• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 603/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố Danh mục TTHC của ngành Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/04/2025 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 603/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 603/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 603/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 603/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Vvic ng bố danh mc thtục hành chính thuộc phạm vi chức năng
qun của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hin chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thtục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Chnhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một squy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một ca liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định s 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố danh mục thủ tc hành chính
trongnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
n cứ Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 603 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 01 tháng 4 năm 2025
2
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận cấu tổ chức của các chi cục
thuộc các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s
33/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục th tục hành chính
(TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể:
1. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 07 TTHC.
2. Lĩnh vực Trồng trọt: 14 TTHC.
3. Lĩnh vực Chăn nuôi: 10 TTHC.
4. Lĩnh vực Thú y: 11 TTHC.
5. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường: 03 TTHC.
6. Lĩnh vực Nông nghiệp: 05 TTHC.
7. Lĩnh vực Kiểm lâm: 15 TTHC.
8. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 07 TTHC.
9. Lĩnh vực Đê điều và Phòng, chống thiên tai: 07 TTHC.
10. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 17 TTHC.
11. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 03 TTHC.
12. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp: 01 TTHC.
13. Lĩnh vực Thủy lợi: 27 TTHC.
14. Lĩnh vực Đất đai: 64 TTHC.
15. Lĩnh vực Thủy sản: 25 TTHC.
16. Lĩnh vực Tài nguyên ớc: 25 TTHC.
17. Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản: 17 TTHC.
18. Lĩnh vực Môi trường: 14 TTHC.
19. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn: 03 TTHC.
20. Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ: 02 TTHC.
21. Lĩnh vực Biển và Hải đảo: 17 TTHC.
22. Lĩnh vực Tổng hợp: 01 TTHC.
23. Lĩnh vực Giảm nghèo: 04 TTHC.
3
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các quan, tchức, nn có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- SKhoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 603 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I
Th tục hành chính cấp tnh (228 TTHC)
I.1
Lĩnh vực bo v thc vt (07 TTHC)
1
1.004493
Cp giấy xác nhận
ni dung quảng cáo
thuc bo v thc
vt (thuc thm
quyn gii quyết
ca cp tnh)
07 ngàym
vic
Mt
phn
x
600.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
2
1.004363
Cp giy chng
- Trường hp
Mt
x
800.000
- Luật số 41/2013/QH13
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhận đủ điu kin
buôn bán thuốc bo
v thc vt
h sơ đạt yêu
cầu: 13 ngày
làm việc.
- Trường hp
h sơ không
đạt yêu cầu:
72 ngày
phn
đ/lần
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
3
1.004346
Cp li giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán thuốc bo
v thc vt
- Trường hp
h đạt yêu
cầu: 13 ngày
làm việc.
- Trường hp
h sơ không
đạt yêu cầu:
72 ngày
Mt
phn
x
800.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
4
1.003984
Cp Giy chng
nhn kim dch thc
vật đối với các
vt th vn chuyn
t vùng nhiễm đối
ng kim dch
thc vt
01 ngày
Toàn
trình
x
Không
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
5
1.007931
Cp giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán phân bón
12 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
500.000
đồng
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
6
1.007932
Cp li giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán phân bón
- 12 ngày
làm việc
trường hp
thay đổi địa
điểm buôn
bán.
- 05 ngày
làm việc
trường hp
b mất,
hng, thay
đổi thông tin.
Chưa
trin
khai
200.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định s
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
7
1.007933
Xác nhận ni dung
quảng cáo phân bón
05 ngàym
vic
Mt
phn
Không quy
định
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
5
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Quốc hội
- Nghị định s
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính
phủ
I.2
Lĩnh vực trng trt (11 TTHC)
1
1.012848
Nộp tiền để nhà
nước bổ sung diện
tích đất chuyên
trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng
lúa đối với công
trình diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa n 2
huyện trở lên.
12 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ.
2
1.012847
Thẩm định phương
án s dng tầng đt
mặt đi với công
trình diện tích
đất chuyên trồng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
6
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
lúa trên địa bàn 2
huyn tr lên
3
1.012075
Quyết định cho
phép tổ chức,
nhân khác sử dụng
giống cây trồng
được bảo hộ kết
quả của nhiệm vụ
khoa học công
nghệ s dụng ngân
sách nhà nước
07 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính
phủ.
4
1.012074
Giao quyền đăng
đối với giống cây
trồng là kết quả của
nhiệm vụ khoa học
công nghệ sử
24 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính
phủ.
7
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
dụng ngân sách nhà
nước
5
1.012004
Cp li giy chng
nhn t chức giám
định quyền đối vi
giống cây trồng
15 ngày
(trường hp
th giám
định viên bị
lỗi do nơi
cấp gây ra,
thi hn gii
quyết: 05
ngày làm
vic)
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
6
1.012003
Cp giy chng
nhn t chức giám
định quyền đối vi
giống cây trồng
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ
2022.
- Nghị định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
8
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phủ.
7
1.012002
Cp li th giám
định viên quyền đối
vi giống cây trồng
15 ngày
(trường hp
th giám
định viên bị
lỗi do nơi
cấp gây ra,
thi hn gii
quyết: 05
ngày làm
vic)
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
8
1.012001
Cp th giám định
viên quyền đi vi
giống cây trồng
30 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ.
- Nghị định s
65/2023/NĐ-CP ngày
9
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
23/8/2023 của Chính
phủ.
9
1.012000
Thu hi giy chng
nhn t chức giám
định quyền đối vi
giống cây trồng
theo yêu cầu ca t
chức, cá nhân
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
10
1.011999
Thu hi th giám
60 ngày
Toàn
x
Không quy
Nghị định số
10
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
định viên quyền đối
vi giống cây trồng
theo yêu cầu ca t
chức, cá nhân
trình
định
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
11
1.008003
Cp Quyết định,
phc hi Quyết
định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây
đầu dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân ging
bằng phương pháp
vô tính
- 25 ngày
làm việc
trường hp
cp Quyết
định.
- 05 ngày
làm việc
trường hp
cp phc hi
Quyết định.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội.
- Nghị định s
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính
phủ.
11
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I.3
Lĩnh vực chăn nuôi (08 TTHC)
1
1.008128
Cp giy chng
nhận đủ điu kin
chăn nuôi đối vi
chăn nuôi trang trại
quy mô ln
22 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
- Thẩm định
để cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
2.300.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội.
- Nghị định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ.
- Nghị định s
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ.
- Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính.
2
1.008126
Cp giy chng
nhận đủ điu kin
sn xut thức ăn
- 22 ngày
làm việc: đối
với sở sn
Chưa
trin
khai
x
- Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
12
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chăn nuôi thương
mi, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng.
xut thức ăn
hn hp
hoàn chỉnh,
thức ăn đm
đặc.
- 10 ngày
làm việc: đối
với sở
(sn xuất,
chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi
truyn thng
nhm mc
đích thương
mại, theo đt
hàng.
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
phải đánh giá
điều kiện
thực tế):
5.700.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
1.600.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
- Nghị định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định s
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
13
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
giám sát duy
trì điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
3
1.008129
Cp li giy chng
nhận đủ điu kin
chăn nuôi đối vi
chăn nuôi trang trại
quy mô ln
05 ngàym
vic
Toàn
trình
x
- Thẩm định
để cấp lại:
250.000
đồng/cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định s
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
4
1.008127
Cp li Giy chng
05 ngàym
Toàn
x
- Thẩm định
- Luật số 32/2018/QH14
14
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhận đủ điu kin
sn xut thức ăn
chăn nuôi thương
mi, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng
vic
trình
cấp lại
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
250.000
đ/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000
đ/01 cơ
sở/lần
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
- Nghị định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định s
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
5
1.012835
Đề ngh thanh toán
kinh phí hỗ tr đối
với các chính sách
nâng cao hiệu qu
chăn nuôi
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
15
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
6
1.012832
Đề xut h tr đu
tư dự án nâng cao
hiu qu chăn nuôi
đối với các chính
sách hỗ tr đầu tư
theo Luật Đầu
công
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Điều 5, Điều 6, Điều 7,
Điều 10, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-
CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ
7
1.012833
Quyết định h tr
đầu tư dự án nâng
cao hiu qu chăn
nuôi đối với các
chính sách hỗ tr
đầu theo Luật
Đầu tư công
32 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
16
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
8
1.012834
Quyết định h tr
đối với các chính
sách nâng cao hiệu
qu chăn nuôi s
dng vn s nghip
nguồn ngân sách
nhà nước
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
I.4
Lĩnh vực thú y (11 TTHC)
1
1.011475
Cp giy chng
nhận sở an toàn
dch bệnh động vt
(cp tnh)
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ;
không phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 20
ngày;
- Trường hợp
Mt
phn
x
- Phí thẩm
định đối vi
cơ sở an toàn
dch bnh
động vt:
300.000
đồng/ln.
- Chi phí xét
nghim mu
(nếu có)
Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
17
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 25
ngày không
kể thời gian
sở thực
hiện khắc
phục;
2
1.001686
Cp giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán thuốc thú
y
07 ngàym
việc
Toàn
trình
x
230.000
đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Nghị định số
35/2016/-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/09/2018 của Chính
phủ.
- Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
18
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
3
2.000873
Cp giy chng
nhn kim dch
động vt, sn phm
động vt thy sn
vn chuyn ra khi
địa bàn cấp tnh
- 04 ngày
đối với động
vật, sản
phẩm động
vật thủy sản
quy định tại
khoản 1 Điều
53 Luật Thú
y.
- 01 ngày
đối với động
vật thủy sản
làm giống
xuất phát từ
sở an toàn
dịch bệnh
hoặc tham
gia chương
trình giám
sát dịch
Chưa
trin
khai
x
- Phí kiểm
dch: Chi tiết
theo Mc III
Biểu phí, lệ
phí trong
công tác thú
y (theo
Thông tư số
101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/2020).
- Các chỉ tiêu
kim tra:
Thông tư số
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông số
26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
- Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
19
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
bệnh.
4
1.002338
Cp giy chng
nhn kim dch
động vt, sn phm
động vật trên cạn
vn chuyn ra khi
địa bàn cấp tnh
- Trường hp
kim dch
động vt vn
chuyn ra
khỏi địa bàn
cp tnh: *
Đối với động
vt xuất phát
t s theo
quy định ti
khoản 1 Điều
37 Luật T
y: Cp giy
chng nhn
kim dch
trong thi
hạn 05 ngày
làm việc, k
t ngày bt
đầu kim
dịch. * Đối
với động vt
xuất phát từ
sở đã
Chưa
trin
khai
x
Phí kiểm
dch: Chi tiết
theo mc III
biểu phí, l
phí trong
công tác thú
y ban hành
kèm theo
Thông tư
101/2020/TT
BTC ngày
23/11/2020
ca B
trưởng B
Tài chính. -
Các chỉ tiêu
kim tra:
Thông tư số
283/2016/TT
BTC ngày
14/11/2016
ca B
trưởng B
Tài chính.
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội
- Thông số
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
101/2020/TT- BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính
- Thông số
283/2016/TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
20
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
được công
nhn an toàn
dch bnh
hoặc đã được
giám sát
không
mm bnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bng vc xin
và còn miễn
dch bo h
với các bệnh
theo quy
định ti ph
lc XI ban
hành kèm
theo Thông
số
25/2016/TT
BNNPTNT
(được sa
đổi, b sung
tại Thông
s
21
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
09/2022/TT
BNNPTNT):
Cp giy
chng nhn
kim dch
trong thi
hạn 01 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
được đăng
kiểm
dch. -
Trường hp
km dch sn
phẩm động
vật trên cạn
vn chuyn
ra khỏi địa
bàn cấp tnh:
* Đối vi sn
phẩm động
vt xuất phát
t s theo
quy đnh ti
khoản 1 Điều
22
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
37 Luật T
y: Cp giy
chng nhn
kim dch
trong thi
hạn 05 ngày
làm việc, k
t ngày bt
đầu kim
dịch. * Đối
vi sn phm
động vt
xuất phát từ
sở đã
được công
nhận an toàn
dch bnh
hoặc đã được
giám sát
không
mm bnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bng vc xin
và còn miễn
23
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
dch bo h
với các bệnh
theo quy
định ti ph
lc XI ban
hành kèm
theo Thông
số
25/2016/TT-
BNNPTNT ,
t sở
chế, chế biến
được định k
kim tra v
sinh thú y:
Cp giy
chng nhn
kim dch
trong thi
hạn 01 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
được đăng
kiểm
dch.
24
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
5
1.011478
Cp giy chng
nhận vùng an toàn
dch bệnh động vt
(cp tnh)
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ;
không phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 30
ngày;
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 35
ngày không
kể thời gian
vùng thực
hiện khắc
phục;
Chưa
trin
khai
x
- Phí thẩm
định đối vi
vùng an toàn
dch bnh
động vt:
3.500.000
đồng/ln.
- Chi phí xét
nghim mu
(nếu Có)
- Luật Thú y ngày
19/6/2015.
- Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ NN&PTNT.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số
283/2016/TTBTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
1.004022
Cp giấy xác nhận
ni dung quảng cáo
thuốc thú y
10 ngàym
việc
Toàn
trình
x
900.000
đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông số
25
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
1.005319
Cp li chng ch
hành nghề thú y
(trong trường hp b
mất, sai sót,
hỏng; thay đổi
thông tin liên quan
đến nhân đã
đưc cp chng ch
hành nghề thú y)
02 ngàym
việc
Toàn
trình
x
50.000 đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
8
1.011477
Cp li giy chng
nhận sở an toàn
dch bệnh động vt
05 ngàym
việc
Toàn
trình
x
Phí thẩm
định đối với
cơ sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
Thông số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
26
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/lần
9
1.004839
Cp li giy chng
nhận đủ điu kin
buôn bán thuốc thú
y
03 ngàym
việc
Toàn
trình
x
Không
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Luật 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
10
1.011479
Cp li giy chng
nhận vùng an toàn
dch bệnh động vt
(cp tnh)
05 ngàym
việc
Toàn
trình
Phí thẩm
định đối vi
vùng an toàn
dch bnh
động vt:
3.500.000
đồng/ln
- Luật Thú y ngày
19/6/2015.
- Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
27
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
11
2.001064
Cp, gia hn chng
ch hành nghề ty
thuc thm quyn
quan quản
chuyên ngành ty
cp tnh (gồm tiêm
phòng, chữa bnh,
phu thuật đng
vật; vấn các hoạt
động liên quan đến
lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chn
đoán bệnh, xét
nghim bệnh động
vật; buôn bán thuc
thú y)
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hp cp mi.
- 02 ngày
làm việc
trong trường
hp gia hn.
Toàn
trình
x
50.000 đ/lần
- Luật số
79/2015/QH13 ngày
19/06/2015 của Quốc
hội
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ
- Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính
I.5
Lĩnh vực khoa hc, công nghệ và môi trường (02 TTHC)
1
1.011647
Công nhận vùng
nông nghiệp ng
dng cao
- Trường hp
h hợp l:
30 ngày làm
vic.
- Trường hp
phi thc
hin b sung,
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
66/2015/QĐ-TTg ngày
25/12/2015 của Thủ
tướng Chính phủ.
28
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hoàn thiện
h sơ: 65
ngày làm
vic
2
1.009478
Đăng công bố
hợp quy đối với các
sn phẩm, hàng hóa
sn xuất trong nước
đưc quản bi
các quy chuẩn k
thut quc gia do
B Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
ban hành
05 ngàym
vic
Toàn
trình
x
150.0000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Luật Tiêu chuẩn
Quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/08/2007 của Chính
phủ
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/05/2018 của Chính
phủ
- Thông số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
29
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Thông số
02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/03/2017 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
- Thông số
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Thông số
06/2020/TT-BKHCN
ngày 10/12/2020 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
I.6
Lĩnh vực nông nghiệp (03 TTHC)
1
1.003388
Công nhn doanh
nghip nông nghip
ng dng công ngh
cao
18 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày
19/04/2018 của Thủ
tướng Chính phủ.
30
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.003371
Công nhận li
doanh nghiệp nông
nghip ng dng
công nghệ cao
18 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày
19/04/2018 của Thủ
tướng Chính phủ.
3
1.003618
Phê duyệt kế hoch
khuyến nông đa
phương
60 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
83/2018/NĐ-CP ngày
24/05/2018 của Chính
phủ.
31
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I.7
Lĩnh vực kim lâm (12 TTHC)
1
1.012692
Quyết định điu
chnh ch trương
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày khi
ch rừng
các đơn vị
trc thuc
các bộ,
ngành
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
2
1.012691
Quyết định thu hi
rừng đối vi t chc
t nguyn tr li
rng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
32
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
3
1.012689
Quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác đối vi t chc
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
4
1.012688
Quyết định giao
rng cho t chc
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
33
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
5
1.012690
Phê duyệt Phương
án s dng rừng đối
với các công trình
kết cu h tng
phc v bo v
phát triển rng
thuộc địa phương
quản lý
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
6
1.012413
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tm s dng rng
- 12 ngày
làm việc đối
vi diện tích
rng do
UBND tnh
quản lý;
- 20 ngày
làm việc khi
diện tích
rng thuc
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính
phủ
34
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phm vi
quản của
ch rừng
các đơn vị
trc thuc
các bộ,
ngành chủ
qun
7
3.000160
Phân loại doanh
nghip trng, khai
thác và cung cp g
rng trng, chế
biến, nhp khu,
xut khu g
- 05 ngày
làm việc
trường hp
không phải
xác minh.
- 13 ngày
làm việc
trường
hp phải xác
minh.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của
Chính phủ.
8
3.000159
Xác nhn ngun
gc g trước khi
xut khu
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hợp thông
ng.
- 06 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của
Chính phủ.
35
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
làm việc đối
với trường
hợp thông
tin vi phm
9
3.000152
Quyết định ch
trương chuyển mc
đích sử dng rng
sang mục đích khác
- 35 ngày đối
với trường
hp ch rng
các đơn vị
không trực
thuộc các bộ,
ngành;
- 48 ngày khi
ch rừng
c đơn vị
trc thuc
các bộ,
ngành.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
10
1.004815
Đăng số
s nuôi, trồng các
loài động vt rng,
thc vt rng nguy
cấp, quý, hiếm
Nhóm II động
vt, thc vt hoang
- 05 ngày
(trường hp
thông
thưng);
- 27 ngày
làm việc
(trường hp
Mt
phn
x
Không quy
định
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/09/2021 của Chính
36
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nguy cp thuc
Ph lục II và III
CITES
cn kim tra
thc tế).
phủ.
11
1.000047
Phê duyệt phương
án khai thác động
vt rừng thông
thưng t t nhiên
10 ngày
Mt
phn
x
Không quy
định
Thông số
26/2022/TT-BNN-
PTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp
PTNT.
12
1.000045
Xác nhận bảng
lâm sản
- 02 ngày
làm việc
trường hp
không phải
xác minh;
- 04 ngày
làm việc
trường hp
phải xác
minh;
- 08 ngày
trường hp
Toàn
trình
x
Không quy
định
Thông số
22/2023/TT
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
37
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phải xác
minh nhiu
ni dung
phc tp.
I.8
Lĩnh vực Lâm nghiệp (12 TTHC)
1
1.012921
Thanh rừng trng
thuc thm quyn
quyết định của địa
phương
30 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính
phủ.
2
1.012687
Phê duyệt điều
chỉnh phân khu
chức năng của khu
rừng đc dng
thuộc địa phương
quản lý
55 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
38
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
3
1.011470
Phê duyệt phương
án khai thác thực
vt rừng thông
thưng thuc thm
quyn gii quyết
ca S Nông nghip
Môi trường hoc
quan thẩm
quyền phê duyệt
ngun vn trng
rng
10 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
22/2023/TT
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
4
3.000198
Công nhận, công
nhn li ngun
giống cây trồng lâm
nghip
16 ngàym
vic
(TTHC được
rút ngắn thi
thi gii
quyết theo
Quyết định
Chưa
trin
khai
x
- Công nhận
lâm phần
tuyển chọn:
600.000
đồng/lô
giống;
- Công nhận
- Luật phí lệ phí số
97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc
hội.
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
39
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
s 2213/QĐ-
UBND ngày
20/10/2022)
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
- Bình tuyển,
công nhận
cây mẹ, y
đầu dòng,
vườn giống
cây lâm
nghiệp, rừng
giống: Hội
đồng nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
đối với hoạt
động bình
tuyển, công
nhận do cơ
quan địa
phương thực
hiện.
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông sớ
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
18/2020/NQ-HĐND
ngày 03/12/2020 của
HĐND tỉnh Bình
Thuận.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính
40
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thiết kế, d toán
công trình lâm sinh
s dng vốn đầu
công đối với các d
án do Chủ tch U
ban nhân dân cp
tnh quyết định đu
phủ
6
1.007917
Phê duyệt phương
án trồng rng thay
thế đối với trường
hp ch d án tự
trng rng thay thế
- 30 ngày đối
vi
trường hp
không
kim tra thc
địa.
- 45 ngày đối
vi
trường hp
phi kim
tra thực địa
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Thông số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT.
7
1.007916
Chp thun np tin
trng rng thay thế
đối với trường hp
ch d án không t
- 22 ngày đối
với trường
hp UBND
tnh b trí đất
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Thông số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
41
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trng rng thay thế
trng rng
trên địa bàn;
- Trường hp
UBND tnh
không bố trí
đất trng
rừng trên đa
bàn:
+ 57 ngày
khi ch d
án không
np ngay s
tin trng
rng thay
thế;
+ 37 ngày
(trường hp
s tiền đã
nộp theo đơn
giá trồng
rng ca
UBND tnh
nơi đ ngh
np tin thp
hơn số tin
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT
- Thông số
24/2024/TTBNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT.
42
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phi np
theo đơn giá
trng rng
ca tnh nơi
tiếp nhn
trng rng
thay thế);
+ 42 ngày
(trường hp
s tiền đã
nộp theo đơn
giá trồng
rng ca
UBND tnh
nơi đ ngh
np tin cao
hơn số tin
phi np
theo đơn giá
trng rng
ca tnh nơi
tiếp nhn
trng rng
thay thế).
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều
45 ngày
Chưa
x
Không quy
Nghị định số
43
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
ng, giải trí trong
rừng đc dng
thuộc địa phương
quản lý
trin
khai
định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
ng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoc
rng sn xut thuc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, d án hoạt
40 ngàym
vic
Chưa
trin
x
Không quy
định
Nghị định s
156/2018/NĐ-CP ngày
44
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
động phi d án
đưc h tr tài
chính của Qu bo
v phát triển
rng cp tnh
khai
16/11/2018 của Chính
phủ.
11
1.000058
Min, gim tin
dch v môi trường
rừng (đối với bên sử
dng dch v môi
trường rng trong
phạm vi địa gii
hành chính của mt
tnh)
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ.
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều
28 ngày
Chưa
x
Không quy
Thông số
45
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chỉnh phương án
quản rng bn
vng ca ch rng
là tổ chc
trin
khai
định
13/2023/TT
BNNPTNT ngày
30/11/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
I.9
Lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (06 TTHC)
1
1.003727
Công nhận làng
ngh truyn thng
13 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
46
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.003712
Công nhn ngh
truyn thng
13 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
3
1.003695
Công nhận làng
ngh
13 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
47
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
4
1.003524
Kim tra chất lượng
mui nhp khu
01 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ.
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/05/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính
phủ.
- Thông sớ
39/2018/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
48
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Quyết định số
10/2019/QĐ-UBND
ngày 22/04/2019 của
UBND tỉnh Bình
Thuận.
5
1.003486
Kiểm tra nhà c
v an toàn thực
phm mui nhp
khu
- Kim tra
cht: 07
ngày.
- Kim tra
thông
thưng: 03
ngày.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính
phủ.
- Thông số
39/2018/TT-
BNNPTNT ngày
27/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Quyết định số
10/2019/QĐ-UBND
ngày 22/04/2019 của
UBND tỉnh Bình
Thuận.
6
1.003397
H tr d án liên
25 ngàym
Chưa
x
Không quy
Nghị định số
49
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
kết (cp tnh)
vic
trin
khai
định
98/2018/NĐ-CP ngày
28/08/2018 của Chính
phủ.
I.10
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (03 TTHC)
1
1.008410
Điu chnh văn kiện
vin tr quc tế
khn cấp để khc
phc hu qu thiên
tai không thuộc
thm quyn quyết
định ch trương tiếp
nhn ca Th ng
Chính phủ (cp
tnh)
Tối đa không
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ
xin ý kiến,
Bộ Nông
nghiệp
Môi trường,
Bộ Tài chính
các
quan, địa
phương
Chưa
trin
khai
x
Không
Nghị định s
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
50
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
liên quan
thôn trả lời
bằng văn bản
gửi quan
chủ quản
2
1.008409
Phê duyệt Văn kiện
vin tr quc tế
khn cấp để khc
phc hu qu thiên
tai không thuộc
thm quyn quyết
định ch trương tiếp
nhn ca Th ng
Chính phủ (cp
tnh)
05 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
3
1.008408
Phê duyệt vic tiếp
nhn vin tr quc
tế khn cấp để cu
tr thuc thm
quyn ca y ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố trc
thuộc Trung ương
03 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
51
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I.11
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sn (03 TTHC)
1
2.001241
Cp giy chng
nhn xut x (hoc
phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho
nguyên liệu nhuyn
th hai mnh v
01 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
2
2.001838
Cấp đổi phiếu kim
soát thu hoạch sang
giy chng nhn
xut x cho
nguyên liệu nhuyn
th hai mnh v
01 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Thông số
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
3
2.001827
Cp Giy chng
nhận sở đủ điu
kiện an toàn thực
phẩm đối với sở
15 ngàym
vic
Toàn
trình
x
700.000 đ/cơ
s.
- Luật An toàn thực
phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17/6/2010.
- Thông số
52
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
sn xut, kinh
doanh thc phm
nông, lâm, thủy sn.
38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông số
44/2018/TTBTC ngày
07/5/2018 của Bộ Tài
chính.
I.12
Lĩnh vực quản lý doanh nghiệp (01 TTHC)
1
1.000025
Phê duyệt Đề án sắp
xếp, đổi mới công
ty nông, lâm nghiệp
- Thẩm định
Đề án: 20
ngày;
- Thẩm định
Phương án
20 ngày;
- Phê duyệt
Phương án
10 ngày sau
khi nhn
được văn bản
thẩm định
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
118/2014/NĐ-CP ngày
17/12/2014 của Chính
phủ.
- Thông số
02/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27/01/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
53
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ca B
NN&PTNT;
- Phê duyệt
Đề án: 05
ngày sau khi
nhận văn bản
phê duyệt
Phương
án của Th
ớng Chính
ph
I.13
Lĩnh vực thy li (19 TTHC)
1
2.001804
Phê duyệt phương
án, điều chnh
phương án cắm mc
ch gii phm vi
bo v công trình
thy lợi trên địa bàn
UBND tnh quản lý
24 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
54
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.004427
Cp giấy phép cho
các hoạt động trong
phm vi bo v
công trình thủy li:
xây dựng công trình
mi; Lp bến, bãi
tp kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa cht, thăm dò,
khai thác khoáng
sn, vt liệu xây
dựng, khai thác
ớc dưới đất; xây
dựng công trình
ngm thuc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
20 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
3
2.001796
Cp giấy phép cho
các hoạt động trong
phm vi bo v
công trình thuỷ li
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
55
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đối vi hoạt động
du lch, th thao,
nghiên cu khoa
hc, kinh doanh,
dch v thuc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
4
2.001795
Cp giấy phép nổ
mìn các hot
động gây nổ khác
trong phm vi bo
v công trình thu
li thuc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
15 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
5
2.001793
Cp giấy phép hot
động của phương
07 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
56
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tin thy nội địa,
phương tiện giới,
tr xe tô, xe gắn
máy, phương tin
thy nội địa thô
trong phm vi bo
v công trình thu
li ca UBND tnh
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
6
1.004385
Cp giấy phép cho
các hoạt động trng
cây lâu năm trong
phm vi bo v
công trình thủy li
thuc thm quyn
cấp phép của
UBND tnh.
10 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
57
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
7
2.001791
Cp giấy phép nuôi
trng thy sn trong
phm vi bo v
công trình thuỷ li
thuc thm quyn
cấp phép của
UBND tnh.
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
8
1.003921
Cp li giấy phép
cho các hoạt động
trong phm vi bo
v công trình thy
lợi trong trường hp
b mt, b rách,
hng thuc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
03 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
58
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
9
1.003893
Cp li giấy phép
cho các hoạt động
trong phm vi bo
v công trình thy
lợi trong trường hp
tên chủ giấy phép
đã được cp b thay
đổi do chuyn
nhượng, sáp nhập,
chia tách, cu li
t chc thuc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
03 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
10
1.003880
Cp gia hạn, điều
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu lợi đối vi hot
động: du lch, th
thao, nghiên cứu
khoa hc, kinh
doanh, dch v
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
59
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thuc thm quyn
cấp phép của
UBND tnh.
phủ.
11
1.003870
Cp gia hn, điều
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu lợi: Nuôi trồng
thy sn; N mìn và
các hoạt động gây
n khác thuộc thm
quyn cấp phép của
UBND tnh.
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
12
1.003867
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vn
hành đối với công
trình thủy li lớn
công trình thủy li
va do UBND tnh
quản lý
27 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
60
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
13
2.001426
Cp gia hạn, điều
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu lợi: xây dng
công trình mới; Lp
bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên
liu, vt liu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò,
khai thác khoáng
sn, vt liệu xây
dựng, khai thác
ớc dưới đất; xây
dựng công trình
ngm thuc thm
quyn cấp phép của
13 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
61
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
UBND tnh.
14
2.001401
Cp gia hạn, điều
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu li: Trồng cây
lâu năm; Hoạt đng
của phương tiện
thy nội địa,
phương tiện giới,
tr xe tô, xe gắn
máy, phương tin
thy nội địa thô
thuc thm quyn
cấp phép của
UBND tnh.
05 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
15
1.003232
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh
công bố công khai
quy trình vận hành
h chứa nước thuc
thm quyn ca
UBND tnh
27 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
62
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
16
1.003221
Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết
qu kiểm đnh an
toàn đp, h cha
thy li thuc thm
quyn ca UBND
tnh
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
17
1.003211
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
20 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
63
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trong quá trình thi
công thuộc thm
quyn ca UBND
tnh
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
18
1.003203
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
hung khn cp
thuc thm quyn
ca UBND tnh
20 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
19
1.003188
Phê duyệt phương
án bảo v đập, h
chứa nước thuc
27 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
64
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thm quyn ca
UBND tnh
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
I.14
Lĩnh vực đất đai
1
(42 TTHC)
1
1.012821
Thẩm định, phê
duyệt phương án sử
dụng đất
38 ngàym
vic k t
ngày nhận
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
trường hợp
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
1
Thời hạn giải quyết: Đối với các miền núi; đảo; vùng điều kin kinh tế hội khó khăn; vùng điều kin kinh tế xã hội đc biệt khó khăn được tăng không phải cộng thêm 10
ngày theo quy định ti khoản 10 Điều 22 Ngh định s 101/2014/NĐ-CP khoản 6 Điều 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP; thi gian gii quyết TTHC không bao gồm thời gian
quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ i chính về đất đai, thời gian thc hiện nghĩa v tài chính của người s dụng đt, thời gian xem xét xử đi với trường hp s dng đất vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám đnh, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tin thông tin đại chúng, thời gian thc hin th tc chia tha kế quyn s dụng đất,
tài sản gn lin với đất đối với trường hp thc hin th tc cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất người s dụng đất, ch s hu tài sản gn
lin với đt chết trước khi trao Giy chng nhn theo quy định ti khoản 10 Điều 22 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thi gian thc hin của các cơ quan: Thời gian gii
quyết của quan chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất c th theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thẩm quyn v khoản được tr vào tiền s dụng đất, tin
thuê đất theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đt phi np, min, gim, ghi n tin s dụng đất, tiền thđất,
phí, lệ phí theo quy định;thi gian thc hiện nghĩa vụ tài chính của người s dụng đất; thời gian người s dụng đt tha thuận để thc hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền s dng
đất, điều chnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định ti khon 5 Điều 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP.
65
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đưc h
hp l.
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
2
1.012820
Bán hoặc góp vốn
bằng tài sản gn
lin với đất thuê của
Nhà nước theo hình
thức thuê đất tr
tiền hàng năm
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất bán
hoặc góp vốn
bằng tài sn
gn lin vi
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
66
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đất:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất bán
67
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hoặc góp vốn
bằng tài sn
gn lin vi
đất:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đất
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
68
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
GCN tài sản
50.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đất
tại các xã, thị
trn: cấp đổi,
cp li, cp
mới GCN tài
sn
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
3
1.012813
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất
Không quy
định
Chưa
trin
x
Phí thẩm
định h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
69
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đối với trường hp
h gia đình, nhân
đang s dụng đất
không đúng mục
đích đã được Nhà
ớc giao đất, cho
thuê đất, công nhn
quyn s dụng đất
trước ngày 01 tháng
7 năm 2014
khai
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy
(không áp
dụng đối vi
các trường
hợp thay đổi
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
70
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
giy t tu
thân từ
CMND sang
CCCD).
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
71
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
4
1.012815
Đăng chuyển
mục đích sử dụng
đất không phải xin
phép quan nhà
nước Cóthẩm quyền
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
Phí thẩm
định hồ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng biến
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
72
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
động:
- Đối với t
chức: đất
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
73
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
biến
động:
- Đối với t
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi TP.
Phan Thiết:
74
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
5
1.012805
Gii quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thm quyn ca
Ch tch UBND
tnh cp tnh
Không quá
60 ngày kể
t ngày thụ
lý đơn yêu
cu gii
quyết tranh
chấp đất đai
2
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
2
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
75
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
6
1.012804
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vc
biển để thc hin
hoạt động ln bin
người xin giao
đất, thuê đất tổ
chức trong nước, t
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
chức năng ngoi
giao
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
76
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
77
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
7.500.000
đồng/h sơ)
7
1.012803
S dụng đt kết hp
đa mục đích
ngưi s dụng tổ
chc
- Không quá
15 ngày kể
t ngày nhận
h sơ hợp
l
3
.
- Không quá
07 ngàym
vic k t
ngày nhận
được đơn đề
ngh
4
.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
8
1.012802
Điu chnh thi hn
s dụng đất ca d
Không quá
20 ngày kể
Chưa
trin
x
L phí cấp
giy chng
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
3
Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hp.
4
Trưng hp gia hn phương án sử dng đất kết hợp đa mục đích.
78
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
án đầu tư ngưi
s dụng đất tổ
chức trong nước, t
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ
chc kinh tế vốn
đầu ớc ngoài,
t chức nước ngoài
chức năng ngoại
giao
t ngày nhận
đưc h
hp l.
khai
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
79
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
80
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu 15
đồng/m2
(Ti thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
9
1.012794
Đăng biến động
đối với trường hp
điu chnh quy
hoạch xây dng chi
tiết; cp Giy chng
nhn cho tng tha
đất theo quy hoch
xây dựng chi tiết
cho ch đầu tư dự
án Cónhu cầu
05 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối với t
chức: đất
400.000
đồng/giấy;
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
81
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
biến
động:
- Đối với t
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
10
1.012792
Gia hn s dụng đất
khi hết thi hn s
dụng đất người
xin gia hn s dng
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
82
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đất là tổ chc trong
c, t chức tôn
giáo, tổ chức n
giáo trực thuc,
ngưi gc Vit
Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
chức năng ngoại
giao
l.
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
11
1.012791
Thu hi Giy chng
nhận đã cấp không
đúng quy định ca
pháp luật đất đai do
ngưi s dụng đất,
ch s hữu tài sản
gn lin với đt
(1) Thi gian
thu hi Giy
chng nhn
đã cấp không
quá 25 ngày
làm việc;
(2) Thi gian
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
83
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phát hiện cp li
Giy chng nhn
sau khi thu hi
thc hin
vic cp
Giy chng
nhn sau thu
hi:
Không q
23 ngày làm
vic
5
- Trường hp
thu hi Giy
chng nhn
đã cấp do
đăng ký biến
động thì thời
gian thc
hin cp li
Giy chng
nhn theo
quy định đối
vi tng
trường hp
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
5
Trường hp thu hi Giy chng nhn đã cp ln đầu thì thời gian thc hin đăng ký, cấp li Giy chng nhn (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gn lin vi đất ln đầu không quá
20 ngày làm việc; cp Giy chng nhn ln đầu là không quá 03 ngày làm việc).
84
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đăng ký biến
động theo
quy định ti
các khon 2,
3, 4, 5, 6, 7
8 Điều 22
ca Ngh
định quy
định v điu
tra bn
đất đai, đăng
ký, cấp Giy
chng nhn
quyn s
dụng đt,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đt
và Hệ thng
thông tin đt
đai;
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
12
1.012787
Đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn
s dụng đất, quyn
s hữu tài sản gn
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
85
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
lin với đất cho
ngưi nhn chuyn
nhưng quyn s
dụng đất, quyn s
hữu nhà ở, công
trình xây dựng
trong d án bất
động sn
dụng đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
101/2024/-CP ngày
29/7/2024.
86
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
sn gn lin
với đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
87
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy,
Cótài sản
50.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN ch
đất 10.000
đồng/giy,
Cótài sản
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
88
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
13
1.012786
Cp li Giy chng
nhn do b mt
10 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất cp
li:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
89
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất cp
li:
- Đối vi t
chc: cp li
GCN 50.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cp li GCN
ch đất
20.000
90
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy,
Cótài sản
50.000đồng/
giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
li GCN ch
đất
10.000
đồng/giy,
Cótài sản
25.000đồng/
giy.
14
1.012785
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
trường hợp đã
chuyn quyn s
dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm
2014 bên
chuyn quyền đã
đưc cp Giy
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chức: đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
91
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chứng nhưng chưa
thc hin th tc
chuyn quyn theo
quy định
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất tách
tha hoc
hp tha đất:
- Đối vi t
92
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy,
Cótài sản
50.000đồng/
93
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN ch
đất 10.000
đồng/giy,
Cótài sản
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
15
1.012784
Tách thửa hoc hp
15 ngàym
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
94
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thửa đất
vic
trin
khai
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
95
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất tách
tha hoc
hp thửa đất:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
96
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy,
Cótài sản
50.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN ch
đất 10.000
đồng/giy,
Cótài sản
97
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
16
1.012795
Xóa ghi nợ tin s
dụng đt, l phí
trước b
Thc hin
trong ngày
làm việc
nhận được
đủ h xóa
n; nếu thi
đim nhn
đủ h sau
15 gi ng
ngày thì
Cóthể gii
quyết vic
xóa nợ trong
ngày làm
vic tiếp theo
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối với t
chức: đất
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân: đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
98
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
biến
động:
- Đối với t
chức: chứng
99
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
100
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
17
1.012793
Đăng biến động
đối với trường hp
thành viên của h
gia đình hoặc
nhân đang sử dng
đất thành lập doanh
nghiệp nhân
s dụng đất vào
hoạt động sn xut
kinh doanh ca
doanh nghip
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối với t
chức: đất
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
101
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất đăng
biến
động:
- Đối với t
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
18
1.012790
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
102
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình,
nhân đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
103
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
19
1.012789
Cung cp d liu
đất đai
(1)
6
(2)
7
Toàn
trình
x
Phí khai thác
sử dng
tài liệu đất
đai:
- Cung cp
trc tiếp:
+ Đối vi
thông tin
dng giy:
h tài liệu
39.000
đồng/01
trang, các
loi bản đồ
95.00
đồng/01
mnh, h
khác 46.000
đồng/10
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
6
Thi hn gii quyết: trong ngày làm việc, trưng hp t chối trong 02 ngày làm việc k t ngày nhận được yêu cầu.
7
Thi hn tr kết qu:
- 01 ngày làm việc đi với thông tin, dữ liu sẵn trong cơ sở d liu quc gia v đất đai;
- 03 ngày làm việc đi với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở d liu quc gia v đất đai;
*Trường hp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tp hp, tng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các quan, đơn v liên quan thì th gia hạn nhưng tối đa không quá 15
ngày làm việc
104
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tha;
+ Đối vi
thông tin
dng s: h
tài liu
32.000
đồng/01
trang, các
loi bản đồ
78.00
đồng/01
mnh.
- Cung cp
qua đường
bưu điện,
trang thông
tin điện
tử,…:
+ Đối vi
thông tin
dng giy:
h tài liệu
41.000
đồng/01
trang, các
105
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
loi bản đồ
100.00
đồng/01
mnh, h
khác 48.000
đồng/10
tha;
+ Đối vi
thông tin
dng s: h
tài liu
30.000
đồng/01
trang, các
loi bản đồ
75.00
đồng/01
mnh.
Mức tính phí
khai thác hồ
tài liu
được tính
cho 01 trang/
mnh, mi
trang tăng
106
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thêm được
tính bng
0,11 ln mc
phí của
trang/mnh
đầu tiên.
Mc thu
trên tối đa
không t
quá
300.000đồng
/h sơ, tài
liu, bản đồ.
20
1.012788
Đăng đất đai đối
với trường hp
chuyển nhượng d
án bất động sn
10 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
chuyn
nhưng vn
đầu tư:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
107
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất cp
li:
- Đối vi t
chc: cp li
GCN 50.000
đồng/giy.
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
21
1.012783
Cấp đổi Giy chng
- Không quá
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
108
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhn
05 ngàym
vic
8
;
- Không quá
10 ngày làm
vic
9
- Trường hp
cấp đổi đồng
lot cho
nhiều người
s dụng đất
do đo đạc lp
bản đồ địa
chính thì thời
gian thc
hin theo d
án đã được
cơ quan
Cóthẩm
quyền p
duyt
trin
khai
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
8
Các trường hp ti đim i khon 1 Điu 38 ca Ngh định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024.
9
Trường hợp quy định tại điểm i khoản 10 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024.
109
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
(không áp
dụng đối vi
các trường
hợp thay đổi
giy t tu
thân từ
CMND sang
CCCD).
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc 50.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
110
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
22
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp nhân,
hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần diện
20 ngàym
việc đối vi
trường hp
ngưi s
dng đất có
nhu cầu xác
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
111
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng
7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của
thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng
nhận
định li din
tích đất
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy
(không áp
dụng đối vi
các trường
hợp thay đổi
giy t tu
thân từ
CMND sang
CCCD).
112
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
113
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
23
1.012781
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
thửa đất Códiện tích
tăng thêm do thay
đổi ranh gii so vi
Giy chng nhận đã
cp
10 ngàym
vic
10
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
10
Đối vi trường hp tha đất gc đã Giy chng nhn, phn diện tích tăng thêm do nhận chuyn quyn s dng mt phn tha đất đã đưc cp Giy chng nhn.
114
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy
(không áp
dụng đối vi
các trường
hợp thay đổi
giy t tu
thân từ
CMND sang
CCCD).
L phí cấp
115
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
116
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
24
1.012772
Đăng biến động
đối với trường hp
thay đổi quyn s
dụng đất, quyn s
hữu tài sn gn lin
với đất theo tha
thun của các thành
- Không quá
08 ngàym
vic
11
- Không quá
08 ngàym
vic
12
- Không quá
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
11
Thi gian thc hin th tc đăng ký biến đng đi vi trường hp thay đổi quyn s dng đt, quyn s hữu tài sn gn lin vi đất do s tha thun của các thành viên hộ gia đình
hoc ca v và chồng.
12
Thi gian thc hin th tục đăng ký biến động đối với trường hp nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sản gn lin với đất theo kết qu hòa giải thành về tranh chấp đất đai,
khiếu ni, t cáo về đất đai.
117
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
viên hộ gia đình
hoc ca v
chng; quyn s
dụng đất xây dựng
công trình trên mặt
đất phc v cho
vic vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyn
s hữu công trình
ngầm; bán tài sn,
điu chuyn,
chuyển nhượng
quyn s dụng đất
tài sản công theo
quy đnh của pháp
lut v quản lý, s
dụng tài sản công;
nhn quyn s dng
08 ngàym
vic
13
- Không quá
15 ngàym
vic
14
- Không quá
10 ngàym
vic
15
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn li
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
13
Thi gian thc hin th tục đăng ký biến động đối với trường hp nhn quyn s dụng đất, quyn s hữu tài sản gn lin với đất do x lý tài sản thế chp.
14
Thi gian thc hin th tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi v quyn s dụng đất xây dựng công trình trên mặt đt phc v cho vic vận hành, khai thác s dng công
trình ngầm, quyn s hữu công trình ngầm.
15
Thi gian thc hin th tục đăng ký biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyn, chuyển nhượng quyn s dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật v quản lý,
s dụng tài sản công .
118
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi
đất theo kết qu gii
quyết tranh chp,
khiếu ni, t cáo về
đất đai; nhận quyn
s dụng đất, quyn
s hữu tài sản gn
lin với đất do c
tài sản thế chấp là
quyn s dụng đất,
tài sn gn lin vi
đất đã được đăng
ký, bao gồm c x
khoản n
Cónguồn gc t
khon n u ca
t chức tín dng,
chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đất
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
119
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đất
tại các xã, thị
trn: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
25
1.012770
Đăng biến động
thay đổi quyn s
dụng đất, quyn s
hữu tài sn gn lin
với đất do chia,
tách, hp nhất, sáp
nhp t chc hoc
chuyển đổi nh
t chc
08 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
120
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
121
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
trn: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
122
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
26
1.012768
Đăng biến động
đối với trường hp
đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về
ngưi s dụng đất,
ch s hữu tài sản
gn lin với đất;
thay đổi hn chế
quyn s dụng đất,
quyn s hữu tài
sn gn lin với đất
hoặc thay đổi
quyền đối vi tha
đất lin k; gim
diện tích thửa đất
do st l t nhiên
- Không quá
05 ngàym
vic
16
- Không quá
07 ngàym
vic
17
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
16
Thi gian thc hin th tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sdụng đất, ch s hữu tài sản gn lin với đt.
17
Thi gian thc hin th tc thay đổi hn chế quyn s dng đt, quyn s hữu tài sản gn lin vi đất hoc thay đổi quyn đối vi tha đt lin k.
123
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy
(không áp
dụng đối vi
các trường
hợp thay đổi
giy t tu
thân từ
CMND sang
CCCD).
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
vi đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
124
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
trn: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
27
1.012766
Xóa đăng thuê,
03 ngàym
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
125
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
cho thuê lại quyn
s dụng đt trong
d án xây dựng
kinh doanh kết cu
h tng
vic
trin
khai
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất xóa
đăng ký cho
thuê, cho
thuê lại, góp
vn:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
126
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất xóa
đăng ký cho
thuê, cho
thuê lại, góp
vn:
- Đối vi t
chc: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
127
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy,
tài sn
50.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
trn: cấp đổi,
cp li, cp
mi GCN
128
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ch đất
10.000
đồng/giy,
tài sn
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
28
1.012764
Chp thun t chc
kinh tế nhn chuyn
nhượng, thuê quyền
s dụng đất, nhn
góp vốn bng quyn
s dụng đất đ thc
hin d án
Không quá
23 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
129
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
vi đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
130
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
29
1.012763
Điu chnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất do sai sót
v ranh gii, v trí,
diện tích, mục đích
s dng gia bn đồ
quy hoch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất số liu
bàn giao đất trên
thực địa người
s dụng đất tổ
chức trong nước, t
chức tôn giáo, tổ
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
131
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chức tôn giáo trực
thuộc, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
chức năng ngoại
giao
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
132
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
30
1.012759
Cho phép chuyển
mục đích sử dng
đất đối với trường
hợp không thuộc
din chp thun ch
trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu
theo quy định ca
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất: đối
với đất
400.000
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
133
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
pháp luật v đầu
người xin
chuyn mục đích sử
dụng đất tổ chc
trong nước
đồng/giấy;
đối với các
loại đất còn
lại 600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy
Phí thẩm
định hồ
trường hợp
134
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định
nước ngoài
được sở hữu
nhà gắn
liền với
quyền sử
dụng đất
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
135
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ
tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
31
1.012758
Cho phép chuyển
mục đích sử dng
đất đối với trường
hp thuc din chp
thun ch trương
đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo quy
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp Giy
chng nhn
quyn s
dụng đất: đối
với đất
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
136
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
định của pháp luật
v đầu tư ngưi
xin chuyn mc
đích sử dng đất
t chức trong nước
400.000
đồng/giy;
đối với các
loại đất còn
li 600.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN 50.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 30.000
đồng/giy
Phí thẩm
định hồ
137
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định
nước ngoài
được sở hữu
nhà gắn
liền với
quyền sử
dụng đất
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
138
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ
tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
32
1.012757
Giao đất, cho thuê
đất thông qua đu
thu la chọn nhà
đầu thực hin d
án có sử dụng đt
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
139
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất ln
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
140
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
thc hin d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
141
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
33
1.012756
Đăng đất đai ln
đầu đối với trường
hợp được Nhà nước
giao đất để qun lý
Không quá
20 ngàym
vic
Toàn
trình
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đt
lần đầu:
- Đối vi t
chc: ch
QSDĐ đất
100.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
ch đất
26.000
đồng/giy
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
142
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, th
trn: ch
đất 13.000
đồng/giy.
34
1.012755
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đu
giá quyền s dng
đất, không đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án
s dụng đất đối vi
trường hợp không
thuc din chp
thun nch trương
đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo
pháp luật v đầu
người xin giao
đất, thuê đất tổ
chc
trong nước, t chc
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
143
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tôn giáo, tổ chc
tôn giáo trực thuc,
ngưi gc Vit
Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế Cóvốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
Cóchức năng ngoại
giao
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định cư
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
144
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
35
1.012769
Đăng tài sản gn
lin vi thửa đất đã
đưc cp Giy
chng nhn hoc
- 10 ngày
làm việc
18
-
07 ngàym
vic
19
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
đăng thay
đổi tài sản
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
18
đối vi trường hp đăng ký quyền s hữu tài sản gn lin vi tha đất đã cp Giy chng nhn;
19
đối vi trường hp đăng ký thay đổi v tài sản gn lin vi đất so vi ni dung đã đăng ký.
145
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đăng thay đi v
tài sn gn lin vi
đất so vi ni dung
đã đăng ký
gn lin vi
đất vào Giấy
chng nhn
đã cấp:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí đăng
thay đi
tài sản gn
lin với đất
vào Giấy
101/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
146
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chng nhn
đã cấp:
- Đối vi t
chc:
500.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN thay
đổi tài sản đã
cp
50.000đồng/
giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
147
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trn: cấp đổi,
cp li, cp
mi GCN
thay đổi tài
sản đã cấp
25.000đồng/
giy.
36
1.012765
Đăng biến động
quyn s dụng đất,
quyn s hữu tài
sn gn lin với đất
trong các trường
hp chuyển đổi
quyn s dụng đất
ng nghiệp mà
không theo phương
án dồn điền, đổi
tha, chuyn
nhưng, tha kế,
tng cho quyn s
dụng đất, quyn s
hữu tài sn gn lin
- Không quá
10 ngàym
vic,
20
- Không quá
05 ngàym
vic k t
ngày nhận h
sơ đã đảm
bảo tính đày
đủ thành
phn h sơ,
tính thống
nht v ni
dung thông
tin giữa các
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất
đăng biến
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
20
Thi gian thc hin th tc chuyn đi quyn s dng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn đin, đi tha hoc trường hp chuyn nhượng, tha kế, tng cho quyn s dng
đất, quyn s hu tài sản gn lin vi đất, góp vốn bng quyn s dng đất, quyn s hữu tài sản gn lin vi đt.
148
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất, góp vốn
bng quyn s dng
đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi
đất; cho thuê, cho
thuê lại quyn s
dụng đất trong d
án xây dựng kinh
doanh kết cu h
tng
giy tờ, tính
đầy đủ ca
nội dung kê
khai
21
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
21
Thi gian thc hin th tục cho thuê, cho thuê li quyn s dng đất trong d án xây dựng kinh doanh kết cu h tng.
149
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
30.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
trn: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp:
14.000
đồng/giy.
150
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
37
1.012762
Điu chnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất người
s dụng đất tổ
chức trong nước, t
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh
tế vốn đầu
ớc ngoài, tổ chc
ớc ngoài có chc
năng ngoại giao
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
151
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
ngưi Vit
152
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nam định
ớc ngoài
thc hin d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
38
1.012761
Giao đất, cho thuê
đất t qu đất do t
chức, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
nước ngoài s
dụng đất quy đnh
tại Điều 180 Lut
Đất đai, do công ty
nông, lâm trường
quản lý, sử dng
quy định tại Điều
181 Luật Đất đai
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
153
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Đất đai ngưi
xin giao đất, cho
th đất là tổ chc
trong nước, người
gc Việt Nam định
ớc ngoài, tổ
chc kinh tế vốn
đầu tư nước ngoài
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định hồ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định
nước ngoài
được sở hữu
nhà gắn
liền với
quyền sử
dụng đất
tại Việt
Nam: Đối
154
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ
tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
39
1.012760
Chuyển hình thc
giao đất, cho thuê
đất người s
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
đăng biến
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
155
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
dụng đất tổ chc
kinh tế, đơn v s
nghiệp công lp,
ngưi gc Vit
Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
tư nước ngoài
đủ h sơ hợp
l.
động:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi t
chc: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
156
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy.
40
1.012754
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi
đất lần đầu đối vi
ngưi gc Vit
Nam định
ớc ngoài
Không quá
20 ngàym
vic
22
;
không quá
23 ngàym
vic
23
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cho người đã
đăng
quyn s
dụng đt ln
đầu:
- Đối với đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
22
Đi với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất lần đầu;
23
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hữu tài sn gn lin với đất lần đầu
157
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
sn gn lin
với đất: Đối
vi cp ln
đầu GCN
100.000
đồng/giy
41
1.012753
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi
đất lần đầu đối vi
t chức đang s
dụng đất
Không quá
20 ngàym
vic
24
Không quá
23 ngàym
vic
25
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cho người đã
đăng
quyn s
dng đt ln
đầu:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
24
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất ln đầu;
25
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hữu tài sn gn lin với đất lần đầu
158
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
còn lại
600.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất:
Đối vi t
chc: cp ln
đầu GCN
100.000
đồng/giy.
42
1.012752
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án
sử dụng đất đối với
Không q
20 ngày k
t ngày nhn
đủ h hợp
l
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
159
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư
người xin giao đất,
thuê đất tổ chức
trong nước, tchức
tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định
nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
chức năng ngoại
giao
đầu:
- Đối vi t
chc: ch
đất 100.000
đồng/giy;
tài sn
500.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
160
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
161
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
I.15
Lĩnh vực thủy sản (22 TTHC)
1
1.004923
Công nhận giao
quyn quản cho
t chc cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai huyn tr lên)
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
việc
- Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế
(nếu cần),
ban hành
quyết định
công nhận
giao quyền
quản cho
tổ chức
cộng: 60
ngày.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
2
1.004921
Sửa đổi, b sung
ni dung quyết định
công nhận giao
quyn quản cho
- Thay đổi
tên tổ chc
cộng đồng:
07 ngày làm
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
162
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
t chc cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai huyn tr lên)
vic.
- Sửa đổi, b
sung v trí,
ranh gii khu
vực địa
đưc giao:
+ Công khai
phương án:
03 ngày làm
vic.
+ Thm định
h sơ, kiểm
tra thc tế:
60 ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
3
1.004918
Cp, cp li giy
chng nhận sở
đủ điu kin sn
xuất, ương dưỡng
ging thu sn (tr
s sn xut,
ương dưỡng ging
thy sn b mẹ,
s sn xuất, ương
ỡng đồng thi
- Cp mi:
10 ngày làm
vic
- Cp li: 03
ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
163
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ging thy sn b
m giống thy
sản không phải
ging thy sn b
m)
4
1.004915
Cp, cp li giy
chng nhận sở
đủ điu kin sn
xut thức ăn thủy
sn, sn phm x
môi trường nuôi
trng thy sn (tr
nhà đầu nước
ngoài, tổ chc kinh
tế vốn đầu
ớc ngoài)
- Cp mi:
10 ngày làm
vic
- Cp li: 03
ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
5.700.000 đ
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
5
1.004913
Cp giy chng
nhận sở đủ điu
kiện nuôi trồng thy
sản (theo yêu cầu)
10 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
164
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
04/4/2024 của Chính
phủ.
6
1.004697
Cp, cp li giy
chng nhận sở
đủ điu kiện đóng
mi, cải hoán tàu cá
10 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Khoản 27 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ.
7
1.004694
Công bố m cng
cá loại 2
06 ngày làm
vic
Mt
phn
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
8
1.004692
Cp, cp li giy
05 ngày làm
Chưa
x
Không quy
- Luật Thủy sản năm
165
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
xác nhận đăng
nuôi trồng thy sn
lồng bè, đối tượng
thy sản nuôi chủ
lc
vic
trin
khai
định
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
9
1.004684
Cp, cp li, gia hn
giấy phép nuôi
trng thy sản trên
bin cho t chức,
nhân Việt Nam
(trong phm vi 06
hải lý)
- Cp mi:
45 ngày.
- Cp li: 15
ngày.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ
10
1.004680
Xác nhn ngun
gốc loài thủy sn
thuc Ph lục Công
ước quc tế v buôn
bán các loài đng
07 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
166
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
vt, thc vt hoang
nguy cấp và các
loài thủy sn nguy
cấp, quý, hiếm
ngun gc t nuôi
trng
phủ
11
1.004656
Xác nhn ngun
gốc loài thủy sn
thuc ph lục công
ước quc tế v buôn
n các loài động
vt, thc vt hoang
nguy cấp; loài
thy sn nguy cp,
quý, hiếm nguồn
gốc khai thác t t
nhiên
- 03 ngày
làm việc (đối
với xác nhận
ngun gc);
- 07 ngày
làm việc (đối
với xác nhận
mu vt)
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ
12
1.004359
Cp, cp li giy
phép khai thác thủy
sn
- 06 ngày
làm việc i
vi cp mi)
- 03 ngày
làm việc (đối
vi cp li)
Toàn
trình
x
- 40.000 đ
i vi
cp mi);
- 20.000 đ
i vi
cp li)
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
167
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
13
1.004344
Cấp văn bản chp
thuận đóng mới, ci
hoán, thuê, mua tàu
cá trên biển
03 ngày làm
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
14
1.004056
H tr mt ln sau
đầu đóng mới tàu
19 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
168
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
15
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
03 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
16
1.003666
Cp, cp li Giy
chng nhn ngun
gc thy sn khai
thác (theo yêu cầu)
02 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
17
1.003650
Cp giy chng
nhận đăng ký tàu cá
03 ngày làm
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
169
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
18
1.003634
Cp li giy chng
nhận đăng ký tàu cá
03 ngày làm
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
19
1.003586
Cp giy chng
nhận đăng tm
thời tàu cá
03 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
170
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
20
1.003590
Cp Giy chng
nhn thẩm đnh
thiết kế tàu cá
- 20 ngày
i vi h
thiết kế
đóng mới,
lần đầu)
- 10 ngày
làm việc (đối
vi h
thiết kế ci
hoán, sửa
cha phc
hi)
Chưa
trin
khai
x
5% giá thiết
kế, theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021
ca B Tài
chính
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ Tài
chính.
21
1.003563
Cp giy chng
nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá
03 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Theo Thông
số
94/2021/TT-
BTC
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
171
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ Tài
chính.
22
1.003593
Cp giấy xác nhận
nguyên liệu thy
sản khai thác trong
ớc (theo yêu cầu)
02 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
02/2018/TT-BNNPTNT
ngày 31/01/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
I.16
Lĩnh vực tài nguyên nước (23 TTHC)
1
1.012503
Lấy ý kiến v
phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B
trưởng B Tài nguyên
và Môi trường.
172
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.012502
Đăng s dng
mặt nước, đào hồ,
ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
14 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
3
1.012505
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
ớc đối với công
trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vn
hành được cp
giấy phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa được
phê duyệt tin cp
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
173
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quyn
4
1.012504
Lấy ý kiến v kết
qu vận hành th
nghim b sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 ca B
trưởng B Tài nguyên
và Môi trường.
5
1.012501
Tr li giấy phép
hành nghề khoan
ớc dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
08 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
174
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
6
1.012500
Tm dng hiu lc
giấy phép thăm
ớc dưới đất, giy
phép khai thác tài
nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
7
1.009669
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
ớc đối với công
trình chưa vận hành
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
175
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
16/5/2024 của Chính
ph.
8
1.011518
Tr li giấy phép
thăm ớc dưới
đất, giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
176
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
9
1.011516
Đăng khai thác,
s dụng nước mt,
c bin
- Trường hp
công trình
khai thác
ớc hồ
chứa, đập
dâng: 28
ngày.
- Trường hp
còn li: 14
ngày.
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
10
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cm mc gii hành
lang bo v ngun
c ca h cha
thy
đin
49 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
177
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
11
1.004283
Điu chnh tin cp
quyền khai thác tài
nguyên nước
21 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
12
2.001770
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
- TH np
cùng vi h
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
178
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ớc đối vi công
trình đã vận hành
đề ngh
cp giy
phép khai
thác tài
nguyên
c: 45
ngày.
- TH np
cùng hồ
đề ngh gia
hạn, điều
chnh giy
phép khai
thác tài
nguyên
c: 38
ngày.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
13
1.004253
Cp li giy phép
hành nghề khoan
ớc dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
07 ngày làm
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên c
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
179
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
14
1.004232
Cp giấy phép thăm
nước dưới đt
đối với công trình
quy dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
15
1.004228
Gia hạn, điều chnh
giấy phép thăm
ớc dưới đất đối
vi
công trình quy
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
180
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
của HĐND
tnh
ph.
16
1.004223
Cp giấy phép khai
thác nước dưới đất
đối với công trình
quy dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
181
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
17
1.004211
Gia hạn, điều chnh
giấy phép khai thác
ớc dưới đất đối
với công trình
quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Lut Tài nguyên c
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
18
1.004179
Cp giấy phép khai
thác nước mt,
c biển (đối vi
các trường hp quy
định ti khon 2
Điu 15 Ngh định
s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024)
45 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
182
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
19
1.004167
Gia hạn, điều chnh
giấy phép khai thác
c mặt, nước
bin
38 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
20
1.004122
Cp giy phép hành
ngh khoan nước
ới đất quy mô
vừa và nhỏ
24 ngày
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
183
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
18/11/2022
của HĐND
tnh
16/5/2024 của Chính
ph.
21
2.001738
Gia hạn, điều chnh
giấy phép hành
ngh khoan nước
ới đất
quy mô vừa và nhỏ
17 ngày
Toàn
trình
x
Ngh quyết
s
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 ca Chính
ph.
22
1.001740
Lấy ý kiến đại din
cộng đồng dân
tổ chức, nhân
i với trường hp
56 ngày
Chưa
trin
khai
x
Kinh phí tổ
chc lấy ý
kiến: T
chức, cá
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
184
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quan tổ chc ly
ý kiến y ban
nhân dân cấp tnh)
nhân đầu tư
d án chi trả
16/5/2024 của Chính
ph.
23
1.000824
Cp li giấy phép
thăm ớc dưới
đất, giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
17 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
185
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I.17
Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (17 TTHC)
1
1.005408
Trả lại giấy phép
thăm khoáng sản
hoặc một phần diện
tích khu vực thăm
dò khoáng sản
40 ngàym
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
2
1.004481
Gia hn giấy phép
thăm dò khoáng sản
40 ngàym
vic
Toàn
trình
x
- 2.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
(ha)) - -
5.000.000
- Luật khoáng sản m
2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
186
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha)
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
trên 50.000
ha)
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
3
2.001814
Chuyển nhượng
quyền thăm
khoáng sản
45 ngàym
việc
Chưa
triển
khai
x
- 2.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
(ha)) - -
5.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha)
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
187
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
trên 50.000
ha)
của Chính phủ;
Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
4
1.004446
Cấp, điều chnh
Giấy phép khai thác
khoáng sản; cp
Giấy phép khai thác
khoáng sản khu
vực d án đầu
xây dựng công trìn
Cp giy
phép khai
thác khoáng
sản: 45 ngày;
Điu chnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản:
35 ngày;
+ Khai thác
khoáng sn
khu vực có
d án đầu tư
xây dựng
công trình:
57 ngày.
Chưa
trin
khai
x
Giấy phép
khai thác
khoáng sn
Giấy phép
khai thác
khoáng sn
khu vực
d án đầu
xây dng
công trình:
Thông số
191/2016/TT
BTC ngày
08/11/2016
ca B Tài
chính
- Quyết định
điu chnh
Giấy phép
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông số
27/2015/TT-BTNMT
ngày 29/5/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
188
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
khai thác
khoáng sản:
Không.
và Môi trường;
- Thông liên tịch số
54/2014/TTLTBTNMT
- BTC ngày 09/9/2014
của Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ Tài
chính
5
1.004434
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
khu vực chưa thăm
dò khoáng sản
83 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Luật khoáng sản năm
2010; - Luật Đấu giá tài
sản năm 2016; - Nghị
định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ.
189
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
6
1.004433
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
khu vực đã có kết
qu thăm dò khoáng
sản được quan
nhà nước thm
quyền phê duyệt
83 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ -
Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
190
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
7
2.001787
Phê duyệt tr ng
khoáng sản
55 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
191
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Tài nguyên Môi
trường.
8
1.004367
Đóng cửa m
khoáng sản
60 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định s
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng
sản
40 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
192
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Tài chính.
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
10
2.001781
Cp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sn
30 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
11
1.004345
Chuyển nhượng
45 ngày
Chưa
x
Thông số
- Luật khoáng sản năm
193
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quyền khai thác
khoáng sản
trin
khai
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
12
1.004343
Gia hn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
15 ngàym
vic
Toàn
trình
x
2.500.000
đồng/01giấy
phép
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
194
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường
13
2.001777
Tr li giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường
14
1.004135
Tr li Giấy phép
khai thác khoáng
sn, tr li mt phn
40 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
195
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
diện tích khu vc
khai thác khoáng
sn
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
15
1.004132
Đăng khai thác
khoáng sản vật liệu
xây dựng thông
thường trong diện
tích dự án xây dựng
công trình (đã được
quan nhà nước
thẩm quyền p
duyệt hoặc cho
phép đầu sản
phẩm khai thác chỉ
được sử dụng cho
xây dựng công trình
52 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ -CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Thông số
45/2016/TT
-BTNMT ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông số
196
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đó) bao gồm cả
đăng khối lượng
cát, sỏi thu hồi từ
dự án nạo vét, khơi
thông luồng lạch
27/2015/TT -BTNMT
ngày 29/5/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông liên tịch số
54/2014/TTLT -
BTNMT - BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
và Bộ Tài chính
16
1.004083
Chp thun tiến
hành khảo sát thực
địa, ly mẫu trên
mặt đất để la chn
diện tích lập đ án
thăm dò khoáng sản
10 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Luật khoáng sản m
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường
197
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
17
1.000778
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản
50 ngày
Chưa
triển
khai
x
Thông số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên Môi
trường.
I.18
Lĩnh vực môi trường (08 TTHC)
1
1.010735
Thẩm định
phương án cải tạo,
phục hồi môi
trường trong hoạt
45 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
03/2022/NQ-
HĐND ngày
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
198
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
động khai thác
khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy
định tại
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
25/5/2022
ca Hội đồng
nhân dân
tỉnh
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
2
1.010733
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường
50 ngàym
việc
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
01/2022/NQ-
HĐND ngày
25/01/2022
ca Hội đồng
nhân dân
tnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
199
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
3
1.010730
Cấp lại giấy phép
môi trường
30 ngày làm
viêc
Chưa
trin
khai
x
Ngh quyết
s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
ca Hội đồng
nhân dân
tnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
4
1.010728
Cấp đổi giấy phép
môi trường
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
200
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, b
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
5
1.010727
Cấp giấy phép môi
trường
27 ngàym
việc
Chưa
triển
khai
x
Ngh quyết
s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
ca Hội đồng
nhân dân
tnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
201
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
6
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Ngh quyết
s
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
ca Hội đồng
nhân dân
tnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông số
02/2022/TT-BTNMT.
7
1.008682
Cấp giấy chứng
nhận sở bảo tồn
đa dạng sinh học
60 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
65/2010/NĐ-CP ngày
11/6/2010 của Chính
phủ
202
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
8
1.008675
Cấp giấy phép trao
đổi, mua, bán, tặng
cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyển mẫu vật
của loài thuộc Danh
mục loài được ưu
tiên bảo vệ
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 của Chính
phủ
I.19
Lĩnh vực khí tượng thủy văn (03 TTHC)
1
1.000987
Cp giấy phép hot
động d báo, cảnh
báo khí tượng thy
văn
17 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
203
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022.
2
1.000970
Gia hn, sửa đổi, b
sung giấy phép hot
động d báo, cảnh
báo khí tượng thy
văn
17 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định s
48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
204
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
21/12/2022.
3
1.000943
Cp li giấy phép
hoạt động d o,
cảnh báo khí tượng
thủy văn
5 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐCP ngày
21/12/2022.
I.20
Lĩnh vực đo đạc bản đồ và thông tin địa lý (02 TTHC)
1
1.000049
Cp, gia hn, cp
li, cấp đổi chng
ch hành ngh đo
đạc bản đồ hng
- Cp mi:
10 ngày làm
vic.
- Gia hn/cp
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Đo đạc bản đồ
năm 2018;
- Nghị định s
27/2019/NĐ-CP ngày
205
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
II
li, cấp đổi:
03 ngày làm
vic.
13/3/2019;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
2
1.011671
Cung cấp thông tin,
d liu, sn phm
đo đạc và bản đồ
Ngay trong
ngày làm
vic hoc
theo thi
gian thng
nht với bên
yêu cầu cung
cp
Toàn
trình
x
1. S liu
ca mng lưi
đo đc quc
gia
* S liu ca
mạng i ta
đ quc gia
+ Cp 0:
340.000
đng/đim;
+ Hng I:
250.000
đng/đim;
+ Hng II:
220.000
đng/đim;
+ Hng III:
200.000
- Luật Đo đạc bản
đồ năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021.
- Nghị định s
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
206
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đng/đim;
* S liu ca
mạng lưi độ
cao quc gia
+ Hng I:
160.000
đng/đim;
+ Hng II:
150.000
đng/đim;
+ Hng III:
120.000
đng/đim;
* S liu ca
mạng lưi
trng lc
quc gia
+ Điểm cơ s:
200.000
đng/đim
+ Hng I:
160.000
đng/đim
+ Hng II:
140.000
207
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đng/đim
- Ghi chú
đim tọa đ
quc gia, độ
cao quc gia,
trng lc
quc gia:
20.000
đng/t
2. D liu nh
hàng không
- D liu nh
hàng không
k thut s:
250.000
đng./file
- D liu nh
hàng không
quét từ t
phim đ phân
gii 16μm:
250.000 đồng
/file
- D liu nh
hàng không
208
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quét từ t
phim đ phân
gii 20μm:
200.000 đồng
/file
- D liu nh
hàng không
quét từ t
phim đ phân
gii 22μm:
150.000 đồng
/file.
Bình đ nh
s t l:
1:2.000;
1:5.000:
60.000
đng/mnh.
- Bình đồ nh
s t l:
1:10.000;
1:25.000:
70.000
đng/mnh.
3. Cơ sở d
209
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
liu nn đa lý
quc gia và
h thng bn
đ địa hình
quc gia
- Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia
+ Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia t l
1:2.000:
400.000
đng/mnh.
+ Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia t l
1:5.000:
500.000 đồng
/mnh
+ Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia t l
1:10.000:
850.000
210
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đng/mnh
+ Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia t l
1:25.000;
1:50.000;
1:100.000:
1.500.000
đng /mnh.
+ Cơ s d
liu nn đa lý
quc gia t l
1:250.000;
1:500.000;
1:1.000.000:
8.000.000
đng /mnh
- H thng
bn đ đa
hình quc gia
a) Bn đ đa
hình quc gia
in trên giy
+ Bn đ đa
hình quc gia
211
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
t l 1:10.000
và lớn hơn:
120.000
đng/mnh.
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:
25.000:
130.000
đng/mnh.
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:50.000:
140.000
đng/mnh.
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l
1:100.000:
170.000
đng/mnh.
b) Bn đ địa
hình quc gia
dng dgn
+ Bn đ đa
212
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hình quc gia
t l 1:2.000:
400.000
đng/mnh
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:5.000:
440.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:10.000:
670.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:25.000:
760.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l 1:50.000:
950.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
213
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hình quc gia
t l
1:100.000:
2.000.000
đng/mnh
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l
1:250.000:
3.500.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l
1:500.000:
5.000.000
đng/mnh;
+ Bn đ đa
hình quc gia
t l
1:1.000.000:
8.000.000
đng/mnh;
c) Bn đ đa
hình quc gia
214
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đnh dng s
(geoPDF,
PDF,
geoTIFF,
TIFF, EPS,
ECW, JPG):
Mc thu phí
bng 50% bn
đ địa hình
quc gia đnh
dng dgn
cùng t l.
- Mô hình s
đ cao
+ Mô nh số
đ cao đ
chính xác cao
đóng gói theo
mnh t l
1:2.000;
1:5.000: kích
thưc pixel: 1
x 1 m cho
DEM x đ
chính xác từ
215
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
0,1 đến 0,3 m:
200.000
đng/mnh;
+ Mô nh số
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:2.000;
1:5.000: .
Kích thước
pixel: 2 x 2 m
cho DEM x
đ chính c
t 0,4 đến 0,5
m . Kích
thưc pixel: 4
x 4 m cho
DEM có độ
chính c 1
m: 80.000
đng/mnh
+ Mô nh số
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:10.000:
. Kích thước
216
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
pixel: 2,5 x
2,5 m cho
DEM x đ
chính xác từ
0,3 đến 0,5 m
. Kích thước
pixel: 5 x 5 m
cho DEM x
đ chính c
t 0,5 đến 1,7
m: 170.000
đng/mnh
+ Mô nh số
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:25.000:
Kích thước
pixel: 10 x 10
m cho DEM
có đ chính
xác từ 1,7 đến
3,3 m:
640.000
đng/mnh;
+ Mô nh số
217
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:25.000:
Kích thước
pixel: 20 x 20
m cho DEM x
đ chính c
t 3,3 đến 6,7
m: 75.000
đng/mnh
+ Mô nh số
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:50.000:
. Kích thước
pixel: 5 x 5 m
cho DEM có
đ chính c
t 0,5 đến 1,0
m . Kích
thưc pixel:
10 x 10 m cho
DEM x đ
chính xác t 1
đến 2 m:
218
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2.550.000
đng/mnh;
+ Mô nh số
đ cao đóng
gói theo mnh
t l 1:50.000:
. Kích thước
pixel: 25 x 25
m cho DEM x
đ chính c
t 2 đến 5 m .
Kích tc
pixel: 30 x 30
m cho DEM x
đ chính c
t 5 m tr lên:
300.000
đng/mnh.
4. Bn đ
hành cnh
đnh dng s
- Bn đ nh
chính định
dng dgn, gdb
+ Bn đồ
219
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hành cnh
Vit Nam:
4.000.000
đng/b
+ Bn đồ
hành cnh
cp tnh:
2.000.000
đng/b
+ Bn đồ
hành cnh
cp huyn:
1.000.000
đng/b.
- Bn đ nh
chính định
dng geoPDF,
PDF,
geoTIFF,
TIFF, EPS,
ECW, JPG:
Mc thu phí
bng 50% bn
đ hành chính
đnh dng
220
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
dgn, gdb cùng
t l.
5. Thông tin
d liu đo đc
và bn đ trc
tuyến qua môi
tng mng
nh dng
WMS)
- Bn đ nh
chính Vit
Nam: 100.000
đng/01
năm/tài khoản
- Bn đ nn
chiết xut t
cơ s d liu
nn đa lý
quc gia t l:
1:250.000;
1:500.000;
1:1.000.000:
2.400.000
đng/01
năm/tài khoản
221
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Bn đ nn
chiết xut t
cơ s d liu
nn đa lý
quc gia t l:
1:25.000;
1:50.000;
1:100.000:
6.600.000
đng/01
năm/tài
khon.
6. Thông tin
d liu thu
nhn t mng
i trạm đnh
v v tinh
quc gia
- D liu đo
đng thi
gian thc:
+ 750.000
đng/01
tháng/máy
thu. +
222
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
4.280.000
đng/6
tháng/máy
thu. +
6.750.000
đng/12
tháng/máy thu
- D liu
GNSS tĩnh 24
gi: 220.000
đng/trm/ng
ày.
I.21
Lĩnh vực biển và hải đảo (12 TTHC)
1
1.000705
Khai thác s
dụng sở d liu
tài nguyên, môi
trường biển hải
đảo thông
qua phiếu yêu cầu
hoặc văn bản yêu
cu
- 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
đơn giản);
- 20 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
223
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
(trường hợp
phức tạp);
- 35 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
quá phức
tạp);
- Đối với
trường hợp
phải thực
hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung
cấp dữ liệu
được thực
hiện sau khi
tổ chức,
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực
hiện đầy đ
các nghĩa vụ
tài chính
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày
25/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông số
74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
224
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
theo quy
định.
2
1.009481
Công nhận khu vực
biển
33 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
3
1.005401
Giao khu vực biển
58 ngàym
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ.
225
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
4
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
43 ngàym
vic
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số
424/QĐ-BTNMT ngày
10/3/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
5
1.005399
Trả lại khu vực biển
33 ngàym
vic
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số
424/QĐ-BTNMT ngày
10/3/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
6
1.005189
Cấp giấy phép nhận
chìm ở biển
77 ngày
Chưa
trin
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
226
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
khai
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
7
1.005181
Khai thác sử
dụng sở dữ liệu
tài nguyên, môi
trường biển hải
đảo thông qua mạng
điện tử
- 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
đơn giản);
- 20 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
phức tạp);
- 35 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày
25/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
227
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hợp lệ
(trường hợp
quá phức
tạp);
- Đối với
trường hợp
phải thực
hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung
cấp dữ liệu
được thực
hiện sau khi
tổ chức,
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực
hiện đầy đ
các nghĩa vụ
tài chính
theo quy
định.
- Thông số
74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
8
1.004935
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
43 ngàym
vic
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
228
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phủ;
9
2.000472
Gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển
62 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
10
1.000969
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận
chìm ở biển
44 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
229
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
15/5/2016 cua Chính
phủ
11
1.000942
Trả lại giấy phép
nhận chìm
62 ngàym
việc
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
12
2.000444
Cấp lại giấy phép
nhận chìm
32 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
230
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
I.22
Lĩnh vực tổng hợp (01 TTHC)
1
1.004237
Khai thác s
dụng thông tin, d
liệu tài nguyên
môi trường
5 ngày làm
vic
Mt
phn
x
- Thông
s
33/2019/TT
BTC ngày
10/6/2019
ca B Tài
chính;
- Ngh quyết
s
13/2021/NQ
HĐND ngày
08/12/2021
của HĐND
tỉnh Bình
Thun
- Nghị định số
73/2017/NĐCP ngày
16/4/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐCP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ.
231
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
II
Th tục hành chính cấp huyn (53 TTHC)
II.1
Lĩnh vực đất đai
26
(21 TTHC)
1
1.012818
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu
không đúng quy
định của pháp luật
đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền
(1)
27
(2)
28
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
26
Thời hạn giải quyết: Đối với các miền núi; đảo; vùng có điu kin kinh tế hội khó khăn; vùng có điều kin kinh tế hội đặc biệt khó khăn được tăng không phải cng thêm 10
ngày theo quy định ti khon 10 Điều 22 Ngh đnh s 101/2014/NĐ-CP khoản 6 Điều 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP; thi gian gii quyết TTHC không bao gồm thời gian
quan thm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thc hiện nghĩa v tài chính của người s dụng đt, thời gian xem xét xử đi với trường hp s dng đất vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám đnh, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thc hin th tc chia tha kế quyn s dụng đất,
tài sản gn lin với đất đối với trường hp thc hin th tc cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất người s dụng đất, ch s hu tài sản gn
lin với đt chết trước khi trao Giy chng nhn theo quy định ti khoản 10 Điều 22 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thi gian thc hin của các cơ quan: Thời gian gii
quyết của quan chức năng quản lý đất đai v xác định giá đất c th theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thẩm quyn v khoản được tr vào tiền s dụng đất, tin
thuê đất theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tin thuê đt phi np, min, gim, ghi n tin s dụng đt, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định;thi gian thc hiện nghĩa vụ tài chính của người s dụng đất; thời gian người s dụng đt tha thuận để thc hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền s dng
đất, điu chnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định ti khoản 5 Điu 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP.
27
Thi gian thu hi Giy chng nhận đã cấp không quá 25 ngày làm việc;
28
Thi gian thc hin vic cp Giy chng nhn sau thu hi: Tng hp thu hi Giy chng nhn đã cấp lần đầu thì thời gian thc
hiện đăng ký, cấp li Giy chng nhận không quá 23 ngày làm việc; Trường hp thu hi Giy chng nhận đã cấp do đăng ký biến động thì thời gian thc hin cp li Giy chng nhn
theo quy định đối vi từng trưng hợp đăng ký biến động theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điu 22 ca Ngh định quy đnh v điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hữu tài sản gn lin với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
232
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất phát hiện
cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
233
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy.
2
1.012816
Đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn
s dụng đất, quyn
s hữu tài sản gn
lin với đất đối vi
trường hp tng cho
quyn s dụng đất
cho Nhà nước hoc
cộng đồng dân
hoc m rng
đường giao thông
10 ngàym
vic k t
ngày nhận
đưc h
đã đảm bo
tính đầy đủ,
thng nht
theo quy
định.
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
234
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
3
1.012819
Cp li Giy chng
nhn do b mt
10 ngàym
vic k t
ngày nhận
đưc h
đã đảm bo
tính đầy đủ
thng nht
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp GCN
quyn s
dụng đất cp
li:
- Đối vi t
chức: đất
400.000
đồng/giy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giy.
- Đối vi h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
235
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất cp
li:
- Đối vi t
chc: cp li
GCN 50.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
236
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cp li GCN
ch đất
20.000
đồng/giy,
tài sn
50.000đồng/
giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
li GCN ch
đất
10.000
đồng/giy,
tài sn
25.000đồng/
giy.
237
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
4
1.012817
Xác định li din
tích đất ca h gia
đình, nhân đã
đưc cp Giy
chng nhận trước
ngày 01 tháng 7
năm 2004
20 ngàym
vic
29
k t
ngày nhận
đưc h
đảm bảo tính
đây đủ thng
nht.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhn
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
29
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giầy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai.
238
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
239
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
5
1.012814
Đăng đất đai, tài
sn gn lin với đất,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi
đất lần đầu đối vi
nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình
đang sử dụng đất
Không quá
20 ngàym
vic
30
- Không quá
23 ngàym
vic
31
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
cp Giy
chng nhn
quyn s
hữu nhà
tài sản khác
gn lin vi
đất lần đầu:
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
30
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gn lin với đất lần đầu.
31
Đối với trường hợp đăng đất đai, tài sản gn lin với đất, cp Giy chng nhn quyn s dụng đt, quyn s hữu tài sản gn lin với đt lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản
gn lin với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cp Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hữu tài sản gn lin với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
240
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất ln
đầu:
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
ch đất
26.000
đồng/giy,
tài sn
100.000đồng
/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: ch
đất
241
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
13.000
đồng/giy,
Cótài sản
50.000đồng/
giy.
6
1.012811
Giải quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Không quá
45 ngày kể
t ngày thu
lý đơn yêu
cu gii
quyết tranh
chấp đất
đai
32
Chưa
trin
khai
x
Không
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
32
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
242
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
7
1.012810
S dụng đt kết hp
đa mục đích
ngưi s dụng
nhân
- Không quá
15 ngày k
t ngày nhn
h hợp
l
33
.
- Trong thi
hạn không
quá 07 ngày
làm việc k
t ngày nhn
được đơn đề
ngh
34
.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
33
Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hp
34
Trưng hp gia hạn phương án sử dng đất kết hợp đa mục đích.
243
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
244
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
8
1.012809
Điu chnh thi hn
s dụng đất ca d
án đầu tư ngưi
s dụng đất
nhân, cộng đng
dân cư
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
245
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
9
1.012808
Xác nhận tiếp tục
sử dụng đất nông
Không quá
07 ngày kể
Chưa
trin
x
- Phí thẩm
định h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
246
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nghiệp của nhân
khi hết hạn sử dụng
đất.
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
khai
cp GCN
quyn s
dụng đất
Cóác nhn
tiếp tc s
dụng đất
nông nghiệp
ca h gia
đình,
nhân:
300.000
đồng/giy.
- L phí cp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất Cóác
nhn tiếp tc
s dụng đt
nông nghiệp
ca h gia
đình,
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
247
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhân:
+ Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
+ Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
đổi, cp li,
248
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
cp mi
GCN ch
đất 10.000
đồng/giy;
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
10
1.012807
Gia hn s dụng đất
khi hết thi hn s
dụng đất người
xin gia hn s dng
đất nhân, cộng
đồng dân cư
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
- Phí thẩm
định h
gia hn
quyn s
dụng đất:
Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
200.000đồng
/ giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
- L phí cp
giy chng
nhn quyn
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
249
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cp
li, cp mi
GCN ch
đất 20.000
đồng/giy,
tài sn
50.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
250
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn: cp
đổi, cp li,
cp mi
GCN ch
đất 10.000
đồng/giy,
tài sn
25.000đồng/
giy; chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
11
1.012806
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vc
biển để thc hin
hoạt động ln bin
người xin giao
đất, thuê đất
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
251
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhân
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
252
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h sơ
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
12
1.012796
Đính chính Giấy
chng nhận đã cấp
lần đầu có sai sót
10 ngàym
vic k t
ngày nhận
đưc h
đã đảm bo
tính đầy đủ
thng nht
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
253
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các Xã,
th trn:
chng nhn
biến động
vào GCN đã
cp 14.000
đồng/giy.
13
1.012779
Giao đất, cho thuê
đất t qu đất do t
- Không quá
20 ngày kể
Chưa
trin
x
Phí thẩm
định h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
254
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chức, người gc
Việt Nam định
ớc ngoài, tổ chc
kinh tế vốn đầu
nước ngoài s
dụng đất quy đnh
tại Điều 180 Lut
Đất đai, do công ty
nông, lâm trường
quản lý, sử dng
quy định tại Điều
181 Luật Đất đai
người xin giao
đất, cho thuê đất
cá nhân
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
35
- Không quá
30 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
36
khai
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
35
Trường hợp đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng điu kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
36
Trường hợp đi với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điu kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn;
255
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
14
1.012778
Điu chnh quyết
định giao đất, cho
- Không quá
20 ngày kể
Chưa
trin
x
Phí thẩm
định h
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
256
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất do sai sót
v ranh gii, v trí,
diện tích, mục đích
s dng gia bản đồ
quy hoch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất số liu
bàn giao đất trên
thực địa người
s dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
37
- Không quá
30 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
38
khai
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
37
Trường hợp đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điu kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn;
38
Trường hợp đi với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điu kin kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điu kin kinh tế - xã hội đc biệt khó khăn;
257
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
15
1.012777
Điu chnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
258
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
chuyn mục đích sử
dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyn mục đích sử
dụng đất người
s dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân
đủ h sơ hợp
l
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
259
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
16
1.012776
Chuyển hình thc
giao đất, cho thuê
đất người s
dụng đất là hộ gia
đình, cá nhân
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
đăng biến
động:
- Đối vi h
gia đình,
nhân: đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
260
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
li 300.000
đồng/giy.
L phí cấp
giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s
hữu nhà, i
sn gn lin
với đất đăng
biến
động:
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các
phưng
thuc th
La Gi TP.
Phan Thiết:
chng nhn
biến động
261
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
vào GCN đã
cp 28.000
đồng/giy.
- Đối vi h
gia đình,
nhân đt
tại các xã, thị
trn: chng
nhn biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giy.
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
262
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
263
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
17
1.012774
Cho phép chuyển
mục đích sử dng
đất đối với trường
hp thuc din chp
thun ch trương
đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo quy
định của pháp luật
v đầu tư ngưi
xin chuyn mc
đích sử dng đất
cá nhân
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
264
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h sơ
265
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
18
1.012775
Cho phép chuyển
mục đích sử dng
đất đối với trường
hợp không thuộc
din chp thun ch
trương đầu tư, chp
thuận nhà đầu
theo quy định ca
pháp luật v đất đai
người xin
chuyn mục đích sử
dụng đất là hộ gia
đình, cá nhân
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
266
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ti Vit
Nam: Đối
vi đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
267
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
19
1.012773
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đu
giá quyền s dng
đất, không đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án
s dụng đất đối vi
tng hợp không
thuc din chp
thun ch trương
đầu tư, chấp thun
nhà đầu theo quy
định của pháp luật
v đầu tư ngưi
xin giao đất, thuê
đất là cá nhân
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định hồ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định
nước ngoài
được sở hữu
nhà gắn
liền với
quyền sử
dụng đất
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
268
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ
tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
20
1.012771
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đu
giá quyền s dng
đất, không đấu thu
Không quá
20 ngày kể
t ngày nhận
đủ h sơ hợp
l.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
269
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
la chọn nhà đầu
thc hin d án
s dụng đất đối vi
trường hp thuc
din chp thun ch
trương đầu tư,
chp thuận nhà đu
theo quy định
của pháp lut v
đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất
cá nhân
thuê đất
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
30/7/2024.
270
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
+ Các tổ
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
21
1.012780
Giao đt thu
tin s dụng đt
không thông qua
đấu giá, không đu
thu la chọn nhà
đầu thực hin d
85 ngày kể
t ngày nhận
đưc h
hp l
39
.
Chưa
trin
khai
x
Phí thẩm
định h
trường hp
Nhà nước
giao đt, cho
thuê đất
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
39
Trong đó thời gian UBND xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nộp đơn xin giao đất và thời gian Hội
đồng xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất khong đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của UBND câp tỉnh.
271
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
án s dụng đất
đối với cá nhân là
cán bộ, công chức,
viên chức, quan
tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp,
công chức quc
phòng, công nhân
viên chức quc
phòng, quan, h
quan, công nhân
công an, người làm
công tác yếu
nời làm công tác
khác trong tổ chc
yếu hưởng lương
t ngân sách nhà
ớc mà chưa được
giao đất ở, nhà ;
giáo viên, nhân viên
y tế đang công tác
tại các Xã biên giới,
hải đảo thuộc vùng
điu kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
công nhận
quyn s
dụng đất:
- Đối vi h
gia đình,
nhân, cộng
đồng dân cư,
ngưi Vit
Nam định
ớc ngoài
đưc s hu
nhà gn
lin vi
quyn s
dụng đất
ti Vit
Nam: Đối
với đất :
300.000
đồng/h sơ;
đối với các
loại đất còn
li: 450.000
đồng/h
+ Các tổ
272
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
vùng điều kin
kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có đt
ở, nhà tại nơi
công tác hoặc chưa
được hưởng chính
sách h tr v nhà
theo quy định ca
pháp luật v nhà ;
nhân thường trú
tại mà không
đất chưa được
Nhà nước giao đất
hoặc chưa được
ng chính sách
h tr v nhà theo
quy đnh của pháp
lut v nhà ở;
nhân thường trú ti
th trn thuộc vùng
Cóđiều kin kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng điều kin
kinh tế - hội đặc
chức, sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định
nước ngoài
thực hiện d
án đầu tư: 15
đồng/m2 (ti
thiu
600.000
đồng/h
tối đa
7.500.000
đồng/h sơ)
273
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
biệt khó khăn
không có đt
chưa được Nhà
ớc giao đất
II.2
Lĩnh vực trng trt (02 TTHC)
1
1.012849
Thẩm định phương
án s dng tầng đt
mặt đi với công
trình diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn
huyn
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
2
1.012850
Np tiền để n
c b sung din
tích đất chuyên
trồng lúa bị mt
hoặc tăng hiệu qu
12 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
274
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
s dụng đt trng
lúa đối với công
trình diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn
huyn
II.3
Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)
1
1.012836
H tr chi phí nâng
cao hiu qu chăn
nuôi cho đơn v đã
cung cp vật tư phối
giống, công phối
giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi
phí liều tinh để thc
hin phi ging cho
lợn nái đối với các
chính sách sử dng
vn s nghip
nguồn ngân sách
nhà nước
90 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ
275
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.012837
Quyết định phê
duyệt kinh phí hỗ
tr đào tạo, tp
huấn để chuyển đổi
t chăn nuôi sang
các nghề khác; chi
phí cho nhân
được đào tạo v k
thut phi ging
nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ
lng bo qun tinh
cho người làm dịch
v phi giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các
chính sách sử dng
vn s nghip
nguồn ngân sách
nhà nước
40 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ
II.4
Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)
1
1.003605
Phê duyệt kế hoch
khuyến nông đa
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày
276
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phương (cấp huyn)
24/5/2018 của Chính
phủ
II.5
Lĩnh vực kiểm lâm (02 TTHC)
1
1.012694
Quyết định chuyn
mục đích sử dng
rng sang mục đích
khác đối với
nhân
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
277
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.012695
Quyết định thu hi
rừng đối vi h gia
đình, nhân
cộng đồng dân
t nguyn tr li
rng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
II.6
Lĩnh vực kinh tế hợp tác và PTNT (01 TTHC)
1
1.003434
H tr d án liên
kết (cp huyn)
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính
phủ
278
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
II.7
Lĩnh vực lâm nghiệp (05 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kim
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức đ thit hi
rng trng
05 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính
phủ
2
1.012531
H tr tín dụng đầu
tư trng rng g ln
đối vi ch rừng
20 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định s
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính
279
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
h gia đình, cá nhân
phủ
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản rừng bn
vng ca ch rng
hộ gia đình,
nhân, cộng đng
dân hoặc h gia
đình nhân liên
kết thành nhóm h,
t hợp tác trường
hợp tổ chức các
hoạt động du lch
sinh thái
22 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
4
1.011471
Phê duyệt phương
án khai thác thực
vt rừng loài thông
thưng thuc thm
10 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
22/2023/TTBNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
280
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
quyn gii quyết
ca UBND cp
huyn
triển nông thôn
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
d toán hoc thm
định điều chnh
thiết kế, d toán
công trình lâm sinh
s dng vốn đầu
công đối với các d
án do Chủ tch y
ban nhân dân cp
huyn, cấp quyết
định đầu tư
15 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
281
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
II.8
Lĩnh vực thủy lợi (05 TTHC)
1
2.001627
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vn
hành đối với công
trình thủy li lớn
công trình thủy li
va do UBND cp
tỉnh phân cấp
30 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Thông số
05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/05/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
2
1.003471
Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết
qu kiểm đnh an
toàn đp, h cha
thy li thuc thm
quyn ca UBND
huyn
15 ngàym
vic
Mt
phn
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
282
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
3
1.003459
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
trong quá trình thi
công thuộc thm
quyn ca UBND
huyện (trên địa bàn
t 02 xã trở lên)
20 ngàym
vic
Mt
phn
x
Không quy
định
Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
4
1.003456
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
hung khn cp
thuc thm quyn
ca UBND huyn
(trên địa bàn t 02
xã trở lên)
20 ngàym
vic
Mt
phn
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
283
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
5
1.003347
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh
công bố công khai
quy trình vận hành
h chứa nước thuc
thm quyn ca
UBND huyn
30 ngày
Mt
phn
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
II.9
Lĩnh vực thủy sản (03 TTHC)
1
1.004498
Sửa đổi, b sung
ni dung quyết định
công nhận giao
quyn quản cho
t chc cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
a) Đối vi
trường hp
thay đổi tên
t chc cng
đồng, người
đại din t
Mt
phn
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
284
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
lý)
chc cng
đồng, quy
chế hot
động ca t
chc cng
đồng: Trong
thi hn 07
ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ;
b) Đối vi
trường hp
sửa đổi, b
sung v trí,
ranh gii khu
vực địa
đưc giao;
phm vi
quyền được
giao; phương
án bảo v và
khai thác
ngun li
thy sn:
285
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
vic;
- Thm đnh
h sơ, kiểm
tra thc tế
(nếu cn),
ban hành
quyết định
công nhận
giao quyn
quản cho
t chc
cng: 60
ngày. Khác
2
1.004478
Công bố m cng
cá loại 3
06 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Khoản 32 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
286
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
Chính phủ.
3
1.003956
Công nhận giao
quyn quản cho
t chc cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý)
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
vic
- Thẩm định
h sơ, kiểm
tra thc tế:
60 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
II.10
Lĩnh vực tài nguyên nước (02 TTHC)
1
1.001662
Đăng khai thác,
s dụng nước dưới
đất
14 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
287
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.001645
Lấy ý kiến đại din
cộng đồng dân
tổ chức, nhân
i với trường hp
quan tổ chc ly
ý kiến y ban
nhân n cấp
huyn)
42 ngày
Chưa
trin
khai
x
Kinh phí tổ
chc lấy ý
kiến: T
chức, cá
nhân đầu tư
d án chi trả
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
ph.
II.11
Lĩnh vực môi trường (04 TTHC)
1
1.010726
Cấp lại giấy phép
môi trường
30 ngàym
việc
Toàn
trình
x
Theo quy
định của Hội
Luật Bảo vệ môi trường
2020;
288
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
2
1.010723
Cấp giấy phép môi
trường
30 ngàym
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Bảo v môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
3
1.010724
Cấp đổi giấy phép
môi trường
10 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
289
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Thông số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
4
1.010725
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
15 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
Luật Bảo vệ môi trường
2020.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ.
- Thông số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
II.12
Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC)
1
1.009486
Sửa đổi, b sung
quyết đnh giao khu
vc bin
- 43 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
không phải
xin ý kiến
kim tra thc
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
290
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
tế;
- 68 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
cn thiết phi
xin ý kiến
kim tra thc
tế.
2
1.009484
Gia hn thi hn
giao khu vc bin
- 43 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
không phải
xin ý kiến
kim tra thc
tế;
- 68 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
291
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
l đối vi
trường hp
cn thiết phi
xin ý kiến
kim tra thc
tế.
3
1.009485
Tr li khu vc bin
* Trường
hp tr li
mt phn
khu vc
bin: - 33
ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h sơ hợp l
đối vi
trường hp
không phải
xin ý kiến
kim tra thc
tế;
- 58 ngày
làm việc k
t ngày nhn
đủ h hợp
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
292
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
l đối vi
trường hp
phải xin ý
kiến kiểm
tra thc tế.
* Trường
hp tr li
toàn bộ khu
vc bin:
- 28 ngày
làm việc k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường
không phải
xin ý kiến
kim tra thc
tế;
- 53 ngày
làm việc k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
293
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
phải xin ý
kiến kiểm
tra thc tế.
4
1.009483
Giao khu vc bin
- 43 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
không phải
kim tra thc
tế;
- 53 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
cn thiết phi
kim tra thc
tế.
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
5
1.009482
Công nhận khu vc
bin
- 23 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
294
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
không phải
kim tra thc
tế;
- 48 ngày
làm việc, k
t ngày nhn
đủ h hợp
l đối vi
trường hp
cn thiết phi
kim tra thc
tế ly ý
kiến.
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
III
Th tục hành chính cấp xã (18 TTHC)
III.1
Lĩnh vực trng trt (01 TTHC)
1
1.008004
Chuyển đổi cu
cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa
05 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật trồng trọt năm
2018;
- Nghị định số 94/-
CP ngày 13/12/2019
của Chính phủ;
295
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
- Nghị định
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ.
III.2
Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường (01 TTHC)
1
1.008838
Xác nhận hợp đồng
tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích
03 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật đa dạng sinh hc;
- Ngh định
59/2017/NĐ-CP ngày
12/04/2017 của Chính
ph
III.3
Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)
1
1.003596
Phê duyệt kế hoch
khuyến nông đa
phương (cấp Xã)
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ
296
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
III.4
Lĩnh vực lâm nghiệp (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao
rừng cho hộ gia
đình, nhân
cộng đồng dân cư
50 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
ph
III.5
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai (04 TTHC)
1
1.010091
H tr khám chữa
bnh, tr cp tai nn
cho lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp
trong trường hp
chưa tham gia bảo
25 ngàym
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 của
Chính phú
297
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
him y tế, bo him
xã hội
2
1.010092
Tr cp tin tut, tai
nạn (đối vi trường
hp tai nn suy
gim kh năng lao
động t 5% tr lên)
cho lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp
chưa tham gia bảo
hiểm xã hi
30 ngày làm
vic
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 của
Chính phú
3
2.002162
H tr khôi phục
sn xuất vùng bị
thit hi do dch
bnh
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017
của Chính phủ
298
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
4
2.002163
Đăng kê khai số
ợng chăn nuôi tp
trung nuôi trồng
thy sản ban đầu
06 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017
của Chính phủ
III.6
Lĩnh vực thy li (03 TTHC)
1
1.003446
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
20 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
299
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
vùng hạ du đập
trong quá trình thi
công thuộc thm
quyn ca UBND
cấp xã
04/09/2018 của Chính
phủ.
2
2.001621
H tr đầu tư xây
dựng phát triển thy
li nh, thu li ni
đồng tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước
i vi ngun vn
h tr trc tiếp,
ngân sách đa
phương và nguồn
vn hợp pháp khác
của địa phương
phân bổ d toán cho
UBND cấp thực
hin)
07 ngày
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
77/2018/NĐ-CP ngày
16/05/2018 của Chính
phủ.
3
1.003440
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
hung khn cp
thuc thm quyn
20 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
300
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ca UBND cấp Xã
phủ.
III.7
Lĩnh vực đất đai
40
(01 TTHC)
1
1.012812
Hòa giải tranh chấp
đất đai
Không quá
30 ngày kể
t ngày nhận
được đơn
yêu cầu hòa
gii tranh
chấp đất đai
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Đất đai 2024.
- Lut s 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
40
Thời hạn giải quyết: Đối với các miền núi; đảo; vùng có điu kin kinh tế hội khó khăn; vùng có điu kin kinh tế hội đặc biệt khó khăn được tăng không phải cng thêm 10
ngày theo quy định ti khon 10 Điều 22 Ngh đnh s 101/2014/NĐ-CP khoản 6 Điều 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP; thi gian gii quyết TTHC không bao gồm thời gian
quan thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thc hiện nghĩa v tài chính của người s dng đất, thời gian xem xét xử đối với trường hp s dụng đất vi
phm pháp luật, thời gian trưng cầu giám đnh, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tin thông tin đại chúng, thời gian thc hin th tc chia tha kế quyn s dụng đt,
tài sản gn lin với đất đối với trường hp thc hin th tc cp Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đất người s dụng đất, ch s hu tài sản gn
lin với đt chết trước khi trao Giy chng nhn theo quy định ti khoản 10 Điều 22 Ngh định s 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thi gian thc hin ca các cơ quan: Thời gian gii
quyết của quan chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất c th theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thẩm quyn v khoản được tr vào tiền s dụng đất, tin
thuê đất theo quy đnh; thi gian gii quyết của quan thuế v xác định đơn giá thuê đất, s tin s dụng đất, tiền thuê đt phi np, min, gim, ghi n tin s dụng đt, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định;thi gian thc hiện nghĩa vụ tài chính của người s dụng đất; thời gian người s dụng đt tha thuận để thc hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền s dng
đất, điều chnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định ti khon 5 Điều 12 Ngh định s 102/2014/NĐ-CP.
301
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
III.8
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC)
1
1.010736
Tham vấn trong
đánh giá tác động
môi trường
15 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ .
302
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
2
1.004082
Xác nhận hợp đồng
tiếp cn ngun gen
và chia sẻ lợi ích
03 ngàym
vic
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
59/2017/NĐCP ngày
12/5/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐCP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐCP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
III.9
Bảo trợ xã hội, giảm nghèo (04 TTHC)
1
1.011606
Công nhận h
nghèo, hộ cn
nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận
nghèo định k hng
năm
soát t
ngày 01/9
đến ngày
14/12 ca
năm: 123
ngày (trong
đó 113 ngày
đối vi h
hp l; 123
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội.
303
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
ngày đi vi
h
khiếu ni)
- Thông số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
2
1.011607
Công nhận h
nghèo, hộ cn
nghèo thường
xuyên hằng năm
25 ngày làm
vic (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
vi h
hp l; 25
ngày làm
việc đối vi
h
khiếu ni)
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội.
- Thông số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
3
1.011608
Công nhận h thoát
nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường
xuyên hằng năm
25 ngàym
vic (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
vi h
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông số
304
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn
gii quyết
Cách thức
thc hin
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
độ
DVC
Thc
hin
qua
BCCI
hp l; 25
ngày làm
việc đối vi
h sơ có
khiếu ni)
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội.
- Thông số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
4
1.011609
Công nhận h làm
nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp
diêm nghiệp
mc sng trung
bình
25 ngàym
vic (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
vi h
hp l; 25
ngày làm
việc đối vi
h sơ có
khiếu ni)
Chưa
trin
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội.
- Thông số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 603/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×