• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 700/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC lĩnh vực giao thông vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/04/2024 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 700/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 700/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 700/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 700/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vc giao
thông vn ti thuc phm vi chức năng quản lý ca B Giao thông vn ti
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca c ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc nh chính;
n c Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn c Quyết đnh s 421/QĐ-BGTVT ngày 11/4/2024 ca B trưng
B Giao thông vn ti v vic công b th tục hành chính được ban hành mi
trong lĩnh vc giao thông vn ti thuc phm vi chc năng qun ca B
Giao thông vn ti;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Giao thông vn ti ti T trình s 31/TTr-
SGTVT ngày 12/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
được ban hành mi trong lĩnh vc giao thông vn ti thuc phm vi chức năng
qun lý ca UBND tnh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Giao thông vn ti xây dng, phê duyt quy
trình ni b đối vi th tc hành chính tại Điu 1. Phi hp vi S Thông tin và
Truyn thông điu chnh quy trình điện t cp nht trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t ngày
Quyết định được ký ban hành.
2
Điu 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tnh, S Giao thông
vn ti, S Thông tin Truyn thông, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh; UBND huyn, th xã, thành ph và t chc, nhân liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP
,
HCC,
KTN
.(đ/c Hiếu)
, TTTT;
- u: VT, NC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ đến quan cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm, cụ thể:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra
thành phần hồ và trả lời ngay khi tổ chức, nhân đến nộp hsơ; trường hợp
thành phần hồ chưa đầy đủ hoặc sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, quan
giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo
quy định, quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc
thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, nhân biết để bổ sung,
đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
Riêng đối với thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 7 thực
hiện theo quy định về việc tiến hành công việc bức xạ hoạt động dịch vụ hỗ trợ
ứng dụng năng lượng nguyên tử;
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, ktngày nhận đhsơ đúng theo quy định,
cơ quan cấp Giấy phép thẩm định h sơ cấp Giấy phép vận chuyn hàng a nguy
hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải tr lời bằng
n bản hoặc thông o qua h thống dịch v công trực tuyến và u rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* H sơ đ ngh cấp Giấy phép vận chuyn ng a nguy hiểm loại 5, loại 8 bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng danh sách phương tiện
tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng danh sách người điều
khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ tên; số chứng
3
minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép,
hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng
(đối với thuyền viên)) danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải
người áp tải (gồm: Họ tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước
công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình
huấn luyện an toàn;
- Bản sao hoặc bản sao điện t hoặc bản chính phương án t chức vận chuyển, ng
a nguy hiểm của đơn vvận chuyển theo mẫu quy định (trong đó bao gồm tối
thiểu c nội dung: Biển kiểm soát xe; h n người điều khiển phương tiện; loi
hàng; khối ợng; tuyến đường, thi gian vận chuyển; biện pháp ứng cứu s c a
chất trong vận chuyn hàng a nguy hiểm);
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn
luyện an toàn của người điều khiển phương tiện giới đường bộ đối với vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông giới đường bộ; bản
sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
* Hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm hóa chất bảo vthực
vật bao gồm:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng danh sách phương tiện
tham gia vận chuyển đảm bảo còn thời hạn kiểm định theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính Bảng danh sách người điều
khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (gồm: Họ tên; số chứng
minh thư nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu; số giấy phép,
hạng giấy phép (đối với lái xe); số giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, hạng
(đối với thuyền viên)) danh sách người áp tải đối với trường hợp bắt buộc phải
người áp tải (gồm: Họ tên, số chứng minh thư nhân dân hoặc số căn cước
công dân hoặc số hộ chiếu) kèm bản sao giấy chứng nhận hoàn thành chương trình
huấn luyện an toàn theo quy định;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính mt trong các giấy tsau: Hợp
đồng cung ứng; Hóa đơn tài chính về xuất, nhập hàng hóa thuốc bảo vệ thực vật;
- Bản sao hoặc bản sao điện tử hoặc bản chính phương án tổ chức vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm của đơn vị vận chuyển theo mẫu quy định (trong đó bao gồm
tối thiểu các nội dung: Biển kiểm soát xe; họ tên người điều khiển phương tiện;
loại hàng; khối lượng; tuyến đường, thời gian vận chuyển);
- Bản sao hoặc bản sao điện tử Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn
luyện an toàn của người điều khiển phương tiện giới đường bộ đối với vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông giới đường bộ; bản
sao hoặc bản sao điện tử chứng chỉ chuyên môn đặc biệt của thuyền viên đối với
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4
1.4. Thời hạn giải quyết:
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
1.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC
- quan thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm
- Phương án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
5
Mẫu giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (…)
Tên tổ chức, cá nhân:…….
Số: ……./…….
---------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày….tháng….năm…..
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi: …………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
…………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ……., tại ………………….
hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu …………… ngày cấp
…………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô số: ………….. do....(tên quan cấp)...(áp
dụng đối với đơn vị kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được
phép chở (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Thông tin về người điều khiển phương tiện gồm: Họ tên, ngày tháng m sinh,
hạng giấy phép điều khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo
chuyến); đã được cấp Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn
hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu ………….
ngày cấp ……………. nơi cấp ………………
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm: Họtên, ngày tháng năm sinh, số CMTND
hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý quan xem xét cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm các chất
nguy hiểm sau:
TT
Tên gọi và mô tả
Số hiệu UN
Loại, nhóm
hàng
Số hiệu
nguy hiểm
Khối lượng
vận chuyển
(dự kiến)
1
2
...
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:
1.
6
2.
…………..……….
……….(tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông
và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
........, ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao
thông đường bộ/đường thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
7
Mẫu Phƣơng án tổ chức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
Tên tổ chức, cá nhân:…….
Số: ……./…….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
…………, ngày….tháng….năm…..
PHƢƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (....)
Kính gửi: ………………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: …………………..
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………
Điện thoại ……………………………. Fax …………………. Email: ………………..
2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm: biển số đăng ký, thời hạn
kiểm định, trọng tải được phép chở …………………
3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ……………
4. Loại hàng hóa nguy hiểm, khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm
hàng hoá nguy hiểm) ……………..
5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển …………….
6. Thời gian vận chuyển: …………………………………………….
7. Thông tin về phương tiện gồm: biển số đăng ký, thời hạn kiểm định, trọng tải được
phép chở …………………..
8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ ………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét!
........, ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
8
2. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ đến quan cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm, cụ thể:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra
thành phần hồ trả lời ngay khi tổ chức, nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp
thành phần hồ chưa đầy đủ hoặc sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, quan
giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo
quy định, quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc
thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, nhân biết để bổ sung,
đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định,
quan cấp Giấy phép thẩm định hồ sơ, ban hành văn bản điều chỉnh nội dung
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Trường hợp không đồng ý, quan
cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm theo mẫu quy định;
- Hồ sơ chứng minh sự thay đổi về thông tin liên quan đến giấy phép.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
2.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
9
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Văn bản điều chỉnh nội dung Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai nh chính:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định vDanh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
10
Mẫu Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên giấy phép vận chuyển hàng
nguy
hiểm (…)
Tên tổ chức, cá nhân:…….
Số: ……./…….
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
…………, ngày….tháng….năm…..
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN
GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM (....)
Kính gửi: ……………………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:
…………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Điện thoại …………………….. Fax ………………………. Email: …………………..
2. Giấy đăng doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm ………., tại
……………………. hoặc Số CMTND hoặc số thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu
……………… ngày cấp …………… nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Số giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm ….., ngày cấp ….., ngày hết hạn
………
4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:
- Thông tin trên giấy phép vận chuyển đã cấp : ………………………………
- Thông tin đề nghị điều chỉnh: ……………………………………………………….
….(tên tổ chức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
........, ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép
2
3. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Người vận tải hàng hóa nguy hiểm nộp hồ đến quan cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm, cụ thể:
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp nộp hồ trực tiếp: quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra
thành phần hồ trả lời ngay khi tổ chức, nhân đến nộp hồ sơ; trường hợp
thành phần hồ chưa đầy đủ hoặc sai lệch thì hướng dẫn hoàn thiện hồ
theo quy định.
Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến: Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, quan
giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đủ theo
quy định, quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo bằng văn bản hoặc
thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, nhân biết để bổ sung,
đồng thời hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
- Trong thời hạn 02 ngày m việc, ktngày nhận đhsơ đúng theo quy định,
cơ quan cấp Giấy phép thẩm định h sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng a nguy
hiểm. Trường hợp không cấp Giấy phép thì cơ quan cấp Giấy phép phải tr lời bằng
n bản hoặc thông o qua h thống dịch v công trực tuyến u rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó nêu lý
do: bị mất hoặc bị hỏng).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- 02 ngày m việc, k t ngày nhận đủ h sơ đúng theo quy định.
3.5. Đối tƣợng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- quan thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- quan hoặc người thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:
Không có;
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
3
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giy phép vận chuyn hàng a nguy hiểm.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính: Không có.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy
định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 700/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC lĩnh vực giao thông vận tải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×