• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 727/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 727/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 727/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 727/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 727/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH QUNG NGÃI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Qung Ngãi, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 m 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của B
trưởng B Nông nghiệp Môi trường công b th tc hành chính mi ban
hành, th tục hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b
lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa hc và công
ngh thuc phm vi chc năng quản lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
727
13
Người ký: TRUNG
TÂM CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
Thời gian ký:
13.02.2026 16:41:51
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
90/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyt Quy trình
ni b gii quyết TTHC trong nh vực bo tồn thiên nhiên đa dng sinh hc
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mc TTHC mi ban hành, đưc sa đi, b sung, b bãi b ti Ph lc I.
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC tại Phlục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đ Danh mc, ni dung ca tng TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhn và gii quyết TTHC theo quy định pháp lut và ni dung công
b ti Quyết định này.
c) Thc hiện đăng nhập các TTHC được công b ti Quyết định này vào
Cơ sở d liu quc gia v TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh thc hin kim soát vic chp hành quy
trình ni b, kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân
tnh v kết qu thc hin; ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan tham mưu, đề xut
x lý trách nhim ca cơ quan, đơn v, cá nhân vi phm theo quy đnh.
3. SKhoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và i
tờng c cơ quan, đơn vcó liên quan, căn cứ Quyết đnh này cập nhật, đồng b
nội dung TTHC xây dựng quy tnh điện tử giải quyết TTHC để thiết lập n Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thng khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận
trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định y hiệu lực thi hành kể từ ngày sửa đổi, b
sung, bãi bỏ danh mục TTHCquy trình nội bộ giải quyết TTHC như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại số thứ tự 3, 4, 5
Phụ lục I ban nh kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự 3, 4, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại các Quyết định số
3
607/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025, 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các quan, đơn vị, tổ chức và nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THM QUYN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆPMÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂNC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ny tháng 02 m 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI MỚI BAN HÀNH THUC
THM QUYNGII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014833
Cấp lại Giấy
phép tiếp
cận nguồn
gen
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ.
Np h sơ và nhận kết qu ti
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Qung Ngãi;
địa ch: S 54 đường Hùng
Vương, phường Cm Thành,
tnh Quảng Ngãi; điểm tiếp
nhn h sơ thứ 02 ti s 492
Trần Phú, phường Kon Tum,
tnh Qung Ngãi thông qua
các cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung
tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một sđiều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của c ngh định trong nh vực
bảo tồn thn nhiên đa dạng sinh học.
727
13
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUC
THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Địa điểm, ch thc
thc hin
Tên văn bản quy phm pháp
lut quy định ni dung sửa đổi,
b sung
Ghi chú
1
1.004150.H48
Cp Giy phép
tiếp cn ngun
gen
Np h nhận kết qu
ti Trung tâm Phc v hành
chính công tnh Qung
Ngãi; địa ch: S 54 đường
Hùng Vương, phường Cm
Thành, tnh Qung Ngãi;
đim tiếp nhn h th 02
ti s 492 Trn Phú,
phưng Kon Tum, tnh
Qung Ngãi thông qua các
cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng Dch
v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
Điu 23 Ngh định s
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các
ngh đnh trong lĩnh vc bo tn
thiên nhiên và đa dng sinh hc.
Sửa đổi, b sung: Trình
t thc hin, thành phn
h sơ, mẫu thành phn
h sơ, kết qu thc hin
th tc hành chính,
thm quyn quyết định,
căn cứ pháp lý.
2
1.004096.H48
Gia hn Giy
phép tiếp cn
ngun gen
Điu 25 Ngh định s
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các
ngh định trong lĩnh vực bo tn
thiên nhiên và đa dng sinh hc.
Sửa đổi, b sung: Thi
hn gii quyết, thành
phn h sơ, mẫu thành
phn h sơ, mẫu kết qu
thc hin th tc hành
chính, căn c pháp lý.
3
1.004117.H48
Đưa nguồn gen
ra c ngi
phc v hc tp,
nghn cu
kng mc
đích thương mi
Điu 27 Ngh định s
43/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các
ngh đnh trong lĩnh vc bo tn
thiên nhiên và đa dng sinh hc.
Sửa đổi, b sung: Thi
hn gii quyết, thành
phn h sơ, mẫu thành
phn h sơ, mẫu kết qu
thc hin th tc hành
chính, căn c pháp lý.
3
C. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (02 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên th tc hành chính
Tên văn bản quy phm pháp lut quy đnh ni dung bãi b
I
Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghiệp và Môi trường
1
1.004160.H48
Đăng tiếp cận nguồn gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
II
Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân các xã, phường, đc khu
1
1.004082.H48
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
4
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 m 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyn h giấy: Chuyển đầy đủ Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu (Mu s 01- Quyết định s 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 m 2024 ca y ban nhân dân tnh); Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mu s 04-
Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh) kèm theo h của t chc, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công x lý h sơ, chuyển tiếp h sơ từ b phn này sang b phn khác x lý:
Phi ký, ghi h n người phân ng/ni chuyn tiếp, người nhn tn Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(Mu 04). Đồng thi, phi x phân công/chuyn tiếp trên phn mm điện t, trùng khp vi Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ (Mu 04).
- X lý vic dng gii quyết h sơ:
+ Trường hp h sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp l: Trong thi hạn quy định, k t ngày nhận được h
t Trung tâm Phc v hành chính công tnh, cp chuyển đến phi ban hành Thông báo b sung, hoàn thin li h
theo đúng mẫu (Mu 07- Quyết định s 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 ca y ban nhân dân tnh); tr trường
hp phát sinh b sung h theo quy định pháp lut.
+ Trường hợp không đ sở để gii quyết theo quy đnh: Ban hành Thông báo tr h (Mu 08- Quyết định s
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của y ban nhân dân tnh).
+ Vic ban hành thông báo Mu s 07, Mu s 08: Lãnh đạo quan, đơn v có thm quyền đang trực tiếp x, thm
định tại c bước ca quy trình gii quyết các th tc hoc y quyền cho quan, đơn vị cấp i thm quyn trc tiếp
ban nh thông o.
- Quy ước viết tt trong Quy trình gii quyết:
727
13
5
+ Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu, viết tắt là: “Mẫu s 01”.
+ Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 04”.
+ Thông báo b sung, hoàn thin li h sơ, viết tắt là: “Mẫu s 07”.
+ Thông báo tr h sơ không gii quyết, viết tắt là: “Mẫu s 08”.
+ y ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.
+ Chi cục Bảo vệ môi tng thuộc Sở ng nghiệp và i tng, viết tt là:Chi cục”.
+ Công chc, viên chc S Nông nghiệp và Môi trưng làm vic ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, viết tt
là: “Công chức, viên chc ti Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh”.
6
1. Cấp lại Giy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ nh
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
c 2:
Chuyn h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Chi cc
Bảo vmôi trưng để phân công xử lý.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ nh
chính tỉnh
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3:
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cc
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
01 giờ
làm việc
Bước 4: Xử
lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
03 giờ
làm việc
- H sơ.
- Phiếu trình.
- D tho T trình.
- Dự thảo quyết định cấp lại
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Giấy phép tiếp cận nguồn
gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản đin t; trưng hp
không cp li, tr li bng văn
bn và nêu rõ lý do.
Bước 5: Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét h trình lãnh
đạo chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện
tử theo Mẫu số 05 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- D tho Giấy phép tiếp cn
ngun gen theo hình thc bn
giy hoc bản điện t; trưng
hp không cp li, tr li bng
văn bản nêu rõ lý do.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành
chuyển h
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện
tử bản nêu lý do;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự tho Giy phép tiếp cận
nguồn gen theo nh thc bản
giấy hoặc bản điện tử.
Bước 8:
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo nh thc bản
giấy hoặc bản điện tử.
Bước 9: Xử
lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy pp tiếp cận
ngun gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản đin tử.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn png UBND tnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo nh thc bản
giấy hoặc bản điện tử.
Lãnh đo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đo UBND tỉnh xem t, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11:
Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
Bước 12:
Phát hành
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho công chức, viên chức
tại Trung tâm Phc vụ hành chính ng tỉnh
đtrkết qucho nhân, tchức.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng chuyên
môn đưc pn công tham mưu x lý h sơ thc
hin số hóa, u kho theo quy đnh.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
làm việc
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả
kết quả
- Trả kết qucho tchc, nhân.
- Ký c nhận vic nhận kết qu tn mẫu
phiếu theo quy định (nếu ).
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chc, cá nn;
công chức, viên
chức ti Trung m
Phục vhành cnh
công tnh.
Trong giờ
hành chính
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
2. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bưc 1a: Tiếp
nhn phi đa gii
(Tng hợp thc
hiện tiếp nhn, tr
kết qu giải quyết
kng phụ thuộc
vào địa gii nh
cnh thì thực hin
bước y (Bước
1a) chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hin
Bước 1. Nộp hồ
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận u cầu về nh thức, đa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhn và hn trả kết qu
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dliu tng tin h vào Hthống.
- Thc hiện sao chp, số hóau trữ hồ sơ
điện t.
- Tờng hp h kng hợp l t trlại và
yêu cầu bổ sung, hn thin hồ sơ; trường
hợp t chối tiếp nhận h : Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu rõ
do tchối theo quy định của pháp lut.
- Chuyển ngay h điện tử về Chi cục;
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ)
chuyn hồ sơ giấy đến quan có thm
quyền ch trì giải quyết qua dch vụu
cnh theo quy định.
+ Đng thi, chuyển tng tin về hồ trên
H thống thông tin gii quyết thủ tục nh
cnh đến Trung m Phục vụ nh cnh
công của cơ quan có thẩm quyền để giámt,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
c 2: Chuyn
h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Chi cc
để phân công xử lý.
Công chc, viên
chức tại Trung tâm
Phục v nh cnh
công tnh, cp
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cc
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 4: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
chuyên môn được UBND tỉnh phân công
thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần
thẩm định gồm đại diện quan chuyên
môn trực thuộc UBND tỉnh; các quan
chuyên môn liên quan, đại diện UBND
cấp nơi nguồn gen ngoài tự nhiên,
các chuyên gia trong lĩnhvực có liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định
tiến hành cuộc họp hoàn thành Báo cáo
thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị
đnh s 43/2026/NĐ-CP gi Cơ quan chuyên môn
đưc UBND cp tnh phân công.
- Trong thời hạn 02 ngày m việc kể từ
ngày nhận được Báo cáo thẩm định,
quan chuyên môn được UBND tỉnh phân
công trình Chủ tịch UBND tỉnh hồ theo
quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghđịnh số
59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017
Công chức phòng
chuyên môn
9,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện t theo quy
định tại Mẫu số 05 Phụ
lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP; trường
hợp không cấp, trả lời
bằng văn bản nêu
lý do.
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 23 Ngh định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
trình UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
06 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ liên thông
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Bước 9: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đo phòng chuyên môn thm tra và trình Lãnh
đo Văn phòng UBND tnh phê duyt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giy phép
tiếp cn ngun gen theo
hình thc bn giy hoc
bản điện t.
Lãnh đo Văn phòng UBND tnh phê duyt, trình
lãnh đo UBND tnh xem xét, quyết đnh.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giy phép
tiếp cn ngun gen theo
hình thc bn giy hoc
bản điện t.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phc vụnh chính
công tỉnh đtrả kết qu cho cá nhân, tổ chc
hoặc để chuyn cho cp xã nơi tiếp nhn hồ
sơ hoặc chuyn theo dịch vụ u cnh đến
địa điểm đăng để tr kết qu cho tổ chc,
cá nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng
chuyên môn đưc phân công tham mưu x lý
h sơ thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
làm việc
Giy phép tiếp cn
ngun gen theo hình
thc bn giy hoc bn
đin t.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quphi địa gii
- Trả kết qucho tchc, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết qu trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy t theo quy
định (nếu ), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết th tục nh chính hoặc u tr theo
quy đnh.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cp i tiếp
nhận hồ của t
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Giy phép tiếp cn
ngun gen theo hình
thc bn giy hoc bn
đin t; các mẫu phiếu,
giấy t liên quan theo
quy đnh.
3. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bưc 1a: Tiếp
nhn phi đa gii
(Tng hợp thc
hiện tiếp nhn, tr
kết qu giải quyết
kng phụ thuộc
vào địa gii nh
cnh thì thực hin
bước y (Bước
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận u cầu về nh thức, đa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhn và hn trả kết qu
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dliu tng tin h vào Hthống.
- Thc hiện sao chp, số hóau trữ hồ sơ
điện t.
- Tờng hp h kng hợp l t trlại và
yêu cầu bổ sung, hn thin hồ sơ; trường
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
1a) chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hin
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
hợp t chối tiếp nhận h : Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết h và u rõ lý
do tchối theo quy định của pháp lut.
- Chuyển ngay h điện tử về Chi cục;
chuyn hồ sơ giấy đến quan có thm
quyền ch trì giải quyết qua dch vụu
cnh theo quy định.
- Đồng thi, chuyển thông tin vh trên
H thống thông tin gii quyết thủ tục nh
cnh đến Trung m Phc v nh cnh
công của cơ quan có thẩm quyền để giámt,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
c 2: Chuyn
h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Chi cc
để phân công xử lý.
Công chc, viên
chức tại Trung tâm
Phục v nh cnh
công tnh, cp
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cc
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 4: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
- H sơ.
- Phiếu trình.
- D tho T trình.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử theo quy định tại
Mẫu số 09 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/-
CP; trường hợp từ chối
gia hạn, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ do.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
điện tử trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
04 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
hồ sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
06 giờ
làm việc
- Hồ sơ;
- Tờ trình;
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 7: Tiếp
nhận hồ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 9: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- D tho quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phc vụ nh chính
công tỉnh đtrả kết qu cho cá nhân, tchức
hoặc để chuyn cho cp xã nơi tiếp nhn hồ
sơ hoặc chuyn theo dịch vụ u cnh đến
địa điểm đăng để tr kết qu cho tổ chc,
cá nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng
chuyên môn đưc phân công tham mưu xử lý
h sơ thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư
02 giờ
làm việc
Quyết định gia hn Giy
phép tiếp cn ngun gen
theo hình thc bn giy
hoc bản đin t.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quphi địa gii
- Trả kết qucho tchc, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết qu trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy t theo quy
định (nếu ), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết th tục nh chính hoặc u tr theo
quy đnh.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cp i tiếp
nhận hồ của t
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Quyết định gia hn Giy
phép tiếp cn ngun gen
theo hình thc bn giy
hoc bản đin t.
4. Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bưc 1a: Tiếp
nhn phi đa gii
(Tng hợp thc
hiện tiếp nhn, tr
kết qu giải quyết
kng phụ thuộc
vào địa gii nh
cnh thì thực hin
bước y (Bước
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận u cầu về nh thức, đa điểm trả kết
quả) gửi Giấy tiếp nhn và hn trả kết qu
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dliu tng tin h vào Hthống.
- Thc hiện sao chp, số hóau trữ hồ sơ
điện t.
- Tờng hp h kng hợp l t trlại và
yêu cầu bổ sung, hn thin hồ sơ; trường
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
1a) chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hin
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
hợp t chối tiếp nhận h : Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ nêu rõ
do tchối theo quy định của pháp lut.
- Chuyển ngay h điện tử về Chi cục;
chuyn hồ sơ giấy đến quan có thm
quyền ch trì giải quyết qua dch vụu
cnh theo quy định.
- Đồng thi, chuyển thông tin vh trên
H thống thông tin gii quyết thủ tục nh
cnh đến Trung m Phục vụ nh cnh
công của cơ quan có thẩm quyền để giámt,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhp d liu thông tin h sơ vào phn mm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
c 2: Chuyn
h
Chuyn h sơ giấy và đin t v Chi cc
Bảo vmôi trưng để phân công xử lý.
Công chc, viên
chức tại Trung tâm
Phục v nh cnh
công tnh, cp
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cc phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cc
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 4: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể:
Trong thời hạn quy định kể từ ngày nhận
được h hợp lệ, quan chuyên môn
được UBND tỉnh phân công thẩm định hồ
và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử
theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP; trường hợp từ chối, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Công chức phòng
chuyên môn
2,5 ngày
làm việc
- H sơ.
- Phiếu trình.
- D tho T trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại theo Mẫu số
11 Phlục IV ban hành
kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại; trường hợp
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
không cấp lại, trả lời
bằng văn bản nêu
lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- D tho Quyết đnh cho
phép đưa ngun gen ra
nưc ngoài phục v hc
tp, nghiên cu kng vì
mc đích tơng mi;
trưng hp không cp li,
tr li bngn bn
nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
hồ sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra c ngoài phục v
hc tp, nghiên cu không
vì mục đích thương mi;
trưng hp không cp li,
tr li bng văn bn
nêu rõ lý do.
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
Bước 9: Xử
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục v
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không
mục đích thương mại.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào s văn bn, đóng du; lưu tr h sơ.
- Chuyn kết qu cho Công chc, viên chc ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh đ tr
kết qu cho cá nhân, t chc hoc đ chuyn cho
cp xã nơi tiếp nhn h sơ hoc chuyn theo dch
v bưu chính đến đa đim đăng ký đ tr kết qu
cho t chc, cá nhân.
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng
chuyên môn đưc pn công tham mưu x lý
h sơ thc hin s hóa, lưu kho theo quy đnh.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
làm việc
Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không
mục đích thương mại.
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quphi địa gii
- Trả kết qucho tchc, nhân.
- Ký c nhn việc nhận kết qu trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu ).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy t theo quy
định (nếu ), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết th tục nh chính hoặc u tr theo
quy đnh.
- Mi t chc, cá nhân đánh giá mc đ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phn mm mt ca đin t.
T chức, nhân;
công chức, viên chc
tại Trung m Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cp i tiếp
nhận hồ của t
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học
tập,nghiên cứu không
mục đích thương mại.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 727/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính bảo tồn thiên nhiên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×