• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 737/QĐ-UBND Thái Bình 2025 công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/04/2025 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 737/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 737/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 737/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 737/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
số:
^^^/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày2)^
tháng
4
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
Ve
vỉệc
công
sung
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
giữa
quan
hành
chính
nhà
nước
trong
lĩnh
vực
pháp
trên
địa
bàn
nh
Thái
Bình
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
TỔ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
lOSổ/QĐ-TTg
ngày
15/9/2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
ban
hành
Ke
hoạch
soát,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chỉnh
nội
hộ
trong
hệ
thong
hành
chỉnh
nhà
nước
giai
đoạn
2022
-
2025;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
pháp
tại
Tờ
trĩnh
sỗ
25/TTr-STP
ngày
24/4/2025,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
07
(Bảy)
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
giữa
quan
hành
chính
nhà
nước
trong
lĩnh
vực
pháp
trên
địa
tỉnh
Thái
Bình
(có
Phụ
lục
gửi
kèm
theo).
^1
Điều
2.
Giao
Sở
pháp
chủ
trì,
phối
hợp
vói
ủy
ban
nhân
dân
huyệni
^
thành
phố
các
đơn
vị
liên
quan
soát
các
ứiủ
tục
hành
chính
nội
bộ
Điều
1
Quyết
định
này,
đưa
ra
phưong
án
đơn
giản
hóa
ữiủ
tục
hành
chính,
ừinh
Úy
ban
nhân
dân
tỉnh
thông
qua
hoặc
đề
xuất
quan
thẩm
quyền
thông
qua
ứieo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
ứii
hành
kể
r
ngày
ban
hành.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
pháp;
các
Giám
đôc
Sở,
Thủ
trưởng
ban,
ngành
thuộc
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
huyện,
ứiành
phố
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
đinh
này./.
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Cục
KSTTHC,
VP
Chính
phủ;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-LĐVPUBNDtinh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
cjja
tỉnh;
-Lưu:
VT,NCKS.
KT.
CHƯ
Lạỉ
Văn
Hoàn
SAO Y; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN; Thời gian ký: 2025-04-28T15:35:32+07:00
r//y-
\*_-_
"
1
•■
Tm
TỤC
|r0HỊ^jậộI
Bộ
GrtTA
QUAN
HÀNH
CBÓNH
NHÀ
NƯớlraẩ<|Mấí™
Vực"
PHÁP
TRÊN
ĐỊA
BÀN
TỈNH
bình
(Kèm
theo
3"?"
/QĐ-ƯBND
ngàyỉK
thảng
4
năm
2025
của
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình).
PHÂN
I.
DANH
MỤC
Bỏ
SUNG
THỦ
TỤC
HÀNH
CHINH
Stt
Tên
thủ
tuc
hành
chính
Lĩnh
vưc
quan
thực
hiên
1.
Công
xihận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
-UBND
tỉnh;
-
Sở
pháp.
2.
Miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
-UBND
tỉnh;
-
Sở
pháp.
3.
xếp
hạng
các
đom
vị
sự
nghiệp
công
lập
ứiuộc
Sở
pháp
Tổ
chức
bộ
máy
-UBND
tỉnh;
-
Sở
pháp.
4.
Thành
lập
Hội
đồng
quản
trong
đofn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
Sở
Tii
pháp
chức
bộ
máy
-
ƯBND
tỉnh;
V
-
Sở
pháp,
5.
Công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
Phổ
biển,
giáo
dục
pháp
luật
-ƯBND
cấăí
huyện;
y
Phòng
pháp
cấp
huyệiíT
6.
Miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
-
ƯBND
câp
huyện;
Phòng
pháp
cấp
huyện.
7.
Công
nhận
xã,
phường,
thị
ừấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
Chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
-
UBND
câp
huyện;
Phòng
pháp
cấp
huyện.
PHÀN
IL
NỘI
DUNG
cụ
THẺ
CỦA
TỪNG
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
Thủ
tục
1:
Công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
nh
1.
Trình
thưc
hiên:
-
Bước
1:
quan
chuyên
môn
của
UBND
tỉnh,
ủy
ban
Mặt
ừận
Tổ
quốc
Việt
Nam
các
tổ
chức
thành
viên
của
Mặt
trận
cấp
tỉnh,
Công
an,
Viện
kiểm
sát
nhân
dân,
Tòa
án
nhân
dân,
Cục
Thi
hành
án
dân
sự
cấp
tỉnh,
Bộ
chỉ
huy
quân
sự,
Bộ
chỉ
huy
bộ
đội
biên
phòng
quan
nhà
nước
cấp
tỉnh
khác
(sau
đây
gọi
quan,
tổ
chức
cấp
tĩnh)
căn
cứ
vào
yêu
càu
công
tác
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
điều
kiện
thực
tế
chỉ
đạo
tổ
chức
pháp
chế,
đơn
vị
được
giao
phụ
ưách
công
tác
pháp
chế,
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
của
quan,
tổ
chức
mình
lựa
chọn
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức
sỹ
quan
ừong
lực
lượng
ừang
nhân
dân
đủ
tiêu
chuẩn
quy
định
tại
khoản
2
Điều
35
Luật
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
để
Thủ
trưởng
quan,
tố
chức
cấp
tỉnh
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
gửi
Sở
pháp.
-
Bước
2;
Sở
pháp
tổng
hcrp,
trình
Chủ
tịch
ƯBND
tỉnh
xem
xét,
quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
tỉnh.
Số
lượng
báo
cáo
viên
pháp
luật
của
quan,
tổ
chức
cấp
tỉnh
do
Thủ
trưởng
quan,
tổ
chức
quyết
định
bảo
đảm
mỗi lĩnh
vực
pháp
luật
thuộc
phạm
vi
quản
chuyên
sâu
ít
nhất
01
báo
cáo
viên
pháp
luật
kiêm
nhiệm
iực
hiện
hoạt
động
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
Bước
3:
Trong
ứiời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
vãn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
đầy
đủ
iông
tin
quy
định,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
xem
xét,
ra
quyết
định
công
nhận.
Quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
được
gửi
tới
quan,
tổ
chức
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật;
được
thông
báo
công
khai
trên
cổng
thông
tin
điện
tử/Trang
iông
tin
điện
tử
hoặc
niêm
yết
tại
trụ
sở
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
(trường
hợp
không
cổng
thông
tin
điện
tử/Trang
thông
tin
điện
tử).
Trương
hợp
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đủ
thông
tin
quy
định
thì
trong
thời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản,
quan
tiếp
nhận
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
2.
Cách
thức
thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Văn
phòng
điện
tử
liên
thông
của
tủứi
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chúih
công
ích.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
-
Thành
phần
hồ
sơ:
Văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
phải
đầy
đủ
các
ứiông
tin
sau
đây
của
người
được
đề
nghị
công
nhận:
+
Họ
tên.
+
Chức
vụ,
chức
danh
(nếu
có)
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
công
tác.
+
Trình
độ
chuyên
môn.
+
Lĩnh
vực
pháp
luật
chuyên
môn
sâu
dự
kiến
kiêm
nhiệm
ứiực
hiện
hoạt
động phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thời
hạn
giải
quyết:
-
Trong
ứiời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
đầy
đủ
ứiông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016,
Chủ
tịch
ƯBND
tỉnh
xem
xét,
ra
quyết
định
công
nhận.
-
Trong
trường
hợp,
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
không
đủ
ứiông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016,
thì
trong
thời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
vãn
bản,
Sở
pháp
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
5.
Đỗi
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
quan,
tổ
chức
cấp
tỉnh.
6.
quan
gỉảỉ
quyết
thủ
tục
hành
chính:
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Chủ
tịch
UBND
tỉnh.
-
quan
trực
tiếp
ửiực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Sở
pháp.
7.
Ket
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
Không
quy
đinh.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quy
đinh.
10.
Yêu
cầu,
điều
kỉện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Đáo
cáo
viên
pháp
luật
phải
đủ
các
tiêu
chuẩn
sau:
-
phẩm
chất
đạo
đức
tốt,
lập
ừường
tưởng
vững
vàng,
uy
tín
trong
công
tác.
-
khả
năng
truyền
đạt.
-
bằng
tốt
nghiệp
đại
học
luật
thời
gian
công
tác
ừong
lìhh
vực
pháp
luật
ít
nhất
02
năm;
trường
hợp
không
bằng
tốt
nghiệp
đại
học
luật,
nhưng
bằng
tốt
nghiệp
đại
học
khác
thì
phải
iời
gian
công
tác
liên
quan
đến
pháp
luật
ít
nhất
03
năm.
11.
Căn
cử
pháp
ỉý
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Nghị
định
số
28/2013/NĐ-CP
ngày
04/4/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
quy
định
về
báo
cáo
viên
pháp
luật,
tuyên
truyền
viên
pháp
luật;
-
Quyết
định
số
1006/QĐ-BTP
ngày
12/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
trong
hệ
thống
hành
chữửi
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
pháp.
Thủ
tục
2:
Miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
1-
Trình
thưc
hiên:
-
Bước
1:
Khi
báo
cáo
viên
pháp
luật
thuộc
một
trong
các
trường
hợp
miễn
nhiệm,
Thủ
trưởng
quan,
tổ
chức
cấp
tỉnh
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
vãn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
gửi
đến
Sở
pháp
thông
báo
cho
báo
cáo
viên
pháp
luật
biết
do.
-
Bước
2:
Trong
ứiời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm,
Chủ
tịch
UBND
từih
ra
quyết
định
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật.
Quyết
định
miễn
nhiệm
được
gửi
tới
quan,
tổ
chức
cấp
tỉnh
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
bị
miễn
nhiệm;
được
công
bố
công
khai
trên
Cống
thông
tin
điện
tử/Trang
ứiông
tin
điện
tử
hoặc
xứêm
yết
tại
trụ
sở
của
quan,
tố
chức,
đơn
vị
(trường
họp
không
cổng
iông
tin
điện
tử/Trang
thông
tin
điện
tử).
Tmòng
hợp
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đầy
đủ
các
ứiông
tin
quy
định
thl
trong
iời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
xứiận
được
văn
bản
đề
nghị,
quan
tiếp
nhận
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
ứiông
tin.
Ke
từ
khi
Quyết
định
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
hiệu
lực
ứii
hành,
người
bị
miễn
nhiệm
chấm
dứt
cách
báo
cáo
viên
pháp
luật.
2.
Cách
thức
thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Văn
phòng
điện
tử
liên
thông
của
tỉnh
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
-
Thành
phần
hồ
sơ:
Vãn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
phải
đầy
đủ
các
thông
tin
sau
đây
của
báo
cáo
viên
pháp
luật
được
đề
nghị
miễn
nhiệm:
+
Họ
tên.
+
Chức
vụ,
chức
đanh
(nếu
có)
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
công
tác.
+
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật.
+
do
của
việc
đề
nghị
miễn
nhiệm.
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
-
Trong
ứiời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
đầy
đủ
thông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Ị;
Điều
3
Thông
số
lO/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
ji
cấp
tỉnh
xem
xét,
ra
quyết
định
miễn
nhiệm.
Ị'
-
Trong
ữường
hợp,
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đủ
thông
tin
ữieo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-
;;
BTP
ngày
22/7/2016,
ứứ
ữong
ứiời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
iị
văn
bản,
Sở
pháp
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
ứiông
tin.
i'
X
,
,
5.
Đôi
tượng
thực
hỉện
thủ
tục
hành
chính:
quan,
chức
câp
tỉnh.
li
6.
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
i;
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Chủ
tịch
UBND
tỉnh.
-
quan
trực
tiếp
thực
hiện
ứiủ
tục
hành
chính:
Sở
pháp.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
đinh
miễn
nhỉệm
báo
cáo
I
viên
pháp
luật
cấp
tửửi
của
Chủ
tịch
ƯBND
tỉnh.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
Không
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quy
định.
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Đáo
cáo
viên
.■
pháp
luật
iuộc
một
ữong
các
ừường
họp
sau:
-
Tự
nguyện
xin
iôi
làm
báo
cáo
viên
pháp
luật
do
sức
khỏe,
hoàn
cảnh
gia
■:
^nh
hoặc
do
cMnh
đảng
khác.
-
Không
còn
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức,
sỹ
quan
ửong
lực
lượng
ừang
;
nhân
dân
hoặc
chuyển
công
tác
khỏi
quan,
tổ
chức
đã
đề
nghi
công
nhận
báo
cáo
ị!
viên
pháp
luật.
-
Không
còn
đủ
tiêu
chuẩn
quy
định
tại
Khoản
2
Điều
35
Luật
phổ
biến,
giáo
'
dục
pháp
luật.
-
Từ
chối
không
ứiực
hiện
hoạt
động
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
ứieo
sự
phân
công
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
quản
ừực
tiếp
không
do
chính
đáng
r
03
'
lần
ữở
lên.
'ị
-
Thực
hiện
một
trong
các
hành
vi
bị
cấm
quy
định
tại
Điều
9
Lxiật
phổ
biến,
Ịị
giáo
dục
pháp
luật.
;
;
-
Bị
Tòa
án
kết
án
bản
án
^
hiệu
lực
pháp
luật
-
Mất
nãng
lực
hành
vi
dân
sự
hoặc
khó
khăn
ừong
nhận
ứiức,
làm
chủ
hành
!Ị
vi
hoặc
hạn
chế
năng
lực
hành
vi
dân
sự
ứieo
quy
định
của
Bộ
luật
dân
sự.
11.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
■Ì
-
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
+
Báo
cáo
quyết
toán
thu,
chi
được
cấp
iẩm
quyền
phê
duyệt
của
03
(ba)
nãm
liền
kề
của
năm
đề
nghị
xếp
hạng
(trừ
Trung
tâm
trợ
giúp
pháp
nhà
nước);
trường
hợp
tính
đến
năm
đề
nghị
xếp
hạng
đcm
vị
sự
nghiệp
không
báo
cáo
quyết
toán
thu,
chi
của
3
(ba)
năm
liền
kề
của
nãm
đề
nghị
xếp
hạng
do
mới
được
thành
lập
hoặc
sự
sắp
xếp
lại
về
tổ
chức,
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn,
thì
lấy
báo
cáo
của
.ứiòd
gian
từ
khi
được
ứiành
lập,
được
sắp
xếp
lại
về
tổ
chức,
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
làm
sở
tính
điểm.
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thơi
hạn
giải
quyết:
-
Thời
hạn
thẩm
định
của
Sở
Nội
vụ:
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
hợp
lệ.
-
Thòi
hạn
Sở
pháp hoàn
thiện
hồ
xếp
hạng;
03
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
ý
kiến
của
quan
thẩm
định.
-
Thời
hạn
Chủ
tịch
ƯBND
tỉnh
ra
quyết
định
xếp
hạng:
07
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận đủ
hồ
họp
lệ.
.Ẫ.
5.
Đôi
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Trung
tâm
Trợ
giúp
pháp
nhà
nước,
Trung
tâm
Dịch
vụ
đấu
giá
tài
sản,
Sở
pháp.
6.
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Chủ
tịch
UBND
tỉnh.
-
quan
trực
tiếp
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Sở
pháp.
-
quan
phối
họp:
Sở
Nội
vụ.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
xếp
hạng
đom
vỊ
sự
nghiệp
công
lập
trực
thuộc
Sở
pháp
của
Chủ
tịch
ƯBND
tỉnh.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
Không
quy
đỊnh.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Phụ
lục
5
Bảng
tự
chấm
điểm
xếp
hạng
của
đom
vị
sự
nghiệp
kèm
ứieo
Thông
liên
tịch
số
02/2010/TTLT-BTP-BNV
ngày
11/2/2010
của
Bộ
pháp
Bộ
Nội
vụ.
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hỉện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Không
quỵ
định.
11.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Thông
liên
tịch
số
02/2010/TTLT-BTP-BNV
ngày
11/2/2010
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
Bộ
trưởng
Bộ
Nội
vụ
hướng
dẫn
việc
xếp
hạng
các
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
ứiuộc
ngành
pháp;
-
Quyết
định
số
1782/QĐ-BTP
ngày
27/9/2024
của
Bộ
trưỏfng
Bộ
pháp
về
việc
công
bố
bổ
sung
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
ừong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng quản
của
Bộ
pháp.
Thủ
tục
4:
Thành
lập
Hội
đồng
quản
trong
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
Sở
pháp
1.
Trình
thưc
hiên:
#
-
Bước
1.
Xin
chủ
trương
của
cấp
ti
iẩm
quyền
về
thành
lập
Hội
đồng
quản
lý:
+
Sau
khi
ừao
đổi,
ứiống
nhất
ữong
lãnh
đạo
đơn
vị
về
chủ
trương
thành
lập
Hội
đồng
quản
lý,
người
đứng
đầu
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
tổ
chức
họp
liên
tịch
giữa
lãnh
đạo
đơn
vị,
cấp
ủy
đảng
đại
diện
các
tổ
chức
chíxah
trị-xã
hội
thảo
luận
về
việc
ứiành
lập,
dự
kiến
số
lượng,
cấu
thành
phàn
tham
gia
Hội
đồng
quản
lý.
+
Trên
sở
họp
liên
tịch,
người
đứng
đầu
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
xây
dựng
báo
cáo
đề
xuất
thành
lập
Hội
đồng
quản
kèm
theo
Biên
bản
họp
liên
tịch
gửi
báo
cáo
Sở
pháp
(cơ
quan quản
cạp
trên
trực
tiếp)
để
cho
ý
kiến
về
sự
càn
ứiiết,
gửi
Sở
Nội
vụ
thẩm
định
để
trình
UBND
tỉnh
phê
duyệt
chủ
trương
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
lý.
-
Bước
2.
Đe
nghị
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
sau
khi
cấp
ứiẩm
quyền
phê
duyệt
chủ
trưofng:
+
Sau
khi
phê
duyệt
chủ
trương
của
cấp
ữiẩm
quyền,
người
đứng
đầu
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
chỉ
đạo
tổ
chức
lập
Hồ
thành
lập
Hội
đồng
quản
lý,
tổ
chức
Hội
nghị
cán
bộ
chủ
chốt
của
đơn
vị
để
cho
ý
kiến
đối
với
Đe
án
ứiành
lập,
dự
iảo
Quy
chế
hoạt
động
đề
xuất
nhân
sự
ứiam
gia
Hội
đồng
quản
của
đơn
vị.
Nhân
sự
tham
gia
Hội
đồng
quản
phải
đáp
ứng
tiêu
chuẩn,
điều
kiện
theo
quy
định
tại Điều
15
Thông
số
04/2022/TT-BTP
ngày
21/6/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
hướng
dẫn
về
Hội
đồng
quản
tiêu
chuẩn,
điều
kiện
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm
ứiành
viên
Hội
đồng
quản
ữong
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
ứiuộc
ngành
pháp.
+
Trên
sở
kết
quả
Hội
nghị
cán
bộ
chủ
chốt,
người
đứng
đầu
đan
vị
sự
n^ệp
công
lập
chỉ
đạo
hoàn
ứiiện
Hồ
iành
lập
Hội
đồng
quản
gửi
quan
ữiầm
đỉnh
trình
quaa
hoặc
ngưòi
ứiẩm
qityền
quyà;
định
ữieo
quy
định.
+
Đối
với
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
đơn
vị
cấp
trên
trực
tiếp
quản
lý,
người
đứng
đầu
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
gửi
Hồ
đến
quan
quản
cấp
trên
trực
tiếp
để
quan
quản
cấp
trên
trực
tiếp
xem
xét,
gửi
quan
ứiẩm
định
trình
quan
hoặc
ngươi
iẩm
quyền
iành
lập
Hội
đồng
quản
quyết
định
theo
quy
định
xem
xét,
quyết
dinh.
-
Bước
3.
Thẩm
định
hồ
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
lý:
Sở
Nội
vụ
tiến
hành
ứiẩm
định
hồ
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
ieo
các
'
nội
dung
về
sự
cần
ứứết,
số
lượng,
cấu,
ứiành
phần,
tiêu
chuẩn
của
iành
viên
|i
Hội
đồng
quản
lý;
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn,
Quy
chế
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
các
nội
dung
khác
liên
quan.
-
Bước
4.
Sở
pháp
ữên
sở
kết
quả
ứiẩm
định,
hoàn
ứện
hồ
báo
cáo
|Ỉ
UBND
tỉnh
xem
xét,
quyết
định
thành
lập
Hội
đồng
quản
lý.
;■
-
Bước
5.
Trên
sở
vãn
bản
đề
nghị
ứiành
lập,
văn
bản
ứiẩm
định
thành
lập
:ị
Hội
đồng
quản
lý,
UBND
tỉnh
xem
xét,
quyết
định
thành
lập
Hội
đồng
quản
!;
phê
duyệt
Quy
chế
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
ữong
đom
vị
sự
nghiệp
công
ịiiập-
2.
Cách
thức thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Vãn
phòng
điện
tử
liên
iỉ
thông
của
tỉnh
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
{
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
-
Thành
phần
hồ
sơ;
+
Văn
bản
đề
nghị
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
của
đ(m
vị
sự
nghi^
công
lập;
văn
bản
đề
nghị
ứiành
lập
Hội
đồng
quản
của
đofn
vị
cấp
ứên
trực
tiếp
quản
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
(nêu
có);
câp
ữên
trục
tiếp
của
đcTQ
vị
công
lập
thuộc
1
Sở
pháp
ứiuộc
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tủih
Sở
pháp.
+
Đề
án
iành
lập
Hội
đồrìg
quản
lý.
+
Dự
ứiảo
Quy
chế
hoạt
động
của
Hội
đồng
quản
lý.
+
Các
tài
liệu
chứng
minh
đủ
điều
kiện
thành
lập
Hội
đồng
quản
theo
quy
định.
+
Biên
bản
họp
liên
tịch
Hội
nghị
cán
bộ
chủ
chốt.
+
Ý
kiến
bằng
vãn
bản
của
các
quan
liên
quan
về
việc
iành
lập
Hội
|;
đông
quản
lý.
+
Các
giấy
tờ
liên
quan
khác
(nếu
có).
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
Không
quy
định.
5.
Đối
tượng
thực
hỉện
thủ
tục
hành
chính:
Đơn
vị
sự
nghiệp
công
ỉập
trực
thuộc
Sở
pháp;
Sở
pháp.
6.
Ctf
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
i!
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chừứi:
ƯBND
tỉnh,
iị
-
quan
trực
tiếp
iực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Sở
pháp,
li
-
quan
phối
hợp:
Sở
Nội
vụ.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
đụih
ữiành
lập
Hội
đồng
Ị|
quản
trong
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
trực
ứiuộc
Sở
pháp
của
UBND
tỉnh.
1;
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
ỊQiông
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quy
định.
10.
Yêu
cầu,
điều
kỉện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Không
quy
định.
11.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Thông
số
04/2022/TT-BTP
ngày
21/6/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
hướng
dẫn
về
Hội
đồng
quản
tiêu
chuẩn,
điều
kiện
bổ
nhiệm,
miễn
nhiệm
thành
viên
Hội
đồng
quản
ữong
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
thuộc
ngành
pháp;
-
Quyết
định
số
1782/QĐ-BTP
ngày
27/9/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
về
việc
công
bố bổ
sung
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
trong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
pháp.
Thủ
tục
5:
Công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
1.
Trình
tự
thực
hiện:
-
Bước
1:
quan
chuyên
môn
của
UBND
cấp
huyện,
ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
các
tổ
chức
thành
viên
của
Mặt
trận
cấp
huyện,
Công
an,
Viện
kiểm
sát
nhân
dân,
Tòa
án
nhân
dân,
Chi
cục
Thi
hành
án
dân
sự
cấp
huyện,
Ban
chỉ
huy
quân
sự
quan
nhà
nước
cấp
huyện
khác
(sau
đây
gọi
quan,
tố
chức
cấp
huyện)
căn
cứ
vào yêu
cầu
công
tác
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
điều
kiện
thực
tế
lựa
chọn
cán
bộ,
công
chức
viên
chức
sỹ
quan
ữong
lực
lượng
trang
nhân
dân
đủ
tiêu
chuẩn
tại
khoản
2
Điều
35
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
gửi
Phòng
pháp.
-
Bước
2:
Phòng
pháp
tổng
hợp,
trình
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện
xem
xét,
quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
huyện.
Số
lượng
báo
cáo
viên
pháp
luật
của
quan,
tổ
chức
do
Thủ
-ưởng
quan,
tổ
chức
quyết
định
bảo
đảm
mỗi
lĩnh
vực
pháp
luật
thuộc
phạm
vi
quản
chuyên
sâu
ít
nhất
01
báo
cáo
viên
pháp
luật
kiêm
nhiệm
thực
hiện
hoạt
động
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
Bước
3:
Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
đầy
đủ
ửiông
tin
quy
định,
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
xem
xét,
ra
quyết
định
công
nhận.
Quyết
định
công
iưiận
báo
cáo
viên
pháp
luật
được
gửi
tới
quan,
tổ
chức
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật;
được
thông
báo
công
khai
ừên
cổng
thông
tin
điện
tử/Trang
thông
tin
điện
tử
hoặc
niêm
yết
tại
trụ
sở
của
quan,
tổ
chức,
đom
vị
(trường
hợp
không
Cổng
ứiông
tin
điện
tử/Trang
ứiông
tin
điện
tử).
Trường
hợp
văn
bản
đề
nghị
công
nhận,
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đủ
ứiông
tin
quy
định
ứiì
trong
ứiời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
r
ngày
nhận
được
văn
bản,
quan
tiếp
nhận
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
2.
Cách
thức
thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Văn
phòng
điện
tử
liên
thông
của
tỉnh
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
SO':
-
Thành
phần
hồ
sơ:
Vãn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
phải
đầy
đủ
các
thông
tin
sau
đây
của
người
được
đề
nghị
công
nhận:
-
Họ
tên.
-
Chức
vụ,
chức
danh
(nếu
có)
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
công
tác.
-
Trình
độ
chuyên
môn.
-
Lĩnh
vực
pháp
luật
chuyên
môn
sâu
dự
kiến
kiêm
nhiệm
thực
hiện
hoat
động
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thời
hạn
giải
quyết:
-
Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
r
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
đầy
đủ
thông
tin
theo
quy
định
tại
khoan
5
Điều
3
Thông
số
lO/2016/TT-BTP
ngay
22/7/2016,
Chủ
tịch
úy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
xem
xét,
ra
quyết
đinh
công
nhận.
-
Trong
trường
họp,
văn
bản
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
tỉnh
không
đủ
thông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016,
ứứ
ừong
thời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
vãn
bản,
quan
tiếp
nhận
vãn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
5.
Đối
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
quan,
tổ
chức
cấp
huyện.
6.
quan
giảỉ
quyết
thủ
tục
hành
chính:
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện.
-
quan
trực
tiếp
ứiực
hiện
ứiủ
tục
hành
chính:
Phòng
pháp.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
của
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có);
Không
quy
đinh.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai;
Không
quy
định.
10.
Yêu
cầu,
điều
kiên
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Báo
cáo
viên
pháp
luật
phải
đủ
các
tiêu
chuẩn
sau:
-
phẩm
chất
đạo
đức
tốt,
lập
trường
tường
vững
vàng,
uy
n
ữong
công
tác;
-
khả
năng
truyền
đạt;
-
bằng
tốt
nghiệp
đại
học
luật
ứiờĩ
gian
công
tác
trong
lìhh
vực
pháp
luật
ít
nhât
02
năm;
trường
hợp
không
băng
tôt
nghiệp
đại
học
luật,
nhưng
bằng
tốt
nghiệp
đại
học
khác
ti
phải
ứiòi
gian
công
tác
liên
quan
đến
pháp
luật
ít
nhất
03
nãm.
11.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Nghị
định
số
28/2013/NĐ-CP
ngày
04/4/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
quy
định
về
báo
cáo
viên
pháp
luật,
tuyên
truyền
viên
pháp
luật;
-
Quyết
định
số
1006/QĐ-BTP
ngày
12/6/2023
của
Bộ
ữưởng
Bộ
pháp
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
ữong
hệ
thống
hành
chính
nhà
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
pháp.
Thủ
tục
6:
Miễn
nhiệm
báo
cáo
vỉên
pháp
luật
cấp
huyện
1.
Trình
thưc
hiên:
é
-
Bước
1:
Khi
báo
cáo
viên
pháp
luật
thuộc
một
trong
các
trường
hợp
miễn
nhiệm,
Thủ
trưởng
quan,
tổ
chức
đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật
vãn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
gửi
đến
Phòng
pháp
thông
báo
cho
báo
cáo
viên
pháp
luật
biết
do.
-
Bước
2:
Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm,
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện
ra
quyết
định
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật.
Quyết
định
miễn
nhiệm
được
gửi
tới
quan,
tổ
chức
đề
nghi
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
bị
miễn
nhiệm;
được
công
bố
công
khai
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử/Trang
thông
tin
điện
tử
hoặc
niêm
yết
tại
trụ
sở
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
(trường
hợp
không
cổng
thông
tin
điện
tử/Trang
ứiông
tin
điện
tử).
Trường
họfp
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đây
đủ
các
thông
tin
quy
định
thì
ừong
ứiời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
đề
nghị,
quan
tiếp
nhận
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
Kể
từ
khi
Quyết
định
miễn
lứiiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
hiệu
lực
thi
hành,
người
bị
miễn
nhiệm
chấm
dứt
cách
báo
cáo
viên
pháp
luật.
2.
Cách
thức
thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Văn
phòng
điện
tử
liên
ứiông
của
tỉnh
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
-
Thành
phàn
hồ
sơ:
Văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
phải
đầy
đủ
các
ứiông
tũi
sau
đây
của
báo
cáo
viên
pháp
luật
được
đề
nghị
miễn
nhiệm:
+
Họ
tên.
+
Chức
vụ,
chức
đaiứi
(nếu
có)
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
công
tác.
+
Số,
ngày,
tháng,
năm
của
Quyết
định
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật.
+
do
của
việc
đề
nghị
miễn
nhiệm.
-
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
4.
Thòi
hạn
giảỉ
quyết:
-
Trong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
vãn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
đầy
đủ
thông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016,
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện
xem
xét,
ra
quyết
định
miễn
nhiệm.
-
Trong
trường
hcrp,
văn
bản
đề
nghị
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
không
đủ
thông
tin
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
3
Thông
số
10/2016/TT-
BTP
ngày
22/7/2016,
thì
ừong
thời
hạn
02
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
lứiận
được
vãn
bản,
Phòng
pháp
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
thông
tin.
5.
Đối
tượng
thực
hỉện
thủ
tục
hành
chính:
quan,
tể
chức
cấp
huyện.
6.
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện.
-
quan
trực
tiếp
iực
hiện
ứiủ
tục
hành
chính:
Phòng
pháp.
7.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
miễn
nhiệm
báo
cáo
viên
pháp
luật
cấp
huyện
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
Không
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quỵ
đỉnh.
10.
Yều
cầu,
điều
Idện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Báo
cáo
viên
pháp
luật
ữiuộc
một
ừong
các
trường
hợp
sau:
-
Tự
nguyện
xin
iôi
làm
báo
cáo
viên
pháp
luật
do
sức
khỏe,
hoàn
cảnh
gia
âkừi
hoặc
do
chính
đáng
khác.
-
Không
còn
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức,
sỹ
quan
ừong
lực
lượng
trang
nhân đân
hoặc
chuyển
công
tác
khỏi
quan,
tổ
chức
đã đề
nghị
công
nhận
báo
cáo
viên
pháp
luật.
-
Không
còn
đủ
tiêu
chuẩn
quy
định
tại
Khoản
2
Điều
35
Luật
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
Từ
chối
không
ứiực
hiện
hoạt
động
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật
ieo
sự
phân
công
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
quản
trực
tiếp
không
do
chuih
đáng
từ
03
lần
ữở
lên.
-
Thực
hiện
một
trong
các
hành
vi
bị
cấm
quy
định
tại
Điều
9
Luật
phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật.
-
BỊ
Tòa
án
kết
án
bản
án
đã
hiệu
lực
pháp
luật.
-
Mất
năng
lực
hành
vi
dân
sự
hoặc
khó
khăn
trong
nhận
ửiức,
làm
chủ
hành
vi
hoặc
hạn
chế
năng
lực
hành
vi
dân
sự
ieo
quy
định
của
Bộ
luật
dân
sự.
11.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính;
-
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Nghị
định
số
28/2013/NĐ-CP
ngày
04/4/2013
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
một
số
điều
biện
pháp
thi
hành
Luật
Phổ
biến,
giáo
dục
pháp
luật;
-
Thông
số
10/2016/TT-BTP
ngày
22/7/2016
của
Bộ
ừưởng
Bộ
pháp
quy
định
về
báo
cáo
viên
pháp
luật,
tuyên
truyền
viên
pháp
luật;
-
Quyết
địxưi
số
1006/QĐ-BTP
ngày
12/6/2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
nội
bộ
ữong
hệ
ứiống
hành
chính
nhà
nước
ứiuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
pháp.
Thủ
tục
7;
Công
nhận
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tỉếp
cận
pháp
luật
1.
Trình
thưc
hiên:
-
Bước
1:
UBND
cấp
tổ
chức
ừiển
khai
việc
tự
chấm
điểm
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu
đánh
giá
kết
quả
đạt
chuấn
tiếp
cận
pháp
luật;
gửi
hồ
đề
nghĩ
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
quy
định
tại
khoản
4
Điều
5
Quyết
định
số
25/2021/QĐ-TTg
đến
Phòng
pháp
cấp
huyện
trước
ngày
10
tháng
01
của
năin
liền
kề
sau
nãm
đánh
giá.
Đối
với
xã,
phường,
thị
trấn
chưa
đủ
điều
kiện
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
thì
UBND
cấp
gửi
Báo
cáo
đánh
giá
kết
quả
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật,
Bản
tổng
họp
điểm
số
của
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu
tniớc
ngày
10
tháng
01
của
năm
liền
kề
sau
năm
đánh
giá
để
Phòng
pháp
tồng
hợp,
lập
danh
sách
xã,
phường,
thị
trấn
chưa
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
trình
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện.
-
Bước
2:
Phòng
pháp
tiếp
nhận,
soát,
kiểm
tra
hồ
đề
nghị
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
của
xã,
phưòmg,
thị
ữấn;
yêu
cầu
UBND
cấp
bỗ
sung,
hoàn
ữiiện
hồ
sơ,
tài
liệu
liên
quan
(nếu
có),
ủy
ban
nhân
dân
cấp
trách
nhiệm
bổ
siing,
hoàn
thiện
hồ
sơ,
tài
liệu
chậm
nhất
trong
thời
hạn
03
(ba)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
yêu
cầu.
-
Bước
3:
Tổ
chức
cuộc
họp
Hội
đồng
đánh
giá
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
hoặc
lấy
ý
kiến
bằng
văn
bản
của
các
thành
viên
Hội
đồng
để
vấn,
thẩm
định
hồ
đề
nghị
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
của
xã,
phường,
iị
trấn.
Căn
cứ
kết
quả
vấn,
ứiẩm
định
của
Hội
đồng
đánh
giá
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật,
Phòng
pháp hoàn
thiện
hồ
ừình
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện
xem
xét,
quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
ừấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
-
Bước
4:
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện
xem
xét,
quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
công
bố
kết
quả
xã,
phưcrag,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
trước
ngày
10
iáng
02
của
năm
liền
kề
sau
năm
đánh
giá.
Việc
công
bố
kết
quả
thực
hiện
trên
cổng
(hoặc
Trang)
ứiông
tin
điện
tử
của
ƯBND
cấp
huyện
ừong thời
hạn
không
quá
02
(hai)
ngày
làm
việc
kể
ngày
quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
ữấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
2.
Cách
thức thực
hiện:
Trực
tiếp
hoặc
qua
Mạng
Vãn
phòng
điện
tử
liên
thông
của
tỉnh
Thái
Bình
hoặc
dịch
vụ
bưu
chính
công
ích.
3.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
-
Thành
phần
hồ
sơ:
+
Đối
với
hồ
UBND
cấp
trình
ƯBND
cấp
hĩỉyện
đề
nghị
công
nhận
gồm:
(1)
Báo
cáo
đánh
giá
kết
quả
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
(2)
Bản
tổng
hợp
điểm
số
của
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu.
(3)
Bản
tổng
hợp,
tiếp
thu,
giải
ừình
ý
kiến
của
tổ
chức,
nhân
về
kết
quả
tự
đánh
giá,
chấra
điểm
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu
(nếu
có).
(4)
Vãn
bản
đề
nghị
công
nhận
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
(5)
Các
tài
liệu
khác
liên
quan
(nếu
có).
+
Đỗi
với
hồ
Phòng
pháp
cấp
huyện
trình
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
để
nghị
công
nhận
gồm:
(1)
Hồ
đề
nghị
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
của
xã,
phường,
thị
trấn.
(2)
Báo
cáo
thẩm
định
của
Hội
đồng
đánh
giá
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
kèm
ứieo
biên
bản
cuộc
họp
hoặc
Bản
tổng
họrp
ý
kiến
ứiẩm
đinh
của
ứiành
viên
Hội
đồng
(nếu
không
tổ
chức
cuộc
họp).
(3)
Bản
tồng
họp
điểm
số
của
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu
của
từng
xã,
phưòaig,
ứiị
ừấn
do
Hội
đồng
đánh
giá
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
thẩm
định.
(4)
Dự
thảo
Quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
kèm
theo
danh
sách
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
danh
sách
xã,
phưòrng,
thị
ừấn
chưa
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
4.
Thòi
hạn
giải
quyết:
-
Thòi
hạn
nộp
hồ
đối
với
cấp
xã:
+
Căn
cứ
kết
quả
cuộc
họp,
nếu
xã,
phường,
thị
trấn
đáp
ứng
đầy
đủ
các
điều
kiện
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
quy
định
tại
Điều
4
Quyết
định
số
25/2021/QĐ-TTg
thì
UBND
cấp
gM
hồ
đề
nghị
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
quy
định
tại
khoản
4
Điều
5
Quyết
định
số
25/2021/QĐ-TTg
(bằng
bản
giấy
hoặc
bản
điện
tử)
đến
Phòng
pháp
cấp
huyện,
trước
ngày
10
ứiáng
01
của
năm
liền
kề
sau
năm
đánh
giá.
+
Đối
với
xã,
phường,
thị
trấn
chưa
đủ
điều
kiện
công
nhận
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
ứiì
ƯBND
cấp
gửi
Báo
cáo
đánh
giá
kết
quả
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật,
Bản
tổng
hợp
điểm
số
của
các
tiêu
chí,
chỉ
tiêu
(bằng
bản
giấy
hoặc
bản
điện
tử)
trước
ngày
10
tháng
01
của
năm
liền
kề
sau
nãm
đánh
giá
để
Phòng
pháp
tổng
hợp,
lập
danh
sách
xã,
phường,
thị
trấn
chưa
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
ữình
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện.
-
Thời
gian
xử
hồ
đối
với
cấp
huyện:
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
xem
xét,
quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
công
bố
kết
quả
xã,
phường,
ứiị
trấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
trước
ngày
10
tháng
02
của
năm
liền
kề
sau
năm
đánh
giá.
Việc
công
bố
kết
quả
thực
hiện
ừên
cổng
(hoặc
Trang)
thông
tin
điện
tử
của
UBND
cấp
huyện
ừong
thời
hạn
không
quá
02
(hai)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
quyết
định
X
công
nhận
xã,
phường,
thị
ữấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật.
>1
5.
Đốỉ
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
UĐND
cấp
xã.
6.
quan
gìảỉ
quyết
thủ
tục
hành
chính:
-
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chừưi:
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện.
-
quan
trực
tiếp
thực
hiện
ứiủ
tục
hành
chính:
Phòng
pháp.
7.
Ket
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
công
nhận
xã,
phường,
thị
ữấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật
của
Chủ
tịch
ƯBND
cấp
huyện.
8.
Phí,
lệ
phí
(nếu
có):
Không
quy
định.
9.
Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Không
quy
đinh.
10.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
(nếu
có):
Không
quy
định.
11.
Căn
cứ
pháp
ỉý
của
thủ
tục
hành
chính:
-
Quyết
định
số
25/2021/QĐ-TTg
ngày
22/7/2021
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
quy
định
về
xã,
phường,
thị
ữ-ấn
đạt
chuẩn
tiếp
cận
pháp
luật;
-
Thông
số
09/2021/TT-BTP
ngày
15/11/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
pháp
hướng
dẫn
ửd
hành
Quyết
định
số
25/2021/QĐ-TTg;
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 737/QĐ-UBND Thái Bình 2025 công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×