• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 556/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/03/2026 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 556/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 556/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 556/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 556/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Hi Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tục hành chính được sa đổi, b sung
lĩnh vực nuôi con nuôi thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định ca Chính ph: s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 v
kim soát th tc hành chính; s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 v sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu
ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn
Mt ca và Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 v thc hin th tục hành chính theo chế mt
ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Dch vng quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tục hành chính; Thông s
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca,
mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Quyết định s 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
nuôi con nuôi thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp tại T trình s 412/TTr-STP ngày
28/01/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 08 th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuc phm vi, chức năng quản
ca S Tư pháp. (Chi tiết ti Ph lc kèm theo)
Điu 2. Trách nhim thc hin
1. S Tư pháp có trách nhiệm thc hin, gii quyết th tục hành chính đảm
bảo đúng quy định; cung cp ni dung th tục hành chính đến Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph, Trung tâm phc v hành chính công các xã, phưng,
đặc khu để niêm yết ng khai, hướng dn, tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th
556
9
02
2
tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dng, trình Ch tch y ban nhân dân
thành ph phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính tại Điều 1
Quyết định này (nếu có) trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận được
Quyết định.
2. Văn phòng y ban nhân dân thành ph ch trì, phi hp vi S pháp
và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở d liu quc
gia v th tục hành chính đảm bo kp thời, đúng quy định..
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày . Các th tc hành
chính được công b ti Quyết định này thay thế các th tc hành chính lĩnh vực
nuôi con nuôi đưc công b ti các Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân
thành ph: s 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; s 93/QĐ-UBND ngày
10/01/2026.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đốc S
pháp, Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công thành ph; Ch tch y ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC-VPCP (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các phòng, đơn v: TT PVHCC TP,
Ni chính, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
LĨNH VC NUÔI CON NUÔI THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (04 TTHC)
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thi hn
gii quyết
Nơi
tiếp
nhn
h
và tr
kết
qu
Phí, l phí
(nếu có)
Cung cp
DVCTT (X)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Mt
phn
1.
1.003976
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống
sở nuôi
dưỡng
1. Thi gian gii quyết
ti địa phương:
- quan chủ qun
cho ý kiến: 05 ngày
làm vic.
- S pháp thẩm
định ly ý kiến: 20
ngày:
+ S pháp địa
phương khác phối hp
ly ý kiến (trường hp
cha m đẻ/giám h
địa phương khác): 05
ngày làm vic.
1. Thi gian gii
quyết ti địa phương:
- Cơ quan chủ qun
cho ý kiến: 2.5 ngày
làm vic.
- S pháp thẩm
định & ly ý kiến: 10
ngày:
+ S pháp đa
phương khác phi hp
ly ý kiến (trường hp
cha m đẻ/giám h
địa phương khác): 05
ngày làm vic.
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
- L phí:
9.000.000
đồng/trường
hp
Trưng hp
nhn hai tr
em tr lên là
anh ch em
rut làm con
nuôi thì t
tr em th
hai tr đi
được gim
50% mc l
phí đăng ký
nuôi con
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 m 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 m 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
2
+ Công an xác minh
ngun gốc (trường hp
tr b b rơi): 30 ngày
+ Niêm yết thông báo
(nếu không tìm được
cha m): 60 ngày.
- S pháp thực hin
gii thiu tr: 30 ngày
- UBND thành ph cho
ý kiến v vic gii
thiu: 10 ngày
- S pháp thực hin
li vic gii thiu tr:
90 ngày (UBND thành
ph không đồng ý)
- S pháp chuyển
h lên Cục (sau khi
tỉnh đồng ý): 05 ngày
làm vic.
- UBND thành ph ban
hành Quyết định cho
con nuôi: 15 ngày
- Ngưi nhận đến Vit
Nam nhn con: 60
ngày (tối đa 90 ngày
nếu do chính
đáng)
2. Thi hạn thay đổi ý
kiến đng ý v vic
+ Công an xác minh
ngun gốc (trường
hp tr b b rơi): 30
ngày
+ Niêm yết thông báo
(nếu không tìm được
cha m): 60 ngày.
- S pháp thực
hin gii thiu tr: 30
ngày
- S pháp chuyển
h lên Cục (sau khi
tỉnh đồng ý): 2.5 ngày
làm vic.
- S pháp ban hành
Quyết định cho con
nuôi: 7.5 ngày
- Ngưi nhận đến Vit
Nam nhn con: 60
ngày (tối đa 90 ngày
nếu do chính
đáng)
2. Thi hạn thay đi ý
kiến đồng ý v vic
cho tr em m con
nuôi
- Thi hạn thay đi ý
kiến (cho cha m
nuôi nước
ngoài.
- Chi phí:
50.000.000
đồng/trường
hp
Trưng hp
nhn tr em
b khuyết
tt, mc
bnh him
nghèo thì
được min
np chi phí.
- Ngh định s
24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019;
- Ngh định s
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Thông số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông liên tịch s
146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày
07/9/2012;
- Thông số
21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011;
- Thông số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số
11/2021/TT-BTP
3
cho tr em làm con
nuôi
- Thi hạn thay đổi ý
kiến (cho cha m
đẻ/giám h): 22 ngày
làm vic
3. Thi gian gii quyết
ti Trung ương:
- Cục Hành chính tư
pháp thm định h
người nhn: 15 ngày
- Cục Hành chính tư
pháp kim tra kết qu
gii quyết: 30 ngày
- Cc thông báo cho
S (khi nước ngoài
đồng ý): 15 ngày
đẻ/giám h): 22 ngày
làm vic
3. Thi gian gii
quyết tại Trung ương:
- Cục Hành chính
pháp thẩm định h
người nhn: 15 ngày
- Cc Hành chính
pháp kim tra kết qu
gii quyết: 30 ngày
- Cc thông báo cho
S (khi c ngoài
đồng ý): 15 ngày
ngày 28 tháng 12 m
2021;
- Thông số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 m
2023.
2.
1.004878
Giải
quyết
việc nuôi
con nuôi
yếu tố
nước
ngoài đối
với
trường
hợp cha
dượng,
mẹ kế
- Tại địa phương: 35
ngày 22 ngày m
vic;
- Tại Trung ương: 60
ngày
- Tại địa phương: 17.5
ngày 22 ngày làm
vic;
- Ti Trung ương: 60
ngày
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
- Mc thu
l phí:
4.500.000
đồng/trường
hp nhn 01
tr em làm
con nuôi.
- Mc thu
chi phí:
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 m 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 m 2025;
4
nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng;
cô, cậu,
dì, chú,
bác ruột
nhận
cháu làm
con nuôi
Không quy
định.
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Ngh định s
24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019;
- Ngh định s
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 m
2022;
- Thông số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số
07/2023/TT-BTP
5
ngày 29 tháng 9 m
2023.
3.
1.003160
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
35 ngày 10 ngày
làm vic
17.5 ngày 10 ngày
làm vic
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
4.500.000
đồng/trưng
hp
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 m 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 m 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 m
2022;
- Ngh định s
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Thông số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
6
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 m
2023.
4.
1.003198
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
trong nước
đủ điều
kiện nhận
trẻ em
nước ngoài
làm con
nuôi
Trong thi hn 15
ngày, k t ngày nhn
được đủ h hợp l.
Trưng hp cn xác
minh thì thi hn có
th kéo dài nhưng
không quá 30 ngày.
Trong thi hn 7.5
ngày, k t ngày nhn
được đủ h hợp l.
Trưng hp cn xác
minh thì thi hn
th kéo dài nhưng
không quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
Không
quy định
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 m 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 m 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Ngh định s
121/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 m
2025;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 m
2022;
7
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 m
2025;
- Thông số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 m
2023.
8
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (04 TTHC)
ST
T
Mã th
tc hành
chính
Tên th
tc hành
chính
Thi hn gii quyết
Nơi
tiếp
nhn
h
và tr
kết
qu
Phí, l phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (X)
Căn c pháp lý
Theo quy định
Sau ct gim
Toàn
trình
Một
phần
1.
2.001263
Đăng
việc nuôi
con nuôi
trong nước
- Thi gian xác minh,
đánh giá hoàn cnh gia
đình, tình trạng ch ,
điều kin kinh tế ca
người nhn con nuôi:
+ Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thưng trú tm trú
ging nhau: 07 ngày
làm vic;
+ Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thưng trú tm trú
khác nhau: 12 ngày
làm vic
- Thi gian kim tra h
và lấy ý kiến: 10
ngày;
- Thi gian nhng
người liên quan thay
- Thi gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng ch ,
điều kin kinh tế ca
người nhn con nuôi:
+ Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thưng trú tm trú
ging nhau: 3.5 ngày
làm vic;
+ Trường hợp người
nhận con nuôi nơi
thưng trú tm trú
khác nhau: 12 ngày
làm vic
- Thi gian kim tra h
và lấy ý kiến: 10
ngày
- Thi gian nhng
người liên quan thay
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
- Mc thu
l phí:
400.000
đồng/
trưng
hp.
- Min l
phí đăng
ký nuôi
con nuôi
trong nưc
đối vi
trưng hp
cha dưng
hoc m kế
nhn con
riêng ca
v hoc
chng làm
con nuôi;
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định s
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Ngh định s
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
9
đổi ý kiến đồng ý v
vic cho tr em làm
con nuôi: 10 ngày làm
vic
- Thi gian t chc
đăng vic nuôi con
nuôi t chc giao
nhn con nuôi, ghi vào
s đăng vic nuôi
con nuôi trao Giy
chng nhn nuôi con
nuôi trong nước cho
bên giao bên nhn:
05 ngày, k t ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
đổi ý kiến đồng ý v
vic cho tr em làm
con nuôi: 10 ngày làm
vic
- Thi gian t chc
đăng vic nuôi con
nuôi t chc giao
nhn con nuôi, ghi vào
s đăng việc nuôi
con nuôi trao Giy
chng nhn nuôi con
nuôi trong c cho
bên giao bên nhn:
05 ngày, k t ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
cô, cu, dì,
chú, bác
rut nhn
cháu làm
con nuôi;
nhn các
tr em sau
đây làm
con nuôi:
Tr khuyết
tt, nhim
HIV/AIDS
hoc mc
bnh him
nghèo theo
quy định
ca Lut
Nuôi con
nuôi và
văn bản
hướng dn;
người có
công vi
cách mng
nhn con
nuôi.
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
2.
1.003005
Giải quyết
việc người
- UBND cp kim
tra h sơ, lấy ý kiến
- UBND cp kim
tra h sơ, lấy ý kiến
Trung
tâm
4.500.000
đồng/
x
- Lut Nuôi con nuôi;
10
nước ngoài
trú
khu vực
biên giới
nước láng
giềng nhận
trẻ em Việt
Nam làm
con nuôi
những người liên
quan: 10 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l;
- Những người liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý v vic cho tr
em làm con nuôi: 10
ngày làm vic, k t
ngày được ly ý kiến;
- S pháp ý
kiến: 08 ngày làm
vic, k t ngày nhn
được văn bản ca y
ban nhân dân cp xã;
- Đăng ký vic nuôi
con nuôi giao nhn
con nuôi: 05 ngày làm
vic, k t ngày nhn
được văn bản đồng ý
ca S Tư pháp.
những người liên
quan: 05 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l;
- Nhng ngưi liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý v vic cho tr
em làm con nuôi: 10
ngày làm vic, k t
ngày được ly ý kiến;
- S pháp ý
kiến: 04 ngày làm
vic, k t ngày nhn
được văn bản ca y
ban nhân dân cp xã;
- Đăng ký vic nuôi
con nuôi giao nhn
con nuôi: 05 ngày làm
vic, k t ngày nhn
được văn bản đồng ý
ca S Tư pháp.
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
trường hợp
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định s
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Ngh định s
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông s
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
11
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
3.
2.002349
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
thường trú
khu vực
biên giới
đủ điều
kiện nhận
trẻ em của
nước láng
giềng
trú khu
vực biên
giới làm
con nuôi
10 ngày
5 ngày
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
Không quy
định
x
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định s
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Ngh định s
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Ngh định s
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Ngh định s
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
12
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
4.
2.002363
Ghi vào Sổ
đăng
nuôi con
nuôi việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm
quyền của
nước ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ. Trưng
hp nhn h sơ sau 15
gi không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong ngày
làm vic tiếp theo.
- Trưng hp phi xác
minh thì thi hn gii
quyết không quá 03
ngày làm vic.
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ. Trường
hp phi xác minh thì
hn gii quyết không
quá 1,5 ngày làm vic
Trung
tâm
Phc
v
hành
chính
công
thành
ph
cp xã
75.000
đồng
(Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật)
x
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015;
- Nghị định s
19/2011/NĐ-CP ngày
21/03/2011;
- Ngh định
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026;
- Nghị định s
24/2019/NĐ-CP ngày
05/03/2019;
- Nghị định s
87/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 7 năm 2020;
- Nghị định s
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Nghị định s
120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020;
13
- Thông số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông số
01/2022/TT-BTP ngày
04 tháng 01 năm 2022;
- Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016;
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông số
106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm
2021;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 556/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nuôi con nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2600/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×