• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 603/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố Danh mục TTHC của ngành Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/04/2025 16:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 603/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 603/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 603/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 603/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
ơơ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Căn cứ Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 603 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 01 tháng 4 năm 2025
2
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận và cơ cấu tổ chức của các chi cục
thuộc các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
33/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể:
1. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 07 TTHC.
2. Lĩnh vực Trồng trọt: 14 TTHC.
3. Lĩnh vực Chăn nuôi: 10 TTHC.
4. Lĩnh vực Thú y: 11 TTHC.
5. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ và Môi trường: 03 TTHC.
6. Lĩnh vực Nông nghiệp: 05 TTHC.
7. Lĩnh vực Kiểm lâm: 15 TTHC.
8. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: 07 TTHC.
9. Lĩnh vực Đê điều và Phòng, chống thiên tai: 07 TTHC.
10. Lĩnh vực Lâm nghiệp: 17 TTHC.
11. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản: 03 TTHC.
12. Lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp: 01 TTHC.
13. Lĩnh vực Thủy lợi: 27 TTHC.
14. Lĩnh vực Đất đai: 64 TTHC.
15. Lĩnh vực Thủy sản: 25 TTHC.
16. Lĩnh vực Tài nguyên nước: 25 TTHC.
17. Lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản: 17 TTHC.
18. Lĩnh vực Môi trường: 14 TTHC.
19. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn: 03 TTHC.
20. Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ: 02 TTHC.
21. Lĩnh vực Biển và Hải đảo: 17 TTHC.
22. Lĩnh vực Tổng hợp: 01 TTHC.
23. Lĩnh vực Giảm nghèo: 04 TTHC.
3
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 603 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (228 TTHC)
I.1
Lĩnh vực bảo vệ thực vật (07 TTHC)
1
1.004493
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc bảo vệ thực
vật (thuộc thẩm
quyền giải quyết
của cấp tỉnh)
07 ngày làm
việc
Một
phần
x
600.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
2
1.004363
Cấp giấy chứng
- Trường hợp
Một
x
800.000
- Luật số 41/2013/QH13
2
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
hồ sơ đạt yêu
cầu: 13 ngày
làm việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
đạt yêu cầu:
72 ngày
phần
đ/lần
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
3
1.004346
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
- Trường hợp
hồ sơ đạt yêu
cầu: 13 ngày
làm việc.
- Trường hợp
hồ sơ không
đạt yêu cầu:
72 ngày
Một
phần
x
800.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
3
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
4
1.003984
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch thực
vật đối với các lô
vật thể vận chuyển
từ vùng nhiễm đối
tượng kiểm dịch
thực vật
01 ngày
Toàn
trình
x
Không
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
5
1.007931
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
12 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
500.000
đồng
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
13/02/2015 của Chính
phủ
- Thông tư số
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/06/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
33/2021/TT-BTC ngày
17/05/2021 của Bộ Tài
chính
6
1.007932
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
- 12 ngày
làm việc
trường hợp
thay đổi địa
điểm buôn
bán.
- 05 ngày
làm việc
trường hợp
bị mất, hư
hỏng, thay
đổi thông tin.
Chưa
triển
khai
Có
200.000
đ/lần
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
Quốc hội
- Nghị định số
14/2015/NĐ-CP ngày
13/02/2015 của Chính
phủ
7
1.007933
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
05 ngày làm
việc
Một
phần
Có
Không quy
định
- Luật số 41/2013/QH13
ngày 25/11/2013 của
5
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Quốc hội
- Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính
phủ
I.2
Lĩnh vực trồng trọt (11 TTHC)
1
1.012848
Nộp tiền để nhà
nước bổ sung diện
tích đất chuyên
trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng
lúa đối với công
trình có diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên.
12 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ.
2
1.012847
Thẩm định phương
án sử dụng tầng đất
mặt đối với công
trình có diện tích
đất chuyên trồng
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
6
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên
3
1.012075
Quyết định cho
phép tổ chức, cá
nhân khác sử dụng
giống cây trồng
được bảo hộ là kết
quả của nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
07 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính
phủ.
4
1.012074
Giao quyền đăng ký
đối với giống cây
trồng là kết quả của
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ sử
24 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính
phủ.
7
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
dụng ngân sách nhà
nước
5
1.012004
Cấp lại giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
15 ngày
(trường hợp
thẻ giám
định viên bị
lỗi do nơi
cấp gây ra,
thời hạn giải
quyết: 05
ngày làm
việc)
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
6
1.012003
Cấp giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ
2022.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
8
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phủ.
7
1.012002
Cấp lại thẻ giám
định viên quyền đối
với giống cây trồng
15 ngày
(trường hợp
thẻ giám
định viên bị
lỗi do nơi
cấp gây ra,
thời hạn giải
quyết: 05
ngày làm
việc)
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
8
1.012001
Cấp thẻ giám định
viên quyền đối với
giống cây trồng
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Sở hữu trí tuệ.
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
9
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
23/8/2023 của Chính
phủ.
9
1.012000
Thu hồi giấy chứng
nhận tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
10
1.011999
Thu hồi thẻ giám
60 ngày
Toàn
x
Không quy
Nghị định số
10
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
định viên quyền đối
với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
trình
định
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính
phủ.
11
1.008003
Cấp Quyết định,
phục hồi Quyết
định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây
đầu dòng, cây công
nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống
bằng phương pháp
vô tính
- 25 ngày
làm việc
trường hợp
cấp Quyết
định.
- 05 ngày
làm việc
trường hợp
cấp phục hồi
Quyết định.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội.
- Nghị định số
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính
phủ.
11
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I.3
Lĩnh vực chăn nuôi (08 TTHC)
1
1.008128
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
22 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
- Thẩm định
để cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
2.300.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ.
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính.
2
1.008126
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
- 22 ngày
làm việc: đối
với cơ sở sản
Chưa
triển
khai
x
- Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
12
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng.
xuất thức ăn
hỗn hợp
hoàn chỉnh,
thức ăn đậm
đặc.
- 10 ngày
làm việc: đối
với cơ sở
(sản xuất, sơ
chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi
truyền thống
nhằm mục
đích thương
mại, theo đặt
hàng.
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
phải đánh giá
điều kiện
thực tế):
5.700.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
cấp giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
1.600.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
13
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giám sát duy
trì điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
3
1.008129
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại
quy mô lớn
05 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
- Thẩm định
để cấp lại:
250.000
đồng/cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần
- Luật số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
4
1.008127
Cấp lại Giấy chứng
05 ngày làm
Toàn
x
- Thẩm định
- Luật số 32/2018/QH14
14
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương
mại, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng
việc
trình
cấp lại
(trường hợp
không đánh
giá điều kiện
thực tế):
250.000
đ/01 cơ
sở/lần
- Thẩm định
đánh giá
giám sát duy
trì điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
1.500.000
đ/01 cơ
sở/lần
ngày 19/11/2018 của
Quốc hội
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/07/2022 của Chính
phủ
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/03/2021 của Bộ Tài
chính
5
1.012835
Đề nghị thanh toán
kinh phí hỗ trợ đối
với các chính sách
nâng cao hiệu quả
chăn nuôi
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
15
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
6
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu
tư dự án nâng cao
hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính
sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư
công
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Điều 5, Điều 6, Điều 7,
Điều 10, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-
CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ
7
1.012833
Quyết định hỗ trợ
đầu tư dự án nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ
đầu tư theo Luật
Đầu tư công
32 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
16
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
8
1.012834
Quyết định hỗ trợ
đối với các chính
sách nâng cao hiệu
quả chăn nuôi sử
dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách
nhà nước
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ.
I.4
Lĩnh vực thú y (11 TTHC)
1
1.011475
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật
(cấp tỉnh)
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ;
không phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 20
ngày;
- Trường hợp
Một
phần
x
- Phí thẩm
định đối với
cơ sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần.
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có)
Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn.
17
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 25
ngày không
kể thời gian
cơ sở thực
hiện khắc
phục;
2
1.001686
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú
y
07 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
230.000
đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/09/2018 của Chính
phủ.
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
18
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
3
2.000873
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản
vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh
- 04 ngày
đối với động
vật, sản
phẩm động
vật thủy sản
quy định tại
khoản 1 Điều
53 Luật Thú
y.
- 01 ngày
đối với động
vật thủy sản
làm giống
xuất phát từ
cơ sở an toàn
dịch bệnh
hoặc tham
gia chương
trình giám
sát dịch
Chưa
triển
khai
x
- Phí kiểm
dịch: Chi tiết
theo Mục III
Biểu phí, lệ
phí trong
công tác thú
y (theo
Thông tư số
101/2020/
TT-BTC
ngày
23/11/2020).
- Các chỉ tiêu
kiểm tra:
Thông tư số
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông tư số
26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
19
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
bệnh.
4
1.002338
Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh
- Trường hợp
kiểm dịch
động vật vận
chuyển ra
khỏi địa bàn
cấp tỉnh: *
Đối với động
vật xuất phát
từ cơ sở theo
quy định tại
khoản 1 Điều
37 Luật Thú
y: Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày bắt
đầu kiểm
dịch. * Đối
với động vật
xuất phát từ
cơ sở đã
Chưa
triển
khai
x
Phí kiểm
dịch: Chi tiết
theo mục III
biểu phí, lệ
phí trong
công tác thú
y ban hành
kèm theo
Thông tư
101/2020/TT
BTC ngày
23/11/2020
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính. -
Các chỉ tiêu
kiểm tra:
Thông tư số
283/2016/TT
BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
101/2020/TT- BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính
- Thông tư số
283/2016/TT- BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính
20
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
được công
nhận an toàn
dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát
không có
mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin
và còn miễn
dịch bảo hộ
với các bệnh
theo quy
định tại phụ
lục XI ban
hành kèm
theo Thông
tư số
25/2016/TT
BNNPTNT
(được sửa
đổi, bổ sung
tại Thông tư
số
21
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
09/2022/TT
BNNPTNT):
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đăng
ký kiểm
dịch. -
Trường hợp
kểm dịch sản
phẩm động
vật trên cạn
vận chuyển
ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh:
* Đối với sản
phẩm động
vật xuất phát
từ cơ sở theo
quy định tại
khoản 1 Điều
22
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
37 Luật Thú
y: Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày bắt
đầu kiểm
dịch. * Đối
với sản phẩm
động vật
xuất phát từ
cơ sở đã
được công
nhận an toàn
dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát
không có
mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin
và còn miễn
23
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
dịch bảo hộ
với các bệnh
theo quy
định tại phụ
lục XI ban
hành kèm
theo Thông
tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT ,
từ cơ sở sơ
chế, chế biến
được định kỳ
kiểm tra vệ
sinh thú y:
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
trong thời
hạn 01 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được đăng
ký kiểm
dịch.
24
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
5
1.011478
Cấp giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(cấp tỉnh)
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ;
không phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 30
ngày;
- Trường hợp
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ; phải
thực hiện
khắc phục
theo quy
định: 35
ngày không
kể thời gian
vùng thực
hiện khắc
phục;
Chưa
triển
khai
x
- Phí thẩm
định đối với
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần.
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu Có)
- Luật Thú y ngày
19/6/2015.
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ NN&PTNT.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
283/2016/TTBTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
1.004022
Cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
thuốc thú y
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
900.000
đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông tư số
25
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
1.005319
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề thú y
(trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư
hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan
đến cá nhân đã
được cấp chứng chỉ
hành nghề thú y)
02 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
50.000 đ/lần
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
8
1.011477
Cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật
05 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Phí thẩm
định đối với
cơ sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
Thông tư số
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT.
26
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/lần
9
1.004839
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú
y
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ.
- Luật 79/2015/QH13
ngày 19/06/2015 của
Quốc hội.
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
10
1.011479
Cấp lại giấy chứng
nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
(cấp tỉnh)
05 ngày làm
việc
Toàn
trình
Có
Phí thẩm
định đối với
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần
- Luật Thú y ngày
19/6/2015.
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính.
27
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
11
2.001064
Cấp, gia hạn chứng
chỉ hành nghề thú y
thuộc thẩm quyền
cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y
cấp tỉnh (gồm tiêm
phòng, chữa bệnh,
phẫu thuật động
vật; tư vấn các hoạt
động liên quan đến
lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn
đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh động
vật; buôn bán thuốc
thú y)
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hợp cấp mới.
- 02 ngày
làm việc
trong trường
hợp gia hạn.
Toàn
trình
x
50.000 đ/lần
- Luật số
79/2015/QH13 ngày
19/06/2015 của Quốc
hội
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/05/2016 của Chính
phủ
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính
I.5
Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường (02 TTHC)
1
1.011647
Công nhận vùng
nông nghiệp ứng
dụng cao
- Trường hợp
hồ sơ hợp lệ:
30 ngày làm
việc.
- Trường hợp
phải thực
hiện bổ sung,
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
66/2015/QĐ-TTg ngày
25/12/2015 của Thủ
tướng Chính phủ.
28
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hoàn thiện
hồ sơ: 65
ngày làm
việc
2
1.009478
Đăng ký công bố
hợp quy đối với các
sản phẩm, hàng hóa
sản xuất trong nước
được quản lý bởi
các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do
Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
ban hành
05 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
150.0000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
- Luật Tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/08/2007 của Chính
phủ
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/05/2018 của Chính
phủ
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và Công
nghệ.
29
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/03/2017 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số
06/2020/TT-BKHCN
ngày 10/12/2020 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
I.6
Lĩnh vực nông nghiệp (03 TTHC)
1
1.003388
Công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp
ứng dụng công nghệ
cao
18 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày
19/04/2018 của Thủ
tướng Chính phủ.
30
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.003371
Công nhận lại
doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
18 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Quyết định số
19/2018/QĐ-TTg ngày
19/04/2018 của Thủ
tướng Chính phủ.
3
1.003618
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa
phương
60 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày
24/05/2018 của Chính
phủ.
31
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I.7
Lĩnh vực kiểm lâm (12 TTHC)
1
1.012692
Quyết định điều
chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác
- 35 ngày;
- 48 ngày khi
chủ rừng là
các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
2
1.012691
Quyết định thu hồi
rừng đối với tổ chức
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
32
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
3
1.012689
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
4
1.012688
Quyết định giao
rừng cho tổ chức
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
33
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
5
1.012690
Phê duyệt Phương
án sử dụng rừng đối
với các công trình
kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ và
phát triển rừng
thuộc địa phương
quản lý
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
6
1.012413
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng
- 12 ngày
làm việc đối
với diện tích
rừng do
UBND tỉnh
quản lý;
- 20 ngày
làm việc khi
diện tích
rừng thuộc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính
phủ
34
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phạm vi
quản lý của
chủ rừng là
các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành chủ
quản
7
3.000160
Phân loại doanh
nghiệp trồng, khai
thác và cung cấp gỗ
rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu,
xuất khẩu gỗ
- 05 ngày
làm việc
trường hợp
không phải
xác minh.
- 13 ngày
làm việc
trường
hợp phải xác
minh.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của
Chính phủ.
8
3.000159
Xác nhận nguồn
gốc gỗ trước khi
xuất khẩu
- 04 ngày
làm việc đối
với trường
hợp thông
hường.
- 06 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
120/2024/NĐ-CP
ngày 30/9/2024 của
Chính phủ.
35
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
làm việc đối
với trường
hợp có thông
tin vi phạm
9
3.000152
Quyết định chủ
trương chuyển mục
đích sử dụng rừng
sang mục đích khác
- 35 ngày đối
với trường
hợp chủ rừng
là các đơn vị
không trực
thuộc các bộ,
ngành;
- 48 ngày khi
chủ rừng là
các đơn vị
trực thuộc
các bộ,
ngành.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
10
1.004815
Đăng ký mã số cơ
sở nuôi, trồng các
loài động vật rừng,
thực vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm
Nhóm II và động
vật, thực vật hoang
- 05 ngày
(trường hợp
thông
thường);
- 27 ngày
làm việc
(trường hợp
Một
phần
x
Không quy
định
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/09/2021 của Chính
36
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
dã nguy cấp thuộc
Phụ lục II và III
CITES
cần kiểm tra
thực tế).
phủ.
11
1.000047
Phê duyệt phương
án khai thác động
vật rừng thông
thường từ tự nhiên
10 ngày
Một
phần
x
Không quy
định
Thông tư số
26/2022/TT-BNN-
PTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT.
12
1.000045
Xác nhận bảng kê
lâm sản
- 02 ngày
làm việc
trường hợp
không phải
xác minh;
- 04 ngày
làm việc
trường hợp
phải xác
minh;
- 08 ngày
trường hợp
Toàn
trình
x
Không quy
định
Thông tư số
22/2023/TT
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
37
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phải xác
minh nhiều
nội dung
phức tạp.
I.8
Lĩnh vực Lâm nghiệp (12 TTHC)
1
1.012921
Thanh lý rừng trồng
thuộc thẩm quyền
quyết định của địa
phương
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính
phủ.
2
1.012687
Phê duyệt điều
chỉnh phân khu
chức năng của khu
rừng đặc dụng
thuộc địa phương
quản lý
55 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ.
38
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
3
1.011470
Phê duyệt phương
án khai thác thực
vật rừng thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp
và Môi trường hoặc
Cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt
nguồn vốn trồng
rừng
10 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
22/2023/TT
BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
4
3.000198
Công nhận, công
nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm
nghiệp
16 ngày làm
việc
(TTHC được
rút ngắn thời
thời giải
quyết theo
Quyết định
Chưa
triển
khai
x
- Công nhận
lâm phần
tuyển chọn:
600.000
đồng/lô
giống;
- Công nhận
- Luật phí và lệ phí số
97/2015/QH13 ngày
25/11/2015 của Quốc
hội.
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
39
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
số 2213/QĐ-
UBND ngày
20/10/2022)
vườn giống:
2.400.000
đồng/vườn
giống;
- Bình tuyển,
công nhận
cây mẹ, cây
đầu dòng,
vườn giống
cây lâm
nghiệp, rừng
giống: Hội
đồng nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
đối với hoạt
động bình
tuyển, công
nhận do cơ
quan địa
phương thực
hiện.
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư sớ
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số
18/2020/NQ-HĐND
ngày 03/12/2020 của
HĐND tỉnh Bình
Thuận.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính
40
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đầu
tư
phủ
6
1.007917
Phê duyệt phương
án trồng rừng thay
thế đối với trường
hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
- 30 ngày đối
với
trường hợp
không
kiểm tra thực
địa.
- 45 ngày đối
với
trường hợp
phải kiểm
tra thực địa
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT.
- Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT.
7
1.007916
Chấp thuận nộp tiền
trồng rừng thay thế
đối với trường hợp
chủ dự án không tự
- 22 ngày đối
với trường
hợp UBND
tỉnh bố trí đất
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
41
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trồng rừng thay thế
trồng rừng
trên địa bàn;
- Trường hợp
UBND tỉnh
không bố trí
đất trồng
rừng trên địa
bàn:
+ 57 ngày
khi chủ dự
án không
nộp ngay số
tiền trồng
rừng thay
thế;
+ 37 ngày
(trường hợp
số tiền đã
nộp theo đơn
giá trồng
rừng của
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền thấp
hơn số tiền
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT
- Thông tư số
24/2024/TTBNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT.
42
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhận
trồng rừng
thay thế);
+ 42 ngày
(trường hợp
số tiền đã
nộp theo đơn
giá trồng
rừng của
UBND tỉnh
nơi đề nghị
nộp tiền cao
hơn số tiền
phải nộp
theo đơn giá
trồng rừng
của tỉnh nơi
tiếp nhận
trồng rừng
thay thế).
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều
45 ngày
Chưa
x
Không quy
Nghị định số
43
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng
thuộc địa phương
quản lý
triển
khai
định
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của
Chính phủ.
10
1.000071
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt
40 ngày làm
việc
Chưa
triển
x
Không quy
định
Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
44
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
động phi dự án
được hỗ trợ tài
chính của Quỹ bảo
vệ và phát triển
rừng cấp tỉnh
khai
16/11/2018 của Chính
phủ.
11
1.000058
Miễn, giảm tiền
dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi
trường rừng trong
phạm vi địa giới
hành chính của một
tỉnh)
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ.
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều
28 ngày
Chưa
x
Không quy
Thông tư số
45
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng
là tổ chức
triển
khai
định
13/2023/TT
BNNPTNT ngày
30/11/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
I.9
Lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (06 TTHC)
1
1.003727
Công nhận làng
nghề truyền thống
13 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
46
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.003712
Công nhận nghề
truyền thống
13 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
3
1.003695
Công nhận làng
nghề
13 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
52/2018/NĐ-CP ngày
12/04/2018 của Chính
phủ về phát triển ngành
nghề nông thôn
47
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
4
1.003524
Kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu
01 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ.
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/05/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính
phủ.
- Thông tư sớ
39/2018/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
48
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Quyết định số
10/2019/QĐ-UBND
ngày 22/04/2019 của
UBND tỉnh Bình
Thuận.
5
1.003486
Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực
phẩm muối nhập
khẩu
- Kiểm tra
chặt: 07
ngày.
- Kiểm tra
thông
thường: 03
ngày.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 của Chính
phủ.
- Thông tư số
39/2018/TT-
BNNPTNT ngày
27/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Quyết định số
10/2019/QĐ-UBND
ngày 22/04/2019 của
UBND tỉnh Bình
Thuận.
6
1.003397
Hỗ trợ dự án liên
25 ngày làm
Chưa
x
Không quy
Nghị định số
49
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
kết (cấp tỉnh)
việc
triển
khai
định
98/2018/NĐ-CP ngày
28/08/2018 của Chính
phủ.
I.10
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai (03 TTHC)
1
1.008410
Điều chỉnh văn kiện
viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên
tai không thuộc
thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng
Chính phủ (cấp
tỉnh)
Tối đa không
quá 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
xin ý kiến,
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường,
Bộ Tài chính
và các cơ
quan, địa
phương có
Chưa
triển
khai
x
Không
Nghị định số
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
50
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
liên quan
thôn trả lời
bằng văn bản
gửi cơ quan
chủ quản
2
1.008409
Phê duyệt Văn kiện
viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên
tai không thuộc
thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng
Chính phủ (cấp
tỉnh)
05 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
3
1.008408
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc
tế khẩn cấp để cứu
trợ thuộc thẩm
quyền của Ủy ban
nhân dân các tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương
03 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
50/2020/NĐ-CP ngày
20/04/2020 của Chính
phủ.
51
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I.11
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (03 TTHC)
1
2.001241
Cấp giấy chứng
nhận xuất xứ (hoặc
phiếu kiểm soát thu
hoạch) cho lô
nguyên liệu nhuyễn
thể hai mảnh vỏ
01 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
2
2.001838
Cấp đổi phiếu kiểm
soát thu hoạch sang
giấy chứng nhận
xuất xứ cho lô
nguyên liệu nhuyễn
thể hai mảnh vỏ
01 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
3
2.001827
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
700.000 đ/cơ
sở.
- Luật An toàn thực
phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17/6/2010.
- Thông tư số
52
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản.
38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
- Thông tư số
44/2018/TTBTC ngày
07/5/2018 của Bộ Tài
chính.
I.12
Lĩnh vực quản lý doanh nghiệp (01 TTHC)
1
1.000025
Phê duyệt Đề án sắp
xếp, đổi mới công
ty nông, lâm nghiệp
- Thẩm định
Đề án: 20
ngày;
- Thẩm định
Phương án
20 ngày;
- Phê duyệt
Phương án
10 ngày sau
khi nhận
được văn bản
thẩm định
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
118/2014/NĐ-CP ngày
17/12/2014 của Chính
phủ.
- Thông tư số
02/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27/01/2015 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
53
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
của Bộ
NN&PTNT;
- Phê duyệt
Đề án: 05
ngày sau khi
nhận văn bản
phê duyệt
Phương
án của Thủ
tướng Chính
phủ
I.13
Lĩnh vực thủy lợi (19 TTHC)
1
2.001804
Phê duyệt phương
án, điều chỉnh
phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý
24 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
54
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.004427
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi:
xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò,
khai thác khoáng
sản, vật liệu xây
dựng, khai thác
nước dưới đất; xây
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
20 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
3
2.001796
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP
55
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đối với hoạt động
du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa
học, kinh doanh,
dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
4
2.001795
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt
động gây nổ khác
trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
5
2.001793
Cấp giấy phép hoạt
động của phương
07 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
56
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ
lợi của UBND tỉnh
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
6
1.004385
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng
cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
thuộc thẩm quyền
cấp phép của
UBND tỉnh.
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
57
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
7
2.001791
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền
cấp phép của
UBND tỉnh.
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
8
1.003921
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hư
hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
58
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
9
1.003893
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép
đã được cấp bị thay
đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
10
1.003880
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
59
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thuộc thẩm quyền
cấp phép của
UBND tỉnh.
phủ.
11
1.003870
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và
các hoạt động gây
nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
12
1.003867
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vận
hành đối với công
trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi
vừa do UBND tỉnh
quản lý
27 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
60
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
13
2.001426
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò,
khai thác khoáng
sản, vật liệu xây
dựng, khai thác
nước dưới đất; xây
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
13 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
61
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
UBND tỉnh.
14
2.001401
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động
của phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền
cấp phép của
UBND tỉnh.
05 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
15
1.003232
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai
quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của
UBND tỉnh
27 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
62
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
16
1.003221
Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
17
1.003211
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
20 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
63
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trong quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của UBND
tỉnh
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
18
1.003203
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
20 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
19
1.003188
Phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ
chứa nước thuộc
27 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
64
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thẩm quyền của
UBND tỉnh
- Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 của Chính
phủ.
- Nghị định số
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 của Chính
phủ.
I.14
Lĩnh vực đất đai
1
(42 TTHC)
1
1.012821
Thẩm định, phê
duyệt phương án sử
dụng đất
38 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
1
Thời hạn giải quyết: Đối với các xã miền núi; đảo; vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn được tăng không phải cộng thêm 10
ngày theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2014/NĐ-CP và khoản 6 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP; thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thời gian thực hiện của các cơ quan: Thời gian giải
quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định;thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng
đất, điều chỉnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP.
65
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
được hồ sơ
hợp lệ.
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
2
1.012820
Bán hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn
liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình
thức thuê đất trả
tiền hàng năm
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất bán
hoặc góp vốn
bằng tài sản
gắn liền với
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
66
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đất:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất bán
67
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hoặc góp vốn
bằng tài sản
gắn liền với
đất:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
68
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
GCN tài sản
50.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các xã, thị
trấn: cấp đổi,
cấp lại, cấp
mới GCN tài
sản
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
3
1.012813
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất
Không quy
định
Chưa
triển
x
Phí thẩm
định hồ sơ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
69
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân
đang sử dụng đất
không đúng mục
đích đã được Nhà
nước giao đất, cho
thuê đất, công nhận
quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng
7 năm 2014
khai
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
70
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
71
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
4
1.012815
Đăng ký chuyển
mục đích sử dụng
đất không phải xin
phép cơ quan nhà
nước Cóthẩm quyền
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
Có
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
72
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
73
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
74
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
5
1.012805
Giải quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch UBND
tỉnh cấp tỉnh
Không quá
60 ngày kể
từ ngày thụ
lý đơn yêu
cầu giải
quyết tranh
chấp đất đai
2
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
2
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
75
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
6
1.012804
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực
biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
mà người xin giao
đất, thuê đất là tổ
chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
76
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
77
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
7.500.000
đồng/hồ sơ)
7
1.012803
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích mà
người sử dụng là tổ
chức
- Không quá
15 ngày kể
từ ngày nhận
hồ sơ hợp
lệ
3
.
- Không quá
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị
4
.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
8
1.012802
Điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự
Không quá
20 ngày kể
Chưa
triển
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
3
Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp.
4
Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
78
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
án đầu tư mà người
sử dụng đất là tổ
chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài,
tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại
giao
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
khai
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
79
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
80
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư 15
đồng/m2
(Tối thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
9
1.012794
Đăng ký biến động
đối với trường hợp
điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi
tiết; cấp Giấy chứng
nhận cho từng thửa
đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự
án Cónhu cầu
05 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
81
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
10
1.012792
Gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất mà người
xin gia hạn sử dụng
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
82
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
lệ.
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
11
1.012791
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đúng quy định của
pháp luật đất đai do
người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất
(1) Thời gian
thu hồi Giấy
chứng nhận
đã cấp không
quá 25 ngày
làm việc;
(2) Thời gian
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
83
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận
sau khi thu hồi
thực hiện
việc cấp
Giấy chứng
nhận sau thu
hồi:
Không quá
23 ngày làm
việc
5
- Trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận
đã cấp do
đăng ký biến
động thì thời
gian thực
hiện cấp lại
Giấy chứng
nhận theo
quy định đối
với từng
trường hợp
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
5
Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá
20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
84
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đăng ký biến
động theo
quy định tại
các khoản 2,
3, 4, 5, 6, 7
và 8 Điều 22
của Nghị
định quy
định về điều
tra cơ bản
đất đai, đăng
ký, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
và Hệ thống
thông tin đất
đai;
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
12
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
85
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
liền với đất cho
người nhận chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở, công
trình xây dựng
trong dự án bất
động sản
dụng đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
86
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sản gắn liền
với đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
87
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy,
Cótài sản
50.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN chỉ có
đất 10.000
đồng/giấy,
Cótài sản
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
88
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
13
1.012786
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất cấp
lại:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
89
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất cấp
lại:
- Đối với tổ
chức: cấp lại
GCN 50.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp lại GCN
chỉ có đất
20.000
90
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy,
Cótài sản
50.000đồng/
giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
lại GCN chỉ
có đất
10.000
đồng/giấy,
Cótài sản
25.000đồng/
giấy.
14
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp đã
chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày
01 tháng 8 năm
2014 mà bên
chuyển quyền đã
được cấp Giấy
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: đất ở
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
91
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo
quy định
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
92
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy,
Cótài sản
50.000đồng/
93
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN chỉ có
đất 10.000
đồng/giấy,
Cótài sản
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
15
1.012784
Tách thửa hoặc hợp
15 ngày làm
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
94
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thửa đất
việc
triển
khai
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
95
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất tách
thửa hoặc
hợp thửa đất:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
96
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy,
Cótài sản
50.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN chỉ có
đất 10.000
đồng/giấy,
Cótài sản
97
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
16
1.012795
Xóa ghi nợ tiền sử
dụng đất, lệ phí
trước bạ
Thực hiện
trong ngày
làm việc
nhận được
đủ hồ sơ xóa
nợ; nếu thời
điểm nhận
đủ hồ sơ sau
15 giờ cùng
ngày thì
Cóthể giải
quyết việc
xóa nợ trong
ngày làm
việc tiếp theo
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
98
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
99
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
100
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
17
1.012793
Đăng ký biến động
đối với trường hợp
thành viên của hộ
gia đình hoặc cá
nhân đang sử dụng
đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và
sử dụng đất vào
hoạt động sản xuất
kinh doanh của
doanh nghiệp
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
101
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
18
1.012790
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
102
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
103
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
19
1.012789
Cung cấp dữ liệu
đất đai
(1)
6
(2)
7
Toàn
trình
x
Phí khai thác
và sử dụng
tài liệu đất
đai:
- Cung cấp
trực tiếp:
+ Đối với
thông tin
dạng giấy:
hồ sơ tài liệu
39.000
đồng/01
trang, các
loại bản đồ
95.00
đồng/01
mảnh, hồ sơ
khác 46.000
đồng/10
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
6
Thời hạn giải quyết: trong ngày làm việc, trường hợp từ chối trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
7
Thời hạn trả kết quả:
- 01 ngày làm việc đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
- 03 ngày làm việc đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
*Trường hợp cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan thì Có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 15
ngày làm việc
104
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thửa;
+ Đối với
thông tin
dạng số: hồ
sơ tài liệu
32.000
đồng/01
trang, các
loại bản đồ
78.00
đồng/01
mảnh.
- Cung cấp
qua đường
bưu điện,
trang thông
tin điện
tử,…:
+ Đối với
thông tin
dạng giấy:
hồ sơ tài liệu
41.000
đồng/01
trang, các
105
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
loại bản đồ
100.00
đồng/01
mảnh, hồ sơ
khác 48.000
đồng/10
thửa;
+ Đối với
thông tin
dạng số: hồ
sơ tài liệu
30.000
đồng/01
trang, các
loại bản đồ
75.00
đồng/01
mảnh.
Mức tính phí
khai thác hồ
sơ tài liệu
được tính
cho 01 trang/
mảnh, mỗi
trang tăng
106
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thêm được
tính bằng
0,11 lần mức
phí của
trang/mảnh
đầu tiên.
Mức thu
trên tối đa
không vượt
quá
300.000đồng
/hồ sơ, tài
liệu, bản đồ.
20
1.012788
Đăng ký đất đai đối
với trường hợp
chuyển nhượng dự
án bất động sản
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
chuyển
nhượng vốn
đầu tư:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
107
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất cấp
lại:
- Đối với tổ
chức: cấp lại
GCN 50.000
đồng/giấy.
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
21
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng
- Không quá
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
108
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhận
05 ngày làm
việc
8
;
- Không quá
10 ngày làm
việc
9
- Trường hợp
cấp đổi đồng
loạt cho
nhiều người
sử dụng đất
do đo đạc lập
bản đồ địa
chính thì thời
gian thực
hiện theo dự
án đã được
cơ quan
Cóthẩm
quyền phê
duyệt
triển
khai
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
8
Các trường hợp tại điểm i khoản 1 Điều 38 của Nghị định 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024.
9
Trường hợp quy định tại điểm i khoản 10 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024.
109
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức 50.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
110
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
22
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp cá nhân,
hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng
nhận một phần diện
20 ngày làm
việc đối với
trường hợp
người sử
dụng đất có
nhu cầu xác
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
111
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng
7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của
thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng
nhận
định lại diện
tích đất ở
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
112
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
113
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
23
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
thửa đất Códiện tích
tăng thêm do thay
đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã
cấp
10 ngày làm
việc
10
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
10
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
114
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
115
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
116
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
24
1.012772
Đăng ký biến động
đối với trường hợp
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất theo thỏa
thuận của các thành
- Không quá
08 ngày làm
việc
11
- Không quá
08 ngày làm
việc
12
- Không quá
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
11
Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng.
12
Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai,
khiếu nại, tố cáo về đất đai.
117
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
viên hộ gia đình
hoặc của vợ và
chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng
công trình trên mặt
đất phục vụ cho
việc vận hành, khai
thác sử dụng công
trình ngầm, quyền
sở hữu công trình
ngầm; bán tài sản,
điều chuyển,
chuyển nhượng
quyền sử dụng đất
là tài sản công theo
quy định của pháp
luật về quản lý, sử
dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng
08 ngày làm
việc
13
- Không quá
15 ngày làm
việc
14
- Không quá
10 ngày làm
việc
15
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
13
Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp.
14
Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm.
15
Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng tài sản công .
118
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải
quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về
đất đai; nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất do cử lý
tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất đã được đăng
ký, bao gồm cả xử
lý khoản nợ
Cónguồn gốc từ
khoản nợ Cóấu của
tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
119
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân Có đất
tại các xã, thị
trấn: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
25
1.012770
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình
tổ chức
08 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
120
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
121
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
122
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
26
1.012768
Đăng ký biến động
đối với trường hợp
đổi tên hoặc thay
đổi thông tin về
người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất;
thay đổi hạn chế
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa
đất liền kề; giảm
diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên
- Không quá
05 ngày làm
việc
16
- Không quá
07 ngày làm
việc
17
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
16
Thời gian thực hiện thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sửdụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
17
Thời gian thực hiện thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề.
123
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy
(không áp
dụng đối với
các trường
hợp thay đổi
giấy tờ tuỳ
thân từ
CMND sang
CCCD).
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
124
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
27
1.012766
Xóa đăng ký thuê,
03 ngày làm
Chưa
x
Phí thẩm
- Luật Đất đai 2024.
125
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng
việc
triển
khai
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất xóa
đăng ký cho
thuê, cho
thuê lại, góp
vốn:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
126
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất xóa
đăng ký cho
thuê, cho
thuê lại, góp
vốn:
- Đối với tổ
chức: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
127
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy,
có tài sản
50.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: cấp đổi,
cấp lại, cấp
mới GCN
128
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chỉ có đất
10.000
đồng/giấy,
có tài sản
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
28
1.012764
Chấp thuận tổ chức
kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền
sử dụng đất để thực
hiện dự án
Không quá
23 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
129
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
130
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
29
1.012763
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên
thực địa mà người
sử dụng đất là tổ
chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
131
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
132
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
30
1.012759
Cho phép chuyển
mục đích sử dụng
đất đối với trường
hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư
theo quy định của
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất: đối
với đất ở
400.000
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
133
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
pháp luật về đầu tư
mà người xin
chuyển mục đích sử
dụng đất là tổ chức
trong nước
đồng/giấy;
đối với các
loại đất còn
lại 600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
134
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
135
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
31
1.012758
Cho phép chuyển
mục đích sử dụng
đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo quy
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất: đối
với đất ở
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
136
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
định của pháp luật
về đầu tư mà người
xin chuyển mục
đích sử dụng đất là
tổ chức trong nước
400.000
đồng/giấy;
đối với các
loại đất còn
lại 600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN 50.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 30.000
đồng/giấy
Phí thẩm
định hồ sơ
137
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
138
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
32
1.012757
Giao đất, cho thuê
đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
139
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
140
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
141
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
33
1.012756
Đăng ký đất đai lần
đầu đối với trường
hợp được Nhà nước
giao đất để quản lý
Không quá
20 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất
lần đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
QSDĐ đất
100.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chỉ có đất
26.000
đồng/giấy
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
142
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: chỉ có
đất 13.000
đồng/giấy.
34
1.012755
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với
trường hợp không
thuộc diện chấp
thuận nchủ trương
đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo
pháp luật về đầu tư
mà người xin giao
đất, thuê đất là tổ
chức
trong nước, tổ chức
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
143
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế Cóvốn đầu
tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài
Cóchức năng ngoại
giao
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
144
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
35
1.012769
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã
được cấp Giấy
chứng nhận hoặc
- 10 ngày
làm việc
18
-
07 ngày làm
việc
19
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
đăng ký thay
đổi tài sản
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
18
đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận;
19
đối với trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.
145
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đăng ký thay đổi về
tài sản gắn liền với
đất so với nội dung
đã đăng ký
gắn liền với
đất vào Giấy
chứng nhận
đã cấp:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí đăng
ký thay đổi
tài sản gắn
liền với đất
vào Giấy
101/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
146
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chứng nhận
đã cấp:
- Đối với tổ
chức:
500.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN thay
đổi tài sản đã
cấp
50.000đồng/
giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
147
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trấn: cấp đổi,
cấp lại, cấp
mới GCN
thay đổi tài
sản đã cấp
25.000đồng/
giấy.
36
1.012765
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
trong các trường
hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà
không theo phương
án dồn điền, đổi
thửa, chuyển
nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
- Không quá
10 ngày làm
việc,
20
- Không quá
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ đã đảm
bảo tính đày
đủ thành
phần hồ sơ,
tính thống
nhất về nội
dung thông
tin giữa các
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
đăng ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
20
Thời gian thực hiện thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
148
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho
thuê lại quyền sử
dụng đất trong dự
án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ
tầng
giấy tờ, tính
đầy đủ của
nội dung kê
khai
21
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
21
Thời gian thực hiện thủ tục cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
149
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
30.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp:
14.000
đồng/giấy.
150
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
37
1.012762
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất mà người
sử dụng đất là tổ
chức trong nước, tổ
chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực
thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức
năng ngoại giao
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
151
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
152
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
38
1.012761
Giao đất, cho thuê
đất từ quỹ đất do tổ
chức, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài sử
dụng đất quy định
tại Điều 180 Luật
Đất đai, do công ty
nông, lâm trường
quản lý, sử dụng
quy định tại Điều
181 Luật Đất đai
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
153
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Đất đai mà người
xin giao đất, cho
thuê đất là tổ chức
trong nước, người
gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
154
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
39
1.012760
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê
đất mà người sử
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
đăng ký biến
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
155
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
dụng đất là tổ chức
kinh tế, đơn vị sự
nghiệp công lập,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài
đủ hồ sơ hợp
lệ.
động:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với tổ
chức: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
30.000
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
156
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy.
40
1.012754
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài
Không quá
20 ngày làm
việc
22
;
không quá
23 ngày làm
việc
23
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cho người đã
đăng ký
quyền sử
dụng đất lần
đầu:
- Đối với đất
ở 400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
22
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
23
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
157
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sản gắn liền
với đất: Đối
với cấp lần
đầu GCN
100.000
đồng/giấy
41
1.012753
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử
dụng đất
Không quá
20 ngày làm
việc
24
Không quá
23 ngày làm
việc
25
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cho người đã
đăng ký
quyền sử
dụng đất lần
đầu:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
24
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu;
25
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
158
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
còn lại
600.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất:
Đối với tổ
chức: cấp lần
đầu GCN
100.000
đồng/giấy.
42
1.012752
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
159
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư mà
người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức
trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt
Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có
chức năng ngoại
giao
đầu:
- Đối với tổ
chức: chỉ có
đất 100.000
đồng/giấy;
có tài sản
500.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
160
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
161
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
I.15
Lĩnh vực thủy sản (22 TTHC)
1
1.004923
Công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai huyện trở lên)
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
việc
- Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế
(nếu cần),
ban hành
quyết định
công nhận và
giao quyền
quản lý cho
tổ chức
cộng: 60
ngày.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
2
1.004921
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho
- Thay đổi
tên tổ chức
cộng đồng:
07 ngày làm
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
162
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai huyện trở lên)
việc.
- Sửa đổi, bổ
sung vị trí,
ranh giới khu
vực địa lý
được giao:
+ Công khai
phương án:
03 ngày làm
việc.
+ Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế:
60 ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
3
1.004918
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống
thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời
- Cấp mới:
10 ngày làm
việc
- Cấp lại: 03
ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-
CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
163
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
giống thủy sản bố
mẹ và giống thủy
sản không phải là
giống thủy sản bố
mẹ)
4
1.004915
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ
nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
- Cấp mới:
10 ngày làm
việc
- Cấp lại: 03
ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
5.700.000 đ
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
5
1.004913
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy
sản (theo yêu cầu)
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
164
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
04/4/2024 của Chính
phủ.
6
1.004697
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đóng
mới, cải hoán tàu cá
10 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Khoản 27 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ.
7
1.004694
Công bố mở cảng
cá loại 2
06 ngày làm
việc
Một
phần
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
8
1.004692
Cấp, cấp lại giấy
05 ngày làm
Chưa
x
Không quy
- Luật Thủy sản năm
165
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản
lồng bè, đối tượng
thủy sản nuôi chủ
lực
việc
triển
khai
định
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
9
1.004684
Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi
trồng thủy sản trên
biển cho tổ chức, cá
nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06
hải lý)
- Cấp mới:
45 ngày.
- Cấp lại: 15
ngày.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017;
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ
10
1.004680
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn
bán các loài động
07 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
166
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vật, thực vật hoang
dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi
trồng
phủ
11
1.004656
Xác nhận nguồn
gốc loài thủy sản
thuộc phụ lục công
ước quốc tế về buôn
bán các loài động
vật, thực vật hoang
dã nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn
gốc khai thác từ tự
nhiên
- 03 ngày
làm việc (đối
với xác nhận
nguồn gốc);
- 07 ngày
làm việc (đối
với xác nhận
mẫu vật)
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017
- Nghị định
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ
12
1.004359
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy
sản
- 06 ngày
làm việc (đối
với cấp mới)
- 03 ngày
làm việc (đối
với cấp lại)
Toàn
trình
x
- 40.000 đ
(đối với
cấp mới);
- 20.000 đ
(đối với
cấp lại)
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
167
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
13
1.004344
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải
hoán, thuê, mua tàu
cá trên biển
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
14
1.004056
Hỗ trợ một lần sau
đầu tư đóng mới tàu
cá
19 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
168
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
15
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
03 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 của Chính
phủ.
16
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
02 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
17
1.003650
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
169
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
18
1.003634
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
03 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
19
1.003586
Cấp giấy chứng
nhận đăng ký tạm
thời tàu cá
03 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
170
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
20
1.003590
Cấp Giấy chứng
nhận thẩm định
thiết kế tàu cá
- 20 ngày
(đối với hồ
sơ thiết kế
đóng mới,
lần đầu)
- 10 ngày
làm việc (đối
với hồ sơ
thiết kế cải
hoán, sửa
chữa phục
hồi)
Chưa
triển
khai
x
5% giá thiết
kế, theo
Thông tư số
94/2021/TT-
BTC ngày
02/11/2021
của Bộ Tài
chính
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ Tài
chính.
21
1.003563
Cấp giấy chứng
nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá
03 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Theo Thông
tư số
94/2021/TT-
BTC
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Thông tư số
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
171
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày
02/11/2021 của Bộ Tài
chính.
22
1.003593
Cấp giấy xác nhận
nguyên liệu thủy
sản khai thác trong
nước (theo yêu cầu)
02 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
02/2018/TT-BNNPTNT
ngày 31/01/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT
I.16
Lĩnh vực tài nguyên nước (23 TTHC)
1
1.012503
Lấy ý kiến về
phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
172
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.012502
Đăng ký sử dụng
mặt nước, đào hồ,
ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch
14 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
3
1.012505
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình cấp cho sinh
hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp
giấy phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa được
phê duyệt tiền cấp
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
173
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
quyền
4
1.012504
Lấy ý kiến về kết
quả vận hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
5
1.012501
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
08 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
174
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
6
1.012500
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài
nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
7
1.009669
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình chưa vận hành
26 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
175
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
16/5/2024 của Chính
phủ.
8
1.011518
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
23 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
176
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
9
1.011516
Đăng ký khai thác,
sử dụng nước mặt,
nước biển
- Trường hợp
công trình
khai thác
nước là hồ
chứa, đập
dâng: 28
ngày.
- Trường hợp
còn lại: 14
ngày.
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
10
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa
thủy
điện
49 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
177
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
11
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước
21 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
12
2.001770
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
- TH nộp
cùng với hồ
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
178
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nước đối với công
trình đã vận hành
sơ đề nghị
cấp giấy
phép khai
thác tài
nguyên
nước: 45
ngày.
- TH nộp
cùng hồ sơ
đề nghị gia
hạn, điều
chỉnh giấy
phép khai
thác tài
nguyên
nước: 38
ngày.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
13
1.004253
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất quy
mô vừa và nhỏ
07 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
179
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
14
1.004232
Cấp giấy phép thăm
dò nước dưới đất
đối với công trình
có quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
15
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối
với
công trình có quy
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
180
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
của HĐND
tỉnh
phủ.
16
1.004223
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất
đối với công trình
có quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
181
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
17
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước dưới đất đối
với công trình có
quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
18
1.004179
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt,
nước biển (đối với
các trường hợp quy
định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
năm 2024)
45 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
182
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
19
1.004167
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước mặt, nước
biển
38 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
20
1.004122
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước
dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
24 ngày
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
183
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
16/5/2024 của Chính
phủ.
21
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép hành
nghề khoan nước
dưới đất
quy mô vừa và nhỏ
17 ngày
Toàn
trình
x
Nghị quyết
số
20/2022/NQ
HĐND ngày
18/11/2022
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
22
1.001740
Lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư
và tổ chức, cá nhân
(đối với trường hợp
56 ngày
Chưa
triển
khai
x
Kinh phí tổ
chức lấy ý
kiến: Tổ
chức, cá
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
184
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
cơ quan tổ chức lấy
ý kiến là Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
nhân đầu tư
dự án chi trả
16/5/2024 của Chính
phủ.
23
1.000824
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài
nguyên nước
17 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023;
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
185
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I.17
Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (17 TTHC)
1
1.005408
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
hoặc một phần diện
tích khu vực thăm
dò khoáng sản
40 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
2
1.004481
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản
40 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
- 2.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
(ha)) - -
5.000.000
- Luật khoáng sản năm
2010;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
186
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha)
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
trên 50.000
ha)
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
3
2.001814
Chuyển nhượng
quyền thăm dò
khoáng sản
45 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
- 2.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
nhỏ hơn 100
(ha)) - -
5.000.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
từ 100 ha
đến 50.000
ha)
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
187
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- 7.500.000
đồng/01 giấy
phép (diện
tích thăm dò
trên 50.000
ha)
của Chính phủ;
Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh
Giấy phép khai thác
khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu
vực có dự án đầu tư
xây dựng công trìn
Cấp giấy
phép khai
thác khoáng
sản: 45 ngày;
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản:
35 ngày;
+ Khai thác
khoáng sản ở
khu vực có
dự án đầu tư
xây dựng
công trình:
57 ngày.
Chưa
triển
khai
x
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
và Giấy phép
khai thác
khoáng sản ở
khu vực có
dự án đầu tư
xây dựng
công trình:
Thông tư số
191/2016/TT
BTC ngày
08/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Quyết định
điều chỉnh
Giấy phép
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
27/2015/TT-BTNMT
ngày 29/5/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
188
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
khai thác
khoáng sản:
Không.
và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLTBTNMT
- BTC ngày 09/9/2014
của Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ Tài
chính
5
1.004434
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở
khu vực chưa thăm
dò khoáng sản
83 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Luật khoáng sản năm
2010; - Luật Đấu giá tài
sản năm 2016; - Nghị
định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016
của Chính phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ.
189
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
6
1.004433
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở
khu vực đã có kết
quả thăm dò khoáng
sản được cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền phê duyệt
83 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Luật Đấu giá tài sản
năm 2016;
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ -
Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
190
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
55 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
191
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Tài nguyên và Môi
trường.
8
1.004367
Đóng cửa mỏ
khoáng sản
60 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng
sản
40 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
192
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Tài chính.
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
10
2.001781
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản
30 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
11
1.004345
Chuyển nhượng
45 ngày
Chưa
x
Thông tư số
- Luật khoáng sản năm
193
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
quyền khai thác
khoáng sản
triển
khai
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
12
1.004343
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
2.500.000
đồng/01giấy
phép
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
194
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
13
2.001777
Trả lại giấy phép
khai thác tận thu
khoáng sản
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
14
1.004135
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng
sản, trả lại một phần
40 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
195
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
diện tích khu vực
khai thác khoáng
sản
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
15
1.004132
Đăng ký khai thác
khoáng sản vật liệu
xây dựng thông
thường trong diện
tích dự án xây dựng
công trình (đã được
cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho
phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ
được sử dụng cho
xây dựng công trình
52 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ -CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT
-BTNMT ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư số
196
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đó) bao gồm cả
đăng ký khối lượng
cát, sỏi thu hồi từ
dự án nạo vét, khơi
thông luồng lạch
27/2015/TT -BTNMT
ngày 29/5/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường;
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT -
BTNMT - BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
và Bộ Tài chính
16
1.004083
Chấp thuận tiến
hành khảo sát thực
địa, lấy mẫu trên
mặt đất để lựa chọn
diện tích lập đề án
thăm dò khoáng sản
10 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
197
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
17
1.000778
Cấp Giấy phép
thăm dò khoáng sản
50 ngày
Chưa
triển
khai
x
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày 05
tháng 02
năm 2024
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật khoáng sản năm
2010.
- Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
60/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023
của Chính phủ;
- Thông tư số
45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi
trường.
I.18
Lĩnh vực môi trường (08 TTHC)
1
1.010735
Thẩm định
phương án cải tạo,
phục hồi môi
trường trong hoạt
45 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
03/2022/NQ-
HĐND ngày
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
198
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
động khai thác
khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy
định tại
khoản 2 Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
25/5/2022
của Hội đồng
nhân dân
tỉnh
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
2
1.010733
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động
môi trường
50 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
01/2022/NQ-
HĐND ngày
25/01/2022
của Hội đồng
nhân dân
tỉnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
199
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
3
1.010730
Cấp lại giấy phép
môi trường
30 ngày làm
viêc
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
của Hội đồng
nhân dân
tỉnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
4
1.010728
Cấp đổi giấy phép
môi trường
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
200
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
5
1.010727
Cấp giấy phép môi
trường
27 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Nghị quyết
số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
của Hội đồng
nhân dân
tỉnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
201
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
6
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Nghị quyết
số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
07/7/2022
của Hội đồng
nhân dân
tỉnh
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
7
1.008682
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
60 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
65/2010/NĐ-CP ngày
11/6/2010 của Chính
phủ
202
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
8
1.008675
Cấp giấy phép trao
đổi, mua, bán, tặng
cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyển mẫu vật
của loài thuộc Danh
mục loài được ưu
tiên bảo vệ
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 của Chính
phủ
I.19
Lĩnh vực khí tượng thủy văn (03 TTHC)
1
1.000987
Cấp giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy
văn
17 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
203
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022.
2
1.000970
Gia hạn, sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy
văn
17 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
204
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
21/12/2022.
3
1.000943
Cấp lại giấy phép
hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng
thủy văn
5 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Khí tượng thủy
văn 2015;
- Nghị định số
38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính
phủ;
- Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày
15/4/2020 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐCP ngày
21/12/2022.
I.20
Lĩnh vực đo đạc bản đồ và thông tin địa lý (02 TTHC)
1
1.000049
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng
- Cấp mới:
10 ngày làm
việc.
- Gia hạn/cấp
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đo đạc và bản đồ
năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
205
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
II
lại, cấp đổi:
03 ngày làm
việc.
13/3/2019;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
2
1.011671
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ
Ngay trong
ngày làm
việc hoặc
theo thời
gian thống
nhất với bên
yêu cầu cung
cấp
Toàn
trình
x
1. Số liệu
của mạng lưới
đo đạc quốc
gia
* Số liệu của
mạng lưới tọa
độ quốc gia
+ Cấp 0:
340.000
đồng/điểm;
+ Hạng I:
250.000
đồng/điểm;
+ Hạng II:
220.000
đồng/điểm;
+ Hạng III:
200.000
- Luật Đo đạc và bản
đồ năm 2018;
- Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày
13/3/2019;
- Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày
31/12/2021.
- Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
206
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/điểm;
* Số liệu của
mạng lưới độ
cao quốc gia
+ Hạng I:
160.000
đồng/điểm;
+ Hạng II:
150.000
đồng/điểm;
+ Hạng III:
120.000
đồng/điểm;
* Số liệu của
mạng lưới
trọng lực
quốc gia
+ Điểm cơ sở:
200.000
đồng/điểm
+ Hạng I:
160.000
đồng/điểm
+ Hạng II:
140.000
207
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/điểm
- Ghi chú
điểm tọa độ
quốc gia, độ
cao quốc gia,
trọng lực
quốc gia:
20.000
đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh
hàng không
- Dữ liệu ảnh
hàng không
kỹ thuật số:
250.000
đồng./file
- Dữ liệu ảnh
hàng không
quét từ tờ
phim độ phân
giải 16μm:
250.000 đồng
/file
- Dữ liệu ảnh
hàng không
208
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
quét từ tờ
phim độ phân
giải 20μm:
200.000 đồng
/file
- Dữ liệu ảnh
hàng không
quét từ tờ
phim độ phân
giải 22μm:
150.000 đồng
/file.
Bình đồ ảnh
số tỷ lệ:
1:2.000;
1:5.000:
60.000
đồng/mảnh.
- Bình đồ ảnh
số tỷ lệ:
1:10.000;
1:25.000:
70.000
đồng/mảnh.
3. Cơ sở dữ
209
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
liệu nền địa lý
quốc gia và
hệ thống bản
đồ địa hình
quốc gia
- Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia
+ Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ
1:2.000:
400.000
đồng/mảnh.
+ Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ
1:5.000:
500.000 đồng
/mảnh
+ Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ
1:10.000:
850.000
210
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/mảnh
+ Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ
1:25.000;
1:50.000;
1:100.000:
1.500.000
đồng /mảnh.
+ Cơ sở dữ
liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ
1:250.000;
1:500.000;
1:1.000.000:
8.000.000
đồng /mảnh
- Hệ thống
bản đồ địa
hình quốc gia
a) Bản đồ địa
hình quốc gia
in trên giấy
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
211
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tỷ lệ 1:10.000
và lớn hơn:
120.000
đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:
25.000:
130.000
đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:50.000:
140.000
đồng/mảnh.
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ
1:100.000:
170.000
đồng/mảnh.
b) Bản đồ địa
hình quốc gia
dạng dgn
+ Bản đồ địa
212
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hình quốc gia
tỷ lệ 1:2.000:
400.000
đồng/mảnh
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:5.000:
440.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:10.000:
670.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:25.000:
760.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ 1:50.000:
950.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
213
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hình quốc gia
tỷ lệ
1:100.000:
2.000.000
đồng/mảnh
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ
1:250.000:
3.500.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ
1:500.000:
5.000.000
đồng/mảnh;
+ Bản đồ địa
hình quốc gia
tỷ lệ
1:1.000.000:
8.000.000
đồng/mảnh;
c) Bản đồ địa
hình quốc gia
214
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
định dạng số
(geoPDF,
PDF,
geoTIFF,
TIFF, EPS,
ECW, JPG):
Mức thu phí
bằng 50% bản
đồ địa hình
quốc gia định
dạng dgn
cùng tỷ lệ.
- Mô hình số
độ cao
+ Mô hình số
độ cao độ
chính xác cao
đóng gói theo
mảnh tỷ lệ
1:2.000;
1:5.000: kích
thước pixel: 1
x 1 m cho
DEM x độ
chính xác từ
215
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
0,1 đến 0,3 m:
200.000
đồng/mảnh;
+ Mô hình số
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:2.000;
1:5.000: .
Kích thước
pixel: 2 x 2 m
cho DEM x
độ chính xác
từ 0,4 đến 0,5
m . Kích
thước pixel: 4
x 4 m cho
DEM có độ
chính xác 1
m: 80.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:10.000:
. Kích thước
216
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
pixel: 2,5 x
2,5 m cho
DEM x độ
chính xác từ
0,3 đến 0,5 m
. Kích thước
pixel: 5 x 5 m
cho DEM x
độ chính xác
từ 0,5 đến 1,7
m: 170.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000:
Kích thước
pixel: 10 x 10
m cho DEM
có độ chính
xác từ 1,7 đến
3,3 m:
640.000
đồng/mảnh;
+ Mô hình số
217
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:25.000:
Kích thước
pixel: 20 x 20
m cho DEM x
độ chính xác
từ 3,3 đến 6,7
m: 75.000
đồng/mảnh
+ Mô hình số
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
. Kích thước
pixel: 5 x 5 m
cho DEM có
độ chính xác
từ 0,5 đến 1,0
m . Kích
thước pixel:
10 x 10 m cho
DEM x độ
chính xác từ 1
đến 2 m:
218
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2.550.000
đồng/mảnh;
+ Mô hình số
độ cao đóng
gói theo mảnh
tỷ lệ 1:50.000:
. Kích thước
pixel: 25 x 25
m cho DEM x
độ chính xác
từ 2 đến 5 m .
Kích thước
pixel: 30 x 30
m cho DEM x
độ chính xác
từ 5 m trở lên:
300.000
đồng/mảnh.
4. Bản đồ
hành chính
định dạng số
- Bản đồ hành
chính định
dạng dgn, gdb
+ Bản đồ
219
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hành chính
Việt Nam:
4.000.000
đồng/bộ
+ Bản đồ
hành chính
cấp tỉnh:
2.000.000
đồng/bộ
+ Bản đồ
hành chính
cấp huyện:
1.000.000
đồng/bộ.
- Bản đồ hành
chính định
dạng geoPDF,
PDF,
geoTIFF,
TIFF, EPS,
ECW, JPG:
Mức thu phí
bằng 50% bản
đồ hành chính
định dạng
220
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
dgn, gdb cùng
tỷ lệ.
5. Thông tin
dữ liệu đo đạc
và bản đồ trực
tuyến qua môi
trường mạng
(định dạng
WMS)
- Bản đồ hành
chính Việt
Nam: 100.000
đồng/01
năm/tài khoản
- Bản đồ nền
chiết xuất từ
cơ sở dữ liệu
nền địa lý
quốc gia tỷ lệ:
1:250.000;
1:500.000;
1:1.000.000:
2.400.000
đồng/01
năm/tài khoản
221
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Bản đồ nền
chiết xuất từ
cơ sở dữ liệu
nền địa lý
quốc gia tỷ lệ:
1:25.000;
1:50.000;
1:100.000:
6.600.000
đồng/01
năm/tài
khoản.
6. Thông tin
dữ liệu thu
nhận từ mạng
lưới trạm định
vị vệ tinh
quốc gia
- Dữ liệu đo
động thời
gian thực:
+ 750.000
đồng/01
tháng/máy
thu. +
222
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
4.280.000
đồng/6
tháng/máy
thu. +
6.750.000
đồng/12
tháng/máy thu
- Dữ liệu
GNSS tĩnh 24
giờ: 220.000
đồng/trạm/ng
ày.
I.21
Lĩnh vực biển và hải đảo (12 TTHC)
1
1.000705
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ liệu
tài nguyên, môi
trường biển và hải
đảo thông
qua phiếu yêu cầu
hoặc văn bản yêu
cầu
- 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
đơn giản);
- 20 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
223
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
(trường hợp
phức tạp);
- 35 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
quá phức
tạp);
- Đối với
trường hợp
phải thực
hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung
cấp dữ liệu
được thực
hiện sau khi
tổ chức, cá
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực
hiện đầy đủ
các nghĩa vụ
tài chính
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày
25/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
224
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
theo quy
định.
2
1.009481
Công nhận khu vực
biển
33 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
3
1.005401
Giao khu vực biển
58 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ.
225
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
4
1.005400
Sửa đổi, bổ sung
Quyết định giao
khu vực biển
43 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số
424/QĐ-BTNMT ngày
10/3/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
5
1.005399
Trả lại khu vực biển
33 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Quyết định số
424/QĐ-BTNMT ngày
10/3/2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
6
1.005189
Cấp giấy phép nhận
chìm ở biển
77 ngày
Chưa
triển
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
226
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
khai
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
7
1.005181
Khai thác và sử
dụng cơ sở dữ liệu
tài nguyên, môi
trường biển và hải
đảo thông qua mạng
điện tử
- 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
đơn giản);
- 20 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
hợp lệ
(trường hợp
phức tạp);
- 35 ngày, kể
từ ngày nhận
được yêu cầu
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT
ngày 28/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
- Thông tư số
294/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày
25/6/2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
227
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hợp lệ
(trường hợp
quá phức
tạp);
- Đối với
trường hợp
phải thực
hiện nghĩa
vụ tài chính:
việc cung
cấp dữ liệu
được thực
hiện sau khi
tổ chức, cá
nhân yêu cầu
cung cấp dữ
liệu thực
hiện đầy đủ
các nghĩa vụ
tài chính
theo quy
định.
- Thông tư số
74/2022/TT-BTC ngày
22/12/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
8
1.004935
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
43 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
228
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phủ;
9
2.000472
Gia hạn Giấy phép
nhận chìm ở biển
62 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
10
1.000969
Sửa đổi, bổ sung
Giấy phép nhận
chìm ở biển
44 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
229
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
15/5/2016 cua Chính
phủ
11
1.000942
Trả lại giấy phép
nhận chìm
62 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
12
2.000444
Cấp lại giấy phép
nhận chìm
32 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật tài nguyên, môi
trường biển và hải đảo
năm 2015.
- Nghị định số
40/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 cua Chính
phủ
230
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
I.22
Lĩnh vực tổng hợp (01 TTHC)
1
1.004237
Khai thác và sử
dụng thông tin, dữ
liệu tài nguyên và
môi trường
5 ngày làm
việc
Một
phần
x
- Thông tư
số
33/2019/TT
BTC ngày
10/6/2019
của Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết
số
13/2021/NQ
HĐND ngày
08/12/2021
của HĐND
tỉnh Bình
Thuận
- Nghị định số
73/2017/NĐCP ngày
16/4/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐCP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ.
231
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
II
Thủ tục hành chính cấp huyện (53 TTHC)
II.1
Lĩnh vực đất đai
26
(21 TTHC)
1
1.012818
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu
không đúng quy
định của pháp luật
đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền
(1)
27
(2)
28
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
26
Thời hạn giải quyết: Đối với các xã miền núi; đảo; vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn được tăng không phải cộng thêm 10
ngày theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2014/NĐ-CP và khoản 6 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP; thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thời gian thực hiện của các cơ quan: Thời gian giải
quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định;thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng
đất, điều chỉnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP.
27
Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không quá 25 ngày làm việc;
28
Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi: Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực
hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận không quá 23 ngày làm việc; Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng ký biến động thì thời gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận
theo quy định đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 22 của Nghị định quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
232
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất phát hiện và
cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
233
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy.
2
1.012816
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn
liền với đất đối với
trường hợp tặng cho
quyền sử dụng đất
cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân cư
hoặc mở rộng
đường giao thông
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đã đảm bảo
tính đầy đủ,
thống nhất
theo quy
định.
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
234
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
3
1.012819
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đã đảm bảo
tính đầy đủ
thống nhất
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp GCN
quyền sử
dụng đất cấp
lại:
- Đối với tổ
chức: đất ở
400.000
đồng/giấy;
các loại đất
còn lại
600.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
235
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất cấp
lại:
- Đối với tổ
chức: cấp lại
GCN 50.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
236
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp lại GCN
chỉ có đất
20.000
đồng/giấy,
có tài sản
50.000đồng/
giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
lại GCN chỉ
có đất
10.000
đồng/giấy,
có tài sản
25.000đồng/
giấy.
237
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
4
1.012817
Xác định lại diện
tích đất ở của hộ gia
đình, cá nhân đã
được cấp Giấy
chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7
năm 2004
20 ngày làm
việc
29
kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đảm bảo tính
đây đủ thống
nhất.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
29
Kể từ ngày nhận được hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giầy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai.
238
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
239
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
5
1.012814
Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với
cá nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình
đang sử dụng đất
Không quá
20 ngày làm
việc
30
- Không quá
23 ngày làm
việc
31
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
cấp Giấy
chứng nhận
quyền sở
hữu nhà ở và
tài sản khác
gắn liền với
đất lần đầu:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
30
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu.
31
Đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất lần đầu là không quá 20 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
240
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất lần
đầu:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chỉ có đất
26.000
đồng/giấy,
có tài sản
100.000đồng
/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: chỉ
có đất
241
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
13.000
đồng/giấy,
Cótài sản
50.000đồng/
giấy.
6
1.012811
Giải quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp
huyện
Không quá
45 ngày kể
từ ngày thu
lý đơn yêu
cầu giải
quyết tranh
chấp đất
đai
32
Chưa
triển
khai
x
Không
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
32
Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
242
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
7
1.012810
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích mà
người sử dụng là cá
nhân
- Không quá
15 ngày kể
từ ngày nhận
hồ sơ hợp
lệ
33
.
- Trong thời
hạn không
quá 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị
34
.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
33
Thời gian phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp
34
Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.
243
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
244
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
8
1.012809
Điều chỉnh thời hạn
sử dụng đất của dự
án đầu tư mà người
sử dụng đất là cá
nhân, cộng đồng
dân cư
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
245
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
9
1.012808
Xác nhận tiếp tục
sử dụng đất nông
Không quá
07 ngày kể
Chưa
triển
x
- Phí thẩm
định hồ sơ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
246
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nghiệp của cá nhân
khi hết hạn sử dụng
đất.
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
khai
cấp GCN
quyền sử
dụng đất
Cóác nhận
tiếp tục sử
dụng đất
nông nghiệp
của hộ gia
đình, cá
nhân:
300.000
đồng/giấy.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất Cóác
nhận tiếp tục
sử dụng đất
nông nghiệp
của hộ gia
đình, cá
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
247
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhân:
+ Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
+ Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
đổi, cấp lại,
248
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
cấp mới
GCN chỉ có
đất 10.000
đồng/giấy;
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
10
1.012807
Gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất mà người
xin gia hạn sử dụng
đất là cá nhân, cộng
đồng dân cư
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
- Phí thẩm
định hồ sơ
gia hạn
quyền sử
dụng đất:
Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
200.000đồng
/ giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
249
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
cấp đổi, cấp
lại, cấp mới
GCN chỉ có
đất 20.000
đồng/giấy,
có tài sản
50.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
28.000
250
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn: cấp
đổi, cấp lại,
cấp mới
GCN chỉ có
đất 10.000
đồng/giấy,
có tài sản
25.000đồng/
giấy; chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
11
1.012806
Giao đất, cho thuê
đất, giao khu vực
biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
mà người xin giao
đất, thuê đất là cá
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
251
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhân
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
252
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
12
1.012796
Đính chính Giấy
chứng nhận đã cấp
lần đầu có sai sót
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đã đảm bảo
tính đầy đủ
thống nhất
Chưa
triển
khai
x
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đính
chính GCN
đã cấp:
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024.
253
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các Xã,
thị trấn:
chứng nhận
biến động
vào GCN đã
cấp 14.000
đồng/giấy.
13
1.012779
Giao đất, cho thuê
đất từ quỹ đất do tổ
- Không quá
20 ngày kể
Chưa
triển
x
Phí thẩm
định hồ sơ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
254
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chức, người gốc
Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài sử
dụng đất quy định
tại Điều 180 Luật
Đất đai, do công ty
nông, lâm trường
quản lý, sử dụng
quy định tại Điều
181 Luật Đất đai
mà người xin giao
đất, cho thuê đất là
cá nhân
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
35
- Không quá
30 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
36
khai
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
35
Trường hợp đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
36
Trường hợp đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
255
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
14
1.012778
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
- Không quá
20 ngày kể
Chưa
triển
x
Phí thẩm
định hồ sơ
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
256
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích
sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên
thực địa mà người
sử dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
37
- Không quá
30 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
38
khai
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
37
Trường hợp đối với các khu vực không phải là các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
38
Trường hợp đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;
257
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
15
1.012777
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
258
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất mà người
sử dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân
đủ hồ sơ hợp
lệ
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
259
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
16
1.012776
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê
đất mà người sử
dụng đất là hộ gia
đình, cá nhân
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
đăng ký biến
động:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân: đất ở
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
260
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
200.000đồng
/giấy; các
loại đất còn
lại 300.000
đồng/giấy.
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở
hữu nhà, tài
sản gắn liền
với đất đăng
ký biến
động:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các
phường
thuộc thị Xã
La Gi và TP.
Phan Thiết:
chứng nhận
biến động
261
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vào GCN đã
cấp 28.000
đồng/giấy.
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân có đất
tại các xã, thị
trấn: chứng
nhận biến
động vào
GCN đã cấp
14.000
đồng/giấy.
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
262
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
263
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
17
1.012774
Cho phép chuyển
mục đích sử dụng
đất đối với trường
hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật
về đầu tư mà người
xin chuyển mục
đích sử dụng đất là
cá nhân
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
264
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
265
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
18
1.012775
Cho phép chuyển
mục đích sử dụng
đất đối với trường
hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư
theo quy định của
pháp luật về đất đai
mà người xin
chuyển mục đích sử
dụng đất là hộ gia
đình, cá nhân
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
266
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
267
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
19
1.012773
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với
trường hợp không
thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo quy
định của pháp luật
về đầu tư mà người
xin giao đất, thuê
đất là cá nhân
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
268
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
20
1.012771
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu
Không quá
20 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
269
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có
sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu
tư theo quy định
của pháp luật về
đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất là
cá nhân
thuê đất và
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
30/7/2024.
270
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
+ Các tổ
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
21
1.012780
Giao đất ở có thu
tiền sử dụng đất
không thông qua
đấu giá, không đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự
85 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
39
.
Chưa
triển
khai
x
Phí thẩm
định hồ sơ
trường hợp
Nhà nước
giao đất, cho
thuê đất và
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
39
Trong đó thời gian UBND xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nộp đơn xin giao đất và thời gian Hội
đồng xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao đất khong đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của UBND câp tỉnh.
271
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
án có sử dụng đất
đối với cá nhân là
cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, công nhân
và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ
sĩ quan, công nhân
công an, người làm
công tác cơ yếu và
người làm công tác
khác trong tổ chức
cơ yếu hưởng lương
từ ngân sách nhà
nước mà chưa được
giao đất ở, nhà ở;
giáo viên, nhân viên
y tế đang công tác
tại các Xã biên giới,
hải đảo thuộc vùng
có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn,
công nhận
quyền sử
dụng đất:
- Đối với hộ
gia đình, cá
nhân, cộng
đồng dân cư,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
được sở hữu
nhà ở gắn
liền với
quyền sử
dụng đất ở
tại Việt
Nam: Đối
với đất ở:
300.000
đồng/hồ sơ;
đối với các
loại đất còn
lại: 450.000
đồng/hồ sơ
+ Các tổ
272
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
nhưng chưa có đất
ở, nhà ở tại nơi
công tác hoặc chưa
được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của
pháp luật về nhà ở;
cá nhân thường trú
tại xã mà không có
đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất ở
hoặc chưa được
hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp
luật về nhà ở; cá
nhân thường trú tại
thị trấn thuộc vùng
Cóđiều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc
chức, cơ sở
tôn giáo,
người Việt
Nam định cư
ở nước ngoài
thực hiện dự
án đầu tư: 15
đồng/m2 (tối
thiểu
600.000
đồng/hồ sơ
và tối đa
7.500.000
đồng/hồ sơ)
273
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
biệt khó khăn mà
không có đất ở và
chưa được Nhà
nước giao đất ở
II.2
Lĩnh vực trồng trọt (02 TTHC)
1
1.012849
Thẩm định phương
án sử dụng tầng đất
mặt đối với công
trình có diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn
huyện
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
2
1.012850
Nộp tiền để nhà
nước bổ sung diện
tích đất chuyên
trồng lúa bị mất
hoặc tăng hiệu quả
12 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ
274
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
sử dụng đất trồng
lúa đối với công
trình có diện tích
đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn
huyện
II.3
Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)
1
1.012836
Hỗ trợ chi phí nâng
cao hiệu quả chăn
nuôi cho đơn vị đã
cung cấp vật tư phối
giống, công phối
giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi
phí liều tinh để thực
hiện phối giống cho
lợn nái đối với các
chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách
nhà nước
90 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ
275
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.012837
Quyết định phê
duyệt kinh phí hỗ
trợ đào tạo, tập
huấn để chuyển đổi
từ chăn nuôi sang
các nghề khác; chi
phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ
thuật phối giống
nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ
lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch
vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các
chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách
nhà nước
40 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 của Chính
phủ
II.4
Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)
1
1.003605
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày
276
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phương (cấp huyện)
24/5/2018 của Chính
phủ
II.5
Lĩnh vực kiểm lâm (02 TTHC)
1
1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá
nhân
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
277
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024
của Chính phủ
II.6
Lĩnh vực kinh tế hợp tác và PTNT (01 TTHC)
1
1.003434
Hỗ trợ dự án liên
kết (cấp huyện)
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 của Chính
phủ
278
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
II.7
Lĩnh vực lâm nghiệp (05 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại
rừng trồng
05 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 của Chính
phủ
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là
20 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 của Chính
279
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hộ gia đình, cá nhân
phủ
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng
là hộ gia đình, cá
nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia
đình cá nhân liên
kết thành nhóm hộ,
tổ hợp tác trường
hợp có tổ chức các
hoạt động du lịch
sinh thái
22 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
4
1.011471
Phê duyệt phương
án khai thác thực
vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm
10 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
22/2023/TTBNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và Phát
280
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
quyền giải quyết
của UBND cấp
huyện
triển nông thôn
5
1.007919
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết
định đầu tư
15 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
281
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
II.8
Lĩnh vực thủy lợi (05 TTHC)
1
2.001627
Phê duyệt, điều
chỉnh quy trình vận
hành đối với công
trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi
vừa do UBND cấp
tỉnh phân cấp
30 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Thông tư số
05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/05/2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT.
2
1.003471
Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND
huyện
15 ngày làm
việc
Một
phần
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
282
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
3
1.003459
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
vùng hạ du đập
trong quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của UBND
huyện (trên địa bàn
từ 02 xã trở lên)
20 ngày làm
việc
Một
phần
x
Không quy
định
Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
4
1.003456
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND huyện
(trên địa bàn từ 02
xã trở lên)
20 ngày làm
việc
Một
phần
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
283
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
5
1.003347
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai
quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của
UBND huyện
30 ngày
Một
phần
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
phủ.
II.9
Lĩnh vực thủy sản (03 TTHC)
1
1.004498
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
a) Đối với
trường hợp
thay đổi tên
tổ chức cộng
đồng, người
đại diện tổ
Một
phần
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ;
284
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lý)
chức cộng
đồng, quy
chế hoạt
động của tổ
chức cộng
đồng: Trong
thời hạn 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ;
b) Đối với
trường hợp
sửa đổi, bổ
sung vị trí,
ranh giới khu
vực địa lý
được giao;
phạm vi
quyền được
giao; phương
án bảo vệ và
khai thác
nguồn lợi
thủy sản:
285
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
việc;
- Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế
(nếu cần),
ban hành
quyết định
công nhận và
giao quyền
quản lý cho
tổ chức
cộng: 60
ngày. Khác
2
1.004478
Công bố mở cảng
cá loại 3
06 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
- Khoản 32 Điều 1 Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
286
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
Chính phủ.
3
1.003956
Công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
lý)
- Công khai
phương án:
03 ngày làm
việc
- Thẩm định
hồ sơ, kiểm
tra thực tế:
60 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Thủy sản năm
2017.
- Nghị định
26/2029/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ.
II.10
Lĩnh vực tài nguyên nước (02 TTHC)
1
1.001662
Đăng ký khai thác,
sử dụng nước dưới
đất
14 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
287
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.001645
Lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư
và tổ chức, cá nhân
(đối với trường hợp
cơ quan tổ chức lấy
ý kiến là Ủy ban
nhân dân cấp
huyện)
42 ngày
Chưa
triển
khai
x
Kinh phí tổ
chức lấy ý
kiến: Tổ
chức, cá
nhân đầu tư
dự án chi trả
- Luật Tài nguyên nước
năm 2023.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính
phủ.
II.11
Lĩnh vực môi trường (04 TTHC)
1
1.010726
Cấp lại giấy phép
môi trường
30 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Theo quy
định của Hội
Luật Bảo vệ môi trường
2020;
288
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
2
1.010723
Cấp giấy phép môi
trường
30 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật Bảo vệ môi
trường 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
3
1.010724
Cấp đổi giấy phép
môi trường
10 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
Luật Bảo vệ môi trường
2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
289
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Thông tư số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
4
1.010725
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
15 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
Luật Bảo vệ môi trường
2020.
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ.
- Thông tư số
02/2022/TT BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT.
II.12
Lĩnh vực biển và hải đảo (05 TTHC)
1
1.009486
Sửa đổi, bổ sung
quyết định giao khu
vực biển
- 43 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
không phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
290
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
tế;
- 68 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
cần thiết phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
tế.
2
1.009484
Gia hạn thời hạn
giao khu vực biển
- 43 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
không phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
tế;
- 68 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
291
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lệ đối với
trường hợp
cần thiết phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
tế.
3
1.009485
Trả lại khu vực biển
* Trường
hợp trả lại
một phần
khu vực
biển: - 33
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
đối với
trường hợp
không phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
tế;
- 58 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
292
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
lệ đối với
trường hợp
phải xin ý
kiến và kiểm
tra thực tế.
* Trường
hợp trả lại
toàn bộ khu
vực biển:
- 28 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường
không phải
xin ý kiến và
kiểm tra thực
tế;
- 53 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
293
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
phải xin ý
kiến và kiểm
tra thực tế.
4
1.009483
Giao khu vực biển
- 43 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
không phải
kiểm tra thực
tế;
- 53 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
cần thiết phải
kiểm tra thực
tế.
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
5
1.009482
Công nhận khu vực
biển
- 23 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Nghị định số
11/2021/NĐ-CP ngày
10/02/2021 của Chính
294
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
không phải
kiểm tra thực
tế;
- 48 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ đối với
trường hợp
cần thiết phải
kiểm tra thực
tế và lấy ý
kiến.
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
III
Thủ tục hành chính cấp xã (18 TTHC)
III.1
Lĩnh vực trồng trọt (01 TTHC)
1
1.008004
Chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa
05 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
- Luật trồng trọt năm
2018;
- Nghị định số 94/NĐ-
CP ngày 13/12/2019
của Chính phủ;
295
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
- Nghị định
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính
phủ.
III.2
Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường (01 TTHC)
1
1.008838
Xác nhận hợp đồng
tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích
03 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật đa dạng sinh học;
- Nghị định
59/2017/NĐ-CP ngày
12/04/2017 của Chính
phủ
III.3
Lĩnh vực nông nghiệp (01 TTHC)
1
1.003596
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa
phương (cấp Xã)
60 ngày
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 83/2018/NĐ-
CP ngày 24/5/2018 của
Chính phủ
296
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
III.4
Lĩnh vực lâm nghiệp (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao
rừng cho hộ gia
đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
50 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ
III.5
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng chống thiên tai (04 TTHC)
1
1.010091
Hỗ trợ khám chữa
bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
trong trường hợp
chưa tham gia bảo
25 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 của
Chính phú
297
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hiểm y tế, bảo hiểm
xã hội
2
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai
nạn (đối với trường
hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao
động từ 5% trở lên)
cho lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
chưa tham gia bảo
hiểm xã hội
30 ngày làm
việc
Toàn
trình
x
Không quy
định
Nghị định 66/2021/NĐ-
CP ngày 06/7/2021 của
Chính phú
3
2.002162
Hỗ trợ khôi phục
sản xuất vùng bị
thiệt hại do dịch
bệnh
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017
của Chính phủ
298
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
4
2.002163
Đăng ký kê khai số
lượng chăn nuôi tập
trung và nuôi trồng
thủy sản ban đầu
06 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
Nghị định 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017
của Chính phủ
III.6
Lĩnh vực thủy lợi (03 TTHC)
1
1.003446
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình,
20 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
299
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
vùng hạ du đập
trong quá trình thi
công thuộc thẩm
quyền của UBND
cấp xã
04/09/2018 của Chính
phủ.
2
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
đồng và tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước
(đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp,
ngân sách địa
phương và nguồn
vốn hợp pháp khác
của địa phương
phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực
hiện)
07 ngày
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
77/2018/NĐ-CP ngày
16/05/2018 của Chính
phủ.
3
1.003440
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
20 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật 08/2017/QH14
ngày 19/06/2017.
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018 của Chính
300
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
của UBND cấp Xã
phủ.
III.7
Lĩnh vực đất đai
40
(01 TTHC)
1
1.012812
Hòa giải tranh chấp
đất đai
Không quá
30 ngày kể
từ ngày nhận
được đơn
yêu cầu hòa
giải tranh
chấp đất đai
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đất đai 2024.
- Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024.
- Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024.
40
Thời hạn giải quyết: Đối với các xã miền núi; đảo; vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn được tăng không phải cộng thêm 10
ngày theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2014/NĐ-CP và khoản 6 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP; thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian cơ
quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi
phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định, thời gian niêm yết công khai, đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng, thời gian thực hiện thủ tục chia thừa kế quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chết trước khi trao Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 10 Điều 22 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP. Không bao gồm thời gian thực hiện của các cơ quan: Thời gian giải
quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ thể theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo quy định; thời gian giải quyết của cơ quan thuế về xác định đơn giá thuê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất,
phí, lệ phí theo quy định;thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; thời gian người sử dụng đất thỏa thuận để thực hiện tích tụ đất nông nghiệp, góp quyền sử dụng
đất, điều chỉnh lại đất đai;thời gian trích đo địa chính thửa đất theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 102/2014/NĐ-CP.
301
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
III.8
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC)
1
1.010736
Tham vấn trong
đánh giá tác động
môi trường
15 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính
phủ;
- Nghị định
05/2025/NĐ-CP ngày
06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
TNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của
Chính phủ .
302
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
2
1.004082
Xác nhận hợp đồng
tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích
03 ngày làm
việc
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Luật Đa dạng sinh học
năm 2008;
- Nghị định số
59/2017/NĐCP ngày
12/5/2017 của Chính
phủ;
- Nghị định số
22/2023/NĐCP ngày
12/5/2023 của Chính
phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐCP ngày
21/12/2022 của Chính
phủ.
III.9
Bảo trợ xã hội, giảm nghèo (04 TTHC)
1
1.011606
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng
năm
Rà soát từ
ngày 01/9
đến ngày
14/12 của
năm: 123
ngày (trong
đó 113 ngày
đối với hồ sơ
hợp lệ; 123
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông tư số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
303
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
ngày đối với
hồ sơ có
khiếu nại)
- Thông tư số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
2
1.011607
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng năm
25 ngày làm
việc (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
với hồ sơ
hợp lệ; 25
ngày làm
việc đối với
hồ sơ có
khiếu nại)
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông tư số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
3
1.011608
Công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận
nghèo thường
xuyên hằng năm
25 ngày làm
việc (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
với hồ sơ
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông tư số
304
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
hợp lệ; 25
ngày làm
việc đối với
hồ sơ có
khiếu nại)
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
4
1.011609
Công nhận hộ làm
nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp
và diêm nghiệp có
mức sống trung
bình
25 ngày làm
việc (trong
đó 15 ngày
làm việc đối
với hồ sơ
hợp lệ; 25
ngày làm
việc đối với
hồ sơ có
khiếu nại)
Chưa
triển
khai
x
Không quy
định
- Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Thông tư số
02/2022/TT BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số
07/2021/TT BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 603/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 603/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×