• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 583/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 583/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 583/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 583/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 583/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b mi, bãi b Danh mc th tc hành chính
phê duyt quy trình ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh vực
an toàn thc phm thuc thm quyn gii quyết ca
S Công Thương
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH TRÀ VINH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v vic sửa đi, b sung mt s điều ca
các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ -CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính; Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018
ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn thi hành mt s
quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
n c Quyết định s 739/QĐ-BCT ngày 29 tháng 03 năm 2024 ca B
trưng B Công Thương v vic sửa đổi b sung Quyết định s 688A/QĐ-BCT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B ng Thương v vic công b th
tc hành chính, sửa đổi, b sung/b bãi b thuc chức năng quản ca B
ng Tơng;
Theo đề ngh của Giám đốc S Công Thương ti T trình s 13/TTr-SCT
ngày 08 tháng 4 năm 2024.
2
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công b mi kèm theo Quyết định này Danh mc 02 (Hai) th
tc hành chính (TTHC) và phê duyt 03 (Ba) Quy trình ni b gii quyết TTHC
nh vực an toàn thc phm thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương;
bãi b Danh mc 02 (Hai) TTHC được công b ti Quyết định s 347/QĐ-
UBND ngày 22/3/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic công b mi danh mc
TTHC thuc phm vi, chức năng quản ca S Công Thương bãi b 03
(Ba) Quy trình ni b gii quyết TTHC được phê duyt ti Quyết đnh s
580/-UBND ngày 21/4/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic phê duyt Quy
trình ni b trong gii quyết TTHC thuc phm vi, chức năng quản ca S
ng Thương.
Điều 2. Giám đc S Công Thương căn c Quyết đnh này thông báo
đăng ti công khai danh mc TTHC thc hin ti B phn Mt ca; Danh mc
TTHC thc hin qua dch v bưu chính công ích; Danh mc TTHC thc hin
dch v công trc tuyến thuc phm vi, chức năng qun lý ca S ng Tơng.
Truy cập địa ch http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, s dng d liu
TTHC được đăng tải trên sở d liu quc gia, cung cp ni dung TTHC cho
Trung tâm Phc v hành chính công tnh niêm yết, công khai TTHC theo quy
định. Phi hp vi S Thông tin Truyn thông xây dng, vn hành quy trình
điện t trong gii quyết TTHC ti H thng thông tin gii quyết TTHC tnh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Công
Thương, Giám đc S Thông tin Truyn thông, Th trưởng các quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh Ch tch y ban nhân dân các
huyn, th xã, thành ph chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-Văn phòng CP (b/c);
- Tờng trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- u: VT, THNV.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CÔNG B MI, BÃI B LĨNH VC AN TOÀN THC PHM
THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết đnh s …………./QĐ-UBND ngày ……/……/2024 ca Ch tch UBND tnh Trà Vinh)
I. DANH MC TH TC NH CHÍNH CÔNG B MI
Stt
Mã th tc
hành chính
Tên th tc
hành chính
M
c đ
cung cp
ch v
Thi gian gii
quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(Nếu )
Cơ quan
thc hin
Cách
thc thc
hi
Căn c pháp lý
1.
2.000591
Cp Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phẩm đối
với sở
sn xut,
kinh doanh
thc phm
do S Công
Thương/Sở
An toàn
thc
phm/Ban
Qun an
toàn thc
phm thc
hin
Toàn
trình
25 ngàym
vic
Trung
m
Phc v
nh
chính
công
tnh
Phí thm
định:
- Cơ sở sn
xut
2.500.000
đồng/lần/cơ
s;
- Cơ sở kinh
doanh
1.000.000
đồng/lần/cơ
s.
S Công
Thương
tnh Trà
Vinh
Np h
trc
tiếp hoc
qua dch
v bưu
chính
công ích
hoc np
trc
tuyến
qua h
thng
-
Lu
t An toàn th
c p
h
m s
55/2010/QH12 ny 17/6/2010;
- Ngh định s 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph v vic sa
đổi, b sung mt s quy định v điều
kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quc tế, hóa cht, vt
liu n công nghip, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thc phm thuc
phm vi quản nhà nước ca B Công
Tơng;
- Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày
02/2/2018 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết thi hành mt s điều ca
Lut an toàn thc phm;
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP ngày
22/3/2020 ca Chính ph v vic sa
đổi, b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vc qun nhà nước
ca B ng Thương;
- Thông số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 ca B Công Thương v vic
quy đnh v qun lý an toàn thc phm
thuc trách nhim ca B Công Thương;
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B Tài chính v vic quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun ,
s
d
ng phí trong công tác an toàn v
2
sinh th
c ph
m
2.
2.000535
Cp li Giy
chng nhn
đủ điều kin
an toàn thc
phẩm đối vi
sở sn
xut, kinh
doanh thc
phm do S
Công
Thương/Sở
An toàn thc
phm/Ban
Qun lý an
toàn thc
phm thc
hin
Toàn
trình
03 ngày làm
vic: Các
trưng hp
cp li do b
mt, hng;
thay đổi tên
cơ cở; thay
đổi ch cơ sở
Trung
m Phc
vnh
chính
công tnh
Trà Vinh
Không
S Công
Thương
tnh Trà
Vinh
Np h
trc
tiếp hoc
qua dch
v bưu
chính
công ích
hoc np
trc
tuyến
qua h
thng
Cng
dch v
công
-
Lu
t An toàn th
c ph
m s
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Ngh định s 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 ca Chính ph v
vic sửa đi, b sung mt s quy
định v điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vc mua bán hàng hóa
quc tế, a cht, vt liu n công
nghip, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thc phm thuc phm
vi quản nhà c ca B ng
Thương;
- Ngh định s 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/2/2018 ca Chính ph v
việc quy đnh chi tiết thi nh mt
s điều ca Lut an toàn thc
phm;
- Ngh định s 17/2020/NĐ-CP
ngày 22/3/2020 ca Chính ph v
vic sửa đổi, b sung mt s điều
ca các Ngh định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuc
lĩnh vc quản nhà nước ca B
Công Thương;
- Thông s 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 ca B Công
Thương về việc quy định v qun
an toàn thc phm thuc tch
nhim ca B Công Thương;
- Thông s 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 ca B Tài chính
v việc quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun lý, s dng phí trong
công tác an toàn v
sinh th
c ph
m.
25 ngày làm
vic (không
tính thi gian
b sung, hoàn
thin h sơ):
trưng hp
cp li do
s thay đi
địa điểm sn
xut, kinh
doanh; thay
đổi, b sung
quy trình sn
xut, mt
ng kinh
doanh và khi
Giy chng
nhn hết hiu
lc
Phí thm
định:
- Cơ sở sn
xut
2.500.000
đồng/lần/cơ
s;
- Cơ sở kinh
doanh
1.000.000
đồng/lần/cơ
s.
II. DANH MC TH TC NH CNH CÔNG BI B
STT Mã s TTHC
n TTHC
1. 2.000591
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n an toàn th
c ph
m đ
i v
i cơ s
s
n xu
t, kinh doanh th
c
phm do S ng Tơng thc hin
2. 2.000535
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n an toàn th
c ph
m đ
i
v
i s
s
n xu
t, kinh doanh
thc phm do S ng Thương thc hin
2
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC NH CHÍNH LĨNH VC
AN TOÀN THC PHM THUC THM QUYN GII QUYT CA S CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định s ……….. /QĐ-UBND ngày ……./4/2024 ca Ch tch UBND tnh Trà Vinh)
1. Tên th tc hành chính (TTHC): Cp Giy chng nhận đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với s sn
xut, kinh doanh thc phm do S Công Thương/S An toàn thc phm/Ban Qun an toàn thc phm thc hin
(Mã TTHC: 2.000591 - Mức độ: toàn trình)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 200 giờ làm việc
Bước
thc
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa
- Trung
m Phục vụ hành chính
công (PVHCC) tỉnh
Công chức một
cửa
-
Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận
hẹn trả kết quả.
-
Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản Công
nghiệp Chuyên viên
Công chức
nghiệp vụ
-
Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại sở; Xác minh
(nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Soạn d thảo văn bản trả lời.
-
Trình lãnh đạo phòng xem xét.
184 gi
Bước
3
Phòng Quản Công
nghiệp nh đạo phòng
Công chức lãnh
đạo phòng
-
Xem t văn bản trả lời; trình lãnh đạo
quan phê duyệt.
04 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
- Lãnh
dạo cơ quan
Công chức lãnh
đạo cơ quan
- Phê duyệt kết quả. 04 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn
thư, Thủ quỹ)
-
o sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).
- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa Sở
ng Thương
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
04 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa
- Trung
m PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính
thời gian
3
2. Tên TTHC: Cp li Giy chng nhn đủ điều kin an toàn thc phẩm đối với s sn xut, kinh doanh thc
phm do S Công Thương/S An toàn thc phm/Ban Qun an toàn thc phm thc hin (Mã TTHC: 2.000535-Mc
độ: toàn trình)
2.1 Trường hp cp li do Giy chng nhn b mt hoc b hng; Do sở thay đổi n sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Do sở thay đi chủ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 24 giờ làm việc
Bước
thc
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa - Trung
m PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
-
Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận
hẹn trả kết quả.
-
Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản Công
nghiệp Chuyên viên
Công chức
nghiệp vụ
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại cơ sở;
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh
đạo phòng xem xét.
14 giờ
Bước
3
Phòng Quản Công
nghiệp nh đạo
Công chức lãnh
đạo phòng
- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo
quan phê duyệt.
02 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
Công chức
nh
đạo cơ quan
- Phê duyệt kết quả. 02 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn
thư, Thủ qu)
-
o sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)
- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa Sở
ng Thương
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa - Trung
m PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính
thời gian
4
2.2 Trường hợp cp li do cơ s thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, b sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 200 giờ làm việc
Bước
thc
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa -
Trung tâm PVHCC tỉnh
Công chức một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận
hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản Công
nghiệp Chuyên viên
Công chức nghiệp vụ
-
Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại cơ sở;
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các quan, đơn vị (nếu
có).
- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh
đạo phòng xem xét.
184 giờ
Bước
3
Phòng Quản Công
nghiệp nh đạo
Công chức lãnh đạo
phòng
- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo
quan phê duyệt.
04 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
Công chức lãnh đạo
quan
- Phê duyệt kết quả. 04 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn thư,
Thủ qu)
- o sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)
- Gửi kết quả đến Bộ phn một cửa Sở
ng Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh
04 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa -
Trung tâm PVHCC tỉnh
Công chức một cửa - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không
tính thời
gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 583/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 347/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×