• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 482/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 482/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Công bố xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 482/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 482/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 482/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố năm 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ ban hành
Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh
ban hành Kế hoạch thực hiện cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3049/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 của UBND tỉnh
ban hành Bộ tiêu chí và phương pháp xác định Chỉ số cải cách hành chính của
các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã,
phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 86/TTr-SNV ngày
11/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban,
ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố năm 2024 (có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc Văn phòng;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
482
17 02
Phụ lục 1
Kết quả Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh năm 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Tên đơn vị
1
Thực hiện
đánh giá
lãnh đạo,
cán bộ, công
chức
(ĐTXHH.
Tối đa
22 điểm)
Đánh giá mức
độ hài lòng
của người
dân, tổ chức
(ĐTXHH.
Tối đa 16
điểm)
Tổng
điểm
đạt
được
Chỉ số
CCHC
(%)
Xếp
hạng
Sở Tài chính
*
16.39
75.64
90.05
1
Sở Nội vụ
*
17.72
75.62
90.02
2
2
Văn phòng UBND tỉnh
*
17.12
75.62
90.02
3
3
Sở Tư pháp
16.57
13.25
89.30
89.30
4
Sở Thông tin & Truyền thông
17.69
13.80
88.04
88.04
5
BQL KKT Nghi Sơn và các
KCN
13.80
13.52
86.32
86.32
6
Sở Nông nghiệp & PTNT
16.28
12.27
86.02
86.02
7
Sở Xây dựng
15.22
13.34
85.91
85.91
8
Sở Giao thông vận tải
15.03
11.95
85.83
85.83
9
Sở Công Thương
15.35
12.01
85.26
85.26
10
Sở Kế hoạch và Đầu tư
15.00
13.89
85.10
85.10
11
Sở Lao động - TB & XH
15.12
13.68
85.03
85.03
12
Sở Khoa học & Công nghệ
15.17
12.11
85.02
85.02
4
13
Sở Y tế
12.33
12.00
85.02
85.02
5
14
Sở Văn hóa, Thể thao & Du
lịch
15.59
12.48
85.01
85.01
15
Thanh tra tỉnh
*
16.06
71.06
84.60
16
Sở Ngoại vụ
*
13.80
70.30
83.69
17
Ban Dân tộc
*
13.98
69.64
82.91
18
Sở Tài nguyên & Môi trường
12.84
11.59
78.56
78.56
19
Sở Giáo dục & Đào tạo
16.02
12.53
76.53
76.53
20
Trung bình
85.41
1
Những đơn vị tích dấu * là những đơn vị không thực hiện đánh giá mức độ hài lòng của người dân,
tổ chức. Chỉ số cải cách hành chính của các đơn vị này được xác định bằng tổng điểm đạt được (điểm
thẩm định + điểm thực hiện đánh giá lãnh đạo, cán bộ, công chức)/84 (tổng điểm tối đa của các tiêu
chí thực hiện đánh giá).
2
Kết quả Chỉ số: 90.024.
3
Kết quả Chỉ số: 90.020.
4
Kết quả Chỉ số: 85.024.
5
Kết quả Chỉ số: 85.021.
482
17
02
Phụ lục 2
Kết quả Chỉ số cải cách hành chính các huyện, thị xã, thành phố năm 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Tên đơn vị
Điểm thẩm
định
(Tối đa
63 điểm)
Thực hiện
đánh giá
lãnh đạo,
cán bộ, công
chức
(Tối đa
22 điểm)
Điểm
điều tra
XHH
(Tối đa
15 điểm)
Tổng
điểm đạt
được
(Tối đa
100 điểm)
Chỉ số
CCHC
(%)
Xếp
hạng
Huyện Đông Sơn
60.15
20.76
10.36
91.27
91.27
1
Huyện Yên Định
60.00
20.57
10.13
90.70
90.70
2
Huyện Hoằng Hóa
60.71
19.11
10.80
90.62
90.62
3
Huyện Thọ Xuân
59.23
19.51
11.78
90.52
90.52
4
Huyện Hậu Lộc
61.96
17.42
9.82
89.20
89.20
5
Huyện Thiệu Hóa
59.95
18.38
10.74
89.08
89.08
6
Thị xã Bỉm Sơn
58.66
20.30
10.02
88.98
88.98
7
Huyện Triệu Sơn
59.41
17.99
10.60
88.00
88.00
8
Huyện Hà Trung
56.76
16.61
12.83
86.20
86.20
9
Thành phố Thanh
Hóa
56.65
17.59
11.90
86.14
86.14
10
Thị xã Nghi Sơn
56.37
17.14
11.88
85.39
85.39
11
Huyện Như Xuân
59.32
15.87
10.08
85.27
85.27
12
Huyện Như Thanh
60.11
15.43
9.48
85.01
85.01
13
Huyện Bá Thước
57.71
16.67
10.62
85.00
85.00
14
Huyện Thạch Thành
59.29
15.07
10.52
84.88
84.88
15
Huyện Vĩnh Lộc
58.34
15.16
11.30
84.80
84.80
16
Huyện Quan Sơn
58.80
13.45
11.98
84.23
84.23
17
Huyện Cẩm Thủy
59.29
15.82
9.09
84.20
84.20
18
Huyện Nông Cống
54.78
18.42
10.88
84.08
84.08
19
Huyện Nga Sơn
60.11
13.95
10.01
84.07
84.07
20
Huyện Lang Chánh
54.78
15.35
11.10
81.23
81.23
21
Huyện Thường
Xuân
55.61
15.39
9.98
80.98
80.98
22
Huyện Quan Hóa
57.00
14.46
9.47
80.94
80.94
23
Huyện Quảng
Xương
49.43
16.54
12.17
78.15
78.15
24
482
17
02
2
Tên đơn vị
Điểm thẩm
định
(Tối đa
63 điểm)
Thực hiện
đánh giá
lãnh đạo,
cán bộ, công
chức
(Tối đa
22 điểm)
Điểm
điều tra
XHH
(Tối đa
15 điểm)
Tổng
điểm đạt
được
(Tối đa
100 điểm)
Chỉ số
CCHC
(%)
Xếp
hạng
Huyện Mường Lát
50.19
16.56
11.36
78.10
78.10
25
Huyện Ngọc Lặc
53.74
12.32
10.13
76.18
76.18
26
Thành phố Sầm Sơn
50.81
13.91
9.69
74.42
74.42
27
Trung bình
84.73

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 482/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa công bố xếp hạng Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 482/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×