- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 605/QĐ-CTK 2025 điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê Nhà nước
| Cơ quan ban hành: | Cục Thống kê |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 605/QĐ-CTK | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Hương |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/05/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 605/QĐ-CTK
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 605/QĐ-CTK
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC THỐNG KÊ Số: 605/QĐ-CTK | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu,
thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê
________________
CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2020/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Quy trình kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1483/QĐ-TCTK ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Tổng cục Thống kê;
Xét đề nghị của Chánh Thanh tra Cục Thống kê.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Tổng cục Thống kê ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-TCTK ngày 13/12/2024 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê như sau:
1. Không tiến hành thực hiện 162 cuộc kiểm tra theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước năm 2025 của Cục Thống kê theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Thanh tra, Chánh Văn phòng, Chi cục trưởng Chi cục Thống kê các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
| Nơi nhận: - Các tổ chức là đối tượng kiểm tra (danh sách kèm theo); - Lãnh đạo Cục Thống kê; - Ban THĐN (đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Thống kê); - Ban TKQG; - Lưu: VT, TTRA. | CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hương |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH KIỂM TRA VIỆC SỬ DỤNG SỐ LIỆU, THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ
(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê)
| STT | Nội dung, đối tượng kiểm tra | Cơ quan, đơn vị chủ trì | Thời hạn kiểm tra | Thời/kỳ kiểm tra | Thời gian thực hiện |
| A | B | C | E | F | G |
| Không tiến hành các cuộc kiểm tra sau : | |||||
| 1 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Cục Thống kê | 05 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý II, III/2025 |
| 2 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước | Cục Thống kê Chi cục Thống kê thành phố Hà Nội | 05 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý II, III/2025 |
| 3 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Hà Đông, thành phố Hà Nội | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 4 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 5 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 6 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 7 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 8 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 9 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | Chi cục Thống kê tỉnh Cao Bằng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 10 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 11 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Kạn | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 12 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn | 03 ngày | Năm 2023 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 13 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang | Chi cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 14 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 15 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | Chi cục Thống kê tỉnh Lào Cai | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý III/2025 |
| 16 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bạc Hà, tỉnh Lào Cai | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2024. | Quý III/2025 | |
| 17 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 18 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên | Chi cục Thống kê tỉnh Điện Biên | 03 ngày | Năm 2020 và ước năm 2025 | Quý I/2025 |
| 19 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 20 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 21 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu | Chi cục Thống kê tỉnh Lai Châu | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 22 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý IV/2025 | |
| 23 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La | Chi cục Thống kê tỉnh Sơn La | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 24 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 25 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 26 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái | Chi cục Thống kê tỉnh Yên Bái | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 27 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 28 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Hòa Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 29 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 30 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 31 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên | Chi cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 32 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 33 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 34 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Chi cục Thống kê tỉnh Lạng Sơn | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 35 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn | 03 ngày | Năm 2021 đến năm 2025 | Quý II/2025 | |
| 36 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I, II/2025 |
| 37 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 38 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 39 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Giang | 03 ngày | Năm 2021 đến năm 2025 | Quý II, III/2025 |
| 40 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang | 03 ngày | Năm 2021 đến năm 2025 | Quý II, III/2025 | |
| 41 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang | 03 ngày | Năm 2021 đến năm 2025 | Quý II, III/2025 | |
| 42 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ | Chi cục Thống kê tỉnh Phú Thọ | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý III/2025 |
| 43 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 44 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | 03 ngày | . Năm 2024 và năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 45 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc | Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 |
| 46 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 47 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Bắc Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 48 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 49 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương | Chi cục Thống kê tỉnh Hải Dương | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 50 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 51 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương | 03 ngày | Năm 2023, năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 52 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Kiến An, thành phố Hải Phòng | Chi cục Thống kê thành phố Hải Phòng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 53 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 54 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 55 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên | Chi cục Thống kê tỉnh Hưng Yên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 56 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 57 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 58 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Thái Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 59 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 60 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 61 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Nam | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 62 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II, III/2025 | |
| 63 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 64 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | Chi cục Thống kê tỉnh Nam Định | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý II/2025 |
| 65 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Thành ủy thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 66 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Huyện ủy huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 67 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 68 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 69 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 70 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Chi cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 71 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 72 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II, III/2025 | |
| 73 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An | Chi cục Thống kê tỉnh Nghệ An | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý II/2025 |
| 74 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 75 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 76 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh | Chi cục Thống kê tỉnh Hà Tình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 77 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 78 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 79 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty TNHH một thành viên xổ số Kiến thiết Quảng Bình | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 80 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình | 03 ngày | Năm 2023 và, năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 81 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 82 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Trị | 03 ngày | Năm 2022 đến năm 2024 | Quý H/2025 |
| 83 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Quảng Trị | 03 ngày | Năm 2022 đến năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 84 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 85 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Chi cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên Huế | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 86 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 87 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 88 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng |
| 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý II/2025 |
| 89 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | Chi cục Thống kê thành phố Đà Nẵng | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 |
| 90 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | 03 ngày | Năm 2020 đến năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 91 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Nam | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 92 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 93 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Chi cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý II/2025 |
| 94 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý II/2025 | |
| 95 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 96 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên | Chi cục Thống kê tỉnh Phú Yên | 03 ngày | Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025 | Quý III/2025 |
| 97 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên | 03 ngày | Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 98 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên | 03 ngày | Năm 2023, 2024 và 6 tháng năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 99 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | Chi cục Thống kê tỉnh Khánh Hòa | 03 ngày | Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III, IV/2025 ' |
| 100 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | 03 ngày | Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III, IV/2025 | |
| 101 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | 03 ngày | Năm 2023-2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III, IV/2025 | |
| 102 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | Chi cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 103 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 104 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 105 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 106 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 107 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 108 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum | Chi cục Thống kê tỉnh Kon Tum | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý II/2025 |
| 109 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 110 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum | 03 ngày | Năm 2024 và năm 2025 | Quý IV/2025 | |
| 111 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai | Chi cục Thống kê tỉnh Gia Lai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 112 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 | |
| 113 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 | |
| 114 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk | Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Lắk | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II, III/2025 |
| 115 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 116 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông | Chi cục Thống kê tỉnh Đắk Nông | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 117 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Quảng Khê, huyện Đắk G’Long, tỉnh Đắk Nông | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 118 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 119 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng | Chi cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 120 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 121 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 122 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Phước | 03 ngày | Năm 2023, và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 123 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 124 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 125 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh | Chi cục Thống kê tỉnh Tây Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 126 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 127 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Chi cục Thống kê tỉnh Bình Dương | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 128 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 129 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 130 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai | Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Nai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 131 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 132 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý IV/2025 | |
| 133 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Chi cục Thống kê tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 134 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Chi cục Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 135 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 136 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 137 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | Chi cục Thống kê tỉnh Long An | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 138 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang | Chi cục Thống kê tỉnh Tiền Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 139 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 140 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre | Chi cục Thống kê tỉnh Bến Tre | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 |
| 141 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | 03 ngày | Năm 2021 tới năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 142 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | 03 ngày | Năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 | Quý III/2025 | |
| 143 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh | Chi cục Thống kê - tỉnh Trà Vinh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý I/2025 |
| 144 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 145 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 146 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long | Chi cục Thống kê tỉnh Vĩnh Long | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 147 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 148 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp | Chi cục Thống kê tỉnh Đồng Tháp | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 149 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang | Chi cục Thống kê - tỉnh Kiên Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 150 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 151 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Giục Tượng, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 152 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ | Chi cục Thống kê - thành phố Cần Thơ | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 153 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 154 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 155 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Mỹ Phước, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng | Chi cục Thống kê tỉnh Sóc Trăng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 |
| 156 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Tân Long, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý II/2025 | |
| 157 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 | |
| 158 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu | Chi cục Thống kê tỉnh Bạc Liêu | 03 ngày | Năm 2022 và năm 2023 | Quý II/2025 |
| 159 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | 03 ngày | Năm 2022 và năm 2023 | Quý II/2025 | |
| 160 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu | 03 ngày | Năm 2022 và năm 2023 | Quý III/2025 | |
| 161 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau | Chi cục Thống kê tỉnh Cà Mau | 03 ngày | Năm 2023 và năm 2024 | Quý III/2025 |
| 162 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân xã Khánh Lộc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau | 03 ngày. | Năm 2022 và năm 2023 | Quý III/2025 | |
Phụ lục II
BỔ SUNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA VIỆC SỬ DỤNG SỐ LIỆU, THÔNG TIN THỐNG KÊ NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA CỤC THỐNG KÊ
(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025 của
Cục trưởng Cục Thống kê)
| STT | Nội dung, đối tượng kiểm tra | Cơ quan, đơn vị chủ trì | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian thực hiện |
| A | B | C | E | F | G |
| Bổ sung các cuộc kiểm tra sau: | |||||
| 1 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng | Cục Thống kê | 05 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý IV/2025 |
| 2 | Kiểm tra việc sử dụng số liệu, thông tin thống kê nhà nước tại Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn | Cục Thống kê | 05 ngày | Năm 2020 đến năm 2024 | Quý IV/2025 |
Danh sách gửi Quyết định điều chỉnh Kế hoạch kiểm tra việc sử dụng số liệu,
thông tin thống kê nhà nước năm 2025
(Kèm theo Quyết định số 605/QĐ-CTK ngày 29 tháng 5 năm 2025
của Cục trưởng Cục thống kê)
I. Ủy ban nhân dân các tỉnh, Thành phố: 60 tỉnh, Thành phố (trừ Bình Định, An Giang, Hậu Giang).
II. Chi cục Thống kê các tỉnh, Thành phố: 60 Chi cục Thống kê tỉnh, Thành phố (trừ Bình Định, An Giang, Hậu Giang).
III. Ủy ban nhân dân các Thị xã, Huyện, Quận, Thành phố thuộc tỉnh (132)
1. Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
2. Huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
3. Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
4. Huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
5. Huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
6. Huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
7. Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
8. Huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
9. Huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
10. Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
11. Huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
12. Huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
13. Huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
14. Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
15. Huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
16. Huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
17. Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
18. Huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
19. Huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
20. Huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
21. Huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
22. Huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
23. Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
24. Huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
25. Huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
26. Huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
27. Huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
28. Huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
29. Huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
30. Huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
31. Huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
32. Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
33. Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
34. Huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
35. Huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
36. Huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
37. Huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
38. Huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
39. Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
40. Huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
41. Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
42. Huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
43. Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
44. Huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
45. Huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
46. Huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
47. Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
48. Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
49. Huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
50. Huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
51. Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
52. Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
53. Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
54. Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
55. Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
56. Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
57. Huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
58. Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
59. Huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
60. Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
61. Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An
62. Huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
63. Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
64. Huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
65. Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
66. Huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
67. Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
68. Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
69. Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
70. Thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
71. Huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
72. Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
73. Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
74. Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
75. Huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
76. Huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
77. Huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
78. Thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
79. Huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
80. Thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
81. Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
82. Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
83. Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
84. Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận
85. Huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
86. Huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
87. Huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
88. Huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
89. Thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
90. Huyện Đắk Glei, tỉnh Kon Tum
91. Huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum
92. Huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai
93. Huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
94. Huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
95. Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
96. Huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
97. Huyện Đắk Song, tỉnh Đắk Nông
98. Huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
99. Huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
100. Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
101. Huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
102. Thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
103. Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
104. Thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
105. Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
106. Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
107. Thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
108. Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
109. Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
110. Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
111. Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
112. Huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
113. Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang
114. Huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
115. Huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
116. Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
117. Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 1
118. Huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
119. Huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
120. Huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
121. Huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
122. Huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
123. Huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
124. Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
125. Huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
126. Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
127. Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
128. Thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
129. Huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
130. Huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
131. Huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
132. Huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
IV. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (17)
1. Xã Quang Minh, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang (Thôn Minh Tâm, Xã Quang Minh, Huyện Bắc Quang, Hà Giang)
2. Xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình (Xã Minh Quang, Huyện Vũ Thư, Thái Bình)
3. Xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (Xóm 5 xã Bình Minh, Huyện Kiến Xương, Thái Bình)
4. Xã Thống Nhất, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình (Xã Thống Nhất, Huyện Hưng Hà, Thái Bình)
5. Phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam (Phường Ngọc Sơn, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam)
6. Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (Thôn Trung, Xã Đinh Xá, thành phố Phủ Lý, Hà Nam)
7. Xã Phú Gia, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế (Thôn Thanh Lam Bồ, Xã Phú Gia, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên - Huế)
8. Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (Thôn Bảo An Tây - Điện Quang, Xã Điện Quang, Thị xã Điện Bàn, Quảng Nam)
9. Xã Sa Nhơn, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum (Thôn 2 thị trấn Sa Thầy - Sa Thầy - Kon Tum)
10. Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông (Bon Sa Diêng, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, Tỉnh Đắk Nông)
11. Thị trấn Đắk Mâm, huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông (TT Đắk Mâm, Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông)
12. Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước (Xã Bù Nho, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước)
3. Thành ủy thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
4. Huyện ủy huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
5. Công ty TNHH Một thành viên xổ số Kiến thiết Quảng Bình (08B Hương Giang, Phường Đồng Hới, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình)
6. Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình (Số 1 Hoàng Văn Thái, Phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình)
7. Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị (Số 02 Nguyễn Trãi, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị)
8. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Quảng Trị (01 Lê Quý Đôn, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị)
9. Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (28 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Hồ Chí Minh)
10. Trung tâm Chuyển đổi số-Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 4, số 26 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh)
11. Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (51 Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP. HCM)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!