• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 556/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/03/2026 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 556/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 556/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 556/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 556/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 412/TTr-STP ngày
28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Tư pháp. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm
bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường,
đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
556
9
02
2
tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp
và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định..
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực
nuôi con nuôi được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố: số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; số 93/QĐ-UBND ngày
10/01/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư
pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
Nội chính, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Nơi
tiếp
nhận
hồ sơ
và trả
kết
quả
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (X)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
1.
1.003976
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
1. Thời gian giải quyết
tại địa phương:
- Cơ quan chủ quản
cho ý kiến: 05 ngày
làm việc.
- Sở Tư pháp thẩm
định và lấy ý kiến: 20
ngày:
+ Sở Tư pháp địa
phương khác phối hợp
lấy ý kiến (trường hợp
cha mẹ đẻ/giám hộ ở
địa phương khác): 05
ngày làm việc.
1. Thời gian giải
quyết tại địa phương:
- Cơ quan chủ quản
cho ý kiến: 2.5 ngày
làm việc.
- Sở Tư pháp thẩm
định & lấy ý kiến: 10
ngày:
+ Sở Tư pháp địa
phương khác phối hợp
lấy ý kiến (trường hợp
cha mẹ đẻ/giám hộ ở
địa phương khác): 05
ngày làm việc.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
- Lệ phí:
9.000.000
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ
em trở lên là
anh chị em
ruột làm con
nuôi thì từ
trẻ em thứ
hai trở đi
được giảm
50% mức lệ
phí đăng ký
nuôi con
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
2
+ Công an xác minh
nguồn gốc (trường hợp
trẻ bị bỏ rơi): 30 ngày
+ Niêm yết thông báo
(nếu không tìm được
cha mẹ): 60 ngày.
- Sở Tư pháp thực hiện
giới thiệu trẻ: 30 ngày
- UBND thành phố cho
ý kiến về việc giới
thiệu: 10 ngày
- Sở Tư pháp thực hiện
lại việc giới thiệu trẻ:
90 ngày (UBND thành
phố không đồng ý)
- Sở Tư pháp chuyển
hồ sơ lên Cục (sau khi
tỉnh đồng ý): 05 ngày
làm việc.
- UBND thành phố ban
hành Quyết định cho
con nuôi: 15 ngày
- Người nhận đến Việt
Nam nhận con: 60
ngày (tối đa 90 ngày
nếu có lý do chính
đáng)
2. Thời hạn thay đổi ý
kiến đồng ý về việc
+ Công an xác minh
nguồn gốc (trường
hợp trẻ bị bỏ rơi): 30
ngày
+ Niêm yết thông báo
(nếu không tìm được
cha mẹ): 60 ngày.
- Sở Tư pháp thực
hiện giới thiệu trẻ: 30
ngày
- Sở Tư pháp chuyển
hồ sơ lên Cục (sau khi
tỉnh đồng ý): 2.5 ngày
làm việc.
- Sở Tư pháp ban hành
Quyết định cho con
nuôi: 7.5 ngày
- Người nhận đến Việt
Nam nhận con: 60
ngày (tối đa 90 ngày
nếu có lý do chính
đáng)
2. Thời hạn thay đổi ý
kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con
nuôi
- Thời hạn thay đổi ý
kiến (cho cha mẹ
nuôi nước
ngoài.
- Chi phí:
50.000.000
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận trẻ em
bị khuyết
tật, mắc
bệnh hiểm
nghèo thì
được miễn
nộp chi phí.
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày
07/9/2012;
- Thông tư số
21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
11/2021/TT-BTP
3
cho trẻ em làm con
nuôi
- Thời hạn thay đổi ý
kiến (cho cha mẹ
đẻ/giám hộ): 22 ngày
làm việc
3. Thời gian giải quyết
tại Trung ương:
- Cục Hành chính tư
pháp thẩm định hồ sơ
người nhận: 15 ngày
- Cục Hành chính tư
pháp kiểm tra kết quả
giải quyết: 30 ngày
- Cục thông báo cho
Sở (khi nước ngoài
đồng ý): 15 ngày
đẻ/giám hộ): 22 ngày
làm việc
3. Thời gian giải
quyết tại Trung ương:
- Cục Hành chính tư
pháp thẩm định hồ sơ
người nhận: 15 ngày
- Cục Hành chính tư
pháp kiểm tra kết quả
giải quyết: 30 ngày
- Cục thông báo cho
Sở (khi nước ngoài
đồng ý): 15 ngày
ngày 28 tháng 12 năm
2021;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023.
2.
1.004878
Giải
quyết
việc nuôi
con nuôi
có yếu tố
nước
ngoài đối
với
trường
hợp cha
dượng,
mẹ kế
- Tại địa phương: 35
ngày và 22 ngày làm
việc;
- Tại Trung ương: 60
ngày
- Tại địa phương: 17.5
ngày và 22 ngày làm
việc;
- Tại Trung ương: 60
ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
- Mức thu
lệ phí:
4.500.000
đồng/trường
hợp nhận 01
trẻ em làm
con nuôi.
- Mức thu
chi phí:
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
4
nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng;
cô, cậu,
dì, chú,
bác ruột
nhận
cháu làm
con nuôi
Không quy
định.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
5
ngày 29 tháng 9 năm
2023.
3.
1.003160
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
35 ngày và 10 ngày
làm việc
17.5 ngày và 10 ngày
làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
4.500.000
đồng/trường
hợp
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
6
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023.
4.
1.003198
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam ở
trong nước
đủ điều
kiện nhận
trẻ em
nước ngoài
làm con
nuôi
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 30 ngày.
Trong thời hạn 7.5
ngày, kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
Không
quy định
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022;
7
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm
2025;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023.
8
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
ST
T
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Nơi
tiếp
nhận
hồ sơ
và trả
kết
quả
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (X)
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
1.
2.001263
Đăng ký
việc nuôi
con nuôi
trong nước
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
+ Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và tạm trú
giống nhau: 07 ngày
làm việc;
+ Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và tạm trú
khác nhau: 12 ngày
làm việc
- Thời gian kiểm tra hồ
sơ và lấy ý kiến: 10
ngày;
- Thời gian những
người liên quan thay
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
+ Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và tạm trú
giống nhau: 3.5 ngày
làm việc;
+ Trường hợp người
nhận con nuôi có nơi
thường trú và tạm trú
khác nhau: 12 ngày
làm việc
- Thời gian kiểm tra hồ
sơ và lấy ý kiến: 10
ngày
- Thời gian những
người liên quan thay
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
- Mức thu
lệ phí:
400.000
đồng/
trường
hợp.
- Miễn lệ
phí đăng
ký nuôi
con nuôi
trong nước
đối với
trường hợp
cha dượng
hoặc mẹ kế
nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng làm
con nuôi;
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
9
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 10 ngày làm
việc
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi con
nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng ký việc nuôi
con nuôi và trao Giấy
chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 10 ngày làm
việc
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi con
nuôi và tổ chức giao
nhận con nuôi, ghi vào
sổ đăng ký việc nuôi
con nuôi và trao Giấy
chứng nhận nuôi con
nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
cô, cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi;
nhận các
trẻ em sau
đây làm
con nuôi:
Trẻ khuyết
tật, nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc
bệnh hiểm
nghèo theo
quy định
của Luật
Nuôi con
nuôi và
văn bản
hướng dẫn;
người có
công với
cách mạng
nhận con
nuôi.
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
2.
1.003005
Giải quyết
việc người
- UBND cấp xã kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến
- UBND cấp xã kiểm
tra hồ sơ, lấy ý kiến
Trung
tâm
4.500.000
đồng/
x
- Luật Nuôi con nuôi;
10
nước ngoài
cư trú ở
khu vực
biên giới
nước láng
giềng nhận
trẻ em Việt
Nam làm
con nuôi
những người liên
quan: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ
em làm con nuôi: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý
kiến: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao nhận
con nuôi: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đồng ý
của Sở Tư pháp.
những người liên
quan: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên
quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ
em làm con nuôi: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý
kiến: 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao nhận
con nuôi: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đồng ý
của Sở Tư pháp.
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
trường hợp
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày
8/7/2016;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
11
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
3.
2.002349
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam
thường trú
ở khu vực
biên giới
đủ điều
kiện nhận
trẻ em của
nước láng
giềng cư
trú ở khu
vực biên
giới làm
con nuôi
10 ngày
5 ngày
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
Không quy
định
x
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày
20/6/ 2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
12
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.
4.
2.002363
Ghi vào Sổ
đăng ký
nuôi con
nuôi việc
nuôi con
nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm
quyền của
nước ngoài
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc.
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường
hợp phải xác minh thì
hạn giải quyết không
quá 1,5 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
thành
phố và
cấp xã
75.000
đồng
(Miễn lệ
phí cho
người
thuộc gia
đình có
công với
cách mạng;
người
thuộc hộ
nghèo;
người
khuyết tật)
x
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21/03/2011;
- Nghị định
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05/03/2019;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày
28 tháng 7 năm 2020;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2022;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025;
- Thông tư 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020;
13
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày
04 tháng 01 năm 2022;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC
ngày 26 tháng 11 năm
2021;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày
29 tháng 9 năm 2023.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 556/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 556/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2600/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 556/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×