• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 634/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/04/2026 21:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 634/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 634/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 634/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 634/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phng Chính phủ hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
634
03
4
2
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục
hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V, HCC, CB;
- Lưu: VT, Hcc6.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG
1
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì tính
trong ngày làm việc
tiếp theo. Trường
hợp tiếp nhận qua
dịch vụ bưu chính
thì thời hạn được
thực hiện ngay sau
khi cơ quan, tổ
chức nhận đủ hồ sơ
hợp lệ theo dấu bưu
điện đến.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà số 2,
Khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai
Châu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu;
Điện thoại: 02133.796.888).
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ Công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
Không
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
viquản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch.
634
03
4
2
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
Thủ tục
chứng thực
chữ ký trong
các giấy tờ,
văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu
cầu chứng
thực không
thể ký, không
thể điểm chỉ
được)
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì tính
trong ngày làm việc
tiếp theo.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
Tổ chức hành nghề công chứng.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
10.000
đồng/trường
hợp
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông tư số 264/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ
quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
+ Thông tư số 257/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công
chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên.
3
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
Chứng thực
chữ ký người
dịch mà
người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật
của Ủy ban
nhân dân cấp
xã, tổ chức
hành nghề
công chứng
Ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu, nếu
tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ thì tính
trong ngày làm việc
tiếp theo.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại trung
tâm phục vụ hành chính công cấp xã; Tổ
chức hành nghề công chứng.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
10.000
đồng/trường
hợp
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài
sản là động
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
50.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
4
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản, quyền sử
dụng đất và
nhà ở
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
2
Chứng thực
di chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ Công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
50.000
đồng/di chúc
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi
5
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
3
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
- Trực tiếp:
+ Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua hệ thống bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ Công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
50.000
đồng/văn bản
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
6
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
Chứng thực
văn bản phân
chia di sản
mà di sản là
động sản,
quyền sử
dụng đất, nhà
ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ yêu cầu chứng
thực hoặc có thể
kéo dài hơn theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng
thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn
giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ
phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
50.000
đồng/văn bản
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
5
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính công cấp
xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
30.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
7
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.
6
Thủ tục sửa
lỗi sai sót
trong giao
dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
là ngay trong ngày
cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
1. Địa điểm thực hiện:
Tại trung tâm phục vụ hành chính công cấp
xã.
2. Thời gian thực hiện:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h 30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
3. Cách thức nộp hồ sơ và nhận kết quả:
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ Công quốc
25.000
đồng/hợp
đồng, giao
dịch
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
8
TT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, thời gian, cách thức tiếp nhận
và trả kết quả
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
7
Cấp bản sao
có chứng
thực từ bản
chính giao
dịch đã được
chứng thực
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực là
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
1. Địa điểm thực hiện, cách thức nộp hồ
sơ và nhận kết quả:
Nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
- Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định).
+ Buổi sáng: Từ 7h30’ đến 11h30’;
+ Buổi chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’.
2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối
đa thu không
quá 200.000
đồng/bản.
Trang là căn
cứ để thu phí
được tính theo
trang của bản
chính.
+ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
+ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
+ Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy đinh chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao
dịch;
+ Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 634/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 634/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×