• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 453/QĐ-UBND Lai Châu 2024 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/04/2024 13:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 453/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 453/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 453/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 453/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sa đi, b sung
trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của S Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thtục hành chính;
n cứ Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
n cứ Nghị định s45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện th tục hành chính trên môi trường điện tử;
n cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
th tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định ca Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa,
một cửa liên tng trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết đnh s 290/-BGTVT ngày 22/3/2024 của Bộ Giao
thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
nh vực đường thy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản ca Bộ Giao
thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số
615/TTr-SGTVT ngày 29/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 07 Danh mục th tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2024. c
th tục hành chính quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Phục v hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các quan, đơn vị tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh; (b/c)
- VP UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h)
- Lưu: VT, Ks3.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm, thời gian tiếp nhận và trả kết
quả TTHC
Căn cứ pháp lý
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Chấp thuận hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước tại
vùng nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng
hải
(2.001219.000.00.00
.H35)
- Thời hạn Sở Giao thông vận
tải gửi văn bản lấy ý kiến đến
Chi cục Đường thủy nội địa
khu vực: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ
hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy
nội địa khu vực văn bản trả
lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản lấy
ý kiến của Sở Giao thông vận
tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận
tải ra văn bản chấp thuận: 02
(hai) ngày làm việc, kể tngày
nhận được văn bản trả lời của
Chi cục Đường thủy nội địa
khu vực, hoặc kể từ ngày hết
thời gian quy định xin ý kiến.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công của tỉnh Lai Châu.
+ Địa chỉ: tầng 1, tòa nhà số 2, Khu hợp
khối đơn vị sự nghiệp tỉnh Lai Châu,
phường Đông phong, Thành phố Lai
Châu, tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại: 02133. 796.888
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định).
- Sáng: Từ 07h30’ đến 11h30’
- Chiều: Từ 13h30’ đến 17h00’
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1
Công bố mở, cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp
huyện ra quyết định công bố,
cho phép hoạt động: 05 (năm)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu
màu sắc d quan sát
(2.001218.000.00.00
.H35)
được hồ sơ hợp lệ
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản lý hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
2
Đóng, không cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng
hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu
màu sắc d quan sát
(2.001217.000.00.00
.H35)
Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp
huyện ra quyết định công bố
đóng, không cho phép hoạt
động: 02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được đơn đề
nghị.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
3
Đăng ký phương tiện
hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước lần
đầu
(2.001215)
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện cho chủ
phương tiện: 03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
4
Đăng lại phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
(2.001214.000.00.00
.H35)
Thời hạn cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện cho
chủ phương tiện: 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng
phương tiện hoạt
động vui chơi, giải
trí dưới nước
(2.001212.000.00.00
.H35)
Thời hạn cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện cho
chủ phương tiện: 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
6
Xóa đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
xóa đăng phương tiện cho
chủ phương tiện: 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được
1. Địa điểm, cách thức nộp hồ sơ, nhận
kết quả:
+ Trực tiếp tại Bộ phận một cửa của
UBND các huyện, Thành phố;
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
(2.001211.000.00.00
.H35)
hồ sơ hợp lệ.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
l, ngày tết, ngày nghỉ theo quy định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h00.
giải trí dưới nước;
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 453/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×