• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 605/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Đo đạc, Bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 09:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 605/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 605/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 605/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 605/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ NỘI
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Tài nguyên Môi trường thành phố Hà Nội.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghđịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phng dẫn thi hành mt số điều ca Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của UBND
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc
bản đồ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun Môi trường tại Tờ trình số
……../TTr-STNMT-VP-ĐĐBĐ&VT ngày / / 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường thành phố Nội; liên thông với Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên Môi trường Nội chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
705
23
01
605
06
02
2
Quyết định số 5356/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Ch tịch UBND
Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n Thành phố, Giám đốc các Sở;
Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND c quận, huyện,
thị ; Chủ tịch UBND các xã, phường, thtrấn các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN Đ VÀ VIN THÁM THUC THM QUYN
GII QUYT CA S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NI; LIÊN
THÔNG VI B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s ………/-UBND ngày ……./…./2025
ca UBND thành ph Hà Ni)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP THÀNH PH
1. Cp, gia hn, cp li, cấp đổi chng ch hành ngh đo đạc và bản đồ hng II
(QT - 01.ĐĐBĐ)
1.1. Trường hợp cấp chứng chhành nghề đo đạc bản đồ hạng II (QT
01.1.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy đnh ni dung, trình t thc hin vic cấp chứng chỉ
hành nghề đo đạc bản đồ hạng II; đảm bo công khai, minh bạch, đạt
hiu qu đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi nhân nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II.
Cn b, công chc phng chuyên môn (phng Đo đạc Bản đồ Vin
thám), B phn tiếp nhn h trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết TTHC
và cc phng có liên quan thuc S TNMT Hà Ni chu trách nhim thc
hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bản đồ.
2
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nnước ca B
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết đnh s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc, bn
đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và
bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6
cm có nền màu trắng.
x
Văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do sở
đào tạo hợp php cấp;
Giấy chứng nhận đủ sức khỏe hành nghề do
sở khm bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện theo
quy định.
x
Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp theo Mẫu số
13 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định s
136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-CP).
x
Giấy tờ chứng minh là người được miễn st hạch
kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức php luật.
x
Kết qu sát hạch đạt yêu cầu trong trường hp
đã st hạch trước ngày np h đề ngh cp
chng ch hành ngh.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
3
Sau thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ đề ngh cp chng
ch hành ngh hng II.
Thi gian thh không bao gồm thi gian t chc cung cp, b sung
h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h tr kết qu: B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính S Tài nguyên và Môi trường Hà Ni
Địa ch: s 18 Huỳnh Thúc Khng, phường Láng H, quận Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Kết qu: Chứng chỉ hoạt động đo đạc và bản đồ hạng II.
3.6
Phí, L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra tính
đầy đ ca h theo quy
định.
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h hn tr kết
qu, in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h đã nhận
cho Lãnh đạo S giao vic.
+Chuyn h sơ cho phng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
- B phn
Mt ca;
-Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT
)
01 ngày
- H
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr
kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05);
- S theo i h
(mu s 06).
B2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn (phng ĐĐBĐ&VT)
phân công chuyên viên
gii quyết h
Lãnh đạo
chuyên viên
gii quyết h
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
4
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B3
Chuyên viên gii quyết h
, báo cáo lãnh đạo phng
thành lập Hội đồng xét cấp
chứng chỉ, tổ chức đnh
gi hồ sơ, tổ chức st hạch
kinh nghiệm nghề nghiệp,
kiến thức php luật của c
nhân đăng cấp chứng
chỉ hành nghề
Chuyên viên
gii quyết h
sơ, Hội đồng
xét cấp
chứng chỉ
6,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
B4
Phê duyt danh sách
nhân trúng tuyn qua sát
hch
Hội đồng xét
cấp chứng
chỉ
0,5
ngày
-Danh sách
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt chng ch hành ngh
cho cá nhân
Lãnh đạo S
01 ngày
- Chng ch;
B6
Chuyên viên gii quyết h
chuyn B phn mt
ca tr kết qu cho khách
hàng
Chuyên viên
gii quyết h
sơ, Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
4
Biu mu
- - Mu s 12 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 13 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 19 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 ca Chính ph (được sửa đổi, b sung bi khon 4 Điều 9
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
-
5
1.2. Trường hợp gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II (QT -
01.2.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy đnh ni dung, trình t thc hin vic gia hạn chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II; đảm bo công khai, minh bch,
đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi nhân có nhu cầu gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc
và bản đồ hạng II.
Cn b, công chc phng chuyên môn (phng Đo đạc Bản đồ Vin
thám), B phn tiếp nhn h trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết
TTHC và cc phng có liên quan thuc S TNMT Ni chu trách
nhim thc hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Đo đạc
và Bản đồ;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết đnh s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực đo đạc bản đ thuc phm vi chức năng quản nhà nước
ca B Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết định s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc,
bản đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
6
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đ ngh gia hn chng ch hành ngh đo đạc
bản đồ theo Mu s 12 Ph lc IA ban hành m
theo Ngh định s 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi,
b sung bi khoản 5 Điều 9 Ngh định s
22/2023/NĐ-CP).
x
Bản khai tham gia hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc
chứng nhận liên quan đến việc cập nhật kiến thức
theo Mẫu số 20 Phụ lục I ban hành kèm theo NĐ số
27/2019/NĐ-CP liên quan đến nội dung hành ngh
trong khoảng thời gian 03 năm trước thời đim
chứng chỉ hết hạn;
x
Giấy chứng nhận sức khỏe do sở khm bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kiện theo quy định.
x
Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ đã được cấp.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l
Thi gian th h không bao gồm thi gian t chc cung cp, b
sung h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h và tr kết qu: B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính S Tài nguyên và Môi trường Hà Ni
Địa ch: s 18 Huỳnh Thúc Khng, phường Láng H, quận Đống Đa,
thành ph Hà Ni.
- Kết qu: Chứng chỉ hoạt động đo đạc và bản đồ hạng II.
3.6
Phí, L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
7
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra tính
đầy đủ ca h sơ theo quy
định.
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h hn tr kết
qu, in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h sơ cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h đã nhận
cho Lãnh đo S giao
vic.
+ Chuyn h cho
phòng chuyên môn
(phng ĐĐBĐ&VT)
- B phn
Mt ca;
-Phòng
chuyên
môn
(phòng
ĐĐBĐ&V
T)
0,75
ngày
- H
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr
kết qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05);
- S theo i h
(mu s 06).
B2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn (phng ĐĐBĐ&VT)
phân ng chuyên viên
gii quyết h
Lãnh đạo
chuyên
viên gii
quyết h
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
B3
Chuyên viên kim tra, gii
quyết h gia hn, trình
lãnh đạo phòng duyt
Chng ch hành ngh
Chuyên
viên gii
quyết h
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
B4
Lãnh đo phòng xem xét,
trình Lãnh đạo S duyt
Chng ch hành ngh
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim sot
qu trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05)
B5
Lãnh đạo S xem xét,
duyt Chng ch hành
ngh
Lãnh đạo
S
0,5 ngày
- Chng ch hành
ngh;
8
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B6
Chuyên viên gii quyết h
chuyn B phn mt
ca tr kết qu cho khách
hàng
Chuyên
viên gii
quyết h sơ,
B phn
mt ca
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
B phn
mt ca
Gi hành
chính
Kết qu đưc tr cho
khách hàng
4
Biu mu
- - Mu s 12 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP).
- - Mu s 19 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 ca Chính ph (được sửa đổi, b sung bi khon 4 Điều 9
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 20 Ph lục I ban hành kèm theo số 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph
-
9
1.3. Trường hợp cấp lại/ cấp đổi chứng ch hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
(QT - 01.3.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy đnh ni dung, trình t thc hin vic cp li/ cp đi
chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ hạng II; đảm bo công khai, minh
bạch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đi vi cá nhân nhu cầu cp li/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ hạng II.
Cn b, công chc phng chuyên môn (phng Đo đạc Bản đồ Vin
thám), B phn tiếp nhn h trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết TTHC
và cc phng có liên quan thuc S TNMT Hà Ni chu trách nhim thc
hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bản đồ;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nnước ca B
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết đnh s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc, bn
đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
10
- Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh đo đc
bản đồ theo Mu s 12 Ph lc IA ban hành kèm
theo Ngh định s 136/2021/NĐ-CP (được sa
đổi, b sung bi khoản 5 Điu 9 Ngh định s
22/2023/NĐ-CP) kèm theo nh màu c 4x6
nn màu trng hoc tp tin cha arnhmafu chp
t bản chính đơn đ ngh cp li chng ch hành
ngh kèm theo nh màu c 4x6 nn màu trng.
x
Chứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ đã được
cấp (đối với trường hợp cấp đổi).
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l
Thi gian thh không bao gồm thi gian t chc cung cp, b sung
h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h tr kết qu: B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính S Tài nguyên và Môi trường Hà Ni
Địa ch: s 18 Huỳnh Thúc Khng, phường Láng H, quận Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Kết qu: Chứng chỉ hoạt động đo đạc và bản đồ hạng II.
3.6
Phí, L phí:
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra tính
đầy đ ca h theo quy
định.
- B phn
Mt ca;
- Phòng
chuyên môn
(phòng
ĐĐBĐ&VT)
0,75
ngày
- H
- Giy tiếp nhn
h sơ và hn ngày
tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
11
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h hn tr kết
qu, in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h đã nhận
cho Lãnh đạo S giao vic.
+ Chuyn h cho phng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT).
h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (mẫu
s 03);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05)
- S theo dõi h
sơ (mẫu s 06).
B2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn (phng ĐĐBĐ&VT)
phân công chuyên viên
gii quyết h
Lãnh đạo
chuyên viên
gii quyết h
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
B3
Chuyên viên kim tra, gii
quyết h sơ, trình lãnh đạo
phòng duyt Chng ch
hành ngh
Chuyên viên
gii quyết h
01 ngày
- H sơ;
-Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
B4
Lãnh đo phòng xem xét,
trình Lãnh đo S duyt
Chng ch hành ngh
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim sot
qu trình gii
quyết h (mẫu
s 05)
B5
Lãnh đạo S xem xét,
duyt Chng ch hành
ngh
Lãnh đạo S
0,5 ngày
- Chng ch hành
ngh;
B6
Chuyên viên gii quyết h
chuyn B phn mt
ca tr kết qu cho khách
hàng
Chuyên viên
gii quyết h
sơ, Bộ phn
mt ca
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
B phn mt
ca
Gi hành
chính
Kết qu đưc tr
cho khách hàng
12
4
Biu mu
- - Mu s 12 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP).
- - Mu s 19 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 ca Chính ph (được sửa đổi, b sung bi khoản 4 Điều 9
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
-
13
2. Quy trình Cung cp thông tin, d liu, sn phẩm đo đạc bản đồ (QT-
02.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy đnh ni dung, trình t thc hin vic Cung cp thông
tin, d liu, sn phẩm đo đạc bản đồ; đảm bo công khai, minh bch,
đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi t chc, nhân nhu cầu đề nghị cung cấp thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Cn b đơn vị chuyên môn (Trung tâm Công ngh Thông tin TNMT
Ni), B phn tiếp nhn h và trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết TTHC
và cc phng có liên quan thuc S TNMT Hà Ni chu trách nhim thc
hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bản đồ;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nnước ca B
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết đnh s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc, bn
đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
14
3.2.1
Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực
tiếp hoặc bưu điện:
Xuất trình CMND/thẻ Căn cước công dân/số
định danh cá nhân/hộ chiếu đối với c nhân.
x
Xuất trình giấy giới thiệu hoặc công văn của cơ
quan, tổ chức đối với cơ quan, tổ chức.
x
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 03 Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 5 Điều 9 Nghị đhhh số 22/2023/NĐ-CP).
x
3.2.2
Trường hợp thực hiện bằng hình thức trực
tuyến
Tệp tin chứa giấy giới thiệu hoặc công văn của
quan, tổ chức; tệp tin chứa phiếu yêu cầu
cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và
bản đồ và ký bằng chữ ký số. trường hợp không
chsố thì xuất trình CMND/thẻ Căn cước
công dân/số định danh c nhân/hộ chiếu khi làm
thủ tục mở tài khoản giao dịch trực tuyến, đồng
thời cung cấp số điện thoại di động.
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
Ngay trong ngày làm vic hoc theo thi gian thng nht vi bên yêu cu
cung cp.
Thi gian th h không bao gm thi gian t chc cung cp, b sung
h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h tr kết qu: B phn Tiếp nhn và Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính S Tài nguyên và Môi trường Hà Ni
Địa ch: s 18 Hunh Thúc Kháng, phưng Láng H, quận Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Kết qu: Thông tin, d liu, sn phẩm đo đc bản đ không thuc
phm vi bí mật nhà nưc
15
3.6
Phí, L phí:
- Thông số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế đ thu, np, min, qun lý và s dng phí khai thác, s dng
thông tin d liu đo đạc và bản đồ.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra nh đy
đủ ca h sơ theo quy định.
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ và hn tr kết qu,
in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h sơ cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h đã nhận cho
Lãnh đo S giao vic Trung
tâm Công ngh thông tin
TNMT Hà Ni.
+Chuyn h cho đơn vị
chuyên môn (Trung tâm Công
ngh thông tin TNMT
Ni) phân công th lý h
- B phn
Mt ca;
- Đơn v
chuyên
môn
(Trung
tâm công
ngh
thông tin
TNMT
Ni)
0,5ngày
- H
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr
kết qu (mu s
01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03);
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05)
-Trung tâm Công
ngh thông tin
TNMT Ni tiếp
nhn h
B2
Phòng ban, cán b gii quyết
h , trình lãnh đạo Trung
tâm xem xét, ký duyt
- Phòng
chuyên
môn ca
TT công
ngh
thông tin
TNMT
Ni
0,25
ngày
- H
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05)
- S theo dõi h
(mu s 06).
B3
Cán b gii quyết h
chuyn B phn mt ca tr
kết qu cho khách hàng
Cán b
gii quyết
h sơ, Bộ
phn mt
ca
0,25
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
16
4
Biu mu
- - Mu s 03 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2022 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
17
3. Thẩm định h cấp, b sung, gia hn giy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
(theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 33 Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019 ca Chính ph) (QT-03.ĐĐBĐ)
1.1. Trường hợp Thẩm định hồ cấp, bổ sung Giấy phép hoạt động đo đạc
bản đồ (QT-03.1.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định ni dung, trình t thc hin vic Thẩm đnh h
cp/ b sung giy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; đảm bo công khai,
minh bạch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi t chc, đơn vị tham gia hoạt động đo đạc bản đồ
trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Cn b, công chc phng chuyên môn (phng Đo đạc Bản đồ Vin
thám), B phn tiếp nhn h trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết TTHC
và cc phng có liên quan thuc S TNMT Hà Ni chu trách nhim thc
hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bản đồ;
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nnước ca B
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết đnh s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc, bn
đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
18
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và
bản đồ theo Mẫu số 04 hoặc mẫu số 06 Phụ lục
IA ban hành kèm theo Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính
phủ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 9
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP) hoặc đơn đề nghị
cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản
đồ theo Mẫu số 07 Phụ lục IA ban hành kèm
theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 6 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP)
x
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ đối
với cc tổ chức đềnghị cấp giấy phép hoạt động
đo đạc bản đồ không giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
x
Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc
chuyên ngành vđo đạc bản đồ, bản khai qu
trình công tc của người phụ trch kỹ thuật theo
Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP) hoặc chứng chỉ hành nghề đo
đạc bản đồ hạng I; hợp đồng lao động hoặc
quyết định tuyn dụng; quyết định bổ nhiệm của
người phụ trch kỹ thuật
x
x
Văn bằng, chứng ch chuyên môn về đo đạc
bản đồ, hợp đồng lao động hoặc quyết định
tuyn dụng của cc nhân viên kỹ thuật đo đạc và
bản đồ; bản khai qu trình công tc của ít nhất
01 nhân viên kỹ thuật thời gian hoạt động
thực tế tối thiu 05 năm phợp với nội dung
đề nghị cấp phép/ bổ sung danh mục giấy phép
theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị định số
22/2023/NĐ-CP)
x
x
Hóa đơn hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu
phương tiện đo, thiết bị, chứng minh sở hữu
19
hoặc quyền sử dụng phần mềm, ng nghệ đo
đạc và bản đồ; giấy kim định, hiệu chuẩn
phương tiện đo cn hiệu lực.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
12 ngàym vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l
Thi gian thh không bao gồm thi gian t chc cung cp, b sung
h sơ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h tr kết qu: B phn Tiếp nhn Tr kết qu gii
quyết th tc hành chính S Tài nguyên và Môi trường Hà Ni
Địa ch: s 18 Huỳnh Thúc Khng, phường Láng H, quận Đống Đa, thành
ph Hà Ni.
- Kết qu: Biên bn thẩm định hcấp/ bổ sung nội dung Giấy phép
hoạt động đo đạc bản đồ (theo mẫu s09 Ph lc IA ban hành kèm theo
Ngh định s 136/2021/NĐ-CP)
3.6
Phí, L phí:
Thc hiện theo quy đnh tại Thông s 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng
phí thẩm định cp giy phép hoạt động đo đạc bn đồ; Thông tư số
33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 ca B Tài chính sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 và Thông tư số
196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
(ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra tính
đầy đủ ca h theo quy
định.
- B phn
Mt ca;
- Phòng
chuyên
môn
(phòng
1,5 ngày
- H
- Giy tiếp nhn
h sơ và hn ngày
tr kết qu (mu
s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin
20
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
(ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết qu
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h sơ và hn tr kết
qu, in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h sơ đã nhận cho
Lãnh đạo S giao vic phòng
ĐĐBĐ&VT.
+Chuyn h cho phng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
ĐĐBĐ&
VT)
h (mẫu s
02);
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h (mẫu
s 03);
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05);
- S theo dõi h
sơ (mẫu s 06).
B2
Lãnh đo phòng chuyên môn
(phng ĐĐBĐ&VT) phân
công chuyên viên gii quyết
h
Lãnh đạo
và chuyên
viên gii
quyết h
0,5 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
B3
Chuyên viên gii quyết h
sơ, tổ chc thẩm định, lp
Biên bn thm định văn
bn gi Cc Đo đạc Bản đồ
Thông tin Địa Vit
Nam, trình lãnh đo phòng
duyt
Chuyên
viên gii
quyết h
06 ngày
- H sơ;
- Biên bn thm
định vn bn
gi Cục Đo đạc
Bản đồ Thông
tin Địa Vit
Nam;
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhn Biên bn thẩm định
văn bản, trình Lãnh đạo
S duyt
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- H sơ;
- Biên bn thm
định và vn bn;
- Phiếu kim sot
qu trình gii
quyết h (mẫu
s 05)
B5
Lãnh đạo S xem xét,
Bin bn thẩm định văn
Lãnh đạo
S
02 ngày
- H sơ;
21
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
(ngày làm
vic)
Biu mu/
Kết qu
bn gi Cục Đo đc Bản đồ
Thông tin Địa Vit
Nam
- Biên bn thm
định và văn bản
B6
- Pht hành văn bn gi Cc
Đo đạc Bản đồ Thông tin
Địa lý Vit Nam
- Chuyn B phn mt ca
tr kết qu cho khách hàng
Chuyên
viên được
giao th
h sơ;
Văn thư
S
01 ngày
- H sơ;
- Biên bn thm
định và văn bản
B7
Tr kết qu gii quyết th tc
hành chính
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H sơ;
- Biên bn thm
định và văn bản
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h (mẫu
s 05).
4
Biu mu
- - Mu s 04 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 6 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 05 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khon 5 Điu
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 06 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 6 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mẫu số 09 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph
22
1.2. Trường hợp thẩm định hồ sơ gia hạn Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
(QT-03.2.ĐĐBĐ)
1
Mục đích:
Quy trình này quy định ni dung, trình t thc hin vic Thẩm đnh h
gia hn giy phép hoạt động đo đc bản đồ; đảm bo công khai, minh
bch, đạt hiu qu và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối vi t chc, đơn vị tham gia hoạt động đo đạc bản đồ
trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Cn b, công chc phng chuyên môn (phng Đo đạc Bản đồ Vin
thám), B phn tiếp nhn h trả kết qu (TN&TKQ) gii quyết TTHC
và cc phng có liên quan thuc S TNMT Hà Ni chu trách nhim thc
hin và kim sot quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật đo đạc bản đồ;
- Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bn đồ;
- Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019
ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đo đạc và Bản đồ;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
- Quyết định s 3096/QĐ-BTNMT ngày 26/9/2024 ca B Tài nguyên và
Môi trường công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
vực đo đc bản đồ thuc phm vi chức năng quản nnước ca B
Tài nguyên và Môi trường;
- Quyết đnh s 5468/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 ca UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực Đo đạc, bn
đồ trên địa bàn thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc
bản đồ theo Mẫu số 07 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày
x
23
31/12/2021 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 6 Điều 9 nghị định số
22/2023/NĐ-CP)
Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ đối
với cc tchức đề nghị cấp giấy phép hoạt động
đo đạc bản đồ không giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
x
Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc
chuyên ngành vđo đạc bản đồ, bản khai qu
trình công tc của người phụ trch kỹ thuật theo
Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung
bởi Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 22/2023/NĐ-
CP) hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng I; hợp đồng lao động hoặc quyết định
tuyn dụng; quyết định bổ nhiệm của người ph
trch kỹ thuật
x
x
Văn bằng, chứng ch chuyên môn về đo đạc
bản đồ, hợp đồng lao động hoặc quyết định
tuyn dụng của cc nhân viên kỹ thuật đo đạc và
bản đồ; bản khai qu trình công tc của ít nhất
01 nhân viên kỹ thuật thời gian hoạt động
thực tế tối thiu 05 năm phợp với nội dung
đề nghị cấp phép/ bổ sung danh mục giấy phép
theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
x
x
Hóa đơn hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu
phương tiện đo, thiết bị, chứng minh sở hữu
hoặc quyền sử dụng phần mềm, ng nghệ đo
đạc và bản đồ; giấy kim định, hiệu chuẩn
phương tiện đo cn hiệu lực.
x
3.3
S ng h sơ: 01 b
3.4
Thi gian x lý:
10 ngàym vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu:
- Tiếp nhn h tr kết qu: B phn tiếp nhn h trả kết qu
(TN&TKQ) gii quyết TTHC cp tnh (viết tt là B phn Mt ca)
24
- Kết qu: Biên bn thẩm đnh hồ cấp Giấy phét hoạt động đo đạc
bản đồ (theo mẫu số 09 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s
136/2021/NĐ-CP)
3.6
Phí, L phí:
Thc hiện theo quy đnh tại Thông s 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017
ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng
phí thẩm định cp giy phép hoạt động đo đạc bản đồ; Thông số
33/2019/TT-BTC ngày 10/6/2019 ca B Tài chính sửa đổi, b sung mt
s điu của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 và Thông tư số
196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Tiếp nhn h sơ:
+ Tiếp nhn, kim tra tính
đầy đ ca h theo quy
định.
+ Lp h sơ, Lập giy tiếp
nhn h hn tr kết
qu, in s theo di h sơ.
+ Lp Phiếu kim soát qu
trình gii quyết h cho
tng h sơ cụ th.
+ Chuyn h sơ đã nhận
cho Lãnh đạo S giao vic
phng ĐĐBĐ&VT.
+Chuyn h cho phng
chuyên môn (phòng
ĐĐBĐ&VT)
- B phn
Mt ca;
-Phòng
chuyên
môn
(phòng
ĐĐBĐ&V
T)
1,5
ngày
- H
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết
qu (mu s 01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
(mu s 03);
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05)
- S theo dõi h
(mu s 06).
B2
Lãnh đạo phòng chuyên
môn (phng ĐĐBĐ&VT)
phân công chuyên viên gii
quyết h
Lãnh đạo
chuyên
viên gii
quyết h
0,5
ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05).
25
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B3
Chuyên viên gii quyết h
sơ, tổ chc thẩm đnh, lp
Biên bn thẩm định văn
bn gi Cục Đo đạc Bản đồ
Thông tin Địa lý Vit
Nam , trình lãnh đo phòng
duyt
Chuyên
viên gii
quyết h
04
ngày
- H sơ;
- Biên bn thẩm định
và vn bn gi Cc
Đo đạc Bản đồ
Thông tin Địa Vit
Nam;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05).
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
xác nhn Biên bn thm
định và văn bản, trình Lãnh
đạo S duyt
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
01
ngày
- H sơ;
- Biên bn thẩm định
và vn bn;
- Phiếu kim sot qu
trình gii quyết h
(mu s 05)
B5
Lãnh đạo S xem xét,
Bin bn thẩm định văn
bn gi Cc Đo đạc Bản đồ
Thông tin Địa lý Vit
Nam
Lãnh đạo
S
02
ngày
- H sơ;
- Biên bn thẩm định
và văn bản
B6
- Pht hành văn bản gi
Cục Đo đc Bản đ
Thông tin Địa lý Vit Nam;
- Chuyn B phn mt ca
tr kết qu cho khách hàng
Chuyên
viên được
giao th
h sơ;
Văn thư Sở
01
ngày
- H sơ;
- Biên bn thẩm định
và văn bản
B7
Tr kết qu gii quyết th
tc hành chính
B phn
mt ca
Gi
hành
chính
- H sơ;
- Biên bn thẩm định
và văn bản
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
(mu s 05).
4
Biu mu
- - Mu s 05 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
- - Mu s 07 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh định s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph (được sửa đi, b sung bi khoản 6 Điều
9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP)
26
- - Mẫu số 09 Ph lc IA ban hành kèm theo Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 ca Chính ph
27
Mu s 03
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
ca Chính phủ; đưc sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều 9 Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tng 5 năm 2023 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số:
Không thuc Danh mc bí mt nhà nưc Thuc Danh mc bí mt nhà nưc
Kính gửi
(1)
:……………………
Họ và tên:…………………… ……………………………...………………
S Chng minh nhân dân/s th Căn cước công dân/s định danh nhân/H chiếu
…………. ngày cấp: …… nơi cấp: ………
Quốc tịch (đối với người nước ngoài):…… ..........
Đại diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): ……………………………….…….
Địa chỉ: ………………………………………………………………...…....
theo công văn, giấy giới thiệu số:…………………………………………....
Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
STT
Danh mục
thông tin, d
liệu, sản phẩm
Khu
vc
Đơn
v
tính
Số
lượng
Mục đích sử dụng
(Ghi r tên đề n,
dự n, công trình)
Hình thức
cung cấp
28
Bên yêu cầu cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông bo cho người có liên quan
đến quản lý và khai thc, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện
những quy định sau:
- Khai thc, s dng thông tin, d liu, sản phẩm đúng mc đích khi đngh cung cấp;
- Không cung cấp, chuyn nhượng cho tổ chức, c nhân khc đ sử dụng o mục
đích khc;
- Cam kết thực hiện theo đúng quy định của Nhà ớc về quản sử dụng i liu thuộc
Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); kng sử dụng thông tin, dliệu bản đ được cung cấp đ
kết nối tnh khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà ớc.
DUYỆT CUNG CẤP
(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
..., ngày ... tháng … năm …
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
Ghi chú:
(1)
Thủ trưởng quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ duyệt cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà nước.
(2)
Người có thẩm quyền quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định số 27/2019/-CP duyệt cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị của cấp
có thẩm quyền.
29
Mu s 04
(Ban hành m theo Ph lc IA Ngh định s 136/2021/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 ca
Cnh phủ; được sửa đi, b sung bi khon 6 Điu 9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:
- Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh, thành phố ....
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức: ...........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ……...............; xã/phường/thị trấn ……...
huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố…….
3. Số điện thoại: ………………………Fax: ……………………...………
4. E-mail: ...............................................Website: ........................................
5. Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số, ký hiệu Quyết định thành
lập: ................ ngày cấp …………. nơi cấp…………
6. Tổng số người lao động: …………Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:……….
7. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp
(1)
(nếu có), số giấy phép:…….., ngày cấp ……..,
ngày hết hạn ……… Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với cc Danh mục hoạt động đo đạc và bản
đồ sau:
30
1.................................................................................................................
2.................................................................................................................
3................................................................................................................
4.................................................................................................................
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: Người
STT
Ngành, nghề
(2)
Đại học trở lên
Trung cấp,
cao đẳng
Công nhân
kỹ thuật
1
(Trắc địa)
05
02
0
2
(Địa chính)
...
...
...
………………
...
...
...
2. Người đại diện theo php luật và người phụ trch kỹ thuật
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Thời gian hoạt
động thực tế
(3)
1
(Nguyễn Văn A)
(Gim đốc)
……………
……………
2
(Nguyễn Văn B)
(Phụ trch kỹ thuật)
(Kỹ sư trắc địa)
(05 năm)
3. Danh sch nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Mã số
bảo hiểm
xã hội
Thời gian
hoạt động
thực tế
(3)
1
(Nguyễn Văn B)
(Phụ trch
kỹ thuật)
(Kỹ sư trắc địa)
……………
(05 năm)
2
(Nguyễn Văn C)
(Nhân viên)
(Kỹ sư địa chính)
……………
(08 năm)
3
(Nguyễn Văn D)
(Nhân viên)
(Trung cấp địa chính)
……………
(06 năm)
31
4
(Nguyễn Văn Đ)
(Nhân viên)
(Trung cấp trắc địa)
……………
(04 năm)
5
(Nguyễn Văn E)
(Nhân viên)
(Cao đẳng trắc địa)
……………
(06 năm)
...
…………..
…………..
…………..
……………
…………..
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
STT
Tên phương tiện đo,
thiết bị, phần mềm
Đơn vị tính
Số lượng
Tình trạng
(4)
Ghi chú
1
2
3
...
Cam kết: …………… (tên tổ chức) xin chịu trch nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2)
Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3)
khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị
cấp giấy phép.
(4)
Kê khai giấy kim định, hiệu chuẩn phương tiện đo cn hiệu lực.
32
Mu s 05
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ny 31 tng 12 m 2021
ca Chính phủ; đưc sửa đi, b sung bi khoản 5 Điều 9 Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(1)
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên:.....................................................................................................
Ngày thng năm sinh: ……………………………………………………...
Số Chng minh nn dân/số th Căn c công dân/số định danh c nhân: ……………… ngày cấp
…..……… nơi cấp ……….
Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …………….…...; xã/phường/ thị trấn ……..
huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố………….
Trình độ chuyên môn:..................................................................................
Tổ chức xc nhận
(2)
:........................................................................................
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
Thời gian
Cơ sở đào tạo
Bằng cấp được nhận
Năm tốt nghiệp
Từ đến
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN
ĐỒ
STT
Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ
thuật - dự toán
nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
Nội dung công việc
đã tham gia
Vị trí
đảm nhiệm
Thời gian
tham gia
33
1
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
hình tỷ lệ 1:500 khu đô thị
Vincom
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
Nhân viên
01/2000 -
6/2000
2
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
hình t lệ 1:1000 khu công
nghiệp Thắng Lợi
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
Nhân viên
8/2000 -
3/2001
3
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
chính, kê khai đăng ký lập hồ
địa chính huyện …, tỉnh ….
Xây dựng lưới tọa độ
địa chính; đo vẽ chi
tiết; biên tập bản đồ địa
chính
Nhân viên
5/2001 -
5/2004
4
Khảo st địa hình công trình nhà
chung cư Thăng Long
Đo đạc, thành lập bản
đồ công trình
Nhân viên
8/2004 -
11/2004
5
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
hình ….
Đo đạc, thành lập bản
đồ địa hình
Nhân viên
3/2005 -
9/2005
6
Đo đạc, thành lập bản đồ địa
chính, kê khai đăng ký lập hồ
địa chính …, huyện …, tỉnh
….
Xây dựng lưới tọa độ
địa chính; đo vẽ chi
tiết; biên tập bản đồ địa
chính
Nhân viên
01/2005 -
6/2006
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trch nhiệm
trước php luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu)
…, ngày… tháng … năm…
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Bn khai qu trình công tc cho người ph trách k thut v đo đạc và bn đ, nhân viên k thut
thi gian hot động thc tế ti thiu 05 năm phù hp vi nội dung đề ngh cp phép.
(2)
T chc xác nhn bn khai quá trình công tác ca cá nhân tham gia thc hin nhim v đo đạc
và bản đồ tại đơn vị mìnhchu trách nhim v ni dung xác nhn. Trường hợp c nhân đã công
tác ti nhiu t chc thì ti mi t chc công tác cá nhân phi có mt bản kê khai được xác nhn.
34
Mu s 06
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
ca Chính phủ; đưc sửa đi, b sung bi khoản 6 Điều 9 Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày tháng năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG DANH MỤC
HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
____________
Kính gửi:
- Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh, thành phố ....
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Tên tổ chức: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ………….…....; xã/phường/ thị trấn ……..
huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố………….
Số điện thoại: ……….. Fax:…........... E-mail: …………Website:…..….
Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số, ký hiệu Quyết định thành lập:
................ ngày cấp …………. nơi cấp……………
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp
(1)
, số giấy phép:…….., ngày cấp …….., ngày hết hạn
……… Danh mục hoạt động đo đạc bản đồ được cấp phép:
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
Bo co tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc
bản đồ đã thực hiện từ năm đến năm …):
STT
Tên công trình
Chủ
Thời gian
Địa điểm
Ghi chú
35
đầu tư
thực hiện
thực hiện
1
2
...
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam cấp bổ sung nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
1. ……………… ………………………………………………………
2. …………………………………………………………………………
(Ghi r cc nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung)
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề
Đơn vị tính: người
STT
Ngành, nghề
(2)
Đại học
trở lên
Trung cấp,
cao đẳng
Công nhân
kỹ thuật
Thay đổi so với
thời điểm được
cấp giấy phép
(số lượng
tăng/giảm)
1
(Trắc địa)
07
01
0
+ 02 đại học;
- 01 Trung cấp
2
3
2. Người đại diện theo php luật và người phụ trch kỹ thuật
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Thời gian hoạt
động thực tế
(3)
1
(Nguyễn Văn A)
(Gim đốc)
………..
………….
36
2
(Nguyễn Văn B)
(Phụ trch kỹ thuật)
(Kỹ sư
trắc địa)
(05 năm)
3. Danh sch nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Mã số
bảo hiểm
xã hội
Thời gian
hoạt động
thực tế
(3)
1
(Nguyễn Văn C)
(Nhân viên)
(Kỹ sư trắc địa)
…………
(05 năm)
2
(Nguyễn Văn D)
(Nhân viên)
(Trung cấp địa chính)
…………
(03 năm)
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
STT
Tên phương tiện
đo, thiết bị,
phần mềm
Đơn vị
tính
Số
lượng
Tình
trạng
(4)
Thay đổi so với
thời điểm được cấp
giấy phép
(Số lượng tăng/giảm)
1
(Toàn đạc điện tử)
03
....
+ 02
2
3
...
Cam kết: …………… (tên tổ chức) xin chịu trch nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2)
Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3)
khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị
cấp giấy phép.
(4)
Kê khai giấy kim định, hiệu chuẩn phương tiện đo cn hiệu lực.
37
Mu s 07
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 ca
Cnh phủ; được sửa đi, b sung bi khon 6 Điu 9 Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN Đ
Kính gửi:
- Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh, thành phố ....
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức: ..............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …………....; xã/phường/ thị trấn ……..
huyện/quận/thị xã…………tỉnh/thành phố………….
3. Số điện thoại: ………………………Fax: ……………………...………
4. E-mail:...............................................Website:..........................................
5. Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số, ký hiệu Quyết định thành
lập: ................ ngày cấp …………. nơi cấp…………
6. Tổng số người lao động: ….Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ: …
7. Bo co tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép. Nêu một số công
trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
8. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp
(1)
, số giấy phép:…….., ngày cấp …….., ngày hết
hạn ……… Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
……………………………………………………………………………..
38
……………………………………………………………………………..
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với cc Danh mục hoạt động đo đạc và
bản đồ sau:
1.................................................................................................................
2.................................................................................................................
3................................................................................................................
4.................................................................................................................
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: Người
STT
Ngành, nghề
(2)
Đại học trở lên
Trung cấp,
cao đẳng
Công nhân
kỹ thuật
1
(Trắc địa)
05
02
0
2
(Địa chính)
...
...
...
2. Người đại diện theo php luật và người phụ trch kỹ thuật
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Thời gian hoạt
động thực tế
(3)
1
(Nguyễn Văn A)
(Gim đốc)
……………
……………
2
(Nguyễn Văn B)
(Phụ trch kỹ thuật)
(Kỹ sư trắc địa)
(05 năm)
3. Danh sch nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ
STT
Họ và tên
Chức vụ
Bằng cấp
Mã số
bảo hiểm
xã hội
Thời gian
hoạt động
thực tế
(3)
39
1
(Nguyễn Văn B)
(Phụ trch
kỹ thuật)
(Kỹ sư trắc địa)
……………
(05 năm)
2
(Nguyễn Văn C)
(Nhân viên)
(Kỹ sư địa chính)
……………
(08 năm)
3
(Nguyễn Văn D)
(Nhân viên)
(Trung cấp địa chính)
……………
(06 năm)
4
(Nguyễn Văn Đ)
(Nhân viên)
(Trung cấp trắc địa)
……………
(04 năm)
5
(Nguyễn Văn E)
(Nhân viên)
(Cao đẳng trắc địa)
……………
(06 năm)
...
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
STT
Tên phương tiện đo,
thiết bị, phần mềm
Đơn vị tính
Số lượng
Tình trạng
(4)
Ghi chú
1
2
3
Lý do đề nghị gia hạn giấy phép: …………………................
Cam kết: …………… (tên tổ chức) xin chịu trch nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2)
Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3)
khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị
cấp giấy phép.
(4)
Kê khai giấy kim định, hiệu chuẩn phương tiện đo cn hiệu lực.
40
Mẫu số 09
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/NĐ-CP ny 31 tng 12 năm 2021
ca Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA HẠN/BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Ngày … thng … năm tại … (Trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép),
đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường/cơ quan
chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.... đã tiến hành thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ của …………. (tên tổ chức đề nghị
cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép).
Thành phần của cơ quan thẩm định
1. …………………......................................…… (Ghi r họ, tên, chức vụ)
2. ……………………..................................…… (Ghi r họ, tên, chức vụ)
Thành phần của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép
1. ……………………..................................…… (Ghi r họ, tên, chức vụ)
2. ………………………..................................… (Ghi r họ, tên, chức vụ)
I. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Thẩm định sự đầy đủ, tính hợp lệ, phù hợp của hồ sơ
Kết luận về sự đầy đủ, hợp lệ, phù hợp với thực tế của cc tài liệu trong hồ theo quy định của
php luật.
2. Thẩm định năng lực hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức
a) Thẩm định thành phần lực lượng kỹ thuật:
(Đối chiếu số lượng trình độ của lực lượng kỹ thuật đo đạc bản đồ hiện của tổ chức th
hiện trong cc tài liệu như bảng lương, hợp đồng lao động, bảo him xã hội, cc quyết định của cơ quan
thẩm quyền liên quan đến nhân sự v.v... với lực lượng kỹ thuật kê khai trong hồ sơ).
Kết quả thẩm định lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ, nêu cụ th về:
- Người phụ trch kỹ thuật: Họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, thời gian hoạt động thực tế,
hợp đồng lao động, bản khai qu trình công tc, qu trình đóng bảo him xã hội.
- Thống kê cụ th nhân lực kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
Kết luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ của tổ
chức, năng lực chuyên môn thực hiện nội dung hoạt động đo đạc bản đồ đề nghcấp/gia hạn/bổ sung
giấy phép.
b) Thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ:
(Đối chiếu số lượng và tình trạng của thiết bị, công nghệ đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức với
kê khai trong hồ sơ).
41
Kết quả thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ, nêu cụ th về tên, loại, số lượng của thiết bị đo
đạc; cc phần mềm chuyên ngành:
- Thiết bị phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ:
- Thiết bị tin học:
- Phần mềm:
Kết luận về năng lực thiết bị, công nghệ về đo đạc và bản đồ của tổ chức.
Kết luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với năng lực thiết bị, công nghệ hiện có của tổ
chức, khả năng đp ứng yêu cầu thực hiện nội dung hoạt động đo đạc bản đồ đề nghị cấp/gia hạn/bổ
sung giấy phép.
II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Nêu kết luận về tính hợp lệ, xc thực của hồ sơ; sự phù hợp giữa năng lực về nhân lực, thiết bị,
phần mềm, công nghệ thực tế của tổ chức với kê khai trong hồ sơ.
2. Kiến nghị
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Đo đạc bản đồ, Ngh định s 136/2021/NĐ-CP ngày 31 thng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa Việt Nam cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho ........... (tên tổ chức) với
cc nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ sau đây:
a) …………………………………………………………………………
b) ……….....……………………………………………………………
(Ghi cc nội dung hoạt động đề nghị cấp phép)
Biên bản này được lập thành 03 (ba) bản: 01 bản giao cho tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy
phép; 01 bản lưu tại quan thẩm định hồ sơ; 01 bản gửi Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa Việt Nam
kèm theo hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
(1)
(Chức vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Chức vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
(1)
(Chức vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Nếu đại diện cơ quan thẩm định ký tên nhưng không được phép đóng dấu thì phải có xc nhận
và ký tên, đóng dấu của lãnh đạo cơ quan thẩm định.
42
Mu s 12
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
ca Chính ph; đưc sửa đổi, b sung bi khoản 5 Điều 9 Ngh định s 22/2023/-CP ngày
12 tháng 5 năm 2021 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI/CẤP ĐI/GIA HN
(1)
CHNG CH HÀNH NGH ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
______________
Kính gi:.............. (Tên cơ quan có thẩm quyn cp chng ch)
1. H và tên: …………………… ....................................... ………..........…...................................
2. Ngày, thng, năm sinh: ……………………...............................................
3. Quc tịch: ……………………...................................................................
4. S Chng minh nhân dân/s th Căn cước công dân/s định danh c nhân: …............… ngày
cấp:................. nơi cp.....................
5. Địa ch thường trú: s nhà, thôn/đường ph …........……....; xã/phường/ th trấn ……..
huyn/qun/th xã…………tỉnh/thành phố………….
6. S đin thoại:………………............................... Email: ………….........………...............…
7. Đơn vị công tác (nếu có)……......………………………….......................
8. Trình độ chuyên môn (ghi r chuyên ngành đào tạo): …...............…....
9. Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thc v hoạt động đo đạc bản đồ ngày thng
…. năm ……… tại …………………………………….
……………………………………………………………………………
10. Mã s chng ch hành ngh đã được cp (nếu có): ...…..……….............
11. Thi hn có hiu lc ca chng ch hành ngh đã được cấp đến ngày (nếu có):....
Đ ngh đưc cp/cp li/cp đi/gia hn chng ch hành ngh đo đạc và bn đ như sau:
a) Cp chng ch hành ngh ..............................
(2)
Hạng: ……… Nội dung hành ngh
(1)
: …………...............………. ................................. .........
Kết qu sát hch theo Quyết định s ..... ngày ..... thng .... năm .....:
43
- Đim kiến thc pháp lut
(3)
:
- Đim kinh nghim ngh nghip
(3)
:
b) Cp li chng ch hành ngh .........................
(2)
Lý do đề ngh cp li chng chỉ: ……………………..….. ...........................................……….
c) Cấp đổi chng ch hành ngh ........................
(2)
do đề ngh cấp đổi chng chỉ: ……………………..…... .................................... ........…….
d) Gia hn chng ch hành ngh .........................
(2)
Lý do đề ngh gia hn chng chỉ: ……………………..… ........................................………….
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh đo đạc và bản đồ theo
đúng nội dung ghi trong chng ch được cp và tuân th cc quy định ca pháp lut có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, h tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi phù
hợp với từng trường hợp cụ th.
(2)
Lựa chọn và chỉ đnh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
(3)
Trường hp min thi, cá nhân ghi rõ min thi kèm theo tài liu chng minh.
44
Mu s 13
(Ban hành kèm theo Ph lc IA Ngh đnh s 136/2021/-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
ca Chính ph; đưc sửa đổi, b sung bi khoản 5 Điều 9 Ngh định s 22/2023/-CP ngày
12 tháng 5 năm 2021 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN KHAI KINH NGHIM NGH NGHIP
I. THÔNG TIN CHUNG
H và tên:...........................................................................................................
Ngày thng năm sinh: ………………………………………………………...
S Chng minh nhân dân/s th Căn cước công dân/s định danh cá nhân:
………… ngày cấp……….. Nơi cấp.............
Địa ch thưng trú: S nhà, thôn/đường ph ……...; Xã/phưng/th trấn ……..
Huyn/qun/th xã…………Tỉnh/thành phố………….
Mã s bo him xã hi: .................................................................................
Thời gian đóng bảo him xã hi
(1)
: t thng….năm .. đến …thng.. năm.
Trình đ chuyên môn:.......................................................................................
T chc xác nhn
(2)
:.................................................................
Mã s chng ch hành ngh đo đạc và bản đồ đã đưc cp: …...……. ny
cp………………….…. Cơ quan cp:…… ........................... …………………… ….
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BN
ĐỒ
STT
Tên đề án, d án, thiết kế k
thut - d toán nhim v đo
đạc và bn đ
Ni dung công việc đã tham gia
V trí
đảm nhiệm, cơ
quan thc
hin
Thi gian
tham gia
1
2
3
45
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu
trách nhiệm trước pháp lut.
XÁC NHN CA T CHC
(Ghi rõ chc v, họ, tên; ký và đóng dấu)
……, ngày……tháng.....năm………
NGƯI KHAI
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú:
(1)
Thời gian đóng bảo him xã hi ti t chc xác nhn.
(2)
T chc xác nhn bn khai quá trình công tác ca cá nhân tham gia thc hin nhim v đo đc
và bản đồ tại đơn vị mìnhchu trách nhim v ni dung xác nhn. Trường hợp c nhân đã công
tác ti nhiu t chc thì ti mi t chc công tác cá nhân phi có mt bản kê khai được xác nhn.
46
Mẫu số 19
(Ban hành kèm theo Ph lc I Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ny 13 tng 3 năm 2019
ca Chính ph; được sa đổi, b sung bi khoản 4 Điều 9 Ngh đnh s 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 ca Chính ph)
Trang 1, trang 4
Trách nhiệm của người được cấp chứng
chỉ:
1. Ch được nhận thực hiện c nội dung
hành nghề đo đạc bản đtrong phạm vi cho
phép của chứng chỉ này.
2. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo
đạc bản đồ, quy định khc của pháp luật
liên quan.
3. Nghiêm cấm cho người khc thuê, mượn
hoặc sử dụng chứng chỉ này đ hành nghề.
4. Nghiêm cấm tẩy xóa, sửa chữa chứng chỉ.
5. Xuất trình khi yêu cầu của quan
thẩm quyền.
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________
CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Hạng:….
Số: XXX-XXXXX
1. Chứng ch hành nghđo đạc và bn đồ gm 4 trang mỗi trang có kích tớc 13,5 x 18 cm.
2. Trang 1 và trang 4 in có tông màu xanh là mạ.
3. Trang 2 và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
47
Trang 2 trang 3
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Hạng:……
Số: XXX-XXXXX
Chữ ký của người
được cấp chứng chỉ
Họ và tên: ..........................................................................
Ngày thng năm sinh: .......................................................
Địa chỉ thường trú:……………………………………..
Số Chứng minh nhân dân/số thẻ Căn cước công dân/số định danh c
nhân: ………… ngày cấp……….. Nơi cấp...........................................
Trình độ chuyên môn: .....................................................
Cơ sở đào tạo: .................................................................
Hình thức chứng chỉ: (cấp mới, cấp đổi, cấp lại, gia hạn).
Chứng chỉ có gi trị đến ngày…… thng……. năm…….
Nội dung được hành nghề đo đạc và bản đồ:
1………………………………………..………..;
2………………………………………………….;
3…………………………………………..……..;
4…………………………………………..……..;
5……………………………………………..…..
………, ngày .....tháng……năm……….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
nh 4x6
(Đóng dấu ni ca
cơ quan cấp chng
ch)
48
Mu s 20
(Ban hành kèm theo Ph lc I Ngh định s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3
năm 2019 của Chính ph)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP/CẬP NHẬT
KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN
1. Họ và tên:........................ .................................................................................
2. Trình độ chuyên môn: ............. ........................................................................
3. Thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp
(1)
(bao nhiêu năm, thng): ................
4. Đơn vị công tc (nếu có): ................................................................................
5. schứng chỉ hành nghề đo đạc bản đồ đã được cấp: …...……...... ny
cấp………………….….Cơ quan cấp:……………………… ...................................... .
6. Qu trình hoạt động chuyên môn hoặc cập nhật kiến thức về đo đạc bản đồ:
Thời gian
hành nghề/cập nhật
kiến thức đo đạc
và bản đồ
(Từ tháng, năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lập
(Ghi rõ tên đơn vị,
số điện thoại liên hệ)
Nội dung hành nghề/
cập nhật kiến thức
đo đạc và bản đồ
(Ghi r lĩnh vực, chức danh
hành nghề đo đạc và bản đồ)
Ghi chú
49
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu
trch nhiệm./.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ
TRỰC TIẾP (nếu có)
(Chức vụ, ký tên, đóng dấu)
……, ngày……..tháng… năm………..
NGƯỜI KHAI
(Ký,họ tên)
Ghi chú:
(1) Tính theo thời gian làm việc sau khi có bằng cấp chuyên môn đầu tiên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 605/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực Đo đạc, Bản đồ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1089/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 605/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×