• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 623/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 Danh mục thủ tục hành chính Địa chất và Khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 623/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 623/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 623/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 623/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ny tng 3 năm 2026
QUYẾT ĐNH
V/v công bDanh mc thtc hành chính ban hành mi, sửa đổi,
b sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa cht và Khoáng sn thuc thm quyn
gii quyết ca SNông nghip và Môi trưng, UBND cp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
202/TTr-SNNMT ngày 06/3/2026 vviệc công bố Danh mục thủ tc hành chính
mới ban hành; sửa đi, bổ sung; bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất Khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
ban hành mi, sửa đổi, b sung, i b trong lĩnh vc Địa chất Khoáng sản
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trường, UBND cp xã
( Ph lcm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
i b Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
2
Điều 3. Chánh n phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S Nông
nghiệp Môi trường, Ch tch UBND các xã, phường, Giám đốc Trung tâm
Phc v nh chính công tnh, cp các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2026
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TCH
Nguyn Anh Chc
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
1
Khai thác thông
tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
(1.014786.H42)
05 ngày làm việc, ktừ
ngày tiếp nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
(1) Miễn phí khi khai
thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu về địa chất,
khoáng sản đối với thông
tin bản được công bố
công khai trên Cổng
thông tin địa chất
khoáng sản quốc gia.
(2) Trừ trường hợp nêu
trên, tổ chức, nhân
khai thác, sử dụng thông
tin, dữ liệu về địa chất,
khoáng sản phải nộp phí,
lệ phí theo quy định tại
Điều 2, Điều 4 khoản
1 Điều 5 Thông số
11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
X
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP
ngày 14/6/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 87/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số 11/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nộp, quản sử dụng
phí khai thác sử dụng
tài liệu địa chất, khoáng
sản.
2
Chấp thuận việc
lấy mẫu để
nghiên cứu, thử
nghiệm công
nghệ chế biến
khoáng sản
(1.014787.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ (trường hợp phải
ý kiến chấp thuận
bằng văn bản của Chủ
tịch y ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian thẩm
định được tăng thêm 10
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
- Luật Địa chất khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
3
Lựa chọn tổ
chức, nhân để
np hồ đề
nghị cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1.014788.H42)
26 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được hồ
của tổ chức, cá nhân đầu
tiên nhu cầu khai
thác khoáng sản.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
- Luật Địa chất khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Cnh ph;
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
X
4
Chấp thuận thay
đổi nội dung đề
án thăm
khoáng sản
(1.014789.H42)
24 ngày làm việc, ktừ
ngày nhận được văn bản
theo quy định.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
- Luật Địa chất khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản (Luật
số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
- Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
5
Công nhận kết
quả thăm
khoáng sản
(1.014466.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm I có
quy phân tán, nh
lẻ; khoáng sản nhóm II.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Nộp phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng sản
áp dụng Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
X
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất
khoáng sản (Luật số
147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ;
- Thông số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Thông số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
b. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết quả thăm dò
khoáng sản nhóm III và
việc thẩm định, trình
Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm
khoáng sản
không phải thông qua
Hội đồng vấn kỹ
thuật.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày làm việc, k
từ ngày nhận được hồ
đáp ng quy định
- Thông số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
(trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
nhân được ng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
01 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
c. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị công
nhận kết qu thăm
khoáng sản nhóm III và
việc thẩm định, trình
Chủ tịch y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
công nhận kết quả thăm
khoáng sản phải
thông qua Hội đồng
vấn kỹ thuật
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ chức,
nhân được tăng thêm
21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem t,
quyết định: 07 ngày m
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
02 ngày làm việc, kể t
ngày nhận được kết quả
giải quyết.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
I
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
1
Lựa chọn tổ chức,
nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm
khoáng sản khu
vực không đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014260.H42)
29 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
của tổ chức, nhân đầu
tiên nhu cầu thăm
khoáng sản.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
2
Cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản
(1.014261.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 70 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết hồ sơ.
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
4.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu
10.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu
15.000.000đồng/ 01
giấy phép.
3
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014262.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
trình phê duyệt: 24
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp ng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
4
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014263.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
2.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu
5.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
5
Điều chỉnh giấy
phép thăm
khoáng sản
(1.014264.H42)
* Trường hợp thay đổi
tên tổ chức, nhân thăm
dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ xem
xét, quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp trả lại một
phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
6
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
(1.014268.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
7
Chuyển nhượng
quyền thăm
khoáng sản
(1.014271.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính ph
được sửa đổi, bổ sung theoquy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
khoáng sản, cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
2.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
từ 100 ha đến 50.000
ha, mức thu
5.000.000
đồng/01giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
8
Thăm bổ sung để
nâng cấp tài nguyên,
trữ lượng khoáng
sản
(1.014273.H42)
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 19 ngày m việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp đề án thăm
dò cần chỉnh sửa, bổ sung
thì thời hạn giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc) không tính thời gian
tổ chức, nhân chỉnh
sửa, bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp
thuận trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nhận được hồ trình
phê duyệt.
9
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
(1.014257.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III (trừ trường hợp
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm
vật liệu y dựng thông
thường để phục vụ cho
các công trình, dự án quy
định tại các điểm a, b, c,
d đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
khoáng sản); giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
khoáng sản phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường khoanh định
công bố
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 60 ngày, kể từ ngày
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000 m3
/năm, mức thu
1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
b. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông thường
để phục vụ cho các công
trình, dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất khoáng
sản
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu
15.000.000 đồng/01
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
c. Trường hợp tổ chức,
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
15 ngày làm việc, kể
từngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) u
trên, mức thu
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản m vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
d. Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản đề
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
30.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
nước khoáng, mức
thu 40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu
80.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
09 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được h
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
biệt độc hại, mức
thu 100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ c
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu
40.000.000 đồng/01
giấy phép;
- sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu 50.000.000
đồng/ 01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm trừ
các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm
3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
cho tổ chức đề nghị cấp
giấy phép ngay khi nhận
đủ văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính liên
quan.
60.000.000đồng/ 01
giấy phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản, mức thu
5.000.000 đồng/01
giấy phép
10
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014265.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp lại giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III (trừ trường hợp
cấp lại giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để phục vụ
cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a,
b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất khoáng sản); giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm I tại khu vực
khoáng sản phân tán, nhỏ
lẻ đã được Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi
trường khoanh định
công bố
- Thời hạn tiếp nhận
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
: 60 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
b. Trường hợp tổ chức,
nhân đề ngh cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản
nhóm III m vật liu xây
dựng thông thường đ
phc vụ cho các công
trình, dự án quy định tại
c điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của Luật
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
Địa chất và khoáng sản.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 45 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
11
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014266.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn)
áp dụng theo quy
định tại Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
tại khu vực khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
khoanh định và công b
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
b. Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ pcấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000m3/năm,
mức thu 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
11 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch y ban nhân dân cấp
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m
3
/năm,
mức thu 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
c. Trường hợp tổ chức,
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) u
trên, mức thu
10.000.000đồng/ 01
giấy phép;
- Khoáng sản m vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
định: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch y ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị gia
hạn giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
thác khoáng sản m
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản
làm vật liệuy dựng
thông thường mà có
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát nước khoáng,
mức thu
20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt độc hại, mức
thu
50.000.000đồng/ 01
giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu
20.000.000đồng/ 01
giấy phép;
- sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu
25.000.000đồng/ 01
giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm trừ
các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2, điểm
3, điểm 4, điểm 5 nêu
trên, mức thu
30.000.000đồng /01
giấy phép.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
12
Điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản
(1.014267.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm
III; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
khu vực khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
khoanh định công bố
đề nghị: Điều chỉnh trữ
lượng khoáng sản được
phép khai thác; ng
hoặc giảm công suất khai
thác; Thay đổi, bổ sung
phương pháp khai thác;
Trả lại một phần diện tích
khai thác;
Bổ sung khai thác khoáng
sản đi m, trừ trường
hợp quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64 Nghị
định số 193/2025/-CP
ngày 02/7/2025 được sửa
đổi, bổ sung theo quy
định tại điểm a khoản 23
Điều 1 của Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
16/01/2026 của Chính
phủ; Tăng mức u khai
thác hoặc mở rộng ranh
giới khu vực khai thác
sau khi kết quả thăm
xuống sâu, mở rộng được
quan nhà ớc, người
thẩm quyền công
nhận; mở rộng ranh giới
khu vực khai thác khoáng
sản nhằm khai thác tối đa
trữ lượng khoáng sản đã
phê duyệt hoặc công
nhận trong báo cáo kết
quả thăm khoáng sản;
Điều chỉnh nội dung chế
biến khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày
16/01/2026
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình p duyệt
(trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ
trước khi quyết định việc
điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
b. Trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
khu vực khoáng sản
phân tán, nhỏ lẻ đã được
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường
khoanh định và công b
đề nghị: Thay đổi tên gọi
của tổ chức, nhân khai
thác khoáng sản; Điều
chỉnh tọa độ các điểm
khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi hệ
tọa độ địa hoặc các
nguyên nhân khách quan
nhưng không dẫn đến
thay đổi trữ lượng khoáng
sản đã được phê duyệt,
công nhận; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi kèm
khoáng sản nhóm III làm
vật liệu xây dựng thông
thường, khoáng sản nhóm
IV (bao gồm đất, đá tầng
phủ, xen kẹp được xác
định phải thải loại trong
dự án đầu khai thác
khoáng sản) để phục vụ
cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a, b,
c, d đ khoản 1a Điều
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
55 của Luật Địa chất
khoáng sản.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
c. Trường hợp giấy phép
khai thác khng sản
nhóm II; giấy phép khai
thác khng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khng sản phân
n, nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng B Nông nghip và
i trường khoanh định
công bố một phần
diện tích bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
khoáng sản.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
d. Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản được
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy
phép; Mở rộng diện ch,
thay đổi chiều sâu khai
thác khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
gọi của tổ chức, nhân
được cấp giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
hoặc một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng
sản bị công bố khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
11 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 05 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch y ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
đ. Trường hợp tổ chức, cá
nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa
chất khoáng sản được
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV đề
nghị: Thay đổi khối
lượng (trữ lượng) khoáng
sản quy định trong giấy
phép; M rộng diện ch,
thay đổi chiều sâu khai
thác khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản;
Tăng công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi tên
gọi của tổ chức, nhân
được cấp giấy phép khai
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thác khoáng sản nhóm
IV; Thay đổi hoặc bổ
sung công trình, dự án sử
dụng khoáng sản hoặc
một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản
bị công bố khu vực
cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt động
khoáng sản
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(trường hợp lấy ý kiến
quan liên quan thuộc
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, thời gian giải quyết
tăng thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 03 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được h
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch y ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả:
bàn giao giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị điều
chỉnh giấy phép ngay khi
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
e. Trường hợp tổ chức,
nhân được cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị điều
chỉnh ng suất khai thác
khoáng sản nhóm IV để
phục vụ công trình, dự án
quy định tại các điểm a,
b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất khoáng sản: Thời
hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
13
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014269.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm I
tại khu vực khoáng
sản phân tán, nhỏ lẻ đã
được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
khoanh định và công b
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
b. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định hồ sơ:
18 ngày làm việc, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn thông báo kết
quả giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ
tịch y ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
14
Chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014270.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Mức thu lệ phí cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng
quyền khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ pcấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, si ng sui:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
vật liệu xây dựng
thông thường không
s dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) u
trên, mức thu
10.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Khoáng sản m vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
lên, trừ hoạt động
khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản
làm vật liệuy dựng
thông thường mà có
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp
lát nước khoáng,
mức thu
20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt độc hại, mức
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thu 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác c loại khoáng
sn l thiên tr các loại
khng sản đã quy
đnh tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu tn:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu
20.000.000
đồng/01giấy phép;
- sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
15
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
(1.014272.H42)
a. Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng
sản đối với giấy phép
khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày
01/01/2026 nội dung
giấy phép khai thác
khoáng sản không quy
định diện tích khu vực
khai thác khoáng sản
hoặc mức sâu được phép
khai thác
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ
trước khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
a. Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết
hợp với cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản:
Không quy định.
b. Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản kết
hợp với gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
b. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đề nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng
sản được cấp trước ngày
01/01/2026 nội dung
giấy phép khai thác
khoáng sản không quy
định trữ ợng hoặc khối
lượng khoáng sản được
phép khai thác hoặc
không quy định thời hạn
khai thác; (2) Thực hiện
việc cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản kết
hợp với gia hạn, cấp lại
hoặc điều chỉnh giấy
phép khai thác khoáng
sản;
(3) Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản đối
với giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày 01/01/2026
nội dung giấy phép khai
phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thác khoáng sản đồng
thời thuộc nhiều trường
hợp sau: không quy định
trữ lượng hoặc khối
lượng khoáng sản được
phép khai thác, không
quy định thời hạn khai
thác, không quy định diện
tích khu vực khai thác
khoáng sản hoặc mức sâu
được phép khai thác
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 24 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình p duyệt
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác
dưới 100.000
m3/năm hoặc loại
hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
dưới 10 ha công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
(trường hợp lấy ý kiến
Thủ tướng Chính phủ
trước khi quyết định việc
cấp đổi giấy phép khai
thác khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý kiến
không tính vào thời hạn
giải quyết hồ sơ);
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu
10.000.000 đồng/ 01
giấy phép;
- Khoáng sản m vật
liệu xây dựng thông
thường diện tích
từ 10 ha trở lên
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản m
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường sử
dụng vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nước khoáng, mức
thu 20.000.000
đồng/ 01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt độc hại, mức
thu 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ c
loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3, điểm
4, điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu
20.000.000 đồng/01
giấy phép;
- sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thu 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm trừ
các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức
thu 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
16
Phê duyệt đề án
đóng cửa mỏ khoáng
sản
(1.014274.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 50 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 08 ngày
làm việc, kể t ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
17
Điều chỉnh nội dung
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
phê duyệt
(1.014276.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
trình phê duyệt: 50
ngày, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng quy
định (trường hợp h
cần chỉnh sửa, bổ sung,
thời gian thẩm định còn
lại sau khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
18
Chấp thuận phương
án đóng cửa mỏ
khoáng sản
(1.014277.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày phiếu tiếp
nhận hồ sơ (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 08 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
19
Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản
1.014278.H42
a. Trường hp ban hành
quyết định đóng ca m
khng sn sau khi t chức,
cá nhân hoàn thành các
hng mục khi lượng
công việc theo đề án đóng
ca m khoáng sn đưc
phê duyt hoặc pơng án
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
đóng cửa m khoáng sản đã
đưc chp thuận.
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 40 ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đáp ứng
quy định (trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được
hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, nhân được tăng
thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định phê duyệt: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải
quyết: 02 ngày m việc,
kể từ ngày nhận được kết
quả giải quyết.
b. Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản đối với giấy
phép khai thác khoáng
sản, giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản chấm
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
dứt hiệu lực nhưng chưa
tiến hành hoạt động khai
thác khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
xem xét, quyết
định: 24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
20
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014295.H42)
* Đối với các trường hợp:
(1) Quyết toán theo định
kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác khng
sản, khai thác tận thu
khoáng sản, giấy xác nhận
đăng thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp thuận,
cho pp khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai thác
khoáng sản, khai tc tận
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
thu khng sản;
(3) Quyết toán khi đóng
cửa mỏ; giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp thuận,
cho phép khai thác, thu
hồi khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai thác
khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản hết hiệu
lực nhưng không phải
đóng cửa mỏ theo quy
định tại điểm a khoản 4
Điều 82 Luật Địa chất
khoáng sản: Thời hạn
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
90 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ đề ngh quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ thì thời
gian tổ chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào thời gian
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp quyền
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
khai thác khoáng sản, tiền
trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản lần đầu
theo quy định tại điểm b
khoản 9 Điều 111 của
Luật Địa chất khoáng
sản: Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản trước ngày
31/12/2026
21
Bổ sung khối lượng
công tác thăm khi
giấy phép thăm
khoáng sản đã hết
thời hạn
(1.014291.H42)
12 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
22
Chấp thuận thăm dò,
khai thác khoáng sản
tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản,
khu vực tạm thời
cấm hoạt động
khoáng sản
(1.014292.H42)
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
23
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
(1.014279.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 16 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ pcấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
lệ phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
24
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
(1.014280.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 08 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
lệ phí cấp giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản (gia hạn)
là 2.500.000
đồng/01 giấy phép.
25
Điều chỉnh giấy
phép khai thác tận
thu khoáng sản
(1.014281.H42)
* Trường hợp tổ chức,
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều
chỉnh một trong các nội
dung: điều chỉnh khối
lượng khoáng sản; tăng
hoặc giảm công suất khai
thác; thay đổi tên tổ chức,
nhân; trả lại một phần
diện tích khai thác; một
phần diện tích bị công bố
là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt động
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
khoáng sản; b sung khai
thác khoáng sản đi kèm:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hn thẩm đnh h :
08 ngày làm vic, k t
ngày nhn được hsơ đáp
ng quy đnh (trường hợp
h cần chnh sửa, b
sung, thi gian thm đnh
còn lại sau khi nhận đưc h
sơ hoàn thiện ca t chc,
cá nhân đưc tăng thêm 05
ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ chức,
nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề ngh thay
đổi tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định ra quyết
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
26
Trả lại giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
(1.014282.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 08 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
27
Chuyển nhượng
quyền khai thác tận
thu khoáng sản
(1.014283.H42)
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 08 ngày m việc, kể
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định (trường
hợp hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, nhân
được tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Theo quy định tại
Thông số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộtrưởng Bộ i
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí thẩm định đánh
giá trữ lượng khoáng
sản lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản, mức thu
lệ phí cấp lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng
quyền khai thác tận
thu khoáng sản
2.500.000 đồng/01
giấy phép.
X
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
28
Xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản
(1.014256.H42)
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
các điểm a, b, c đ
khoản 1 Điều 75 của Luật
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
được sửa đổi, bổ sung theo quy
định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
Địa chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày m việc, kể
từ ngày phiếu tiếp
nhận hồ (Trường hợp
hồ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ không tính
vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu hoặc nthầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi đã
được tập kết tại bãi thải,
bãi chứa nằm trên địa bàn
từ 02 đơn vị hành chính
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
cấp trở lên để phục vụ
cho các công trình, dự án
quy định tại các điểm a,
b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ xem
xét, quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
chủ đầu , nhà đầu
hoặc nthầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
* Thuộc một trong c
trường hợp sau: (1) Tổ
chức, nhân ã được
cấp giấy phép khai thác
khoáng sản tớc ngày
16/01/2026) đ ngh sử
dụng khoáng sn khối
ợng i nguyên nằm
trong ranh giới khu vực
được phép khai thác mà
bắt buc phải khai đào,
bốc xúc mới thing được
ng trình khai thác mỏ;
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
(2) Tổ chức, nhân đề
nghị sử dụng khoáng sản
đã khai thác, thu hồi
trong phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực thực
hiện dự án đầu khai
thác khoáng sản theo giấy
phép khai thác khoáng
sản đang được lưu giữ
hoặc tập kết tại các kho
chứa, bãi chứa quy định
tại khoản 9 Điều 4 của
Luật số 147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận
thẩm định hồ sơ: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thi hn tr kết qu: 01
ngày làm vic, k t ngày
nhn đưc kết qu gii quyết.
29
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin
chung đối với
khoáng sản nhóm IV
tại khu vực không
09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
(không tính thời gian tổ
chức, nhân hoàn thiện
hồ trong trường hợp
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định
X
Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
(1.014289.H42)
quan tiếp nhận hồ
văn bản đề nghị tổ
chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
30
Xác nhận kết quả
khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối
với khoáng sản
nhóm IV
(1.014290.H42)
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 08 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận hồ
(thời gian lấy ý kiến
chuyên gia, cơ quan
liên quan trong trường
hợp cần thiết không tính
vào thời gian thẩm định
hồ sơ).
- Thời hạn xem xét, quyết
định trả kết quả: 02
ngày làm việc, kể từ khi
hoàn thành nội dung
thẩm định hồ sơ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại Thông số 04/2026/TT-
BNNMT ngày 16/01/2026.
X
31
Giao nộp, thu nhận
thông tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
(1.014346.H42)
* Trưng hp giao nộp
báo cáo, d liu đa
chất, khoáng sn: 10
ngày làm vic, k t
ngày nhn đưc h sơ
giao np hp lệ.
* Trường hợp giao nộp
mẫu vật địa chất, khoáng
sản, mẫu vật bảo tàng: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ mẫu vật hợp lệ.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Không quy định.
X
Thông số 87/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
II
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
1
Xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản
(1.014258.H42)
* Trường hợp tổ chức,
nhân đề nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định tại
điểm d khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất
khoáng sản
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi nhận
hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: 31 ngày m việc, kể
từ ngày phiếu tiếp
nhận hồ (Trường hợp
hồ phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản hoàn
thiện hồ không tính
vào thời gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét, quyết
định: 07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 05
ngày làm việc, kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định
X
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của B
trưởng B Nông nghiệp Môi
trường.
X
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
nhận được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ đầu tư,
nhà đầu hoặc n thầu
thi công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi đã
được tập kết tại bãi thải,
bãi chứa trở lên để phục
vụ cho c công trình, dự
án quy định tại các điểm
a, b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất và khoáng sản.
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ xem
xét, quyết định: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị của
chủ đầu , nhà đầu
hoặc nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả giải
quyết.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu )
Thực
hiện qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công
trực tuyến
Toàn
trình
Một
phn
2
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản
(1.014259.H42)
Thời hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản là 90 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ đề
nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng
sản hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn thiện
hồ thì thời gian tổ
chức, nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ không
tính vào thời gian quyết
toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản).
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính
công
Không quy định.
X
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ;
- Thông số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của B
trưởng B Nông nghiệp Môi
trường.
X
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
1
1.014285.H42
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
2
1.014286.H42
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
3
1.014287.H42
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
4
1.014288.H42
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
5
1.014293.H42
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 623/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×