• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 727/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính bảo tồn thiên nhiên

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/03/2026 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 727/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 727/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 727/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 727/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công bố thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học và công
nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
727
13
Người ký: TRUNG
TÂM CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
Thời gian ký:
13.02.2026 16:41:51
+07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
90/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ
nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ danh mục TTHC và quy trình nội bộ giải quyết TTHC như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại số thứ tự 3, 4, 5
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025 và thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt tại số thứ tự 3, 4, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố, phê duyệt tại các Quyết định số
3
607/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025, 1093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6
năm 2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI MỚI BAN HÀNH THUỘC
THẨM QUYỀNGIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014833
Cấp lại Giấy
phép tiếp
cận nguồn
gen
03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ.
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ngãi;
địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành,
tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
Trần Phú, phường Kon Tum,
tỉnh Quảng Ngãi thông qua
các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Không
- Luật Đa dạng sinh học số
20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung
tại Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 24 Nghị định số 43/2026/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định trong lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
727
13
2
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (03 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm pháp
luật quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung
Ghi chú
1
1.004150.H48
Cấp Giấy phép
tiếp cận nguồn
gen
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng
Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường
Hùng Vương, phường Cẩm
Thành, tỉnh Quảng Ngãi;
điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại số 492 Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi thông qua các
cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
Điều 23 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
Sửa đổi, bổ sung: Trình
tự thực hiện, thành phần
hồ sơ, mẫu thành phần
hồ sơ, kết quả thực hiện
thủ tục hành chính,
thẩm quyền quyết định,
căn cứ pháp lý.
2
1.004096.H48
Gia hạn Giấy
phép tiếp cận
nguồn gen
Điều 25 Nghị định số
43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
Sửa đổi, bổ sung: Thời
hạn giải quyết, thành
phần hồ sơ, mẫu thành
phần hồ sơ, mẫu kết quả
thực hiện thủ tục hành
chính, căn cứ pháp lý.
3
1.004117.H48
Đưa nguồn gen
ra nước ngoài
phục vụ học tập,
nghiên cứu
không vì mục
đích thương mại
Điều 27 Nghị định số
43/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học.
Sửa đổi, bổ sung: Thời
hạn giải quyết, thành
phần hồ sơ, mẫu thành
phần hồ sơ, mẫu kết quả
thực hiện thủ tục hành
chính, căn cứ pháp lý.
3
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ
I
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
1
1.004160.H48
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày
26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
II
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
1
1.004082.H48
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Điểm đ, khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.
4
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ
theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường
hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
727
13
5
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là: “UBND”.
+ Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt
là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
6
1. Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 1: Nộp
hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 2:
Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục
Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính tỉnh
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3:
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
01 giờ
làm việc
Bước 4: Xử
lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định cấp lại
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Giấy phép tiếp cận nguồn
gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử; trường hợp
không cấp lại, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Bước 5: Xem
xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện
tử theo Mẫu số 05 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử; trường
hợp không cấp lại, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và
chuyển hồ sơ
liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện
tử bản và nêu rõ lý do;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ sơ
tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử.
Bước 8:
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử.
Bước 9: Xử
lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử
lý hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức bản
giấy hoặc bản điện tử.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt,
trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11:
Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
Bước 12:
Phát hành và
chuyển kết
quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ
hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
làm việc
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả
kết quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình thức
bản giấy hoặc bản điện tử.
2. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 1a: Tiếp
nhận phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục;
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
sơ)
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục
để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 4: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
chuyên môn được UBND tỉnh phân công
thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần
thẩm định gồm đại diện Cơ quan chuyên
môn trực thuộc UBND tỉnh; các cơ quan
chuyên môn có liên quan, đại diện UBND
cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên,
các chuyên gia trong lĩnhvực có liên quan.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định
tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo
thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP gửi Cơ quan chuyên môn
được UBND cấp tỉnh phân công.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Báo cáo thẩm định, Cơ
quan chuyên môn được UBND tỉnh phân
công trình Chủ tịch UBND tỉnh hồ sơ theo
quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số
59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017
Công chức phòng
chuyên môn
9,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử theo quy
định tại Mẫu số 05 Phụ
lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP; trường
hợp không cấp, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại
Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
06 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Giấy phép
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hồ sơ liên thông
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Bước 9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
tiếp cận nguồn gen theo
hình thức bản giấy hoặc
bản điện tử.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
làm việc
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
3. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 1a: Tiếp
nhận phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục
để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 4: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử theo quy định tại
Mẫu số 09 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị
định số 43/2026/NĐ-
CP; trường hợp từ chối
gia hạn, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
điện tử trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
04 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
hồ sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
06 giờ
làm việc
- Hồ sơ;
- Tờ trình;
- Dự thảo quyết định
gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử; trường hợp
không cấp, trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 7: Tiếp
nhận hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết định gia
hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản
điện tử.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến
địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ
làm việc
Quyết định gia hạn Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Quyết định gia hạn Giấy
phép tiếp cận nguồn gen
theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử.
4. Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 1a: Tiếp
nhận phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ)
hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý
do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát,
đôn đốc.
Bước 1: Nộp hồ
sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục
Bảo vệ môi trường để phân công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 3: Phân
công xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên
môn tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
Bước 4: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ theo quy định, cụ thể:
Trong thời hạn quy định kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn
được UBND tỉnh phân công thẩm định hồ
sơ và trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định
cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử
theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP; trường hợp từ chối, trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Công chức phòng
chuyên môn
2,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại theo Mẫu số
11 Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Xem xét
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại; trường hợp
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
không cấp lại, trả lời
bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo
Sở
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định cho
phép đưa nguồn gen ra
nước ngoài phục vụ học
tập, nghiên cứu không vì
mục đích thương mại;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
Bước 6: Phê
duyệt, phát
hành và chuyển
hồ sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ
trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu không
vì mục đích thương mại;
trường hợp không cấp lại,
trả lời bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7: Tiếp
nhận hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại
Bước 8: Phân
công xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
Bước 9: Xử lý
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu
xử lý hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 10: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
cho phép đưa nguồn gen
ra nước ngoài phục vụ
học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê
duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
Bước 11: Xem
xét, quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì
mục đích thương mại.
Bước 12: Phát
hành và chuyển
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng
chuyên môn được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
làm việc
Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập,
nghiên cứu không vì
mục đích thương mại.
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Bước 13: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu
phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy
định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải
quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Quyết định cho phép
đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học
tập,nghiên cứu không vì
mục đích thương mại.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 727/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 727/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×