- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 578/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Di sản văn hóa, Phát thanh truyền hình
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 578/QĐ-TTPVHCC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Văn Phúc |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 578/QĐ-TTPVHCC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 578/QĐ-TTPVHCC
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Di sản văn hóa, Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
________________________
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/02/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 242/QĐ-TTPVHCC ngày 25/2/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026, của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa và Thể thao tại Văn bản số 2291/SVHTT-VP ngày 23/04/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính, bao gồm: 01 quy trình trong lĩnh vực Di sản văn hóa và 01 quy trình trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật đầy đủ quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
| Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc |
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 578/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
_______________________________
| stt | Mã TTHC | Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử | Ký hiệu |
| A. | Lĩnh vực Di sản Văn hóa | ||
| 1 | 1.014610 | Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) | QTS-126 QLDSVH |
| B. | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử | ||
| 2 | 1.014861 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) | QTS-127 TTS |
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 578/QĐ-TTPVHCC ngày 27 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
________________________
A. Lĩnh vực Di sản Văn hóa
1. 1.014610 - Thủ tục Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước. (Ký hiệu: QTS-126 QLDSVH)
a. Cơ sở pháp lý
- Luật Di sản văn hoá năm 2024;
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hoá;
- Quyết định số 4884/QĐ/BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 88/QĐ-TTPVHCC ngày 20/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội;
- Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc uỷ quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
b. Đối tượng thực hiện: Cá nhân, tổ chức
c. Cơ quan giải quyết: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
d. Thành phần hồ sơ
| TT | Tên hồ sơ | Bản chính | Bản sao | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước theo Mẫu số 39 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. | x |
| 01 |
| 2 | Giấy tờ chứng minh nguồn gốc, sở hữu và quy trình hợp pháp trong việc mua lại, tiếp nhận hoặc vận chuyển di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia từ nước ngoài về nước. | x |
| 01 |
| 3 | Hóa đơn chứng từ hợp lệ đối với chi phí thực tế. | x |
| 01 |
e. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1 | Nộp trực tiếp | Các chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | website: dichvucong.gov.vn |
g. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | |
| Ngày | Phí | Lệ phí |
|
| 20 - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm thông báo cho cá nhân, tổ chức đề nghị nếu hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ (nêu rõ lý do và yêu cầu bổ sung hoặc chỉnh sửa). | Không quy định | Một phần | |
h. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC: Không quy định.
i. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết |
| Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ | Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến) | 04 giờ |
| Bước 2 Phân công xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ | 02 giờ |
| Trường hợp hồ sơ không đúng với yêu cầu (chưa đủ điều kiện) | |||
| Bước 3 Thụ lý hồ sơ | Chuyên viên phòng Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Chuyên viên căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, kế hoạch, thông báo... tiến hành thụ lý hồ sơ. | 18 giờ |
| Bước 4 Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Kiểm tra hồ sơ: | 06 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Phê duyệt hồ sơ | 06 giờ |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư | Văn thư phát hành văn bản. | 04 giờ |
| Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Trả kết quả về bộ phận trả kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố | ||
| Bước 7 | Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố | - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung. | Giờ hành chính |
| Trường hợp đề cương đúng yêu cầu (đủ điều kiện) | |||
| Bước 3 Thụ lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hoá | - Căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, kế hoạch, thông báo. tiến hành thụ lý hồ sơ. | 64 giờ |
| Hội đồng thẩm định Chuyên viên thụ lý hồ sơ | - Hội đồng thẩm định đọc, nghiên cứu Đề cương | 72 giờ | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Kiểm tra, xem xét Hồ sơ trình. | 08 giờ |
| Bước 5
| Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét hồ sơ trình. | 06 giờ |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư | Văn thư phát hành văn bản. | 04 giờ |
| Chuyên viên Phòng Quản lý Di sản văn hoá | Trả kết quả về Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố | ||
| Bước 7 | Chi nhánh | - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung. | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian | 160 giờ | ||
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
(Tên địa phương), ngày tháng.... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ BỒI HOÀN CHI PHÍ
THỰC HIỆN VIỆC ĐƯA DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA
CÓ NGUỒN GỐC VIỆT NAM TỪ NƯỚC NGOÀI VỀ NƯỚC
____________________
Kính gửi:............................. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương nơi cá nhân, tổ chức chuyển quyền sở hữu toàn dân ......................
- Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị......................................................................................
- Tên người đại diện (nếu là cơ quan, tổ chức):.............................................................................
- Số Căn cước/Căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân (đối với cá nhân người Việt Nam):..........................................ngày cấp............................. nơi cấp......................................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số...............................................................ngày cấp..............................nơi cấp.......................................................ngày hết hạn.......................................
- Địa chỉ:.......................................................................................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................................................
Đề nghị (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương nơi cá nhân, tổ chức chuyển quyền sở hữu toàn dân).... bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước, thông tin cụ thể như sau:
Chúng tôi cam kết đã hoàn tất thủ tục chuyển quyền sở hữu di vật/cổ vật, bảo vật quốc gia cho (cơ quan tiếp nhận quyền sở hữu), tiếp nhận chi phí bồi hoàn và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật có liên quan.
1. Danh sách di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia:
| STT | Tên gọi/tóm tắt thông tin | Loại (ghi rõ là di vật/cổ vật/bảo vật quốc gia) | Nơi lưu giữ hiện tại | Số lượng | Ghi chú |
| 1 |
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
| .... |
|
|
|
|
|
2. Chi phí đề nghị bồi hoàn: ............................. (Bằng chữ: ........../.).
Chúng tôi cam kết đã hoàn tất thủ tục chuyển quyền sở hữu di vật/cổ vật, bảo vật quốc gia cho (cơ quan tiếp nhận quyền sở hữu), tiếp nhận chi phí bồi hoàn và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định của pháp luật có liên quan.
| CƠ QUAN TIẾP NHẬN DI VẬT/CỔ VẬT/BẢO VẬT QUỐC GIA (Xác nhận hoàn thành chuyển quyền sở hữu) (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký) | TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ (Ký và ghi rõ họ tên; ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ người ký (nếu là tổ chức)) |
B. Lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và Thông tin Điện tử:
1. 1.014861- Quy trình: Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh):
a. Cơ sở pháp lý
- Luật báo chí năm 2016;
- Luật Quảng cáo (2012); Luật số 75/2025/QH15 ngày 16/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị định 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/02/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 242/QĐ-TTPVHCC ngày 25/02/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
b. Thành phần hồ sơ
| TT | Tên hồ sơ | Bản chính | Bản sao | Số lượng |
| 1 | Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP. | x |
| 01 |
| 2 | Bản thuyết minh nội dung thay đổi (nêu rõ nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và lý do). | x |
| 01 |
| 3 | Bản sao Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo |
| x | 01 |
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1 | Nộp trực tiếp | Các chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. |
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia | www.dichvucong.gov.vn |
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | |
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí Lệ phí |
|
| 10 (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ) | 80 | Không quy định | Toàn trình |
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo | Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ |
| 2 | Giấy phép sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) | Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm Nghị định theo 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ |
g. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết |
| Bước 1 | Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến) | 02 giờ |
| Bước 2 Phân công xử lý | Lãnh đạo phòng Truyền thông số | Chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý | 04 giờ |
| Bước 3 | Chuyên viên thụ lý | Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ căn cứ các văn bản pháp quy, quy định, hướng dẫn... tiến hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm định thực tế: | 58 giờ |
| Bước 4 Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt | Lãnh đạo phòng Truyền thông số | Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: | 04 giờ |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Sở xem xét: | 08 giờ |
| Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản | Bộ phận văn thư | Văn thư phát hành văn bản. | 04 giờ |
| Chuyên viên thụ lý hồ sơ | Trả kết quả về bộ phận trả kết quả Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố | ||
| Bước 7 | Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố | - Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung. | Giờ hành chính |
| Tổng thời gian | 80 giờ | ||
Mẫu số 01
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên cơ quan báo chí (viết chữ in hoa):.......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính:...............................................................................................................
- Điện thoại:................................................................ - Fax:..................................................................
- Email (nếu có):.............................................................................................................
- Website (nếu có):.....................................................................................................................
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình sổ...do...cấp ngày .... tháng ... năm...
- Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước sổ ....do cấp lần ngày ... tháng năm....(áp dụng trong trường hợp đề nghị cấp Giấy phép sửa đối, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước (ghi rõ phát thanh hoặc truyền hình):
2.1. Tên kênh chương trình:
2.2. Biểu tượng kênh chương trình:
2.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình:
2.4. Ngôn ngữ thể hiện:
2.5. Đối tượng phục vụ:
2.6. Thời gian phát sóng (từ giờ đến giờ):
2.7. Thời lượng phát sóng (Số giờ/ngày):......................................................................................................
2.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới):......................................................................................................
- Phát lại:
2.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày:
2.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản:
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | ||
| Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | |||
| 1. |
|
|
|
|
| |
| 2. |
|
|
|
|
| |
2.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu þ vào ô phù hợp)
| SDTV | □ |
| HDTV | □ |
| Khác | □ |
| (Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ............................................................. |
|
- Âm thanh kênh chương trình phát thanh: (Đánh dấu þ vào ô phù hợp)
| Mono | □ |
| Stereo | □ |
| Khác | □ |
| (Ghi rõ độ phân giải hình ảnh nếu chọn "khác") ............................................................. | |
2.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với trường hợp kênh chương trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên kết: ...................................................................................
3.2. Địa chỉ đối tác liên kết: .........................................................................................
- Điện thoại:................................................................ -......................................................... Fax:..
3.3. Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư của đối tác liên kết:..........................................................................................................
Ngày cấp:........................................................... Nơi.. cấp:...................................
3.4. Người đại diện theo pháp luật của đối tác liên kết:..........................................................
Họ và tên:............................................Sinh ngày:....................Quốc tịch:.........................
Số căn cước công dân (hoặc hộ chiếu) số:......................................................................
Ngày cấp:.........................................Nơi cấp:...........................................................
Chức danh:................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:.........................................................................Số điện thoại:..............................
Mã số định danh:..........................................................................................................................
3.5. Năng lực của đối tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương trình liên kết gồm quay phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
| Đối tác liên kết | Tổng số nhân sự | Nam | Nữ | Trình độ chuyên môn | Trình độ chính trị | Ngoại ngữ | ||||
| Trên Đại học | Đại học | Sơ cấp | Trung cấp | Cao cấp | Đại học | Chứng chỉ | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6. Điều kiện cơ sở vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; số lượng máy quay; số lượng phòng dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng...):.....................................................
3.7. Hình thức liên kết:.................................................................................................................
3.8. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết:...............................................................
4. Địa điểm sản xuất kênh chương trình:
5. Quy trình tổ chức sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình:
6. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình:
7. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: (Đánh dấu þ vào ô trống phù hợp)
| Quảng bá | □ |
| Trả tiền | □ |
8. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu^ vào ô trống phù hợp)
| Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ tương tự | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ số | □ |
| Dịch vụ truyền hình cáp công nghệ IPTV | □ |
| Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh | □ |
| Dịch vụ truyền hình di động | □ |
| Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet | □ |
| Khác | □ |
| (Ghi rõ trong trường hợp thuộc điền "khác")................. |
|
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu: ...................................................................................................................
- Kinh phí hoạt động thường xuyên: .........................................................................................
+ Năm 1: ...................................................................................................................................
+ Năm 2: ..................................................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên: ........................................................................................................................
11.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc): .....................................................................................................
11.3. Mã số định danh: ...........................................................................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1) ........................................................................................................................................
(2) ........................................................................................................................................
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí hoạt động phát thanh/truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/tranh chấp (tên cơ quan báo chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước, (tên cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí và các quy định ghi trong giấy phép được cấp.
| Xác nhận của cơ quan chủ quản
Nơi nhận: | Người đứng đầu cơ quan báo chí |
Mẫu số 02
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY PHÉP
SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Cấp lần đầu ngày.... tháng .... năm ...
Cấp ngày.... tháng .... năm ...
GIÁM ĐỐC SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO HÀ NỘI
Căn cứ Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước số... do.... cấp ngày... tháng.... năm.... (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước số.... do.... cấp ngày.... tháng.... năm......................................... và hồ sơ bổ sung số
...ngày... tháng....năm.... của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Truyền thông số.
CẤP PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................... - Fax: ..............................................................
- Email (nếu có): .........................................................................................................................
- Website (nếu có): ....................................................................................................................
- Giấy phép hoạt động phát thanh/truyền hình số...... do ............................ cấp..............ngày....... tháng.......năm ........................................
Được sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh chương trình: (Phát thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương trình: .....................................................................................................
1.2. Biểu tượng kênh chương trình: .........................................................................................
1.3. Tôn chỉ, mục đích kênh chương trình: ..............................................................................
1.4. Ngôn ngữ thể hiện: ...........................................................................................................
1.5. Đối tượng phục vụ: ...........................................................................................................
1.6. Thời gian phát sóng (từ.....giờ đến.... giờ): .......................................................................
1.7. Thời lượng phát sóng (...giờ/ngày): ................................................................................
1.8. Thời lượng chương trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát mới): ..........................................................................................................
- Phát lại: .................................................................................................................................
1.9. Thời lượng chương trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ....................................
1.10. Cấu tạo khung chương trình cơ bản: ...........................................................................
| STT | Tên chuyên mục/loại chương trình | Nội dung | Thời lượng (phút) | Tỷ lệ % trong tổng thời lượng phát sóng | ||
| Trung bình/ngày | Trong 01 tháng | Trung bình/ ngày | Trong 01 tháng | |||
| 1. |
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
| 4. |
|
|
|
|
|
|
| 5. |
|
|
|
|
|
|
| 6. |
|
|
|
|
|
|
1.11. Đặc điểm kỹ thuật kênh chương trình:
- Đối với kênh chương trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh: ..........................................................................................................
- Đối với kênh chương trình phát thanh
Âm thanh: ...............................................................................................................................
1.12. Đặc điểm nội dung kênh chương trình:
Nội dung, khung phát sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
2. Địa điểm sản xuất kênh chương trình: .......................................................................
3. Địa điểm đặt phòng tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử dụng kênh chương trình: ...............................................................
4. Phương thức cung cấp kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: Phương thức dịch vụ quảng bá/Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình mặt đất kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp tương tự/Dịch vụ truyền hình cáp kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/Dịch vụ truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.
Khác: .....................................................................................................................................
6. Người chịu trách nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên: ........................................................................................................................
6.2. Chức danh (Tổng biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám đốc): .........................................................................................
7. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí ....................................................................................................................
8. Hiệu lực của Giấy phép:
- Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày cấp.
- Giấy phép này thay thế cho Giấy phép số ...... ngày..... năm ..... do Bộ cấp (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- Cơ quan chủ quản/cơ quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép.
| Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng giấy phép cụ thể.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!