• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 645/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục Xúc tiến thương mại

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 16:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 645/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 645/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 645/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 645/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vực Xúc tiến
thương mại thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh định s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph
v quy định v giao dịch điện t của quan nhà nước h thng thông tin
phc v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th
tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 ca Chính ph v
cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch
chng thc hợp đồng, giao dch; Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ngày
27/10/2025 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 07/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
645
11
5
2
Căn cứ Quyết định s 6470/-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban
nhân dân thành phNội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cu
t chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S Công thương tại văn bản s 3529/SCT-VP ngày
25/4/2026 v vic đề ngh phê duyệt phương án tái cấu trúc đối với TTHC lĩnh
vc công thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni bộ, quy trình điện t gii quyết 05 th tc hành chính (TTHC) lĩnh vực
Xúc tiến thương mại thuc phm vi qun ca y ban nhân dân thành ph
Ni, c th nsau:
1. Danh mc TTHC đưc tái cu trúc lĩnh vc Xúc tiến thương mại thuc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Chi tiết Phương án i cấu trúc quy trình gii quyết TTHC nh vực Xúc
tiến thương mại thuc phm vi qun ca y ban nhân n thành ph Ni.
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi
S Khoa hc Công ngh, S Công Thương và các quan, đơn v liên quan
đin t hóa mẫu đơn, mẫu t khai; tích hp, kim th cung cp dch v công
trc tuyến.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S Công Thương hoàn thành vic tích hp, kết ni, chia
s d liu chuyên ngành vi h thng thông tin gii quyết th tc hành chính
theo phương án này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp;
- B Công Thương;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph;
- T giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT,
CN trc thuc, Đim h tr DVC s;
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUC
PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Cp gii quyết
1.
2.000026
Đăng ký t chc Hi ch, Triển lãm thương mại ti nưc ngoài
Cp tnh
2.
2.000133
Đăng ký sa đi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti nưc ngoài
Cp tnh
3.
2.000131
Đăng ký t chc hi ch, triển lãm thương mi ti Việt Nam (trên địa bàn thành phNi)
Cp tnh
4
2.000001
Đăng ký sa đi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên đa
bàn thành phNi)
Cp tnh
5
2.000002
Đăng ký sa đi, b sung nội dung chương trình khuyến mi đi với chương trình khuyến mi
mang tính may ri thc hiện trên địa bàn 01 tnh, thành ph trc thuc Trung ương
Cp tnh
645
11 5
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUC PHM VI
QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ SỞ TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
và chuyển đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v vic Quy đnh ct giảm, đơn gin hóa th tc hành
chính da trên d liu;
Quyết đnh s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh
và xác thực điện t phc v chuyển đổi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Ch đạo Trung ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi
sáng to và chuyển đổi s v thúc đẩy chuyển đi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp t chc b
máy ca h thng chính tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đo 57 Thành y Hà Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026 ;
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 ca Ban ch đạo 57
Thành y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026.
Quyết định 1928/QĐ-BCT ngày 02/7/2025 ca B Công Thương v danh mc th tc hành chính thuc phm vi qun lý
ca B Công Thương đủ điu kin thc hin dch v công trc tuyến toàn trình.
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
645
11 5
5
Các TTHC lĩnh vc Xúc tiến thương mại hiện đã được B chuyên ngành quy đnh mức độ dch v công trc tuyến toàn
trình. Tuy nhiên, Danh mc thành phn h hiện hành vẫn chưa nêu c th các loi tài liệu điện t hoặc thông đip d liệu đáp
ng yêu cu thay thế cho h sơ giấy nhằm hướng dẫn người dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi d liu t các sở
d liu (CSDL) quốc gia chuyên ngành là “đầu vào mặc định” dẫn đến tình trạng người dân vn phải đính kèm nhiều bn sao
đin t không cn thiết, gây lãng phí ngun lc xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc th ci thiện đ nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC
cho công dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t đin các thông tin của người dân, doanh
nghip, không phi thc hin ký s khi đăng nhập qua VneID. Cán b hành chính có th hoàn toàn thc hin vic thẩm định, gii
quyết h ngay trên cổng dch v công trc tuyến như Thông báo h không đủ điu kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn
thin h sơ; Kết qu gii quyết mà không phi thc hin qua tiếp h thng th ba, gây lãng phí thi gian, hiu qu làm vic.
6
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc: Đăng ký tổ chc hi ch, trin lãm thương mi tại nước ngoài
1.1. Mã th tc: 2.000026
1.2. Cơ quan thực hin: S Công Thương
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tc hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
1.3. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mi tại nước ngoài
1.4. Phí/l phí: Không
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
01 Đăng tổ chc hi ch, trin lãm
thương mại theo Mu s 10 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định 128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
form t sở d
liu dùng chung
s d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-form
điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
7
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu ngưi dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này i bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và hướng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản đin t hoc bản sao điện t giá tr pháp để làm căn
c gii quyết th tục hành chính theo quy định.
1.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
8
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin t chc hi ch, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp đ chuyển đổi
sang định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân/doanh
nghip trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h trc tuyến
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin t chc hi ch, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t
động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp và các
CSDL chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp
tin bản điện t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h
trc tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
9
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã
đưc h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s
hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch
v công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có
nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
10
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
1.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
11
2. Th tc: Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mi tại nước ngoài
2.1. Mã th tc: 2.000133
2.2. Cơ quan thực hin: S Công Thương
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
2.3. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mi ti c ngoài
2.4. Phí/l phí: Không
2.5. Rà soát, đánh g
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
01 Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t
chc hi ch, triển lãm thương mại theo
Mu s 13 Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 ca Chính ph
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
form t sở d
liu dùng chung
s d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-form
điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
12
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu ngưi dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này i bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và ng dn t chc, cá
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản đin t hoc bản sao điện t giá tr pháp để làm căn
c gii quyết th tục hành chính theo quy định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
13
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin t chc hi ch, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp đ chuyển đổi
sang định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân/doanh
nghip trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin t chc hi ch, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t
động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp và các
CSDL chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp
tin bản điện t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h
trc tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
14
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã
đưc h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s
hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch
v công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có
nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v u chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
15
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động đin thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
16
3. Th tc: Đăng ký tổ chc hi ch, trin lãm thương mi ti Việt Nam (trên địa bàn thành phNi)
3.1. Mã th tc: 2.000131
3.2. Cơ quan thực hin: S Công Thương
3.3. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Thương nhân thc hin t chc hi ch, trin lãm thương mại ti Vit Nam
(trên địa bàn thành ph Hà Ni)
3.4. Phí/l phí: Không
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
01 Đăng tổ chc hi ch, trin lãm
thương mại theo Mu s 10 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định 128/2024/NĐ-
CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
form t sở d
liu dùng chung
s d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-form
điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu ngưi dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này i bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
17
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao đin t giá tr pháp đ làm căn
c gii quyết th tục hành chính theo quy định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
18
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph
Hà Ni)
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp đ chuyển đổi
sang định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân/doanh
nghip trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h trc tuyến
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph
Hà Ni)
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t
động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp và các
CSDL chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp
tin bản điện t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h
trc tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
19
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã
đưc h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s
hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch
v công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có
nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v u chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
20
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động đin thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
3.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
21
4. Th tc: Đăng sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn
thành ph Hà Ni)
4.1. Mã th tc: 2.000001
4.2. Cơ quan thực hin: S Công Thương
4.3. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Vit Nam
(trên địa bàn thành ph Hà Ni)
4.4. Phí/l phí: Không
4.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
01 Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t
chc hi ch, triển lãm thương mại theo
Mu s 13 Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 128/2024/NĐ-CP ngày
10/10/2024 ca Chính ph
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
form t sở d
liu dùng chung
s d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-form
điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu ngưi dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
22
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và hưng dn t chc, cá
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản đin t hoc bản sao điện t giá tr pháp để làm căn
c gii quyết th tục hành chính theo quy định.
4.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
23
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph
Hà Ni)
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi
sang định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân/doanh
nghip trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thc hin t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph
Hà Ni)
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t
động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp và các
CSDL chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp
tin bản điện t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h
trc tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
24
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã
đưc h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc s
hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch
v công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có
nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v u chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
25
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động đin thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
4.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên H thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
26
5. Th tc: Đăng sửa đổi, b sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mi mang
tính may ri thc hiện trên địa bàn 01 tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
5.1. Mã th tc: 2.000002
5.2. Cơ quan thực hin: S Công Thương
5.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân thực hin khuyến mi.
5.4. Phí/l phí: Không
5.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
01 Đăng sửa đổi, b sung ni dung
chương trình khuyến mi theo Mu s 06a
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca
Chính ph
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
form t sở d
liu dùng chung
s d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-form
điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu ngưi dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và hưng dn t chc, cá
27
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản đin t hoc bản sao điện t giá tr pháp để làm căn
c gii quyết th tục hành chính theo quy định.
5.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
28
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin khuyến mi.
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp đ chuyển đổi
sang định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân/doanh
nghip trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối tượng thc hin: Thương nhân thực hin khuyến mi.
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công
Quc gia truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t
động điền thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng ký doanh nghiệp và các
CSDL chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp
tin bản điện t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h
trc tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
29
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã
đưc h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoc đã đưc s
hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch
v công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có
nhu cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v u chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
30
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
5.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
31
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mi
nơi thông qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngắn đáng k thi gian
chun b h sơ.
Toàn b quy trình được thc hiện trên môi trường điện t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi
trng thái h sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu đin t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân được s hu kết qu
gii quyết TTHC dưới dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dịch điện t tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyn gii quyết
Cán b Lãnh đạo quan chuyên môn thc hin toàn b quy trình t son tho, thẩm định đến phê duyt kết qu gii
quyết TTHC trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC đưc hoàn thin theo mu chun có sn trên
H thng. Vic s đin t trc tiếp trên H thng t động chuyn sang B phận Văn thư đin t gim thiu li th công,
tăng tính thống nht và rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đối vi b phn mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh khnăng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch
vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử toàn trình giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ
sơ thừa và tăng cường tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân và doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi
lại mà còn giảm thiểu đáng kể chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
32
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ
trước tái cấu trúc
(đồng)
Chi phí tuân thủ
sau tái cấu trúc
(đồng)
1
Đăng ký t chc Hi ch, Triển lãm thương mại ti nưc ngoài
8.700.000₫
1.540.000₫
2
Đăng ký sa đi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti nưc ngoài
8.700.000₫
1.540.000₫
3
Đăng ký t chc hi ch, triển lãm thương mi ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph
Ni)
8.700.000₫
1.540.000₫
4
Đăng ký sa đi, b sung ni dung t chc hi ch, trin lãm thương mại ti Vit Nam
(trên đa bàn thành ph Hà Ni)
8.700.000₫
1.540.000₫
5
Đăng ký sa đi, b sung nội dung chương trình khuyến mi đi với chương trình khuyến
mi mang tính may ri thc hiện trên đa bàn 01 tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
8.700.000₫
1.540.000₫
Tổng cộng
43.500.000₫
7.700.000₫
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
35.800.000₫
(Tiết kiệm: 82,3%)
* Chi tiết ti Ph lc III
33
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và các quan, đơn vliên quan
thực hiện điện tử hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
sơ giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
2. Sở Công thương:
Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử
và biểu mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt; tuân thnghiêm ngặt quy định của
phương án tái cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Công thương hoàn thành việc ch hợp, kết nối,
chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các sở dữ liệu chuyên ngành liên
quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan kc:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện
theo phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả.
34
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
1. Th tc: Đăng ký t chc Hi ch, Trin lãm thương mại tại nước ngoài
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu
trúc
Sau khi Tái cấu
trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
01 Đăng ký tổ chc hi ch, triển lãm thương mại theo Mu s 10 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
1
0
1
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm (số lượng hồ sơ phát sinh)
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,30%)
35
2. Th tc: Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti nưc ngoài
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái
cấu trúc
Sau khi Tái cấu
trúc
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
01 Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại theo Mu s 13 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
1
0
1
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm (số lượng hồ sơ phát sinh)
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,30%)
36
3. Th tục: Đăng ký t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph Hà Ni)
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu
trúc
Sau khi Tái cấu
trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
01 Đăng ký tổ chc hi ch, triển lãm thương mại theo Mu s 10 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
1
0
1
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm (số lượng hồ sơ phát sinh)
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,30%)
37
4. Th tục: Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại ti Việt Nam (trên địa bàn thành ph Hà Ni)
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái
cấu trúc
Sau khi Tái cấu
trúc
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
01 Đăng ký sửa đổi, b sung ni dung t chc hi ch, triển lãm thương mại theo Mu s 13 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
1
0
1
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm (số lượng hồ sơ phát sinh)
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,30%)
38
5. Th tục: Đăng ký sửa đổi, b sung nội dung chương trình khuyến mi đi với chương trình khuyến mi mang tính may ri thc
hin trên địa bàn 01 tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu
trúc
Sau khi Tái cấu
trúc
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77,000
1
77,000
1
01 Đăng ký sửa đổi, b sung nội dung chương trình khuyến mi theo Mu s 06a Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định 128/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 ca Chính ph
2
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
1
0
1
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm (số lượng hồ sơ phát sinh)
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,30%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 645/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×