần thiết khác theo tính chất cụ thể của hồ sơ.
II. Kết luận:
Hồ sơ đủ/không đủ điều kiện cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực (nêu rõ lý do
từ chối cấp phép).
Đề nghị Giám đốc Sở xem xét cấp/từ chối cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực
cho (tổ chức đề nghị cấp GPHĐĐL).
(có dự thảo văn bản kèm theo).
TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
159
QTCP-09.07
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GP-SCT
Hà Nội, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Căn cứ …………………………………………………………………………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép hoạt động điện lực của ... (tên tổ chức đề nghị cấp
giấy phép);
Theo đề nghị của …..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép hoạt động điện lực cho:
1. Tên tổ chức:…………………………………………………………………
2. Cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có):………………………………………….
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp, mã số doanh nghiệp ……., đăng
ký ... ngày ... tháng ... năm ... (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Quyết
định thành lập (đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
của tổ chức đề nghị cấp phép).
4. Trụ sở chính:……………..; Điện thoại:………..; Email:…………
5. Đơn vị trực tiếp vận hành (nếu có):……..
Điều 2. Lĩnh vực hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
…
Điều 3. Phạm vi và thời hạn hoạt động
1. Lĩnh vực 1: ...
2. Lĩnh vực 2: ...
3. ...
4. Thời hạn của giấy phép: …………………
5. ...
Điều 4. Quyền của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
160
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) được phép hoạt động theo lĩnh vực và phạm
vi của giấy phép hoạt động điện lực.
2.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có các quyền theo quy định tại Điều ... Luật
Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Nghĩa vụ của đơn vị điện lực được cấp giấy phép
1.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ………………..
2…. (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ đảm bảo các điều kiện hoạt
động điện lực theo quy định của pháp luật trong suốt thời gian hoạt động.
3.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) không được phép cho thuê, cho mượn, tự ý
sửa chữa giấy phép hoạt động điện lực.
4.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định.
5.... (Đơn vị điện lực được cấp giấy phép) có nghĩa vụ thực hiện các quy định tại Điều
...Luật Điện lực và các quyền khác theo quy định của pháp luật.
6. ...
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Giấy phép hoạt động điện lực này có hiệu lực từ ngày ... .
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
161
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/KSGQHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số: ………
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:...............................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:.................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
TTPVHCC
2. Nhận:……
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao:………
2. Nhận: ………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
1. Giao: …………
2. Nhận: …………
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
……
……
……
……
1. Giao:…………
2. Nhận:
TTPVHCC
…giờ…phút, ngày … tháng … năm....
Người giao
(Ký và ghi rõ họ
tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ
tên)
162
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TNHS
…………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, tiếp nhận hồ sơ của:
............................... (Tên tổ chức/cá nhân) ..........................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:......................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
TT
TÊN HỒ SƠ
1
2
3
4
….
2. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
163
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)
Trường hợp cần phản ánh, kiến nghị, đề nghị cá nhân, tổ chức liên hệ theo số điện
thoại đường dây nóng như sau:
1. Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.22155546
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh Văn phòng: Bà Hoàng Thị Thục
Điện thoại cố định: (024) 62691238, Điện thoại Di động: 0945589240
3. Ông Nguyễn Việt Đức - Trưởng Phòng Quản lý Năng lượng
Điện thoại Di động: 0947.668.866
Xin chân thành cám ơn sự hợp tác của quý ông/bà (tổ chức).
164
PHIẾU HƯỚNG DẪN HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ của Doanh nghiệp:
.......................................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:
.......................................................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Số điện thoại: ………………………Email (nếu có): .................................
Căn cứ Nghị định …. của Chính phủ. Qua kiểm tra, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
đề nghị doanh nghiệp bổ sung các nội dung, tài liệu sau đây để hoàn thiện hồ sơ:
1)........................................................
2)........................................................
3)........................................................
Đề nghị doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ và nộp lại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
để xem xét giải quyết theo quy định. Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc,
ông (bà) liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan (Số điện thoại:
………………………..) để được hướng dẫn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Đóng dấu treo vào Phiếu hướng dẫn
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HDHS
Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 755/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 755/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×