• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 626/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 626/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 626/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 626/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 626/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-CT
Vĩnh Phúc, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số:
77/TTr-SVHTTDL ngày 24 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 30 Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhiệm công khai danh mục, nội dung thủ tục hành chính:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh công khai đầy đủ danh mục và nội dung sửa đổi, bổ sung 30
danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Cổng thông tin và giao tiếp điện tử của tỉnh; Rà soát,
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm
theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
2. Văn phòng UBND tỉnh nhập, đăng tải công khai dữ liệu thủ tục hành chính
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định; Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh có trách nhiệm niêm yết, công khai các thủ tục hành chính tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao có số thứ tự từ
61 đến 64 và từ 68 đến 93 tại mục B phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
161/QĐ-CT ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Chủ tịch UBND Tỉnh Vĩnh Phúc về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Vĩnh Phúc hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận :
- Cục KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT, KS3, KS5.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
ĐVT
Mức thu
phí, lệ phí
1
đồng/CLB
600.000
2
đồng/CLB
800.000
3
đồng/CLB
1 1.000.000
4
đồng/CLB
1.500.000
5
đồng/CLB
2.000.000
6
đồng/CLB
3.000.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018. Có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội. Có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực kể từ ngày
14 tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy định mức thu,
miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 1phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
2
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu
phí, lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội. Có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng
01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực
kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. Có
hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính
được thực hiện tại số thứ tự 2, phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể
dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3
3. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
Không quy định.
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội. Có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu
lực kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. Có
hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính
được thực hiện tại số thứ tự 3 phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4
4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
Không quy định.
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày
14 tháng 6 năm 2018. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội. Có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số
61/2016/NĐ-CP và Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. Có
hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính
được thực hiện tại số thứ tự 4 phần II ban hành kèm
theo Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Yoga.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
5
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn Yoga.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy định mức thu,
miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 5,phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
6. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Golf
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
6
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định điều kiện chuyên môn tổ chức tập luyện và thi đấu môn
Golf, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 6, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Cầu lông
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
7
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Cầu lông, có hiệu lực từ ngày
20 tháng 02 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 7, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Taekwondo
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Taekwondo, có hiệu lực từ
ngày 20 tháng 02 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 8, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
9
9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Karate
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Karate.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 9, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
10
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
10. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bơi, Lặn
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 10, phần II ban hành kèm theo Quyết
11
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Billiards & Snooker
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Billiards & Snooker, có hiệu
lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
12
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 11, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bóng bàn
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
13
viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn, có hiệu lực từ
ngày 05 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 12, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
14
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Dù lượn và môn Diều bay,
có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 13, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
15
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Khiêu vũ thể thao, có hiệu
lực từ ngày 20 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 14, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
16
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Thể dục thẩm mỹ, có hiệu
lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 15, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Judo
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
17
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Judo, có hiệu lực từ ngày 20
tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 16, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp,trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
18
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Thể dục thể hình và Fitness,
có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 17, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Lân sư rồng
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
19
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng, có hiệu lực
từ ngày 17 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 18, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
19. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
20
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 02
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí, có
hiệu lực từ ngày 23 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 19, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
21
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
20. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Quyền anh
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày
14 tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ
ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 02
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Quyền anh, có hiệu lực từ
ngày 25 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
22
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính
được thực hiện tại số thứ tự 20, phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể
dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên
môn đối với môn Võ cổ truyền, môn Vovinam, có hiệu lực từ
ngày 25 tháng 4 năm 2018.
23
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 21, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể
thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
22. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bóng đá
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018, có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
24
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Bóng đá.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 23, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
23. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Quần vợt
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018, có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
25
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Quần vợt, có hiệu lực từ ngày 15
tháng 5 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 24, phần ban hành kèm theo II Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
24.Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Patin.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
26
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy
định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Quần vợt, có hiệu lực từ ngày 15
tháng 5 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 25, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bắn súng thể thao.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018, có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
27
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Bắn súng thể thao.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn , giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính
được thực hiện tại số thứ tự 27, phần II ban hành kèm theo
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục
thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
26. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bóng ném
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
28
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Bóng ném.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 28, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
27. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Wushu.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
29
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ
sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn
đối với môn Wushu.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 29, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể
thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
28. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Leo núi thể thao.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
30
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 9
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Leo núi thể thao, có hiệu lực
từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 30, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể
thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bóng rổ
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
31
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp,trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Bóng rổ. Có hiệu lực từ ngày
01 tháng 12 năm 2018.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 31, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể
thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Đấu kiểm thể thao
32
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có diện tích đến dưới 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ sở có diện tích từ 200m2 đến dưới 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ sở có diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ sở có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ sở có diện tích từ 1.000m2 trở lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP và Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 11
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân
viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm thể thao, có hiệu
lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh.
Ghi chú
Các nội dung còn lại của danh mục thủ tục hành chính được
thực hiện tại số thứ tự 32, phần II ban hành kèm theo Quyết
định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể
33
thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 626/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 626/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 626/QĐ-CT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×