• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 67/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/01/2025 14:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 67/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 67/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 67/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 67/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nưc của Sở Nông nghiệpPhát triển nông tn
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung mt số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn nghip vụ vkim soát thtục hành cnh;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính ph;
Căn cứ Quyết định số 4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của Btrưởng
B ng nghip và Pt triển nông thôn v việc ng bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung nh vực Quản lý chất lượng ng, lâm sản thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản của BNông nghiệp và Phát triển ng thôn;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 17/TTr-SNN ny 13/01/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục thtục hành chính
đưc sửa đổi, bổ sung trongnh vc Quản cht lượng nông, m sản và thủy sản
thuộc phạm vi, chứcng quản nhà nước ca Sởng nghiệp Phát trin nông
thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (có Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. i bỏ Quyết định số 212/QĐ-SNN ngày 17/02/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn;
UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn xây dựng phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với thủ tục hành chính
tại Điều 1. Phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông xây dựng, sửa đổi quy
trình điện tử cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn, SThông tin Truyền thông, Trung tâm Phục vụ nh
chính ng tỉnh; UBND c huyện, thị xã, thành phố tổ chức, nhân liên
quann cứ Quyết định thi nh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: CVP, KTN
,
HCC, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Main
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC QUN CHT LƯỢNG
NG LÂM SN THY SN THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIP PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung
TT
Lĩnh vực/Th tc hành
chính
chế
gii
quyết
Thi hn gii
quyết
Thi hn gii quyết ca
các cơ quan (Sau cắt
gim)
Phí
Thc hin
qua dch v
bưu chính
công ích
Theo
quy
định
Sau
ct
gim
S Nông
nghip và
PTNT
Cơ quan
phi hp
gii
quyết
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
Cp Giy chng nhận sở
đủ điều kin an toàn thc
phẩm đối với cơ sở sn xut,
kinh doanh thc phm nông,
lâm, thy sn
MC
15
ngày
15 ngày
700.000
đồng/cơ sở
x
x
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trưng 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; S đin thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818;
Ni dung sửa đổi: Thành phn h ; b sung mẫu đơn, mẫu t khai.
2. Danh mc th tc hành chính bãi b
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh vic
bãi b th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan thực
hin
Ghi
chú
1
2.001823
Cp li Giy chng nhận sở
đủ điều kin an toàn thc phm
đối với sở sn xut, kinh
doanh nông, lâm, thy sn
(trưng hợp trước 06 tháng tính
đến ngày Giy chng nhn
ATTP hết hn).
Thông số Thông số
17/2024/TTBNNPTNT ngày
28/11/2024 Sa đổi, b sung mt
s Thông quy đnh thẩm định,
chng nhận sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thy
sản đủ điều kin bảo đảm an toàn
thc phm thuc phm vi qun lý
ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn
Qun lý
cht
ng
Nông lâm
sn và
Thy sn
S Nông nghip
và Phát trin
nông thôn
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. Tên th tc hành chính: Cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an
toàn thc phẩm đối với cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy
sn.
1. Trình t thc hin
Bước 1: Gửi hồ
Cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thu sn tại địa phương (trừ
các sở nêu ti khoản 1 Điu 5 tại Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT đã đưc
sửa đổi, b sung bi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT) np h
sơ qua hệ thng dch v công trc tuyến, qua đường bưu đin hoc trc tiếp v B
phn tiếp nhn tr kết qu ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn ti Trung
tâm Phc v hành chính công tnh.
Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ
Cơ quan thẩm quyn tiến hành thẩm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo kết qu tới cơ sở, ngày d kiến thẩm định trong trưng hp h hợp l; hoc
thông báo h sơ không đạt và nêu rõ lý do.
c 3: Thành lập Đoàn thẩm định
Cơ quan thẩm quyn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay sau
khi có thông báo h sơ hợp l.
c 4. T chc thẩm định tại cơ sở và cp Giy chng nhn
Trong vòng 15 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l:
- Đoàn thẩm đnh công b quyết định thành lập đoàn, nêu mục đích nội
dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định thc tế: xem xét, đánh giá h sơ, tài liệu lưu, đánh giá
thc tế điu kin bảo đảm an toàn thc phm tại sở bao gồm nxưởng, trang
thiết b, ngun lc quản lý, chương trình quản an toàn thc phm, truy xut ngun
gc thu hi, x sn phẩm không đảm bo an toàn, kết qu thc hin; phng
vấn các đối tượng liên quan, ly mu nếu cần theo quy định.
- Lp biên bn thẩm đnh thông báo kết qu thẩm định tới đại diện sở
theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT.
Trường hp phát hiện sở hành vi vi phạm, đoàn thẩm định lp biên bn làm
vic hoc biên bn vi phạm hành chính để chuyển quan, người thm quyn x
lý theo quy định ca pháp lut.
- Sau khi nhận được Biên bn thẩm định của đoàn thẩm định, quan thm
quyn thc hin thm tra biên bn (yêu cầu đoàn thẩm định gii trình các ni dung
đánh giá nếu cn).
- Thc hin Cp giy chng nhn theo mu ti Ph lc V ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hp:
+ Cơ sở đáp ng các yêu cu v điu kin bảo đảm an toàn thc phm hoc
kết qu kim nghiệm đt yêu cầu trong trường hp ly mu kim nghim trong
quá trình thẩm đnh.
+ Đối với trường hp kết qu ly mu kim nghiệm không đáp ứng quy định
v an toàn thc phm, vic cp Giy chng nhn ch đưc thc hiện sau khi sở
điu tra nguyên nhân, bin pháp khc phục được quan thẩm quyn kim
tra đạt yêu cu.
+ Trường hợp sở kết qu thẩm định không đạt nhưng báo cáo khc
phục và được Đoàn thẩm định thẩm tra đạt yêu cu trong thi hn cp Giy chng
nhận, Cơ quan thẩm quyn thm tra và thc hin vic Cp giy chng nhn.
Trường hp kết qu thẩm định không đạt sở không khc phc trong thi
hn yêu cầu: quan thẩm quyn ban hành thông báo kết qu thẩm định, không
cp Giy chng nhận, đồng gửi quan quản an toàn thc phm địa phương
để giám sát cơ sở không được hoạt động
2. Cách thức thực hiện
Qua h thng dch v công trc tuyến, qua đường bưu điện hoc trc tiếp
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1) H sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc phm
tham kho theo mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
b) Bn sao Giy chng nhận đăng ký kinh doanh;
c) Bn thuyết minh v sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phẩm theo quy đnh ca quan quản nhà c thm
quyn tham kho theo mu ti Ph lục IV Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
d) Giy xác nhận đủ sc khe ca ch cơ sở người trc tiếp sn xut, kinh
doanh thc phẩm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
đ) Giấy xác nhận đã được tp hun kiến thc v an toàn v sinh thc phm ca
ch sở và của người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm do ch sở t
chc thc hin và xác nhn.
2) S ng h sơ: 01 bộ
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ny nhận đủ h hp l.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân (Các sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thu sn do cp tnh cấp đăng ký kinh doanh)
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyn quyết định: Các Chi cc thuc S Nông nghip
Phát trin nông thôn theo phân cp.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Các Chi cc thuc S Nông
nghip và Phát trin nông thôn theo phân cp.
7. Kết qu thc hin TTHC:
- Cp Giy chng nhận đủ điu kin bảo đảm an toàn thc phm theo mu ti
Ph lục V Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT
- Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận: 03 năm.
8. Phí, l phí: Thẩm đnh cp giy chng nhn an toàn thc phẩm đối với
s sn xut kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản: 700.000 đồng/cơ sở
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin ATTP tham kho theo
mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
b. Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phm tham kho theo mu ti Ph lục IV Thông
17/2024/TTBNNPTNT.
10. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: s sn xut, kinh doanh thc
phm nông, lâm, thu sn phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều: 10, 11, 40
12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Lut An toàn thc
phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quc hi.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 ca
Quc hi.
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định vic thẩm định, chng nhận sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điu kin an toàn thc phm thuc phm
vi qun lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v sửa đổi, b sung mt s Thông quy đnh thẩm định,
chng nhận cơ s sn xut, kinh doanh thc phm nông lâm thy sản đ điu kin
an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip Phát trin nông
thôn.
- Thông số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính
Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định qun lý cht
ng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip.
- Quyết đnh s 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 ca UBND tnh Bc
Giang ban hành Quy định mt s ni dung quản lý nhà nước v an toàn thc phm
thuc phm vi qun ca ngành Nông nghip Phát triển nông thôn đối với
s sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản trên địa bàn tnh Bc Giang.
PH LC III
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN Đ NGH CP
GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: ..................................................................
..........................................................................................................................
2. Địa ch cơ sở sn xut, kinh doanh: .............................................................
..........................................................................................................................
3. Điện thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã s đăng ký kinh doanh: .........................................................................
5. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mt hàng sn xut, kinh doanh:
Đề ngh ………………………. (tên cơ quan có thẩm quyn)……….. cp Giy chng
nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm cho cơ s.
Lý do cp: .......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng du)
PH LC IV
Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
BN THUYT MINH
Điu kin bảo đảm an toàn thc phm của cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sn
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: .................................................................
2. Địa ch: ........................................................................................................
3. Loi hình sn xut, kinh doanh
DN nhà nưc DN 100% vốn nước ngoài .....................
DN liên doanh vi nưc ngoài DN C phn ..
DN tư nhân Khác
(ghi rõ loi hình)
4. Năm bắt đầu hot đng: ..............................................................................
5. Công sut thiết kế/Din tích sn xut: ........................................................
6. Sản lượng sn xut, kinh doanh (thống kê 3 năm trở li đây): ...................
7. Th trưng tiêu th chính: ...........................................................................
II. MÔ T V SN PHM
TT
Tên sn phm sn
xut, kinh doanh
Nguyên liu/ sn phẩm chính đưa vào
sn xut, kinh doanh
Cách thức đóng gói và
thông tin ghi trên bao
Tên nguyên liu/
sn phm
Ngun gc/ xut
x
III. TÓM TT HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SN XUT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xuất, kinh doanh ………………m
2
, trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liu/ sn phm : …………………….m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh : …………………………………..m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m
2
+ Khu vc / kho bo qun thành phẩm: …………………………….m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m
2
- Sơ đồ b trí mt bng sn xut, kinh doanh:
2. Trang thiết b chính:
Tên thiết b
S ng
c sn xut
Tng công sut
Năm bt đu s
dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cng c giếng khoan
H thng x lý: Có Không
Phương pháp xử lý: ……………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dng (nếu có s dng):
T sn xuất □ Mua ngoài
Phương pháp kiểm soát cht lượng nước đá:
………………………………………………
4. H thng x lý cht thi, nước thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x lý:
……………………………………………………..……………………………………
……………
5. Người sn xut, kinh doanh :
- Tng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: …………………ngưi.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đưc kim tra sc khe
theo quy đnh:
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đã được xác nhn kiến
thc v ATTP:
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đưc min xác nhn kiến
thc v ATTP:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết b...
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi
thuê ngoài.
7. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/ cht b sung, cht ty ra-kh trùng s dng:
Tên hóa cht
Thành phn
chính
c sn xut
Mc đích s
dng
Nồng độ
8. H thng qun lý cht lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kim nghim
- Của cơ sở Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có th phân tích:
………..……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài □ Tên nhng PKN gi phân tích:
………………………….……………………………………………………..…………
………………………………………
10. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ S
(Ký tên, đóng du)
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC QUN LÝ CHT LƯNG
NÔNG LÂM SN VÀ THY SN THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP HUYN
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung
TT
THHC
Lĩnh vực/Th tc hành chính
chế
gii
quyết
Thi hn gii
quyết
Thi hn gii quyết ca
các cơ quan (Sau cắt
gim)
Phí
Thc hin qua
dch v bưu
chính công ích
Theo
quy
định
Sau
ct
gim
Cơ quan
chuyên môn
cp huyn
quan
phi
hp
gii
quyết
Tiếp
nhn
h
Tr
kết
qu
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
1
2.001827
Cp Giy chng nhận sở đủ
điều kin an toàn thc phẩm đối
với cơ sở sn xut, kinh doanh
thc phm nông, lâm, thy sn
MC
15
ngày
15 ngày
700.000
đồng/cơ sở
x
X
Ghi chú:
- Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện
Ni dung sửa đổi: Thành phn h ; b sung mẫu đơn, mu t khai.
2. Danh mc th tc hành chính bãi b
STT
S h
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh vic
bãi b th tc hành chính
Lĩnh
vc
Cơ quan thực
hin
Ghi
chú
1
2.001823
Cp li Giy chng nhận sở
đủ điều kin an toàn thc phm
đối với sở sn xut, kinh
doanh nông, lâm, thy sn
(trưng hợp trước 06 tháng tính
đến ngày Giy chng nhn
ATTP hết hn).
Thông số Thông số
17/2024/TTBNNPTNT ngày
28/11/2024 Sa đổi, b sung mt
s Thông quy định thẩm định,
chng nhận sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thy
sản đủ điều kin bảo đảm an toàn
thc phm thuc phm vi qun lý
ca B Nông nghip Phát trin
nông thôn
Qun lý
cht
ng
Nông lâm
sn và
Thy sn
Cơ quan chuyên
môn thuc
UBND cp
huyn
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. Tên th tc hành chính: Cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an
toàn thc phẩm đối với cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy
sn.
1. Trình t thc hin
Bước 1: Gửi hồ
Cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thu sn tại địa phương (trừ
các sở nêu ti khoản 1 Điu 5 tại Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT đã đưc
sửa đổi, b sung bi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT) np h
sơ qua hệ thng dch v công trc tuyến, qua đường bưu đin hoc trc tiếp v B
phn tiếp nhn và tr kết qu ca UBND cp huyn.
Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ
Cơ quan thẩm quyn tiến hành thẩm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ và thông
báo kết qu tới cơ sở, ngày d kiến thẩm định trong trưng hp h hợp l; hoc
thông báo h sơ không đạt và nêu rõ lý do.
c 3: Thành lập Đoàn thẩm định
Cơ quan thẩm quyn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay sau
khi có thông báo h sơ hợp l.
c 4. T chc thẩm định tại cơ sở và cp Giy chng nhn
Trong vòng 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l:
- Đoàn thẩm đnh công b quyết định thành lập đoàn, nêu mục đích nội
dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định thc tế: xem xét, đánh giá h sơ, tài liệu lưu, đánh giá
thc tế điu kin bảo đảm an toàn thc phm tại sở bao gồm nxưởng, trang
thiết b, ngun lc quản lý, chương trình quản an toàn thc phm, truy xut ngun
gc thu hi, x sn phẩm không đảm bo an toàn, kết qu thc hin; phng
vấn các đối tượng liên quan, ly mu nếu cần theo quy định.
- Lp biên bn thẩm đnh thông báo kết qu thẩm định tới đại diện sở
theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT.
Trường hp phát hiện sở hành vi vi phạm, đoàn thẩm định lp biên bn làm
vic hoc biên bn vi phạm hành chính để chuyển quan, người thm quyn x
lý theo quy định ca pháp lut.
- Sau khi nhận được Biên bn thẩm định của đoàn thẩm định, quan thm
quyn thc hin thm tra biên bn (yêu cầu đoàn thẩm định gii trình các ni dung
đánh giá nếu cn).
- Thc hin Cp giy chng nhn theo mu ti Ph lc V ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hp:
+ Cơ sở đáp ng các yêu cu v điu kin bảo đảm an toàn thc phm hoc
kết qu kim nghiệm đt yêu cầu trong trường hp ly mu kim nghim trong
quá trình thẩm đnh.
+ Đối với trường hp kết qu ly mu kim nghiệm không đáp ứng quy định
v an toàn thc phm, vic cp Giy chng nhn ch đưc thc hiện sau khi cơ s
điu tra nguyên nhân, bin pháp khc phục được quan thẩm quyn kim
tra đạt yêu cu.
+ Trường hợp sở kết qu thẩm định không đạt nhưng báo cáo khc
phục và được Đoàn thẩm định thẩm tra đạt yêu cu trong thi hn cp Giy chng
nhận, Cơ quan thẩm quyn thm tra và thc hin vic Cp giy chng nhn.
Trường hp kết qu thẩm định không đạt sở không khc phc trong thi
hn yêu cầu: quan thẩm quyn ban hành thông báo kết qu thẩm định, không
cp Giy chng nhận, đồng gửi quan quản an toàn thc phm địa phương
để giám sát cơ sở không được hoạt động
2. Cách thức thực hiện
Qua h thng dch v công trc tuyến, qua đường bưu điện hoc trc tiếp
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1) H sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc phm
tham kho theo mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
b) Bn sao Giy chng nhận đăng ký kinh doanh;
c) Bn thuyết minh v sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phẩm theo quy đnh ca quan quản nhà c thm
quyn tham kho theo mu ti Ph lục IV Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT;
d) Giy xác nhận đủ sc khe ca ch cơ sở người trc tiếp sn xut, kinh
doanh thc phẩm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
đ) Giấy xác nhận đã được tp hun kiến thc v an toàn v sinh thc phm ca
ch sở và của người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm do ch sở t
chc thc hin và xác nhn.
2) S ng h sơ: 01 bộ
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ny nhận đủ h hp l.
5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân (Các sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thu sn do cp tnh cấp đăng ký kinh doanh)
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thm quyn quyết định: Phòng Nông nghip PTNT huyn;
phòng Kinh tế th xã, thành ph.
- quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Nông nghip PTNT
huyn; phòng Kinh tế th xã, thành ph.
7. Kết qu thc hin TTHC:
- Cp Giy chng nhận đủ điu kin bảo đảm an toàn thc phm theo mu ti
Ph lục V Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT
- Thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận: 03 năm.
8. Phí, l phí: Thẩm đnh cp giy chng nhn an toàn thc phẩm đối với
s sn xut kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản: 700.000 đồng/cơ sở
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin ATTP tham kho theo
mu ti Ph lục III Thông tư 17/2024/TT-BNNPTNT.
b. Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phm tham kho theo mu ti Ph lục IV Thông
17/2024/TTBNNPTNT.
10. Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: s sn xut, kinh doanh thc
phm nông, lâm, thu sn phải đáp ứng các quy định tương ứng ti Điu: 10, 11, 40
12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Lut An toàn thc
phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quc hi.
11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 ca
Quc hi.
- Thông số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định vic thẩm định, chng nhận sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điu kin an toàn thc phm thuc phm
vi qun lý ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn
- Thông số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn v sửa đổi, b sung mt s Thông quy đnh thẩm định,
chng nhận cơ s sn xut, kinh doanh thc phm nông lâm thy sản đ điu kin
an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip Phát trin nông
thôn.
- Thông số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính
Quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định qun lý cht
ng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip.
- Quyết đnh s 23/2020/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 ca UBND tnh Bc
Giang ban hành Quy định mt s ni dung quản lý nhà nước v an toàn thc phm
thuc phm vi qun ca ngành Nông nghip Phát triển nông thôn đối với
s sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản trên địa bàn tnh Bc Giang.
PH LC III
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17 /2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN Đ NGH CP
GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: ..................................................................
..........................................................................................................................
2. Địa ch cơ sở sn xut, kinh doanh: .............................................................
..........................................................................................................................
3. Điện thoại ……………………. Email ………………………………..
4. Mã s đăng ký kinh doanh: .........................................................................
5. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mt hàng sn xut, kinh doanh:
Đề ngh ………………………. (tên cơ quan có thẩm quyn)……….. cp Giy chng
nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm cho cơ s.
Lý do cp: .......................................................................................................
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng du)
PH LC IV
Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều kin
v sinh an toàn thc phm
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ca B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày….. tháng…. năm….
BN THUYT MINH
Điu kin bảo đảm an toàn thc phm của cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sn
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: .................................................................
2. Địa ch: ........................................................................................................
3. Loi hình sn xut, kinh doanh
DN nhà nưc DN 100% vốn nước ngoài .....................
DN liên doanh vi nưc ngoài DN C phn ..
DN tư nhân Khác
(ghi rõ loi hình)
4. Năm bắt đầu hot đng: ..............................................................................
5. Công sut thiết kế/Din tích sn xut: ........................................................
6. Sản lượng sn xut, kinh doanh (thống kê 3 năm trở li đây): ...................
7. Th trưng tiêu th chính: ...........................................................................
II. MÔ T V SN PHM
TT
Tên sn phm sn
xut, kinh doanh
Nguyên liu/ sn phẩm chính đưa vào
sn xut, kinh doanh
Cách thức đóng gói và
thông tin ghi trên bao
Tên nguyên liu/
sn phm
Ngun gc/ xut
x
III. TÓM TT HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SN XUT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xuất, kinh doanh ………………m
2
, trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liu/ sn phm : …………………….m
2
+ Khu vc sn xut, kinh doanh : …………………………………..m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m
2
+ Khu vc / kho bo qun thành phẩm: …………………………….m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m
2
- Sơ đồ b trí mt bng sn xut, kinh doanh:
2. Trang thiết b chính:
Tên thiết b
S ng
c sn xut
Tng công sut
Năm bt đu s
dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cng c giếng khoan
H thng x lý: Có Không
Phương pháp xử lý: …………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dng (nếu có s dng):
T sn xuất □ Mua ngoài
Phương pháp kiểm soát cht lượng nước đá:
………………………………………………
4. H thng x lý cht thi, nước thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x lý:
……………………………………………………..……………………………………
……………
5. Người sn xut, kinh doanh :
- Tng số: …………………người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: …………………ngưi.
+ Lao động gián tiếp: …………………người.
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đưc kim tra sc khe
theo quy đnh:
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đã được xác nhn kiến
thc v ATTP:
- S người (ch cơ sở, người trc tiếp sn xut, kinh doanh) đưc min xác nhn kiến
thc v ATTP:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết b...
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi
thuê ngoài.
7. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/ cht b sung, cht ty ra-kh trùng s dng:
Tên hóa cht
Thành phn
chính
c sn xut
Mc đích s
dng
Nồng độ
8. H thng qun lý cht lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kim nghim
- Của cơ sở Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có th phân tích:
………..……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài □ Tên nhng PKN gi phân tích:
………………………….……………………………………………………..…………
………………………………………
10. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ S
(Ký tên, đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 67/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×