• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt bãi bỏ quy trình nội bộ điện tử lĩnh vực Trồng trọt Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 559/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 559/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1000/QĐ
BNNMT ngày 22/4/2025 về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1163/QĐ-BNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
559
23
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 5384/SNNMT-VP ngày 22/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội. Trong đó bao gồm 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh (đồng thời thực hiện phương án cắt giảm, đơn
giản hóa đối với 05 quy trình nội bộ này theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày
05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ); 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Bãi bỏ 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 19, 21, 22, 23, 24, 33 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan
tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị,
chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO
VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (05 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
01
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
QT-01
Lnh vc Bảo vệ thc vật (04 QT)
02
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật (2.001427)
QT-02
03
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ
thực vật (1.002560)
QT-03
04
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật (1.004363)
QT-04
05
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ
thực vật (1.004346)
QT-05
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01 QT)
STT
Tên Quy trình nội bộ
Ký hiệu
Lnh vc Trồng trọt (01 QT)
06
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
(1.008004)
QT-06
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
* Lĩnh vực Trồng trọt (01 QT)
01. Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
(1.008003) – (QT-01)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu
năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Quyết định, phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
nhân giống bằng phương pháp vô tính; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc Hội ngày 11/12/2025 của Quốc
Hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ thực vật và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
5
- Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định
số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thủyuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định
số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
a
Hồ sơ cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng:
- Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng,
Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 20 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT.
x
- Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 21 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT;
Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 22 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT.
x
b
Hồ sơ phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng:
Văn bản đề nghị cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao
tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
6
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
3.6
Phí
a
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng
1.500.000 đồng
b
Cấp Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
a
Trường hợp cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Cá nhân,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng, trạm chuyên
môn Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ bản
giấy: Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Thành lập hội đồng thẩm
Chuyên
viên
15 ngày
làm việc
- Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
7
định; Tổ chức thẩm định hồ
sơ, kiểm tra cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng tại tại địa
điểm có cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng;
- Trường hợp đủ điều kiện:
Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu
dòng;
- Trường hợp không cấp: trả
lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
vườn cây đầu dòng
hoặc Văn bản trả lời
không đủ điều kiện
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
Chi cục
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
02 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp hợp kết quả giải quyết
TTHC với hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích hợp
chuyển kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công; chuyên viên giải
quyết TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công theo quy định.
Văn thư
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
01 ngày
làm việc
- Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
hoặc Văn bản trả lời
không đủ điều kiện
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà
Nội (nếu có - theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Hình thức bàn giao: Thông
qua dịch vụ bưu chính công ích
do Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội
ký hợp đồng cung ứng dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
1/2 ngày
làm việc
- Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng hoặc Văn
bản trả lời không đủ
điều kiện công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
8
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định công
nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
hoặc Văn bản trả lời
không đủ điều kiện
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
b
Trường hợp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ
sơ yêu cầu là bản chính, tổ
chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
Cá nhân,
tổ chức
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
9
hồ sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng, trạm chuyên
môn Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ bản
giấy: Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp
nhận hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng đáp ứng
tiêu chuẩn quốc gia hoặc
tiêu chuẩn cơ sở: Phục hồi
Quyết định cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng.
- Trường hợp không phục
hồi quyết định cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
03 ngày
làm việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng hoặc
Văn bản trả lời không
phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
1/4 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/2 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư tích
hợp trên hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của
Thành phố để chuyển kết quả
giải quyết thủ tục hành chính
cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công:
Văn thư
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
1/4 ngày làm
việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng hoặc
Văn bản trả lời không
phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
10
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công theo quy định.
dòng.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
Trực tiếp: Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (bản
giấy) cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà
Nội thông qua dịch vụ Bưu chính
công ích. (nếu có - theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Chuyên
viên Chi
cục
1/4 ngày làm
việc
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng hoặc
Văn bản trả lời không
phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Quyết định phục hồi
Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng hoặc
Văn bản trả lời không
phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp
nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị
11
gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản
bàn giao hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ
tục hành chính và
các giấy tờ khác có
liên quan.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận
vườn cây đầu dòng theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
07/2026/TT-BMMNT.
2. Báo cáo kết quả bình tuyển cây đầu dòng theo Mẫu số 21 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT; Báo cáo kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng
theo Mẫu số 22 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BMMNT.
3. Quyết định công nhận cây đầu dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng
theo Mẫu số 23, Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-
BMMNT.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
12
Mẫu số 20
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..... ………., ngày ... tháng ... năm …..
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
Kính gửi:…………….…..... (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………….
Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/số CCCD: ……………………
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………….………..E-mail ……………..…………
3. Tên loài cây: ………………………………………………………………….
4. Tên giống cây: …………………….…………………………………………
5. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. xã………………… tỉnh/thành phố: ……………
6. Các thông tin chi tiết về cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng đăng ký công nhận:
- Năm trồng: …………………………………………………………………..
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết cành và vật
liệu nhân giống khác): …………………………………………………….
- Tình hình sinh trưởng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bệnh hại và một
số chỉ tiêu liên quan đến sinh trưởng): …………………………………………
- Năng suất, chất lượng của giống (nêu những chỉ tiêu chủ yếu): ………………
Đối với vườn cây đầu dòng, cần có thêm những thông tin sau:
- Mã hiệu nguồn giống (cây đầu dòng): ……………………………………….
- Diện tích vườn (m
2
): ……………………..…………………………………
- Khoảng cách trồng (m x m): ………………………………………………..
Chúng tôi xin cam kết thực hiện nộp phí bình tuyển, thẩm định, công nhận theo đúng
quy định./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
13
Mẫu số 21
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........ ………., ngày ... tháng ... năm …..
BÁO CÁO
Kết quả bình tuyển cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định cây đầu dòng: ………
Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/số CCCD: ……………………
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………….………..E-mail ……………..…………
3. Tên loài cây: ………………………………………………………………….
4. Tên giống cây: …………………….…………………………………………
5. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. xã………………… tỉnh/thành phố: ……………
Tọa độ địa lý: ……………………………………………………………………
Họ tên chủ hộ có cây đầu dòng: ………………………………………………..
6. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp bình tuyển, tên tiêu chuẩn chất lượng cây đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chí bình
tuyển).
7. Kết quả bình tuyển:
a) Thông tin sơ bộ về quần thể bình tuyển:
- Năm trồng: …………………………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: ……………………………………………………………
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): .................
- Quy mô diện tích, số lượng cây trong quần thể thực hiện bình tuyển: ..............
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………
b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh
với tiêu chuẩn chất lượng cây đầu dòng)
- Tính đúng giống.
- Tình hình sinh trưởng.
- Tình hình sâu bệnh hại.
- Năng suất.
- Chất lượng.
- Chỉ tiêu khác.
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với cây có múi)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
14
Mẫu số 22
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........ ………., ngày ... tháng ... năm …..
BÁO CÁO
Kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định vườn cây đầu
dòng: …………………………………………………………………………...………
Số định danh/mã số thuế/mã số doanh nghiệp/số CCCD: …………………………..…
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………….. ………
Điện thoại: ………………………….………..E-mail ……………..…………….……
3. Tên loài cây: ……………………………………………………………..………….
4. Tên giống cây: …………………….……………………………………..…………
5. Vị trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn cây đầu dòng
Thôn…………….. xã………………… tỉnh/thành phố: ………………………….…
Tọa độ địa lý: …………………………………………………………….……………
Họ tên chủ hộ có vườn cây đầu dòng: ………………………………………………..
6. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp thiết lập, tên tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu
dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở).
7. Thông tin về vườn cây đầu dòng (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh với tiêu
chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng)
- Năm trồng: ………………………………………………………………….……….
- Nguồn gốc xuất xứ: …………………………………………………………….……
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): …………………
- Mật độ, khoảng cách trồng: …………………………………………………..………
- Quy mô diện tích, số lượng cây: ……………………………………………………..
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: ………………………………….……..
- Tính đúng giống: …………………………………………………………..………..
- Tình hình sinh trưởng: …………………………………………………….………..
- Tình hình sâu bệnh hại: …………………………………………………..…………
- Năng suất, chất lượng và chỉ tiêu khác (nếu có): ………………………..………….
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công nhận
vườn cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với vườn cây đầu dòng cây có múi).
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LẬP BÁO CÁO
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
15
Mẫu số 23
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận cây đầu dòng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số …../2026/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định cây đầu dòng;
Xét đề nghị của ……………………..(5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận cây đầu dòng ... (6) (trường hợp có nhiều cây đầu dòng được công
nhận: ……………….... (7)…………………………………………..
Mã hiệu cây đầu dòng: …………….... (8)……………………………….;
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng: ………………….….
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận cây đầu dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng
ký công nhận cây đầu dòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
16
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..
…, ngày … tháng … năm …
GIẤY CÔNG NHẬN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Tên cơ quan có thẩm quyền ………… công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Cây thứ 1: ……..………………………...
Cây thứ 2: ……………………………..
Cây thứ 3: ……………………………..
Loài cây
1. Tên khoa học: ………………………..
2. Tên Việt Nam: ………………………..
3. Tên xuất xứ (nếu có): ……………….
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) …………………………..
xã............tỉnh/thành phố: ……………..
Tên và địa chỉ của chủ nguồn
giống kèm số ĐT/E-mail (nếu
có)
Thôn (Ấp/bản) ……………………………
xã............tỉnh/thành phố: …………………
Tuổi cây (năm)
Cây thứ 1: ……………………………………..
Cây thứ 2: ……………………………………..
Cây thứ 3: ……………………………………..
Tổng mức vật liệu nhân giống
tối đa cho phép khai thác/năm
(loại vật liệu/đơn vị tính/số
lượng)
Năm.........:……………………………….…
Năm…….:…………………………………..
Năm…….:…………………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
17
Mẫu số 24
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-…..(1) - (2)…
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận vườn cây đầu dòng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số …../2026/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ ………………………………(3)……………..………………….;
Căn cứ ……………….………………(4)……………..………………….;
Căn cứ Biên bản họp ngày ... tháng ... năm 20... của Hội đồng thẩm định cây đầu dòng;
Xét đề nghị của ……………………..(5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận vườn cây đầu dòng ................. (6) (trường hợp có nhiều vườn
cây đầu dòng được công nhận: ..................................................... (7).
Mã hiệu vườn cây đầu dòng: ................................................................. (8);
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng: ………….
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng
Tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng có quyền và nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 33 Luật Trồng trọt và các quy định pháp lý khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức, cá nhân đăng ký
công nhận vườn cây đầu dòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
Ghi chú:
(1) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(3) Nêu các căn cứ trực tiếp để ban hành quyết định (văn bản thành lập, quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức).
(4) Các văn bản pháp lý liên quan trực tiếp đến vấn đề giải quyết trong nội dung quyết định.
(5) Chức vụ của lãnh đạo cơ quan thực hiện công nhận vườn cây đầu dòng.
(6) Ghi rõ tên của loài, giống cây đầu dòng được công nhận (ví dụ: xoài cát Hòa Lộc).
(7) Danh sách vườn cây đầu dòng được công nhận.
(8) Ghi mã hiệu vườn cây đầu dòng như tại Giấy công nhận.
18
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..
…, ngày … tháng … năm …
GIẤY CÔNG NHẬN VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIỆP,
CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...)
Tên cơ quan có thẩm quyền ………… công nhận:
Mã hiệu nguồn giống
Loài cây
1. Tên khoa học:..........................
2. Tên Việt Nam: ………………………
3. Tên xuất xứ (nếu có): ………………
Địa chỉ nguồn giống
Thôn (Ấp/bản) ……………………..
xã..............tỉnh/thành phố:………….
Tên và địa chỉ của chủ nguồn giống
kèm số ĐT/Fax/E-mail (nếu có)
Thôn (Ấp/bản) ……………...
xã……............. tỉnh/thành phố: …………
Thời gian trồng
tháng……… năm………
Diện tích vườn (m
2
)
Số lượng cây (cây)
Tổng mức vật liệu nhân giống tối đa
cho phép khai thác/năm (loại vật
liệu/đơn vị tính/số lượng)
Năm….: ………………………….
Năm….: ………………………….
Năm….:…………………………..
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
19
* Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (04 QT)
2. Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(2.001427) - (QT-02)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (nơi tổ chức, cá nhân đặt nhà máy sản xuất); Cán
bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội - Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện
đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thuỷ sản; thực phẩm, sau đây gọi tắt là Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định quy định về đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, sau
đây gọi tắt là Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật sau đây
gọi tắt là Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch thực vật và bảo
vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp, sau đây gọi tắt là Thông tư 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật sau đây gọi tắt là Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hoá các quy định, thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
20
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
x
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
33/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: 6.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/2 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ bản
giấy: Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong
trường hợp tiếp nhận
hồ sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
21
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Thành lập đoàn đánh
giá; Tổ chức kiểm tra
thực tế.
- Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực
vật.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
16 ngày
làm việc
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá điều
kiện sản xuất thuốc
BVTV tại cơ sở;
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ chối xử
lý hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
Trồng
trọt và
BVTV
02 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp kết quả giải quyết
TTHC với hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích
hợp chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công; chuyên viên giải
quyết TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên
viên giải quyết TTHC
nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
giấy) từ bộ phận Văn thư
để bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công theo quy định.
Văn thư
Sở
01 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
22
Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội
(nếu có - theo yêu cầu
của tổ chức, công dân).
Hình thức bàn giao:
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích do Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội
ký hợp đồng cung ứng
dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
01 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
hoặc Thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết
TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn
bản xin lỗi và đề nghị
gia hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác có
liên quan.
23
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 02 Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 07
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
24
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày…….tháng…..năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Đơn vị chủ quản: ...................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Email: ...........................................
2. Tên cơ sở: .............................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………... Email: ............................................
Địa điểm nơi sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: ...........................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ............ngày…….. Nơi cấp……
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất hoạt chất
□ Sản xuất thuốc kỹ thuật
□ Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
□ Đóng gói
Hình thức:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
Lý do cấp lại: ...........................................................................................................
Hồ sơ gửi kèm: ..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và
tuân thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
25
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm …….
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản:............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ......................... ...........................E-mail: ........................................................
2. Tên cơ sở: ......................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: .....................................................E-mail: ........................................................
3. Tên người đại diện (người trực tiếp quản lý sản xuất): ...............................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ E-mail: ...........................................
4. Trạm cấp cứu gần nhất: ................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: .........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
5. Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .....................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
6. Đồn cảnh sát gần nhất: .................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
7. Tên khu dân cư gần nhất: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
8. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư về hoạt động sản xuất thuốc bảo vệ thực vật:
...............................
9. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước □ - DN 100% vốn nước ngoài □
- DN liên doanh với nước ngoài □ - DN cổ phần □
- DN tư nhân □ - Khác: (ghi rõ loại hình) □
…………………………………………
26
10. Loại hình sản xuất:
- Sản xuất hoạt chất □
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật □
- Sản xuất thuốc kỹ thuật □
- Đóng gói □
11. Công suất thiết kế: .......................................................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng, trang thiết bị:
- Sơ đồ tổng thể mặt bằng sản xuất (bản vẽ kèm theo) □
- Sơ đồ bố trí các thiết bị sản xuất chính (bản vẽ kèm theo) □
- Sơ đồ bố trí kho thuốc (bản vẽ kèm theo) □
- Diện tích khu vực sản xuất (m2): .......................................................................................
+ Khu vực sản xuất: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ..................................
+ Khu vực kho: chiều dài (m): ............... chiều rộng (m): ..........chiều cao: ..........
+ Khu vực kiểm tra chất lượng: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ...................
* Trường hợp có nhiều khu vực sản xuất, kho thì liệt kê.
2. Quy trình sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
STT
Dạng
thành
phẩm
Tên thương
phẩm
(nếu có)
Hoạt chất
(ghi rõ thành phần,
hàm lượng)
Mã số
quy
trình
Ghi chú
IV. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật trình
1.
Quy trình kèm
theo
2.
…
V. Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
1.
Quy trình kèm
theo
2.
…
VI. Đóng gói
1
EC
2
SC
…
Quy trình sản xuất được xây dựng cho mỗi sản phẩm, mỗi cỡ lô sản xuất và được phê
duyệt bởi người có thẩm quyền của cơ sở. Quy trình cần có các thông tin: tên sản phẩm, mã
số của quy trình, mục đích, định mức sản xuất (danh mục nguyên liệu và phụ gia, định lượng
của từng loại, lượng thành phẩm dự kiến và giới hạn cho phép, hao hụt), địa điểm, thiết bị sử
dụng chủ yếu, các bước tiến hành (ví dụ: kiểm tra nguyên liệu, trình tự thêm các nguyên vật
liệu, thời gian, tốc độ nhiệt độ trộn...), kiểm tra chất lượng và các giới hạn tương ứng, ghi chép
nhật ký, nhập kho, bảo quản, bao bì, nhãn mác, vệ sinh, các điểm phải lưu ý.
3. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung
...................................................................................................................................................
27
4. Dây chuyền, thiết bị sản xuất chính
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
5. Hệ thống phụ trợ
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
6. Nhân lực
- Sơ đồ tổ chức bộ máy liên quan trực tiếp đến sản xuất: (bản vẽ kèm theo)
- Danh sách nhân sự (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên
quan trực tiếp đến sản xuất, bảo quản và vận chuyển, hóa chất nguy hiểm):
TT
TT Họ và
tên
Năm
sinh
Nam/
Nữ
Trình
độ
chuyên
môn,
nghiệp vụ
Chức
vụ,
chức
danh
Những
khóa đào
tạo đã
tham gia
Điều kiện
sức khỏe
Ghi
chú
Trong đó:
- Người trực tiếp quản lý, điều hành cơ sở sản xuất phải có trình độ đại học chuyên ngành
hóa học, bảo vệ thực vật, sinh học, nông học;
- Người trực tiếp sản xuất phải được huấn luyện về an toàn chuyên ngành hóa chất.
7. Nguồn nước
- Nước công cộng □
- Nước giếng khoan □
8. Hệ thống xử lý chất thải
- Nước thải: □ Có □ Không
- Khí thải: □ Có □ Không
- Chất thải rắn: (bao gồm cả cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý) ……………………...
9. Trang thiết bị bảo hộ lao động
....................................................................................................................................................
28
10. Trang thiết bị phòng chống cháy nổ
…………………………………………....................................................................................
11. Những thông tin khác
....................................................................................................................................................
..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
29
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:…./CNSXT
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Tên cơ quan có thẩm quyền)…….CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:……………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
Tên đơn vị chủ quản:…………………………………….
Địa chỉ:……………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
ĐỦ ĐIỀU KIỆN:
1. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I)
2. Sản xuất thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật từ thuốc kỹ thuật các dạng (chi tiết tại Phụ lục II)
3.Đóng gói thuốc bảo vệ thực vật các dạng
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ….tháng….năm…..
….Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu, ký số)
30
3. Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(1.002560) - (QT-03)
1
Mục đích:
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (nơi tổ chức, cá nhân đặt nhà máy sản xuất);
Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội-Sở Nông
nghiệp và Môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 01 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
x
- Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định 33/2026/NĐ-CP.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình
3.6
Lệ phí: 6.000.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
31
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi
hồ sơ bản chính đến cơ
quan tiếp nhận giải quyết
TTHC qua dịch vụ bưu
chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến lãnh
đạo phòng chuyên môn
Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật Hà Nội.
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/2 ngày làm
việc (Đối với hồ sơ
bản giấy: Tiếp
nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp
theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B3
- Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/2 ngày làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Thành lập đoàn đánh
giá; Tổ chức kiểm tra
thực tế.
- Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực
vật.
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên
viên
16 ngày làm
việc
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá điều
kiện sản xuất thuốc
BVTV tại cơ sở; Thông
báo đánh giá điều kiện
thực tế tại cơ sở;
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Văn bản từ chối xử
lý hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
01 ngày làm
việc
Lãnh đạo
Chi cục
Trồng trọt
và BVTV
02 ngày làm
việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày làm
việc
32
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC.
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp kết quả giải
quyết TTHC với hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính
của Thành phố.
Phần mềm tự động tích
hợp chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm phục vụ hành chính
công; chuyên viên
chuyên viên giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên
viên giải quyết TTHC
nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
giấy) từ bộ phận Văn thư
để bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công theo quy định.
Văn thư
Sở
01 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ chối
cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC.
Bàn giao kết quả giải
quyết TTHC (bản giấy)
cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố Hà Nội (nếu có -
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân).
Hình thức bàn giao:
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích do Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội
ký hợp đồng cung ứng
dịch vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
01 ngày làm
việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật;
- Văn bản từ chối cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá
nhân theo yêu cầu.
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ
thực vật hoặc Văn bản từ
chối cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc
bảo vệ thực vật;
33
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả.; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ
(trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn); Biên bản
bàn giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các giấy
tờ khác có liên quan.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên
bản bàn giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo dõi
hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
4
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
2. Bản thuyết minh điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 02 Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật theo Mẫu số 07
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 33/2026/NĐ-CP.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ.
34
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày…….tháng…..năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Đơn vị chủ quản: ...................................................................................................
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Email: ...........................................
2. Tên cơ sở: .............................................................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………... Email: ............................................
Địa điểm nơi sản xuất thuốc bảo vệ thực vật: ...........................................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ............ngày…….. Nơi cấp……
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất hoạt chất
□ Sản xuất thuốc kỹ thuật
□ Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
□ Đóng gói
Hình thức:
□ Cấp mới
□ Cấp lại
Lý do cấp lại: ...........................................................................................................
Hồ sơ gửi kèm: ..........................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và
tuân thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
35
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
___________
Số:.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày…..tháng…..năm …….
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: …………(Tên cơ quan có thẩm quyền)
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản:............................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ......................... ...........................E-mail: ........................................................
2. Tên cơ sở: ......................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: .....................................................E-mail: ........................................................
3. Tên người đại diện (người trực tiếp quản lý sản xuất): ...............................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ................................................................ E-mail: ...........................................
4. Trạm cấp cứu gần nhất: ................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: .........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
5. Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .....................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
6. Đồn cảnh sát gần nhất: .................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Điện thoại: ..........................................................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
7. Tên khu dân cư gần nhất: .............................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ..............................................................................................
8. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư về hoạt động sản xuất thuốc bảo vệ thực vật:
...............................
9. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước □ - DN 100% vốn nước ngoài □
- DN liên doanh với nước ngoài □ - DN cổ phần □
- DN tư nhân □ - Khác: (ghi rõ loại hình) □
…………………………………………
10. Loại hình sản xuất:
- Sản xuất hoạt chất □
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật □
- Sản xuất thuốc kỹ thuật □
36
- Đóng gói □
11. Công suất thiết kế: .......................................................................................................
II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng, trang thiết bị:
- Sơ đồ tổng thể mặt bằng sản xuất (bản vẽ kèm theo) □
- Sơ đồ bố trí các thiết bị sản xuất chính (bản vẽ kèm theo) □
- Sơ đồ bố trí kho thuốc (bản vẽ kèm theo) □
- Diện tích khu vực sản xuất (m2): .......................................................................................
+ Khu vực sản xuất: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ..................................
+ Khu vực kho: chiều dài (m): ............... chiều rộng (m): ..........chiều cao: ..........
+ Khu vực kiểm tra chất lượng: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ...................
* Trường hợp có nhiều khu vực sản xuất, kho thì liệt kê.
2. Quy trình sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
STT
Dạng
thành
phẩm
Tên thương
phẩm
(nếu có)
Hoạt chất
(ghi rõ thành phần,
hàm lượng)
Mã số
quy
trình
Ghi chú
IV. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật trình
1.
Quy trình kèm
theo
2.
…
V. Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
1.
Quy trình kèm
theo
2.
…
VI. Đóng gói
1
EC
2
SC
…
Quy trình sản xuất được xây dựng cho mỗi sản phẩm, mỗi cỡ lô sản xuất và được phê
duyệt bởi người có thẩm quyền của cơ sở. Quy trình cần có các thông tin: tên sản phẩm, mã
số của quy trình, mục đích, định mức sản xuất (danh mục nguyên liệu và phụ gia, định lượng
của từng loại, lượng thành phẩm dự kiến và giới hạn cho phép, hao hụt), địa điểm, thiết bị sử
dụng chủ yếu, các bước tiến hành (ví dụ: kiểm tra nguyên liệu, trình tự thêm các nguyên vật
liệu, thời gian, tốc độ nhiệt độ trộn...), kiểm tra chất lượng và các giới hạn tương ứng, ghi chép
nhật ký, nhập kho, bảo quản, bao bì, nhãn mác, vệ sinh, các điểm phải lưu ý.
3. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/chất bổ sung
....................................................................................................................................................
..
4. Dây chuyền, thiết bị sản xuất chính
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
37
5. Hệ thống phụ trợ
Tên thiết bị
Số lượng
Nước sản
xuất
Tổng công suất
Năm bắt đầu sử dụng
6. Nhân lực
- Sơ đồ tổ chức bộ máy liên quan trực tiếp đến sản xuất: (bản vẽ kèm theo)
- Danh sách nhân sự (bao gồm cán bộ lãnh đạo, quản lý, cán bộ kỹ thuật, nhân viên có liên
quan trực tiếp đến sản xuất, bảo quản và vận chuyển, hóa chất nguy hiểm):
TT
TT Họ và
tên
Năm
sinh
Nam/
Nữ
Trình
độ
chuyên
môn,
nghiệp vụ
Chức
vụ,
chức
danh
Những
khóa đào
tạo đã
tham gia
Điều kiện
sức khỏe
Ghi
chú
Trong đó:
- Người trực tiếp quản lý, điều hành cơ sở sản xuất phải có trình độ đại học chuyên ngành
hóa học, bảo vệ thực vật, sinh học, nông học;
- Người trực tiếp sản xuất phải được huấn luyện về an toàn chuyên ngành hóa chất.
7. Nguồn nước
- Nước công cộng □
- Nước giếng khoan □
8. Hệ thống xử lý chất thải
- Nước thải: □ Có □ Không
- Khí thải: □ Có □ Không
- Chất thải rắn: (bao gồm cả cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý) ……………………...
9. Trang thiết bị bảo hộ lao động
....................................................................................................................................................
10. Trang thiết bị phòng chống cháy nổ
…………………………………………....................................................................................
11. Những thông tin khác
....................................................................................................................................................
..
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
38
Mẫu số 07
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:…./CNSXT
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Tên cơ quan có thẩm quyền)…….CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:……………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
Tên đơn vị chủ quản:…………………………………….
Địa chỉ:……………………………………….
Điện thoại:…………..E-mail:…………………………..
ĐỦ ĐIỀU KIỆN:
1. Sản xuất hoạt chất, thuốc kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I)
2. Sản xuất thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật từ thuốc kỹ thuật các dạng (chi tiết tại Phụ lục II)
3.Đóng gói thuốc bảo vệ thực vật các dạng
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày ….tháng….năm…..
….Ngày….tháng….năm…
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu, ký số)
39
4. Quy trình Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363) – (QT-04)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật - Sở Nông nghiệp và môi trường Hà Nội; Trung tâm Phục vụ hành công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 03 - Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
x
- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 04 - Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
-Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình
3.6
Phí
800.000 đồng/lần
40
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian theo
quy định
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản
chính, tổ chức công dân
có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính đến cơ quan tiếp
nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp
tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (Lãnh
đạo phòng Bảo vệ thực
vật)
Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm
việc (Đối với hồ
sơ bản giấy: Tiếp
nhận và chuyển hồ
sơ trong ngày làm
việc hoặc sáng
ngày làm việc tiếp
theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Thành lập đoàn đánh
giá; Thông báo cho tổ
chức, công dân về việc
đánh giá điều kiện thực tế;
Tổ chức đánh giá thực tế.
- Trường hợp đủ điều
kiện: Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật;
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Thông báo từ
chối cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Chuyên
viên
08 ngày
làm việc
- Quyết định thành lập
Đoàn đánh giá điều
kiện thực tế;
- Thông báo đánh giá
điều kiện thực tế tại cơ
sở;
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông báo từ chối xử
lý hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày
làm việc
41
bằng văn bản.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp kết quả giải quyết
TTHC với hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích
hợp chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công; chuyên viên giải
quyết TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục
hành chính (bản giấy) từ
bộ phận Văn thư để bàn
giao cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công theo
quy định.
Văn thư
Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật Hoặc văn bản
trả lời về việc không cấp
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội (nếu có
- theo yêu cầu của tổ
chức, công dân).
Hình thức bàn giao:
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích do Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội ký
hợp đồng cung ứng dịch
vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
01 ngày
làm việc
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc BVTV Hoặc
Thông báo trả lời về
việc không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
BVTV;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, cá nhân
theo yêu cầu.
* Hình thức trả kết quả:
Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật hoặc Thông
báo từ chối không cấp
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
42
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng trọt
và Bảo vệ
thực vật
Hà Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Văn bản
xin lỗi và đề nghị gia
hạn thời gian giải
quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính và các giấy tờ
khác có liên quan.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục hành
chính; Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác có
liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 03 - Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026)
2. Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 04 - Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
3. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 08
- Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
43
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền
1. Đơn vị chủ quản:………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: ……………………
2. Tên cơ sở:
……………………………............................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: ……………………………
Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:…………………………………………….
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:……………………………………………..
3. Tên người đứng đầu cơ sở :………………………………………………………….
Số căn cước công dân :…………..ngày cấp :………….Nơi cấp :…………………….
Địa chỉ :……………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số :…….Ngày cấp………Nơi cấp :………
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình buôn bán:
Cơ sở có cửa hàng
Cơ sở không có cửa hàng
Hình thức:
Cấp mới
Cấp lại
Lý do cấp lại:……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân
thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
44
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ..........................................
Địa chỉ: ...................................................
Điện thoại: .......................................................... E-mail: ...............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa chỉ: ...................................................................................
Điện thoại: ..................................................................E-mail: .......................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………….............................................
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….....
......
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lực:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên
ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học, nông học hoặc Giấy chứng nhận
bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng
nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
45
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: ..............
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: .................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ......................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: .............................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:..........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ....................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): ...............................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ...............................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:......................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.........................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
46
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………… Email ……………………………………………
Tên đơn vị chủ quản: .……………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: …………………………………………………………………………….
Số căn cước công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………………… Email: ………………………………….......…….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...……
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu/chữ ký số)
47
5. Quy trình Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004346) – (QT-05)
1
Mục đích
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
2
Phạm vi
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Cán bộ, công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật - Sở Nông nghiệp và môi trường Hà Nội; Trung tâm phục vụ hành công
thành phố Hà Nội.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH 13 ngày 25/11/2013;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghi ̣ định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 03 - Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
x
- Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(Mẫu số 04 - Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình
48
3.6
Phí
800.000 đồng/lần
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian theo quy
định
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính,
tổ chức công dân có thể lựa
chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ
sơ bản chính đến cơ quan
tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức nhận
kết quả: Trực tiếp/trực
tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm định
online (nếu có quy định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp tiếp
nhận hồ sơ trực
tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật Hà Nội (Lãnh đạo
phòng Bảo vệ thực vật)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
1/4 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ bản
giấy: Tiếp nhận và
chuyển hồ sơ trong
ngày làm việc hoặc
sáng ngày làm việc
tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ
sau 15h)
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
1/4 ngày làm việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ; Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
- Thành lập đoàn đánh giá;
Thông báo cho tổ chức,
công dân về việc đánh giá
điều kiện thực tế; Tổ chức
đánh giá thực tế.
- Trường hợp đủ điều kiện:
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật;
- Trường hợp không đủ
điều kiện: Thông báo từ
chối cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
Chuyên
viên
08 ngày làm việc
- Quyết định thành
lập Đoàn đánh giá
điều kiện thực tế;
- Thông báo đánh
giá điều kiện thực tế
tại cơ sở;
- Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ
thực vật;
- Thông báo từ chối
xử lý hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn
1/2 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
làm việc
Lãnh đạo
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường
03 ngày làm việc
49
thuốc bảo vệ thực vật bằng
văn bản.
hồ sơ; Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
B5
Hoàn thiện hồ sơ:
5.1
Phát hành văn bản
5.1
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp kết quả giải quyết
TTHC với hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố.
Phần mềm tự động tích
chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Trung tâm
phục vụ hành chính công;
chuyên viên giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên
giải quyết TTHC nhận kết
quả giải quyết thủ tục hành
chính (bản giấy) từ bộ
phận văn thư để bàn giao
cho Trung tâm phục vụ
hành chính công theo quy
định.
Văn thư
Sở
01 ngày
làm việc
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Hoặc văn bản trả lời
về việc không cấp
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội (nếu có-
theo yêu cầu của tổ chức,
công dân).
Hình thức bàn giao:
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích do Trung
tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội ký
khợp đồng cung ứng dịch
vụ.
Chuyên
viên Chi
cục
01 ngày
làm việc
-Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn
bán thuốc BVTV
Hoặc Thông báo trả
lời về việc không
cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
BVTV;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo
yêu cầu.
* Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính
theo đăng ký của tổ chức,
công dân.
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
hoặc Thông báo từ
chối không cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
50
bảo vệ thực vật;
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
-Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Chi cục
Trồng
trọt và
Bảo vệ
thực vật
Hà Nội
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào thời
gian giải quyết
TTHC)
- Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm
theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết
quả, Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu
từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm
muộn); Biên bản bàn
giao hồ sơ; Biên bản
bàn giao kết quả giải
quyết TTHC và các
giấy tờ khác có liên
quan.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành chính
(Thời gian này không
tính vào thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành
chính; Biên bản bàn
giao hồ sơ thủ tục
hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật (Mẫu số 03 - Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026)
2. Bản thuyết minh điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 04 - Phụ lục
III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026)
3. Mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (Mẫu số 08
- Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026).
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ (Mẫu số 01-06).
51
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền
1. Đơn vị chủ quản:………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………......
Tel: ……………….……... Fax:……… …….…… E-mail: …………............…………
2. Tên cơ sở: ……………………………..........................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………….................………
Tel: ………………... Fax:……………… …….… E-mail: ……………………………
Địa điểm buôn bán thuốc bảo vệ thực vật:…………………………………………….
Địa điểm nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:……………………………………………..
3. Tên người đứng đầu cơ sở :………………………………………………………….
Số căn cước công dân :…………..ngày cấp :………….Nơi cấp :…………………….
Địa chỉ :……………………………………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số :…….Ngày cấp………Nơi cấp :………
Đề nghị Quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
Loại hình buôn bán:
Cơ sở có cửa hàng
Cơ sở không có cửa hàng
Hình thức:
Cấp mới
Cấp lại
Lý do cấp lại:……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm:.................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân
thủ các quy định của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
52
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....................
……, ngày…..tháng…..năm……
BẢN THUYẾT MINH
ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: Tên cơ quan có thẩm quyền
I. THÔNG TIN VỀ DOANH NGHIỆP
1. Đơn vị chủ quản: ..........................................
Địa chỉ: ...................................................
Điện thoại: .......................................................... E-mail: ...............................................
2. Tên cơ sở: ............................................................. .........................
Địa chỉ: ...................................................................................
Điện thoại: ..................................................................E-mail: .......................
3. Loại hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN cổ phần
- Hộ buôn bán
- Khác: (ghi rõ loại hình)
……………………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động:
……………………………….............................................
5. Số đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
……………………………………………………………………………………….....
......
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Cửa hàng (áp dụng đối với cơ sở có cửa hàng)
- Diện tích cửa hàng: ………….m2
- Diện tích/công suất khu vực chứa/ kho chứa hàng hóa: …………. m2 hoặc ...........
tấn
- Danh mục các trang thiết bị bảo đảm an toàn lao động, phòng chống cháy nổ:
2. Nhân lực:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Người trực tiếp bán thuốc bảo vệ thực vật có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên
ngành bảo vệ thực vật, trồng trọt, sinh học, hóa học, nông học hoặc Giấy chứng nhận
bồi dưỡng chuyên môn về thuốc bảo vệ thực vật (Ghi rõ tên loại văn bằng, giấy chứng
nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tên cơ quan cấp; tên người được cấp).
- Những thông tin khác.
3. Nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật
Có (tiếp tục khai báo mục 3.1)
53
Không (tiếp tục khai báo mục 3.2)
3.1. Nếu có, cung cấp các thông tin sau:
Nơi chứa thuốc: từ 5000 kg trở lên dưới 5000 kg
Kích thước kho: chiều dài (m): .............. chiều rộng (m): ............ chiều cao: ..............
Thông tin về nơi chứa thuốc bảo vệ thực vật:
a) Tên người đại diện: ...................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ....................Mobile: ....................Fax:................... E-mail: ......................
b) Trạm cấp cứu gần nhất: .............................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .......................................................................................
c) Đơn vị cứu hỏa gần nhất (km): .................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:..............................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ......................................................................................
d) Đồn cảnh sát gần nhất: ...............................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................................
Điện thoại: ................................Fax:...........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): .....................................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nhất: .........................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ........................................................................................
3.2. Nếu không có kho riêng, nêu tên những đơn vị mà cơ sở có hợp đồng thuê kho
(kèm hợp đồng thuê kho):.........................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
54
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Số:…………….
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………… Email ……………………………………………
Tên đơn vị chủ quản: .…………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………… Fax: ………………………….
hoặc
Chủ cơ sở: ……………………………………………………………………………
Số căn cước công dân số: …………… Ngày cấp: …………… Nơi cấp: …………
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………… Email: ………………………………….......….
Địa điểm cửa hàng buôn bán: …………………………………………………...…
Được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày…….tháng….năm….
………., ngày tháng năm….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký, đóng dấu/chữ ký số)
55
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (01QT)
* Lĩnh vực Trồng trọt (01 QT)
06. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004) - (QT-06)
1
Mục đích:
Tổ chức, cá nhân đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa
2
Phạm vi:
- Người sử dụng đất trồng có nhu cầu chuyển đổi sang trồng cây lâu năm, trồng lúa
kết hợp nuôi trồng thủy sản.
- Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia hướng dẫn,
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp xã theo quy định.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận và
trả kết quả TTHC cấp xã.
- Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ,
qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật;
- Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
3.6
Lệ phí
Không
56
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết quả
B1
Nộp hồ sơ:
1.Tổ chức công dân có
thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký
số hoặc gửi hồ sơ bản
chính qua dịch vụ bưu
chính hoặc trực tiếp đến
cơ quan tiếp nhận giải
quyết TTHC.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực
tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy
định)
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp
hồ sơ trực tiếp)
Theo mục 3.2
B2
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo phòng chuyên môn
cấp xã.
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
1/4 ngày
làm việc
(Đối với hồ sơ
bản giấy: Tiếp
nhận và chuyển
hồ sơ trong ngày
làm việc hoặc
sáng ngày làm
việc tiếp theo
trong trường
hợp tiếp nhận hồ
sơ sau 15h)
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
xã
1/4 ngày
làm việc
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B4
Thẩm định hồ sơ:
* Trường hợp đủ điều
kiện: ban hành Văn bản
chấp thuận chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa.
* Trường hợp không đủ
kiện kiện: ban hành Văn
bản không chấp thuận
Chuyên
viên cấp
xã
02 ngày
làm việc
- Văn bản chấp thuận
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại
Phụ lục V hoặc Văn bản
không chấp thuận bản
đăng ký chuyển đổi cơ
cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo
Lãnh đạo
phòng
chuyên
môn cấp
xã
1/2 ngày
làm việc
57
bản đăng ký chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
01 ngày
làm việc
mẫu tại phụ lục VI.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
B5
Hoàn thiện hồ sơ; bàn
giao kết quả giải quyết
TTHC
5.1
Phát hành văn bản
(1) Trực tuyến: Văn thư
tích hợp kết quả giải
quyết TTHC với hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Thành
phố.
Phần mềm tự động tích
hợp chuyển kết quả giải
quyết TTHC cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công; chuyên viên giải
quyết TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên
viên giải quyết TTHC
nhận kết quả giải quyết
thủ tục hành chính (bản
giấy) từ bộ phận Văn thư
để bàn giao cho Trung
tâm Phục vụ hành chính
công theo quy định.
Văn thư
cấp xã
1/2 ngày
làm việc
Văn bản chấp thuận
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại Phụ
lục V hoặc Văn bản không
chấp thuận bản đăng ký
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại phụ
lục VI.
5.2
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao
kết quả giải quyết TTHC
Bàn giao kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
(bản giấy) cho Đơn vị tiếp
nhận và trả kết quả TTHC
cấp xã (nếu có - theo yêu
cầu của tổ chức, công
dân).
Hình thức bàn giao:
Thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Chuyên
viên cấp
xã
1/2 ngày
làm việc
- Văn bản chấp thuận
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại Phụ
lục V hoặc Văn bản không
chấp thuận bản đăng ký
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại phụ
lục VI.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
58
B6
Trả kết quả giải quyết
TTHC cho tổ chức, công
dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả:
Trựctiếp/Trực tuyến/Bưu
chính theo đăng ký của tổ
chức, công dân.
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
- Văn bản chấp thuận
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại Phụ
lục V hoặc Văn bản không
chấp thuận bản đăng ký
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa theo mẫu tại phụ
lục VI.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
B7
- Thống kê và theo dõi;
- Lưu hồ sơ.
Phòng
chuyên
môn
thuộc Ủy
ban nhân
dân cấp
xã
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ giải quyết TTHC,
kèm theo: Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ; Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu có);
Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ (trường
hợp từ chối tiếp nhận
HS); Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết; Biên bản bàn
giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
và các giấy tờ khác có
liên quan.
Điểm
phục vụ
hành
chính
công cấp
xã
Giờ hành chính
(Thời gian này
không tính vào
thời gian giải
quyết TTHC)
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính;
Biên bản bàn giao hồ sơ
thủ tục hành chính; Sổ
theo dõi hồ sơ và các giấy
tờ khác có liên quan.
4
BIỂU MẪU
1. Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo mẫu
tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024
của Chính phủ.
2. Văn bản chấp thuận chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo
mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
3. Văn bản không chấp thuận bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ.
4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
59
Mẫu số 01
MẪU BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG,
VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): …
1. Tên người sử dụng đất trồng lúa:…
2. Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: …ngày cấp: …, nơi cấp:...
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số:… ngày cấp:…,nơicấp:…
3. Địa chỉ: ....................................... Số điện thoại: ………..
4. Diện tích chuyển đổi/tổng diện tích đất trồng lúa: .... (m
2
/ha)/…(m
2
/ha), thuộc
thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
5. Mục đích chuyển đổi.
a) Sang trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Tên loại cây trồng…,tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: Tên loại cây trồng…, tổng số năm:…
b) Sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
- Chuyển đổi từ đất trồng lúa còn lại:
+ Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
+ Chuyển đổi từ đất lúa nương: Loại thủy sản…, tổng số năm:…
6. Nhận kết quả qua hình thức: Trực tiếp Bưu chính Điện tử
7. …… (tên người sử dụng đất trồng lúa) cam kết thực hiện đúng theo quy định
tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 của Nghị định.../2024/NĐ-CP ngày…tháng
…năm …và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có))
60
Mẫu số 02
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
Số:…
V/v……………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày …tháng … năm …
Kính gửi: ……………
Căn cứ quy định tại Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Căn cứ vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
của ……
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)… có ý kiến như sau:
Chấp thuận cho… (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa);
Địa chỉ: …
Được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa,cụ thể:
1. Diện tích chuyển đổi: ...ha, thuộc thửa đất số: …, tờ bản đồ số:...
2. Mục đích chuyển đổi: …………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
3. Tổng số năm chuyển đổi: ….……………………………………………
Yêu cầu (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa)…thực hiện đúng các nội dung
tại văn bản này; quá trìnhthực hiện phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điều 6 của Nghị định số…/2024/NĐ-CP ngày… tháng …năm …và các quy
định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
61
Mẫu số 03
MẪU VĂN BẢN KHÔNG CHẤP THUẬN BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ
CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị định số112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…
..., ngày … tháng … năm …
V/v…………
Kính gửi: ……………….
Căn cứ quy định tại Nghị định số … /… /NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa và các quy định khác của pháp luật liên
quan;
Căn cứ Kế hoạch thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa của Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) năm …;
Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)…có ý kiến như sau:
Không chấp thuận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa của … (ghi rõ tên của người sử dụng đất trồng lúa).
Địa chỉ: …
Lý do không chấp thuận:…………………………………………………..
Yêu cầu … (ghi rõ tên người sử dụng đất trồng lúa)thực hiện đúng theo văn bản
này và các quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
(Ký, họ tên và đóng dấu)
62
Phụ lục III
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ, Quy trình điện
tử bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc thay thế, bãi bỏ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Lĩnh vực Trồng trọt
01
Số thứ tự 19 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây
ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính (1.008003)
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
02
Số thứ tự 21 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(2.001427)
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
03
Số thứ tự 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
(1.002560)
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
63
STT
Thứ tự Quy trình nội bộ, Quy trình điện
tử bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định việc thay thế, bãi bỏ
04
Số thứ tự 23 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363)
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
05
Số thứ tự 24 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật (1.004346)
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
Lĩnh vực Trồng trọt
06
Số thứ tự 33 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày
23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật
nuôi trên đất trồng lúa (1.008004)
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ
phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 559/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 559/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×