• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 522/QĐ-UBND Hà Nam 2025 Danh mục TTHC mới và được thay thế lĩnh vực văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 29/03/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 522/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Xuân Dưỡng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 522/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 522/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 522/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nam, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới
và thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 24/TTr-
SVHTTDL ngày 21 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính các
lĩnh vực mới và thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn hóa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
02 thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn hóa có hiệu lực từ ngày
12 tháng 4 năm 2025.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 77/QĐ-
UBND và số 78/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 về việc công bố danh mục, thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành thông tin và truyền
thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam; số 1875/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và
được thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Thông tin và Truyền
thông tỉnh Hà Nam; số 20/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Hà
Nam; số 181/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam; số 914/QĐ-
UBND ngày 15/8/2023 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam; số 612/QĐ-
UBND ngày 02/5/2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
2
đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- TTTU, TTHĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh, VNPT tỉnh Hà Nam;
- VPUB: LĐVP, HCCKSTT, KGVX(D);
- Lưu: VT, HCCKSTT (Q).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Xuân Dưỡng
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI
VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC VĂN HÓA CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC MỚI
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
STT Mã TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 2.001765
Cấp đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh
10 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
06/2016/NĐ
-
CP ngày 18/01/2016 c
ủ
a
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT
ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề
nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và
Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truy
ề
n hình.
4
STT Mã TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
2 1.003384
Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký thu tín
hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh
06 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ
phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-
CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các
biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP
ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp
và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
3 2.001098
Cấp giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng
hợp
10 ngày
làm việc
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng;
4 1.005452
S
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép
thiết lập trang thông tin
đi
ệ
n t
ử
t
ổ
ng h
ợ
p
05 ngày
làm việc
Không
quy định
5 2.001091
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p
trang thông tin điện tử
t
ổ
ng h
ợ
p
05 ngày
làm việc
Không
quy định
6 2.001087
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép thi
ế
t l
ậ
p
trang thông tin điện tử tổng
h
ợ
p
05 ngày
làm việc
Không
quy định
5
STT Mã TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
7 1.002001
Cấp giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng
12 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của
Chính phủ đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
8 1.001976
Sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng;
9 2.002738
Gia hạn giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
10 1.001988
Cấp lại giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
11 1.004508
Cấp giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng
07 ngày
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của
Chính phủ đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
12 2.002739
S
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y xác
nhậ
n thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
13 2.002740
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
6
II. Lĩnh vực Báo chí
STT
Mã
TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i
quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c
hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 1.009374
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
20 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
- Luật Báo chí ngày 05/4/2016;
- Thông tư 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in,
tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản
thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất
bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
2 1.009386
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản bản tin (địa phương)
15 ngày
Không
quy định
3 2.001171 Cho phép họp báo (trong nước)
Không
quy định
Không
quy định
- Luật Báo chí ngày 05/4/2016.
4 2.001173 Cho phép họp báo (nước ngoài)
02 ngày
làm việc
Không
quy định
- Luật Báo chí ngày 05/4/2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của
Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí
của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền quy định chi
tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính
phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước
ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam.
7
III. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
STT
Mã
TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1 1.003868
Cấp giấy phép
xuất bản tài liệu
không kinh doanh
12 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Phí thẩm định nội
dung tài liệu để
cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên
giấy: 15.000 đồng/
trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử
dưới dạng đọc:
6.000 đồng/ phút;
+ Tài liệu điện tử
dưới dạng nghe,
nhìn: 27.000 đồng/
phút.
- Lu
ậ
t Xu
ấ
t b
ả
n ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung tài liệu không
kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy
phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ
phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-
CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t Xu
ấ
t b
ả
n.
2 1.003725
Cấp giấy phép
nhập khẩu xuất
bản phẩm không
kinh doanh
12 ngày 50.000 đồng/hồ sơ
3 2.001594
Cấp giấy phép
hoạt động in xuất
bản phẩm
12 ngày Không có
-
Lu
ậ
t Xu
ấ
t b
ả
n ngày 20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên
quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản;
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
150/2018/NĐ
-CP ngày 07/11/2018 s
ử
a
8
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
đ
ổ
i m
ộ
t s
ố
Ngh
ị
đ
ị
nh liên quan đ
ế
n đi
ề
u ki
ệ
n đ
ầ
u tư
kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông
tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/ NĐ-
CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t Xu
ấ
t b
ả
n.
4 2.001584
Cấp lại giấy phép
hoạt động in xuất
bản phẩm
05 ngày
làm việc
Không có
- Lu
ậ
t Xu
ấ
t b
ả
n ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất
bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số
195/2013/ NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy
5 1.003729
Cấp đổi giấy phép
hoạt động in xuất
bản phẩm
05 ngày
làm việc
Không có
6 2.001564
Cấp giấy phép in
gia công xuất bản
phẩm cho nước
ngoài
10 ngày Không có
7 1.003483
Cấp giấy phép tổ
chức triển lãm,
hội chợ xuất bản
phẩm
07 ngày
làm việc
Không có
8 1.003114
Cấp giấy xác
nhận đăng ký
hoạt động
05 ngày
làm việc
Không có
9
phát hành
xuất bản phẩm
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
đ
ị
nh chi ti
ế
t m
ộ
t s
ố
đi
ề
u và bi
ệ
n pháp thi hành Lu
ậ
t
Xuất bản.
9 1.008201
Cấp lại giấy xác
nhận đăng ký
hoạt động
phát hành
xuất bản phẩm
05 ngày
làm việc
Không có
10 1.004153
C
ấ
p gi
ấ
y phép
ho
ạ
t đ
ộ
ng in
12 ngày
Không có
- Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
60/2014/NĐ
-CP ngày 19/6/2014 c
ủ
a
Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động in.
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 c
ủ
a Chính ph
ủ
quy đ
ị
nh v
ề
ho
ạ
t đ
ộ
ng in.
11 2.001744
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép
ho
ạ
t đ
ộ
ng in
07 ngày
làm việc
Không có
12 2.001740
Xác nhận đăng ký
hoạt động
cơ sở in
03 ngày
làm việc
Không có
13 2.001737
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký
hoạt động cơ sở in
03 ngày
làm việc
Không có
IV. Lĩnh vực Thông tin đối ngoại
STT
Mã
TTHC
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
i h
ạ
n
gi
ả
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
th
ự
c hi
ệ
n
Phí,
l
ệ
phí
Căn cứ pháp lý
1 1.003888
Trưng bày tranh, ảnh
và các hình thức
thông tin khác bên
ngoài trụ sở cơ quan
đại diện nước ngoài,
tổ chức nước ngoài
(địa phương)
10 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
-
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
88/2012/NĐ
-
CP ngày 23/10/2012 c
ủ
a Chính
phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí
nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền quy định chi tiết và hướng
dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP
ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo
chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
ch
ứ
c nư
ớ
c ngoài t
ạ
i Vi
ệ
t Nam.
10
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC VĂN HÓA
STT
Mã TTHC
được thay
th
ế
Tên TTHC
được thay thế
Mã
TTHC
thay th
ế
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1 1003784
Thủ tục cấp
phép nhập khẩu
văn hoá phẩm
không nhằm
mục đích kinh
doanh thuộc
thẩm quyền của
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
1003784
Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ
vật) không
nhằm mục đích
kinh doanh cấp
tỉnh
-
C
ấ
p ngay Gi
ấ
y biên
nhận thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm cho người
nộp hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện
văn hóa phẩm cấm nhập
khẩu, trong thời hạn 02
ngày làm việc, kể từ ngày
cấp Giấy biên nhận, Sở
Văn hóa, Thể thao và Du
lịch gửi cho cơ quan Hải
quan và cá nhân, tổ chức
Thông báo dừng nhập
kh
ẩ
u văn hóa ph
ẩ
m.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
- Nghị định số 32/2012/
NĐ-CP ngày 12/4/2012
của Chính phủ về quản
lý xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh;
- Nghị định số 31/2025/
NĐ-CP ngày 24/02/2025
của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính
phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh.
2 1003743
Thủ tục giám
định văn hóa
phẩm xuất khẩu
không nhằm
mục đích kinh
doanh của cá
nhân, tổ chức
cấp tỉnh
1003743
Thủ tục kiểm
tra chuyên
ngành văn hóa
phẩm không
nhằm mục đích
kinh doanh
trước khi xuất
khẩu cấp tỉnh
12 ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Hà Nam
Không
quy định
11
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam)
STT Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1 2.001885
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng
15 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Không
quy định
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ
Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày
24/01/2025 của Chính phủ đính
chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày ngày 09/11/2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng.
2 2.001884
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
3 2.001880
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng
05 ngày
làm việc
Không
quy định
4 2.001786
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng
05 ngày
làm việc
Không
quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 522/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới và thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 522/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×