• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 685/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/11/2024 16:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 685/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính mới; 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 685/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 685/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 685/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND
Gia
Lai,
ngày
tng
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 th tục
hành chính mới; 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N TNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 25/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính ph về
kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph về
thực hiện chế một cửa, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
n cứ Nghị đnh số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phvề
một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
n cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
685
09
11
2
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệpPhát triển nông thôn tại Tờ trình số
187/TTr-SNNPTNT ngày 25/10/2024.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Pduyệt Quy trình nội bộ giải quyết đi với 06 thủ tục nh
chính mới; 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp
Kiểm m thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghip Phát triển nông
thôn đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 488/QĐ-UBND
ngày 20/9/2024 (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Trên snội dung quy trình ni bộ được phê duyệt tại Điều 1 của
Quyết định này, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với
Sở Thông tin Truyền thông cập nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính
tại phần mm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành cnh để áp dụng
thống nhất trên địa bàn tỉnh.
2. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệpPhát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền
thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Cnh phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tnh;
- VP UBND tỉnh (các Phòng: NL, HCQT);
- Sở TTTT (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ
TCH
Rah Lan Chung
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI 06 TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ 04 TH TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VCM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban nh kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ch tịch UBND tỉnh Gia Lai)
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
I. Quyết định giao rừng cho tổ chc
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công (PVHCC)
tỉnh tiếp nhận
hồ sơ, tạo hồ
điện tử gửi S
Nông nghiệp
Phát triển nông
thôn (qua Chi
cục Kiểm lâm)
0,5 giờ
Tổ chức nộp h sơ qua Bưu chính công ích hoặc tại Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Gia Lai
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra nh chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải ớng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêu lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp h đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dliệu
của H thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kiểm lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
685
09
11
2
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
2 ớc 2
Phân công
thụ lý hồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
4,5 giờ
Phòng Hành chính - Tổng hợp trình lãnh đạo Chi cục
xử lý giao phòng chuyênn tham mưu.
3
ớc 3
Kiểm tra hồ
sơ, kiểm tra
hiện trường
Chi cục Kiểm
lâm
28 ngày
Sở Tài
nguyên
Môi
trường,
UBND
cp huyện,
UBND
cấp
xã
1.
Kim
tra
hồ
giao
rừng,
nội
dung giao
rừng;
tổ
chức
kiểm tra hiện trạng khu rừng thực hiện dự kiến giao:
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo tờ trình của Sở, dự thảo
Quyết định giao rừng của UBND tỉnh.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản trà lời
cho tổ chức và nêu rõ lý do.
2. Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
4 giờ
nh đạo Văn phòng Sở kiểm tra th thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
5
ớc 5
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày
Trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 6
Trình UBND
tỉnh
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông
tn).
1,5 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn ghi số, u
hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện t. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC tỉnh. Nhân viên tại
quầy Sở Nông nghip Phát triển nông thôn lưu chuyển
kết quả qua
quầy
Văn phòng
UBND
tỉnh.
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy
Văn
2 giờ
-
Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của SNông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
3
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
phòng UBND
tỉnh) tiếp nhận
hồ chuyển
đến Văn phòng
UBND
tỉnh
(cả
trên
Hệ
thống
thông
tin một cửa
điện
tử và
hồ
giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh pn công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
ớc 8
Thẩm
định
nội dung
trình
duyệt
Phòng chuyên
môn thuộc n
png UBND
tnh
02 ngày 2 giờ
-
Chuyên viên
xử
, trìnhnh
đạo
Văn
phòng, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định giao rừng.
- Trường hợp không đủ điều kiện tham mưu Văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
9 Bước 9 Phê duyt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyt n bản.
10
Bước 10
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (Quầy
Sở Nông nghiệp
PTNT)
1,5 giờ
Văn thư n phòng UBND tỉnh ghi số, shóa kết quả hồ
đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng
thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
Quầyn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung m PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trả
kết quả cho tổ chức: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trc tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
tổ chức).
11
Bước 11
Thông báo
nghĩa vụ tài
chính (nếu
có)
Chi cục Kiểm
lâm
02 ngày
Sau khi nhận được Quyết
định giao rừng của UBND tỉnh,
cán bộ, công chức chuyên môn thuộc Chi cục Kiểmm
tham mưu dự thảo thông o cho tổ chức thực hiện nghĩa v
i chính (nếu có) trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn xem xét, ban hành
4
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
12
Bước 12
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
4 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
13
Bước 13
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
4 giờ
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn.
14
Bước 14
Bàn giao
thực đa
Chi cục Kiểm
lâm
07 ngày
n bộ, công chức tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND cấp huyn, UBND cấp xã, chủ rừng liền kền giao
thực địa
Tổng cng
-
UBND
tỉnh ban
nh Quyết
định
giao
rừng: 35
ngày
kể
từ ngày
nhận
được
hồ
sơ đầy
đủ,
chính
xác
- Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn phối hợp với UBND cấp huyện, UBND cấptổ chức bàn giao
rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày kể từ ngày nhận được
Quyết định giao rừng của UBND cấp tỉnh
II. Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện tr lại rng
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung m
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ rừng nộp hồ qua Bưu chính công ích hoặc tại Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Gia Lai
(https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chc
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
5
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
-
Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp h đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dữ liu
của H thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kiểm lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn tr
kết
quả
để
tổ
chức
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết
TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; kiểm
tra hồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
13 ngày
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyênn tham mưu.
2. Chuyên viên được giao nhiệm vụ đối chiếu quy định hiện
nh tham mưu dự thảo Tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định
thu hồi rừng của UBND tỉnh.
3. Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
Bước 3
Kiểm tra thể
thức
Lãnh đạo n
phòng SNông
nghiệp và
PTNT
4 giờ
nh đạo Văn phòng S kiểm tra th thức văn bản,
trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
4
ớc 4
Phê duyt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Phát triển nông
tn
01 ngày
Trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
5 ớc 5
Trình UBND
tỉnh
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy
Sở
ng
1 giờ
Văn
thư
Sở Nông
nghiệp
Phát
trin
nông
thôn
ghi
số,
u
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi
cục
Kiểm
lâm
lưu,
giao
Quầy
Sở
Nông
nghiệp
Phát
6
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
nghiệp
Phát
triển nông
tn).
trin
nông
thôn
tại
Trung
m
PVHCC
tỉnh.
Nhân
viên
tại
quầy Sở Nông nghiệp và Pt triển nông thôn lưu và chuyển
kết quả qua
quầy
Văn phòng
UBND
tỉnh.
6
Bước 6
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
1,5 giờ
- Nhân viên tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung m
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển ng thôn đến n phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử hồ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ
7
Bước 7
Thẩm
định
nội dung
trình
duyệt
Phòng chuyên
môn thuộc Văn
phòng
UBND
tnh
03 ngày
-
Chuyên viên
xử
, trình lãnh
đạo
Văn
phòng, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định thu hồi rừng.
- Trường hợp không đủ điều kiện tham mưu n bản tr lời
nêu rõ lý do
8 Bước 8 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyt n bản.
9
Bước 9
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
1 giờ
Văn thư n phòng UBND tỉnh ghi số, số hóa kết quả hồ
đính n Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng
thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy S
Nông nghiệp Phát trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử bản giấy).
Nhân viên quầy SNông nghiệp Phát triển nông thôn trả
kết quả cho tổ chức: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ rừng).
7
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
Tổng cng 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ
III. Pduyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ rừng nộp hồ qua Bưu chính công ích hoặc
qua môi
trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung m PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải ớng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và u rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp h đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dliệu
của H thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kiểm lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết
quả
để
tổ
chức
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết
TTHC).
2 Bước 2
Phân
công
thụ hồ sơ;
tổ chức lấy ý
Chi cục Kiểm
lâm
20 ngày,
trong đó:
05 ngày (ban
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyênn tham mưu.
2. Chuyên viên
được
giao
nhiệm
vụ
đối
chiếu
quy
định
hin
8
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
kiến
thẩm
định
hành
n
bản
lấy ý kiến)
15 ngày các
sở ngành có
liên quan trả
lời bằng văn
bản về Sở
Nông nghiệp
Phát trin
nông thôn
nh,
tham
u:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản lấy ý kiến.
- Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo văn bản trả lời cho chủ
rừng vàu rõ lý do.
3. Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
ớc 3
Hn thành
thẩm định
Chi cục Kiểm
lâm
15 ngày 04
giờ
Chuyên viên đối chiếu quy định hiện hành, tham u Sở
phối hợp vớic quan đơn vị liên quan tổ chức thẩm định,
trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Trường hợp kết quả thẩm định đủ điều kiện: Tham mưu dự
thảo Tờ trình của Sở, d thảo Quyết định điều chỉnh phân
khu chức năng của khu rừng đặc dụng.
- Trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Tham
mưu văn bản của Sở gửi chủ rừng được
biết và nêu rõ lý do.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
01 ngày
Lãnh đạo n phòng Sở kiểm tra thể thức văn bản,
trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
Bước 5
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
04 ngày
Trình UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6 ớc 6 Trình UBND Trung tâm 1 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, lưu
9
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
tỉnh
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC tỉnh. Nhân viên tại
quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn lưu chuyển
kết quả qua
quầy
Văn phòng
UBND
tỉnh.
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung m
TPVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
1,5 giờ
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung m
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo n phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
Bước 8
Tổ chức thẩm
định
Phòng chuyên
môn thuộc n
phòng UBND
tnh
07 ngày
Tổ chức thẩm định, tham mưu quyết định trình UBND tỉnh
xem xét phê duyệt Quyết định điều chỉnh phân khu chức
ng của khu rừng đặc dụng.
Trường hợp không đủ điều kiện tham mưu trả lời bằng văn
bản
nêu rõ lý do.
9 Bước 9
Phê
duyệt
Quyết đnh
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
07 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyt n bản.
10
ớc 10
Trả kết qu
Trung m
TPVHCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
1 giờ
Văn thư n phòng UBND tỉnh
ghi số, số hóa kết quả hồ
đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng
thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn trả
kết quả cho tổ chức: Thông qua dịch vụ u chính công ích
hoặc trc tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ rừng
).
10
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
Tổng cộng: 55 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
IV. Pduyệt hoặc điều chnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ rừng nộp hồ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi
trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung m PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ tphải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp h đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dliệu
của H thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kiểm lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ và hẹn tr
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ hồ sơ;
tổ chức lấy ý
kiến thẩm
đnh
Chi cục Kiểm
lâm
19 ngày (04
ngày ban
hành văn bản
lấy ý kiến
thẩm định,
15
Cơ quan,
tổ chức,
nhân có
liên quan
1.
Phòng nh chính -
Tổng
hợp
trình nh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyênn tham mưu.
2. Chuyên viên được giao nhiệm vụ đối chiếu quy định hiện
nh, tham mưu:
-
Trường
hợp hồ sơ
hợp
lệ: Dự
thảo văn bản lấy ý
kiến.
11
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
ngày
các
đơn
vị có ln
quan gửi ý
kiến về
S)
-
Trường
hợp
không
hợp
lệ:
Dự
thảo
n
bản
trả
lời
cho
chủ
rừng vàu rõ lý do.
3. Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục
Kim lâm.
3
ớc 3
Hn thành
thẩm định
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày
Chuyên viên đối chiếu quy định hiện hành, tham u Sở
phối hợp vớic quan đơn vị liên quan tổ chức thẩm định,
trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Trường hợp kết quả thẩm định đủ điều kiện: Tham u dự
thảo Tờ trình của Sở, d thảo Quyết định phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
- Trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Tham
mưu văn bản của Sở gửi chủ rừng được biết và nêu rõ lý do.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
4 giờ
nh đạo Văn phòng Sở kiểm tra th thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
5
ớc 5
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày
Trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 6
Trình UBND
tỉnh
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông
tn).
1 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC tỉnh. Nhân viên tại
quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn lưu
chuyển
kết
quả
qua
quầy
Văn phòng UBND
tỉnh.
7 ớc 7 Tiếp nhận h Trung tâm 1,5 giờ
- Nhân viên ti Quầy n phòng UBND tỉnh tại Trung m
12
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
sơ
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
ớc 8
Thẩm định
nội dung
Phòng chuyên
môn thuộc n
phòng UBND
tnh
08 ngày
Chuyên viên
xử
, trình nh
đạo
Văn
phòng, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem t phê duyt Quyết định phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
Trường hợp không quyết định tham mưu tr lời bằng n
bản và
u rõ lý do.
9 Bước 9 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyt n bản.
10
Bước 10
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
1 giờ
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh ghi số, shóa kết quả hồ
đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng
thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung m PVHCC
tỉnh (cả trên H thống thông tin một cửa đin tử và bn giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trả
kết quả cho tổ chức: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trc tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ rừng).
Tổng cng 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
13
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
V. P duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ ng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ rừng nộp hồ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi
trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung m PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ tphải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp h đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào sở dữ liệu
của H thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kiểm lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ và hẹn tr
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Tổ chức lấy ý
kiến thẩm
đnh
Chi cục Kiểm
lâm
19 ngày (04
ngày ban
hành n bản
lấy ý kiến
thẩm định, 15
ngày các đơn
vị có ln
Cơ quan,
tổ chức,
nhân có
liên quan
1.
Phòng nh chính -
Tổng
hợp
trình nh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyênn tham mưu.
2. Chuyên viên được giao nhiệm vụ đối chiếu quy định hiện
nh, tham mưu:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Dự thảo văn bản lấy ý kiến.
- Trường hợp không hợp lệ: Dự thảo n bản tr lời cho chủ
rừng vàu rõ lý do.
14
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
quan
gửi
ý
kiến
về
S)
3.
Chuyên
viên
trình Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn cho ý
kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
ớc 3
Hn thành
thẩm định
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày
Chuyên viên đối chiếu quy định hiện hành, tham u Sở
phối hợp vớic quan đơn vị liên quan tổ chức thẩm định,
trên cơ sở kết quả thẩm định:
- Trường hợp kết quả thẩm định đủ điều kiện: Tham mưu dự
thảo Tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc
điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
- Trường hợp kết quả thẩm định không đủ điều kiện: Tham
mưu văn bản của Sở gửi chủ rừng được biết và nêu rõ lý do.
4
ớc 3
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
4 giờ
nh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
5
ớc 4
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày
Trình UBND
tỉnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 5
Trình UBND
tỉnh
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông
tn).
1 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn ghi số, u
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung m PVHCC tỉnh. Nhân viên ti
quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn lưu chuyển
kết quả qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
7 ớc 6
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC (quy
Văn phòng
1,5 giờ
-
Nhân viên tại Quầy
n phòng
UBND
tỉnh tại
Trung
m
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp Pt triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
15
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng
UBND
tnh
(cả
trên
Hệ
thống
thông
tin một cửa
điện
tử và
hồ
giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
ớc 7
Thẩm định
nội dung
trình ký
duyệt
Phòng chuyên
môn thuộc n
phòng UBND
tnh
08 ngày
Chuyên viên
xử
, trình nh
đạo
Văn
phòng, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem t phê duyt Quyết định phê duyệt
hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
Trường hợp không quyết định tham mưu tr lời bằng n
bản và u rõ lý do.
9 ớc 8 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
10
ớc 9
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
1 giờ
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh ghi số, shóa kết quả
hồ
đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử, chuyển đồng
thời cùng bản giấy cho Quầy Văn phòng UBND tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tr
kết quả cho tổ chức: Thông qua dịch vụ u chính công ích
hoặc trc tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ rừng).
Tổng cng 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
VI. Pduyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
16
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ rừng nộp hồ qua u chính công ích hoặc qua môi
trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ t tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện t, cập nhật vào sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; Kiểm
tra hồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
08 ngày
1.
Phòng
Hành
chính
-
Tổng
hợp
trình
nh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ phương án sử dụng rừng đối với các công
trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo v phát trin rừng; tổ
chức kiểm tra hiện trạng khu vực sử dụng rừng.
- Trường hợp hồ hợp lệ: Dự thảo ttrình của Sở, dự thảo
o cáo kết quả kiểm tra, xác minh của Sở, dự thảo Quyết
định phê duyệt Phương án sử dụng rừng của UBND tỉnh.
-
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
Dự
thảo
n
bản
trả
lời
17
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
cho tổ chức
u
rõ lý
do.
3. Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
ớc 3
Kiểm tra thể
thức
Lãnh đạo Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển
nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
4
ớc 4
Phê duyt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Phát triển nông
tn
01 ngày 6 giờ
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
5
ớc 5
Trình UBND
tỉnh
Trung tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
0,5 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, số hóa kết quả đính n hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm u, giao TTPVHCC tỉnh (quầy SNông
nghiệp và Phát trin nông thôn). Nhân viên tại quầy Sở Nông
nghiệp Phát triển ng thôn u và chuyển kết quả qua
quầy Văn phòng UBND tỉnh.
6
ớc 6
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
1,5 giờ
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung m
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo n phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
7 ớc 7
Thẩm
định
nội dung
Phòng
chuyên
môn thuộc n
03 ngày
-
Chuyên viên xử lý, trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt Quyết định Phương án s
18
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
trình
duyệt
phòng
UBND
tnh
dụng
rừng.
- Trường hợp không phê duyệt, tham mưu n bản tr lời
u rõ lý do.
8 Bước 8 Phê duyệt
Lãnh
đo
UBND
tnh
01
ngày
5,5
giờ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
9
ớc 9
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
1 giờ
Văn thư
n phòng
UBND tỉnh ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết
quả hồ đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
chuyển đồng thời cùng bản giấy cho quầy Văn phòng UBND
tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy Sở
Nông nghiệp Pt triển nông thôn tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trả
kết quả cho chủ rừng: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ rừng).
Tổng cng 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
VII. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Tổ chức dự án đề ngh quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích kc hoặc tổ chức dự án đã
được đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
hoặc quyết định chủ trương đầu dự án thay đổi về quy
diện tích rừng cần chuyển mc đích sử dụng sang mục
đích khác nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư, Luật
Đầu công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
Luật
Dầu
khí
gửi
trực
tiếp
hoặc
qua
dịch
vụ
bưu
chính
hoặc
19
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ qua Bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêulý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện t, cập nhật o sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; Kiểm
tra hồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
8 ngày
1.
Phòng
Hành
chính
-
Tổng
hợp
trình
nh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ đề nghị quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng của tổ chức.
- Trường hợp đủ điều kiện: Dự thảo tờ trình của Sở, dự thảo
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác của UBND tỉnh.
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Dự thảo văn bản trà lời
cho tổ chức nêu rõ lý do.
20
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
3.
Chuyên
viên
trình Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn cho
ý
kiến
trước khi trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
ớc 3
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt.
4
ớc 4
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày 6 giờ
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
5
ớc 5
Trình UBND
tỉnh
Trung tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
0,5 giờ
Văn thư Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông
nghiệp và Phát trin nông thôn). Nhân viên tại quầy Sở Nông
nghiệp Phát triển ng thôn u và chuyển kết quả qua
quầy Văn phòng UBND tỉnh.
6
ớc 6
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
1,5 giờ
- Nhân viên tại quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo n phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
7 ớc 7
Thẩm
định
nội dung
trình ký
Phòng
chuyên
môn thuộc Văn
phòng UBND
7
ngày
(3 ngày 5,5
giờ
đối
vi
-
Chuyên
viên x
lý,
trình lãnh
đạo
Văn phòng,
trình
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét phê duyệt quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
21
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
duyệt
tnh
trường
hợp
không quyết
định chuyển
mục đích sử
dụng rừng
sang mục đích
khác)
-
Trường
hợp
không
phê
duyệt,
tham
mưu
n
bản
tr
lời
u rõ lý do.
8
ớc 8
Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 ngày
5,5
giờ
(01 ngày đối
với trường
hợp không
quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
kc)
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản.
9
ớc 9
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
1 giờ
Văn thư
n phòng
UBND tỉnh ghi số, lưu hồ sơ, số hóa kết
quả hồ đính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử,
chuyển đồng thời cùng bản giấy cho quầy Văn phòng UBND
tỉnh.
Quầy Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả cho quầy S
Nông nghiệp Pt triển nông thôn tại Trung tâm PVHCC
tỉnh (cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và bản giấy).
Nhân viên quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn trả
kết quả cho chủ rừng: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của
chủ
rừng).
22
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
Tổng cng
-
20 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
- 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ đối trường hợp không quyết định chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục
đích khác.
VIII. Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích s dụng rừng sang mục đích khác
1. Đối với trường hợp tổ chức thẩm định không đủ điều kin
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo h sơ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá nhân có
dự án
nộp
hồ
qua
u
cnh công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tchức
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định nêu lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) lưu trữ hồ điện tử, cập nhật o cơ sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn tr
kết
quả
để
tổ
chức
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết
TTHC).
2 ớc 2 Phân công Chi cục Kim 14 ngày 7,5 Các Sở,
1. Phòng Hành chính - Tổng hợp trình lãnh đạo Chi cục
23
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
thụ
;
Kiểm
tra hồ sơ và
tổ chức thẩm
đnh
lâm
giờ
ngành
liên
quan
xử
giao phòng
chuyên
môn tham
u.
2. Kiểm tra hồ sơ, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
3. Tham u Sở mời các đơn vị liên quan tổ chức thẩm
định.
3
ớc 3
Xửhồ
Chi cục Kiểm
lâm
3 ngày 6,5 giờ
m việc
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
- D tho văn bản trả lời cho tổ chức và nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến trước khi
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
Lãnh đạo Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển
nông thôn
1 giờm vic
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày làm
việc
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản.
6
ớc 6
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
0,5 giờ làm
việc
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
chuyên n u, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn). Nhân viên tại quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn u hồ sơ, trả kết quả cho tchức, cá
nhân: Thông qua dịch v bưu chính công ích hoặc trực tiếp
tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của tổ chức,
nn).
24
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
Tổng cng 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
2. Đối với trường hợp tổ chức thẩm định đủ điều kin
2.1
Đối
với
trường
hợp
diện
tích
rừng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
sang
mục
đích
khác
thuộc
phạm
vi
quản
của
chủ
rừng
các
đơn
vị
không
trực
thuộc
các
bộ,
ngành
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá nhân
dự án nộp hồ
qua
u
cnh công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện tử, cập nhật o cơ sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một ca điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn tr
kết
quả
để
tổ
chức
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết
TTHC).
2 ớc 2
Phân
công
thụ lý; Kiểm
tra
hồ sơ
và
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày 7,5
giờ
c
S,
nnh liên
quan
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình nh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2.
Kiểm
tra
hồ
sơ,
xác minh
về
o cáo
thuyết
minh
hiện
25
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
tổ
chức
thẩm
định
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
3. Chuyên viên tham mưu trình Sở mời các đơn vị có liên
quan tổ chức thẩm định.
3
ớc 3
Xửhồ
Chi cục Kiểm
lâm
7 ngày 6,5 giờ
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
- D thảoo cáo kết quả thẩm định của Sở, dự thảo Tờ trình
của UBND tỉnh, dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến trước khi
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm m.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển
nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Phát triển nông
tn
02 ngày
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 6
Trình UBND
tỉnh
Trung tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
0,5 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cc Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung m PVHCC. Nhân viên tại quầy
Sở Nông nghiệp Pt triển nông thôn lưu chuyển kết
quả qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
26
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng
UBND
tnh
0,5 giờ
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
ớc 8
Thẩm định nội
dung trình ký
duyệt
Phòng chuyên
môn thuộc n
phòng UBND
tnh
7 ngày 7,5 giờ
Chuyên viên xử , trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt.
9 ớc 9
Trình
cấp
có
thẩm quyền
giải quyết
Lãnh đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Trình HĐND
tỉnh
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản, trình Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét.
Tổng cng 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
Lưu
ý
:
Sau
khi
Hội
đồng
nhân
n tỉnh
quyết
định
điều
chỉnh
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng,
kết
quả
được
gửi
về
UBND
tỉnh.
UBND
tỉnh
chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh chủ động luân chuyển kết quả sang quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để trả
cho tổ chức, cá
nhân: Thông qua
dịch vụ bưu chính công
ích hoặc
trực
tiếp tại Trung
m PVHCC tỉnh
(theo nhu cầu của
tổ chức, cá
nhân).
2.2
Đối
với
trường
hợp diện
tích
rừng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
sang
mục
đích
khác
thuộc
phạm
vi
quản
của
chủ rừng
là các
đơn
vị
trực
thuộc
các
bộ, ngành
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá nhân có
dự án nộp hồ
qua
u
cnh công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp
Phát
triển
nông thôn) xem xét,
kiểm
tra tính chính
27
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
xác, đầy
đủ
của
hồ
sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêu rõdo theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện t, cập nhật o sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; Kim
tra hồ sơ và
tổ chức thẩm
đnh
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày 7,5
giờ
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ sơ, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vc đnghị quyết
định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác.
3. Chuyên viên tham u Sở mời c đơn vị liên quan tổ
chức thẩm định.
3
ớc 3
Xửhồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
7 ngày 6,5 giờ
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
- D thảoo cáo kết quả thẩm định của Sở, dự thảo Tờ trình
của UBND tỉnh, dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến tớc khi
28
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
trình
nh
đạo
Chi cục
Kiểm
m.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo n phòng S kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
02 ngày
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 6
Trình UBND
tỉnh
Trung tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
0,5 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung m PVHCC. Nhân vn tại quầy
Sở Nông nghiệp Phát trin ng thôn lưu chuyển kết
quả
qua
quầy
Văn phòng UBND
tỉnh.
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng
UBND
tnh
0,5 giờ làm
việc
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8 Bước 8
Lấy
ý
kiến
thống nhất
của
bộ,
ngành
Phòng
chuyên
môn thuộc Văn
phòng UBND
1 ngày 7 giờ
m việc
Chuyên viên xử , trình lãnh đạo Văn phòng, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt văn bản.
29
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
tnh
9 ớc 9 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
1
ngày
làm
vic
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt văn bản.
10 ớc 10 Chuyển hồ sơ
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 giờ làm
việc
Bộ Nông nghiệp
PTNT
Văn
thư
UBND
tỉnh
ghi
số, lưu
hồ sơ,
scan
kết quả
đính
n
hệ thống điện tử, gửi hồ về BNông nghiệp Phát triển
nông thôn.
Lưu ý
:
Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày
nhận
được hồ lấy ý
kiến của
UBND tỉnh, bộ, ngành
có
ý
kiến bằng n bản
gửi
UBND tỉnh. Trường hợp không
thống nhất, nêu rõ lý do.
11 ớc 11
Tiếp nhận hồ
sơ
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 giờ
Sau khi ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp Phát
triển nông thôn, Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận chuyển
hồ cho nh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công bộ
phận
chuyên môn
xử
.
12
Bước 12
Thẩm
định
nội dung
trình
duyệt
Phòng chuyên
môn thuộc n
png UBND
tỉnh.
02 ngày 7,5 giờ
Chuyên viên chun môn xử , trình lãnh đạo Văn
phòng,
trình UBND tỉnh ký duyệt.
13 Bước 13 Phê duyệt UBND tnh 02 ngày
Tnh
HĐND
tỉnh
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản trình Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét.
Tổng cng 48 ngày, kể từ ngày nhận hồ hợp l
Lưu
ý: Sau khi
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
quyết
định
điều
chỉnh
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng,
kết
quả
được
gửi
về
UBND
tỉnh.
UBND
tỉnh
chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh chủ động luân chuyển kết quả sang quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn) để
tr
cho tổ
chức, cá
nhân: Thông qua
dịch
vụ bưu chính
công
ích hoặc
trực
tiếp tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh (theo
nhu
cầu của
tổ
chức, cá
nhân).
IX. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
1. Đối với trường hợp tổ chức thẩm định không đủ điều kin
1 ớc 1
Tiếp
nhận
hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá
nhân
có
dự án
nộp
hồ
qua
u
cnh
công
ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
30
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện tử, cập nhật o sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp mt
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; Kim
tra hồ sơ và
tổ chức thẩm
đnh
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày 7,5
giờ
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ sơ, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
3. Chuyên viên tham u Sở mời c đơn vị liên quan tổ
chức thẩm định.
3 ớc 3 Xử lý h sơ
Chi
cục
Kiểm
lâm
3
ngày
6,5
giờ
m việc
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
-
Dự
thảo văn bản trả
lời
cho
tổ chức
và nêu rõ lý do.
31
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
cho
ý kiến
trước
khi
trình Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
1 giờm vic
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
01 ngày làm
việc
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản.
6
ớc 6
Trả kết qu
Trung tâm
PVHCC (quầy
Sở Nông nghiệp
Phát triển
nông thôn)
0,5 giờ làm
việc
Văn thư Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
chuyên n u, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn). Nhân viên tại quầy Sở Nông nghiệp và
PTNT lưu hồ sơ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân: Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm
PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân).
Tổng cng 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
2. Đối với trường hợp tổ chức thẩm định đủ điều kiện
2.1
Đối
với
trường
hợp
diện
tích
rừng
chuyển
mục
đích
sử
dụng
sang
mục
đích
khác
thuộc
phạm vi
quản
của
chủ
rừng
các
đơn
vị
không
trực
thuộc các bộ, ngành
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá nhân
dự án nộp hồ
qua
u
cnh công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên
tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
(Quầy
Sở
Nông
32
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
nghiệp
Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hthì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện t, cập nhật o sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Phân công
thụ lý; Kim
tra hồ sơ và
tổ chức thẩm
đnh
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày 7,5
giờ
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ sơ, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác.
3. Chuyên viên tham u Sở mời c đơn vị liên quan tổ
chức thẩm định.
3
ớc 3
Xửhồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
7 ngày 5,5 giờ
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
- Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định của Sở, dự thảo Tờ trình
của UBND tỉnh, dự thảo Quyết định chủ trương chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội đồng nhân
n tỉnh.
33
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
-
Trình
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
cho
ý
kiến
trước
khi
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
02 ngày
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6
ớc 6
Trình UBND
tỉnh
Trung tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
1,5 giờ
Văn thư Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn ghi số, u
hồ sơ, số hóa kết quả đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quầy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC. Nhân viên tại quầy
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn lưu chuyển kết
quả qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
1,5 giờ
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung m
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ sơ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8 ớc 8
Thẩm
định
nội dung
trình ký
Phòng
chuyên
môn thuộc Văn
phòng UBND
7 ngày 6,5 giờ
Chuyên viên xử , trình lãnh đo Văn phòng, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt.
34
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
duyệt
tnh
9 ớc 9 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
02 ngày
Tnh
HĐND
tnh
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt n bản trình Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét
Tổng cng 35 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
Lưu
ý
:
Sau
khi
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quyết
định
điều
chỉnh
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng,
kết
quả
được
gửi
về
UBND
tỉnh.
UBND
tỉnh
chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh chủ động luân chuyển kết quả sang quầy Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để trả
cho tổ chức, cá nhân: Thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân).
2.2 Đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơ
n vị trực thuộc các
bộ, ngành
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Tổ
chức,
cá nhân có
dự án
nộp
hồ
qua
u
cnh công ích
hoặc qua môi trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tổ chức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận hồ sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện t, cập nhật o sở dữ liệu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh và chuyển
tới S Nông nghiệp Phát triển nông thôn (qua Chi cục
Kim
lâm)
đ
giải
quyết
(sau khi
tiếp
nhận
sẽ
được
cấp
mt
35
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả để tổ chức tra cứu tình trạng giải quyết TTHC).
2
ớc 2
Kim tra h
tổ chức
thẩm định
Chi cục Kiểm
lâm
14 ngày 7,5
giờ
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ sơ, xác minh về báo cáo thuyết minh hiện
trạng rừng bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết
định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác
3. Chuyên viên tham u Sở mời c đơn vị liên quan tổ
chức thẩm định.
3
ớc 3
Xửhồ
Chi cục Kiểm
lâm
7 ngày 6,5 giờ
Trên
sở
kết quả
thẩm
định, chuyên
viên
tham
mưu:
- D thảoo cáo kết quả thẩm định của Sở, dự thảo Tờ trình
của UBND tỉnh, dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến trước khi
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
4
ớc 4
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển
nông thôn
1 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, kí duyệt
5
ớc 5
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
Nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
02 ngày
Tnh UBND
tnh
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt n bản, trình UBND tỉnh.
6 ớc 6
Trình
UBND
tỉnh
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
0,5 giờ
Văn thư Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ghi số, lưu
hồ sơ, số hóa kết quả đính n hệ thống điện tử. Kết quả gửi
36
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn)
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao Quy Sở Nông nghiệp Phát
trin nông thôn tại Trung tâm PVHCC. Nhân viên tại quầy
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lưu chuyển kết
quả qua quầy Văn phòng UBND tỉnh.
7
ớc 7
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
PVHCC (quầy
Văn
phòng
UBND tỉnh)
tiếp nhận hồ sơ
chuyển đến Văn
phòng UBND
tnh
0,5 giờ làm
việc
- Nhân viên tại Quầy Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm
PVHCC tỉnh tiếp nhận chuyển hồ trình của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn đến Văn phòng UBND tỉnh
(cả trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử và hồ sơ giấy).
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên
môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ.
8
ớc 8
Lấy ý kiến
thống nhất
của bộ, ngành
Phòng
chuyên
môn thuộc n
png UBND
tnh
1 ngày 7 giờ
m việc
Chuyên viên xử , trình lãnh đo Văn phòng, trình Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt.
9 Bước 9 Phê duyệt
Lãnh
đạo
UBND tỉnh
01
ngày
m
vic
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt văn bản
10 ớc 10 Chuyển hồ sơ
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 giờ làm việc
Bộ
Nông
nghiệp
và Phát triển
nông thôn
Văn
thư
UBND
tỉnh
ghi
số, lưu
hồ sơ,
scan
kết quả
đính
lên
hệ thống điện tử, gửi hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
Lưu
ý:
Trong thời
gian
15 ngày,
kể từ ngày
nhận được hồ sơ
lấy ý
kiến
của Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh, bộ, ngành
có
ý
kiến
bằng văn bản
gửi Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh. Trường hợp không thống nhất, nêu rõ lý do.
11 ớc 11
Tiếp nhận hồ
sơ
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 giờ
Sau
khi
có ý
kiến bằng văn
bản
của
Bộ Nông
nghiệp
Phát
trin nông thôn, V ăn phòng UBND tỉnh tiếp nhận chuyển
hồ sơ cho lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công bộ
phận
chuyên môn
xử
lý.
12 Bước 12 Thẩm định Phòng chuyên 02 ngày 7,5 giờ
Chuyên viên chuyên môn xử lý, trình lãnh đạo Văn phòng,
trình
UBND tỉnh ký duyệt.
37
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
n (nếu có)
Mô tả quy trình
nội
dung
trình
duyệt
môn
thuộc
Văn
phòng UBND
tỉnh.
13 ớc 13 Phê duyệt UBND tnh 02 ngày
Trình ND
tnh
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt n bản trình Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét.
Tổng cng 48 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp l
Lưu
ý
:
Sau
khi
Hội
đồng
nhân
n
tỉnh
quyết
định
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng,
kết
quả
được
gửi
về
UBND
tỉnh.
UBND
tỉnh
chuyển
kết
quả
v
Trung m PVHCC tỉnh (Quầy Văn phòng UBND tỉnh chủ động luân chuyển kết quả sang quầy Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn) để trả cho tổ chức,
cá
nhân: Thông qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân).
X.
Thẩm
định thiết
kế, dự toán hoặc
thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự
toán
công trình lâm
sinh sử
dụng
vốn đầu tư
công đối với các dự án do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
1
ớc 1
Tiếp nhận hồ
sơ
Trung m
PVHCC tỉnh
tiếp nhận hồ sơ,
tạo hồ điện
tử gửi Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
(qua Chi cục
Kiểm lâm)
0,5 giờ
Chủ đầu nộp hồ qua Bưu chính công ích hoặc qua môi
trường mạng (https://dichvucong.gialai.gov.vn) hoặc nộp
trực tiếp tại Trung tâm PVHCC (Quầy Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn).
Nhân viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh (Quầy Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn) xem xét, kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì phải hướng dẫn tchức
bổ sung, hoàn thiện hồ theo quy định nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Trường hợp hồ đã đầy đủ thì tiếp nhận h sơ. Quét
(scan) u trữ hồ điện tử, cập nhật o sở dữ liu
của Hệ thống thông tin Một cửa điện tử của tỉnh chuyển
tới
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông thôn (qua Chi
cc
38
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
Kim lâm) để giải quyết (sau khi tiếp nhận sẽ được cấp một
số hồ sơ được ghi trong Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết
quả
để
tổ
chức
tra
cứu
tình
trạng
giải
quyết
TTHC).
2
Bước 2
Phân công
thụ lý; Kim
tra, đánh giá,
tổ chức thẩm
định hồ sơ
Chi cục Kiểm
lâm
12 ngày 5,5
giờ
1.
Phòng Hành chính -
Tổng
hợp
trình lãnh
đạo
Chi
cục
xử lý giao phòng chuyên môn tham mưu.
2. Kiểm tra hồ thiết kế dự toán công trình lâm sinh; tổ
chức kiểm tra hiện trạng khu vực thực hiện công trình lâm
sinh; tham u Sở mời phòng Kế hoạch Tài chính Sở
các đơn vị có liên quan tổ chức thẩm định.
3. Trên sở kết quả thẩm định, chuyên viên tham u:
- Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định, dự thảo thông o kết
quả thẩm định.
- Trình Lãnh đạo phòng chuyên môn cho ý kiến trước khi
trình Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
3
ớc 3
Kiểm tra thể
thức
nh
đạo
Văn
phòng Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông thôn
01 giờ
Lãnh đạo Văn phòng Sở kiểm tra thể thức n bản, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt.
4
Bước 4
Phê duyệt
Lãnh
đo
S
nông nghiệp và
Phát triển nông
tn
02 ngày
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản.
5
Bước 5
Trả kết qu
Trung
tâm
PVHCC tỉnh
(quầy Sở Nông
nghiệp Phát
triển nông
1 giờ
Văn thư Sở
Nông nghiệp Phát triển nông thôn
ghi số, lưu
hồ sơ, scan kết qu đính lên hệ thống điện tử. Kết quả gửi
Chi cục Kiểm lâm lưu, giao TTPVHCC (quầy Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn). Nhân viên tại quầy Sở Nông
nghiệp Pt triển nông thôn lưu, trả kết quả cho chủ đẩu
tư:
Thông qua
dịch
vụ
bưu
chính công ích
39
TT
Các
bước
Trình tự
thực hin
Bộ phận, cán
bộ công chức,
viên chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian
tiếp nhận
giải quyết h
sơ
quan
phối hợp
(nếu có)
Tnh các cấp
có thẩm
quyền cao
hơn (nếu có)
Mô tả quy trình
thôn).
hoặc trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh (theo nhu cầu ca
chủ đầu tư).
Tổng cng 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ hợp l

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 685/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 488/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×