• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 52/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/01/2026 16:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Văn Thạch
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 52/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 52/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 52/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH CAO BNG
C
NG
HÒA
H
I
CH
NGH
Ĩ
A
VI
T
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:
/QĐ-
UBND
Cao Bng, ngày tháng 01 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành cnh mi ban hành, th tc
hành chính b i b phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính trong lĩnh vc an toàn bc x và ht nhân thuc thm quyn
gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH CAO BNG
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưởng, Ch nhim Văn png Chính ph hướng dn v nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s ni dung
ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Quyết định s 248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 ca
B trưởng B Khoa hc Công ngh v vic công b th tc hành chính mi
ban hành b bãi b lĩnh vc an toàn bc x ht nhân thuc phm vi chc
năng qun lý ca B Khoa hc và Công ngh;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng ti
2
T trình s 163/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết đnh này danh mc 06 th tc hành
chính mi ban hành, danh mc 13 th tc hành chính b bãi b phê duyt quy
trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc an toàn bc x ht
nhân thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc Công ngh tnh Cao
Bng (chi tiết ti Ph lc I, Ph lc II kèm theo).
Ni dung các b phn cơ bn ca th tc hành chính được ng b không
u trong Quyết định này, thc hin theo Quyết định s 248/QĐ-BKHCN ngày
12 tháng 01 năm 2025 ca B trưởng B Khoa hc Công ngh.
Điu 2. Trên cơ s ni dung quy trình ni b được phê duyt ti Điu 1
Quyết định y, S Khoa hc ng ngh phi hp vi các cơ quan, đơn v
liên quan xây dng quy trình đin t gii quyết th tc hành chính trên H thng
thông tin gii quyết th tc hành chính đảm bo theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thinh k t ngày ký.
1. Quyết định này bãi b 06 th tc hành chính s th t t 01 đến 06,
mc B th tc hành chính sa đổi, b sung ti ph lc ban hành kèm theo Quyết
định s 1212/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09 năm 2023 ca Ch tch y ban nhân
n tnh Cao Bng v vic ng b danh mc th tc nh chính công b mi;
sa đổi b sung; bãi b phê duyt quy trình ni b trong lĩnh vc hot động
khoa hc và công ngh; năng lượng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân thuc
thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng.
2. Quyết định này bãi b 03 th tc hành chính s th t t 01 đến 03,
mc IV Lĩnh vc an toàn bc x ht nhân, ti ph lc ban hành kèm theo
Quyết định s 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 ca Ch tch y ban
nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính công b
mi pduyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong các lĩnh
vc Hot động khoa hc công ngh; An toàn bc x và ht nhân thuc thm
quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng
3. Quyết đnh này bãi b 04 th tc hành chính s th t t 01 đến 04,
mc II Lĩnh vc an toàn bc x ht nhân, danh mc th tc hành chính
công b mi ti ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 1537/QĐ-UBND
ngày 09 tháng 09 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v
vic ng b danh mc th tc hành chính mi ban hành và phê duyt quy trình
ni b trong gii quyết th tc hành chính trong c lĩnh vc thuc thm quyn
gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân n tnh; Giám đốc S Khoa hc
Công ngh; Th trưởng các s, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phc v
nh chính công tnh; Ch tch y ban nhân dân các xã, phường và các t chc,
3
cá nnliên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 4;
- Cc KSTTHC, B Tư pháp;
- B Khoa hc và Công ngh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Cng thông tin đin t tnh;
-
Lưu: VT, TTPVHCC
(A).
K
T
.
CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Hoàng Văn Thch
Phụ lục I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, B BÃI B TRONG LĨNH VC AN TOÀN BC X
VÀ HT NHÂN THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC CÔNG NGH TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH (06 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.
Khai báo thiết b X-
quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp
vi tính tích hp vi
PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công
nghip).
(1.014674)
04 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được phiếu
khai báo
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dịch vụ
ng trực
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết bin
pháp thi hành mt s điu ca Lut
Năng lượng nguyên t v bảo đảm
an toàn bc x, an toàn, an ninh,
thanh sát ht nhân, thông báo, khai
báo, cp phép, thanh tra, kim tra
v an toàn bc x ht nhân, ng
phó s c bc x, s c ht nhân
bi thưng thit hi ht nhân.
Ct gim
thi hn
gii quyết
t 05 ngày
làm vic
xung còn
04 ngày
làm vic
2
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
2.
Cp Giy phép tiến
hành công vic bc
x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y
tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công
nghip).
(1.014675)
- 15 ngày làm
việc đối vi
s dng thiết
b X-quang
chẩn đoán y
tế, thiết b
chp ct lp
vi tính tích
hp vi PET
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
- 25 ngày làm
việc đối vi
s dng thiết
b phát tia X
(tr thiết b
chp nh
phóng x
công nghip).
Trung m
Phục vụ hành
chính ng
cấp tỉnh, cấp
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
ng trc
tuyến toàn
trình.
1. Phí thm
định cp giy
phép:
+ S dng thiết
b X-quang
chụp răng:
2.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b X-quang
chp vú:
2.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b X-quang di
động: 2.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b X-quang
chẩn đoán
thông thường:
3.000.000 đồng/
1 thiết b.
+ S dng thiết
b đo mật độ
xương:
3.000.000 đồng/
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph.
- Thông số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí, l
phí trong lĩnh vực năng lượng
nguyên t.
3
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
1 thiết b.
+ S dng thiết
b X-quang tăng
sáng truyn
hình: 5.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b X-quang
chp ct lp vi
tính (CT
Scanner):
8.000.000 đồng/
1 thiết b.
+ S dng h
thiết b
PET/CT:
16.000.000
đồng/ 1 thiết b.
+ S dng thiết
b đo hạt nhân:
4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b phân tích
hunh quang tia
X: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
4
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
+ S dng thiết
b đo sắc
khí: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b kh tĩnh
đin: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b phát tia X
dùng trong soi
kim tra bo
mch:
4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b phát tia X
dùng trong
kim tra an
ninh: 4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng ph
kế Mossbauer:
4.000.000
đồng/1 thiết b.
+ S dng thiết
b SPECT
5
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
(SPECT/CT):
Chưa có quy
định.
2. L phí cp
phép: Không
3.
Gia hn Giy phép
tiến hành công vic
bc x - s dng thiết
b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công
nghip)
(1.014679)
- 18 ngày
làm việc đối
vi gia hn
Giy phép s
dng thiết b
phát tia X
(tr thiết b
chp nh
phóng x
công
nghip).
- 15 ngày
làm việc đối
vi gia hn
Giy phép s
dng thiết b
X-quang
chẩn đoán y
tế, thiết b
chp ct lp
vi tính tích
hp vi PET
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
ng trc
tuyến toàn
trình.
1. Phí thm
định gia hn
giy phép: 75%
mc thu phí
thẩm định cp
giy phép ln
đầu.
2. L phí cp
giy phép:
Không
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết bin
pháp thi hành mt s điu ca Lut
Năng lượng nguyên t v bảo đảm
an toàn bc x, an toàn, an ninh,
thanh sát ht nhân, thông báo, khai
báo, cp phép, thanh tra, kim tra
v an toàn bc x ht nhân, ng
phó s c bc x, s c ht nhân
bi thưng thit hi ht nhân.
- Thông số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính;
- Thông số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 ca B trưng B
Tài chính sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông số 287/2016/TT-
6
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
(PET/CT),
SPECT
(SPECT/CT).
BTC ngày 15/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí, l phí trong lĩnh vực năng
ng nguyên t.
4.
Sửa đổi Giy phép
tiến hành công vic
bc x - s dng thiết
b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công
nghip)
(1.014676)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
phí, l phí
(nếu có) theo
quy định.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph.
- Thông số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính.
7
STT
Tên th tc hành chính
(TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pháp lý
Ghi chú
5.
B sung Giy pp tiến
hành ng vic bc x
- s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi
tính ch hp vi PET
(PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), s dng
thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh png
x ng nghip)
(1.014677)
18 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
phí, l phí
(nếu có) theo
quy định.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cp tnh, cp
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
Không
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph.
- Thông số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính.
6.
Cp Chng ch nhân
viên bc x i vi
ngưi ph trách an
toàn sở s dng
thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính ch hp
vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT),
s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công
nghip))
(1.014678)
10 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hợp l
phí, l phí
(nếu có) theo
quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Dch v
công trc
tuyến toàn
trình.
L phí: 200.000
đồng/1 chng
ch.
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chính ph.
- Thông số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 ca B trưng B
Tài chính.
8
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B (13 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
(Mã th tc hành chính)
Quyết đnh công b danh mc
th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b TTHC
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.
Th tc cp giy phép tiến hành công vic bc x
- S dng thiết b X quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002380)
Quyết định s 1212/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 ca Ch tch U ban nhân dân
tnh Cao Bng v vic công b danh mc
th tc hành chính công b mi; sửa đổi,
b sung; bãi b phê duyt quy trình
ni b gii quyết th tục hành chính lĩnh
vc hoạt động khoa hc công ngh;
năng ng nguyên t, an toàn bc x
ht nhân thuc thm quyngii quyết ca
S Khoa hc và Công ngh tnh Cao
Bng
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh chi tiết bin
pháp thi nh mt s điu ca Lut
Năng lượng nguyên t v bảo đảm
an toàn bc x, an toàn, an ninh,
thanh sát ht nhân, thông báo, khai
báo, cp phép, thanh tra, kim tra
v an toàn bc x ht nhân, ng
phó s c bc x, s c ht nhân
bi thưng thit hi ht nhân.
2.
Th tc gia hn giy phép tiến hành công vic
bc x - S dng thiết b X-quang chẩn đoán
trong y tế. (2.002381)
3.
Th tc sửa đổi giy phép tiến hành công vic
bc x - S dng thiết b X-quang chẩn đoán
trong y tế. (2.002382)
4.
Th tc b sung giy phép tiến nh công vic
bc x - S dng thiết b X-quang chẩn đoán
trong y tế. (2.002383)
5.
Th tc cp li giy phép tiến hành công vic
bc x - S dng thiết b X-quang chẩn đoán
trong y tế. (2.002384)
6.
Th tc khai báo thiết b X-quang chẩn đoán
trong y tế. (2.002385)
9
TT
Tên th tc hành chính
(Mã th tc hành chính)
Quyết đnh công b danh mc
th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b TTHC
7.
Th tc cp giy phép s dng thiết b bc x
chp ct lp vi tính tích hp vi PET, (PET/CT),
tích hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x
phát tia X trong phân tích hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia X, soi bo mch, soi hin vi
điện t, soi kim tra an ninh (1.013951)
Quyết định s 930/-UBND ngày
27/06/2025 ca U ban nhân dân tnh
Cao Bng v vic công b danh mc th
tc hành chính mi ban hành phê
duyt quy trình ni b trong gii quyết
th tục hành chính trong các lĩnh vực
thuc thm quyn gii quyết ca S
Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng
- Luật Năng lưng nguyên t s
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6
năm 2025.
- Ngh định s 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025.
8.
Th tc cp Chng ch nhân viên bc x cho
người ph trách an toàn trong s dng thiết b
chp ct lp vi tính tích hp vi PET, (PET/CT),
tích hp vi SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x
phát tia X trong phân tích hunh quang tia X,
phân tích nhiu x tia X, soi bo mch, soi hin vi
điện t, soi kim tra an ninh (1.013971)
9.
Th tc khai o thiết b bc x chp ct lp vi
tính tích hp vi PET, (PET/CT), tích hp vi
SPECT (SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X
trong phân tích hunh quang tia X, phân tích
nhiu x tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t,
soi kim tra an ninh (1.013948)
10.
Gia hn giy phép tiến hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x chp ct lp vi tính tích
hp vi PET (PET/CT), tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x
tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi kim
tra an ninh (1.014204)
Quyết định s 1537/QĐ-UBND ngày
09/09/2025 ca U ban nhân dân tnh Cao
Bng v vic công b danh mc th tc
hành chính công b mi và phê duyt
quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính trong các lĩnh vực Hoạt đng khoa
hc công ngh; An toàn bc x ht
10
TT
Tên th tc hành chính
(Mã th tc hành chính)
Quyết đnh công b danh mc
th tc hành chính
Tên VBQPPL quy định
vic bãi b TTHC
11.
Sửa đổi giy phép tiến hành công vic bc x -s
dng thiết b bc x chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x
tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi kim
tra an ninh (1.014206)
nhân thuc thm quyn gii quyết ca S
Khoa hc và Công ngh tnh Cao Bng.
12.
B sung giy phép tiến hành công vic bc x -
s dng thiết b bc x chp ct lp vi tính tích
hp vi PET (PET/CT), tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x
tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi kim
tra an ninh. (1.014207)
13.
Cp li giy phép tiến hành công vic bc x -s
dng thiết b bc x chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), tích hp vi SPECT
(SPECT/CT); thiết b bc x phát tia X trong
phân tích hunh quang tia X, phân tích nhiu x
tia X, soi bo mch, soi hiển vi điện t, soi kim
tra an ninh (1.014205)
Tổng số danh mục TTHC công bố
19
TTHC
Trong đó:
Mới ban hành:
06
TTHC
Bãi bỏ:
13
TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
06
TTHC
11
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
01
TTHC
TTHC thực hiện không phụ thuộc o địa
giới hành chính
06
TTHC
Ph lc II
QUY TNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VC AN TOÀN BC X
HT NHÂN THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HCNG NGH TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Khai báo thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp
vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công
nghip) Mã TTHC: 1.014674
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h , lập phiếu tiếp nhn hn tr kết
quả; quét (scan) lưu trữ h điện t,
ng ch s cá nhân đưc cấp đ trên
bn điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht o H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển o đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không q01 ngày m vic k
t khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên tiếp nhn h ca S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
Trung tâm Phc v hành chính công
(TTPVHCC) tnh; công chc TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhn h
lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh
0,25 ngày làm vic
c 2
Xem xét, phân công công chc phòng
chuyên môn th lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to th h
0,75 ngày làm vic
2
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian thc hin
c 3
Thụ lý, giải quyết hồ sơ:
Kiểm tra tính đầu đủ hợp lệ của hồ sơ;
trường hợp hồ chưa hợp lệ phải n
bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
Công chc phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to ph trách gii quyết
TTHC
01 ngày làm vic
Thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem
xét kết quả giải quyết TTHC
c 4
Xem xét, thm tra, x h trình
Lãnh đạo S xem xét kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to th h
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đo S Khoa hc và Công ngh
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, lưu trữ h , chuyn kết qu
cho Trung tâm phc v hành cnh ng
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm vic
c 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhn h ca S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; ng chc TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhn h
lĩnh vc hot đng khoa hc và công ngh
Không quy đnh
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC:
04 ngày làm vic
3
Quy trình số: 02
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Cp Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip). TTHC: 1.014675
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h , lập phiếu tiếp nhn hn tr kết
quả; quét (scan) lưu trữ h điện t,
ng ch s cá nhân đưc cấp đ trên
bn điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht o H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển o đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không q01 ngày m vic k
t khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, pờng được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng khoa hc và công ngh
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công công chc phòng chuyên môn
th lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh Đổi
mi sáng to th lý h
0,5 ngày làm vic
c 3
Nghiên cu, thm định, x lý h
tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết qu
gii quyết TTHC:
Công chc phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to ph trách gii quyết
TTHC
4
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
- Đi vi s dng thiết b X-quang chn
đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích
hp vi PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT).
12 ngày làm vic
- Đối vi s dng thiết b phát tia X (tr
thiết b chp nh phóng x công nghip).
22 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thm tra, x h sơ và trình Lãnh
đo S xem xét kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo phòng Qun lý Công ngh
Đổi mi sáng to th h
1,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đo S Khoa hc và Công ngh
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bn, lưu trữ h , chuyn kết qu
cho Trung tâm phc v hành cnh ng
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm vic
c 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng KH&CN
Không quy đnh
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC:
Đối vi s dng thiết b X-quang chẩn đoán
y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp
vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
15 ngày làm vic
Đối vi s dng thiết b phát tia X (tr thiết
b chp nh phóng x công nghip).
25 ngày làm vic
5
Quy trình số: 03
3. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Gia hn Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) Mã TTHC: 1.014679
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h , lập phiếu tiếp nhn hn tr kết
quả; quét (scan) lưu trữ h điện t,
ng ch s cá nhân đưc cấp đ trên
bn điện t, chu trách nhim v tính đầy
đủ, toàn vn, chính xác vi các ni dung
theo bn giy; cp nht o H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan có thẩm quyn gii quyết
theo quy định (hoc chuyển o đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp
tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h
giấy đến quan thẩm quyền để gii
quyết trong không q01 ngày m vic k
t khi tiếp nhn h sơ.
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng khoa hc và công ngh
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công công chc phòng chuyên môn
th lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh Đổi
mi sáng to th lý h
0,5 ngày làm vic
c 3
Nghiên cu, thm định, x lý h sơ và
tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết qu
gii quyết TTHC
Công chc phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to ph trách gii quyết
TTHC
6
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
- Đối vi gia hn Giy phép s dng thiết
b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp
ct lp vi tính tích hp vi PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
12 ngày làm vic
- Đối vi gia hn Giy phép s dng thiết
b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng
x công nghip).
15 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thm tra, x h trình
Lãnh đạo S xem xét kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Qun lý Công ngh
Đổi mi sáng to th h
1,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đo S Khoa hc và Công ngh
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s n bản, lưu tr h , chuyn kết
qu cho Trung m phc v nh chính công
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm vic
c 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng KH&CN
Không quy đnh
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC:
Đối vi gia hn Giy phép s dng thiết b
X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct
lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT),
SPECT (SPECT/CT).
15 ngày làm vic
Đối vi gia hn Giy phép s dng thiết b
phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x
công nghip).
18 ngày làm vic
7
Quy trình số: 04
4. Quy trình ni b gii quyết nhóm th tc hành chính:
- Sa đi Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính
tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip)
Mã TTHC: 1.014676
- Cp Chng ch nhân viên bc x i vi người ph trách an toàn sở s dng thiết b X-quang chẩn đoán y tế,
thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát tia X (tr thiết b chp
nh phóng x công nghip)) TTHC: 1.014678
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr
kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s cá nhân đưc cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni
dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phưng được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng khoa hc và công ngh
0,25 ngày làm vic
8
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 2
Phân công công chc phòng chuyên môn
th lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh Đổi
mi sáng to th lý h
0,5 ngày làm vic
c 3
Nghiên cu, thm định, x h
tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết qu
gii quyết TTHC
Công chc phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to ph trách gii quyết
TTHC
07 ngày làm vic
c 4
Xem xét, thm tra, x h trình
Lãnh đạo S xem xét kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Qun lý Công ngh
Đổi mi sáng to th h
1,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đo S Khoa hc và Công ngh
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, lưu tr h sơ, chuyển kết
qu cho Trung tâm phc v hành chính
công
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm vic
c 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng KH&CN
Không quy đnh
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC:
10 ngày làm vic
9
Quy trình số: 05
5. Quy trình gii quyết th tc hành chính: B sung Giy phép tiến hành công vic bc x - s dng thiết b X-
quang chẩn đoán y tế, thiết b chp ct lp vi tính tích hp vi PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), s dng thiết b phát
tia X (tr thiết b chp nh phóng x công nghip) Mã TTHC: 1.014677
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
ca h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr
kết quả; quét (scan) lưu trữ h điện
t, dùng ch s nhân đưc cấp để
trên bản điện t, chu trách nhim v tính
đầy đ, toàn vn, chính xác vi các ni
dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc
chuyển vào đầu gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày); chuyn h giấy đến
quan thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày m vic k t khi tiếp
nhn h sơ.
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng khoa hc và công ngh
0,25 ngày làm vic
c 2
Phân công công chc phòng chuyên môn
th lý h
Lãnh đạo phòng Qun Công ngh Đổi
mi sáng to th lý h
0,5 ngày làm vic
c 3
Nghiên cu, thm định, x lý h sơ và
tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết qu
gii quyết TTHC
Công chc phòng Qun Công ngh
Đổi mi sáng to ph trách gii quyết
TTHC
15 ngày làm vic
10
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 4
Xem xét, thm tra, x h trình
Lãnh đạo S xem xét kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Qun lý Công ngh
Đổi mi sáng to th h
1,25 ngày làm vic
c 5
Xem xét phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Lãnh đo S Khoa hc và Công ngh
0,5 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, lưu tr h sơ, chuyển kết
qu cho Trung tâm phc v hành chính
công
Văn thư Sở KH&CN
0,5 ngày làm vic
c 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Chuyên viên tiếp nhn h của S Khoa
hc Công ngh thc hin nhim v ti
TTPVHCC tnh; công chc TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhn h lĩnh
vc hot đng KH&CN
Không quy đnh
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC:
18 ngày làm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 52/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×