• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 653/QĐ-UBND Phú Thọ 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 653/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 653/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 653/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 653/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: 653/QĐ-UBND
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú
Thọ,
ngày
24
tháng
3
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn nghiệp vụ v kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
19/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y Danh mục thủ tục nh chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địan tỉnh Phú Thọ, cụ thể:
I. CẤP TỈNH: 217 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 03 TTHC;
2. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 06 TTHC;
3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 15 TTHC;
4. Lĩnh vực Kiểm lâm: 06 TTHC;
5. Lĩnh vực Quảnđề điều và Phòng chống thiên tai: 03 TTHC;
6. Lĩnh vực Thủy lợi: 19 TTHC;
7. Lĩnh vực Thủy sản: 14 TTHC;
2
2
8. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 07 TTHC;
9. Lĩnh vực Chăn nuôi: 07 TTHC;
10. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường: 02 TTHC;
11. Lĩnh vực Quảnchất lượng Nông, lâm sảnthuỷ sản: 03 TTHC;
12. Lĩnh vực Thú y: 11 TTHC;
13. Lĩnh vực Trồng trọt: 11 TTHC;
14. Lĩnh vực Xây dựng: 02 TTHC;
15. Lĩnh vực Quản lý công sản: 05 TTHC;
16. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
17. Lĩnh vực đất đai: 41 TTHC;
18. Lĩnh vực Đăngbiện pháp bảo đảm: 05 TTHC;
19. Lĩnh vực Đo đạcBản đồ: 03 TTHC;
20. Lĩnh vực Khí tượng Thuỷ n: 03 TTHC;
21. Lĩnh vực Môi trường: 09 TTHC;
22. Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản: 17 TTHC;
23. Lĩnh vực Tài nguyên nước: 239 TTHC;
24. Lĩnh vực Tổng hợp: 01 TTHC.
II. CẤP HUYỆN: 54 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 01 TTHC;
2. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 01 TTHC;
3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 07 TTHC;
4. Lĩnh vực Kiểm lâm: 04 TTHC;
5. Lĩnh vực Thủy lợi: 05 TTHC;
6. Lĩnh vực Thủy sản: 02 TTHC;
7. Lĩnh vực Chăn nuôi: 02 TTHC;
8. Lĩnh vực Trồng trọt: 02 TTHC;
9. Lĩnh vực Quản lý công sản: 02 TTHC;
10. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
11. Lĩnh vực đất đai: 20 TTHC;
12. Lĩnh vực Môi trường: 05 TTHC;
13. Lĩnh vực Tài nguyên nước: 02 TTHC;
3
3
III. CẤP XÃ: 19 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 01 TTHC;
2. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 01 TTHC;
3. Lĩnh vực Quảnđề điều và Phòng chống thiên tai: 04 TTHC;
4. Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC;
5. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC;
6. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường: 01 TTHC;
7. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
8. Lĩnh vực đất đai: 01 TTHC;
9. Lĩnh vực Môi trường: 02 TTHC;
10. Lĩnh vực Giảm nghèo: 04 TTHC.
Điều 2. Tổ chức thc hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tiếp tục thực hiện theo quy định
của pháp luật hiện nh đảm bảo liên tục, thông suốt theo quy định tại khoản 2
Điều 5 Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; tiếp tục sử dụng c biểu mẫu
đồng thời ghi chú ràng việc việc quan tiếp nhận, quan ban nh kết quả
giải quyết thủ tục nh chính trong khi chờ Bộ ng nghiệp Môi trường soát,
công bố lại các biểu mẫu, quy trình thực hiện TTHC.
- Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ cập nht, đăng tải công khai kịp
thời, đầy đủ, chính c Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục
nh chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành
chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục nh của tỉnh
theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính
c c dữ liệu thủ tục hành chính o Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục nh chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết địnhy hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghip Môi
trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn; các quan, tổ chức cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
CHỦ
TỊCH
Bùi
Văn
Quang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰCNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Số
TT
số
hồ
TTHC
Tên TTHC Ghi chú
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1.003.618
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
2. 1.003.388
Công
nhận
doanh
nghip
nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
Công
nhận
vùng
nông
nghiệp
ứng
dụng
cao
3.
1.003.371
Công
nhận
lại
doanh
nghip
nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
II
Lĩnh
vực
Kinh
tế
hợp
tác
Phát
triển
nông
thôn
4.
1.003.727
Công
nhận
làng
nghề
truyền
thống
5.
1.003.712
Công
nhận
nghề
truyền
thống
6.
1.003.395
Công
nhận
làng
nghề
7.
1.003.397
Hỗ
trợ
dự
án
liên
kết
8.
1.003.524
Kiểm
tra
chất
lượng
muối
nhập
khẩu
9.
1.003.486
Kiểm
tra
nhà
nước
về
an
toàn
thực
phẩm
muối
nhập
khẩu
III
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
10. 1007918
Thẩm
định
thiết
kế
dự
toán
hoặc
thẩm
định
điều
chỉnh
thiết
kế,
dự
toán
công
trình
lâm
sinh
sử
dụng
vốn
đầu
công
đối
với
các
dự
án
do
Chủ
tịch
UBND
cấp
tỉnh
quyết
định
đầu
11. 1.000.084
Phê
duyệt
hoặc
điu
chỉnh
đề
án
du
lịch
sinh
thái,
nghỉ
dưỡng,
giải
trí
trong
rừng
đặc
dụng
thuộc
địa
phương
quản
12. 1.000.081
Phê
duyệt
hoặc
điu
chỉnh
đề
án
du
lịch
sinh
thái,
nghỉ
dưỡng,
gii
trí
trong
rừng
phòng
hộ
hoặc
rừng
sản
xuất
thuộc
địa
phương
quản
13. 1000071
Phê
duyệt
chương
trình,
dự
án
hoạt
động
phi
dự
án
được
hỗ
trợ
tài
chính
của
Quỹ
bảo
vệ
phát
triển
rừng
cấp
tỉnh
14. 1.000.058
Miễn,
giảm
tiền
dịch
vụ
môi
trường
rừng
(đối
với
n
sử
dụng
dịch
vụ
môi
trường
rừng
trong
phạm
vi
địa
giới
nh
chính
của
một
tỉnh)
15.
1000055
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
phương
án
quản
rừng
bền
vững
của
chủ
rừng
tổ
chức
5
5
16.
3000152
Quyết
định
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
17.
1.007.917
Phê
duyệt
Phương
án
trồng
rừng
thay
thế
đối
với
trường
hợp
chủ
dự
án
tự
trồng
rừng
thay
thế
18.
1.007.916
Chấp
thuận
nộp
tiền
trồng
rừng
thay
thế
đối
với
trường
hợp
chủ
dự
án
không
tự
trồng
rừng
thay
thế
19. 3.000160
Phân
loại
doanh
nghiệp
trồng,
khai
thác
cung
cấp
gỗ
rừng
trồng,
chế
biến,
nhập
khẩu,
xuất
khẩu
gỗ.
20. 1004815
Đăng
số
sở
nuôi,
trồng
các
loài
động
vật
rừng,
thực
vật
rừng
nguy
cấp,
quý,
hiếm
Nhóm
II
động
vật,
thực
vật
hoang
nguy
cấp
thuộc
Phụ
lục
II
III
CITES
21.
3000198
Công
nhận,
công
nhận
lại
nguồn
giống
cây
trồng
lâm
nghip
22. 1011470
Phê
duyệt
Phương
án
khai
thác
thực
vật
rừng
thông
thường
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
hoặc
quan
thẩm
quyền
phê
duyệt
nguồn
vốn
trồng
rừng
23.
1012687
Phê
duyệt
điều
chỉnh
phân
khu
chức
ng
của
khu
rừng
đặc
dụng
thuộc
địa
phương
quản
24.
1.012921
Thanh
rừng
trồng
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
địa
phương
IV
Lĩnh
vực
Kiểm
lâm
25.
1.012.413
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
phương
án
tạm
sử
dụng
rừng
26.
1.012.688
Quyết
định
giao
rừng
cho
tổ
chức
27.
1.012.689
Quyết
định
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
đối
với
tổ
chức
28. 1.012.690
Phê
duyệt
Phương
án
sử
dụng
rừng
đối
với
các
công
trình
kết
cấu
hạ
tầng
phục
vụ
bảo
vệ
phát
triển
rừng
thuộc
địa
phương
quản
29.
1.012.691
Quyết
định
thu
hồi
rừng
đối
với
tổ
chức
tự
nguyện
trả
lại
rừng
30.
1.012.692
Quyết
định
điều
chỉnh
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
V
Lĩnh
vực
Quản
đề
điều
Phòng
chống
thiên
tai
31. 1.008.410
Điều
chỉnh
Văn
kiện
viện
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
không
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
chủ
trương
tiếp
nhận
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
(cấp
tỉnh)
32. 1.008.408
Phê
duyệt
Văn
kiện
viện
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
không
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
chủ
trương
tiếp
nhận
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
(cấp
tỉnh)
33. 1.008.409
Phê
duyệt
vic
tiếp
nhận
vin
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
cứu
trợ
thuộc
thẩm
quyền
của
Ủy
ban
nhân
n
các
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
VI
Lĩnh
vực
Thủy
lợi
34. 2.001.804
Phê
duyệt
phương
án,
điều
chỉnh
phương
án
cắm
mốc
chỉ
gii
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
n
UBND
tỉnh
quản
6
6
35. 1.004.427
Cấp
giy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật , phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu y dựng, khai thác nước dưới đất; y dựng công trình ngầm
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
36. 2.001.796
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
37.
2.001.795
Cấp
giy
phép
nổ
mìn
các
hoạt
động
y
nổ
khác
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
38. 2.001.793
Cấp
giy
phép
hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa,
phương
tiện
giới,
trừ
xe
tô,
xe
gắn
máy,
phương
tiện
thủy
nội
địa
thô
của
UBND
tỉnh
39. 1.004.385
Cấp
giy
phép
cho
các
hoạt
động
trồng
cây
lâu
m
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
40.
2.001.791
Cấp
giy
phép
nuôi
trồng
thủy
sản
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
41. 1.003.921
Cấp
lại
giy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
hỏng
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
42. 1.003.893
Cấp
lại
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
tên
chủ giấy pp đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
43. 1.003.880
Cấp
gia
hạn,
điu
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
hoạt
động:
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
44. 1.003.870
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
hoạt
động:
nuôi
trồng
thủy
sản;
Nổ
mìn
các
hoạt
động
y
nổ
khác
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
45. 1.003.867
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
nh
đối
với
công
trình
thủy
lợi
lớn
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
tỉnh
quản
46. 2.001.426
Cấp
gia
hạn,
điu
chỉnh
nội
dung
giấy
phép:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập
bến,
i
tập
kết
nguyên
liệu, nhiên liệu, vật , phương tiện;Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sn, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND
tỉnh
47. 2.001.401
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giy
phép:
Trồng
cây
lâu
m;
Hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa, phương tiện giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô thuộc thẩm quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
48. 1.003.232
Thẩm
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
công
bố
công
khai
quy
trình
vận
nh
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
7
7
49. 1.003.221
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
50. 1.003.211
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
51.
1.003.203
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
52.
1.003.188
Phê
duyệt
phương
án
bảo
vệ
đập,
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
VII
Lĩnh
vực
Thủy
sản
53.
1.004.923
Công
nhận
giao
quyền
quản
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
n
từ
hai
huyện
trở
lên)
54. 1.004.921
Sửa
đổi,
bổ
sung
nội
dung
quyết
định
công
nhận
giao
quyền
quản
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
n
từ
hai
huyện
trở
lên)
55. 1.004.918
Cấp,
cấp
lại
giy
chứng
nhận
sở
đủ
điu
kiện
sản
xuất,
ương
dưỡng
giống
thủy
sản
(trừ
giống
thủy
sản
bố
mẹ)
56. 1.004.915
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sở
đủ
điều
kin
sản
xuất
thức
ăn
thủy
sản,
sản
phẩm
xử
môi
trường
nuôi
trồng
thủy
sản
(trừ
nhà
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài)
57.
1.004.913
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sở
đủ
điu
kiện
nuôi
trồng
thủy
sản
(theo
u
cầu)
58.
1.004.692
Cấp,
cấp
lại
giấy
c
nhận
đăng
nuôi
trồng
thủy
sản
lồng
,
đối
tượng
thủy
sản
nuôi
chủ
lực
59. 1.004.680
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
thủy
sản
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
n
các
loài
động
vật,
thực
vật
hoang
nguy
cấp
các
loài
thủy
sản
nguy
cấp,
quý,
hiếm
nguồn
gốc
từ
nuôi
trồng
60. 1.004.656
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
thủy
sản
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
n
các
loài
động
vật,
thực
vật
hoang
nguy
cấp;
loài
thủy
sản
nguy
cấp,
quý,
hiếm
nguồn
gốc
khai
thác
từ
tự
nhiên
61.
1.003.650
Cấp
giy
chứng
nhận
đăng
tàu
62.
1.003.634
Cấp
lại
giy
chứng
nhận
đăng
tàu
63.
1.003.586
Cấp
giy
chứng
nhận
đăng
tạm
thời
tàu
64.
1.003.681
Xóa
đăng
tàu
65.
1.004.697
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
sở
đủ
điu
kiện
đóng
mới,
cải
hoán
tàu
66.
1.004.359
Cấp,
cấp
lại
giấy
phép
khai
thác
thủy
sản
VIII
Lĩnh
vực
Bảo
vệ
thực
vật
67.
1
.
007933
Xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
phân
bón
68.
1
.
007932
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
phân
bón
69.
1
.
007931
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
phân
bón
70. 1.004493
Cấp
Giấy
c
nhận
nội
dung
quảng
cáo
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
(thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
cấp
tỉnh)
8
8
71.
1
.
004363
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
72.
1
.
004346
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
73. 1.003984
Cấp
Giấy
chứng
nhận
kim
dịch
thực
vật
đối
với
các
vật
thể
vận
chuyển
từ
vùng
nhiễm
đối
tượng
kim
dịch
thực
vật
IX
Lĩnh
vực
Chăn
nuôi
74.
1
.
008129
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
chăn
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
trang
trại
quy
lớn
75. 1.008126
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
thương
mại,
thức
ăn
chăn
nuôi
theo
đặt
ng
76.
1
.
008128
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
chăn
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
trang
trại
quy
lớn
77. 1.008127
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điu
kiện
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
thương
mại,
thức
ăn
chăn
nuôi
theo
đặt
ng
78. 1.012832
Đề
xuất
hỗ
trợ
đầu
dự
án
ng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối
với
các
chính
ch
hỗ
trợ
đầu
theo
Luật
Đầu
công
79. 1.012833
Quyết
định
hỗ
trợ
đầu
dự
án
ng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
theo
Luật
Đầu
công
80. 1.012834
Quyết
định
hỗ
trợ
đối
với
các
chính
sách
ng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
X
Lĩnh
vực
Khoa
học,
Công
nghệ,
Môi
trường
81. 1.009478
Đăng
công
bố
hợp
quy
đối
với
các
sản
phẩm,
ng
hóa
sản
xuất
trong
nước
được
quản
bởi
các
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
do
Bộ
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
ban
nh
82.
1011647
Công
nhận
vùng
nông
nghip
ứng
dụng
công
nghệ
cao
XI
Lĩnh
vực
Quản
chất
lượng
Nông,
lâm
sản
thuỷ
sản
83. 2.001.838
Cấp
đổi
Phiếu
kiểm
soát
thu
hoạch
sang
Giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
cho
nguyên
liệu
nhuyễn
thể
hai
mảnh
vỏ
84. 2.001827
Cấp
Giấy
chứng
nhận
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
sở
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
nông,
lâm,
thủy
sản
85. 2001241
Cấp
giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
(hoặc
Phiếu
kiểm
soát
thu
hoạch)
cho
nguyên
liệu
nhuyễn
thể
hai
mảnh
vỏ
XII
Lĩnh
vực
Thú
Y
86. 1.005319
Cấp
lại
Chứng
chỉ
nh
nghề
thú
y
(trong
trường
hợp
bị
mất,
sai
sót,
hỏng;
thay
đổi
thông
tin
liên
quan
đến
nhân
đã
được
cấp
Chứng
chỉ
nh
nghề
thú
y)
-
Cấp
tỉnh
87.
1
.
004839
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
thuốc
thú
y
9
9
88.
1
.
004022
Cấp
giy
c
nhận
nội
dung
quảng
cáo
thuốc
thú
y
89. 2.001064
Cấp,
gia
hạn
Chứng
chỉ
nh
nghề
thú
y
thuộc
thẩm
quyền
quan
quản
chuyên
ngành
thú
y
cấp
tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực
thú
y;
khám
bệnh,
chẩn
đoán
bệnh,
t
nghiệm
bệnh
động
vật;
buôn
n
thuốc
thú
y)
90. 1.002338
Cấp
giy
chứng
nhận
kiểm
dịch
động
vật,
sản
phẩm
động
vật
trên
cạn
vận
chuyển
ra
khỏi
địa
n
cấp
tỉnh
91.
1.001686
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kin
buôn
n
thuốc
thú
y
92.
1.011475
Cấp
Giấy
chứng
nhận
sở
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
93.
1
.
01147
9
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
vùng
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
94.
1
.
01147
8
Cấp
Giấy
chứng
nhận
vùng
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
95.
1
.011477
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sở
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
96. 2.000873
Cấp
giấy
chứng
nhận
kim
dịch
động
vật,
sản
phẩm
động
vật
thủy
sản
vận
chuyển
ra
khỏi
địa
n
cấp
tỉnh
XIII
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
97. 1.008003
Cấp
Quyết
định,
phục
hồi
Quyết
định
công
nhận
cây
đầu
dòng,
vườn
cây
đầu
dòng,
cây
công
nghip,
cây
ăn
quả
lâu
m
nhân
giống
bằng
phương
pháp
tính
98.
1.012001
Cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
99.
1.012002
Cấp
lại
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
100.
1.011999
Thu
hồi
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
u
cầu
của
tổ
chức,
nhân
101.
1.012003
Cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
102.
1.012004
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
103. 1.012000
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
u
cầu
của
tổ
chức,
nhân
104. 1.012074
Giao
quyền
đăng
đối
với
giống
cây
trồng
kết
quả
của
nhim
vụ
khoa
học
công
nghệ
sử
dụng
ngân
sách
nhà
nước
105. 1.012075
Quyết
định
cho
phép
tổ
chức,
nhân
khác
sử
dụng
giống
cây
trồng
được
bảo
hộ
kết
quả
của
nhim
vụ
khoa
học
công
nghệ
sử
dụng
ngân
sách
nhà
nước
106. 1.012847
Thẩm
định
phương
án
sử
dụng
tầng
đất
mặt
đối
với
công
trình
din
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
n
2
huyện
trở
lên
107. 1.012848
Nộp
tiền
để
nhà
nước
bổ
sung
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
bị
mất
hoặc
tăng
hiu
quả
sử
dụng
đất
trồng
lúa
đối
với
công
trình
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
n
2
huyện
trở
lên.
XIV
Lĩnh
vực
X
ây
dựng
10
10
108. 1.009.972
Thẩm
định
Báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
y
dựng/điều
chỉnh
Báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
y
dựng
109.
2021.HDXD.
02
Thẩm
định
thiết
kế
y
dựng
triển
khai
sau
thiết
kế
sở/điều
chỉnh
thiết
kế
y
dựng
triển
khai
sau
thiết
kế
sở
XV
Lĩnh
vực
Quản
công
sản
110.
1.011769
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
cấp
nước
sạch
cho
doanh
nghiệp
đang
quản
sử
dụng
111.
3.000327
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
112.
3.000324
Thu
hồi
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
113.
3.000328
Điều
chuyển
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
114. 3.000326
Thanh
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i;
xử
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thuỷ
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
huỷ
hoại
XVI Lĩnh vực Nông thôn mới
115. 1011961
Phê
duyệt
hỗ
trợ
dự
án,
kế
hoạch
liên
kết
theo
chuỗi
giá
trị
(Đối
với
các
dự
án,
kế
hoạch
liên
kết
sản
xuất được thực hiện trong phạm vi địa bàn từ 2 huyện, thành, thị trở lên hoặc đối với các dự án, kế
hoạch
liên
kết
sản
xuất
do
đơn
vị
cấp
tỉnh
được
giao
vốn).
XVII Lĩnh vực đất đai
116. 1.012752
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
nh
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu người xin giao đất, thuê đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, t
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, t chức kinh tế vốn đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
ng
ngoại
giao
117. 1.012755
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
nh
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc din chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo pháp luật về đầu người xin giao đất, thuê đấttổ chức trong
nước, t chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
ng
ngoại
giao
118. 1.012757 Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất
11
11
119. 1.012758
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng
đất
tổ
chức
trong
nước
120. 1.012759
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin chuyển mục đích sử
dụng
đất
tổ
chức
trong
nước
121. 1.012760
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho
thuê
đất
người
sử
dụng
đất
tổ
chức
kinh
tế,
đơn
vị
sự
nghip
công
lập,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài
122. 1.012761
Giao
đất,
cho
thuê
đất
từ
quỹ
đất
do
tổ
chức,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế có vốn đầu nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm
trường quản lý, s dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là t
chức
trong
nước,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài
123. 1.012762
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
thay
đổi
căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất
tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, t chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
ng
ngoại
giao
124. 1.012763
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
sai
sót
về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng gia bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất số liệu bàn giao đất trên thực địa
người sử dụng đấttổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
ng
ngoại
giao
125. 1.012764
Chấp
thuận
tổ
chức
kinh
tế
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử
dụng
đất,
nhận
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất
để
thực
hiện
dự
án
126. 1.012753
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
tổ
chức
đang
sử
dụng
đất
127. 1.012754
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài
128. 1.012756 Đăngđất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà ớc giao đất để quản
129. 1.012765
Đăng
biến
động
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
trong
các
trường
hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển
nhượng,
thừa
kế,
tặng
cho
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
góp
vốn
bằng
12
12
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất;
cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
y
dựng
kinh
doanh
kết
cấu
hạ
tầng
130. 1.012820
Bán
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuê
của
Nhà
nước
theo
nh
thức
thuê
đất
trả
tiền
ng
m
131. 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
132. 1.012768
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông
tin
về
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc
thay
đổi
quyền
đối
với
thửa
đất
liền
kề;
giảm
diện
tích
thửa
đất
do
sạt
lở
tự
nhiên
133. 1.012769
Đăng
tài
sản
gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
134. 1.012770
Đăng
biến
động
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
do
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
tổ
chức
hoặc
chuyển
đổi
nh
tổ
chức
135. 1.012772
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợchồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; n tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sn gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử tài sản thế chấp quyền s dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử khoản nợ nguồn gốc t khoản nợ xấu của tổ chức tín
dụng,
chi
nhánh
ngân
ng
nước
ngoài
136. 1.012793
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
thành
viên
của
hộ
gia
đình
hoặc
nhân
đang
sử
dụng
đất
thành
lập
doanh
nghiệp
nhân
sử
dụng
đất
o
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghip
137. 1.012794
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
điều
chỉnh
quy
hoạch
y
dựng
chi
tiết;
cấp
Giấy
chứng
nhận
cho
từng
thửa
đất
theo
quy
hoạch
y
dựng
chi
tiết
cho
chủ
đầu
dự
án
nhu
cầu
138. 1.012795 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
139. 1.012815 Đăngchuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép quan nhà nước thẩm quyền
140. 1.012813
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường
hợp
hộ
gia
đình,
nhân
đang
sử
dụng
đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước
ngày
01
tháng
7
m
2014
13
13
141. 1.012781
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
thửa
đất
diện
tích
tăng
thêm
do
thay
đổi
ranh
gii
so
với
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
142. 1.012782
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
nhân,
hộ
gia
đình
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
một phần diện tích vào loại đất trước ngày 01 tháng 7 m 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
143. 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
144. 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
145. 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
146. 1.012788 Đăngđất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
147. 1.012790 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
148. 1.012791
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi
149. 1.012785
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
đã
chuyển
quyền
sử
dụng
đất
trước
ngày
01
tháng
8 m 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền
theo
quy
định
150. 1.012787
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
cho
người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s hữu nhà ở, công trình y dựng trong dự án bất
động
sản
151. 1.012789 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
152. 1.012792
Gia
hạn
sử
dụng
đất
khi
hết
thời
hạn
sử
dụng
đất
người
xin
gia
hạn
sử
dụng
đất
tổ
chức
trong
nước, t chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức
kinh
tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
ng
ngoại
giao
153. 1.012802
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
người
sử
dụng
đất
tổ
chức
trong
nước,
tổ
chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định ớc ngoài, tổ chức kinh tế
vốn
đầu
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
chức
ng
ngoại
giao
14
14
154. 1.012803 Sử dụng đất kết hợp đa mục đíchngười sử dụng tổ chức
155. 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
156. 1.012805 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
XVIII Lĩnh vực Đăngbiện pháp bảo đảm
157. 1.011441 Đăngbiện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
158. 1.011442 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền s dụng đất, tài sản gắn liền với đất
159. 1.011443 Xóa đăngbiện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
160. 1.011444
Đăng
thông
o
xử
tài
sản
bảo
đảm
,
đăng
thay
đổi,
xóa
đăng
thông
o
xử
tài
sản
bảo
đảm
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
161. 1.011445
Chuyển
tiếp
đăng
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát
sinh
từ
hợp
đồng
mua
n
nhà
hoặc
từ
hợp
đồng
mua
n
tài
sản
khác
gắn
liền
với
đất
XIX Lĩnh vực Đo đạcBản đồ
162. 1.000082 Cấp, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạcbản đồ
163. 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉnh nghề đo đạcbản đồ hạng II
164. 1.0011671 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ
XX Lĩnh vực Khí tượng Thuỷ văn
165. 1.000987 Cấp giy phép hoạt động dự báo, cảnho khí ợng thủy n
166. 1.000970 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
15
15
167. 1.000943 Cấp lại giy phép hoạt động dự o, cảnho khí ợng thủy văn
XXI Lĩnh vực Môi trường
168. 1.010727 Cấp giy phép môi trường
169. 1.010728 Cấp đổi giy phép môi trường
170. 1.010729 Cấp điu chỉnh giấy phép môi trường
171. 1.010730 Cấp lại giy phép môi trường
172. 1.010733 Thẩm địnho cáo đánh giá tác động môi trường
173. 1.010735
Thẩm
định
phương
án
cải
tạo,
phục
hồi
môi
trường
trong
khai
thác
khoáng
sản
(báo
cáo
riêng
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
36
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP)
174. 1.008675
Cấp
giấy
phép
trao
đổi,
mua,
n,
tặng
cho,
thuê,
lưu
gi,
vận
chuyển
mẫu
vật
của
loài
thuộc
Danh
mục
loài
được
ưu
tiên
bảo
vệ
175. 1.008682 Cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
176. 1.013040 Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
XXII Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
177. 1.005408 Trả lại giy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
178. 1.004481 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
179. 2.001814 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
180. 1.004446
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản;
cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
khu
vực
dự
án
đầu
y
dựng
công
trình
181. 1.004434 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu vực chưa thăm dò khoáng sản
182. 1.004433
Đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
khu
vực
đã
kết
quả
thăm
khoáng
sản
được
quan
nhà
nước
thẩm
quyền
phê
duyệt
16
16
183. 2.001787 Phê duyệt trữ ợng khoáng sản
184. 1.004367 Đóng cửa mỏ khoáng sn
185. 2.001783 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
186. 2.001781 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
187. 1.004345 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
188. 1.004343 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
189. 2.001777 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
190. 1.004135 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần din tích khu vực khai thác khoáng sản
191. 1.004132
Đăng
khai
thác
khoáng
sản
vật
liệu
y
dựng
thông
thường
trong
diện
tích
dự
án
y
dựng
công
trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu sản phẩm khai
thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng khối ợng cát, sỏi thu hồi từ
dự
án
nạo
t,
khơi
thông
luồng
lạch
192. 1.004083
Chấp
thuận
tiến
nh
khảo
sát
thực
địa,
lấy
mẫu
trên
mặt
đất
để
lựa
chọn
din
tích
lập
đề
án
thăm
khoáng
sản
193. 1.000778 Cấp giy phép thăm dò khoáng sn
XXIII Lĩnh vực Tài nguyên c
194. 1.012503 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
195. 1.012502 Đăngsử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,nh, mương, rạch
196. 1.012505
Tính
tiền
cấp
quyền
khai
thác
tài
nguyên
nước
đối
với
công
trình
cấp
cho
sinh
hoạt
đã
đi
o
vận
nh
được
cấp
giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên
nước
nhưng
chưa
được
phê
duyệt
tiền
cấp
quyền
197. 1.012504 Lấy ý kiến về kết quả vậnnh thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
198. 1.012501 Trả lại giy phépnh nghề khoan nước dưới đất quy mô vừanhỏ
199. 1.012500 Tạm dừng hiệu lực giy phép thămnước dưới đất, giy phép khai thác tài nguyên nước
17
17
200. 1.009669 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vậnnh
201. 1.011518 Trả lại giy phép thămnước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
202. 1.011516 Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
203. 2.001850
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
cắm
mốc
gii
nh
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
đối
với
hồ
chứa
thủy
đin
204. 1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
205. 2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
206. 1.004253 Cấp lại giy phép hành nghề khoan ớc ới đất quy mô vừanhỏ
207. 1.004232 Cấp giy phép thămnước dưới đất đối với công trình quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
208. 1.004228
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giấy
phép
thăm
nước
dưới
đất
đối
với
công
trình
quy
dưới
3.000
m3/ngày
đêm
209. 1.004223 Cấp giy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
210. 1.004211
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giy
phép
khai
thác
nước
dưới
đất
đối
với
công
trình
quy
dưới
3.000
m3/ngày
đêm
211. 1.004179
Cấp
giy
phép
khai
thác
nước
mặt,
nước
biển
(đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
2
Điều
15
Nghị
định
số
54/2024/
CP
ngày
16
tháng
5
m
2024)
212. 1.004167 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
213. 1.004122 Cấp giy phépnh nghề khoan nước dưới đất quy mô vừanhỏ
214. 2.001738 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừanhỏ
215. 1.001740
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
n
tổ
chức,
nhân
(đối
với
trường
hợp
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
Ủy
ban
nhân
n
cấp
tỉnh)
216.
1.000824
Cấp
lại
giy
phép
thăm
nước
dưới
đất,
giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên
nước
XXIV Lĩnh vực Tổng hợp
217. 1.004237 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên môi trường
18
18
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT
số
hồ
TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1003605
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
(cấp
huyện)
II
Lĩnh
vực
Kinh
tế
hợp
tác
phát
triển
nông
thôn
2.
1.003434
Hỗ
trợ
dự
án
liên
kết
(cấp
huyện)
III
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
3. 1.007.919
Thẩm định thiết kế dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn
đầu
công
đối
với
các
dự
án
do
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện,
cấp
quyết
định
đầu
4. 1.011.471
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban
nhân
n
cấp
huyện
5. 3.000.250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản rừng bền vững của chủ rừng hộ gia đình, nhân,
cộng đồng n hoặc hộ gia đình nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp t chức
các
hoạt
động
du
lịch
sinh
thái
6.
1.012.531
Hỗ
trợ
tín
dụng
đầu
trồng
rừng
gỗ
lớn
đối
với
chủ
rừng
hộ
gia
đình,
nhân
7.
1.012.694
Quyết
định
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
đối
với
nhân
8.
1.012.695
Quyết
định
thu
hồi
rừng
đối
với
hộ
gia
đình,
nhân,
cộng
đồng
n
tự
nguyện
trả
lại
rừng
9.
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trườngc định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
IV
Lĩnh
vực
Kiểm
lâm
10.
1.012.693
Quyết
định
giao
rừng
cho
hộ
gia
đình,
nhân
cộng
đồng
n
11.
30001
59
Xác
nhận
nguồn
gốc
gỗ
trước
khi
xuất
khẩu
12.
1000047
Phê
duyệt
Phương
án
khai
thác
động
vật
rừng
thông
thường
từ
tự
nhiên
13.
1000045
Xác
nhận
bảng
lâm
sản
V
Lĩnh
vực
Thủy
lợi
14. 2.001627
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
nh
đối
với
công
trình
thủy
lợi
lớn
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
cấp
tỉnh
phân
cấp
19
19
15. 1.003471
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
16. 1.003459
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
(trên
địa
n
từ
02
trở
lên)
17. 1.003456
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
(trên
địa
n
từ
02
trở
lên)
18. 1.003347
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnhcông bố công khai quy trình vận nh hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền
của
UBND
huyện
VI
Lĩnh
vực
Thủy
sản
19. 1004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa
n
quản
lý)
20.
1003956
Công
nhận
giao
quyền
quản
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
n
quản
lý)
VII
Lĩnh
vực
Chăn
nuôi
21. 1.012.836
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật phối giống, công phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợni đối với các chính sách
sử
dụng
vốn
sự
nghip
nguồn
ngân
ch
nhà
nước
22. 1.012.837
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề
khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua
nh chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối
với
các
chính
ch
sử
dụng
vốn
sự
nghip
nguồn
ngân
sách
nhà
nước.
VIII
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
23. 1.012849
Thẩm
định
phương
án
sử
dụng
tầng
đất
mặt
đối
với
công
trình
din
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
n
huyện
24. 1.012850
Nộp
tiền
để
nhà
nước
bổ
sung
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
bị
mất
hoặc
tăng
hiu
quả
sử
dụng
đất
trồng
lúa
đối
với
công
trình
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
n
huyện
VIII
Lĩnh
vực
Nông
thôn
mới
25. 1.011.959
Phê duyệt hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị (Đối với các dự án, kế hoạch liên kết thực
hin
trong
phạm
vi
địa
bàn
huyện,
thành,
thị).
IX
Lĩnh
vực
Quản
công
sản
26.
3.000327
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợi
27. 3.000326
Thanh
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i;
xử
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thuỷ
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
huỷ
hoại
X
Lĩnh
vực
đất
đai
20
20
28. 1.012771
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
nh
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu thực hiện dự án sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin giao đất, thuê đất
nhân
29. 1.012773
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
nh
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc din chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu người xin giao đất, thuê đất
nhân
30. 1.012774
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng
đất
nhân
31. 1.012775
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đất đai người xin chuyển mục đích
sử
dụng
đất
hộ
gia
đình,
nhân
32.
1.012776
Chuyển
nh
thức
giao
đất,
cho
thuê
đất
người
sử
dụng
đất
hộ
gia
đình,
nhân
33. 1.012777
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
thay
đổi
căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất
hộ
gia
đình,
nhân
34. 1.012778
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
sai
sót
về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng gia bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất số liệu bàn giao đất trên thực địa
người
sử
dụng
đất
hộ
gia
đình,
nhân
35. 1.012779
Giao
đất,
cho
thuê
đất
từ
quỹ
đất
do
tổ
chức,
người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế có vốn đầu nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm
trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai người xin giao đất, cho thuê đất
nhân
36. 1.012780
Giao
đất
thu
tiền
sử
dụng
đất
không
thông
qua
đấu
giá,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
thực
hin dự án có sử dụng đất đối với nhân cán bộ, công chức, viên chức, quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, quan, hạ quan, công
nhân công an, người làm công c yếu người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân ch nhà nước chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điu kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kin kinh
tế
-
hội
đặc
biệt
khó
khăn
nhưng
chưa
đất
ở,
nhà
tại
nơi
công
tác
hoặc
chưa
được
hưởng
chính
21
21
ch
hỗ
trợ
về
nhà
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
nhà
ở;
nhân
thường
trú
tại
không
đất
chưa được Nhà ớc giao đất hoặc chưa đưc hưởng chính sách hỗ trợ về nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ở; nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng điều kiện kinh tế - hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn mà không có đất chưa được Nhà nước
giao
đất
37 1.012814
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
nhân,
cộng
đồng
n
cư,
hộ
gia
đình
đang
sử
dụng
đất
38 1.012817
Xác
định
lại
diện
tích
đất
của
hộ
gia
đình,
nhân
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
trước
ngày
01
tháng
7
m
2004
39
1.012819
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
do
bị
mất
40
1.012796
Đính
chính
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
lần
đầu
sai
sót
41 1.012818
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
lần
đầu
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi
42 1.012816
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường
giao
thông
43 1.012807
Gia
hạn
sử
dụng
đất
khi
hết
thời
hạn
sử
dụng
đất
người
xin
gia
hạn
sử
dụng
đất
nhân,
cộng
đồng
n
44
1.012808
Xác
nhận
tiếp
tục
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
nhân
khi
hết
hạn
sử
dụng
đất.
45
1.012809
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
người
sử
dụng
đất
nhân,
cộng
đồng
n
46
1.012810
Sử
dụng
đất
kết
hợp
đa
mục
đích
người
sử
dụng
nhân
47
1.012811
Giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
thuộc
thẩm
quyền
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
XI
Lĩnh
vực
Môi
trường
48
1.010723
Cấp
giấy
phép
môi
trường
49
1.010724
Cấp
đổi
giy
phép
môi
trường
50
1.010725
Cấp
điu
chỉnh
giấy
phép
môi
trường
51
1.010726
Cấp
lại
giy
phép
môi
trường
52
1.013040
Khai,
nộp
phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
khí
thải
XII
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
nước
53
1.001662
Đăng
khai
thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
54 1.001645
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
n
tổ
chức,
nhân
(đối
với
trường
hợp
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
Ủy
ban
nhân
n
cấp
huyện)
22
22
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TT
TTHC
Tên
TTHC
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1.003.596
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
II
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
2.
1
.
012
.
693
Quyết
định
giao
rừng
cho
hộ
gia
đình,
nhân
cộng
đồng
n
III
Lĩnh
vực
Quản
đê
điều
phòng,
chống
thiên
tai
3.
2.002.163
Đăng
khai
số
lượng
chăn
nuôi
tập
trung
nuôi
trồng
thủy
sản
ban
đầu
4.
2.002.161
Hỗ
trợ
khôi
phục
sản
xuất
vùng
bị
thiệt
hại
do
thiên
tai
5. 1.010.092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực
lượng
xung
ch
phòng
chống
thiên
tai
cấp
chưa
tham
gia
bảo
hiểm
hội
6. 1.010.091
Hỗ
trợ
khám
chữa
bệnh,
trợ
cấp
tai
nạn
cho
lực
lượng
xung
ch
phòng
chống
thiên
tai
cấp
trong
trường
hợp
chưa
tham
gia
bảo
hiểm
y
tế,
bảo
hiểm
hội.
IV
Lĩnh
vực
Thuỷ
lợi
7. 2.001.621
Hỗ
trợ
đầu
y
dựng
phát
triển
thủy
lợi
nhỏ,
thủy
lợi
nội
đồng
tưới
tiên
tiến,
tiết
kiệm
nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân ch địa phương nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương
phân
bổ
dự
toán
cho
UBND
cấp
thực
hiện)
8. 1.003.446
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
9. 1.003.440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND
cấp
V
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
10.
1.008.004
Chuyển
đổi
cấu
cây
trồng
trên
đất
trồng
lúa
VI
Lĩnh
vực
Khoa
học
công
nghệ
môi
trường
11.
1.008838
Xác
nhận
Hợp
đồng
tiếp
cận
nguồn
gen
chia
sẻ
lợi
ích
VII
Lĩnh
vực
Nông
thôn
mới
12. 1.011.960
Phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (Áp dụng đối với trường hợp UBND
quan
được
giao
vốn
thực
hiện
hoạt
động
hỗ
trợ
phát
triển
sản
xuất)
23
23
VIII
Lĩnh
vực
Đất
đai
13.
1.012812
Hòa
giải
tranh
chấp
đất
đai
IX
Lĩnh
vực
Môi
trường
14.
1.004082
Xác
nhận
Hợp
đồng
tiếp
cận
nguồn
gen
chia
sẻ
lợi
ích
15.
1.010736
Tham
vấn
trong
đánh
giá
tác
động
môi
trường
X
Lĩnh
vực
Giảm
nghèo
16.
1.011606
Công
nhận
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo;
hộ
thoát
nghèo,
hộ
thoát
cận
nghèo
định
kỳ
ng
m
17.
1.011607
Công
nhận
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
thường
xuyên
hằng
m
18.
1.011608
Công
nhận
hộ
thoát
nghèo,
hộ
thoát
cận
nghèo
thường
xuyên
hằng
m
19.
1.011609
Công
nhận
hộ
làm
nông
nghiệp,
lâm
nghip,
ngư
nghiệp
diêm
nghiệp
mức
sống
trung
bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 653/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×