• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 653/QĐ-UBND Phú Thọ 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 14:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 653/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 653/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 653/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 653/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
Số: 653/QĐ-UBND
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú
Thọ,
ngày
24
tháng
3
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
19/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, cụ thể:
I. CẤP TỈNH: 217 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 03 TTHC;
2. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 06 TTHC;
3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 15 TTHC;
4. Lĩnh vực Kiểm lâm: 06 TTHC;
5. Lĩnh vực Quản lý đề điều và Phòng chống thiên tai: 03 TTHC;
6. Lĩnh vực Thủy lợi: 19 TTHC;
7. Lĩnh vực Thủy sản: 14 TTHC;
2
2
8. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 07 TTHC;
9. Lĩnh vực Chăn nuôi: 07 TTHC;
10. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường: 02 TTHC;
11. Lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và thuỷ sản: 03 TTHC;
12. Lĩnh vực Thú y: 11 TTHC;
13. Lĩnh vực Trồng trọt: 11 TTHC;
14. Lĩnh vực Xây dựng: 02 TTHC;
15. Lĩnh vực Quản lý công sản: 05 TTHC;
16. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
17. Lĩnh vực đất đai: 41 TTHC;
18. Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm: 05 TTHC;
19. Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ: 03 TTHC;
20. Lĩnh vực Khí tượng Thuỷ văn: 03 TTHC;
21. Lĩnh vực Môi trường: 09 TTHC;
22. Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản: 17 TTHC;
23. Lĩnh vực Tài nguyên nước: 239 TTHC;
24. Lĩnh vực Tổng hợp: 01 TTHC.
II. CẤP HUYỆN: 54 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 01 TTHC;
2. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 01 TTHC;
3. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 07 TTHC;
4. Lĩnh vực Kiểm lâm: 04 TTHC;
5. Lĩnh vực Thủy lợi: 05 TTHC;
6. Lĩnh vực Thủy sản: 02 TTHC;
7. Lĩnh vực Chăn nuôi: 02 TTHC;
8. Lĩnh vực Trồng trọt: 02 TTHC;
9. Lĩnh vực Quản lý công sản: 02 TTHC;
10. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
11. Lĩnh vực đất đai: 20 TTHC;
12. Lĩnh vực Môi trường: 05 TTHC;
13. Lĩnh vực Tài nguyên nước: 02 TTHC;
3
3
III. CẤP XÃ: 19 TTHC
1. Lĩnh vực Nông nghiệp (Khuyến nông): 01 TTHC;
2. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 01 TTHC;
3. Lĩnh vực Quản lý đề điều và Phòng chống thiên tai: 04 TTHC;
4. Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC;
5. Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC;
6. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ, Môi trường: 01 TTHC;
7. Lĩnh vực Nông thôn mới: 01 TTHC;
8. Lĩnh vực đất đai: 01 TTHC;
9. Lĩnh vực Môi trường: 02 TTHC;
10. Lĩnh vực Giảm nghèo: 04 TTHC.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiếp tục thực hiện theo quy định
của pháp luật hiện hành và đảm bảo liên tục, thông suốt theo quy định tại khoản 2
Điều 5 Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; tiếp tục sử dụng các biểu mẫu
cũ đồng thời ghi chú rõ ràng việc việc cơ quan tiếp nhận, cơ quan ban hành kết quả
giải quyết thủ tục hành chính trong khi chờ Bộ Nông nghiệp và Môi trường rà soát,
công bố lại các biểu mẫu, quy trình thực hiện TTHC.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật, đăng tải công khai kịp
thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục
hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành
chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành của tỉnh
theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính
xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ
TỊCH
Bùi
Văn
Quang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TỈNH PHÚ THỌ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Số
TT
Mã
số
hồ
sơ
TTHC
Tên TTHC Ghi chú
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1.003.618
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
2. 1.003.388
Công
nhận
doanh
nghiệp
nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
Công
nhận
vùng
nông
nghiệp
ứng
dụng
cao
3.
1.003.371
Công
nhận
lại
doanh
nghiệp
nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
II
Lĩnh
vực
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
4.
1.003.727
Công
nhận
làng
nghề
truyền
thống
5.
1.003.712
Công
nhận
nghề
truyền
thống
6.
1.003.395
Công
nhận
làng
nghề
7.
1.003.397
Hỗ
trợ
dự
án
liên
kết
8.
1.003.524
Kiểm
tra
chất
lượng
muối
nhập
khẩu
9.
1.003.486
Kiểm
tra
nhà
nước
về
an
toàn
thực
phẩm
muối
nhập
khẩu
III
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
10. 1007918
Thẩm
định
thiết
kế
dự
toán
hoặc
thẩm
định
điều
chỉnh
thiết
kế,
dự
toán
công
trình
lâm
sinh
sử
dụng
vốn
đầu
tư
công
đối
với
các
dự
án
do
Chủ
tịch
UBND
cấp
tỉnh
quyết
định
đầu
tư
11. 1.000.084
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
đề
án
du
lịch
sinh
thái,
nghỉ
dưỡng,
giải
trí
trong
rừng
đặc
dụng
thuộc
địa
phương
quản
lý
12. 1.000.081
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
đề
án
du
lịch
sinh
thái,
nghỉ
dưỡng,
giải
trí
trong
rừng
phòng
hộ
hoặc
rừng
sản
xuất
thuộc
địa
phương
quản
lý
13. 1000071
Phê
duyệt
chương
trình,
dự
án
và
hoạt
động
phi
dự
án
được
hỗ
trợ
tài
chính
của
Quỹ
bảo
vệ
và
phát
triển
rừng
cấp
tỉnh
14. 1.000.058
Miễn,
giảm
tiền
dịch
vụ
môi
trường
rừng
(đối
với
bên
sử
dụng
dịch
vụ
môi
trường
rừng
trong
phạm
vi
địa
giới
hành
chính
của
một
tỉnh)
15.
1000055
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
phương
án
quản
lý
rừng
bền
vững
của
chủ
rừng
là
tổ
chức
5
5
16.
3000152
Quyết
định
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
17.
1.007.917
Phê
duyệt
Phương
án
trồng
rừng
thay
thế
đối
với
trường
hợp
chủ
dự
án
tự
trồng
rừng
thay
thế
18.
1.007.916
Chấp
thuận
nộp
tiền
trồng
rừng
thay
thế
đối
với
trường
hợp
chủ
dự
án
không
tự
trồng
rừng
thay
thế
19. 3.000160
Phân
loại
doanh
nghiệp
trồng,
khai
thác
và
cung
cấp
gỗ
rừng
trồng,
chế
biến,
nhập
khẩu,
xuất
khẩu
gỗ.
20. 1004815
Đăng
ký
mã
số
cơ
sở
nuôi,
trồng
các
loài
động
vật
rừng,
thực
vật
rừng
nguy
cấp,
quý,
hiếm
Nhóm
II
và
động
vật,
thực
vật
hoang
dã
nguy
cấp
thuộc
Phụ
lục
II
và
III
CITES
21.
3000198
Công
nhận,
công
nhận
lại
nguồn
giống
cây
trồng
lâm
nghiệp
22. 1011470
Phê
duyệt
Phương
án
khai
thác
thực
vật
rừng
thông
thường
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
hoặc
cơ
quan
có
thẩm
quyền
phê
duyệt
nguồn
vốn
trồng
rừng
23.
1012687
Phê
duyệt
điều
chỉnh
phân
khu
chức
năng
của
khu
rừng
đặc
dụng
thuộc
địa
phương
quản
lý
24.
1.012921
Thanh
lý
rừng
trồng
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
địa
phương
IV
Lĩnh
vực
Kiểm
lâm
25.
1.012.413
Phê
duyệt
hoặc
điều
chỉnh
phương
án
tạm
sử
dụng
rừng
26.
1.012.688
Quyết
định
giao
rừng
cho
tổ
chức
27.
1.012.689
Quyết
định
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
đối
với
tổ
chức
28. 1.012.690
Phê
duyệt
Phương
án
sử
dụng
rừng
đối
với
các
công
trình
kết
cấu
hạ
tầng
phục
vụ
bảo
vệ
và
phát
triển
rừng
thuộc
địa
phương
quản
lý
29.
1.012.691
Quyết
định
thu
hồi
rừng
đối
với
tổ
chức
tự
nguyện
trả
lại
rừng
30.
1.012.692
Quyết
định
điều
chỉnh
chủ
trương
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
V
Lĩnh
vực
Quản
lý
đề
điều
và
Phòng
chống
thiên
tai
31. 1.008.410
Điều
chỉnh
Văn
kiện
viện
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
không
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
chủ
trương
tiếp
nhận
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
(cấp
tỉnh)
32. 1.008.408
Phê
duyệt
Văn
kiện
viện
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
khắc
phục
hậu
quả
thiên
tai
không
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
chủ
trương
tiếp
nhận
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
(cấp
tỉnh)
33. 1.008.409
Phê
duyệt
việc
tiếp
nhận
viện
trợ
quốc
tế
khẩn
cấp
để
cứu
trợ
thuộc
thẩm
quyền
của
Ủy
ban
nhân
dân
các
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương
VI
Lĩnh
vực
Thủy
lợi
34. 2.001.804
Phê
duyệt
phương
án,
điều
chỉnh
phương
án
cắm
mốc
chỉ
giới
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trên
địa
bàn
UBND
tỉnh
quản
lý
6
6
35. 1.004.427
Cấp
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm
dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
36. 2.001.796
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
37.
2.001.795
Cấp
giấy
phép
nổ
mìn
và
các
hoạt
động
gây
nổ
khác
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
38. 2.001.793
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa,
phương
tiện
cơ
giới,
trừ
xe
mô
tô,
xe
gắn
máy,
phương
tiện
thủy
nội
địa
thô
sơ
của
UBND
tỉnh
39. 1.004.385
Cấp
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trồng
cây
lâu
năm
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
40.
2.001.791
Cấp
giấy
phép
nuôi
trồng
thủy
sản
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
41. 1.003.921
Cấp
lại
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
bị
rách,
hư
hỏng
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
42. 1.003.893
Cấp
lại
giấy
phép
cho
các
hoạt
động
trong
phạm
vi
bảo
vệ
công
trình
thủy
lợi
trong
trường
hợp
tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
43. 1.003.880
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
hoạt
động:
du
lịch,
thể
thao,
nghiên
cứu
khoa
học,
kinh
doanh,
dịch
vụ
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
44. 1.003.870
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
hoạt
động:
nuôi
trồng
thủy
sản;
Nổ
mìn
và
các
hoạt
động
gây
nổ
khác
thuộc
thẩm
quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
45. 1.003.867
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
hành
đối
với
công
trình
thủy
lợi
lớn
và
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
tỉnh
quản
lý
46. 2.001.426
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép:
Xây
dựng
công
trình
mới;
Lập
bến,
bãi
tập
kết
nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện;Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND
tỉnh
47. 2.001.401
Cấp
gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép:
Trồng
cây
lâu
năm;
Hoạt
động
của
phương
tiện
thủy
nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền
cấp
phép
của
UBND
tỉnh
48. 1.003.232
Thẩm
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh
và
công
bố
công
khai
quy
trình
vận
hành
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
7
7
49. 1.003.221
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
50. 1.003.211
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
51.
1.003.203
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
52.
1.003.188
Phê
duyệt
phương
án
bảo
vệ
đập,
hồ
chứa
nước
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
tỉnh
VII
Lĩnh
vực
Thủy
sản
53.
1.004.923
Công
nhận
và
giao
quyền
quản
lý
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
bàn
từ
hai
huyện
trở
lên)
54. 1.004.921
Sửa
đổi,
bổ
sung
nội
dung
quyết
định
công
nhận
và
giao
quyền
quản
lý
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
bàn
từ
hai
huyện
trở
lên)
55. 1.004.918
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
sản
xuất,
ương
dưỡng
giống
thủy
sản
(trừ
giống
thủy
sản
bố
mẹ)
56. 1.004.915
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
sản
xuất
thức
ăn
thủy
sản,
sản
phẩm
xử
lý
môi
trường
nuôi
trồng
thủy
sản
(trừ
nhà
đầu
tư
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài)
57.
1.004.913
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
nuôi
trồng
thủy
sản
(theo
yêu
cầu)
58.
1.004.692
Cấp,
cấp
lại
giấy
xác
nhận
đăng
ký
nuôi
trồng
thủy
sản
lồng
bè,
đối
tượng
thủy
sản
nuôi
chủ
lực
59. 1.004.680
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
thủy
sản
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
bán
các
loài
động
vật,
thực
vật
hoang
dã
nguy
cấp
và
các
loài
thủy
sản
nguy
cấp,
quý,
hiếm
có
nguồn
gốc
từ
nuôi
trồng
60. 1.004.656
Xác
nhận
nguồn
gốc
loài
thủy
sản
thuộc
Phụ
lục
Công
ước
quốc
tế
về
buôn
bán
các
loài
động
vật,
thực
vật
hoang
dã
nguy
cấp;
loài
thủy
sản
nguy
cấp,
quý,
hiếm
có
nguồn
gốc
khai
thác
từ
tự
nhiên
61.
1.003.650
Cấp
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tàu
cá
62.
1.003.634
Cấp
lại
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tàu
cá
63.
1.003.586
Cấp
giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tạm
thời
tàu
cá
64.
1.003.681
Xóa
đăng
ký
tàu
cá
65.
1.004.697
Cấp,
cấp
lại
giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
đóng
mới,
cải
hoán
tàu
cá
66.
1.004.359
Cấp,
cấp
lại
giấy
phép
khai
thác
thủy
sản
VIII
Lĩnh
vực
Bảo
vệ
thực
vật
67.
1
.
007933
Xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
phân
bón
68.
1
.
007932
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
phân
bón
69.
1
.
007931
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
phân
bón
70. 1.004493
Cấp
Giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
(thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
cấp
tỉnh)
8
8
71.
1
.
004363
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
72.
1
.
004346
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
thuốc
bảo
vệ
thực
vật
73. 1.003984
Cấp
Giấy
chứng
nhận
kiểm
dịch
thực
vật
đối
với
các
lô
vật
thể
vận
chuyển
từ
vùng
nhiễm
đối
tượng
kiểm
dịch
thực
vật
IX
Lĩnh
vực
Chăn
nuôi
74.
1
.
008129
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
chăn
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
trang
trại
quy
mô
lớn
75. 1.008126
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
thương
mại,
thức
ăn
chăn
nuôi
theo
đặt
hàng
76.
1
.
008128
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
chăn
nuôi
đối
với
chăn
nuôi
trang
trại
quy
mô
lớn
77. 1.008127
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
sản
xuất
thức
ăn
chăn
nuôi
thương
mại,
thức
ăn
chăn
nuôi
theo
đặt
hàng
78. 1.012832
Đề
xuất
hỗ
trợ
đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu
tư
công
79. 1.012833
Quyết
định
hỗ
trợ
đầu
tư
dự
án
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
đối
với
các
chính
sách
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Luật
Đầu
tư
công
80. 1.012834
Quyết
định
hỗ
trợ
đối
với
các
chính
sách
nâng
cao
hiệu
quả
chăn
nuôi
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
X
Lĩnh
vực
Khoa
học,
Công
nghệ,
Môi
trường
81. 1.009478
Đăng
ký
công
bố
hợp
quy
đối
với
các
sản
phẩm,
hàng
hóa
sản
xuất
trong
nước
được
quản
lý
bởi
các
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
do
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
ban
hành
82.
1011647
Công
nhận
vùng
nông
nghiệp
ứng
dụng
công
nghệ
cao
XI
Lĩnh
vực
Quản
lý
chất
lượng
Nông,
lâm
sản
và
thuỷ
sản
83. 2.001.838
Cấp
đổi
Phiếu
kiểm
soát
thu
hoạch
sang
Giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
cho
lô
nguyên
liệu
nhuyễn
thể
hai
mảnh
vỏ
84. 2.001827
Cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
đủ
điều
kiện
an
toàn
thực
phẩm
đối
với
cơ
sở
sản
xuất,
kinh
doanh
thực
phẩm
nông,
lâm,
thủy
sản
85. 2001241
Cấp
giấy
chứng
nhận
xuất
xứ
(hoặc
Phiếu
kiểm
soát
thu
hoạch)
cho
lô
nguyên
liệu
nhuyễn
thể
hai
mảnh
vỏ
XII
Lĩnh
vực
Thú
Y
86. 1.005319
Cấp
lại
Chứng
chỉ
hành
nghề
thú
y
(trong
trường
hợp
bị
mất,
sai
sót,
hư
hỏng;
có
thay
đổi
thông
tin
liên
quan
đến
cá
nhân
đã
được
cấp
Chứng
chỉ
hành
nghề
thú
y)
-
Cấp
tỉnh
87.
1
.
004839
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
thuốc
thú
y
9
9
88.
1
.
004022
Cấp
giấy
xác
nhận
nội
dung
quảng
cáo
thuốc
thú
y
89. 2.001064
Cấp,
gia
hạn
Chứng
chỉ
hành
nghề
thú
y
thuộc
thẩm
quyền
cơ
quan
quản
lý
chuyên
ngành
thú
y
cấp
tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực
thú
y;
khám
bệnh,
chẩn
đoán
bệnh,
xét
nghiệm
bệnh
động
vật;
buôn
bán
thuốc
thú
y)
90. 1.002338
Cấp
giấy
chứng
nhận
kiểm
dịch
động
vật,
sản
phẩm
động
vật
trên
cạn
vận
chuyển
ra
khỏi
địa
bàn
cấp
tỉnh
91.
1.001686
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đủ
điều
kiện
buôn
bán
thuốc
thú
y
92.
1.011475
Cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
93.
1
.
01147
9
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
vùng
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
94.
1
.
01147
8
Cấp
Giấy
chứng
nhận
vùng
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
95.
1
.011477
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
an
toàn
dịch
bệnh
động
vật
(cấp
tỉnh)
96. 2.000873
Cấp
giấy
chứng
nhận
kiểm
dịch
động
vật,
sản
phẩm
động
vật
thủy
sản
vận
chuyển
ra
khỏi
địa
bàn
cấp
tỉnh
XIII
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
97. 1.008003
Cấp
Quyết
định,
phục
hồi
Quyết
định
công
nhận
cây
đầu
dòng,
vườn
cây
đầu
dòng,
cây
công
nghiệp,
cây
ăn
quả
lâu
năm
nhân
giống
bằng
phương
pháp
vô
tính
98.
1.012001
Cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
99.
1.012002
Cấp
lại
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
100.
1.011999
Thu
hồi
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
cá
nhân
101.
1.012003
Cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
102.
1.012004
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
103. 1.012000
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
cá
nhân
104. 1.012074
Giao
quyền
đăng
ký
đối
với
giống
cây
trồng
là
kết
quả
của
nhiệm
vụ
khoa
học
và
công
nghệ
sử
dụng
ngân
sách
nhà
nước
105. 1.012075
Quyết
định
cho
phép
tổ
chức,
cá
nhân
khác
sử
dụng
giống
cây
trồng
được
bảo
hộ
là
kết
quả
của
nhiệm
vụ
khoa
học
và
công
nghệ
sử
dụng
ngân
sách
nhà
nước
106. 1.012847
Thẩm
định
phương
án
sử
dụng
tầng
đất
mặt
đối
với
công
trình
có
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
bàn
2
huyện
trở
lên
107. 1.012848
Nộp
tiền
để
nhà
nước
bổ
sung
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
bị
mất
hoặc
tăng
hiệu
quả
sử
dụng
đất
trồng
lúa
đối
với
công
trình
có
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
bàn
2
huyện
trở
lên.
XIV
Lĩnh
vực
X
ây
dựng
10
10
108. 1.009.972
Thẩm
định
Báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng/điều
chỉnh
Báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng
109.
2021.HDXD.
02
Thẩm
định
thiết
kế
xây
dựng
triển
khai
sau
thiết
kế
cơ
sở/điều
chỉnh
thiết
kế
xây
dựng
triển
khai
sau
thiết
kế
cơ
sở
XV
Lĩnh
vực
Quản
lý
công
sản
110.
1.011769
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
cấp
nước
sạch
cho
doanh
nghiệp
đang
quản
lý
sử
dụng
111.
3.000327
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
112.
3.000324
Thu
hồi
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
113.
3.000328
Điều
chuyển
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i
114. 3.000326
Thanh
lý
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i;
xử
lý
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thuỷ
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
huỷ
hoại
XVI Lĩnh vực Nông thôn mới
115. 1011961
Phê
duyệt
hỗ
trợ
dự
án,
kế
hoạch
liên
kết
theo
chuỗi
giá
trị
(Đối
với
các
dự
án,
kế
hoạch
liên
kết
sản
xuất được thực hiện trong phạm vi địa bàn từ 2 huyện, thành, thị trở lên hoặc đối với các dự án, kế
hoạch
liên
kết
sản
xuất
do
đơn
vị
cấp
tỉnh
được
giao
vốn).
XVII Lĩnh vực đất đai
116. 1.012752
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
có
chức
năng
ngoại
giao
117. 1.012755
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
có
chức
năng
ngoại
giao
118. 1.012757 Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
11
11
119. 1.012758
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng
đất
là
tổ
chức
trong
nước
120. 1.012759
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử
dụng
đất
là
tổ
chức
trong
nước
121. 1.012760
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho
thuê
đất
mà
người
sử
dụng
đất
là
tổ
chức
kinh
tế,
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập,
người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài
122. 1.012761
Giao
đất,
cho
thuê
đất
từ
quỹ
đất
do
tổ
chức,
người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm
trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là tổ
chức
trong
nước,
người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài
123. 1.012762
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
thay
đổi
căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là
tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
có
chức
năng
ngoại
giao
124. 1.012763
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
sai
sót
về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà
người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng
ngoại
giao
125. 1.012764
Chấp
thuận
tổ
chức
kinh
tế
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử
dụng
đất,
nhận
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất
để
thực
hiện
dự
án
126. 1.012753
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
tổ
chức
đang
sử
dụng
đất
127. 1.012754
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài
128. 1.012756 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
129. 1.012765
Đăng
ký
biến
động
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
trong
các
trường
hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển
nhượng,
thừa
kế,
tặng
cho
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
góp
vốn
bằng
12
12
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất;
cho
thuê,
cho
thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án
xây
dựng
kinh
doanh
kết
cấu
hạ
tầng
130. 1.012820
Bán
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuê
của
Nhà
nước
theo
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
131. 1.012766 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
132. 1.012768
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông
tin
về
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc
có
thay
đổi
quyền
đối
với
thửa
đất
liền
kề;
giảm
diện
tích
thửa
đất
do
sạt
lở
tự
nhiên
133. 1.012769
Đăng
ký
tài
sản
gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký
thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký
134. 1.012770
Đăng
ký
biến
động
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
do
chia,
tách,
hợp
nhất,
sáp
nhập
tổ
chức
hoặc
chuyển
đổi
mô
hình
tổ
chức
135. 1.012772
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín
dụng,
chi
nhánh
ngân
hàng
nước
ngoài
136. 1.012793
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
thành
viên
của
hộ
gia
đình
hoặc
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất
thành
lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
và
sử
dụng
đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh
doanh
của
doanh
nghiệp
137. 1.012794
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
điều
chỉnh
quy
hoạch
xây
dựng
chi
tiết;
cấp
Giấy
chứng
nhận
cho
từng
thửa
đất
theo
quy
hoạch
xây
dựng
chi
tiết
cho
chủ
đầu
tư
dự
án
có
nhu
cầu
138. 1.012795 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
139. 1.012815 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
140. 1.012813
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường
hợp
hộ
gia
đình,
cá
nhân
đang
sử
dụng
đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước
ngày
01
tháng
7
năm
2014
13
13
141. 1.012781
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
thửa
đất
có
diện
tích
tăng
thêm
do
thay
đổi
ranh
giới
so
với
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
142. 1.012782
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
cá
nhân,
hộ
gia
đình
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
143. 1.012783 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
144. 1.012784 Tách thửa hoặc hợp thửa đất
145. 1.012786 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
146. 1.012788 Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản
147. 1.012790 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
148. 1.012791
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
và
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi
149. 1.012785
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
đã
chuyển
quyền
sử
dụng
đất
trước
ngày
01
tháng
8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền
theo
quy
định
150. 1.012787
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
cho
người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất
động
sản
151. 1.012789 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
152. 1.012792
Gia
hạn
sử
dụng
đất
khi
hết
thời
hạn
sử
dụng
đất
mà
người
xin
gia
hạn
sử
dụng
đất
là
tổ
chức
trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ
chức
kinh
tế
có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
có
chức
năng
ngoại
giao
153. 1.012802
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
tư
mà
người
sử
dụng
đất
là
tổ
chức
trong
nước,
tổ
chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn
đầu
tư
nước
ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài
có
chức
năng
ngoại
giao
14
14
154. 1.012803 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức
155. 1.012821 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
156. 1.012805 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
XVIII Lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm
157. 1.011441 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
158. 1.011442 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
159. 1.011443 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
160. 1.011444
Đăng
ký
thông
báo
xử
lý
tài
sản
bảo
đảm
,
đăng
ký
thay
đổi,
xóa
đăng
ký
thông
báo
xử
lý
tài
sản
bảo
đảm
là
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
161. 1.011445
Chuyển
tiếp
đăng
ký
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát
sinh
từ
hợp
đồng
mua
bán
nhà
ở
hoặc
từ
hợp
đồng
mua
bán
tài
sản
khác
gắn
liền
với
đất
XIX Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ
162. 1.000082 Cấp, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
163. 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
164. 1.0011671 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
XX Lĩnh vực Khí tượng Thuỷ văn
165. 1.000987 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
166. 1.000970 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
15
15
167. 1.000943 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
XXI Lĩnh vực Môi trường
168. 1.010727 Cấp giấy phép môi trường
169. 1.010728 Cấp đổi giấy phép môi trường
170. 1.010729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
171. 1.010730 Cấp lại giấy phép môi trường
172. 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
173. 1.010735
Thẩm
định
phương
án
cải
tạo,
phục
hồi
môi
trường
trong
khai
thác
khoáng
sản
(báo
cáo
riêng
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
36
Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP)
174. 1.008675
Cấp
giấy
phép
trao
đổi,
mua,
bán,
tặng
cho,
thuê,
lưu
giữ,
vận
chuyển
mẫu
vật
của
loài
thuộc
Danh
mục
loài
được
ưu
tiên
bảo
vệ
175. 1.008682 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
176. 1.013040 Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
XXII Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản
177. 1.005408 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
178. 1.004481 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
179. 2.001814 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
180. 1.004446
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản;
cấp
Giấy
phép
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
có
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công
trình
181. 1.004434 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
182. 1.004433
Đấu
giá
quyền
khai
thác
khoáng
sản
ở
khu
vực
đã
có
kết
quả
thăm
dò
khoáng
sản
được
cơ
quan
nhà
nước
có
thẩm
quyền
phê
duyệt
16
16
183. 2.001787 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
184. 1.004367 Đóng cửa mỏ khoáng sản
185. 2.001783 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
186. 2.001781 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
187. 1.004345 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
188. 1.004343 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
189. 2.001777 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
190. 1.004135 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
191. 1.004132
Đăng
ký
khai
thác
khoáng
sản
vật
liệu
xây
dựng
thông
thường
trong
diện
tích
dự
án
xây
dựng
công
trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai
thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ
dự
án
nạo
vét,
khơi
thông
luồng
lạch
192. 1.004083
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo
sát
thực
địa,
lấy
mẫu
trên
mặt
đất
để
lựa
chọn
diện
tích
lập
đề
án
thăm
dò
khoáng
sản
193. 1.000778 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
XXIII Lĩnh vực Tài nguyên nước
194. 1.012503 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
195. 1.012502 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
196. 1.012505
Tính
tiền
cấp
quyền
khai
thác
tài
nguyên
nước
đối
với
công
trình
cấp
cho
sinh
hoạt
đã
đi
vào
vận
hành
và
được
cấp
giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên
nước
nhưng
chưa
được
phê
duyệt
tiền
cấp
quyền
197. 1.012504 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
198. 1.012501 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
199. 1.012500 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
17
17
200. 1.009669 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
201. 1.011518 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
202. 1.011516 Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
203. 2.001850
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
cắm
mốc
giới
hành
lang
bảo
vệ
nguồn
nước
đối
với
hồ
chứa
thủy
điện
204. 1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
205. 2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
206. 1.004253 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
207. 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
208. 1.004228
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất
đối
với
công
trình
có
quy
mô
dưới
3.000
m3/ngày
đêm
209. 1.004223 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
210. 1.004211
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giấy
phép
khai
thác
nước
dưới
đất
đối
với
công
trình
có
quy
mô
dưới
3.000
m3/ngày
đêm
211. 1.004179
Cấp
giấy
phép
khai
thác
nước
mặt,
nước
biển
(đối
với
các
trường
hợp
quy
định
tại
khoản
2
Điều
15
Nghị
định
số
54/2024/NĐ
CP
ngày
16
tháng
5
năm
2024)
212. 1.004167 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
213. 1.004122 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
214. 2.001738 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
215. 1.001740
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
dân
cư
và
tổ
chức,
cá
nhân
(đối
với
trường
hợp
cơ
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
là
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh)
216.
1.000824
Cấp
lại
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất,
giấy
phép
khai
thác
tài
nguyên
nước
XXIV Lĩnh vực Tổng hợp
217. 1.004237 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
18
18
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
TT
Mã
số
hồ
sơ
TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1003605
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
(cấp
huyện)
II
Lĩnh
vực
Kinh
tế
hợp
tác
và
phát
triển
nông
thôn
2.
1.003434
Hỗ
trợ
dự
án
liên
kết
(cấp
huyện)
III
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
3. 1.007.919
Thẩm định thiết kế dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn
đầu
tư
công
đối
với
các
dự
án
do
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện,
cấp
xã
quyết
định
đầu
tư
4. 1.011.471
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện
5. 3.000.250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức
các
hoạt
động
du
lịch
sinh
thái
6.
1.012.531
Hỗ
trợ
tín
dụng
đầu
tư
trồng
rừng
gỗ
lớn
đối
với
chủ
rừng
là
hộ
gia
đình,
cá
nhân
7.
1.012.694
Quyết
định
chuyển
mục
đích
sử
dụng
rừng
sang
mục
đích
khác
đối
với
cá
nhân
8.
1.012.695
Quyết
định
thu
hồi
rừng
đối
với
hộ
gia
đình,
cá
nhân,
cộng
đồng
dân
cư
tự
nguyện
trả
lại
rừng
9.
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
IV
Lĩnh
vực
Kiểm
lâm
10.
1.012.693
Quyết
định
giao
rừng
cho
hộ
gia
đình,
cá
nhân
và
cộng
đồng
dân
cư
11.
30001
59
Xác
nhận
nguồn
gốc
gỗ
trước
khi
xuất
khẩu
12.
1000047
Phê
duyệt
Phương
án
khai
thác
động
vật
rừng
thông
thường
từ
tự
nhiên
13.
1000045
Xác
nhận
bảng
kê
lâm
sản
V
Lĩnh
vực
Thủy
lợi
14. 2.001627
Phê
duyệt,
điều
chỉnh
quy
trình
vận
hành
đối
với
công
trình
thủy
lợi
lớn
và
công
trình
thủy
lợi
vừa
do
UBND
cấp
tỉnh
phân
cấp
19
19
15. 1.003471
Thẩm
định,
phê
duyệt
đề
cương,
kết
quả
kiểm
định
an
toàn
đập,
hồ
chứa
thủy
lợi
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
16. 1.003459
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
(trên
địa
bàn
từ
02
xã
trở
lên)
17. 1.003456
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
với
tình
huống
khẩn
cấp
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
huyện
(trên
địa
bàn
từ
02
xã
trở
lên)
18. 1.003347
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền
của
UBND
huyện
VI
Lĩnh
vực
Thủy
sản
19. 1004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa
bàn
quản
lý)
20.
1003956
Công
nhận
và
giao
quyền
quản
lý
cho
tổ
chức
cộng
đồng
(thuộc
địa
bàn
quản
lý)
VII
Lĩnh
vực
Chăn
nuôi
21. 1.012.836
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
22. 1.012.837
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề
khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối
với
các
chính
sách
sử
dụng
vốn
sự
nghiệp
nguồn
ngân
sách
nhà
nước.
VIII
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
23. 1.012849
Thẩm
định
phương
án
sử
dụng
tầng
đất
mặt
đối
với
công
trình
có
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
bàn
huyện
24. 1.012850
Nộp
tiền
để
nhà
nước
bổ
sung
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
bị
mất
hoặc
tăng
hiệu
quả
sử
dụng
đất
trồng
lúa
đối
với
công
trình
có
diện
tích
đất
chuyên
trồng
lúa
trên
địa
bàn
huyện
VIII
Lĩnh
vực
Nông
thôn
mới
25. 1.011.959
Phê duyệt hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị (Đối với các dự án, kế hoạch liên kết thực
hiện
trong
phạm
vi
địa
bàn
huyện,
thành,
thị).
IX
Lĩnh
vực
Quản
lý
công
sản
26.
3.000327
Giao
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợi
27. 3.000326
Thanh
lý
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thủy
lợ
i;
xử
lý
tài
sản
kết
cấu
hạ
tầng
thuỷ
lợi
trong
trường
hợp
bị
mất,
huỷ
hoại
X
Lĩnh
vực
đất
đai
20
20
28. 1.012771
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là cá
nhân
29. 1.012773
Giao
đất,
cho
thuê
đất
không
thông
qua
hình
thức
đấu
giá
quyền
sử
dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là
cá
nhân
30. 1.012774
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng
đất
là
cá
nhân
31. 1.012775
Cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai mà người xin chuyển mục đích
sử
dụng
đất
là
hộ
gia
đình,
cá
nhân
32.
1.012776
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho
thuê
đất
mà
người
sử
dụng
đất
là
hộ
gia
đình,
cá
nhân
33. 1.012777
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
thay
đổi
căn
cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là
hộ
gia
đình,
cá
nhân
34. 1.012778
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho
thuê
đất,
cho
phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
do
sai
sót
về
ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa mà
người
sử
dụng
đất
là
hộ
gia
đình,
cá
nhân
35. 1.012779
Giao
đất,
cho
thuê
đất
từ
quỹ
đất
do
tổ
chức,
người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài,
tổ
chức
kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm
trường quản lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá
nhân
36. 1.012780
Giao
đất
ở
có
thu
tiền
sử
dụng
đất
không
thông
qua
đấu
giá,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
tư
thực
hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công
nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế
-
xã
hội
đặc
biệt
khó
khăn
nhưng
chưa
có
đất
ở,
nhà
ở
tại
nơi
công
tác
hoặc
chưa
được
hưởng
chính
21
21
sách
hỗ
trợ
về
nhà
ở
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
nhà
ở;
cá
nhân
thường
trú
tại
xã
mà
không
có
đất
ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa được Nhà nước
giao
đất
ở
37 1.012814
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
lần
đầu
đối
với
cá
nhân,
cộng
đồng
dân
cư,
hộ
gia
đình
đang
sử
dụng
đất
38 1.012817
Xác
định
lại
diện
tích
đất
ở
của
hộ
gia
đình,
cá
nhân
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
trước
ngày
01
tháng
7
năm
2004
39
1.012819
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
do
bị
mất
40
1.012796
Đính
chính
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
lần
đầu
có
sai
sót
41 1.012818
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
lần
đầu
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai
do
người
sử
dụng
đất,
chủ
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
phát
hiện
và
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau
khi
thu
hồi
42 1.012816
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường
giao
thông
43 1.012807
Gia
hạn
sử
dụng
đất
khi
hết
thời
hạn
sử
dụng
đất
mà
người
xin
gia
hạn
sử
dụng
đất
là
cá
nhân,
cộng
đồng
dân
cư
44
1.012808
Xác
nhận
tiếp
tục
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
của
cá
nhân
khi
hết
hạn
sử
dụng
đất.
45
1.012809
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
tư
mà
người
sử
dụng
đất
là
cá
nhân,
cộng
đồng
dân
cư
46
1.012810
Sử
dụng
đất
kết
hợp
đa
mục
đích
mà
người
sử
dụng
là
cá
nhân
47
1.012811
Giải
quyết
tranh
chấp
đất
đai
thuộc
thẩm
quyền
của
Chủ
tịch
UBND
cấp
huyện
XI
Lĩnh
vực
Môi
trường
48
1.010723
Cấp
giấy
phép
môi
trường
49
1.010724
Cấp
đổi
giấy
phép
môi
trường
50
1.010725
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép
môi
trường
51
1.010726
Cấp
lại
giấy
phép
môi
trường
52
1.013040
Khai,
nộp
phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
khí
thải
XII
Lĩnh
vực
Tài
nguyên
nước
53
1.001662
Đăng
ký
khai
thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
54 1.001645
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
dân
cư
và
tổ
chức,
cá
nhân
(đối
với
trường
hợp
cơ
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
là
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
huyện)
22
22
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT
Mã
TTHC
Tên
TTHC
I
Lĩnh
vực
Nông
nghiệp
(Khuyến
nông)
1.
1.003.596
Phê
duyệt
kế
hoạch
khuyến
nông
địa
phương
II
Lĩnh
vực
Lâm
nghiệp
2.
1
.
012
.
693
Quyết
định
giao
rừng
cho
hộ
gia
đình,
cá
nhân
và
cộng
đồng
dân
cư
III
Lĩnh
vực
Quản
lý
đê
điều
và
phòng,
chống
thiên
tai
3.
2.002.163
Đăng
ký
kê
khai
số
lượng
chăn
nuôi
tập
trung
và
nuôi
trồng
thủy
sản
ban
đầu
4.
2.002.161
Hỗ
trợ
khôi
phục
sản
xuất
vùng
bị
thiệt
hại
do
thiên
tai
5. 1.010.092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho
lực
lượng
xung
kích
phòng
chống
thiên
tai
cấp
xã
chưa
tham
gia
bảo
hiểm
xã
hội
6. 1.010.091
Hỗ
trợ
khám
chữa
bệnh,
trợ
cấp
tai
nạn
cho
lực
lượng
xung
kích
phòng
chống
thiên
tai
cấp
xã
trong
trường
hợp
chưa
tham
gia
bảo
hiểm
y
tế,
bảo
hiểm
xã
hội.
IV
Lĩnh
vực
Thuỷ
lợi
7. 2.001.621
Hỗ
trợ
đầu
tư
xây
dựng
phát
triển
thủy
lợi
nhỏ,
thủy
lợi
nội
đồng
và
tưới
tiên
tiến,
tiết
kiệm
nước
(Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương
phân
bổ
dự
toán
cho
UBND
cấp
xã
thực
hiện)
8. 1.003.446
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
ứng
phó
thiên
tai
cho
công
trình,
vùng
hạ
du
đập
trong
quá
trình
thi
công
thuộc
thẩm
quyền
của
UBND
cấp
xã
9. 1.003.440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND
cấp
xã
V
Lĩnh
vực
Trồng
trọt
10.
1.008.004
Chuyển
đổi
cơ
cấu
cây
trồng
trên
đất
trồng
lúa
VI
Lĩnh
vực
Khoa
học
công
nghệ
và
môi
trường
11.
1.008838
Xác
nhận
Hợp
đồng
tiếp
cận
nguồn
gen
và
chia
sẻ
lợi
ích
VII
Lĩnh
vực
Nông
thôn
mới
12. 1.011.960
Phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (Áp dụng đối với trường hợp UBND xã là cơ
quan
được
giao
vốn
thực
hiện
hoạt
động
hỗ
trợ
phát
triển
sản
xuất)
23
23
VIII
Lĩnh
vực
Đất
đai
13.
1.012812
Hòa
giải
tranh
chấp
đất
đai
IX
Lĩnh
vực
Môi
trường
14.
1.004082
Xác
nhận
Hợp
đồng
tiếp
cận
nguồn
gen
và
chia
sẻ
lợi
ích
15.
1.010736
Tham
vấn
trong
đánh
giá
tác
động
môi
trường
X
Lĩnh
vực
Giảm
nghèo
16.
1.011606
Công
nhận
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo;
hộ
thoát
nghèo,
hộ
thoát
cận
nghèo
định
kỳ
hàng
năm
17.
1.011607
Công
nhận
hộ
nghèo,
hộ
cận
nghèo
thường
xuyên
hằng
năm
18.
1.011608
Công
nhận
hộ
thoát
nghèo,
hộ
thoát
cận
nghèo
thường
xuyên
hằng
năm
19.
1.011609
Công
nhận
hộ
làm
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
ngư
nghiệp
và
diêm
nghiệp
có
mức
sống
trung
bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 653/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 653/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×