• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 652/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 tái cấu trúc thủ tục hành chính Tư vấn pháp luật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 652/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 652/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 652/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 652/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vực Tư vấn pháp
lut thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh đnh s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph v
quy định v giao dịch đin t của quan nhà nước h thng thông tin phc
v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph
v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 ca Chính ph v
cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch
chng thc hợp đồng, giao dch; Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025
ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 23/2015/NĐ-CP
v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch
chng thc hp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
07/2025/NĐ-CP;
652
11
5
2
Căn cứ Ngh định s 77/2008/NĐ-CP ca Chính ph ngày 16/7/2008 v tư
vn pháp lut;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết đnh s 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban nhân
dân thành ph Nội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t
chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S pháp tại văn bản s 2339/STP-VP ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni b, quy trình điện t gii quyết 05 th tc hành chính (TTHC) lĩnh vực
vấn pháp luật thuc phm vi qun ca y ban nhân n thành ph Hà Ni, c
th như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực vấn pháp luật thuc thm quyn gii quyết
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc quy trình gii quyết TTHC lĩnh vực vấn pháp
lut thuc phm vi qun ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi S
Khoa hc Công ngh, S pháp các quan, đơn v liên quan điện t hóa
mẫu đơn, mu t khai; tích hp, kim th cung cp dch v công trc tuyến.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S pháp hoàn thành vic tích hp, kết ni, chia s d
liu chuyên ngành vi h thng thông tin gii quyết th tc hành chính theo
phương án này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
3
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph; báo cáo)
- T Giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP;
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT,
CN trc thuộc, Đim h tr DVC s;
- Lưu: VT, Sở Tư pháp, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUT
THUC PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Thm quyn
gii quyết
1.
1.000404
Thu hi th tư vấn viên pháp lut
S Tư pháp
2.
1.000627
Đăng hoạt động ca Trung tâm vấn
pháp lut
S Tư pháp
3.
1.000614
Đăng hoạt đng cho chi nhánh ca
Trung tâm tư vn pháp lut
S Tư pháp
4.
1.000390
Cp li th tư vấn viên pháp lut
S Tư pháp
5.
1.000588
Thay đổi nội dung đăng hoạt động ca
Trung tâm tư vn pháp lut, chi nhánh
S Tư pháp
652
11 5
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUT THUC PHM VI QUN LÝ
CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ S TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu;
Quyết định s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và xác thc
điện t phc v chuyển đổi s quc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đến năm 2030;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s v thúc đẩy chuyển đổi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp t chc b máy ca h thng chính
tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đạo 57 Thành y Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoạch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban ch đạo 57 Thành y thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi
s trên đa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 86/KH-UBND ngày 6/3/2026 ca y ban nhân dân thành ph Ni v vic tập trung đẩy mnh tái cu trúc th tc
hành chính, nâng cao t l thc hin dch v công trc tuyến toàn trình trên đa bàn thành ph Hà Ni.
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
652
11 5
6
Các TTHC lĩnh vực Tư vấn pháp lut hiện đã được B chuyên ngành quy định mc đ dch v công trc tuyến toàn trình. Tuy nhiên,
Danh mc thành phn h hiện hành vẫn chưa nêu c th các loi tài liệu điện t hoặc thông điệp d liệu đáp ứng yêu cu thay thế cho h
giấy nhm hướng dẫn ngưi dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi dữ liu t các s d liu (CSDL) quc gia chuyên
ngành là “đầu vào mc định” dẫn đến tình trng người dân vn phải đính kèm nhiều bản sao điện t không cn thiết, gây lãng phí ngun lc
xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc th ci thiện để nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC cho công
dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t điền các thông tin của người dân, doanh nghip, không phi
thc hin s khi đăng nhập qua VneID. Cán b hành chính th hoàn toàn thc hin vic thm định, gii quyết h ngay trên cng
dch v công trc tuyến như Thông báo h sơ không đủ điều kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn thin h sơ; Kết qu gii quyết mà không
phi thc hin qua tiếp h thng th ba, gây lãng phí thi gian, hiu qum vic.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc : Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
1.1. Mã th tc: 1.000404
1.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
1.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
1.4. Phí/l phí: Không
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
7
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đ ngh ca Trung tâm
tư vấn pháp lut
x
T chc ti file lên
h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
1
- Bản sao điện t chng
thc
2
- Bản sao điện t
3
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
1
Theo quy định tại Điều 10, Điều 13 Lut Giao dịch điện t năm 2023 và Điều 4 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP, văn bản điện t được s dng và có giá tr pháp lý
như bn gc (bản chính) khi thông tin được bảo đm tính toàn vn k t khi khi to và có th truy cp, s dụng được dưới dng hoàn chỉnh để tham chiếu. Đối vi
kết qu gii quyết TTHC, văn bản điện t phải được quan có thm quyn ký s, ban hành hp l và lưu trữ trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc Kho qun
lý d liệu điện t ca cá nhân, t chức để phc v vic tái s dng.
2
Bản sao điện tchng thc là bản sao được cơ quan, tổ chc có thm quyền căn cứ vào bn chính dng giy để xác thc nội dung là đúng với bn chính theo quy
định ti Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Ngh định s 45/2020/NĐ-CP. Căn cứ Điu 3 Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Điều 9 Lut Giao dịch điện t năm 2023, bản
sao điện t đưc chng thc t bn chính có giá tr pháp lý s dng thay cho bản chính đ đối chiếu, xác nhn trong các giao dch gii quyết th tc hành chính,
tr trường hp pháp luật chuyên ngành có quy định khác.
3
Riêng vi thành phần quy định là "bn sao đin t", theo quy định ca pháp lut chuyên ngành, chp nhn bản sao điện t bng cách quét (scan) hoc chp nh rõ
nét t bn chính (hoc bn sao chng thực) sang định dng, không yêu cu công chng, chng thực điện t. Cá nhân, t chc chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
lut v tính trung thc, chính xác và hp pháp ca thông tin kê khai trong h sơ, tài liệu.
8
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
1.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
9
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
10
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h sơ chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
11
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" u trữ kết qu gii quyết vào các sở d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
1.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
12
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
2. Th tc : Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
2.1. Mã th tc: 1.000627
2.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
2.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
2.4. Phí/l phí: Không
2.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Đơn đăng ký hoạt động
(Mu TP-TVPL-01- ban
hành kèm theo Thông số
03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
13
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Quyết định ca t chc ch
qun v vic thành lp Trung
tâm vấn pháp lut; v vic c
Giám đốc của Trung tâm vấn
pháp lut
x
T chc ti file lên
h thng
Kho d liệu điện
t ca t chc trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t s d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
D tho quy chế t chc, hot
động của Trung tâm vấn do
t chc ch qun ban hành
x
4.
Danh sách kèm theo h của
người được đề ngh cp Th
vn viên pháp lut, ca lut
làm vic theo hợp đng lao
động cho Trung tâm
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
14
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
15
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
16
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
17
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
3. Th tc : Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
3.1. Mã th tc: 1.000614
3.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
3.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
3.4. Phí/l phí: Không
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Đơn đăng ký hoạt động theo mu
(Mu TP-TVPL-02- ban hành kèm theo
Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện
t
18
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Giấy đăng hoạt đng của Trung tâm vấn
pháp lut thành lp chi nhánh trong trường
hp np h qua hệ thống bưu chính, hoặc
bn sao Giy đăng hoạt động ca Trung
tâm vấn pháp lut thành lp chi nhánh
xut trình bản chính đ đối chiếu trong
trưng hp np h sơ trực tiếp
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- T chc không
phi np tài liu này
khi sở d liu đã
được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của cơ
quan thm
quyn.
Kho d liệu điện
t ca t chc
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t
s d liệu được kết
ni thì la chn 1
trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Quyết định ca t chc ch qun v vic
thành lp Chi nhánh
x
T chc ti file lên
h thng
19
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
Th luật của luật hoc Th tư vn viên
pháp lut của người d kiến làm Trưởng chi
nhánh trong trường hp np h qua h
thống bưu chính, hoc bn sao Th luật
ca luật hoc Th vấn viên pháp lut
của người d kiến m Trưng chi nhánh
trong trưng hp np h qua hệ thống bưu
chính xut trình bản chính để đối chiếu
trong trưng hp np h sơ trực tiếp
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn trách nhim thông báo rõ do vàng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để m căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
20
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
21
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
22
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
3.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ sở d liu
23
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
4. Th tc : Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
4.1. Mã th tc: 1.000390
4.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
4.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, t chc
4.4. Phí/l phí: Không
4.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đề ngh cp Th vấn viên
pháp luật, trong đó có xác nhận ca
Trung m vấn pháp lut hoc
Chi nhánh v tình trng ca Th
vn viên pháp lut
(Mu TP-TVPL- 05)
x
Đin t hóa thành phn h
t động, điền d liu vào E-
Form t cơ sở d liu dùng
chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
24
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Hai nh chân dung c 2 cm x 3 cm
x
Cá nhân, t chc ti file lên
h thng
Kho d liệu điện
t ca t chc/cá
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
Ảnh định dng jpg
3.
Th vn viên pháp luật (trong
trưng hp Th b hư hng)
x
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu đưc kết ni thì
la chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, cá nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
4.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
25
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
26
- Ngưi thc hin: Cá nhân/T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải n lưu trữ các tài liu y ti Kho qun d liệu đin t ca nhân, doanh nghip trên H thng
thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân/T chc
- Ni dung thc hin: nhân/T chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin o
biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết
ni, chia s thành công ti thi điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim
tra và la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc, cá nhân trên H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trưng hp thông tin hoc thành phn h sơ chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc ngưi dân có nhu cu la chn hình thc np khác
theo quy định pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc
điện t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h trực tuyến không phi cung cp li c
thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
27
cán b phi thông báo lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề nghnhân, t chc thc hin cp nht,
điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã đưc ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài
khoản định danh điện t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người n nhu cu, vic tr kết
qu s được thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun d liệu đin t ca cá nhân, doanh nghip. Vic y nhm phc v cho vic t động điền thông tin tái s dng
h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
4.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ
28
s d liu dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi
yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii
trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản lý cơ sở d liệu theo quy định.
5. Th tc : Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp lut, chi nhánh
5.1. Mã th tc: 1.000588
5.2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
5.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: T chc
5.4. Phí/l phí: Không
5.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Giấy đăng ký hoạt động ca Trung
tâm tư vấn pháp lut, Chi nhánh
x
Thông tin được ly
t các s d liu
được kết ni
- T chc không
phi np tài liu này
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
29
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
khi sở d liu đã
được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn
- Bản sao điện t chng
thc
2.
Giy xác nhn tr s mi ca
Trung m, Chi nhánh trong trường
hợp thay đổi tr s
(Mu TP-TVPL-11- ban hành
kèm theo Thông tư s 03/2024/TT-
BTP ngày 15/5/2024)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
3.
Quyết định v vic c Giám đốc
Trung tâm, Trưng Chi nhánh
trong trường hợp thay đổi Giám
đốc Trung tâm, Trưng Chi nhánh
x
T chc ti file lên
h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
30
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
H sơ đề ngh cp Th vấn viên
pháp lut, h của luật trong
trưng hp b sung tư vấn viên
pháp lut, luật sư. Sở Tư pháp xem
xét, cp Th vn viên pháp lut
cho ngưi được đề ngh
x
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và hưng dn t chc thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
5.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
31
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
32
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên lưu tr các tài liu y ti Kho qun d liệu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin
gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân , đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia
s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra
la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca t chc trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID đểm thành phn h đầu vào cho các th tục khácliên quan. Trưng hp
thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định
pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc
bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được
h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Ngưi thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh mc thành
phn h hệ thống đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã có trong các cơ s d liu (CSDL) quc gia, CSDL chuyên
ngành hoc các nn tng s tin cy đã được kết ni đ thay thế cho các thành phn h sơ giấy tương ứng theo quy định. Cán b tiếp nhn có
trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến quan chuyên môn để thm định ngay sau khi h thng c nhn tính hp l; tuyt
đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h thng t động xác thc không yêu cu
người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s hóa, lưu tr hp pháp trong Kho qun d liệu đin t
nhân. Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu,
33
cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để người dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh t chc thc hin cp nhật, điều chnh
li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho doanh nghip thông qua Cng Dch v công, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h "hoàn thành" lưu trữ kết qu gii quyết vào các s d liu chuyên
ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t ca doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h trong
các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca doanh nghip.
5.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th nghiêm quy
trình đin t đã đưc tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu doanh nghip cung cp li các thông tin, giy t đã có trong các cơ s d liu
34
dùng chung hoặc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x song song ngoài h thng; mi yêu cu b
sung, thông báo, tr kết qu phi đưc thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn cán b
chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị qun lý cơ sở d liệu theo quy định.
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG
1. Tác động đi vi người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mọi nơi thông
qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thi gian chun b h sơ.
Toàn b quy trình được thc hiện trên môi trường điện t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi trng thái h
sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu điện t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân được s hu kết qu gii quyết
TTHC dưi dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dch đin t tiếp theo.
2. Tác động đi vi cơ quan có thm quyn gii quyết
Cán b và Lãnh đạo cơ quan chuyên môn thực hin toàn b quy trình t son tho, thm định đến phê duyt kết qu gii quyết TTHC
trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC được hoàn thin theo mu chun có sn trên H thng.
Vic ký s đin t trc tiếp trên H thng và t động chuyn sang B phận Văn thư đin t gim thiu li th công, tăng tính thng nht
rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đi vi b phn mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa chuyên sâu
vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và
khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
35
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử toàn trình giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ thừa
tăng cường tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân và doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi lại mà còn giảm thiểu
đáng kể chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
1
Thu hi th tư vấn viên pháp lut
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
2
Đăng ký hot đng của Trung tâm tư vn pháp lut
11,010,000 ₫
3,850,000 ₫
3
Đăng hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm vấn
pháp lut
11,010,000 ₫
3,850,000 ₫
4
Cp li th tư vấn viên pháp lut
10,240,000 ₫
3,080,000 ₫
5
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Trung tâm
vn pháp lut, chi nhánh
13,212,000 ₫
4,620,000 ₫
Tổng cộng
54,172,000
16,940,000
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
37,232,000
(Tiết kim 68,73%)
* Chi tiết ti Ph lc III
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện
điện tử hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
36
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
sơ giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
2. Sở Tư pháp:
Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử
và biểu mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết trả kết quả theo đúng quy trình điện tđã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương
án tái cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Tư pháp hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ
dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện
theo phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả.
37
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
1. Th tc : Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật - Mã th tc: 1.000404
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
Văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp luật
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8,700,000 ₫
1,540,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 82,3%)
38
2. Th tc : Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật - Mã th tc: 1.000627
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
5
77,000
4
77,000
1
Đơn đăng ký hoạt động
2
77,000
1
77,000
2
Quyết định của tổ chức chủ quản về việc thành lập Trung tâm tư
vấn pháp luật; về việc cử Giám đốc của Trung tâm tư vấn pháp
luật
1
77,000
1
77,000
3
Dự thảo quy chế tổ chức, hoạt động của Trung tâm tư vấn do tổ
chức chủ quản ban hành
1
77,000
1
77,000
4
Danh sách kèm theo h sơ của ngưi đưc đ ngh cp Th
vn viên pháp lut, ca luật sư làm vic theo hợp đồng lao động
cho Trung tâm
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,101,000 ₫
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
11,010,000 ₫
3,850,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 65,03%)
39
3. Th tc : Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật - Mã th tc: 1.000614
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
5
77,000
4
77,000
1
Đơn đăng ký hoạt động theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Giấy đăng hoạt động của Trung m vấn pháp lut
thành lập chi nhánh trong trưng hp np h qua hệ
thống bưu chính, hoặc bn sao Giấy đăng ký hoạt động ca
Trung m vấn pháp lut thành lp chi nhánh xut trình
bản chính để đối chiếu trong trường hp np h sơ trực tiếp
1
77,000
1
77,000
3
Quyết định ca t chc ch qun v vic thành lp Chi
nhánh
1
77,000
1
77,000
4
Th luật của luật hoặc Th vấn viên pháp lut ca
người d kiến làm Trưởng chi nhánh trong trường hp np
h qua hệ thống bưu chính, hoặc bn sao Th luật của
luật hoặc Th vấn viên pháp lut của người d kiến
làm Trưởng chi nhánh trong trưng hp np h qua hệ
thống bưu chính và xut trình bản chính đ đi chiếu trong
trưng hp np h sơ trực tiếp
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
40
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,101,000 ₫
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
11,010,000 ₫
3,850,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kim: 65,03%)
41
4. Th tc : Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật - Mã th tc: 1.000390
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
4
77,000
3
77,000
1
Giấy đề nghị cấp Thẻ vấn viên pháp luật, trong đó xác
nhận của Trung m vấn pháp luật hoặc Chi nhánh về tình
trạng của Thẻ tư vấn viên pháp luật
2
77,000
1
77,000
2
Hai ảnh chân dung cỡ 2 cm x 3 cm
1
77,000
1
77,000
3
Thẻ tư vấn viên pháp luật cũ (trong trường hợp Thẻ bị hư
hỏng)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,024,000 ₫
308,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
10,240,000 ₫
3,080,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kiệm: 69,92%)
42
5. Thủ tục: Thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng của Trung tâm tư vn pháp lut, chi nhánh Mã th tc 1.000588
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
5
77,000
4
77,000
1
Bản chính Giấy đăng hoạt động của Trung tâm vấn pháp luật, Chi
nhánh
1
77,000
1
77,000
2
Giấy xác nhận trụ sở mới của Trung m, Chi nhánh trong trường hợp thay
đổi trụ sở
2
77,000
1
77,000
3
Quyết định về việc cử Giám đốc Trung tâm, Trưởng Chi nhánh trong
trường hợp thay đổi Giám đốc Trung tâm, Trưởng Chi nhánh
1
77,000
1
77,000
4
Hồ đề nghị cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật, hồ của luật trong trường
hợp bổ sung tư vấn viên pháp luật, luật sư. Sở Tư pháp xem xét, cấp Thẻ
tư vấn viên pháp luật cho người được đề nghị
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,101,000 ₫
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
12
12
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,212,000 ₫
4,620,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
8,592,000 ₫
(Tiết kim: 65,03%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 652/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Tư vấn pháp luật thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×