• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 626/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 626/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 626/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 626/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 626/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-CT
Vĩnh Phúc, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b Danh mc th tc nh chính đưc sa đi, b sung trong
lĩnh vc Th dc th thao thuc thm quyn gii quyết ca S n a,
Th thao và Du lch tiếp nhn trkết qu ti Trung tâm
Phc v Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
n c Lut t chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính quyn
địa phương năm 2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v sửa đổi
b sung mt s điều ca c Ngh định liên quan đến kim st th tc hành chính;
Căn c Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 ca Chính ph v thc
hin chế mt ca, chế mt ca ln tng trong gii quyết th tc hành cnh;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B Trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 ca Chính ph v thc hiện chế mt
cửa, chế mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Quyết định s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưởng
B Văn a, Thể thao Du lch v vic ng b th tục hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực Du lch thuc phm vi chức năng qun lý ca B Văn
a, Th thao và Du lch.
Theo đề ngh ca Giám đc S Văn hóa, Th thao và Du lch ti T trình s:
77/TTr-SVHTTDL ny 24 tng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.ng b kèm theo Quyết định này 30 Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Th dc th thao thuc thm quyn gii
quyết ca S Văn hóa, Th thao và Du lch tiếp nhn tr kết qu ti Trung tâm
Phc v Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc ( Danh mc kèm theo).
Điều 2. Giao trách nhim công khai danh mc, ni dung th tc hành chính:
1. S Văn hóa, Thể thao và Du lch ch trì, phi hp vi Trung tâm phc v
nh chính công tỉnh công khai đầy đủ danh mcni dung sửa đổi, b sung 30
danh mc th tc hành chính trong lĩnh vực Th dc th thao ti Trung tâm Phc
v hành chính ng tnh, Cng thông tin giao tiếp đin t ca tnh; soát,
xây dng quy trình ni b gii quyết các th tục hành chính được công b kèm
theo Quyết đnh này trong thi hn chm nht 05 ngày làm vic k t ngày Quyết
định này có hiu lc thi hành, trình Ch tch UBND tnh phê duyt.
2. Văn phòng UBND tỉnh nhập, đăng tải công khai d liu th tc hành chính
trên s d liu quốc gia theo quy định; Trung tâm Phc v Hành chính công
tnh trách nhim niêm yết, công khai các th tc hành chính tiếp nhn tr
kết qu ti Trung tâm Phc v Hành chính công tnh
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Danh mc th tục hành chính trong lĩnh vực Th dc th thao có s th t t
61 đến 64 và t 68 đến 93 ti mc B ph lc I ban hành kèm theo Quyết định s
161/QĐ-CT ngày 19 tháng 01 năm 2023 ca Ch tch UBND Tnh Vĩnh Phúc về
vic công b danh mc th tc hành chính chun hóa ca S Văn a, Th thao
Du lch tiếp nhn và tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh
Vĩnh Phúc hết hiu lc thi hành k t ngày Quyết đnh này có hiu lc thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc S Văn hóa,
Th thao Du lch; Th trưởng c S, Ban, Ngành liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận :
- Cc KSTTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Như Điều 4;
- Công báo tnh;
- Cng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT, KS3, KS5.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Việt Văn
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng năm 2024
của Chủ tch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
ĐVT
Mức thu
phí, lệ phí
1
đồng/CLB
600.000
2
đồng/CLB
800.000
3
đồng/CLB
1 1.000.000
4
đồng/CLB
1.500.000
5
đồng/CLB
2.000.000
6
đồng/CLB
3.000.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018.
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi. hiu lc k t ngày 01 tháng
01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao. Có hiệu lực kể từ ngày
14 tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính phsửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Căn c Ngh quyết s 02/2020/NQ-ND ngày 17/7/2020
ca Hội đồng nn n tnh Vĩnh Phúc v quy định mc thu,
min , gim, thu np, qun s dng c khon phí, l
phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 1phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
2
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
2. Th tc cp Giy chng nhn đ điu kin kinh doanh hot đng th thao
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu
phí, lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến i 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng
6 năm 2018. Có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi. hiu lc k t ngày 01 tháng
01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. hiệu lực
kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP và Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tc hành chính
đưc thc hin ti s th t 2, phn II ban hành kèm theo
Quyết đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th
tục hành chính đưc sa đổi, b sung trong lĩnh vc Th
dc th thao thuc phm vi chức năng quản ca B
Văn hóa, Thể thao và Du lch.
3
3. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm vic, k từ ngày nhn đh sơ theo quy đnh.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gi qua đưng bưu đin
Phí, lệ phí
Không quy định.
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu
ca Lut Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14
tháng 6 năm 2018. hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm
2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi. hiu lc k t ngày 01
tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao. hiệu
lực kể từ ngày 14 tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tc hành chính
đưc thc hin ti s th t 3 phn II ban hành kèm
theo Quyết đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b
th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong nh vực
Th dc th thao thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
4
4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm vic, k từ ngày nhn đh sơ theo quy đnh.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc
(Địa chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo,
thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
Không quy định.
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29
tháng 11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày
14 tháng 6 năm 2018. Có hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi. hiu lc k t ngày 01
tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Luật Thể dc, thể thao.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s
61/2016/NĐ-CP Ngh định s 36/2019/NĐ-CP.
hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 3 năm 2024.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tc hành chính
đưc thc hin ti s th t 4 phn II ban hành kèm
theo Quyết đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b
th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong nh vực
Th dc th thao thuc phm vi chức năng qun lý ca
B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
5. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt đng th
thao đối vi môn Yoga.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
5
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
m 2006 Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ny 14 tháng 6m 2018.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều ca Luật sửa đổi, b sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Thông số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng B n a, Th thao Du lịch quy đnh
điu kin chuyên môn t chc tp luyện và thi đấu môn Yoga.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP và Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- n cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày 17/7/2020
ca Hi đồng nn n tnh Vĩnh Phúc v quy định mc thu,
min, gim, thu np, qun và s dng các khon phí, l p
thuc thm quyn quyết định ca Hi đng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 5,phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc nh
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
6. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt đng th
thao đối vi môn Golf
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
6
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
m 2006 Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 m 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều ca Luật sửa đổi, b sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP và Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 m
2016 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lch quy
định điều kin chuyên môn t chc tp luyện thi đấu môn
Golf, hiu lc t ngày 01 tng 02 năm 2017.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min , gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 6, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng qun ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
7. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Cu lông
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
7
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Cu lông, hiu lc t ngày
20 tháng 02 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 7, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
8. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Taekwondo
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
8
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 12
năm 2017 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Taekwondo, hiu lc t
ngày 20 tháng 02 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 8, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
9
9. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt đng th
thao đối vi môn Karate
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ s
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bsung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
ca B trưởng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy đnh
v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Karate.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 9, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
10
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
10. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Bơi, Lặn
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể t ngày nhận đhsơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
ca B trưởng B Văn hóa, Th thao Du lịch quy đnh
v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên
chuyên môn đối với môn Bơi, Lặn.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 10, phn II ban hành kèm theo Quyết
11
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
11. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Billiards & Snooker
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đối vi môn Billiards & Snooker, hiu
lc t ngày 15 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
12
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 11, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
12. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Bóng bàn
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
13
viên chuyên môn đi vi môn Bóng bàn, hiu lc t
ngày 05 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min , gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 12, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
13. Th tc cp giy chng nhận đ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Dù lượn và Diu bay
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 ca Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Th dc, th thao, hiu lc t ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP và Ngh
14
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đối với môn lượn môn Diu bay,
có hiu lc t ngày 15 tháng 4 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 13, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
14. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Khiêu vũ thể thao
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
15
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đối với môn Khiêu thể thao, hiu
lc t ngày 20 tháng 3 năm 2018.
- Căn c Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 14, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
15. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Th dc thm m
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
16
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Th dc thm m, hiu
lc t ngày 15 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 15, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
16. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Judo
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm vic kể tngày nhn đ hsơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
17
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đối vi môn Judo, có hiu lc t ngày 20
tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 16, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
17. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Th dc th hình và Fitness
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp,trc tuyến hoc gửi qua đường bưu đin
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
18
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Th dc th hình và Fitness,
có hiu lc t ngày 15 tháng 4 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 17, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
18. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Lân sư rồng
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
19
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 01
năm 2018 của B trưởng B n hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ sở vt cht, trang thiết b và tp hun nhân
viên chuyên môn đối với môn Lân Sư Rồng, có hiu lc
t ngày 17 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min , gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 18, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
19. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Vũ đạo th thao gii trí
20
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07 tháng 02
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lch
quy định v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đi với môn đạo th thao gii trí,
hiu lc t ngày 23 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hội đồng
nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 19, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
21
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
20. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Quyền anh
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Đa
chỉ: S 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca
Lut Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2018, có hiệu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 ca Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca Lut Th dc, th thao, hiu lc t ngày
14 tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP
Ngh định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t
ngày 15 tháng 3 năm 2024.
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 02
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Quyn anh, hiu lc t
ngày 25 tháng 3 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-ND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
22
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tc hành chính
đưc thc hin ti s th t 20, phn II ban hành kèm theo
Quyết đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th
tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th
dc th thao thuc phm vi chức năng quản lý ca B Văn
hóa, Th thao và Du lch.
21. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Võ c truyn, Vovinam
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Tng số 14/2018/TT-BVHTTDL ny 09 tháng 3 m
2018 ca B trưng B n a, Thể thao Du lch quy định
v s vt cht, trang thiết b và tp hun nn viên chuyên
môn đi vi môn Võ c truyn, môn Vovinam, có hiu lc t
ny 25 tng 4 m 2018.
23
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min , gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 21, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc th
thao thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
22. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Bóng đá
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ s
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
24
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy đnh v
s vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên chuyên môn
đối với môn Bóng đá.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 23, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Th thao
và Du lch.
23. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Qun vt
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tng 11
năm 2006 và Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018, có
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
25
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm
2018 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy
định v sở vt cht, trang thiết b và tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Qun vt, có hiu lc t ngày 15
tháng 5 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 24, phn ban hành kèm theo II Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
24.Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Patin.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến i 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
26
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03 tháng 4 năm
2018 ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch quy
định v sở vt cht, trang thiết b và tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Qun vt, có hiu lc t ngày 15
tháng 5 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-ND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 25, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể thao
và Du lch.
25. Th tc cp giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Bn súng th thao.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
27
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018
ca B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy đnh
v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên
chuyên môn đối vi môn Bn súng th thao.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min , gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tc hành chính
đưc thc hin ti s th t 27, phn II ban hành kèm theo
Quyết đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc
th thao thuc phm vi chức năng quản lý ca B n hóa,
Th thao và Du lch.
26. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Bóng ném
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
28
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ny 29 tháng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao, có hiệu lực từ ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư s 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 ca
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lịch quy định v
s vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên chuyên môn
đối vi môn Bóng ném.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 28, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong nh vc Th dc th thao
thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Th thao
và Du lch.
27. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Wushu.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: S 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
29
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l ps 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01
năm 2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết mt s điu ca Lut sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut Th dc, th thao, có hiu lc t ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư s 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 ca
B trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch quy đnh v
s vt cht, trang thiết b tp hun nhân viên chuyên môn
đối vi môn Wushu.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 29, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc th
thao thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
28. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Leo núi thể thao.
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đhồ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: S 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
30
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến i 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 ca Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Th dc, th thao, hiu lc t ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP và Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông s 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 9
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy định v cơ s vt cht, trang thiết btp hun nhân
viên chuyên môn đi vi môn Leo núi th thao, hiu lc
t ngày 01 tháng 12 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 30, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc th
thao thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
29. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Bóng r
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
31
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp,trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ny 29 tháng 11
m 2006 và Luật sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Th
dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018,
hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015
ca Quc hi, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy định chi tiết mt s điu ca Lut sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut Th dc, th thao, có hiu lc t ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 10
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đối vi môn Bóng r. hiu lc t ngày
01 tháng 12 năm 2018.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 31, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc th
thao thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.
30. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin kinh doanh hoạt động
th thao đối vi môn Đấu kim th thao
32
Thời hạn giải quyết
07 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Địa điểm thực hiện
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Vĩnh Phúc (Địa
chỉ: Số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Liên Bảo, thành phố
Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Cách thức thực hiện
Np trc tiếp, trc tuyến hoc gửi qua đường bưu điện
Phí, lệ phí
STT
Danh mục các loại phí, lệ phí
ĐVT
Mức thu phí,
lệ phí
1
Cơ sở có din ch đến i 200m2
đồng/cơ sở
200.000
2
Cơ s có din tích t 200m2 đến dưi 300m2
đồng/cơ sở
300.000
3
Cơ s có din tích t 300m2 đến dưi 500m2
đồng/cơ sở
400.000
4
Cơ s có din tích t 500m2 đến dưi 1.000 m2
đồng/cơ sở
500.000
5
Cơ s có din tích t 1.000m2 tr lên
đồng/cơ sở
600.000
Căn cứ pháp lý
- Lut Th dc, th thao s 77/2006/QH11 ngày 29 tháng
11 năm 2006 Luật sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Th dc, th thao s 26/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm
2018, có hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Lut Phí l phí s 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm
2015 ca Quc hi, hiu lc t ngày 01 tháng 01 năm
2017.
- Ngh định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2019
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Lut Th dc, th thao, hiu lc t ngày 14
tháng 6 năm 2019.
- Ngh định s 31/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 01/2012/NĐ-CP, Ngh định s 61/2016/NĐ-CP và Ngh
định s 36/2019/NĐ-CP. hiu lc thi hành t ngày 15
tháng 3 năm 2024.
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 11
năm 2018 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch
quy đnh v sở vt cht, trang thiết b tp hun nhân
viên chuyên môn đối với môn Đấu kiếm th thao, hiu
lc t ngày 01 tháng 01 năm 2019.
- Căn cứ Ngh quyết s 02/2020/NQ-HĐND ngày
17/7/2020 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc v quy
định mc thu, min, gim, thu np, qun lý và s dng các
khon phí, l phí thuc thm quyn quyết định ca Hi
đồng nhân dân tnh.
Ghi chú
Các ni dung còn li ca danh mc th tục hành chính được
thc hin ti s th t 32, phn II ban hành kèm theo Quyết
đnh s 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/3/2024 ca B trưng B
Văn hóa, Th thao và Du lch v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Th dc th
33
thao thuc phm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Thể
thao và Du lch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 626/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thể dục thể thao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×