• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 561/QĐ-UBND Sơn La 2026 phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/03/2026 21:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 561/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Trích yếu: Về việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 561/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 561/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 561/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic phân công nhiệm vụ quản lý nhà ớc về giá tn địan tỉnh Sơn La
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 được sửa đổi, bổ sung
tại Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật
số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 129/TTr-STC
ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân công sở quản lý ngành, lĩnh vực theo dõi, đánh giá diễn biến
thực tế và mặt bằng giá thị trường, xây dựng báo o, tham mưu bình ổn giá của
hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá (theo quy định tại khoản 2 Điều 6
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ).
(Có Phụ lục số 01 kèm theo)
Điều 2. Phân công quan, đơn vị thực hiện thẩm định phương án giá
hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của UBND cấp tỉnh (theo quy định
tại Điều 10 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ).
(Có Phụ lục số 02 kèm theo)
Điều 3. Phân công quan, đơn vị tiếp nhận văn bản khai giá hàng
hóa, dịch vụ (theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ).
(Có Phụ lục số 03 kèm theo)
Điều 4. Ban hành danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực
hiện khai giá (theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ).
2026
561
24
02
1. Các Sở quản chuyên ngành UBND cấp tiếp nhận khai giá,
có trách nhiệm gửi danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê
khai giá về Sở Tài chính tổng hợp trước ngày 20/01 hàng năm.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp đề xuất của c Sở quản lý ngành,
UBND cấp để tham mưu UBND tỉnh ban hành Danh sách c tổ chức kinh
doanh thực hiện khai giá tn địa bàn tỉnh trước ngày 15/02 hàng năm.
3. Trường hợp trong năm phát sinh yêu cầu cần điều chỉnh Danh sách thì
thực hiện đxuất, điều chỉnh, phê duyệt bsung như quy trình ban hành Danh
sách định k. Trường hợp đến hạn rà soát định kỳ hàng năm mà không phát sinh
yêu cầu phải điều chỉnh Danh sách thì không cần ban hành Danh sách mới.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này hiệu lực kể từ ngày thay thế Quyết định số
1805/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ
quản lý nhà nước vgiá trên địa bàn tỉnh Sơn La./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 5;
- Báo và Phát thanh, truyềnnh tnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKT - Thiện 20 bản.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Tiến
PHỤ LỤC SỐ 01
Phân công sở quản lý ngành, lĩnh vực theo dõi, đánh giá diễn biến thực tế và
mặt bằng giá thị trường, xây dựng báo cáo, tham mưu bình ổn giá đối với hàng
hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh)
STT
Danh mục hàng hóa,
dịch vụ bình ổn giá
Cơ quan theo dõi,
tham mưu bình ổn giá
Ghi
chú
1
Xăng, dầu thành phẩm
Sở Công thương
2
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
Sở Công thương
3
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi
Sở Y tế
4
Thóc tẻ, gạo tẻ
Sở Nông nghiệp và Môi trường
5
Phân đạm; phân DAP; phân NPK
Sở Nông nghiệp và Môi trường
6
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy
sản
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7
Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc,
gia cầm
Sở Nông nghiệp và Môi trường
8
Thuốc bảo vệ thực vật
Sở Nông nghiệp và Môi trường
9
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết
yếu được sử dụng tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
Sở Y tế
561
24
02
PHỤ LỤC SỐ 02
Phân công cơ quan, đơn vị thực hiện thẩm định phương án giá hàng hóa,
dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của UBND cấp tỉnh
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh)
STT
Nội dung/Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan thẩm định
phương án giá
Ghi
chú
1
Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây
dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc)
để kinh doanh, do địa phương quản lý
Sở Xây dựng
2
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân
sách nhà nước, do địa phương quản lý
Sở Xây dựng
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài
ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
Sở Xây dựng
3
Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy
nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách
nhà nước, do địa phương quản lý
Sở Xây dựng
4
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình
thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm
quyền quản lý, đặt hàng của địa phương
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
5
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy
lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý của địa phương
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
6
Nước sạch
- Sở Xây dựng thẩm định
phương án giá nước sạch đối
với công trình cấp nước đô
thị và khu công nghiệp.
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường thẩm định phương án
giá nước sạch đối với công
trình cấp nước nông thôn.
- Trường hợp công trình vừa
cấp nước đô thị, khu công
nghiệp, vừa cấp nước nông
thôn thì sản lượng cấp nước
cho khu vực nào lớn hơn thì
Sở chuyên ngành tương ứng
chủ trì, phối hợp với sở
chuyên ngành còn lại thẩm
định phương án g
7
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản
phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có
thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng
của cơ quan, tổ chức ở địa phương
Sở chuyên ngành
8
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi Nhà
nước định giá theo quy định của pháp luật về khám
bệnh, chữa bệnh.
Sở Y tế
561
24
02
STT
Nội dung/Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan thẩm định
phương án giá
Ghi
chú
9
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế
công lập (Không bao gồm dịch vụ công không sử dụng
ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
Sở Y tế
10
Dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các
đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm dịch vụ
ng không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo
yêu cầu)
Sở Y tế
11
Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn
Sở Y tế
12
Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm
thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm
dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch
vụ theo yêu cầu)
Sở Y tế
13
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ
Sở chuyên ngành
14
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở
hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
15
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp
quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới
hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng
đấtnhững nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa đ
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
16
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa
táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
Sở Xây dựng
17
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
Sở Xây dựng
18
Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng
- Sở Nông nghiệp và Môi
trường thẩm định giá dịch
vụ thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt.
- Sởy dựng thẩm định giá
dịch vụ vệ sinh ng cộng.
19
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ
thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm
công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân
sách nhà nước)
Sở Xây dựng
20
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân
sách nhà nước
Sở Xây dựng
21
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung
đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước
Sở Xây dựng
22
Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng
Sở Tư pháp
23
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư
từ nguồn vốn nhà nước
Sở Công thương
24
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu
kinh tế, khu công nghệ stập trung, khu công nghệ cao
và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà
nước
- Sởy dựng thẩm định
dịch vsử dụng hạ tầng
trong khu công nghiệp, khu
kinh tế, khu công nghệ số tập
trung, khu công nghệ cao đầu
từ nguồn vốn ngân sách
nhà nước.- Sở Công thương
thẩm định gdịch vsử
dụng hạ tầng trong cụmng
nghiệp đầu từ nguồn vốn
ngân sách nhà nước.
PHỤ LỤC SỐ 03
Phân công cơ quan, đơn vị tiếp nhận văn bản kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh)
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật
của hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan tiếp nhận
kê khai giá
Ghi chú
A
Hàng hóa, dịch vụ thực hiện
kê khai giá trên phạm vi cả
nước
I
Hàng hóa, dịch vụ bình ổn
giá
1
Xăng, dầu thành phẩm
Bộ Công Thương
Sở Công thương, Sở
Tài chính
2
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
Bộ Công Thương
Sở Công thương, Sở
Tài chính
3
Sữa dành cho trẻ em dưới 06
tuổi
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
4
Thóc tẻ, gạo tẻ
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
5
Phân đạm; phân DAP; phân
NPK
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
6
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn
thủy sản
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
7
Vắc - xin phòng bệnh cho gia
súc, gia cầm
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
8
Thuốc bảo vệ thực vật
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
9
Thuốc thuộc danh mục thuốc
thiết yếu được sử dụng tại cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
II
Hàng hoá, dịch vụ do Nhà
nước định khung giá, giá tối
đa, giá tối thiểu để các tổ
chức định mức giá cụ thể bán
cho người tiêu dùng
Sở chuyên ngành (có
trách nhiệm thẩm
định phương án giá),
Sở Tài chính
IV
Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu
khác do Chính phủ ban hành
1
Xi măng
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng, Sở Tài
chính
2
Nhà ở, nhà chung
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng, Sở Tài
chính
3
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung đầu tư ngoài
nguồn ngân sách nhà nước
(giá thuê)
Bộ Xây dựng
Sở Xây dựng, Sở Tài
chính
4
Thép xây dng
B Công Thương
Sở Công thương, Sở
Tài chính
561
24
02
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật
của hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan tiếp nhận
kê khai giá
Ghi chú
5
Than
Bộ Công Thương
Sở Công thương, Sở
Tài chính
6
Etanol nhiên liệu không biến
tính
Bộ Công Thương
Sở Công thương, Sở
Tài chính
7
Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG);
khí thiên nhiên nén (CNG)
Bộ Công Thương
Sở Công thương, Sở
i chính
8
Thuốc thú y để tiêu độc, sát
trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho
gia súc, gia cầm và thủy sản
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
9
Đường ăn bao gồm đường
trắng và đường tinh luyện
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
10
Muối ăn
Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Sở Tài
chính
11
Dịch vụ vận tải hành khách
tuyến cố định bằng đường bộ
Bộ Giao thông vận tải
Sở Xây dựng, Sở Tài
chính
12
Thực phẩm chức năng cho trẻ
em dưới 06 tuổi
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
13
Thiết bị y tế
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
14
Dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh theo yêu cầu tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
15
Dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh cho người tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh tư nhân
Bộ Y tế
Sở Y tế, Sở Tài chính
B
Hàng hóa, dịch vụ đặc thù
thực hiện kê khai giá tại địa
phương (áp dụng linh hoạt
nếu cần thiết): Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh căn cứ yêu cầu,
mục tiêu quản lý, tình hình
thực tế tại địa phương để lựa
chọn tiếp nhận kê khai giá
trong số danh mục những
hàng hóa dịch vụ sau:
Cơ quan tiếp nhận kê
khai giá có trách
nhiệm tham mưu
UBND tỉnh hàng
hóa, dịch vụ đặc thù
cần thực hiện kê khai
giá tại địa phương
theo yêu cầu quản lý,
thời gian kê khai,
quy định đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của
hàng hóa, dịch v
đặc thù (Trường hợp
cả Sở chuyên ngành
và UBND cấp xã tiếp
nhận kê khai giá thì
Sở chuyên ngành có
trách nhiệm tổng
hợp, tham mưu
UBND tỉnh các
nhiệm vụ trên).
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật
của hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan tiếp nhận
kê khai giá
Ghi chú
1
Dịch vụ lưu trú
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Văn hóa, thể thao
và du lịch, UBND
cấp xã
2
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngoài ngân
sách nhà nước
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Xây dựng, UBND
cấp xã
3
Dịch vụ tham quan tại khu du
lịch trên địa bàn
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Văn hóa thể thao
và du lịch, UBND
cấp xã
4
Dịch vụ vận tải hành khách
bằng taxi
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở xây dựng
5
Dịch vụ vận tải hàng hóa và
hành khách tuyến cố định
bằng đường thủy nội địa-
đường biển
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở xây dựng
6
Vật liệu xây dựng chủ yếu
khác (ngoài xi măng, thép quy
định tại Danh mục kê khai g
trên phạm vi cả nước)
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Xây dựng
7
Giống phục vụ sản xuất nông
nghiệp
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
8
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài
dịch vụ do Nhà nước định g
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Sở Công thương đối
với chợ do cấp tỉnh
quản lý, UBND cấp
xã đối với chợ do cấp
xã quản lý
9
Dịch vụ kinh doanh nước
khoáng nóng
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có dịch v
kinh doanh nước
khoáng nóng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 561/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1805/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác không đăng ký; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×