• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4820/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/10/2025 08:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4820/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4820/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4820/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4820/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Kế hoạch số 281/KH-UBND ngày 28/10/2022 của UBND Thành phố
về việc rà soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà
nước thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025; Kế hoạch số 219/KH-UBND ngày
01/8/2025 của UBND Thành phố về việc rà soát, đơn giản hóa, chuẩn hóa, điện tử
hóa thủ tục hành chính nội bộ trong các cơ quan hành chính nhà nước thành phố
Hà Nội năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
753/TTr-SNNMT-VP ngày 08/9/ 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 06 thủ tục hành chính nội bộ lĩnh
vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thắng,
các phòng: NNMT, TH, NC;
- Lưu: VT, NC(Đg).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Việt Dũng
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số / QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
01
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật,
thực vật thuộc Danh mục loài nguy
cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ
sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền
sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
- Các Hạt Kiểm lâm
- Chi cục Kiểm lâm HN; -
Sở NN và MT Hà Nội.
- Cơ quan quản lý chuyên
ngành thuộc Thành phố
công bố
02
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản,
động vật, thực vật thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES
do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho Nhà nước
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
- Chi cục Kiểm lâm;
- Sở NN và MT Hà Nội.
- Cơ quan quản lý chuyên
ngành thuộc Thành phố
công bố
03
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ
cho cơ quan quản lý chuyên ngành
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
- Cơ quan chủ trì quản lý
tài sản;
- Sở NN và MT Hà Nội.
- Cơ quan quản lý chuyên
ngành
04
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị
quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật
ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I
CITES
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
- Cơ quan chủ trì quản lý tài
sản
- Cơ quan, đơn vị có nhu cầu
sử dụng gỗ tịch thu
05
Thả động vật về môi trường tự nhiên
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
-Cơ quan chủ trì xử lý tài
sản
-Chủ rừng hoặc khu bảo
tồn biển nơi dự kiến thả
06
Chuyển giao động vật cho cơ quan
quản lý chuyên ngành
Lâm nghiệp
và kiểm lâm
- Cơ quan chủ trì quản lý
tài sản
- Chủ rừng hoặc khu bảo
tồn biển
……………………….
………………………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BB-BGTN
TT
Tên thực vật rừng,
động vật rừng, thủy
sản giao nhận (bao
gồm cá thể hoặc sản
phẩm của chúng)
Nhóm
loài
(2)
GGiới
tính
(nếu
có)
Đơn vị
tính
Số
lượng
hoặc
trọng
lượng
Kích
thước
Tình
trạng của
thực vật,
động vật
rừng,
thủy sản
(3)
Ghi
chú
Tên tiếng
việt/tên
Tên khoa
học
thương mại
1
2
...
ĐẠI DIỆN BÊN
NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI CHỨNG
KIẾN
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1)
………………..
(2)
……………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …/QĐ-…
(3)
……., ngày …. tháng …. năm…
STT
Tên tài sản
Đơn vị
tính
Số lượng/
Khối
lượng
Giá trị tài
sản (nếu
có)
Năm sử
dụng (nếu
có)
(7)
Tình trạng
tài sản
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cơ quan tài chính nơi có tài
sản
(10)
;
- Lưu: …………
……………..
(4)
(Ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỀ
XUẤT PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng
dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
……………………….
…………………………
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp
nhận tài sản là …......
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
STT
Tên tài
sản
Nhãn
hiệu (nếu
có)
Số đăng ký
(nếu có)
Đơn vị
tính
Số
lượng
Giá trị tài sản
(nếu có)
Tình trạng
chất lượng
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
CHUYÊN NGÀNH BẢO QUẢN
TÀI SẢN TRONG THỜI GIAN
CHỜ XỬ LÝ
(5)
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
TÀI SẢN CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
……………………….
…………………………
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp
nhận tài sản là …......
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
STT
Tên tài
sản
Nhãn
hiệu (nếu
có)
Số đăng ký
(nếu có)
Đơn vị
tính
Số
lượng
Giá trị tài sản
(nếu có)
Tình trạng
chất lượng
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
CHUYÊN NGÀNH BẢO QUẢN
TÀI SẢN TRONG THỜI GIAN
CHỜ XỬ LÝ
(5)
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
TÀI SẢN CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-XNTTSKĐV
TT
Tên động vật/
loài thủy sản
Nhóm
loài
(4)
Giới
tính
(nếu có)
Đơn
vị
tính
Số lượng
hoặc
trọng
lượng
Kích
thước
Tình trạng
sức khỏe
(5)
Ghi
chú
Tên
tiếng
Việt/tên
thương
mại
Tên
khoa
học
1
2
3
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT
RỪNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN XÁC NHẬN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐY-TĐV
V/v đồng ý thả động vật/thủy
sản
…………, ngày…...tháng……năm 20 ....
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ... (…bản).
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG/KHU BẢO TỒN BIỂN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)
……………………….
…………………………
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-TĐVR
…………, ngày……tháng….năm 20....
TT
Tên động vật/thủy sản
Nhóm
loài
(3)
Giới
tính
Đơn vị
tính
Số lượng
hoặc
trọng
lượng
Kích
thước
Tình trạng
sức khỏe
Ghi
chú
Tên tiếng
Việt/tên
thương mại
Tên khoa
học
1
2
3
...
3. Kết luận, kiến nghị sau khi thả:
(4)
.....................................................
Việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên kết thúc vào hồi ..
giờ...... phút...…ngày..............................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm ... tờ, được
lập thành .............. bản có giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người có
tên
nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản
để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI THAM GIA THẢ
(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ RỪNG/KHU
BẢO TỒN BIỂN
(Ký, ghi rõ họ tên,
chức vụ)
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
(1)
Tên đơn vị chủ trì thực hiện thả.
(2)
Ghi các thành phần tham gia thả động vật.
(3)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III CITES hoặc
động vật rừng thông thường hoặc loài thủy sản.
(4)
Ghi các ý kiến về kết quả thả, về quản lý, bảo vệ sau khi thả.
(5)
Tất cả các thành viên khác tham gia đều ký vào biên bản.
6. Thủ tục: Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành (QT - 06)
6.1. Trình tự thực hiện
a) Bước 1: Xây dựng phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Chi cục Kiểm lâm gửi văn bản tới cơ quan quản lý chuyên ngành đề nghị tiếp
nhận tài sản, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT.
- Cơ quan quản lý chuyên ngành có văn bản gửi Chi cục Kiểm lâm về việc được
tiếp nhận tài sản theo mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT để sử dụng vào mục đích bảo tồn, làm mẫu nhận dạng loài,
nghiên cứu khoa học, đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tang chuyên ngành bảo
đảm phù hợp với từng loài và điều kiện của nơi được chuyển giao.
-Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan quản
lý chuyên ngành, Chi cục Kiểm lâm lập Phương án xử lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân trình Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và
Môi trường ban hành Quyết định phê duyệt theo quy định pháp luật quản lý, sử
dụng tài sản công. (Cách thức tiếp nhận hồ sơ: Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường tiếp nhận văn bản và hồ sơ gửi kèm, chuyển đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường)
- Hồ sơ bao gồm: + Văn bản đề nghị tiếp nhận tài sản;
+ Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT để sử dụng vào mục đích bảo tồn, làm mẫu nhận
dạng loài, nghiên cứu khoa học, đào tạo, giáo dục môi trường, bảo tàng chuyên
ngành bảo đảm phù hợp với từng loài và điều kiện của nơi được chuyển giao.
+ Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
b) Bước 2: Bàn giao, tiếp nhận tài sản
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Phương án xử lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân được phê duyệt, Chi cục Kiểm lâm; cơ quan quản lý chuyên
ngành tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản.
- Hồ sơ bao gồm:
+ Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản;
+ Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 07 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
6.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến trên hệ thống quản lý văn bản hoặc
dịch vụ bưu chính công gửi đến văn thư Sở Nông nghiệp và MT Hà Nội.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
-Văn bản của Chi cục Kiểm lâm gửi cơ quan quản lý chuyên ngành đề nghị tiếp
nhận tài sản, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT.
-Văn bản của cơ quan quản lý chuyên ngành gửi Chi cục Kiểm lâm về việc được
tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
26/2025/TT-BNNMT.
-Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
-Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP
b) Số lượng hồ sơ: không quy định
6.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Chi cục Kiểm lâm.
- Cơ quan quản lý chuyên ngành.
- Sở Nông nghiệp và MT
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chi cục Kiểm lâm.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án xử
lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; Động vật được bàn giao, tiếp nhận.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: có
-Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản theo Mẫu số 23 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
-Biên bản bàn giao, tiếp nhận động vật chuyển giao theo Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2025/TT- BNNMT ngày
24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Nghị định 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản đươc xác lập
quyền sở hữu toàn dân (Sau đây gọi tắt là Nghị định 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025
của Chính phủ);
- Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của UBND thành phố HN về
Quy định một số thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản;
phê duyệt phương án xử lý tài sản và tỷ lệ khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của thành phố.
- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh
vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số
2391/QĐ-BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố
Hà Nội.
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản
……………………….
…………………………
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /CV-ĐNGĐC
V/v đề nghị được tiếp
nhận tài sản là …......
Kính gửi:...........................................................................(2)
Chúng tôi được biết ………. (2) là cơ quan chủ trì quản lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là(3) …..
Căn cứ quy định tại Thông tư số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài
sản là … nêu trên để sử dụng….(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách
nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan đề nghị giao.
(2) Tên cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
(3) Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4) Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 07-BBGN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Số: ……/...
(1)
/BBCG-....
(2)
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý
thuế; Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ
quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối
với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ ………………………………..
(3)
;
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm……….., tại……………, chúng tôi gồm:
A. Đại diện bên giao
(4)
:
1. Ông, bà:……………………………………., chức vụ……………………
Cơ quan:…………………………… ………………………………………...
2. Ông, bà: …………………………………….., chức vụ………………………
Cơ
quan:…………………………………………………………………………………
B. Đại diện bên nhận
(5)
:
1. Ông, bà: ……………………………………, chức vụ ……………………
Cơ
quan:………………………………………………………………………………..
2. Ông, bà:……………………………………., chức vụ ……………….
Cơ quan:
………………………………………………………………………………
C. Đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành bảo quản tài sản trong thời gian chờ xử
lý
(6)
:
1. Ông, bà:………………………………………, chức vụ……………………
Cơ quan:
……………………………………………………………………………………
2. Ông, bà: ………………………………………, chức vụ …………………
Cơ quan: ………………………………………………………………………
D. Đại diện cơ quan quản lý tài sản công (nếu cần):
1. Ông, bà: ………………………………….., chức vụ …………………………
Cơ quan: …………………………………………………………………………….
2. Ông, bà: ……………………………………, chức vụ……………………………
Cơ
quan:………………………………………………………………………………
Cùng nhau tiến hành bàn giao, tiếp nhận đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân như sau:
I. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
1. Chủng loại, số lượng, hiện trạng tài sản bàn giao:
STT
Tên tài sản
Nhãn
hiệu (nếu
có)
Số đăng ký
(nếu có)
Đơn vị
tính
Số
lượng
Giá trị tài sản
(nếu có)
Tình trạng
chất lượng
2. Danh mục các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tài sản
(7)
:
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
II. Trách nhiệm của các bên:
1. Bên giao có trách nhiệm bàn giao đầy đủ tài sản và hồ sơ tài sản nêu tại Mục I
Biên bản này.
2. Bên nhận có trách nhiệm:
- Tiếp nhận các tài sản và hồ sơ tài sản nêu tại Mục I Biên bản này theo Quyết định
của cơ quan, người có thẩm quyền;
- Thực hiện việc quản lý, xử lý tài sản theo đúng quy định của pháp luật chuyên
ngành (trong trường hợp tiếp nhận tài sản để quản lý, xử lý);
- Thực hiện quản lý, sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật (trong trường hợp
tiếp nhận tài sản để quản lý, sử dụng).
III. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao:
………………………………………………………………………………………
……..
Biên bản đã được các bên cùng nhất trí thông qua và được lập thành 05 bản, bên
giao giữ 02 bản, bên nhận giữ 02 bản, bên chứng kiến giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
CHUYÊN NGÀNH BẢO QUẢN
TÀI SẢN TRONG THỜI GIAN
CHỜ XỬ LÝ
(5)
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
TÀI SẢN CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Năm tiến hành bàn giao.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan bàn giao tài sản.
(3) Quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản của cơ quan, người có thẩm
quyền.
(4) Đối với tài sản là vật chứng vụ án, tài sản của người bị kết án bị tịch thu thì đại
diện bên giao phải có sự tham gia của thủ trưởng cơ quan thi hành án hoặc người
được thủ trưởng cơ quan thi hành án ủy quyền, kế toán, thủ kho.
(5) Đối với tài sản chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành thì đại diện bên
nhận là cơ quan quản lý chuyên ngành được giao tài sản để quản lý, xử lý tài sản.
(6) Chỉ kê trong trường hợp tài sản chuyên giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành.
(7) Đối với từng loại hồ sơ, giấy tờ phải ghi rõ bản chính hay bản sao.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4820/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4820/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×