• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 583/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/04/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 583/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 583/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 583/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 583/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Trà Vinh, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số
quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 739/QĐ-BCT ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ
tục hành chính, sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 13/TTr-SCT
ngày 08 tháng 4 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 02 (Hai) thủ
tục hành chính (TTHC) và phê duyệt 03 (Ba) Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương;
bãi bỏ Danh mục 02 (Hai) TTHC được công bố tại Quyết định số 347/QĐ-
UBND ngày 22/3/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố mới danh mục
TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương và bãi bỏ 03
(Ba) Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định số
580/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy
trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Công Thương.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quyết định này thông báo và
đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục
TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện
dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu
TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC theo quy
định. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng, vận hành quy trình
điện tử trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-Văn phòng CP (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, THNV.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số …………./QĐ-UBND ngày ……/……/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
Stt
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
M
ứ
c đ
ộ
cung cấp
ị
ch v
ụ
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(Nếu có)
Cơ quan
thực hiện
Cách
thức thực
hi
ệ
Căn cứ pháp lý
1.
2.000591
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối
với cơ sở
sản xuất,
kinh doanh
thực phẩm
do Sở Công
Thương/Sở
An toàn
thực
phẩm/Ban
Quản lý an
toàn thực
phẩm thực
hiện
Toàn
trình
25 ngày làm
việc
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
Phí thẩm
định:
- Cơ sở sản
xuất
2.500.000
đồng/lần/cơ
sở;
- Cơ sở kinh
doanh
1.000.000
đồng/lần/cơ
sở.
Sở Công
Thương
tỉnh Trà
Vinh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
công ích
hoặc nộp
trực
tuyến
qua hệ
thống
-
Lu
ậ
t An toàn th
ự
c p
h
ẩ
m s
ố
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số quy định về điều
kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật
liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/2/2018 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
22/3/2020 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày
15/11/2018 của Bộ Công Thương về việc
quy định về quản lý an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày
05/8/2021 của Bộ Tài chính về việc quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
s
ử
d
ụ
ng phí trong công tác an toàn v
ệ
2
sinh th
ự
c ph
ẩ
m
2.
2.000535
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
an toàn thực
phẩm đối với
cơ sở sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm do Sở
Công
Thương/Sở
An toàn thực
phẩm/Ban
Quản lý an
toàn thực
phẩm thực
hiện
Toàn
trình
03 ngày làm
việc: Các
trường hợp
cấp lại do bị
mất, hỏng;
thay đổi tên
cơ cở; thay
đổi chủ cơ sở
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công tỉnh
Trà Vinh
Không
Sở Công
Thương
tỉnh Trà
Vinh
Nộp hồ
sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
công ích
hoặc nộp
trực
tuyến
qua hệ
thống
Cổng
dịch vụ
công
-
Lu
ậ
t An toàn th
ự
c ph
ẩ
m s
ố
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công
Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/2/2018 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật an toàn thực
phẩm;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 22/3/2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15/11/2018 của Bộ Công
Thương về việc quy định về quản
lý an toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính
về việc quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý, sử dụng phí trong
công tác an toàn v
ệ
sinh th
ự
c ph
ẩ
m.
25 ngày làm
việc (không
tính thời gian
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ):
trường hợp
cấp lại do cơ
sở thay đổi
địa điểm sản
xuất, kinh
doanh; thay
đổi, bổ sung
quy trình sản
xuất, mặt
hàng kinh
doanh và khi
Giấy chứng
nhận hết hiệu
lực
Phí thẩm
định:
- Cơ sở sản
xuất
2.500.000
đồng/lần/cơ
sở;
- Cơ sở kinh
doanh
1.000.000
đồng/lần/cơ
sở.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ BÃI BỎ
STT Mã số TTHC
Tên TTHC
1. 2.000591
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n an toàn th
ự
c ph
ẩ
m đ
ố
i v
ớ
i cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t, kinh doanh th
ự
c
phẩm do Sở Công Thương thực hiện
2. 2.000535
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n an toàn th
ự
c ph
ẩ
m đ
ố
i
v
ớ
i cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
2
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số ……….. /QĐ-UBND ngày ……./4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh)
1. Tên thủ tục hành chính (TTHC): Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
(Mã TTHC: 2.000591 - Mức độ: toàn trình)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 200 giờ làm việc
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa
- Trung
tâm Phục vụ hành chính
công (PVHCC) tỉnh
Công chức một
cửa
-
Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả.
-
Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Chuyên viên
Công chức
nghiệp vụ
-
Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại cơ sở; Xác minh
(nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Soạn dự thảo văn bản trả lời.
-
Trình lãnh đạo phòng xem xét.
184 giờ
Bước
3
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Lãnh đạo phòng
Công chức lãnh
đạo phòng
-
Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo
cơ quan phê duyệt.
04 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
- Lãnh
dạo cơ quan
Công chức lãnh
đạo cơ quan
- Phê duyệt kết quả. 04 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn
thư, Thủ quỹ)
-
Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có).
- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa Sở
Công Thương
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
04 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa
- Trung
tâm PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính
thời gian
3
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm do Sở Công Thương/Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện (Mã TTHC: 2.000535-Mức
độ: toàn trình)
2.1 Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi
chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Do cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không
thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 24 giờ làm việc
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa - Trung
tâm PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
-
Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận và
hẹn trả kết quả.
-
Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Chuyên viên
Công chức
nghiệp vụ
- Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại cơ sở;
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có).
- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh
đạo phòng xem xét.
14 giờ
Bước
3
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Lãnh đạo
Công chức lãnh
đạo phòng
- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo cơ
quan phê duyệt.
02 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
Công chức
lãnh
đạo cơ quan
- Phê duyệt kết quả. 02 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn
thư, Thủ quỹ)
-
Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)
- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa Sở
Công Thương
- Trung tâm PVHCC
tỉnh
02 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa - Trung
tâm PVHCC tỉnh
Công chức một
cửa
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính
thời gian
4
2.2 Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc x 08 giờ/ngày làm việc = 200 giờ làm việc
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện
Thời gian
quy định
Trước
hạn
(2đ)
Đúng
hạn
(1đ)
Quá
hạn
(0đ)
Bước
1
Bộ phận một cửa -
Trung tâm PVHCC tỉnh
Công chức một cửa
- Tiếp nhận hồ sơ, viết phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ.
04 giờ
Bước
2
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Chuyên viên
Công chức nghiệp vụ
-
Xử lý, thẩm định hồ sơ.
- Thẩm định thực tế tại cơ sở;
- Xác minh (nếu có).
- Niêm yết, công khai (nếu có).
- Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu
có).
- Soạn dự thảo văn bản trả lời; trình lãnh
đạo phòng xem xét.
184 giờ
Bước
3
Phòng Quản lý Công
nghiệp – Lãnh đạo
Công chức lãnh đạo
phòng
- Xem xét văn bản trả lời; trình lãnh đạo
cơ quan phê duyệt.
04 giờ
Bước
4
Ban Giám đốc Sở
Công chức lãnh đạo
cơ quan
- Phê duyệt kết quả. 04 giờ
Bước
5
Văn phòng Sở - Chuyên
viên
Công chức (Văn thư,
Thủ quỹ)
- Vào sổ lưu, phát hành và đóng dấu.
- Xuất lai thu phí, lệ phí (nếu có)
- Gửi kết quả đến Bộ phận một cửa Sở
Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh
04 giờ
Bước
6
Bộ phận một cửa -
Trung tâm PVHCC tỉnh
Công chức một cửa - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không
tính thời
gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 583/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 583/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 347/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×