• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 602/QĐ-UBND Lai Châu 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/04/2024 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 602/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 602/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 602/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 602/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /04/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Chấp thuận hoạt động vui
chơi, giải trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải
(2.001219.000.00.00.H35)
- Thời gian giải quyết:
+ Thời hạn Sở Giao thông
vận tải gửi văn bản lấy ý
kiến đến Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực: 02
(hai) ngày làmviệc, kể từ khi
nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Thời hạn Chi cục Đường
thủy nội địa khu vực có văn
bản trả lời: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản lấy ý kiến của Sở
Giao thông vận tải.
+ Thời hạn Sở Giao thông
vận tải ra văn bản chấp
thuận: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
văn bản trả lời của
Chi cục Đường thủy nội địa
khu vực, hoặc kể từ ngày
hết thời gian quy định xin ý
kiến.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Chuyên viên Quản lý vận tải
phương tiện và người lái xử
lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01ngày
ý kiến
Chi cục đường thủy
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Thời gian thực
hiện: 1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng Quản lý vận tải phương
tiện và người lái
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8
ngày
Lãnh đạo Sở GTVT
(Ký văn bản)
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Văn thư Sở GTVT
* Thời gian thực
hiện: 1/8 ngày
Lãnh đạo Sở
GTVT
* Thời gian thực
hiện: ½ ngày
Chuyên viên Quản lý
kết cấu hạ tầng giao
thông xử lý hồ sơ
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư Sở GTVT (phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư Sở GTVT
(Vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công
Trả kết quả
LĐ Phòng Quản lý vận tải
phương tiện và người lái
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản:
1/8 ngày
2
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
1
Công bố mở, cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được
đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
(2.001218.000.00.00.H35)
- Thời gian giải quyết: 05
(năm) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1.5
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
¼ ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: ¼ ngày
- Thẩm định, trình văn bản: ¼ ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: ¼ ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện: ¼
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)
3
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
2
Đóng, không cho phép hoạt
động tại vùng nước khác
không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải, được
đánh dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ hiệu có
màu sắc dễ quan sát
(2.001217.000.00.00.H35)
- Thời hạn giải quyết: 02
(hai) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đơn đề
nghị.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8 ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)
4
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
3
Đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
(2.001215.000.00.00.H35)
- Thời hạn giải quyết: 03
(ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8 ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)
5
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
4
Đăng ký lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
(2.001214.000.00.00.H35)
- Thời hạn giải quyết: 03
(ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8 ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)
6
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới
nước
(2.001212.000.00.00.H35)
- Thời hạn giải quyết: 03
(ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8 ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
½ ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)
7
STT
Tên TTHC
Quy trình nội bộ
6
Xóa đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi, giải trí
dưới nước
(2.001211.000.00.00.H35)
- Thời hạn giải quyết: 02
(hai) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Chuyên viên Phòng kinh tế
hạ tầng, QLĐT xử lý hồ sơ
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố (tiếp nhận)
Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Tổ chức, cá nhân
LĐ Phòng KTHT, QLĐT
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/8 ngày
- Thẩm định, trình văn bản: 1/8 ngày
Văn thư Phòng KTHT, QLĐT
(Vào sổ, đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố
* Thời gian thực hiện: 1/8
ngày
Lãnh đạo Văn phòng
xem xét, trình ký
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Chuyên viên VPUBND
huyện, Tp xử lý
* Thời gian thực hiện:
3/8 ngày
Lãnh đạo UBND
huyện, Thành phố
(duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Văn thư VP UBND
huyện, thành phố (phát
hành)
* Thời gian thực hiện:
1/8 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND các huyện,
thành phố
(Trả kết quả)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 602/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 602/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 602/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×