• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt bãi bỏ quy trình nội bộ điện tử lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 559/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 559/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt, bãi b quy trình ni b, quy trình điện t gii quyết
th tục hành chính lĩnh vực Trng trt và Bo v thc vt thuc chức năng
qun lý nhà c ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni.
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC VNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHNI
n c Lut T chc cnh quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph sửa đổi Ngh định 118/2025/-CP thc hin th tc
nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quc gia;
n cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca n phòng
Chính ph ng dn thi nh mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 ca Cnh ph v thc hin th tục nh chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia;
n cứ các Quyết định ca B ng nghip và i trường: s 1000/
BNNMT ngày 22/4/2025 v vic công b chun h th tc nh chính lĩnh vực
Trng trt Bo v thc vt; s 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 v vic công
b th tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính đưc sa đi, b sung; th
tc nh chính b i b nh vc trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chc
năng qun ca B Nông nghip i trưng; s 1163/-BNNMT ngày
03/4/2026 ca B Nông nghip và Môi trường v vic công b th tc hành chính
đưc sa đổi, b sung; th tc hành chính b i b nh vực trng trt bo v
thc vt thuc phm vi chc năng quản ca B ng nghiệp Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
559
23
2
Theo đề ngh ca Giám đốc S ng nghip i trường thành ph
Ni tại Công văn số 5384/SNNMT-VP ngày 22/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này 06 quy trình ni b, quy trình
đin t gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Trng trt Bo v thc vt
thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông nghiệp Môi trường
thành ph Ni. Trong đó bao gồm 05 quy trình ni b, quy trình đin t gii
quyết th tc nh chính cp tnh ng thi thc hin phương án cắt gim, đơn
gin hóa đối vi 05 quy trình ni b y theo Quyết định s 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 ca Th ng Chính ph); 01 quy trình ni bộ, quy trình đin t gii
quyết th tc hành chính cp xã trên địa bàn thành ph Ni.
Bãi b 06 quy trình ni b, quy trình điện t gii quyết th tc hành chính
lĩnh vực Trng trt Bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản nhà nước
ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti các Ph lc kèm theo)
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Các quy trình ni b, quy trình đin t s th t 19, 21, 22, 23, 24, 33 ti
Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 347/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026
của Giám đốc Trung tâm Phc vnh chính công Thành ph hết hiu lc.
Điu 3. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph, các Sở, quan
tương đương Sở; Ch tch y ban nhân dân cp các t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC - B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trc: Thành y, HĐND TP;
- Ch tch, các PCT UBND Thành ph;
- Cng Thông tin điện t Thành ph;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị,
chi nhánh/điểm h tr DVC s;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (05 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
01
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
QT-01
Lnh vc Bảo vệ thc vật (04 QT)
02
Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thc
vật (2.001427)
QT-02
03
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ
thc vt (1.002560)
QT-03
04
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật (1.004363)
QT-04
05
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật (1.004346)
QT-05
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
06
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
(1.008004)
QT-06
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TNH ĐIỆN TGIẢI QUYẾT
TH TỤCNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT BẢO VTHỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
* Lĩnh vc Trng trt (01 QT)
01. Cp Quyết định, phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghip, cây ăn qu lâu m nhân giống bằng phương pháp tính
(1.008003) (QT-01)
1
Mục đích
Quy định ch thc, ni dung, trình t thc hin cp Quyết định, phc hi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm nhân giống bng phương pháp vô tính.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh cp Quyết định, phc hi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân ging bằng phương pháp tính; Cán b, công chc Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni; S Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc Hội ngày 11/12/2025 ca Quc
Hi sửa đổi, b sung mt s điều ca 15 luật trong lĩnh vực Nông nghip Môi
trường sau đây gọi ttLut số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ny 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trưng quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ thực vật kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một s điều của các thông tư trong nh vực trồng
trọt và bảo v thc vật;
- Quyết định s 1671/-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng Cnh ph phê duyt
phương án cắt gim, đơn giản hóa các quy đnh, th tục hành chính liên quan đến
hoạt động sn xut, kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Nông nghip và i
trường sau đây gi tt là Quyết đnh s 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng
Chính ph;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ ng nghiệp và Môi
trưng về việc ng bố th tục hành chính mới ban hành; thủ tục nh chính được sa
đổi, bổ sung; thtục hành cnh bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọtbảo vthực vật thuc
phạm vi chức ng quản của Bng nghiệp Môi trường;
5
- Quyết định s 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 ca B ng nghip và Môi
trưng v vicng b th tc hành chính được sa đổi, b sung; th tc hành chính
bi b lĩnh vực trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chc năng quản lý ca
B Nông nghiệp i trường sau đây gọi tt là Quyết định s 1163/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2026 ca B Nông nghip và Môi trường;
- Quyết định s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành
ph Ni v việc quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t chc
ca S Nông nghiệp và Môi trường thành ph Hà Ni sau đây gọi tt là Quyết định
s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca y ban nhân dân thành ph
Ni v vic quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cấu t chc ca Chi
cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni thyuc S Nông nghiệp và Môi trường
thành ph Nội sau đây gi tt Quyết định s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định s2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Nội sau đây gọi tắt Quyết định
s2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
a
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng:
- n bản đề nghcấp Quyết định công nhận y đầu ng,
Quyết đnh công nhn vườn cây đầung theo Mẫu số 20 Ph
lục II ban hành kèm theo Thông số 07/2026/TT-BMMNT.
x
- Báo cáo kết quảnh tuyển cây đầung theo Mẫu số 21 Ph
lc II ban nh m theo Thông số 07/2026/TT-BMMNT;
Báo o kết quthiết lập vườn y đầu dòng theo Mẫu số 22 Ph
lc II ban hành kèm theo Thông s07/2026/TT-BMMNT.
x
b
H sơ phc hồi Quyết định ng nhn y đầu dòng, ờn cây
đu dòng:
n bản đề ngh quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
tiếp nhận hồ giải quyết TTHC phục hồi Quyết định ng
nhận cây đầung, Quyết định công nhận ờny đầu dòng.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
20 ngày làm việc k từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Phc hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
6
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành phNi.
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
th dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy đnh ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng
1.500.000 đồng
b
Cấp Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
a
Trường hp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đu dòng
B1
Np h sơ:
1.Trường hp tnh phn h
sơ u cầu bn cnh, t
chc công dân có th la
chn hình thc trc tuyến
thông qua ký s hoc gi h
sơ bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu cnh.
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
Cá nhân,
t chc
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến lãnh
đạo phòng, trm chuyên
môn Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm vic
i vi h sơ bn
giy: Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
B4
Thm đnh h :
- Tnh lập hội đồng thm
Chuyên
viên
15 ngày
làm vic
- Quyết đnh công
nhn y đu dòng,
7
đnh; Tổ chc thẩm định h
sơ, kiểm tra y đầu ng,
ờn y đầu ng tại ti đa
điểm y đầu dòng, vườn
cây đầu dòng;
- Tờng hợp đủ điều kiện:
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng;
- Trưng hợp không cấp: tr
li bng văn bản, nêu rõ lý do.
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
n cây đu dòng
hoc Văn bản trlời
không đủ điu kin
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đu
dòng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
Lãnh đo
Chi cc
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
02 ngày
làm vic
B5
Hoàn thin h ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp hp kết qu gii quyết
TTHC vi h thng tng tin
gii quyết th tc nh
chính ca Thành ph.
Phn mm t động tích hp
chuyn kết qu gii quyết
th tc hành cnh cho
Trung m Phc v hành
chính ng; chuyên viên gii
quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc nh
chính (bn giy) t b phn
n t đ bàn giao cho
Trung m Phc v hành
chính công theo quy đnh.
Văn thư
S Nông
nghip và
Môi
trưng
01 ngày
làm vic
- Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
hoặc Văn bản tr li
không đủ điều kin
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao kết
qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii quyết
th tc hành cnh (bn giy)
cho Trung m Phc v nh
chính ng tnh ph
Ni (nếu - theo u cu
ca t chc, công dân).
Hình thc bàn giao: Thông
qua dch v bưu chính công ích
do Trung tâm Phc v hành
chính công thành ph Hà Ni
ký hp đng cung ng dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
1/2 ngày
làm vic
- Quyết đnh công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng hoc Văn
bn tr li không đ
điu kin công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn h
sơ hẹn tr kết qu.
8
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, ng
n theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo đăng của t
chc, ng n.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
hoặc Văn bản tr li
không đủ điều kin
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng trọt
và Bảo vệ
thc vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
TTHC, m theo:
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề ngh
gia hn thi gian
gii quyết; Biên bn
bàn giao h sơ, kết
qu gii quyết th
tc hành chính
các giy t khác
liên quan.
Trung tâm
phục v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Bn bản n
giao hồ sơ thủ tc
hành chính; Sổ theo
dõi h và các giấy
t kc có ln quan.
b
Tờng hợp Phục hồi Quyết đnh công nhận cây đầung, vườn cây đầu dòng
B1
Np h sơ:
1.Trường hp tnh phn h
sơ u cầu bn cnh, t
chc công dân có th la
chn hình thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
Cá nhân,
t chc
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
9
h sơ bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu cnh.
2. La chn nh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến lãnh
đạo phòng, trm chuyên
môn Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm vic
i vi h sơ bn
giy: Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp
nhn h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết
qu.
B4
Thm đnh h :
- Trường hợp cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng đáp ứng
tiêu chuẩn quốc gia hoặc
tiêu chuẩn sở: Phục hồi
Quyết định cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng.
- Trường hợp không phc
hồi quyết định cây đầu
dòng, ờn cây đầu dòng
phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
03 ngày
làm vic
- Quyết đnh phc hi
Quyết đnh công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng hoc
Văn bn tr li không
phc hi Quyết đnh
công nhn cây đu
dòng, vưn cây đu
dòng;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h .
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
1/4 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
1/2 ngày
làm vic
B5
Hoàn thin h ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: Văn thư tích
hp trên h thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca
Thành ph đ chuyn kết qu
gii quyết th tc hành chính
cho Trung tâm Phc v hành
chính công:
Văn thư
S Nông
nghip và
Môi
trưng
1/4 ngày làm
vic
- Quyết đnh phc hi
Quyết đnh công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng hoc
Văn bn tr li không
phc hi Quyết đnh
công nhn cây đu
dòng, vưn cây đu
10
(2) Trc tiếp: Chuyên viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc nh
chính (bn giy) t b phn
n t đ bàn giao cho
Trung m Phc v hành
chính công theo quy đnh.
dòng.
5.2
Hoàn thin h ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
Trc tiếp: Bàn giao kết qu gii
quyết th tc hành chính (bn
giy) cho Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph Hà
Ni thông qua dch v Bưu chính
công ích. (nếu có - theo yêu cu
ca t chc, công dân).
Chuyên
viên Chi
cc
1/4 ngày làm
vic
- Quyết đnh phc hi
Quyết đnh công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng hoc
Văn bn tr li không
phc hi Quyết đnh
công nhn cây đu
dòng, vưn cây đu
dòng.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ; Giấy tiếp
nhn h sơ hẹn
tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, ng
n theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo đăng của t
chc, ng n.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Quyết đnh phc hi
Quyết đnh công nhn
cây đu dòng, vưn
cây đu dòng hoc
Văn bn tr li không
phc hi Quyết đnh
công nhn cây đu
dòng, vưn cây đu
dòng.
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng trọt
và Bảo vệ
thc vật
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
TTHC, m theo:
Giy tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu, Phiếu kim
soát quá trình gii
quyết h sơ; Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ (trường
hp t chi tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề ngh
11
gia hn thi gian
gii quyết; Biên bn
bàn giao h sơ, kết
qu gii quyết th
tc hành chính
các giy t khác
liên quan.
Trung tâm
phục v
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Bn bản n
giao hồ sơ thủ tc
hành chính; Sổ theo
dõi h và các giấy
t kc có ln quan.
4
Biu mu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận
vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 20 Phlục II ban hành m theo Thông số
07/2026/TT-BMMNT.
2.o cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 21 Ph lục II ban hành kèm
theo Thông s07/2026/TT-BMMNT; o cáo kết quả thiết lập vườn y đầu ng
theo Mẫu s22 Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT.
3. Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
theo Mẫu số 23, Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-
BMMNT.
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph.
12
Mẫu số 20
TÊN T CHC, CÁ NHÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ..... ………., ngày ... tháng ... năm …..
VĂN BN Đ NGH CP QUYT ĐNH CÔNG NHN
CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
Kính gửi:…………….…..... (Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc, cá nhân: ……………………………………………………….
S định danh/mã s thuế/mã s doanh nghip/s CCCD: ……………………
2. Địa ch: ……………………………………………………………………..
Đin thoi: ………………………….………..E-mail …………..…………
3. Tên loài cây: ………………………………………………………………….
4. Tên ging cây: …………………….…………………………………………
5. V trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. ………………… tnh/thành ph: ……………
6. Các thông tin chi tiết v cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:
- Năm trng: …………………………………………………………………..
- Ngun vt liu ging trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vt
liu nhân ging khác): …………………………………………………….
- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bnh hi và mt
s ch tiêu liên quan đến sinh trưởng): …………………………………………
- Năng sut, cht lưng ca ging (nêu nhng ch tiêu ch yếu): ………………
Đối vi vườn cây đầu dòng, cn có thêm nhng thông tin sau:
- Mã hiu ngun giống (cây đầu dòng): ……………………………………….
- Diện tích vườn (m
2
): ……………………..…………………………………
- Khong cách trng (m x m): ………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thc hin np phí bình tuyn, thẩm định, công nhận theo đúng
quy định./.
T CHC, CÁ NHÂN
(ký tên, đóng du/ ch ký s)
13
Mẫu số 21
TÊN T CHC, CÁ NHÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ........ ………., ngày ... tháng ... năm …..
BÁO CÁO
Kết qu bình tuyển cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên t chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định cây đầu dòng: ………
S định danh/mã s thuế/mã s doanh nghip/s CCCD: ……………………
2. Địa ch: ……………………………………………………………………..
Đin thoi: ………………………….………..E-mail …………..…………
3. Tên loài cây: ………………………………………………………………….
4. Tên ging cây: …………………….…………………………………………
5. V trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. ………………… tnh/thành ph: ……………
Ta đ địa lý: ……………………………………………………………………
H tên ch h có cây đầu dòng: ………………………………………………..
6. Thi gian, ch tiêu phương pháp bình tuyển, tên tiêu chun cht lượng cây đầu
dòng (kèm bn photocopy Quyết định công b đối vi tiêu chuẩn sở, tiêu chí bình
tuyn).
7. Kết qu bình tuyn:
a) Thông tin sơ b v qun th bình tuyn:
- Năm trng: …………………………………………………………………….
- Ngun gc xut x: ……………………………………………………………
- Ngun vt liu ging trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): .................
- Quy mô din tích, s ng cây trong qun th thc hin bình tuyn: ..............
- Quy trình k thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………
b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh giá từng ch tiêu c th, so sánh
vi tiêu chun chất lượng cây đầu dòng)
- Tính đúng ging.
- Tình hình sinh trưng.
- Tình hình sâu bnh hi.
- Năng sut.
- Cht lưng.
- Ch tiêu khác.
- Đề xut s ng vt liu nhân ging khai thác tối đa/năm sau khi đưc công nhn
cây đu dòng.
- Không nhim bệnh Greening, Tristeza (đi vi cây có múi)
T CHC, CÁ NHÂN LP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng du/ ch ký s)
14
Mẫu số 22
TÊN T CHC, CÁ NHÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: ........ ………., ngày ... tháng ... năm …..
BÁO CÁO
Kết qu thiết lp vườn cây đầu dòng cây công nghip, cây ăn qu lâu năm
1. Tên t chc, nhân đứng tên đăng cấp Quyết định ờn cây đầu
dòng: …………………………………………………………………………...………
S định danh/mã s thuế/mã s doanh nghip/s CCCD: …………………………..…
2. Địa ch: …………………………………………………………………….. ………
Đin thoi: ………………………….………..E-mail …………..…………….……
3. Tên loài cây: ……………………………………………………………..………….
4. Tên ging cây: …………………….……………………………………..…………
5. V trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. ………………… tnh/thành ph: ………………………….…
Ta đ địa lý: …………………………………………………………….……………
H tên ch h vườn cây đu dòng: ………………………………………………..
6. Thi gian, ch tiêu phương pháp thiết lp, tên tiêu chun chất lượng vườn cây đầu
dòng (kèm bn photocopy Quyết định công b đối vi tiêu chuẩn cơ s).
7. Thông tin v vườn cây đầu dòng (đánh giá tng ch tiêu c th, so sánh vi tiêu
chun cht lượng vườn cây đầu dòng)
- Năm trng: ………………………………………………………………….……….
- Ngun gc xut x: …………………………………………………………….……
- Ngun vt liu ging trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): …………………
- Mt đ, khong cách trng: …………………………………………………..………
- Quy mô din tích, s ng cây: …………………………………………………..
- Quy trình k thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………….……..
- Tính đúng ging: ………………………………………………………..………..
- Tình hình sinh trưng: …………………………………………………….………..
- Tình hình sâu bnh hi: …………………………………………………..…………
- Năng sut, cht lưng và ch tiêu khác (nếu có): ………………………..………….
- Đề xut s ng vt liu nhân ging khai thác tối đa/năm sau khi được công nhn
vườn cây đầu dòng.
- Không nhim bệnh Greening, Tristeza (đi vi vườn cây đầu dòng cây có múi).
T CHC, CÁ NHÂN LP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng du/ ch ký s)
15
Mẫu số 23
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhận cây đầu dòng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THM QUYN
Căn cứ Lut trng trt s 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điều
theo Lut s 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số …../2026/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2026 của B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đổi, b sung mt s điều của các thông tư
trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt;
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
n c Bn bn hp ngày ... tháng ... năm 20... của Hi đng thẩm định cây đu dòng;
Xét đề ngh của ……………………..(5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận cây đầu dòng ... (6) (trường hp nhiều cây đầu dòng được công
nhận: ……………….... (7)…………………………………………..
Mã hiệu cây đầu dòng: …………….... (8)……………………………….;
T chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng: ………………….….
Điu 2. Quyn nghĩa v ca t chức, cá nn đăng ký ng nhận y đu ng
T chức, nhân đăng công nhận cây đầu dòng quyền nghĩa v theo quy
định tại Điều 33 Lut Trng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; t chức, nhân đăng
ký công nhận cây đầu dòng chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THM
QUYN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
Ghi chú:
(1) Ch viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan thực hin công nhận cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trc tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhim v, quyn hn của cơ quan, tổ chc).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trc tiếp đến vấn đề gii quyết trong ni dung quyết định.
(5) Chc v của lãnh đạo cơ quan thực hin công nhận cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên ca loài, giống cây đầu dòng được công nhn (ví d: xoài cát Hòa Lc).
(7) Danh sách cây đầu dòng được công nhn.
(8) Ghi mã hiệu cây đầu dòng như tại Giy công nhn.
16
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../…..
…, ngày … tháng … năm …
GIY CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ... ngày ... tháng ... năm ...)
Tên cơ quan có thẩm quyn ………… công nhn:
Mã hiu ngun ging
Cây th 1: ……..………………………...
Cây th 2: ……………………………..
Cây th 3: ……………………………..
Loài cây
1. Tên khoa học: ………………………..
2. Tên Việt Nam: ………………………..
3. Tên xut x (nếu có): ……………….
Địa ch ngun ging
Thôn (p/bản) …………………………..
xã............tnh/thành phố: ……………..
Tên và đa ch ca ch ngun
ging kèm s ĐT/E-mail (nếu
có)
Thôn (p/bản) …………………………
xã............tnh/thành phố: ………………
Tui cây (năm)
Cây th 1: ……………………………………..
Cây th 2: ……………………………………..
Cây th 3: ……………………………………..
Tng mc vt liu nhân ging
ti đa cho phép khai thác/năm
(loi vt liệu/đơn vị tính/s
ng)
Năm.........:……………………………….…
Năm…….:…………………………………..
Năm…….:…………………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ
THM QUYN
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
17
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic công nhn vườn cây đầu dòng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THM QUYN
Căn cứ Lut trng trt s 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điều
theo Lut s 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số …../2026/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2026 của B
trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut Trng trt và sửa đổi, b sung mt s điều của các thông tư
trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt;
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
n c Bn bn hp ngày ... tháng ... năm 20... của Hi đng thẩm định cây đu dòng;
Xét đề ngh của ……………………..(5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận vườn cây đầu dòng ................. (6) (trường hp nhiều vườn
cây đầu dòng được công nhn: ..................................................... (7).
Mã hiệu vườn cây đầu dòng: ................................................................. (8);
T chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng: ………….
Điu 2. Quyền và nga vụ ca t chức, cá nn đăng ký công nhận vườn cây đu dòng
T chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 33 Lut Trng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn v liên quan; t chức, nhân đăng
công nhận vườn cây đầu dòng chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THM
QUYN
(Ký tên, đóng dấu/ ch ký s)
Ghi chú:
(1) Ch viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Ch viết tắt tên cơ quan thực hin công nhận vườn cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trc tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhim v, quyn hn của cơ quan, tổ chc).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trc tiếp đến vấn đề gii quyết trong ni dung quyết định.
(5) Chc v của lãnh đạo cơ quan thực hin công nhận vườn cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên ca loài, giống cây đầu dòng được công nhn (ví d: xoài cát Hòa Lc).
(7) Danh sách vườn cây đầu dòng được công nhn.
(8) Ghi mã hiệu vườn cây đầu dòng như tại Giy công nhn.
18
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../…..
…, ngày … tháng … năm …
GIY CÔNG NHẬN VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ... ngày ... tháng ... năm ...)
Tên cơ quan có thẩm quyn ………… công nhn:
Mã hiu ngun ging
Loài cây
1. Tên khoa hc:..........................
2. Tên Việt Nam: ………………………
3. Tên xut x (nếu có): ………………
Địa ch ngun ging
Thôn (p/bản) ……………………..
xã..............tnh/thành phố:………….
Tên và đa ch ca ch ngun ging
kèm s ĐT/Fax/E-mail (nếu có)
Thôn (p/bản) ……………...
xã……............. tỉnh/thành phố: ………
Thi gian trng
tháng……… năm……
Diện tích vườn (m
2
)
S ng cây (cây)
Tng mc vt liu nhân ging tối đa
cho phép khai thác/năm (loi vt
liệu/đơn vị tính/s ng)
Năm….: ………………………….
Năm….: ………………………….
Năm….:…………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ
THM QUYN
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
19
* Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (04 QT)
2. Quy trình Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt
(2.001427) - (QT-02)
1
Mục đích
Quy định cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp giy chng nhận đủ
điều kin sn xut thuc bo v thc vt.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, nhân đề ngh cp Giy chng nhn đủ điều kin
sn xut thuc bo v thc vt (nơi tổ chức, nhân đặt nhà máy sn xut); Cán
b, công chc thuc Chi cc Trng trt Bo v thc vt Ni - S Nông
nghiệp Môi trưng Ni; Trung m Phc v nh chính ng thành ph Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ và Kiểm dịch thc vt số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Lut số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghđịnh số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dch thc vt; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thuỷ sản; thực phẩm, sau đây gọi tắt là Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, sau
đây gọi tắt là Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vật sau đây
gi tt là Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca Chính ph;
- Thông 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật và bảo
vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt Thông 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông trong lĩnh vực trồng
trọt bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định s 1671/-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng Chính ph v vic phê
duyệt phương án cắt gim, đơn giản hoá các quy định, th tc hành chính liên quan
đến hot động sn xut kinh doanh thuc phm vi qun ca B ng nghip Môi
trường sau đây gọi tt là Quyết định s 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng
Chính ph;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ ng nghip i trường;
- Quyết đnh s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Quyết đnh s 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của y ban nhân dân thành phHà Ni.
20
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thuc bo v thc vt theo Mu s 01 Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/-CP.
x
- Bn thuyết minh v điu kin sn xut thuc bo v thc vt
theo Mu s 02 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định
33/2026/NĐ-CP.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành phNi.
- Tng qua dch v bưu cnh công ích theo quy định ca Th ng Cnh ph, qua
th dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut;
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
3.6
L p: 6.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành phn
h sơ yêu cầu là bn cnh,
t chc ng dân có th la
chn hình thc trc tuyến
thông qua s hoc gi
h sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu
chính.
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và hn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến nh
đạo phòng chuyên môn
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/2 ngày m vic
i vi h sơ bn
giy: Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong
trưng hp tiếp nhn
h sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu.
21
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Thm đnh h :
- Thành lập đoàn đánh
giá; T chc kim tra
thc tế.
- Trưng hp đủ điều
kin: Cp giy chng
nhận đủ điều kin sn
xut thuc bo v thc
vt.
- Trưng hợp không đủ
điều kin: Tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
16 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá điều
kin sn xut thuc
BVTV tại cơ sở;
- Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Thông báo t chi x
lý h ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
Trng
trt và
BVTV
02 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
03 ngày
làm vic
B5
Hoàn thin h sơ; n giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: n thư
ch hp kết qu gii quyết
TTHC vi h thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
Phn mm t động tích
hp chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m Phc v hành chính
ng; chuyên viên gii
quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chun
viên gii quyết TTHC
nhn kết qu gii quyết
th tc nh chính (bn
giy) t b phận Văn thư
để n giao cho Trung
m Phc v hành chính
ng theo quy định.
Văn thư
S
01 ngày
làm vic
- Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Thông báo t chi
cp Giy chng nhn
đủ điều kin sn xut
thuc bo v thc vt
5.2
Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC
22
Bàn giao kết qu gii
quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Ni
(nếu - theo yêu cu
ca t chc, công dân).
Hình thc bàn giao:
Thông qua dch v bưu
chính công ích do Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Ni
ký hợp đồng cung ng
dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
01 ngày
làm vic
- Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Thông báo t chi cp
Giy chng nhn đ
điu kin sn xut
thuc bo v thc vt.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, công
n theo yêu cu
* nh thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/u
chính theo đăng ký của t
chc, ng n.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy chng nhn đủ
điu kin sn xut
thuc bo v thc vt
hoc Thông báo t chi
cp Giy chng nhn
đủ điu kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- S theo i h .
B7
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng
trt và
Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
H giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu,
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
(trường hp t chi
tiếp nhận HS); Văn
bn xin lỗi đề ngh
gia hn thi gian gii
quyết; Biên bn bàn
giao h sơ, kết qu
gii quyết th tc hành
chính và các giy t
khác có liên quan.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii quyết
th tc hành chính; Biên
bn bàn giao h sơ th tc
hành chính; S theo dõi h
sơ và các giy t khác có
liên quan.
23
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt
theo Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/NĐ-CP.
2. Bn thuyết minh điều kin sn xut thuc bo v thc vt theo Mu s 02 Ph
lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/-CP.
3. Giy chng nhận đủ điều kin sn xut thuc bo v thc vt theo Mu s 07
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/NĐ-CP.
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph.
24
Mu s 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày…….tháng…..năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIU KIN
SN XUT THUC BO V THC VT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Đơn vị ch qun: ...................................................................................................
Địa ch: .....................................................................................................................
Đin thoại: …………………………………….Email: ...........................................
2. Tên cơ sở: .............................................................................................................
Địa ch: ......................................................................................................................
Đin thoại: …………………………………... Email: ............................................
Địa điểm nơi sản xut thuc bo v thc vt: ...........................................................
3. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp s ............ngày…….. Nơi cấp……
Đề ngh Quý cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut
thuc bo v thc vt
Loi hình sn xut:
□ Sản xut hot cht
□ Sản xut thuc k thut
□ Sản xut thành phm t thuc k thut
□ Đóng gói
Hình thc:
□ Cấp mi
□ Cấp li
Lý do cp li: ...........................................................................................................
H sơ gửi kèm: ..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự tht và
tuân th các quy định ca pháp lut v thuc bo v thc vt.
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
25
Mu s 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm …….
BN THUYT MINH
ĐIU KIN SN XUT THUC BO V THC VT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyn)
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun:............................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ......................... ...........................E-mail: ........................................................
2. Tên cơ sở: ......................................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: .....................................................E-mail: ........................................................
3. Tên người đại din (người trc tiếp qun lý sn xut): ...............................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ................................................................ E-mail: ...........................................
4. Trm cp cu gn nht: ................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: .........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
5. Đơn vị cu ha gn nht (km): .....................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
6. Đồn cnh sát gn nht: .................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
7. Tên khu dân cư gần nht: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
8. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc
Giy chng nhận đầu tư về hoạt động sn xut thuc bo v thc vt:
...............................
9. Loi hình hoạt động
- DN nhà nước - DN 100% vốn nước ngoài □
- DN liên doanh với nước ngoài □ - DN c phn
- DN tư nhân - Khác: (ghi rõ loại hình) □
…………………………………………
26
10. Loi hình sn xut:
- Sn xut hot cht
- Sn xut thành phm t thuc k thut
- Sn xut thuc k thut
- Đóng gói
11. Công sut thiết kế: .......................................................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SN XUT
1. Nhà xưởng, trang thiết b:
- Sơ đồ tng th mt bng sn xut (bn v kèm theo)
- Sơ đồ b trí các thiết b sn xut chính (bn v kèm theo)
- Sơ đồ b trí kho thuc (bn v kèm theo)
- Din tích khu vc sn xut (m2): .......................................................................................
+ Khu vc sn xut: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ..................................
+ Khu vc kho: chiu dài (m): ............... chiu rng (m): ..........chiu cao: ..........
+ Khu vc kim tra chất lượng: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ...................
* Trường hp có nhiu khu vc sn xut, kho thì lit kê.
2. Quy trình sn xut thuc bo v thc vt
STT
Dạng
thành
phẩm
Tên thương
phẩm
(nếu có)
Hoạt chất
(ghi rõ thành phần,
hàm lượng)
Mã số
quy
trình
Ghi chú
IV. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật trình
1.
Quy trình kèm
theo
2.
V. Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
1.
Quy trình kèm
theo
2.
VI. Đóng gói
1
EC
2
SC
Quy trình sn xuất được xây dng cho mi sn phm, mi c lô sn xuất và được phê
duyt bởi người thm quyn của s. Quy trình cn các thông tin: tên sn phm,
s ca quy trình, mục đích, định mc sn xut (danh mc nguyên liu và ph gia, định lượng
ca tng loại, lượng thành phm d kiến và gii hn cho phép, hao hụt), địa điểm, thiết b s
dng ch yếu, các bước tiến hành (ví d: kim tra nguyên liu, trình t thêm các nguyên vt
liu, thi gian, tốc độ nhiệt độ trn...), kim tra cht lượng các gii hạn ơng ng, ghi chép
nht ký, nhp kho, bo qun, bao bì, nhãn mác, v sinh, các điểm phải lưu ý.
3. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/cht b sung
...................................................................................................................................................
27
4. Dây chuyn, thiết b sn xut chính
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
5. H thng ph tr
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
6. Nhân lc
- Sơ đồ t chc b máy liên quan trc tiếp đến sn xut: (bn v kèm theo)
- Danh sách nhân s (bao gm cán b lãnh đạo, qun lý, cán b k thut, nhân viên có liên
quan trc tiếp đến sn xut, bo qun và vn chuyn, hóa cht nguy him):
TT
TT Họ và
tên
Năm
sinh
Nam/
Nữ
Trình
độ
chuyên
môn,
nghiệp vụ
Chức
vụ,
chức
danh
Những
khóa đào
tạo đã
tham gia
Điều kiện
sức khỏe
Ghi
chú
Trong đó:
- Người trc tiếp quản lý, điều hành cơ sở sn xut phải có trình độ đại hc chuyên ngành
hóa hc, bo v thc vt, sinh hc, nông hc;
- Người trc tiếp sn xut phải được hun luyn v an toàn chuyên ngành hóa cht.
7. Nguồn nước
- c công cng
- c giếng khoan
8. H thng x lý cht thi
- c thải: □ Có □ Không
- Khí thi: □ Có □ Không
- Cht thi rn: (bao gm c cách thc thu gom, vn chuyn, x lý) ……………………...
9. Trang thiết b bo h lao động
....................................................................................................................................................
28
10. Trang thiết b phòng chng cháy n
…………………………………………....................................................................................
11. Nhng thông tin khác
....................................................................................................................................................
..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
29
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:…./CNSXT
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Tên cơ quan có thẩm quyền)…….CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:……………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
Tên đơn vị chủ quản:…………………………………….
Địa chỉ:……………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
ĐỦ ĐIỀU KIỆN:
1. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I)
2. Sản xuất thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật từ thuốc kỹ thuật các dạng (chi tiết tại Phụ lục II)
3.Đóng gói thuốc bảo vệ thực vật các dạng
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ….tháng….năm…..
….Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu, ký số)
30
3. Quy trình Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt
(1.002560) - (QT-03)
1
Mục đích:
Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc cp li Giy chng nhn
đủ điều kin sn xut thuc bo v thc vt.
2
Phm vi:
Áp dụng đối vi các t chc, nhân đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều
kin sn xut thuc bo v thc vt (nơi tổ chc, cá nhân đt nhà máy sn xut);
Cán b, công chc thuc Chi cc Trng trt và Bo v thc vt Hà Ni-S Nông
nghiệp Môi trưng Ni; Trung m Phc v nh chính công thành ph
Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ và Kiểm dịch thc vt số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Lut số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư s 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghiệp và Môi trưng;
- Quyết đnh s 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng Chính ph;
- Quyết đnh s278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết đnh s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 2138/-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn
xut thuc bo v thc vt theo Mu s 01 Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/-CP.
x
- Bn thuyết minh v điu kin sn xut thuc bo v thc
vt theo Mu s 02 Ph lc III ban hành m theo Ngh
định 33/2026/NĐ-CP.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
25 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành phNi.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Cnh ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nn hoc qua y quyn theo quy định ca pp lut.
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình
3.6
L p: 6.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình x lý công vic
31
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trưng hp thành phn
h yêu cu là bn chính,
t chc công dân có th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua ký s hoc gi
h sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhn gii quyết
TTHC qua dch v bưu
chính.
2. La chn hình thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp
np h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h sơ và hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến lãnh
đạo phòng chuyên n
Chi cc Trng trt
Bo v thc vt Hà Ni.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/2 ngày làm
vic i vi h sơ
bn giy: Tiếp
nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic tiếp
theo trong trưng
hp tiếp nhn h sơ
sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
B3
- Phân công th h
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm
vic
Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B4
Thm đnh h :
- Thành lập đoàn đánh
giá; T chc kim tra
thc tế.
- Trưng hợp đủ điu
kin: Cp giy chng
nhận đ điu kin sn
xut thuc bo v thc
vt.
- Trưng hợp không đủ
điều kin: Tr li bng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
16 ngày làm
vic
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá điu
kin sn xut thuc
BVTV tại cơ sở; Thông
báo đánh giá điu kin
thc tế tại cơ sở;
- Giy chng nhn đủ
điu kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Văn bản t chi x
lý h ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày làm
vic
Lãnh đo
Chi cc
Trng trt
và BVTV
02 ngày làm
vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
03 ngày làm
vic
32
B5
Hoàn thin h sơ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC.
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: Văn thư
tích hp kết qu gii
quyết TTHC vi h
thng thông tin gii
quyết th tc hành chính
ca Thành ph.
Phn mm t động tích
hp chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm phc v hành chính
công; chuyên viên
chuyên viên gii quyết
TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên
viên gii quyết TTHC
nhn kết qu gii quyết
th tc hành chính (bn
giy) t b phận Văn thư
để bàn giao cho Trung
tâm Phc v hành chính
công theo quy đnh.
Văn thư
S
01 ngày làm
vic
- Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Thông báo t chi
cp Giy chng nhn
đủ điều kin sn xut
thuc bo v thc vt
5.2
Hoàn thin h sơ, bàn
giao kết qu gii quyết
TTHC.
Bàn giao kết qu gii
quyết TTHC (bn giy)
cho Trung m Phc v
hành chính công thành
ph Ni (nếu -
theo yêu cu ca t chc,
công dân).
Hình thc bàn giao:
Thông qua dch v bưu
chính công ích do Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Ni
hợp đồng cung ng
dch v.
Chuyên
viên Chi
cc
01 ngày làm
vic
- Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt;
- Văn bản t chi cp
Giy chng nhận đủ
điều kin sn xut
thuc bo v thc vt.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc,
nhân theo u cu.
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy chng nhn đ điu
kin sn xut thuc bo v
thc vt hoc Văn bn t
chi cp Giy chng nhn
đ điu kin sn xut thuc
bo v thc vt;
33
chính theo đăng ký ca t
chc, ng dân.
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thng kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trng trt
và Bo v
thc vt
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- H sơ gii quyết th tc
hành chính, kèm theo:
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu, Phiếu
kim soát quá trình gii
quyết h sơ; Giy tiếp
nhn h sơ và hn tr kết
qu.; Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h sơ
(nếu có); Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h sơ
(trưng hp t chi tiếp
nhn HS); Phiếu xin li
và hn li ngày tr kết qu
(trưng hp gii quyết h
sơ chm mun); Biên bn
bàn giao h sơ; Biên bn
bàn giao kết qu gii
quyết TTHC và các giy
t khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhn gii quyết
th tc hành chính; Biên
bn bàn giao h sơ th tc
hành chính; S theo dõi
h sơ và các giy t khác
có liên quan.
4
Biu mu
1. Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut thuc bo v thc
vt theo Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/NĐ-CP.
2. Bn thuyết minh điu kin sn xut thuc bo v thc vt theo Mu s 02 Ph
lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/-CP.
3. Giy chng nhận đủ điều kin sn xut thuc bo v thc vt theo Mu s 07
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 33/2026/NĐ-CP.
4. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhim
Văn phòng Chính phủ.
34
Mu s 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày…….tháng…..năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIU KIN
SN XUT THUC BO V THC VT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. Đơn vị ch qun: ...................................................................................................
Địa ch: .....................................................................................................................
Đin thoại: …………………………………….Email: ...........................................
2. Tên cơ sở: .............................................................................................................
Địa ch: ......................................................................................................................
Đin thoại: …………………………………... Email: ............................................
Địa điểm nơi sản xut thuc bo v thc vt: ...........................................................
3. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp s ............ngày…….. Nơi cấp……
Đề ngh Quý cơ quan cấp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut
thuc bo v thc vt
Loi hình sn xut:
□ Sản xut hot cht
□ Sản xut thuc k thut
□ Sản xut thành phm t thuc k thut
□ Đóng gói
Hình thc:
□ Cấp mi
□ Cấp li
Lý do cp li: ...........................................................................................................
H sơ gửi kèm: ..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự tht và
tuân th các quy định ca pháp lut v thuc bo v thc vt.
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng dấu/ch ký s)
35
Mu s 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm …….
BN THUYT MINH
ĐIU KIN SN XUT THUC BO V THC VT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyn)
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun:............................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ......................... ...........................E-mail: ........................................................
2. Tên cơ sở: ......................................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: .....................................................E-mail: ........................................................
3. Tên người đại din (người trc tiếp qun lý sn xut): ...............................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ................................................................ E-mail: ...........................................
4. Trm cp cu gn nht: ................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: .........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
5. Đơn vị cu ha gn nht (km): .....................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
6. Đồn cnh sát gn nht: .................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................................
Đin thoi: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
7. Tên khu dân cư gần nht: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
8. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp hoc
Giy chng nhận đầu tư về hoạt động sn xut thuc bo v thc vt:
...............................
9. Loi hình hoạt động
- DN nhà nước - DN 100% vốn nước ngoài □
- DN liên doanh với nước ngoài □ - DN c phn
- DN tư nhân - Khác: (ghi rõ loại hình) □
…………………………………………
10. Loi hình sn xut:
- Sn xut hot cht
- Sn xut thành phm t thuc k thut
- Sn xut thuc k thut
36
- Đóng gói
11. Công sut thiết kế: .......................................................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SN XUT
1. Nhà xưởng, trang thiết b:
- Sơ đồ tng th mt bng sn xut (bn v kèm theo)
- Sơ đồ b trí các thiết b sn xut chính (bn v kèm theo)
- Sơ đồ b trí kho thuc (bn v kèm theo)
- Din tích khu vc sn xut (m2): .......................................................................................
+ Khu vc sn xut: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ..................................
+ Khu vc kho: chiu dài (m): ............... chiu rng (m): ..........chiu cao: ..........
+ Khu vc kim tra chất lượng: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ...................
* Trường hp có nhiu khu vc sn xut, kho thì lit kê.
2. Quy trình sn xut thuc bo v thc vt
STT
Dạng
thành
phẩm
Tên thương
phẩm
(nếu có)
Hoạt chất
(ghi rõ thành phần,
hàm lượng)
Mã số
quy
trình
Ghi chú
IV. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật trình
1.
Quy trình kèm
theo
2.
V. Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
1.
Quy trình kèm
theo
2.
VI. Đóng gói
1
EC
2
SC
Quy trình sn xuất được xây dng cho mi sn phm, mi c lô sn xuất và được phê
duyt bởi người thm quyn của s. Quy trình cn các thông tin: tên sn phm,
s ca quy trình, mục đích, định mc sn xut (danh mc nguyên liu và ph gia, định lượng
ca tng loại, lượng thành phm d kiến và gii hn cho phép, hao hụt), địa điểm, thiết b s
dng ch yếu, các bước tiến hành (ví d: kim tra nguyên liu, trình t thêm các nguyên vt
liu, thi gian, tốc độ nhiệt độ trn...), kim tra cht lượng các gii hạn ơng ng, ghi chép
nht ký, nhp kho, bo qun, bao bì, nhãn mác, v sinh, các điểm phải lưu ý.
3. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/cht b sung
....................................................................................................................................................
..
4. Dây chuyn, thiết b sn xut chính
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
37
5. H thng ph tr
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
6. Nhân lc
- Sơ đồ t chc b máy liên quan trc tiếp đến sn xut: (bn v kèm theo)
- Danh sách nhân s (bao gm cán b lãnh đạo, qun lý, cán b k thut, nhân viên có liên
quan trc tiếp đến sn xut, bo qun và vn chuyn, hóa cht nguy him):
TT
TT Họ và
tên
Năm
sinh
Nam/
Nữ
Trình
độ
chuyên
môn,
nghiệp vụ
Chức
vụ,
chức
danh
Những
khóa đào
tạo đã
tham gia
Điều kiện
sức khỏe
Ghi
chú
Trong đó:
- Người trc tiếp quản lý, điều hành cơ sở sn xut phải có trình độ đại hc chuyên ngành
hóa hc, bo v thc vt, sinh hc, nông hc;
- Người trc tiếp sn xut phải được hun luyn v an toàn chuyên ngành hóa cht.
7. Nguồn nước
- c công cng
- c giếng khoan
8. H thng x lý cht thi
- c thải: □ Có □ Không
- Khí thi: □ Có □ Không
- Cht thi rn: (bao gm c cách thc thu gom, vn chuyn, x lý) ……………………...
9. Trang thiết b bo h lao động
....................................................................................................................................................
10. Trang thiết b phòng chng cháy n
…………………………………………....................................................................................
11. Nhng thông tin khác
....................................................................................................................................................
..
ĐẠI DIN DOANH NGHIP
38
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:…./CNSXT
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Tên cơ quan có thẩm quyền)…….CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:……………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
Tên đơn vị chủ quản:…………………………………….
Địa chỉ:……………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
ĐỦ ĐIỀU KIỆN:
1. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I)
2. Sản xuất thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật từ thuốc kỹ thuật các dạng (chi tiết tại Phụ lục II)
3.Đóng gói thuốc bảo vệ thực vật các dạng
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ….tháng….năm…..
….Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu, ký số)
39
4. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363) – (QT-04)
1
Mục đích
Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp giy chng nhận đủ
điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân đ ngh Cp giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt; Cán b, công chc Chi cc Trng trt và Bo v
thc vt - S Nông nghiệp và môi trưng Hà Ni; Trung tâm Phc v hành công
thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ và Kiểm dch thc vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Lut số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư s 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết đnh s 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng Cnh ph;
- Quyết đnh s 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trưng.
- Quyết đnh s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 ca U ban nhân dân tnh ph Hà Ni;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt (Mu s 03 - Ph lc III ban hành kèm
theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026)
x
- Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
(Mu s 04 - Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành phNi.
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut;
-Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình
3.6
P
800.000 đồng/ln
40
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian theo
quy đnh
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành phn
h yêu cầu bn
chính, t chc công dân
có th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h bn
chính đến cơ quan tiếp
nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính.
2. La chn hình thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np p/l phí thm đnh
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp
tiếp nhn h
trc tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Hà Ni (Lãnh
đạo phòng Bo v thc
vt)
Trung
tâm
Phc v
hành
chính
công
1/4 ngày làm
vic i vi h
sơ bn giy: Tiếp
nhn và chuyn h
sơ trong ngày làm
vic hoc sáng
ngày làm vic tiếp
theo trong trưng
hp tiếp nhn h
sơ sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu.
B4
Thm đnh h sơ:
- Thành lp đoàn đánh
giá; Thông o cho t
chc, công n v vic
đánh giá điều kin thc tế;
T chức đánh giá thực tế.
- Tng hợp đủ điu
kin: Cp giy chng
nhận đ điu kin buôn
n thuc bo v thc vt;
- Trưng hợp không đủ
điều kin: Thông báo t
chi cp giy chng nhn
đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt
Chuyên
viên
08 ngày
làm vic
- Quyết định thành lp
Đoàn đánh giá điều
kin thc tế;
- Thông báo đánh giá
điều kin thc tế ti cơ
s;
- Giy chng nhận đủ
điều kin buôn n
thuc bo v thc vt;
- Thông báo t chi x
lý h
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ.
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
01 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
03 ngày
làm vic
41
bằng văn bản.
B5
Hoàn thin h sơ; bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: n t
ch hp kết qu gii quyết
TTHC vi h thng thông
tin gii quyết th tc nh
chính ca Thành ph.
Phn mm t động tích
hp chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
m Phc v hành chính
ng; chuyên viên gii
quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chun viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc
nh chính (bn giy) t
b phận Văn thư để n
giao cho Trung tâm Phc
v nh chính ng theo
quy đnh.
Văn thư
S
01 ngày
làm vic
Giy chng nhận đủ điu
kin buôn bán thuc bo
v thc vt Hoc n bản
tr li v vic không cp
Giy chng nhận đủ điu
kin buôn bán thuc bo
v thc vt.
5.2
Hoàn thin h sơ, bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii
quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung tâm
Phc v hành chính công
thành ph Ni (nếu có
- theo yêu cu ca t
chc, công dân).
Hình thc bàn giao:
Thông qua dch v bưu
chính công ích do Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Ni
hp đồng cung ng dch
v.
Chuyên
viên Chi
cc
01 ngày
làm vic
- Giy chng nhận đủ
điều kin buôn n
thuc BVTV Hoc
Thông báo tr li v
vic không cp Giy
chng nhận đủ điều
kin buôn bán thuc
BVTV;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, cá nhân
theo u cu.
* Hình thc tr kết qu:
Trc tiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của t
chc, ng dân.
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Giy chứng nhn đ điu
kin buôn bán thuốc bo
v thc vt hoặc Thông
báo t chi không cp
Giy chứng nhn đ điu
kin bn bán thuc bảo
v thc vt;
- Sổ theo i hồ .
42
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng trọt
và Bảo vệ
thc vt
Hà Nội
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện h
(nếu có); Phiếu từ chi
tiếp nhận giải quyết hồ
(trường hợp tchi
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết th tục hành
chính các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung
tâm phc
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết th tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
các giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
(Mu s 03 - Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày
21/01/2026)
2. Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Mu s 04 - Ph lc
III ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026)
3. Mu giy chng nhn đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Mu s 08
- Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026).
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph.
43
Mu s 03
TÊN T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....................
……, ngày…..tháng..năm……
ĐƠN Đ NGH CP GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: Tên cơ quan có thẩm quyn
1. Đơn v ch quản:………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: …………………
2. Tên sở:
……………………………............................................................................
Địa ch: ………………………………………………………………………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: ……………………………
Địa đim buôn bán thuc bo v thc vật:…………………………………………….
Địa điểm nơi chứa thuc bo v thc vật:……………………………………………..
3. Tên người đứng đầu cơ sở :………………………………………………………….
S căn cưc công dân :…………..ngày cp :………….Nơi cấp :…………………….
Địa ch :……………………………………………………………………………….
4. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp s :…….Ngày cấp………Nơi cp :………
Đề ngh Quý cơ quan cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt
Loi hình buôn bán:
Cơ sở có ca hàng
Cơ sở không có ca hàng
Hình thc:
Cp mi
Cp li
Lý do cp lại:…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
H gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo đúng sự tht tuân
th các quy đnh ca pháp lut v thuc bo v thc vt.
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
44
Mu s 04
TÊN T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....................
……, ngày…..tháng..năm……
BN THUYT MINH
ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyn
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun: ..........................................
Địa ch: ...................................................
Đin thoi: .......................................................... E-mail: ...............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa ch: ...................................................................................
Đin thoi: ..................................................................E-mail: .......................
3. Loi hình hot đng
- DN nhà nưc
- DN liên doanh vi nưc ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN c phn
- H buôn bán
- Khác: (ghi rõ loi hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………….............................................
5. S đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chng nhận đăng ký doanh nghip
……………………………………………………………………………………….....
......
II. THÔNG TIN V HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Ca hàng (áp dụng đối với cơ sở có ca hàng)
- Din tích cửa hàng: ………….m2
- Din tích/công sut khu vc cha/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tn
- Danh mc các trang thiết b bảo đảm an toàn lao động, phòng chng cháy n:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Ngưi trc tiếp bán thuc bo v thc vật có trình độ trung cp tr lên thuc chuyên
ngành bo v thc vt, trng trt, sinh hc, hóa hc, nông hc hoc Giy chng nhn
bồi dưỡng chuyên môn v thuc bo v thc vt (Ghi rõ tên loại văn bng, giy chng
nhn; ngày cp; thi hn hiu lực; tên cơ quan cấp; tên người đưc cp).
- Nhng thông tin khác.
3. Nơi chứa thuc bo v thc vt
Có (tiếp tc khai báo mc 3.1)
45
Không (tiếp tc khai báo mc 3.2)
3.1. Nếu có, cung cp các thông tin sau:
Nơi chứa thuc: t 5000 kg tr lên dưới 5000 kg
Kích thưc kho: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ............ chiu cao: ..............
Thông tin v nơi chứa thuc bo v thc vt:
a) Tên ngưi đi din: .................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
Đin thoi: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ......................
b) Trm cp cu gn nht: .............................................................................................
Địa ch: ........................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:..........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ....................................................................................
c) Đơn vị cu ha gn nht (km): ...............................................................................
Địa ch: ........................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cnh sát gn nht: ...............................................................................................
Địa ch: ....................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nht: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không kho riêng, nêu tên nhng đơn vị sở hp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.........................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
46
Mu s 08
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Số:…………….
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Đin thoi: ………………… Email ……………………………………………
Tên đơn vị ch qun: .……………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Đin thoi: ………………… Fax: ………………………….
hoc
Ch cơ sở: …………………………………………………………………………….
S căn cưc công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa ch thường trú:……………………………………………………………………..
Đin thoi: ……………………………… Email: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Đưc công nhn đ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
Giy chng nhn này có hiu lc đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký, đóng dấu/ch ký s)
47
5. Quy trình Cp li giy chng nhn đ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
(1.004346) (QT-05)
1
Mục đích
Quy đnh cách thc, ni dung, trình t thc hin th tc Cp li giy chng nhn
đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt
2
Phm vi
Áp dụng đối vi các t chức, cá nhân đề ngh Cp li giy chng nhn đủ điều kin
buôn bán thuc bo v thc vt; Cán b, công chc Chi cc Trng trt Bo v
thc vt - S Nông nghiệp môi trường Ni; Trung tâm phc v hành công
thành ph Hà Ni.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Bảo vệ và Kiểm dch thc vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Lut số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư s 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trưng;
- Quyết đnh s 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 ca Th ng Cnh ph;
- Quyết đnh s 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 ca B Nông nghip và Môi trưng.
- Quyết đnh s 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 1950/QĐ-UBND ny 09/4/2025 ca U ban nhân dân thành ph Hà Ni;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
thuc bo v thc vt (Mu s 03 - Ph lc III ban nh kèm
theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026)
x
- Bn thuyết minh điều kin buôn n thuc bo v thc vt
(Mu s 04 - Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti: Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Ni.
- Thông qua dch v bưu chính công ích theo quy định ca Th ng Chính ph, qua
thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut.
- Trc tuyến trên Cng Dch v công quc gia: Toàn trình
48
3.6
P
800.000 đồng/ln
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian theo quy
định
Biu mu/
kết qu
B1
Np h sơ:
1.Trường hp thành phn
h u cầu là bn chính,
t chc công dân th la
chn nh thc trc tuyến
thông qua s hoc gi h
sơ bản chính đến quan
tiếp nhn gii quyết TTHC
qua dch v bưu cnh..
2. La chnnh thc nhn
kết qu: Trc tiếp/trc
tuyến/u cnh.
3. Np phí/l phí thẩm định
online (nếu có quy đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp tiếp
nhn h sơ trực
tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu.
- Chuyn h đến Chi
cc Trng trt Bo v
thc vt Nội (Lãnh đạo
phòng Bo v thc vt)
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
1/4 ngày làm vic
i vi h sơ bn
giy: Tiếp nhn và
chuyn h sơ trong
ngày làm vic hoc
sáng ngày làm vic
tiếp theo trong trưng
hp tiếp nhn h sơ
sau 15h)
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hn tr kết
qu.
B3
Phân công th lý h
Lãnh đo
Phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ; Giấy tiếp nhn
h hn tr kết
qu.
B4
Thẩm đnh h sơ:
- Thành lập đoàn đánh giá;
Thông báo cho t chc,
công dân v việc đánh giá
điều kin thc tế; T chc
đánh giá thực tế.
- Trưng hợp đủ điều kin:
Cp giy chng nhận đủ
điều kin buôn bán thuc
bo v thc vt;
- Trưng hợp không đủ
điều kin: Thông báo t
chi cp giy chng nhn
đủ điều kin buôn bán
Chuyên
viên
08 ngày làm vic
- Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá
điều kin thc tế;
- Thông báo đánh
giá điều kin thc tế
tại cơ sở;
- Giy chng nhn
đủ điều kin buôn
bán thuc bo v
thc vt;
- Thông báo t chi
x lý h ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm vic
Lãnh đo
Chi cc
01 ngày
làm vic
Lãnh đo
S Nông
nghip và
Môi
trưng
03 ngày làm vic
49
thuc bo v thc vt bng
văn bản.
h sơ; Giấy tiếp
nhn h và hẹn
tr kết qu.
B5
Hoàn thin h :
5.1
Phát hành văn bản
5.1
(1) Trc tuyến: Văn thư
tích hp kết qu gii quyết
TTHC vi h thng thông
tin gii quyết th tc hành
chính ca Thành ph.
Phn mm t động tích
chuyn kết qu gii quyết
TTHC cho Trung tâm
phc v hành chính ng;
chuyên viên gii quyết
TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên viên
gii quyết TTHC nhn kết
qu gii quyết th tc hành
chính (bn giy) t b
phận văn thư để bàn giao
cho Trung tâm phc v
hành chính công theo quy
định.
Văn thư
S
01 ngày
làm vic
Giy chng nhn đủ
điu kin bn bán
thuc bo v thc vt
Hoặc n bn tr li
v vic không cp
Giy chng nhn đủ
điu kin bn bán
thuc bo v thc vt.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii
quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Trung tâm
Phc v hành chính công
thành ph Hà Ni (nếu có-
theo yêu cu ca t chc,
công dân).
Hình thc bàn giao:
Thông qua dch v bưu
chính công ích do Trung
tâm Phc v hành chính
công thành ph Ni ký
khợp đồng cung ng dch
v.
Chuyên
viên Chi
cc
01 ngày
làm vic
-Giy chng nhn
đủ điều kin buôn
bán thuc BVTV
Hoc Thông báo tr
li v vic không
cp Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán thuc
BVTV;
-Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h ;
Giy tiếp nhn h sơ
và hn tr kết qu.
B6
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho t chc, cá nhân theo
yêu cu.
* Hình thc tr kết qu: Trc
tiếp/Trc tuyến/Bưu chính
theo đăng ký ca t chc,
công n.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Giy chứng nhận đ
điều kin bn bán
thuốc bảo vệ thc vt
hoặc Thông báo t
chối không cấp Giy
chứng nhn đủ điu
kiện buôn n thuốc
50
bo vệ thc vt;
- Sổ theo i hồ .
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cc
Trồng
trt và
Bảo vệ
thc vt
Hà Nội
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào thi
gian gii quyết
TTHC)
- Hồ sơ gii quyết th
tc nh chính, m
theo: Giấy tiếp nhn
h hẹn trkết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
h ; Phiếu yêu cầu
b sung, hn thiện
h (nếu); Phiếu
t chối tiếp nhận gii
quyết h (tờng
hp tchi tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi
hn lại ngày trả kết
qu(trường hp giải
quyết hồ chậm
muộn); Biên bản n
giao hồ ; Biên bản
bàn giao kết qu gii
quyết TTHC và c
giấy tờ khác có ln
quan.
Trung
tâm phc
vụ hành
chính
công
Gi hành chính
(Thi gian này không
tính vào thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản n
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Stheo
dõi hồ các giấy
tờ khác liên quan.
4
BIU MU
1. Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc
vt (Mu s 03 - Ph lc III ban hành m theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày
21/01/2026)
2. Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Mu s 04 - Ph lc
III ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026)
3. Mu giy chng nhận đủ điều kin buôn bán thuc bo v thc vt (Mu s 08
- Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 33/2026/-CP ngày 21/01/2026).
4. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph (Mu s 01-06).
51
Mu s 03
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
ĐƠN Đ NGH CP LI GIY CHNG NHN Đ ĐIU KIN
BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: Tên cơ quan có thẩm quyn
1. Đơn v ch quản:………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: …………............…………
2. Tên sở: ……………………………..........................................................................
Địa ch: ……………………………………………………………….................………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: ……………………………
Địa đim buôn bán thuc bo v thc vật:…………………………………………….
Địa điểm nơi chứa thuc bo v thc vật:……………………………………………..
3. Tên người đứng đầu cơ sở :………………………………………………………….
S căn cưc công dân :…………..ngày cp :………….Nơi cấp :…………………….
Địa ch :……………………………………………………………………………….
4. Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp s :…….Ngày cấp………Nơi cp :………
Đề ngh Quý cơ quan cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt
Loi hình buôn bán:
Cơ sở có ca hàng
Cơ sở không có ca hàng
Hình thc:
Cp mi
Cp li
Lý do cp lại:…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
H gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo đúng sự tht tuân
th các quy đnh ca pháp lut v thuc bo v thc vt.
T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên, đóng du/ch ký s)
52
Mu s 04
TÊN T CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
BN THUYT MINH
ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyn
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun: ..........................................
Địa ch: ...................................................
Đin thoi: .......................................................... E-mail: ...............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa ch: ...................................................................................
Đin thoi: ..................................................................E-mail: .......................
3. Loi hình hot đng
- DN nhà nưc
- DN liên doanh vi nưc ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN c phn
- H buôn bán
- Khác: (ghi rõ loi hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………….............................................
5. S đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chng nhận đăng ký doanh nghip
……………………………………………………………………………………….....
......
II. THÔNG TIN V HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Ca hàng (áp dụng đối với cơ sở có ca hàng)
- Din tích cửa hàng: ………….m2
- Din tích/công sut khu vc cha/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tn
- Danh mc các trang thiết b bảo đảm an toàn lao động, phòng chng cháy n:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Ngưi trc tiếp bán thuc bo v thc vật có trình độ trung cp tr lên thuc chuyên
ngành bo v thc vt, trng trt, sinh hc, hóa hc, nông hc hoc Giy chng nhn
bồi dưỡng chuyên môn v thuc bo v thc vt (Ghi rõ tên loại văn bng, giy chng
nhn; ngày cp; thi hn hiu lực; tên cơ quan cấp; tên người đưc cp).
- Nhng thông tin khác.
3. Nơi chứa thuc bo v thc vt
Có (tiếp tc khai báo mc 3.1)
53
Không (tiếp tc khai báo mc 3.2)
3.1. Nếu có, cung cp các thông tin sau:
Nơi chứa thuc: t 5000 kg tr lên dưới 5000 kg
Kích thưc kho: chiu dài (m): .............. chiu rng (m): ............ chiu cao: ..............
Thông tin v nơi chứa thuc bo v thc vt:
a) Tên ngưi đi din: ...................................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
Đin thoi: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ......................
b) Trm cp cu gn nht: .............................................................................................
Địa ch: ........................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .......................................................................................
c) Đơn vị cu ha gn nht (km): .................................................................................
Địa ch: ...........................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cnh sát gn nht: ...............................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................................
Đin thoi: ................................Fax:...........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nht: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không kho riêng, nêu tên nhng đơn vị sở hp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.........................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
54
Mu s 08
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh Phúc
GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Số:…………….
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Đin thoi: ………………… Email ……………………………………………
Tên đơn vị ch qun: .…………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Đin thoi: ………………… Fax: ………………………….
hoc
Ch cơ sở: ……………………………………………………………………………
S căn cưc công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa ch thường trú:…………………………………………………………………
Đin thoi: ……………………………… Email: ………………………………….......….
Địa đim cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...…
Đưc công nhn đ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
Giy chng nhn này có hiu lc đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYN
(Ký, đóng dấu/ch ký s)
55
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC NH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01QT)
* Lĩnh vực Trng trt (01 QT)
06. Chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng lúa (1.008004) - (QT-06)
1
Mục đích:
T chc, cá nhân đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa
2
Phm vi:
- Ngưi s dụng đất trng có nhu cu chuyển đổi sang trồng cây lâu năm, trồng lúa
kết hp nuôi trng thy sn.
- Cán b, công chc, viên chức, người lao động được b trí tham gia ng dn,
tiếp nhn, tr kết qu gii quyết th tc hành chính cấp xã theo quy đnh.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Trng trt s 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 ca Chính ph;
- Quyết đnh s 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 ca B Nông nghip và Môi
trưng.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng
lúa
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Nội, địa điểm tiếp
nhn tr kết qu của các xã, phường, sau đây gọi chung Đơn vị tiếp nhn
tr kết qu TTHC cp xã.
- Thông qua dch v u chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut;
- Trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia: Toàn trình.
3.6
L phí
Không
56
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết qu
B1
Np h sơ:
1.T chc công dân
th la chn hình thc
trc tuyến thông qua
s hoc gi h bản
chính qua dch v bưu
chính hoc trc tiếp đến
cơ quan tiếp nhn gii
quyết TTHC.
2. La chn nh thc
nhn kết qu: Trc
tiếp/trc tuyến/bưu chính.
3. Np phí/l phí thm
đnh online (nếu quy
đnh)
T chc,
cá nhân
Gi hành chính
(Trường hp np
h sơ trực tiếp)
Theo mc 3.2
B2
- Tiếp nhn h và hẹn
ngày tr kết qu
- Chuyn h đến Lãnh
đạo phòng chuyên n
cp xã.
Đim
phc v
hành
chính
công cp
1/4 ngày
làm vic
i vi h
bn giy: Tiếp
nhn và chuyn
h trong ngày
làm vic hoc
sáng ngày m
vic tiếp theo
trong trường
hp tiếp nhn h
sơ sau 15h)
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
B3
Phân công thh
Lãnh đo
phòng
chuyên
môn cp
1/4 ngày
làm vic
Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ; Giấy
tiếp nhn h sơ hẹn tr
kết qu.
B4
Thm đnh h sơ:
* Trường hợp đủ điều
kiện: ban hành Văn bản
chp thun chuyển đi
cấu cây trng, vt
nuôi trên đất trng lúa.
* Trưng hợp không đ
kin kiện: ban hành Văn
bn không chp thun
Chuyên
viên cp
02 ngày
làm vic
- Văn bản chp thun
chuyển đổi cơ cấu cây
trng, vt nuôi trên đất
trng lúa theo mu ti
Ph lc V hoặc Văn bản
không chp thun bn
đăng ký chuyển đổi
cu cây trng, vt nuôi
trên đất trng lúa theo
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cp
1/2 ngày
làm vic
57
bản đăng chuyển đổi
cấu cây trng, vt
nuôi trên đất trng lúa
Lãnh đo
y ban
nhân dân
cp xã
01 ngày
làm vic
mu ti ph lc VI.
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
B5
Hoàn thin h sơ; n
giao kết qu gii quyết
TTHC
5.1
Phát nh văn bn
(1) Trc tuyến: n thư
ch hp kết qu gii
quyết TTHC vi h thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính ca Thành
ph.
Phn mm t đng tích
hp chuyn kết qu gii
quyết TTHC cho Trung
tâm Phc v nh chính
công; chuyên viên gii
quyết TTHC.
(2) Trc tiếp: Chuyên
viên gii quyết TTHC
nhn kết qu gii quyết
th tc hành chính (bn
giy) t b phận Văn thư
để n giao cho Trung
m Phc v hành chính
ng theo quy định.
Văn thư
cp xã
1/2 ngày
làm vic
n bản chp thun
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng a theo mu ti Ph
lc V hoặc Văn bản không
chp thun bản đăng ký
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng lúa theo mu ti ph
lc VI.
5.2
Hoàn thin h , bàn giao
kết qu gii quyết TTHC
Bàn giao kết qu gii
quyết th tc hành chính
(bn giy) cho Đơn v tiếp
nhn tr kết qu TTHC
cp (nếu - theo u
cu ca t chc, ng
dân).
Hình thc bàn giao:
Thông qua dch v bưu
chính ng ích.
Chuyên
viên cp
1/2 ngày
làm vic
- Văn bản chp thun
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng a theo mu ti Ph
lc V hoặc Văn bản không
chp thun bản đăng ký
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng lúa theo mu ti ph
lc VI.
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h sơ;
Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu.
58
B6
Tr kết qu gii quyết
TTHC cho t chc, công
dân theo yêu cu
* Hình thc tr kết qu:
Trctiếp/Trc tuyến/Bưu
chính theo đăng ký ca t
chc, công dân.
Đim
phc v
hành
chính
công cp
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
- Văn bản chp thun
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng a theo mu ti Ph
lc V hoặc Văn bản không
chp thun bản đăng ký
chuyn đổi cấu cây
trng, vật ni tn đất
trng lúa theo mu ti ph
lc VI.
- S theo dõi h sơ.
B7
- Thng kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn
thuc y
ban nhân
dân cp
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Hồ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện h (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết h(trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi
đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả gii
quyết thủ tục hành chính
và các giấy tờ khác có
liên quan.
Đim
phc v
hành
chính
công cp
Gi hành chính
(Thi gian này
không tính vào
thi gian gii
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận gii
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ
thủ tục hành chính; Sổ
theo dõi hồ các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIU MU
1. Bản đăng chuyển đổi cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng lúa theo mu
ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
ca Chính ph.
2. Văn bản chp thun chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng lúa theo
mu ti Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph.
3. Văn bản không chp thun bản đăng chuyển đổi cơ cấu cây trng, vt nuôi
trên đất trng a theo mu ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 ca Chính ph.
4. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhiệm Văn
phòng Chính ph.
59
Mu s 01
MU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐI CƠ CẤU CÂY TRNG,
VẬT NUÔI TRÊN ĐT TRNG LÚA
(Kèm theo Ngh định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYN ĐI CƠ CU CÂY TRNG, VT NUÔI TRÊN ĐT TRNG LÚA
Kính gi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): …
1. Tên người s dụng đt trồng lúa:…
2. S CMND/CCCD/H chiếu/TCC: …ngày cấp: …, nơi cấp:...
Hoc Giy chng nhận ĐKKD (nếu có) s:… ngày cấp:…,nơicấp:…
3. Địa ch: ....................................... S đin thoại: ………..
4. Din tích chuyển đổi/tng diện tích đất trng lúa: .... (m
2
/ha)/…(m
2
/ha), thuc
tha đt số: …, tờ bn đồ s:...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi t đất 1 v lúa/năm: Tên loi cây trồng…,tổng s năm:…
- Chuyển đổi t đất lúa nương: Tên loại cây trồng…, tổng s năm:…
b) Sang trng lúa kết hp nuôi trng thy sn:
- Chuyển đổi t đất chuyên trng lúa: Loi thy sản…, tng s năm:…
- Chuyển đổi t đất trng lúa còn li:
+ Chuyển đổi t đất 1 v lúa/năm: Loại thy sản…, tổng s năm:…
+ Chuyển đổi t đất lúa nương: Loại thy sn…, tổng s năm:…
6. Nhn kết qu qua hình thc: Trc tiếp Bưu chính Đin t
7. …… (tên người s dụng đất trng lúa) cam kết thc hiện đúng theo quy định
ti khon 1, khon 2, khoản 3 Điều 6 ca Ngh định.../2024/NĐ-CP ngày…tháng
…năm …và các quy đnh ca pháp lut v qun lý, s dụng đất trng lúa.
NGƯI S DNG ĐT TRNG LÚA
(Ký, h tên và đóng dấu (nếu có))
60
Mu s 02
MẪU VĂN BẢN CHP THUN CHUYN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐT TRNG LÚA
(Kèm theo Ngh định s 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính ph)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG/TH TRN
S:…
V/v……………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
..., ngày …tháng năm
Kính gửi: ……………
Căn cứ quy định ti Ngh định s …/2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính ph quy định chi tiết v đất trng lúa;
Căn cứ Kế hoch thc hin chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng
lúa ca Ủy ban nhân dân xã (phường, th trấn) năm …;
Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng lúa
của ……
y ban nhân dân xã (phường, th trn)… có ý kiến như sau:
Chp thuận cho… (ghi rõ tên ngưi s dụng đt trng lúa);
Địa ch: …
Đưc chuyển đổi cơ cu cây trng, vt nuôi trên đất trng lúa,c th:
1. Din tích chuyển đổi: ...ha, thuc tha đt s: …, t bản đồ s:...
2. Mục đích chuyển đổi: …………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
3. Tng s năm chuyển đổi: ….……………………………………………
Yêu cu (ghi rõ tên ngưi s dụng đất trng lúa)…thc hiện đúng các ni dung
tại văn bản này; quá trìnhthc hin phi tuân th theo quy định ti khon 1, khon 2,
khoản 3 Điều 6 ca Ngh định số…/2024/NĐ-CP ngày… tháng …năm …và các quy
định ca pháp lut v qun lý, s dụng đất trng lúa.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu: VT.
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG/TH TRN
(Ký, h tên và đóng du)
61
Mu s 03
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHP THUN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYN ĐI CƠ
CU CÂY TRNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRNG LÚA
(Kèm theo Ngh định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính ph)
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG/TH TRN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:…
..., ngày tháng năm
V/v…………
Kính gửi: ……………….
Căn cứ quy định ti Ngh định s … /… /-CP ngày ... tháng ... năm 2024 ca
Chính ph quy định chi tiết v đất trồng lúa và các quy đnh khác ca pháp lut liên
quan;
Căn cứ Kế hoch thc hin chuyển đổi cơ cấu cây trng, vật nuôi trên đất trng
lúa ca Ủy ban nhân dân xã (phường, th trấn) năm …;
y ban nhân dân xã (phường, th trn)…có ý kiến như sau:
Không chp thun Bản đăng chuyển đổi cấu cây trng, vật nuôi trên đất
trng lúa ca … (ghi rõ tên của người s dụng đt trng lúa).
Địa ch: …
Lý do không chp thuận:…………………………………………………..
Yêu cầu … (ghi rõ tên ngưi s dụng đất trng lúa)thc hiện đúng theo văn bản
này và các quy định ca pháp lut v qun lý, s dụng đất trng lúa.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu: VT.
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯNG/TH TRN
(Ký, h tên và đóng du)
62
Phụ lục III
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHM VI CHC NĂNG QUN N NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ, Quy trình điện
tử bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc thay thế, bãi bỏ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Lĩnh vực Trồng trọt
01
Số thứ t19 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp tính (1.008003)
Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
ca B ng nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v và kim dch thc vt,
Lut Trng trt sa đổi, b sung mt s điu ca các
thông tư trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
02
Số thứ t21 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Cấp giấy chứng nhận đđiều kiện
sản xuất thuốc bảo v thực vật
(2.001427)
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt
03
Số thứ t22 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(1.002560)
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt
63
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ, Quy trình điện
tử bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc thay thế, bãi bỏ
04
Số thứ t23 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn n thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363)
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt
05
Số thứ t24 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn n thuốc bảo vệ thực
vật (1.004346)
Ngh định s 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
định trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
Lĩnh vực Trồng trọt
06
Số thứ t33 tại Phụ lục ban nh m theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
ng thành phố Hà Nội.
Chuyển đổi cấu cây trng, vt
nuôi trên đất trng lúa (1.008004)
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ ớng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục nh chính;
- Thông số 03/2025/TT-VPCP ny 15/9/2025 của
n phòng Chính phủ ng dẫn thi nh một số nội
dung của Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ny
09/6/2025 của Cnh phủ về thực hiện thủ tục nh
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa cổng dịch vụ công quốc gia.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt bãi bỏ quy trình nội bộ điện tử lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×