• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 746/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 746/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 746/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 746/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 746/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 194/QĐ-UBND ngày
10/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số
222/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; số 530/QĐ-
UBND ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
192/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 47 quy trình (27 quy trình nội
bộ và 20 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
746
16
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa
học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây
dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung công bố quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại số thứ tự 1 Mục V Phần A Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024; số thứ tự 1, 2, 4
Mục I, số thứ tự 1, 3, 4, 7 Mục II Phụ lục I, số thứ tự 3, 8 Mục I số thứ tự 1 Mục
II Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 01729/QĐ-UBND ngày
20/10/2025; số thứ tự 1, 2 Phụ lục I, số thứ tự 6 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 01156/QĐ-UBND ngày 03/9/2025; số thứ tự 1 Mục I phần A1; số
thứ tự 2, 3, 5 Mục II Phần A1; số thứ tự 1, 2 Mục I Phần A2, số thứ tự 1 Mục II
Phần A2 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày
22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn);
- Các PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh, đ/c Hùng);
- Viễn thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC
(B-02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp, cấp lại mã số rừng trồng sản xuất là rừng trồng (Mã số TTHC:
1.014605)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Số: 746/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-16T14:35:25+07:00
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Chi cục
Kiểm lâm
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm
lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra thông tin hồ sơ và
thực hiện cấp, cấp lại mã số
Công chức
xử lý
07
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
0,5
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm
lâm
01
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư Chi
cục Kiểm
lâm
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Chi cục Kiểm lâm
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ
phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
10
3
2. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Mã số TTHC: 3.000198)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, quét (scan) tài liệu và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để xử lý
hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Chi cục
Kiểm lâm
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, thành lập hội
đồng thẩm định, tiến hành
thẩm định hồ sơ, thực hiện
kiểm tra hiện trường, lập biên
bản thẩm định và báo cáo thẩm
định
Công chức
xử lý
11
4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
0,5
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
01
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư Chi
cục Kiểm
lâm
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Chi cục Kiểm lâm
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
13,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu
có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
14
5
3. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
(Mã số TTHC: 3.000179)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu
và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm
lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình lãnh đạo phòng
Công chức
xử lý hồ sơ
1,5
Bước 3
Thẩm định, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5
6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC trình
lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm
lâm
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
0,75
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Chi cục Kiểm lâm
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
3,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ
phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
04
7
4. Xác nhận bảng kê lâm sản (Mã số TTHC: 1.000045)
4.1. Trường hợp không cần xác minh
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
(PVHC
C) tỉnh
hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu
và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Hạt Kiểm
lâm khu
vực
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
8
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; trình lãnh đạo
Hạt Kiểm lâm
Công chức
xử lý hồ sơ
01
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển cho Văn thư
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
Bước 4
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Hạt Kiểm lâm khu vực
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu
có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
02
9
4.2. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu
và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp
nhận trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Hạt Kiểm
lâm khu
vực
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
Công chức
xử lý hồ sơ
1,75
10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
Bước 4
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
Công chức
xử lý hồ sơ
0,25
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Hạt Kiểm lâm khu vực
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ
phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
= 03
11
4.3. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung
phức tạp
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
Ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Hạt Kiểm
lâm khu
vực
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ
sơ. Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC; trình lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
Công chức
xử lý hồ sơ
2,75
12
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm
khu vực
0,25
Bước 4
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
Công chức
xử lý hồ sơ
0,25
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Hạt Kiểm lâm khu
vực (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
3,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ
phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
04
13
5. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học về môi trường tự nhiên (Mã số TTHC: 1.014022)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
14
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ thì
trả lời trong vòng 01 ngày
kể từ ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường văn
bản tham vấn ý kiến của
Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam, cơ quan chuyên
môn của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, chuyên gia
và cơ quan có thẩm quyền
quản lý khu vực dự kiến
thả.
Công chức xử
lý
2,5
Bước 3
Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam, cơ quan chuyên
môn của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, chuyên gia
và cơ quan có thẩm quyền
quản lý khu vực dự kiến
thả trả lời văn bản tham
vấn của Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Cơ quan khoa
học CITES
Việt Nam, cơ
quan chuyên
môn của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường,
chuyên gia và
cơ quan có
thẩm quyền
quản lý khu vực
dự kiến thả.
10
Bước 4
Sau khi nhận được kết quả
tham vấn, dự thảo kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn.
Công chức xử
lý
0,5
15
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 6
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 7
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01
Bước 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
15,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
16
16
6. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ (Mã số TTHC: 1.008675).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả
lời trong vòng 01 ngày kể
từ ngày nhận hồ sơ).
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
kết quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý hồ sơ
11
17
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
02
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
15
18
7. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc
Phụ lục CITES (Mã số TTHC: 1.004819).
7.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả
Công chức xử
lý hồ sơ
1,5
19
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
lời trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo phòng
Bước 3
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
= 03
20
7.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu Chi cục ban hành
văn bản kiểm tra, đánh giá
thực tế tại cơ sở
Công chức
xử lý hồ sơ
01
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Tổ chức kiểm tra xác minh
tại cơ sở.
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo phòng.
Công chức
xử lý hồ sơ
và các đơn vị
có liên quan
12
Bước 4
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
15
22
7.3. Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố
tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
7.3.1. Trường hợp cần tham vấn cơ quan khoa học CITES và không cần
kiểm tra thực tế.
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu văn bản tham
vấn đề nghị xác nhận của Cơ
Công chức
xử lý hồ sơ
1,5
23
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
quan khoa học CITES việc
nuôi, trồng không làm ảnh
hưởng đến sự tồn tại của loài
và các loài khác có liên quan
trong tự nhiên
Bước 3
Tham vấn Cơ quan khoa học
CITES
Công chức
xử lý hồ sơ
06
Bước 4
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC sau khi nhận
được văn bản xác nhận của
Cơ quan khoa học CITES
Công chức
xử lý hồ sơ
01
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
10
7.3.2. Trường hợp cần tham vấn cơ quan khoa học CITES đồng thời cần
kiểm tra thực tế
24
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu văn bản tham
vấn đề nghị xác nhận của Cơ
quan khoa học CITES việc
nuôi, trồng không làm ảnh
hưởng đến sự tồn tại của loài
và các loài khác có liên quan
trong tự nhiên đồng thời
tham mưu kiểm tra thực tế
Công chức xử
lý hồ sơ
1,5
25
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Lấy ý kiến tham vấn của Cơ
quan khoa học CITES; Kiểm
tra xác minh tại cơ sở
Công chức xử
lý hồ sơ và các
đơn vị có liên
quan
11
Bước 4
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC sau khi nhận
được văn bản xác nhận của
Cơ quan khoa học CITES
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
15
26
7.4. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I
CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ
điện tử; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
Công chức
xử lý hồ sơ
9,5
27
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tổ chức kiểm tra thực tế
trong trường hợp cần
thiết; tham mưu văn bản
và hồ sơ gửi Cơ quan
thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam.
Bước 3
Xem xét, trình hồ sơ cho
Ban Thư ký CITES thẩm
định.
Sau khi có kết quả thẩm
định của Ban Thư ký
CITES cho cơ quan cấp
mã số, Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES
Việt Nam thông báo bằng
văn bản cho cơ quan cấp
mã số.
Công chức
xử lý hồ sơ
04
Bước 4
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC sau khi nhận
được thông báo của Cơ
quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam
Công chức
xử lý hồ sơ
01
Bước 5
Xem xét, trình Lãnh đạo
Chi cục Kiểm lâm kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5
Bước 6
Xem xét, ký duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
28
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
15,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
16
(Không
bao gồm
thời gian
thẩm
định hồ
sơ của
Ban Thư
ký
CITES)
29
8. Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (Mã số TTHC: 3.000496)
8.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ
điện tử; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước
1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước
2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
Công chức xử
lý hồ sơ
1,5
30
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng
Bước
3
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước
4
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước
5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
03
31
8.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi
trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ).
Công chức xử
lý hồ sơ; Lãnh
đạo phòng
chuyên môn;
Lãnh đạo Chi
cục
01
32
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tham mưu Chi cục ban
hành văn bản kiểm tra,
đánh giá thực tế tại cơ
sở
Bước 3
Tổ chức kiểm tra xác
minh tại cơ sở.
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý hồ sơ và các
đơn vị có liên
quan
12
Bước 4
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ; chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
15
33
8.3. Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố
tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam
8.3.1. Trường hợp cần tham vấn cơ quan khoa học CITES và không cần
kiểm tra thực tế.
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ
sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu văn bản tham vấn
đề nghị xác nhận của Cơ quan
khoa học CITES việc nuôi,
Công chức
xử lý hồ sơ
1,5
34
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử lý
công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
trồng không làm ảnh hưởng
đến sự tồn tại của loài và các
loài khác có liên quan trong tự
nhiên
Bước 3
Tham vấn Cơ quan khoa học
CITES
Công chức
xử lý hồ sơ
06
Bước 4
Tham mưu kết quả giải quyết
TTHC sau khi nhận được văn
bản xác nhận của Cơ quan
khoa học CITES
Công chức
xử lý hồ sơ
01
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
0,5
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường (Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ
phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
10
35
8.3.2. Trường hợp cần tham vấn cơ quan khoa học CITES đồng thời cần
kiểm tra thực tế
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu văn bản tham
vấn đề nghị xác nhận của Cơ
quan khoa học CITES việc
nuôi, trồng không làm ảnh
hưởng đến sự tồn tại của loài
và các loài khác có liên quan
Công chức xử
lý hồ sơ
1,5
36
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
trong tự nhiên đồng thời
tham mưu kiểm tra thực tế
Bước 3
Lấy ý kiến tham vấn của Cơ
quan khoa học CITES; Kiểm
tra xác minh tại cơ sở
Công chức xử
lý hồ sơ và các
đơn vị có liên
quan
11
Bước 4
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC sau khi nhận
được văn bản xác nhận của
Cơ quan khoa học CITES
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
15
37
8.4. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES
để xuất khẩu vì mục đích thương mại
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu
hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước
1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước
2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Công chức
xử lý hồ sơ
9,5
38
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Tổ chức kiểm tra thực tế
trong trường hợp cần thiết;
tham mưu văn bản và hồ sơ
gửi Cơ quan thẩm quyền
quản lý CITES Việt Nam.
Bước
3
Xem xét, trình hồ sơ cho Ban
Thư ký CITES thẩm định.
Sau khi có kết quả thẩm định
của Ban Thư ký CITES cho
cơ quan cấp mã số, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES
Việt Nam thông báo bằng
văn bản cho cơ quan cấp mã
số.
Công chức
xử lý hồ sơ
04
Bước
4
Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC sau khi nhận
được thông báo của Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES
Việt Nam
Công chức
xử lý hồ sơ
01
Bước
5
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
0,5
Bước
6
Xem xét, ký duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
Chi cục
Kiểm lâm
0,25
Bước
7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
39
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm xử
lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
15,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
16
(Không
bao
gồm
thời
gian
thẩm
định hồ
sơ của
Ban
Thư ký
CITES)
40
9. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư (Mã số TTHC: 1.007918).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,5
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá
01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận
tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Nhận hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ, tổ chức thẩm
định. Dự thảo kết quả
Công chức xử
lý hồ sơ
06
41
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
thẩm định, Thông báo
kết quả thẩm định
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
8,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
09
42
10. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (Mã số TTHC:
3.000159).
10.1. Trường hợp không có thông tin vi phạm
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi
trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
0,25
(1)
Hạt Kiểm
lâm khu
vực
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý, kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm khu
vực
0,25
43
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Bước 2
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; trình lãnh
đạo Hạt Kiểm lâm
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm khu
vực
0,25
Bước 4
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại Hạt Kiểm lâm khu
vực
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
1,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
02
44
10.2. Trường hợp có thông tin vi phạm
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi
trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Hạt Kiểm
lâm khu
vực
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý, kiểm tra,
thẩm định, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm khu
vực
0,25
45
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Bước 2
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; trình lãnh
đạo Hạt Kiểm lâm
Công chức xử
lý hồ sơ
1,75
Bước 3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Hạt
Kiểm lâm khu
vực
0,5
Bước 4
Đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp
xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại Hạt Kiểm lâm khu
vực
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
03
46
11. Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng,
chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (Mã TTHC: 3.000160)
11.1. Đối với doanh nghiệp không phải xác minh
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,5
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Bước
1
Nhận hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
47
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Môi
trường
Bước
2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trình
lãnh đạo phòng
Công chức xử
lý hồ sơ
02
Bước
3
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước
4
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
3,5
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
= 04
48
11.2. Đối với doanh nghiệp phải xác minh
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,5
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Bước
1
Nhận hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước
2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết quả
Công chức xử
lý hồ sơ
6,5
49
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
giải quyết TTHC trình
lãnh đạo phòng
Bước
3
Thông qua dự thảo, trình
lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước
4
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước
5
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Công chức xử
lý hồ sơ, Văn
thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
8,5
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
09
50
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (Mã số TTHC: 1.012922)
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức tại Trung
tâm PVHCC xã (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
UBND
cấp xã
Bước
1
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn xử lý
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,25
Bước
2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ tổ
chức kiểm tra hiện trường
để xác định nguyên nhân
mức độ thiệt hại rừng
trồng, trình UBND cấp xã
quyết định. Dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn chuyển
công chức xử
lý hồ sơ
1,5
51
Cơ quan
thực hiện
Thứ
tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm
việc)
Bước
3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Công chức xử
lý hồ sơ
0,25
Bước
4
Xem xét, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước
5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,25
Bước
6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
- Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
2,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ
hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
=
03
52
2. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng
hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp xã (Mã số TTHC: 1.014832).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử;
chuyển hồ sơ điện tử đến Sở
Nông nghiệp và Môi trường
để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức tại Trung tâm
PVHCC xã (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC
tỉnh)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC
tỉnh)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
UBND
cấp xã
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công chức
xử lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả lời
trong vòng 01 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ).
Tổ chức điều tra, đánh giá,
kiểm tra, xác nhận báo cáo
hiện trạng rừng, bản đồ hiện
trạng rừng và ranh giới khu
Công chức xử
lý
09
53
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
rừng, kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng theo quy
định; Dự thảo các văn bản có
liên quan trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo phòng.
Bước 3
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND cấp xã
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, trình Chủ
tịch UBND cấp xã
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
cấp xã
0,25
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND cấp xã
4,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
15
54
3. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối
với cá nhân (Mã số TTHC: 1.012694).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ
điện tử; chuyển hồ sơ điện
tử đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC đến công chức tại
Trung tâm PVHCC xã
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC tỉnh)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
UBND cấp
xã
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Dự thảo các văn bản có
liên quan trình phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo phòng.
Công chức được
giao xử lý
04
55
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND cấp
xã
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
cấp xã
0,25
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch UBND
cấp xã
2,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,75
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
08
56
4. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định đầu
tư (Mã số TTHC: 1.007919).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,5
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức tại Trung
tâm PVHCC xã (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC tỉnh)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
UBND cấp
xã
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn xử lý
Lãnh đạo
UBND cấp xã
0,5
Bước 2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ tổ
chức thẩm định và có báo
cáo kết quả thẩm định. Dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo
phòng
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn cấp xã
chuyển công
chức xử lý hồ
sơ
5,5
57
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 4
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
Bước 5
Tiếp nhận kết quả giải
quyết TTHC từ Lãnh đạo
phòng chuyên môn, chuyển
cho Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
8,5
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ
sơ))
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2) =
9
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /3/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Phê duyệt phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ
tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ,
cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật;
phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) (Mã số
TTHC: 1.008672).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ
điện tử; chuyển hồ sơ
điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức được
phân công tiếp
nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Số: 746/QĐ-UBND
Thời gian ký: 2026-03-16T14:35:44+07:00
2
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
các văn bản có liên quan
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử lý
hồ sơ
05
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
3
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
7,75
Văn
phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu, lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ và
chuyển xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức được
giao xử lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
4
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời
gian
(Ngày
làm việc)
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch UBND
tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
03
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
tỉnh/cấp
xã (nơi
tiếp nhận
hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) =
11
5
2. Cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã số TTHC:
1.008682).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo cơ
quan chuyên
môn
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường
trình UBND tỉnh thành
lập Hội đồng thẩm định.
Công chức xử
lý
20
6
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
các văn bản có liên quan
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo cơ quan chuyên
môn
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo cơ
quan chuyên
môn
01
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
2,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
24,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
7
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
0,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 27
8
3. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
(Mã số TTHC: 1.014630).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả
lời trong vòng 01 ngày kể
từ ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình
UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định.
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
các văn bản có liên quan
Công chức xử
lý
20
9
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo phòng chuyên môn
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
2,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
đến UBND tỉnh để xem
xét, giải quyết
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
24,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
10
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức
được giao xử
lý
0,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 27
11
4. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 5.003115).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả
lời trong vòng 01 ngày kể
từ ngày nhận hồ sơ).
Tham mưu trình UBND
tỉnh lấy ý kiến bằng văn
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị
có liên quan
4,5
12
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
bản của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã
nơi có diện tích thuộc phạm
vi khu rừng đặc dụng đề
nghị điều chỉnh và cơ quan,
đơn vị có liên quan về
phương án điều chỉnh,
trường hợp tại khu vực giáp
ranh, nằm trong hoặc liên
quan trực tiếp đến đất quốc
phòng, khu vực biên giới
phải lấy ý kiến của cơ quan
quân sự đóng tại địa
phương
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 3
Hoàn thiện phương án điều
chỉnh sau khi nhận được
văn bản trả lời của các cơ
quan, đơn vị và gửi Hội
đồng thẩm định do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh thành
lập
Công chức xử
lý
05
Bước 4
Hội đồng thẩm định thẩm
định hồ sơ và gửi kết quả
thẩm định cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Hội đồng
thẩm định do
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh thành lập
05
Bước 5
Hoàn thiện phương án điều
chỉnh sau khi nhận được
báo cáo thẩm định của Hội
đồng thẩm định; dự thảo
các văn bản có liên quan
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo phòng.
Công chức
được giao xử
lý
03
13
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 7
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 8
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 9
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước
10
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
đến UBND tỉnh để xem
xét, giải quyết
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
14
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức
được giao xử
lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3)= 23
15
5. Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý (Mã số TTHC: 1.012687).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì trả
lời trong vòng 01 ngày kể
từ ngày nhận hồ sơ).
Gửi hồ sơ đề nghị điều
chỉnh phân khu chức năng
của khu rừng đặc dụng đến
Công chức
được giao xử
lý
4,5
16
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Hội đồng thẩm định do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
thành lập
Bước 3
Hội đồng thẩm định thẩm
định hồ sơ và gửi kết quả
thẩm định cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Hội đồng
thẩm định do
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh thành lập
05
Bước 4
Hoàn thiện phương án điều
chỉnh sau khi nhận được
báo cáo thẩm định của Hội
đồng thẩm định; dự thảo
các văn bản có liên quan
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo phòng.
Công chức
được giao xử
lý
03
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Chi cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 6
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình Lãnh
đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 7
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
17
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 9
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ
đến UBND tỉnh để xem
xét, giải quyết
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC trình
Lãnh đạo phòng Nông
nghiệp và Môi trường
Công chức
được giao xử
lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, trình
Chủ tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
18
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 18
19
6. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc
dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.000084)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,5
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Nhận hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Tổ chức lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của các
Sở, ngành, địa phương có
liên quan, tổng hợp ý kiến
các sở, ngành địa phương,
hoàn thành thẩm định, trình
Lãnh đạo phòng ban hành
dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
Công chức xử
lý hồ sơ
15
20
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển kết
quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi
trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,5
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Công chức
của Văn
phòng UBND
tỉnh tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ
sơ cho công chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo
phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
0,5
21
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua kết quả
giải quyết TTHC, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Thông qua dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, chuyển
chuyên viên được giao xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND tỉnh
1
Bước 7
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
0,5
Bước 8
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,5
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 25
22
7. Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 5.003116).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tham mưu trình UBND
tỉnh lấy ý kiến bằng văn
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị
có liên quan
4
23
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
bản của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, UBND
cấp xã nơi có diện tích
thuộc phạm vi khu rừng
phòng hộ đề nghị điều
chỉnh và cơ quan, đơn vị
có liên quan về phương án
điều chỉnh, trường hợp tại
khu vực giáp ranh, nằm
trong hoặc liên quan trực
tiếp đến đất quốc phòng,
khu vực biên giới phải lấy
ý kiến của cơ quan quân
sự đóng tại địa phương
Bước 3
Hoàn thiện phương án
điều chỉnh sau khi nhận
được văn bản trả lời của
các cơ quan, đơn vị và gửi
Hội đồng thẩm định do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
thành lập
Công chức
được giao xử
lý
05
Bước 4
Hội đồng thẩm định thẩm
định hồ sơ và gửi kết quả
thẩm định cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Hội đồng
thẩm định do
Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh thành lập
05
Bước 5
Hoàn thiện phương án
điều chỉnh sau khi nhận
được báo cáo thẩm định
của Hội đồng thẩm định;
dự thảo các văn bản có
liên quan trình phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý
04
24
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 7
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 8
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 9
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 10
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để xem
xét, giải quyết
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
25
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử
lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 23
26
8. Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng
phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC:
1.000081).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết
TTHC đến công chức của
Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Nhận hồ sơ, chuyển cho
công chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Tổ chức lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của các
sở, ngành, địa phương có
liên quan, tổng hợp ý kiến
các sở, ngành địa phương,
hoàn thành thẩm định,
trình Lãnh đạo phòng ban
hành dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
Công chức xử
lý hồ sơ
15
27
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày)
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi
trường phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và chuyển
kết quả cho Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
1,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển
hồ sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi
trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
19,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý
Công chức
của Văn
phòng UBND
tỉnh tại Trung
tâm PVHCC
tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 3
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo
phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
0,5
28
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày)
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
01
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC,
chuyển chuyên viên được
giao xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND tỉnh
01
Bước 7
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
0,5
Bước 8
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển Văn
thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(3)
05
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả
kết quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3)= 25
29
9. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.012921).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,5
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử
lý hồ sơ. Dự thảo kết quả
giải quyết TTHC; trình
lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý hồ sơ
08
Bước 3
Thông qua dự thảo trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
01
30
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 5
Đề nghị UBND tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả đến
Trung tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi
trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,5
Văn phòng
UBND
tỉnh Đắk
Lắk
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Sở
Nông nghiệp và Môi
trường chuyển cho bộ
phận chuyên môn xử lý
hồ sơ
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo
trình lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,25
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo, trình lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua dự
thảo, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
31
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Thông qua dự thảo,
chuyển chuyên viên
được giao xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Chuyển hồ sơ cho Văn
thư
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,125
Bước 8
Kiểm tra thể thức văn
bản, trình lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
Văn thư
0,125
Bước 9
Phê duyệt hồ sơ, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,125
Bước 10
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,125
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
02
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 15
32
10. Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có
rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh (Mã số TTHC: 1.014832).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
Công chức xử
lý
8
33
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tổ chức điều tra, đánh
giá, kiểm tra, xác nhận
báo cáo hiện trạng rừng,
bản đồ hiện trạng rừng
và ranh giới khu rừng,
kiểm tra nội dung giao
rừng, cho thuê rừng theo
quy định; Dự thảo các
văn bản có liên quan
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo phòng.
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,25
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
34
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
9,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
03
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,5
35
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
05
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Tổ chức bàn giao rừng cho tổ chức,
cá nhân sau khi có quyết định giao
rừng, cho thuê rừng của Chủ tịch
UBND tỉnh
Công chức
được giao xử lý
và tổ chức, cá
nhân có liên
quan
05
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(4)
05
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)
+(3)+(4) =
20
36
11. Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh (Mã TTHC: 5.000977).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
Công chức xử
lý và các cơ
13
37
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Tổ chức lấy ý kiến thẩm
định bằng văn bản của cơ
quan, tổ chức có liên
quan, trường hợp tại khu
vực giáp ranh, nằm trong
hoặc liên quan trực tiếp
đến đất quốc phòng, khu
vực biên giới phải lấy ý
kiến của cơ quan quân sự
đóng tại địa phương.
Báo cáo thẩm định và dự
thảo các văn bản có liên
quan trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo phòng.
quan, đơn vị có
liên quan
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
38
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
14,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
39
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 18
40
12. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (Mã số TTHC:
3.000152).
12.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ quốc phòng
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
41
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Xác minh hồ sơ và tổ
chức thẩm định.
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị có
liên quan
9
Bước 3
Báo cáo kết quả thẩm
định và dự thảo các văn
bản có liên quan trình
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý
02
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
42
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
43
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ sơ
giải quyết TTHC, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến HĐND
tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
HĐND
tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
Theo kỳ
họp của
HĐND
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 16
44
12.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích
khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành
hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc phòng, khu vực phòng thủ,
trọng yếu về quốc phòng
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
45
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Môi
trường
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Xác minh hồ sơ và tổ
chức thẩm định.
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị có
liên quan
9
Bước 3
Báo cáo kết quả thẩm
định và dự thảo các văn
bản có liên quan trình
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý
02
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
46
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 8
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; lấy ý kiến
của bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng
Công chức
được giao xử lý
và đơn vị được
lấy ý kiến
11,5
Bước 4
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh
đạo phòng Nông nghiệp
và Môi trường sau khi
nhận được ý kiến của bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ
Quốc phòng
Công chức
được giao xử lý
02
47
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 5
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 6
Xem xét, thông qua hồ
sơ giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 7
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến
HĐND tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
15
HĐND
tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
Theo kỳ
họp của
HĐND
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 28
48
13. Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (Mã
số TTHC: 1.012692).
13.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ quốc phòng
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
49
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Môi
trường
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Xác minh hồ sơ và tổ
chức thẩm định.
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị có
liên quan
9
Bước 3
Báo cáo kết quả thẩm
định và dự thảo các văn
bản có liên quan trình
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý
02
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ
sơ trình phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC và
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
50
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 8
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ
sơ giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
51
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến
HĐND tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
HĐND
tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
Theo kỳ
họp của
HĐND
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 16
52
13.2. Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục
đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc phòng, khu vực phòng
thủ, trọng yếu về quốc phòng
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
53
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Môi
trường
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Xác minh hồ sơ và tổ
chức thẩm định.
Công chức xử
lý và các cơ
quan, đơn vị có
liên quan
9
Bước 3
Báo cáo kết quả thẩm
định và dự thảo các văn
bản có liên quan trình
phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC và trình
Lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý
02
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 6
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
54
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 8
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
12,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ; lấy ý kiến
của bộ, ngành chủ quản
hoặc Bộ Quốc phòng
Công chức
được giao xử lý
và đơn vị được
lấy ý kiến
11,5
Bước 4
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh
đạo phòng Nông nghiệp
và Môi trường sau khi
nhận được ý kiến của bộ,
ngành chủ quản hoặc Bộ
Quốc phòng
Công chức
được giao xử lý
02
Bước 5
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
55
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 6
Xem xét, thông qua hồ sơ
giải quyết TTHC, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 7
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình HĐND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,25
Bước 8
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến HĐND
tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
15
HĐND
tỉnh
Xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác.
Theo kỳ
họp của
HĐND
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 28
56
14. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối
với tổ chức (Mã TTHC: 1.012689)
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,25
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lời trong vòng 01
ngày kể từ ngày nhận hồ
sơ).
Dự thảo các văn bản có
liên quan trình phê duyệt
Công chức
được giao xử lý
3
57
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
kết quả giải quyết TTHC
và trình Lãnh đạo phòng.
Bước 3
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,25
Bước 4
Xem xét, thông qua hồ sơ
trình phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC và trình
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,25
Bước 5
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình Chủ tịch UBND
tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển hồ sơ đến Trung
tâm PVHCC tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 7
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh để
xem xét, giải quyết
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,75
Văn phòng
UBND
tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
bộ phận chuyên môn xử
lý
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Chuyển hồ sơ cho công
chức xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
58
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Xử lý hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức
được giao xử lý
1,5
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Chủ tịch UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,25
Bước 6
Xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Chủ tịch
UBND tỉnh
0,25
Bước 7
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ;
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
PVHCC tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 08
59
15. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân (Mã số TTHC: 1.012531).
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ
sơ điện tử đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường để
xử lý hồ sơ
Công chức
được phân công
tiếp nhận hồ sơ
0,25
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ
sơ tiếp nhận trên Hệ
thống thông tin giải
quyết TTHC đến công
chức của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm PVHCC tỉnh
(nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp
xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
UBND xã
Bước 1
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn xử lý
Lãnh đạo
UBND xã
01
Bước 2
Kiểm tra, xử lý hồ sơ tổ
chức xác minh hồ sơ đề
nghị hỗ trợ lãi suất và lập
biên bản xác minh điều
kiện hỗ trợ lãi suất tín
dụng, trình UBND cấp
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường xã
chuyển công
6,5
60
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
tỉnh quyết định. Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo phòng
chức xử lý hồ
sơ
Bước 3
Thông qua dự thảo, trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo
UBND xã phê duyệt kết
quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
01
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC
Lãnh đạo
UBND xã
01
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm PVHCC xã
Văn thư phòng
chuyên môn
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức tại
Trung tâm
PVHCC xã
0,5
Tổng thời gian giải quyết tại UBND cấp xã
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
11,5
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
hồ sơ cho công chức xử
lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
61
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh
đạo phòng Nông nghiệp
và Môi trường
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
02
Bước 4
Kiểm tra, xem xét dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua kết
quả giải quyết TTHC,
trình Lãnh đạo UBND
tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Thông qua dự thảo kết
quả giải quyết TTHC,
chuyển chuyên viên
được giao xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 7
Kiểm tra trể thức văn
bản, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt
Văn thư UBND
tỉnh
0,25
Bước 8
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 9
Vào sổ, đóng dấu, lưu
trữ và chuyển kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung tâm PVHCC
tỉnh/cấp xã
Văn thư
0,25
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(3)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu
phí, lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(1)+(2)+
(3) = 15
62
16. Nộp tiền trồng rừng thay thế (Mã số TTHC: 1.007916).
16.1. Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực
hiện dự án
Cơ quan
thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung tâm
PVHCC
cấp xã
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp nhận
hồ sơ
0,5
Bước 2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có)
đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm PVHCC
tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải
quyết
TTHC;
trình
lãnh đạo phòng.
Công chức xử
lý hồ sơ
01
63
Cơ quan
thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 3
Thẩm định, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
01
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, chuyển văn
thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,75
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả kết quả
giải quyết TTHC đến
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
kết quả giải quyết TTHC
đến UBND tỉnh
Công chức
của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
05
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) tài liệu và lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh
0,25
Bước 2
Nhận hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
- Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ; dự thảo kết quả giải
quyết TTHC, trình lãnh
đạo phòng Nông nghiệp và
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ
0,75
64
Cơ quan
thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không
đảm bảo theo quy định: dự
thảo văn bản từ chối
hoặc bổ sung hồ sơ
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC và trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét,
thông
qua
dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo
UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC, Chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
03
Chủ dự án
Chủ dự án nộp đủ số tiền trồng rừng
thay thế vào Quỹ Bảo vệ, phát triển
rừng và Môi trường tỉnh
Chủ dự án
07
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền
(Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND tỉnh)
(3)
07
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và Môi
trường
Bước 1
Sau khi tiếp nhận số tiền
chủ dự án nộp, scan tài
liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử,
chuyển bộ phận chuyên
môn xử lý.
Văn thư
0,25
65
Cơ quan
thực
hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày làm
việc)
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và Môi
trường
0,25
Bước 3
Dự thảo văn bản thông báo
về việc hoàn thành
nghĩa vụ trồng rừng thay
thế trình lãnh đạo.
Nhân viên xử
lý hồ sơ
1,25
Bước 4
Xem xét, thông qua dự
thảo thông báo về việc
hoàn thành nghĩa vụ trồng
rừng thay thế trình lãnh
đạo
Quỹ
Bảo
vệ,
phát
triển rừng và Môi trường
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
Bước 5
Phê duyệt thông báo về
việc hoàn thành nghĩa vụ
trồng rừng thay thế,
chuyển văn thư
Lãnh đạo
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và Môi
trường.
0,5
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ
và chuyển kết quả giải
quyết TTHC đến Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết tại Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng
và Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ số tiền của chủ dự án nộp)
(4)
03
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1) + (2) +
(3) + (4)
= 18
66
16.2. Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa
phương khác
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(PVHCC)
tỉnh hoặc
Trung
tâm
PVHCC
cấp xã
Bước
1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, quét (scan) tài
liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử; chuyển hồ sơ điện tử
đến Sở Nông nghiệp và
Môi trường để xử lý hồ sơ
Công chức
được phân
công tiếp
nhận hồ sơ
0,5
Bước
2
Chuyển thông tin về hồ sơ
tiếp nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
đến công chức của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ
tiếp nhận tại Trung tâm
PVHCC cấp xã)
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu
có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không
quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp
nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã)
Thời gian giải quyết TTHC tại Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(1)
0,5
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
Bước 1
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 2
Kiểm tra, thẩm định, xử lý
hồ sơ. Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; trình lãnh đạo
phòng
Công chức xử
lý hồ sơ
01
Bước 3
Thẩm định, thông qua dự
thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
01
67
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm
0,5
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
0,5
Bước 6
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả kết quả giải
quyết TTHC đến Trung tâm
PVHCC tỉnh
Văn thư
0,5
Bước 7
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến
UBND tỉnh
Công chức của
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và
Môi trường
(Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
(2)
4,5
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển Bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công tỉnh
0,25
Bước 2
Nhận hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
dự thảo kết quả giải quyết
TTHC, trình lãnh đạo phòng
Nông nghiệp và Môi trường
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,75
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC và
trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 5
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5
68
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh
0,5
Bước 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
Văn thư
0,25
Bước 8
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
PVHCC tỉnh
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại
Văn phòng UBND tỉnh
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(2)
03
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND tỉnh, nơi
tiếp nhận trồng rừng thay thế chuyển
đến, xem xét, xử lý hồ sơ và trả kết
quả.
Văn thư
05
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)
(4)
05
UBND
tỉnh nơi tiếp
nhận nguồn
kinh phí
trồng rừng
thay thế
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông nghiệp và
Môi trường và có văn bản xác nhận về
việc bố trí diện tích, địa điểm trồng
rừng thay thế và đơn giá trồng rừng,
gửi Bộ Nông
nghiệp
và
Môi trường.
Văn thư
08
UBND tỉnh nơi tiếp nhận nguồn kinh phí trồng rừng thay thế
(Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
(5)
08
69
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND
tỉnh nơi tiếp nhận nguồn
kinh phí trồng rừng thay thế
chuyển đến, xem xét, xử lý
hồ sơ và trả kết quả đến
UBND tỉnh nơi đề nghị nộp
tiền về việc bố trí thực hiện
trồng rừng thay thế tại địa
phương khác
Văn thư
03
Thời gian giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND tỉnh nơi tiếp nhận nguồn
kinh phí trồng rừng thay thế)
(6)
03
Quỹ Bảo
vệ, phát
triển rừng
và Môi
trường nơi
đề nghị nôp
tiền
Bước 1
Sau khi tiếp nhận văn bản
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, scan tài liệu, lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ
phận chuyên môn xử lý
Văn thư
0,5
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
0,5
Bước 3
Dự thảo văn bản về việc
chuyển tiền trồng rừng thay
thế sang Quỹ Bảo vệ, Phát
triển rừng và Môi trường
tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng
Nhân viên xử
lý hồ sơ
0,5
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
thông báo về việc Chuyển
khoản tiền trồng rừng thay
thế sang Quỹ Bảo vệ, phát
triển rừng và Môi trường
tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng trình lãnh đạo
Quỹ
Bảo
vệ,
phát triển rừng và
Môi trường tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
0,5
70
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 5
Phê duyệt thông báo về
Chuyển khoản tiền trồng
rừng thay thế sang Quỹ Bảo
vệ, phát triển rừng và Môi
trường tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng, chuyển văn thư
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường
tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền
0,5
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Văn thư
0,5
Thời gian Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và Môi
trường nơi đề nghị nộp tiền chuyển tiền trồng
rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng và
Môi trường nơi tiếp nhận trồng rừng.
(Kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường thông qua UBND tỉnh)
(7)
03
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(1) + (2)
+ (3) +
(4) + (5)
+ (6) + (7)
= 27
Trường hợp 1: Số tiền phải nộp theo đơn giá của tỉnh nơi tiếp nhận cao
hơn số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
chuyển cho bộ phận chuyên
môn xử lý hồ sơ
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
Phục
vụ hành chính
công tỉnh
0,25
Bước 2
Nhận hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
71
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
gửi chủ dự án thông báo về
số tiền chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế, và yêu
cầu chủ dự án nộp đủ số tiền
chênh lệch theo diện tích
phải trồng rừng thay thế và
đơn giá trồng rừng do
UBND tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng ban hành. Hoàn
chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo
phòng.
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
01
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC và
trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC. Chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền
0,25
Bước 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
(Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
(8)
03
Chủ dự án
Chủ dự án nộp bổ sung số tiền chênh
lệch vào Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng
và Môi trường tỉnh nơi tiếp nhận trồng
rừng
Chủ dự án
07
72
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Tổng thời gian Chủ đầu tư nộp tiền
(Kể từ ngày nhận được văn bản của UBND)
(9)
07
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(8) + (9)
= 10
Trường hợp 2: Số tiền phải nộp theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận thấp hơn số tiền đã nộp
Văn phòng
UBND
tỉnh nơi đề
nghị nộp
tiền
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
chuyển cho bộ phận chuyên
môn xử lý hồ sơ
Công chức của
Văn phòng
UBND tỉnh tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính
công tỉnh
0,25
Bước 2
Nhận hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên phòng Nông
nghiệp và Môi trường xử lý
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 3
Xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản
gửi chủ dự án thông báo về
số tiền chênh lệch đơn giá
trồng rừng thay thế, và đề
nghị Quỹ Bảo vệ, phát triển
rừng và Môi trường tỉnh nơi
tiếp nhận trồng rừng hoàn
trả số tiền chênh lệch (bao
gồm tiền lãi, nếu có) cho
chủ dự án. Hoàn chỉnh hồ
sơ trình lãnh đạo phòng.
Công chức
được giao xử lý
hồ sơ
0,75
73
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 4
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC và
trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Lãnh đạo
phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 5
Xem xét, thông qua dự thảo
kết quả giải quyết TTHC,
trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền
0,5
Bước 6
Phê duyệt kết quả giải
quyết TTHC. Chuyển kết
quả giải quyết TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo
UBND tỉnh nơi
đề nghị nộp tiền
0,5
Bước 7
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
Phục
vụ
hành
chính
công tỉnh
Văn thư
0,25
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
(Kể từ ngày nhận được văn bản từ Bộ Nông nghiệp và
Môi trường)
(10)
03
Quỹ Bảo vệ,
phát triển
rừng và
Môi trường
nơi tiếp
nhận trồng
rừng
Bước 1
Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ
UBND tỉnh, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển
bộ phận chuyên môn xử lý.
Văn thư
0,5
Bước 2
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường tỉnh
nơi tiếp nhận
trồng rừng
0,5
74
Cơ quan
thực hiện
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công
việc
Thời gian
(Ngày
làm việc)
Bước 3
Tiếp nhận hồ sơ, thẩm tra hồ
sơ, xác định số tiền chênh
lệch và tiền lãi (nếu có); lập
hồ sơ, dự thảo quyết
định/phiếu chi hoàn trả, trình
lãnh đạo phòng.
Cán bộ xử lý hồ
sơ
3,5
Bước 4
Xem xét thông qua hồ sơ
(văn bản xác định số tiền
chênh lệch và tiền lãi (nếu
có); dự thảo quyết định /phiếu
chi hoàn trả) trình Lãnh đạo
Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng
và Môi trường tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng phê duyệt.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn nơi tiếp
nhận trồng
rừng
01
Bước 5
Xem xét, phê duyệt việc
hoàn trả số tiền chênh lệch
(bao gồm tiền lãi, nếu có)
cho chủ dự án theo quy
định.
Lãnh đạo Quỹ
Bảo vệ, phát
triển rừng và
Môi trường
tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng
01
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển kết quả giải quyết
TTHC đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
Văn thư
0,5
Thời gian giải quyết TTHC tại Quỹ Bảo vệ, phát
triển rừng và Môi trường nơi tiếp nhận trồng rừng
(Kể từ ngày nhận văn bản của UBND tỉnh gửi
chủ dự án)
(11)
07
Trung tâm
PVHCC
tỉnh/cấp xã
(nơi tiếp
nhận hồ sơ)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí,
lệ phí (nếu có)
Bộ phận trả kết
quả
Giờ hành
chính
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(10) +
(11)
= 10

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 746/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 746/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×