Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 605/QĐ-CTK 2025 điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 07/06/2025 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Cục Thống kê
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 605/QĐ-CTK Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 605/QĐ-CTK

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 605/QĐ-CTK

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 605/QĐ-CTK PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 605/QĐ-CTK DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC THỐNG KÊ
__________

Số: 605/QĐ-CTK

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu,
thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê

________________

CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ

 

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thống kê;

Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Quy trình kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước; 

Căn cứ Quyết định số 1483/QĐ-TCTK ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Tổng cục Thống kê;

Xét đề nghị của Chánh Thanh tra Cục Thống kê.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Tổng cục Thống kê ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-TCTK ngày 13/12/2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê như sau:

1. Không tiến hành thực hiện 162 cuộc kiểm tra theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Thanh tra, Chánh Văn phòng, Chi cục trưởng Chi cục Thống kê các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Các tổ chức là đối tượng kiểm tra (danh sách kèm theo);

- Lãnh đạo Cục Thống kê;

- Ban THĐN (đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê);

- Ban TKQG;

- Lưu: VT, TTRA.

CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Thị Hương

 

 
 
 

Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH KIỂM TRA VIỆC SỬ DỤNG SỐ LIỆU, THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ

(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê)

 

STT

Nội dung, đối tượng kiểm tra

Cơ quan, đơn vị chủ trì

Thời hạn kiểm tra

Thời/kỳ kiểm tra

Thời gian thực hiện

A

B

C

E

F

G

Không tiến hành các cuộc kiểm tra sau :

1

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Cục Thống kê

05 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý II, III/2025

2

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Cục Thống kê Chi cục Thống kê thành phố Hà Nội

05 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý II, III/2025

3

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

4

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

5

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

6

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang

Chi cục Thống kê tỉnh Hà Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

7

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

8

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

9

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

Chi cục Thống kê tỉnh Cao Bằng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

10

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

11

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Kạn

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

12

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

03 ngày

Năm 2023 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

13

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

Chi cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

14

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

15

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

Chi cục Thống kê tỉnh Lào Cai

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý III/2025

16

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bạc Hà, tỉnh Lào Cai

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2024.

Quý III/2025

17

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý III/2025

18

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

Chi cục Thống kê tỉnh Điện Biên

03 ngày

Năm 2020 và ước năm 2025

Quý I/2025

19

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

20

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

21

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

Chi cục Thống kê tỉnh Lai Châu

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

22

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý IV/2025

23

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

Chi cục Thống kê tỉnh Sơn La

03 ngày

Năm 2023 và

năm 2024

Quý I/2025

24

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

25

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

26

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Chi cục Thống kê tỉnh Yên Bái

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

27

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

28

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

Chi cục Thống kê tỉnh Hòa Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

29

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

30

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

31

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

Chi cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

32

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

33

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

34

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Chi cục Thống kê tỉnh Lạng Sơn

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

35

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn

03 ngày

Năm 2021 đến năm 2025

Quý II/2025

36

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I, II/2025

37

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

38

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

39

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Giang

03 ngày

Năm 2021 đến năm 2025

Quý II, III/2025

40

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

03 ngày

Năm 2021 đến năm 2025

Quý II, III/2025

41

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

03 ngày

Năm 2021 đến năm 2025

Quý II, III/2025

42

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

Chi cục Thống kê tỉnh Phú Thọ

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý III/2025

43

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý III/2025

44

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

03 ngày

. Năm 2024 và năm 2025

Quý III/2025

45

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

46

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

47

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

48

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

49

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Chi cục Thống kê tỉnh Hải Dương

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

50

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

51

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

03 ngày

Năm 2023, năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

52

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Kiến An, thành phố Hải Phòng

Chi cục Thống kê thành phố Hải Phòng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

53

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

54

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

55

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Chi cục Thống kê tỉnh Hưng Yên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

56

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

57

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

58

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

Chi cục Thống kê tỉnh Thái Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

59

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

60

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

61

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

Chi cục Thống kê tỉnh Hà Nam

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

62

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II, III/2025

63

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

64

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định

Chi cục Thống kê tỉnh Nam Định

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý II/2025

65

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Thành ủy thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

66

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

67

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

68

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

69

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

70

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Chi cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

71

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

72

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II, III/2025

73

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

Chi cục Thống kê tỉnh Nghệ An

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý II/2025

74

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

75

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

76

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Chi cục Thống kê tỉnh Hà Tình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

77

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

78

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

79

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty TNHH một thành viên xổ số Kiến thiết Quảng Bình

Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

80

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình

03 ngày

Năm 2023 và, năm 2024

Quý III/2025

81

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

82

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị

Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Trị

03 ngày

Năm 2022 đến năm 2024

Quý H/2025

83

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Quảng Trị

03 ngày

Năm 2022 đến năm 2024

Quý III/2025

84

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

85

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Chi cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

86

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

87

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

88

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

 

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý II/2025

89

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

Chi cục Thống kê thành phố Đà Nẵng

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

90

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

03 ngày

Năm 2020 đến năm 2025

Quý III/2025

91

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Nam

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

92

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

93

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý II/2025

94

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý II/2025

95

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý III/2025

96

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Chi cục Thống kê tỉnh Phú Yên

03 ngày

Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025

Quý III/2025

97

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

03 ngày

Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025

Quý III/2025

98

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

03 ngày

Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025

Quý III/2025

99

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Chi cục Thống kê tỉnh Khánh Hòa

03 ngày

Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III, IV/2025 '

100

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

03 ngày

Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III, IV/2025

101

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

03 ngày

Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III, IV/2025

102

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận

Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

103

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

104

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

105

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

Chi cục Thống kê tỉnh Bình Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

106

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

107

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

108

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum

Chi cục Thống kê tỉnh Kon Tum

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý II/2025

109

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý III/2025

110

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

03 ngày

Năm 2024 và năm 2025

Quý IV/2025

111

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

Chi cục Thống kê tỉnh Gia Lai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

112

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

113

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

114

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II, III/2025

115

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

116

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông

Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Nông

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

117

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Quảng Khê, huyện Đắk G’Long, tỉnh Đắk Nông

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

118

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

119

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Chi cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

120

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

03 ngày

Năm 2023 và

năm 2024

Quý II/2025

121

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

122

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Chi cục Thống kê tỉnh Bình Phước

03 ngày

Năm 2023, và năm 2024

Quý II/2025

123

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

124

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

125

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Chi cục Thống kê tỉnh Tây Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

126

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

127

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Chi cục Thống kê tỉnh Bình Dương

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

128

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

129

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

130

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Nai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

131

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

132

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý IV/2025

133

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Chi cục Thống kê tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

134

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

Chi cục Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

135

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

136

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

137

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tân Trụ, tỉnh Long An

Chi cục Thống kê tỉnh Long An

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

138

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

Chi cục Thống kê tỉnh Tiền Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

139

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

140

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Chi cục Thống kê tỉnh Bến Tre

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

141

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

03 ngày

Năm 2021 tới năm 2025

Quý III/2025

142

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

03 ngày

Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025

Quý III/2025

143

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

Chi cục Thống kê - tỉnh Trà Vinh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý I/2025

144

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

145

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

146

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

147

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

148

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp

Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

149

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Chi cục Thống kê - tỉnh Kiên Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

150

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

151

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Giục Tượng, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

152

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Chi cục Thống kê - thành phố Cần Thơ

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

153

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

154

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

155

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Chi cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

156

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Tân Long, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý II/2025

157

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

158

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Chi cục Thống kê tỉnh Bạc Liêu

03 ngày

Năm 2022 và năm 2023

Quý II/2025

159

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu

03 ngày

Năm 2022 và năm 2023

Quý II/2025

160

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

03 ngày

Năm 2022 và năm 2023

Quý III/2025

161

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

Chi cục Thống kê tỉnh Cà Mau

03 ngày

Năm 2023 và năm 2024

Quý III/2025

162

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau

03 ngày.

Năm 2022 và năm 2023

Quý III/2025

 

 

 

Phụ lục II

BỔ SUNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA VIỆC SỬ DỤNG SỐ LIỆU, THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ

(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025 của
Cục trưởng Cục Thống kê)

 

STT

Nội dung, đối tượng kiểm tra

Cơ quan, đơn vị chủ trì

Thời hạn kiểm tra

Thời kỳ kiểm tra

Thời gian thực hiện

A

B

C

E

F

G

Bổ sung các cuộc kiểm tra sau:

1

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Cục Thống kê

05 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý IV/2025

2

Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn

Cục Thống kê

05 ngày

Năm 2020 đến năm 2024

Quý IV/2025

 

 

Danh sách gửi Quyết định điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu,
thông tin thống kê nhà nước năm 2025

(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025
của Cục trưởng Cục thống kê)

 

I. Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố: 60 tỉnh, Thành phố (trừ Bình Định, An Giang, Hậu Giang).

II. Chi cục Thống kê các tỉnh, Thành phố: 60 Chi cục Thống kê tỉnh, Thành phố (trừ Bình Định, An Giang, Hậu Giang).

III. Ủy ban nhân dân các Thị xã, Huyện, Quận, Thành phố thuộc tỉnh (132)

1. Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

2. Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

3. Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

4. Huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang

5. Huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang

6. Huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng

7. Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

8. Huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

9. Huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

10. Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

11. Huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

12. Huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

13. Huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai

14. Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

15. Huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên

16. Huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên

17. Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

18. Huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

19. Huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu

20. Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

21. Huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La

22. Huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

23. Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

24. Huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

25. Huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình

26. Huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình

27. Huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

28. Huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

29. Huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên

30. Huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên

31. Huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn

32. Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

33. Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

34. Huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh

35. Huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

36. Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

37. Huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

38. Huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

39. Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

40. Huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ

41. Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

42. Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

43. Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

44. Huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh

45. Huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

46. Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

47. Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

48. Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng

49. Huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

50. Huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng

51. Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

52. Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên

53. Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

54. Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

55. Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình

56. Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình

57. Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

58. Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

59. Huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

60. Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

61. Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An

62. Huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

63. Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An

64. Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

65. Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

66. Huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh

67. Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

68. Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

69. Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế

70. Thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế

71. Huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

72. Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

73. Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

74. Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

75. Huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

76. Huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

77. Huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi

78. Thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

79. Huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

80. Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên

81. Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

82. Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

83. Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

84. Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận

85. Huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận

86. Huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận

87. Huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận

88. Huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

89. Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận

90. Huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum

91. Huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum

92. Huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

93. Huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai

94. Huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai

95. Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

96. Huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

97. Huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông

98. Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

99. Huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng

100. Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

101. Huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

102. Thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước

103. Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

104. Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh

105. Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

106. Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương

107. Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

108. Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

109. Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

110. Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

111. Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

112. Huyện Tân Trụ, tỉnh Long An

113. Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang

114. Huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang

115. Huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

116. Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

117. Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 1

118. Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh

119. Huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh

120. Huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh

121. Huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

122. Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

123. Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

124. Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

125. Huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

126. Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

127. Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

128. Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

129. Huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

130. Huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu

131. Huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

132. Huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau

IV. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (17)

1. Xã Quang Minh, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang (Thôn Minh Tâm, Xã Quang Minh, Huyện Bắc Quang, Hà Giang)

2. Xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình (Xã Minh Quang, Huyện Vũ Thư, Thái Bình)

3. Xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (Xóm 5 xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương, Thái Bình)

4. Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình (Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà, Thái Bình)

5. Phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam (Phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam)

6. Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (Thôn Trung, Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, Hà Nam)

7. Xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế (Thôn Thanh Lam Bồ, Xã Phú Gia, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế)

8. Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (Thôn Bảo An Tây - Điện Quang, Xã Điện Quang, Thị xã Điện Bàn, Quảng Nam)

9. Xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum (Thôn 2 thị trấn Sa Thầy - Sa Thầy - Kon Tum)

10. Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông (Bon Sa Diêng, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, Tỉnh Đắk Nông)

11. Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông (TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông)

12. Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước)

3. Thành ủy thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

4. Huyện ủy huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

5. Công ty TNHH Một thành viên xổ số Kiến thiết Quảng Bình (08B Hương Giang, Phường Đồng Hới, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình)

6. Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình (Số 1 Hoàng Văn Thái, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình)

7. Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị (Số 02 Nguyễn Trãi, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị)

8. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Quảng Trị (01 Lê Quý Đôn, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị)

9. Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (28 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Hồ Chí Minh)

10. Trung tâm Chuyển đổi số-Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 4, số 26 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh)

11. Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (51 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. HCM)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 605/QĐ-CTK của Cục Thống kê về việc điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê Nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 605/QĐ-CTK

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×