• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 685/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Mỹ phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/07/2025 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 685/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Mỹ phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 685/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 685/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 685/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mc th tc hành chính mi ban hành; đưc sửa đổi,
b sung phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vực M phm thuc phm vi chức năng qun lý
ca S Y tế tỉnh Vĩnh Long
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm
2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca
các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 m 2017 của Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 2393/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung quy
định tại Thông tư số 34/2025/TT-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2011/TT-BYT ngày 25
tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản mỹ phẩm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 432/TTr-SYT ngày 25
tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 01 (mt) th tc
hành chính mi ban hành 01 (mt) th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực M phm thuc phm vi chức năng quản lý ca S Y tế tỉnh Vĩnh
Long đã được Ch tch Ủy ban nhân dân tnh công b ti Quyết định s
2124/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 (chi tiết ti Ph lc I kèm theo).
Điu 2. Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được công bố tại Điều 1 Quyết định này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
685
29
2
Điu 3. T chc thc hin
1. Giao Sở Y tế cập nhật công khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường niêm yết công khai đy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
4. Giao Sở Khoa học Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/8/2025 bãi bỏ
Quyết định s 2124/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 v vc ng b danh mc th
tục hành chính lĩnh vc M phm thuc thm quyn gii quyết ca Sở Y tế tỉnh
Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc
Sở Khoa học Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân cấp tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tnh;
- TTPVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
7
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu,
kim nghiệm, Mã TTHC: 1.002238
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, nhân nhập khẩu mỹ phẩm để nghiên cứu, kiểm nghiệm
gửi Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm đến
quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của
cơ sở. Số lượng tối đa cho mi sản phẩm là 10 mẫu.
Đối với trường hợp nộp trực tuyến: 01 bản điện tử Đơn hàng được ký bởi
người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật y
quyền ký, ghi họ tên đóng dấu (chấp nhận chữ điện tử hoặc chữ số).
Trường hợp tổ chức, nhân hộ kinh doanh thì không bắt buộc phải đóng dấu
của hộ kinh doanh trên Đơn hàng.
Đối với trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: 02 bản giấy
Đơn hàng được ký bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại
diện theo pháp luật ủy quyền ký, ghi rõ họ tên đóng dấu (không được sử dụng
chữ dấu), đóng dấu giáp lai (trường hợp Đơn hàng từ hai tờ trở lên).
Trường hợp tổ chức, cá nhân là hộ kinh doanh thì không bắt buộc phải đóng dấu
của hộ kinh doanh trên Đơn hàng, chủ hộ kinh doanh phải tên trên tất cả các
trang thông tin của Đơn hàng. Sau khi được phê duyệt, 01 bản được lưu tại
quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, 01 bản gửi cơ sở. Bản
gửi sở đóng dấu “Bản gửi sở” để xuất trình quan Hải quan khi làm
thủ tục thông quan.
Bước 2: Trong vòng 03 ngày m việc kể từ ngày nhận được Đơn hàng
nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm, quan chuyên môn
về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Đơn hàng. Trường hợp không
phê duyệt Đơn hàng t phải thông báo bằng văn bản, nêu do.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên
cứu, kiểm nghiệm
b) Số lượng hồ
- Đối với trường hợp nộp trực tuyến: 01 bộ.
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích:
02 bộ.
1.4. Thời gian giải quyết: 03 ngày m việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nn.
1.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long.
8
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản phê duyệt/Văn bản
thông báo không phê duyệt kèm do.
1.8. Phí, Lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm
(theo Phụ lục số 14-MP).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- Tổ chức, nhân được thành lập hợp pháp (có số doanh nghiệp);
- Số lượng tối đa cho mỗi sản phẩm 10 mẫu.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đu tư, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
- Thông số 34/2025/TT-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2011/TT-BYT ngày 25
tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm.
9
Phụ lục số 14-
MP
3
TÊN SỞ
Số: ...
CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày tháng … năm
ĐƠN NG
NHẬP KHẨU MỸ PHẨM DÙNG CHO NGHIÊN CỨU, KIỂM
NGHIỆM
Kính gửi: Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(1)
.................
(Tên sở) ... đề nghị quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
(1)
... xét duyệt để đơn vị được nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho
nghiên cứu, kiểm nghiệm sau:
TT
Tên mỹ phẩm,
dạng bào chế,
quy cách đóngi
Dạng
sản
phẩm
Thành
phn
công thức
Đơn
vị
tính
S
lượng
(2)
Tên công ty
sản xuất,
tên ớc
Ghi
chú
1
2
...
Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
(1)
...
Chấp thuận đơn hàng nhập khẩu gồm ... trang ...
khoản m theo Công văn số ...... ngày ... tháng
... m ... của quan chuyên môn về y tế thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(1)
.
Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên
cứu, kiểm nghiệm chỉ có giá trị 01 ln./.
... , ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Ký tên, đóng dấu, ghi họ tên người ký)
(1)
Cơ quan chuyên môn v y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi đặt trụ sở chính của cơ sở.
(2)
Số lượng tối đa cho mỗi sản phẩm 10 mẫu.
GIÁM ĐỐC SỞ
(Ký tên, đóng dấu, ghi
họ tên người ký)
10
3
Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 34/2025/TT-BYT sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định
về quản lý mỹ phẩm, có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.
11
2. Thủ tục: Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản
xuất trong ớc (Mã TTHC: 1.002600.000.00.00.H61)
(sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thời gian giải
quyết, căn cứ pháp lý)
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm mỹ phẩm ra thị
trường nộp hồ công bố sản phẩm mỹ phẩm tại quan chuyên môn về y tế
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt nhà máy sản xuất (Sản phẩm mỹ phẩm
được sản xuất, đóng gói từ bán thành phẩm nhập khẩu được coi như sản phẩm
sản xuất trong nước) hoặc các quan quy định tại điểm c khoản 1 Điều 7
Thông số 06/2011/TT-BYT (gọi tắt quan quản nhà nước thẩm
quyền.
Bước 2: Gii quyết hồ công bố sản phẩm mỹ phẩm
a) Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ công bố hợp
lệ lệ phí công bố theo quy định, quan quản lý nhà nước thẩm quyền
trách nhiệm ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm.
b) Trường hợp hồ sơ công bố chưa đáp ứng theo quy định của Thông số
06/2011/TT-BYT thì trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố biết
các nội dung chưa đáp ứng để sửa đổi, bổ sung hồ (nêu cụ thể các nội dung
chưa đáp ứng).
Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ bổ sung đáp
ứng theo quy định của Thông này, quan quản nhà nước thẩm quyền
có trách nhiệm ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm.
Trường hợp hồ sửa đổi, b sung không đáp ứng theo quy định của
Thông này thì trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ bổ
sung, quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản không cấp số tiếp nhận
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm cho sản phẩm y.
Hồ bổ sung của đơn vị gồm:
- Văn bản giải trình về việc sửa đổi, bổ sung của tổ chức, nhân đứng
tên công bố;
- Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm kèm theo tài liệu khác được sửa đổi,
bổ sung.
c) Trong thời gian 03 tháng kể từ ngày ban hành văn bản thông báo theo
quy định tại điểm b bước này, nếu quan quản lý nhà nước thẩm quyền
không nhận được hồ bổ sung của tổ chức, nhân
đứng tên công bố thì hồ công bố không còn giá trị. Trong trường hợp
này, nếu tổ chức, nhân muốn tiếp tục công bố thì phải nộp hồ mới nộp lệ
phí mới theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích.
12
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ bao gồm:
- Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm;
- Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc chủ sở hữu sản phẩm ủy quyền cho
tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường được phân phối sản
phẩm mỹ phẩm tại Việt Nam (áp dụng đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước
tổ chức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường không phải nhà
sản xuất)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời gian giải quyết
- Đối với hồ công bố hợp lệ: 03 ngày làm việc, quan tiếp nhận hồ sơ
ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố.
- Đối với hồ công bố chưa đáp ứng quy định:
+ 05 ngày làm việc, quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản nội
dung phải sửa đổi, bổ sung;
+ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ bổ sung, quan tiếp
nhận hồ ban hành số tiếp nhận Phiếu công bố (trường hợp hồ sơ đáp ứng quy
định) hoặc không cấp số tiếp nhận Phiếu công bố (trường hợp hồ không đáp
ứng quy định).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nn.
1.6. quan thực hiện thủ tục hành cnh
- Sở Y tế tỉnh nh Long
- Đối với mỹ phẩm kinh doanh trong phạm vi Khu thương mại công
nghiệp thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài, tỉnh Tây Ninh thực hiện công bố
tại Ban Quản Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài; mỹ phẩm kinh doanh trong
phạm vi Khu kinh tế - thương mại đặc biệt Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị thực hiện
công bố tại Ban Quản Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Số tiếp nhận Phiếu công bố sản
phẩm mỹ phẩm.
1.8. Phí, Lệ phí
Lệ phí: 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng).
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Phụ lục: Mẫu Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Tổ chức, nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị
trường phải có chức năng kinh doanh mỹ phẩm tại Việt Nam.
- Việc công bố tính năng của sản phẩm mỹ phẩm (mục đích sử dụng của
sản phẩm) phải đáp ứng hướng dẫn của ASEAN về công bố tính năng sản phẩm
mỹ phẩm.
- sở sản xuất mỹ phẩm phải Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
mỹ phẩm do Sở Y tế nơi đặt nhà máy sản xuất cấp.
13
1.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đu tư, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Thông số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
- Thông tư số 29/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế
ban hành, liên tịch ban hành, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021;
- Thông số 34/2025/TT-BYT ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 06/2011/TT-BYT ngày 25 tháng 01
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý mỹ phẩm;
- Thông số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 m 2023 Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí trong lĩnh vực dược,
mỹ phẩm.
14
Phụ lục số 01-MP
2
PHẦN DÀNH CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ (FOR OFFICIAL USE)
Ngày cấp số tiếp nhận (Date acknowledged):
Số tiếp nhận Phiếu công bố (Product Notification No):
Phiếu công bố có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.
PHIẾU CÔNG BỐ SẢN PHẨM MỸ PHẨM TEMPLATE FOR NOTIFICATION OF COSMETIC
PRODUCT
Đánh dấu vào ô thích hp (Tick where applicable)
THÔNG TIN SN PHM
PARTICULARS OF PRODUCT
1. Tên nhãn hàng và tên sn phm (Name of brand & product):
1.1. Nhãn hàng (Brand)
1.2. Tên sn phm (Product Name)
1.3. Danh sách các dạng hoặc màu (List of Variants or Shade). Tên (Names)
________________________________________________________________________________
________________________________________________________________________________
2. Dạng sản phẩm (Product type(s))
□ Kem, nhũ tương, sa, gel hoc du dùng trên da (tay, mt, chân, ….)
Creams, emulsions, lotions, gels and oils for skin (hands, face, feet, etc)
□ Mặt n (ch tr sn phm làm bong da ngun gc hóa hc)
Face masks (with the exception of chemical peeling products)
□ Chất ph màu (lng, nhão, bt)
Tinted bases (liquids, pastes, powders)
□ Phấn trang điểm, phn dùng sau khi tm, bt v sinh,….
Make-up powders, after-bath powder, hygienic powders, etc.
□ Xà phòng rửa tay, xà phòng kh mùi,…..
Toilet soaps, deodorant soaps, etc
□ Nước hoa, nước thơm dùng vệ sinh,….
Perfumes, toilet waters and eau de Cologne
□ Sản phẩm để tm (mui, sa, xà phòng, du, gel,….)
Bath or shower preparations (salts, lotions, foams, soaps, oils. gels, etc)
□ Sản phm ty lông
Depilatories
□ Sản phm kh mùi và chng mùi (gim mùi m hôi)
Deodorants and anti-perspirants
□ Sản phẩm chăm sóc tóc (Đề ngh đánh dấu vào dng sn phm c th bên dưới)
Hair care products (Please stick on specific product type below)
2
Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 29/2020/TT-BYT sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành,
hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.
15
□ Nhuộm và ty màu tóc
Hair tints and bleaches
□ Uốn tóc, dui tóc, gi nếp tóc
Products for waving, straightening and fixing
□ Các sản phẩm định dng tóc
Setting products
□ Sản phm làm sch (sa, bt, du gi)
Cleansing products (lotions, powders, shampoos)
□ Sản phẩm dưỡng tóc (sa, kem, du)
Conditioning products (lotions, creams, oils)
□ Các sản phm to kiu tóc (sa, keo xt tóc, sáp)
Hairdressing products (lotions, lacquers, brilliantines)
□ Sản phm dùng cho co râu hoc sau khi co râu (kem, xà phòng, sữa,….)
Shaving product (creams, foams, lotions, etc)
□ Sản phẩm trang điểm và ty trang dùng cho mt và mt
Products for making-up and removing make-up from the face and the eyes
□ Sản phm dùng cho môi
Products intended for application to the lips
□ Sản phẩm chăm sóc răng và miệng
Products for care of the teeth and the mouth
□ Sản phẩm dùng đ chăm sóc và trang đim cho móng tay, móng chân
Products for nail care and make-up
□ Sản phẩm dùng đ v sinh cơ quan sinh dục ngoài
Products for external intimate hygiene
□ Sản phm chng nng
Sunbathing products
□ Sản phm làm sm da mà không cn tm nng
Products for tanning without sun
□ Sản phm làm trng da
Skin whitening products
□ Sản phm chống nhăn da
Anti-wrinkle products
□ Sản phẩm khác (đề ngh ghi rõ)
Others (please specify)
3. Mục đích sử dng (Intended use)
______________________________________________________________________________
______________________________________________________________________________
4. Dng trình bày (Product presentation(s))
□ Dạng đơn lẻ (Single product)
□ Một nhóm các màu (Arange of colours)
□ Bảng các màu trong mt dng sn phm (Palette(s) in a range of one product type)
□ Các sản phm phi hp trong mt b sn phm (Combination products in a single kit)
□ Các dạng khác (đ ngh ghi rõ). Others (please specify)
THÔNG TIN V CÔNG TY SN XUẤT/ĐÓNG GÓI/XUẤT KHU PARTICULARS OF
MANUFACTURER(S)/ASSEMBLER(S)/EXPORTER
5. Tên công ty sn xut (Name of manufacturer) (Lit kê tt c các công ty sn xuất, trong trưng hp nhiu
công ty tham gia vào quá trình chế biến sn phm)
16
Địa chỉ công ty sản xuất (Nước sản xuất) (Address of manufacturer (state country)):
Country
Tel:
Fax:
6. Tên công ty đóng gói (Đề nghị đánh dấu vào mục thích hợp. Có thể đánh dấu nhiều hơn 01 ô) (Name of
assembler (Please tick accordingly. May tick more than one box)):
□ Đóng gói chính □ Đóng gói thứ cp
Primary assembler Secondary assembler
Địa chỉ của công ty đóng gói(Address of assembler (state country)):
Country
Tel:
Fax:
7. Tên nước xuất khẩu (Đề nghị đánh dấu vào mục thích hợp. Chỉ áp dụng đối với sản phẩm mỹ phẩm nhập
khẩu) (Name of exporting country (Please tick accordingly. Only apply to imported cosmetic products)):
Country
Sản phẩm mỹ phẩm được lưu hành tự do tại (Cosmetic product(s) are free sold in):
- Nước xuất khẩu (Exporting country):
- c sn xut (Manufacturing country):
THÔNG TIN V T CHC, CÁ NHÂN CHU TRÁCH NHIỆM ĐƯA SẢN PHM M PHM RA TH
TRƯỜNG
PARTICULARS OF LOCAL COMPANY RESPONSIBLE FOR PLACING THE COSMETIC
PRODUCT IN THE MARKET
8. Tên công ty (Name of company):
Địa ch công ty (Address of company):
Tel:
Fax:
Số giấy phép kinh doanh/Số giấy phép hoạt động
17
Business Registration Number/License to Operate Number
THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY PARTICULARS OF
PERSON REPRESENTING THE LOCAL COMPANY
9. Họ và tên (Name of person):
Tel:
Email:
Chức vụ ở công ty (Designation in the company):
THÔNG TIN VỀ CÔNG TY NHẬP KHẨU
PARTICULARS OF IMPORTER
10.Tên công ty nhập khẩu (Name of importer):
Địa chỉ công ty nhập khẩu (Address of importer):
Tel:
Fax:
DANH SÁCH THÀNH PHẦN
PRODUCT INGREDIENT LIST
11. Đề nghị kiểm tra ô sau đây (Please check the following boxes):
□ Tôi đã kiểm tra bn sửa đổi t Ph lục II đến Ph lc VII ca danh mc các thành phn m phẩm ASEAN như
đưc công b trên bn sửa đi gn đây nhất ca Hiệp định m phm ASEAN. Tôi xin xác nhn rng sn phm
được đề cập đến trong bn công b này không cha bt c mt thành phn b cm nào và cũng tuân thủ vi danh
mc hn chế và các điều kiện quy định trong các ph lc.
I have examined the latest revisions of the Annexes II to VII of the ASEAN Cosmetic Ingredient Listing as
published in the latest amendment of the ASEAN Cosmetic Directive and confirmed that the product in this
notification does not contain any prohibited substances and is in compliance with the restrictions and conditions
stipulated in the Annexes.
□ Tôi đảm nhn trách nhim tr li và hp tác toàn din với cơ quan có thẩm quyn v bt k hoạt động kim
soát sau khi bán hàng khi có yêu cu bởi cơ quan có thm quyn.
I undertake to respond to and cooperate fully with the regulatory authority with regard to any subsequent post-
marketing activity initiated by the authority.
Danh sách thành phần đầy đủ (Product full ingredient list)
(Yêu cu ghi đy đủ danh sách tt c các thành phn và t l % ca nhng cht có gii hn v nồng độ, hàm
ng s dng trong m phm - To submit ingredient list with percentages of restricted ingredients)
No
Tên đy đủ thành phn (tên danh pháp quốc tế hoặc
tên khoa học chuẩn đã được công nhận)
Full Ingredient name (use INCI or approved
nomenclature in standard references)
Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về
nồng độ, hàm lượng (Percentage
of restricted ingredients)
Ghi chú
18
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
CAM KẾT (DECLARATION)
1. Thay mặt cho công ty, tôi xin cam kết sản phẩm được đề cập trong Phiếu công bố này đạt được tất cả các yêu
cu của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN và các phụ lục kèm theo.
I hereby declare on behalf of my company that the product in the notification meets all the requirements of the
ASEAN Cosmetic Directive, its Annexes and Appendices.
2. Tôi xin chịu trách nhiệm tuân thủ các điều khoản sau đây (I undertake to abide by the following conditions):
i. Đảm bảo có sẵn để cung cấp các thông tin kỹ thuật và tính an toàn khi cơ quan có thẩm quyền yêu cu và có
đy đủ hồ sơ về các sản phẩm đã được phân phối để báo cáo trong trường hợp sản phẩm phải thu hồi.
Ensure that the product’s technical and safety information is made readily available to the regulatory authority
concerned (“the Authority”) and to keep records of the distribution of the products for product recall purposes;
ii. Phải thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền về các tác dụng phụ nghiêm trọng
1
của sản phẩm gây chết
người hoặc đe dọa tính mạng bằng điện thoại, fax, thư điện tử hoặc văn bản trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày
biết thông tin.
Notify the Authority of fatal or life threatening serious adverse event
1
as soon as possible by telephone, facsimile
transmission, email or in writing, and in any case, no later than 7 calendar days after first knowledge;
iii. Phải hoàn thành báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm (theo mẫu quy định)
2
trong thời hạn 08 ngày làm việc kể
từ ngày thông báo cho cơ quan có thẩm quyền về những tác dụng phụ nghiêm trọng như đã nêu trong mục 2 ii
nói trên và cung cấp bất cứ thông tin nào theo yêu cu của cơ quan có thẩm quyền.
1
Như đã được định nghĩa rõ ràng trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ của sản
phẩm mỹ phẩm.
As defined in the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
2
Trình bày trong phụ lục I trong tài liệu hướng dẫn cho các công ty về báo cáo tác dụng phụ của sản phẩm mỹ
phẩm.
Set out in Appendix I to the Guide Manual for the Industry on Adverse Event Reporting of Cosmetics Products.
19
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu,
kim nghiệm - Mã TTHC: 1.002238.H61
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức ớng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên
Sở Y tế xử lý
Trung tâm phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn xử
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem
xét
Sở Y tế
01 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
xem xét quyết định..
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét, duyệt
kết quả, chuyển văn thư đóng dấu,
phát hành
0,5 ngày
Bước 5
Văn thư đóng dấu, phát hành;
chuyển trả kết quả về Trung tâm
phục vụ hành chính công, lưu trữ
theo quy định
0,5 ngày
Bước 6
Công chức trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
20
2 Thủ tục: Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản
xuất trong ớc, Mã TTHC: 1.002600.000.00.00.H61
a) Trường hợp hồ sơ công bố hợp lệ
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức hướng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên
Sở Y tế xử lý
Trung tâm phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn xử
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem
xét
Sở Y tế
01 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
xem xét quyết định..
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét, duyệt
kết quả, chuyển văn thư đóng dấu,
phát hành
0,5 ngày
Bước 5
Văn thư đóng dấu, phát hành;
chuyển trả kết quả về Trung tâm
phục vụ hành chính công, lưu trữ
theo quy định
0,5 ngày
Bước 6
Công chức trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
b) Trường hợp hồ sơ công bố chưa đáp ứng quy định
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức ớng dẫn, kiểm tra,
tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên
Sở Y tế xử lý
Trung tâm phục vụ
hành chính công
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn xử
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem
xét
Sở Y tế
03 ngày
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, ký duyệt, trình lãnh đạo Sở Y tế
xem xét quyết định..
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Sở Y tế xem xét, duyệt
kết quả, chuyển văn thư đóng dấu,
phát hành
0,5 ngày
21
Bước 5
Văn thư đóng dấu, phát hành;
chuyển trả kết quả về Trung tâm
phục vụ hành chính công, lưu trữ
theo quy định
0,5 ngày
Bước 6
Công chức trả kết quả giải quyết
TTHC cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày m việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 685/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Mỹ phẩm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×