• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 441/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực mới thuộc quản lý Sở VHTTDL

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/03/2025 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 441/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính các lĩnh vực mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 441/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 441/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 441/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC TH TỤC NH CHÍNH THUC THẨM QUYN GII QUYẾT CỦA S VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Sở Văn
hóa,
Thể
thao và
DL
quan
PH
giải
quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
A1.
Phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử
1
2.001765
Cấp đăng thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
MC
12 ngày
làm việc
12 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
2
1.003384
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
MC
8 ngày
làm việc
8 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
3
2.001098
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
MC
10 ngày
làm việc
10 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
4
1.005452
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng
hợp
MC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
5
2.001091
Gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
MC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
2
6
2.001087
Cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
MC
5 ngày
làm việc
5 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
7
1.002001
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
mạng.
MC
15 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
8
1.001976
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng.
MC
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
9
2.002738
Gia hạn giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
MC
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
10
1.001988
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
MC
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
11
1.004508
Cấp giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng
MC
10 ngày
làm việc
10 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
12
2.002739
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng.
MC
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
13
2.002740
Cấp lại giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
MC
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
A2.
Báo chí
14
1.009374
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
MC
20 ngày
20 ngày
Không
Không
x
x
15
1.009386
Văn bản chấp thuận thay đổi nội
dung ghi trong giấy phép xuất
bản bản tin (địa phương)
MC
15 ngày
15 ngày
Không
Không
x
x
3
16
2.001171
Cho phép họp báo (trong ớc)
MC
01 ngày
làm vic
01 ngày
làm vic
Không
Không
x
x
17
2.001173
Cho phép họp báo (nước
ngoài)
MCLT
02 ngày
làm vic
01 ngày
làm vic
UBND
tnh: 01
ny
làm vic
Không
x
x
A3.
Xuất bản, in và phát hành
18
1.003868
Cấp giấy phép xuất bản tài
liệu không kinh doanh
MC
15 ngày
15 ngày
Không
1
x
x
19
2.001594
Cấp giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
MC
15 ngày
15 ngày
Không
Không
x
x
20
2.001584
Cấp lại giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
MC
5 ny
5 ny
Không
Không
x
x
21
1.003729
Cấp đổi giấy phép hoạt động in
xuất bản phẩm
MC
5 ny
5 ny
Không
Không
x
x
22
2.001564
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
MC
10 ngày
10 ngày
Không
Không
x
x
23
1.004153
Cấp giấy phép hoạt động in
MC
15 ngày
15 ngày
Không
Không
x
x
24
2.001744
Cấp lại giấy phép hoạt động in
MC
7 ny làm
việc
7 ny
làm vic
Không
Không
x
x
25
2.001740
Xác nhận đăng hoạt động
sở in
MC
3 ny làm
việc
3 ny
làm vic
Không
Không
x
x
1
Phí, lệ p:
Phí thm định ni dung tài liu để cp giy phép:
+ Tài liu in trên giy: 15.000 đồng/trang quy chun;
+ Tài liu đin t dưới dng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liu đin t dưới dng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
(Theo quy định ti Thông tư s 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B trưởng B Tài chính)
4
26
2.001737
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
MC
3 ny làm
việc
3 ny
làm vic
Không
Không
x
x
27
1.003725
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
MC
15 ngày
15 ngày
Không
2
x
x
28
1.003483
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
MC
10 ngày
làm vic
10 ngày
làm vic
Không
Không
x
x
29
1.003114
Cấp giấy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
MC
5 ny làm
việc
5 ny
làm vic
Không
Không
x
x
30
1.008201
Cấp lại giấy xác nhận đăng
hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
MC
5 ny làm
việc
5 ny
làm vic
Không
Không
x
x
A4.
Thông tin đối ngoại
31
1.003888
Trưng bày tranh, ảnh các
hình thức thông tin khác bên
ngoài trụ sở quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước
ngoài (địa phương)
MCLT
10 ngày
làm việc
8 ny
làm việc
2 ny
làm
việc
Không
x
x
2
50.000 đồng/hồ (Theo quy định tại Thông số 214/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
5
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Th tc cp đăng thu n hiu truyn nh nưc ngi trc tiếp t v tinh
a) Trình tự thực hiện
- Các đối tượng sau đây phải thực hiện đăng thu n hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh với Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang nơi thiết
lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu:
(1) Các đối tượng được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
để khai thác thông tin phục vụ công c chuyên môn nghiệp vụ:
- Các quan Đảng, Nnước, đoàn thể chính trị - xã hội ở trung ươngtỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các quan báo chí;
- Các quan, tổ chức ngoại giao nước ngi tại Việt Nam;
- Văn phòng đại diện, văn phòng thường trú của các hãng thông tấn, báo chí
nước ngoài tại Việt Nam.
(2) Các tổ chức người nước ngoài làm việc, hộ gia đình nhân người
nước ngoài chỉ được thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh nếu các kênh chương
trình đó chưa được cung cấp trên hệ thống truyền hình trả tiền của Việt Nam tại địa
phương nơi tổ chức, gia đình nhân đó thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu.
(3) Các doanh nghiệp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả
tiền được làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp tvệ
tinh không qua biên tập để cung cấp cho c khách sạn đã được đăng hoạt động hợp
phápngười nước ngoài lưu trú.
- Sởn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm quản t
cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh trên địa bàn được
giao quản lý.
- Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, Sở n hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang trách nhiệm xét cấp đăng thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Trường hợp không cấp đăng ký, Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang văn bản trả lời nêu rõdo.
- Giấy chứng nhận đăng ký thu n hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh hiệu lực tối đa 05 (năm) năm kể từ ngày cấp nhưng không vượt qthời hạn có
hiệu lực ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh,
truyền hình trả tiền.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hsơ trc tiếp, trc tuyến hoc qua bưu đin.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
6
(1) Tkhai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp t vệ tinh (Mẫu
số 07/DVTHTT ban nh m theo Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016
được sửa đổi, bổ sung bởi Tng số 05/2023/TT-BTTTT);
(2) Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu c loi giấy tờ
sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp ơng đương đối với c tổ chc quy định
tại Khoản 2 Điều 29 Nghđịnh số 06/2016/-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 71/2022/NĐ-CP; Ththường trú hoặc giấy tờ pháp ơng đương đối với hộ gia
đình, nhân người ớc ngi quy định tại Khoản 3 Điều 29 Nghị định số 06/2016/-
CP; văn bản đăng hot động của khách sạn quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 29
Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền nh tr
tiền đối với doanh nghiệp quy định tại Khoản 6 Điu 29 Nghđịnh s06/2016/-CP;
(3) Bản sao chứng thực hoc bản sao kèm bản gốc để đối chiếun bản thuê,
ợn địa điểm lắp đặt thiết bị trong tờng hợp thiết bkhông được lp đặt tại địa điểm
ghi trong Giấy phép thành lập, Giấy chng nhận đăng đầu tư, Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp, Thẻ thưng trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyn hình
tr tiền.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân người nước ngoài.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sởn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
g) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai đăng thu tín hiệu truyền nh nưc ngi trc
tiếp từ vệ tinh (Mu số 07/DVTHTT ban hành m theo Thông số 05/2023/TT-
BTTTT).
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông
tin Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy
phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định
số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, b sung một số điều của Thông số
19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
7
Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép,
Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và
sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình.
8
CNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày tháng năm 20..
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao
tỉnh, thành phố…………...
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) đăng ký thu/ làm đầu mối thiết lập thiết bị
thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/ (ghi bằng chữ in hoa):…...
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………. - Fax: ……………………………….
- Email (nếu có): ……………………………………………………………
- Website (nếu có): ………………………………………………………….
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận
đăng đầu số……do….cấp ngày….tháng….năm….(đối với doanh nghiệp/ tổ
chức)
- Thẻ thường trú số.... do…..cấp ngày……tháng…..năm…..(đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ svăn bản, thời gian, thời hạn của
hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
số…do….cấp….ngày….tháng…năm…(chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp đăng
làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp
từ vệ tinh).
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín
hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số……do ….ngày…..tháng …..năm
(áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu o ô trống phù hợp)
2.1. Đăng sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của
doanh nghiệp
2.3. Đăng làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
STT
Tên/ biểu tượng
kênh chương trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở hữu
kênh chương trình
9
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: ……………………………………………
3.3. Thiết bị sử dụng
1
3
:
- Anten: ...................................... bộ
Ký, mã hiệu: ................................
- Đầu thu: ................................... bộ
Ký, mã hiệu: ................................
- Vệ tinh phát sóng………………
- Thông số phát sóng.…………
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ
vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên doanh nghiệp cung
cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp):
…...
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
2
4
: ………………………
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
3
5
: …………………....
(Tổ chức/ doanh nghiệp/ nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy
chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu:
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập tổ chức…
- Bản sao Thẻ thường trú do…cấp
ngày…tháng….năm…..(đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn địa điểm…
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/ DOANH
NGHIỆP HOẶC CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể. tên,
đóng dấu được hiểu là ký thường hoặc ký số.
1
3
Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải kê khai thông tin này. Đối tượng thuộc mục 2.3, trường hợp
thu tín hiệu qua Internet: (1) không phải khai thông tin tại mục Anten, Đầu thu, Vệ tinh phát
sóng; (2) khai đầy đủ tên thiết bị sử dụng và địa chỉ Internet xác định để phát, thu tín hiệu kênh
chương trình tại mục Thông số phát sóng.
2
4
Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
3
5
Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3
10
UBND TNH .
S .
Số: /GCN-TVRO
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày tháng năm 20....
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày....... tháng.......năm.......)
Cấp lần đầu ngày…….tháng …….năm …
Cấp………ngày……tháng………năm……
SỞ ……………………………………. CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): …………
- Địa ch tr s chính: …………………………………………………….
- Đin thoại: ………………………. - Fax: ……………………………..
- Email (nếu có): ………………………………………………………….
- Website (nếu có): ……………………………………………………….
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số
…do…cấp…ngày…tháng…năm
(1)
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ về tinh, gồm:
Số
TT
Tên/ biểu tượng kênh
chương trình
Loại kênh/ nội dung kênh
chương trình
Tên hãng sản xuất/ sở hữu
kênh chương trình
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: …………………………………………
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài
trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa ch lp đặt thiết b thu tín hiu để thu các kênh truyn hình nước ngoài
trc tiếp t v tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập h thống thiết b thu):
………………………………………………………………………………
- Địa ch doanh nghip cung cp dịch vụ thu tín hiệu: …………………
5. Thiết bị sử dụng:
(2)
- Anten: ……………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Đầu thu: …………………..bộ
Ký hiệu, mã hiệu: …………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: ………..
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ……………………
(1)
11
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
(1)
8. Giấy chứng nhận đăng (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị
thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh hiệu lực kể từ ngày thay
thế cho Giấy chứng nhận số …..
Nơi nhận:
- Doanh nghiệp/ tổ chức/ nhân được cấp
chứng nhận;
- Cục PTTH & TTĐT;
- ………………;
- Lưu:
GIÁM ĐỐC
SỞ ……………………………………
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy Chứng nhận cụ thể.
- Các mục đánh dấu
(1)
: Chỉ dành cho doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín
hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Các mục đánh dấu
(2)
: Không áp dụng cho các tổ chức, nhân đăng sử dụng dịch vụ thu tín
hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh qua doanh nghiệp làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
- Ký tên, đóng dấu được hiểu là ký thường hoặc ký số.
12
2. Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhận đăng ký thu tín hiu truyn
hình nước ngoài trc tiếp t v tinh
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức nhu cầu lập hồ gửi đến Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh
Bắc Giang nơi lắp đặt thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh;
- Trong thời hạn 8 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở
VHTTDL/Sở VHTT trách nhiệm xét cấp đăng thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh. Trường hợp không cấp đăng ký, Sở Văn hoá, Thể thao Du
lịch tỉnh Bắc Giang văn bản trả lời nêu do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hsơ trc tiếp, trc tuyến hoc qua bưu đin.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghu nội dung cần sửa đổi, bsung;
(2) Đối với trưng hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần bản sao chứng thc
hoặc bản sao kèm bản gốc đ đối chiếu văn bản chng minh quyền sở hu, thuê, mượn
địa điểm mi.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân người nước ngoài.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước
ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý,
cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung
cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin Truyền
thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy
Chứng nhận, Giấy phép Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số
06/2016/NĐ-CP.
13
3. Th tc cp Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp
a) Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp nộp 01 bộ hồ tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc
Giang.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
VHTTDL/Sở VHTT xem xét cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
theo mẫu quy định gửi cho quan, tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép một đoạn
(thể hiện biểu tượng trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp phép) qua địa chỉ
thư điện tử của quan, tổ chức, doanh nghiệp.
Trưng hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn bản
tr lời và u rõ lý do.
- quan, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện gắn đoạn đã được cấp vào nội
dung tả dịch vụ trên kho ứng dụng (nếu có) trang thông tin điện tử tổng hợp.
Đoạn được liên kết đến mục số liệu cấp phép trên Cổng thông tin điện tử của Sở
VHTTDL/Sở VHTT địa phương.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đnghcấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu
số 16 tại Phlục ban nh m theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
(2) Bản sao hợp l(bao gồm bản sao được cấp từ sgốc hoc bản sao chứng thực
hoặc bản sao chứng thực đin tử hoặc bản sao đối chiếu vi bản gốc) một trong các loại
giấy tờ: Giấy chng nhn đăng doanh nghip, giấy chứng nhận đăng đầu , Quyết
định thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác
được cấp trước ngày hiệu lực của Luật Đầu số 67/2014/QH13 Luật Doanh
nghiệp s59/2020/QH14); Điều lệ hoạt động ối với các tổ chức hội, đoàn thể);
Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hot động phải chc ng nhiệm vụ phù hợp
với nội dung thông tin cung cấp tn trang thông tin điện t tổng hợp.
(3) Đề án hoạt động xác nhận của người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp hoặc ni đứng đầu của quan, t chức, doanh nghiệp đnghcấp giấy pp,
bao gồm các nội dung chính: Mục đích cung cấp thông tin, nội dung thông tin, c chuyên
mục dự kiến, nguồn tin, bản in trang ch c trang chuyên mục chính; phương án
nhân sự, kỹ thuật, quản nội dung, thông tin bảo đảm hoạt động của trang thông tin điện
tử tổng hợp p hợp với các quy định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 3 Điều 25 Ngh
định số 147/2024/-CP; thông tin địa điểm đặt hệ thống y chtại Việt Nam; trường
hợp liên kết với quan o chí để sn xuất nội dung cần nêu rõ tỷ ltin bài liên kết, cơ
chế hợp tác, sản xuất, biên tp, cơ chế kiểm duyệt tin bài, đăng phát trên trang thông tin
điện tử tổng hợp.
(4) Bản in/bản scan màu (nộp trực tiếp hoc qua dịch vụ u chính) hoặc bản chụp
(nộp qua dịch vụ công trc tuyến) giao din trang chủ các trang chuyên mục cnh;
14
trang chphải đầy đủ tng tin dự kiến theo quy định tại khon 9 Điều 24 Nghđịnh
số 147/2024/NĐ-CP.
(5) Bản sao hợp l(bao gồm bản sao được cấp từ sgốc hoc bản sao chứng thực
hoặc bản sao chng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) n bản thỏa thun
hợp tác nguồn tin giữa trang thông tin đin tử tổng hợp và cơ quan báo chí cần các
thông tin bản sau: Thời hạn thỏa thuận; phạm vi nội dung được dẫn lại; tch nhiệm
quản nội dung, thông tin mỗi n (cơ quan o chí trách nhim thông o cho trang
thông tin điện tử tổng hợp đkịp thời cập nht thông tin đã sửa đổi);
Đối với văn bản thỏa thuận hợp tác để ln kết sản xuất nội dung giữa trang thông
tin điện t tổng hợp với quan o c phải ghi rõ: Cơ chế hợpc sản xut tin i, cơ
quan o chí chịu trách nhiệm về nội dung các tin bài trong phạm vi liên kết; nh vc
hợp tác sản xuất nội dung (tn thủ quy định tại điểm c khoản 5 Điu 24 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP) cam kết tuân thc quy định tại đim g khoản 1 Điều 28 Ngh
định số 147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, doanh nghiệp không thuộc các đối
tượng quy định tại điểm c khoản 8 Điều 24 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP và có trụ
sở chính hoạt động tại địa phương.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
(1) quan, tổ chức, doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam,
chức năng, nhiệm vụ hoặc ngành nghề đăng kinh doanh đã được đăng tải trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp phù hợp với dịch vụ nội dung
thông tin cung cấp.
(2) Đã đăng ký s dụng tên miền để thiết lp trang thông tin đin tử tổng hợp và
đáp ứng quy định tại Điều 26 Nghị định s147/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- Đối với quan, tổ chức, doanh nghiệp không phải quan báo chí, tên
miền, tên trang không được giống hoặc trùng với tên cơ quan báo chí hoặc có những
từ ngữ (bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước ngoài tương đương) có thể gây nhầm lẫn là
quan báo chí hoặc hoạt động báo chí như: Báo, đài, tạp chí, tin, tin tức, phát thanh,
truyền hình, truyền thông, thông tấn, thông tấn xã.
- Trang thông tin điện t tng hợp s dụng tên miền .vn” là n miền chính và lưu
trdữ liệu người s dụng dịch v ti hệ thống máy chủ có đa ch IP Vit Nam.
15
- Tên miền “.vn” phải được quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép
đăng sử dụng, còn thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng tại thời điểm đề nghị cấp
phép phải tuân thủ quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet. Đối với tên
miền quốc tế phải xác nhận sử dụng tên miền hợp pháp cho quan, tổ chức, doanh
nghiệp đề nghị cấp phép.
- Trang thông tin điện tử tổng hợp do quan chuyên môn địa phương cấp
phép không sử dụng tên miền có dãy ký tự trùng với tên địa phương khác.
(3) Đáp ứng các điều kiện về tchức, nhân sự và kỹ thuật theo quy định tại
Điều 27 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:
(3.1) Điều kiện về tổ chức, nhân sự:
- bộ phận quản lý nội dung, thông tin và bộ phận quản lý kỹ thuật. Nhân sự
chịu trách nhiệm quản lý nội dung, thông tin là người có quốc tịch Việt Nam;
- Có trụ sở chính với địa chỉ và số điện thoại liên hệ rõ ràng và liên hệ được.
(3.2) Điều kiện về kỹ thuật:
Thiết lập hệ thống thiết bị kỹ thuật có khả năng đáp ứng các yêu cầu sau:
- Đối với trang thông tin điện tử tổng hợp: Lưu trữ tối thiểu 90 ngày đối với nội
dung thông tin tổng hợp ktừ thời điểm đăng tải; lưu trữ tối thiểu 02 năm đối với nhật
ký xử lý thông tin được đăng tải;
- Tiếp nhận và xử lý cảnh báo thông tin vi phạm từ người sử dụng dịch vụ;
- Phát hiện, cảnh báo ngăn chặn truy nhập bất hợp pháp, các hình thức tấn
công trên môi trường mạng tuân theo những tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật an toàn
thông tin mạng theo quy định của pháp luật;
- phương án dự phòng bảo đảm duy trì hoạt động an toàn, liên tục và khắc
phục khi scố xảy ra, trừ những trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp
luật;
- Đảm bảo phải có ít nhất 01 hệ thống máy chủ đặt tại Việt Nam, cho phép tại
thời điểm bất kỳ thể đáp ứng việc thanh tra, kiểm tra, lưu trữ, cung cấp thông tin
trên toàn bộ các trang thông tin điện tử do quan, tổ chức, doanh nghiệp shữu theo
quy định.
(4) biện pháp quản nội dung, thông tin theo quy định tại Điều 28 Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP, cụ thể như sau:
- quy trình quản nội dung, thông tin: Xác định phạm vi nguồn thông tin
khai thác, cơ chế quản lý, kiểm tra thông tin trước và sau khi đăng tải;
- cơ chế kiểm soát nguồn tin, đảm bảo thông tin tổng hợp đăng tải không vi
phạm bản quyền, phải chính xác theo đúng nội dung nguồn; nội dung dẫn lại chỉ được
phát hành theo đúng thời gian trong thỏa thuận (bằng văn bản) giữa cơ quan báo chí
trang thông tin điện tử tổng hợp nhưng không sớm hơn 01 giờ tính từ thời điểm
phát hành nội dung nguồn; nội dung dẫn lại phải gỡ ngay sau khi nội dung nguồn bị
gỡ (không chậm hơn 03 giờ sau khi nội dung nguồn bị gỡ);
16
- Có công cụ bằng phương tiện điện tử để tiếp nhận, xử lý khiếu nại của người
sử dụng dịch vụ về nội dung, dịch vụ;
- Không cho đăng tải ý kiến nhận xét, bình luận của độc givnội dung tin,
bài được dẫn lại;
- Nội dung tổng hợp ghi rõ tên tác giả và tên nguồn tin (viết đầy đủ tên nguồn
tin), thời gian cơ quan báo chí đăng, phát thông tin đó, đặt đường dẫn liên kết đến bài
viết nguồn ngay cuối bài dẫn lại;
- Tách riêng các chuyên mục trao đổi, hỏi đáp liên quan trực tiếp đến chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, dịch vụ, sản phẩm, ngành nghề phục v
cho hoạt động của chính cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó;
- Đối với trang thông tin điện tử tổng hợp hoạt động liên kết sản xuất nội
dung với quan báo chí: Không liên kết sản xuất các nội dung liên quan đến điều
tra, phản ánh các vấn đề ảnh hưởng đến quyền lợi ích hợp pháp của tổ chức,
nhân; các quan báo chí điện tử chịu trách nhiệm về thông tin liên kết trên trang
thông tin điện tử tổng hợp; tỷ ltin bài liên kết không q50% tổng số tin bài phát
hành của quan báo chí đó trong 01 tháng; nhân viên, cộng tác viên của trang thông
tin điện tử tổng hợp khi tham gia sản xuất nội dung liên kết không được lấy danh
nghĩa phóng viên, biên tập viên, nhà báo;
- Có văn bản thỏa thuận hợp tác nguồn tin với ít nhất 03 cơ quan báo chí.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
17
Mẫu số 16
TÊN CƠ QUAN, T CHỨC,
DOANH NGHIP
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………..
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) đnghị được cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):
2. Tên cơ quan, tổ chc, doanh nghiệp thiết lp trang thông tin đin tử tổng hp:
3. Địa chỉ trụ sở chính:…
Địa chỉ trụ sở giao dịch (nếu có):….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do ….
cấp ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:….
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
1. Tên trang (nếu có): .............................
2. Mục đích thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: .............................
3. Nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp; các chuyên
mục, loại hình thông tin:…
4. Đối tượng phục vụ: ................................................................................
5. Nguồn tin: ................................................................................
6. Tên quan báo chí, lĩnh vực thông tin liên kết (nếu có hoạt động hợp tác liên
kết với cơ quan báo chí sản xuất tin bài): .............................
7. Phương thức cung cấp thông tin: ................................................................
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền: .............................
b) Qua ứng dụng ....phân phối trên kho ứng dụng...
18
8. Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet: ....................................................
9. Địa điểm đặt hệ thống máy chủ cung cấp dịch vụ tại Việt Nam: ..........
10. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý trang thông tin điện tử tổng hợp:
a) Nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
b) Nhân sự quản lý nội dung:
- Họ và tên: ......................................................................................................
- Chức danh: ....................................................................................................
- Số điện thoại liên lạc (cả cố định và di động): ...............................................
11. Thời gian đề nghị cấp phép: ……..năm ……tháng.
12. Địa chỉ thư điện tử nhận đoạn (thể hiện biểu tượng trang thông tin điện
tử tổng hợp đã được cấp phép): ........................................................................
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định
tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đnghị cấp giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của
pháp luật về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
3. Xây dựng quy trình quản nội dung, thông tin tổng hợp, kịp thời cập nhật,
điều chỉnh các nội dung dẫn lại khi nội dung nguồn thay đổi; gỡ bỏ ngay nội dung
thông tin đã tổng hợp khi nguồn thông tin được trích dẫn gỡ bỏ nội dung thông tin đó
theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Luật Báo chí khoản 3 Điều 34 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
4. Kiểm soát nguồn tin, đảm bảo thông tin tổng hợp đăng tải không vi phạm bản
quyền; có công cụ bằng phương tiện điện tử để tiếp nhận, xử lý khiếu nại của người
sử dụng vnội dung, dịch vụ; nội dung dẫn lại (theo thỏa thuận bằng văn bản giữa
trang thông tin điện tử tổng hợp với quan báo chí) không sớm hơn 01 giờ tính từ
thời điểm phát hành nội dung nguồn theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều
28 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
19
5. Không cho đăng tải ý kiến nhận xét, bình luận của độc giả về nội dung tin, bài
được dẫn lại; nội dung tổng hợp ghi tên tác giả tên nguồn tin (viết đầy đủ tên
nguồn tin), thời gian đã đăng, phát thông tin đó, đặt đường dẫn liên kết đến bài viết
nguồn ngay cuối bài dẫn lại theo quy định tại điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 28 Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
6. Đảm bảo kết nối đến hệ thống giám sát của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
để phục vụ cho việc theo dõi đăng tải tin bài trên trang thông tin điện tử tổng hợp và
thống lượng người sử dụng truy cập khi có yêu cầu theo quy định tại khoản 6 Điều
34 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
7. Kiểm tra, giám sát loại bnội dung vi phạm Điều 8 Luật An ninh mạng
chậm nhất là 24 giờ kể từ khi có yêu cầu bằng văn bản, điện thoại, hoặc qua phương
tiện điện tử của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình
thông tin điện tử), Bộ Công an (Cục An ninh mạng phòng, chống ti phạm sử dụng
công nghệ cao), Sn hóa, Thể thao và Du lịch/SVăn hóa Thể thao địa phương
các cơ quan thẩm quyền theo pháp luật chuyên ngành hoặc khi tự phát hiện vi
phạm; thực hiện việc xử lý các yêu cầu, khiếu nại về sở hữu trí tuệ theo các quy định
của pháp luật của Việt Nam về sở hữu trí tuệ; gỡ ngay nội dung dẫn lại (không chậm
hơn 03 giờ) sau khi nội dung nguồn bị gỡ theo quy định tại khoản 4 Điều 34 Nghị
định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
8. Triển khai giải pháp bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng theo quy định của
pháp luật về bảo vệ trẻ em theo quy định tại khoản 5 Điều 34 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
9. Báo cáo theo quy định và chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản
nhà nước thẩm quyền theo quy định tại khoản 7 Điều 34 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
10. Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
20
4. Th tc sửa đổi, b sung Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng
hp
a) Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức, doanh nghiệp có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép trong những trường hợp sau:
Thay đổi cơ quan chủ quản (nếu có); thay đổi tên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; thay đổi địa chỉ trụ sở chính; thay đổi địa
điểm đặt máy chủ; thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật và nhân sự quản
nội dung; thay đổi tên trang (nếu có); thay đổi, bổ sung nội dung thông tin trên trang
thông tin điện tử tổng hợp, phương thức cung cấp thông tin (tên miền, hệ thống phân
phối ứng dụng) đối với trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP c tài liệu chứng minh có liên quan
(nếu có) đến quan thẩm quyền cấp pp;
- Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp nộp 01 bộ hồ tới Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, Sở
VHTTDL/Sở VHTT thẩm định, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp theo mẫu quy định sau khi cập nhật các nội dung sửa đổi, bsung
và ghi rõ ngày cấp Giấy phép lần đầu, ngày cấp sửa đổi, bổ sung. Giấy phép sửa đổi,
bổ sung hiệu lực kể từ ngày cấp sửa đổi, bổ sung tới ngày hết hiệu lực của Giấy phép
được cấp ban đầu. Trường hợp từ chối, Sở n hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
văn bản trả lời và nêudo.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP;
(2) Các tài liệu chứng minh có ln quan (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 22 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 147/2024/-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
21
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
22
Mẫu số 22
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số:…
…., ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………..
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản:…………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ trụ sở chính:……
Địa chỉ trụ sở giao dịch (nếu có):….…
4. Điện thoại/fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…..…
5. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được sửa đi, b
sung: Giy phép (tên giy phép) s . cp ngày . tng .m ..
6. Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dụng … phân phối trên kho ứng dụng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ...............................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định
tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
23
1. Các thông tin cung cấp trong hđề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của
pháp luật về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
24
5. Th tc gia hn Giy phép thiết lập trang thông tin đin t tng hp
a) Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy phép đã được cấp, quan, tổ chức,
doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy phép đã được cấp gửi văn bản đề nghị gia hạn Giấy
phép tới Trung tâm Phục vụ Hành chínhng tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hợp
lệ, Sở VHTTDL/Sở VHTT thẩm định, cấp gia hạn Giấy phép đã cấp theo mẫu quy
định. Việc t gia hạn Giấy phép được thực hiện dựa trên việc quan, tổ chức, doanh
nghiệp tuân thủ các quy định trong Giấy phép các quy định của pháp luật liên
quan về quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng. Trường hợp từ chối, Sở Văn
hoá, Ththao và Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn bản trả lời và nêudo.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện ttổng hợp
theo Mẫu số 25 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp theo Mẫu số 25 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
25
Mẫu số 25
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:……………… ……..
(Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):…
2. Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:…
3. Địa chỉ trụ sở chính:……
Địa chỉ trụ sở giao dịch (nếu có): …
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do ….
cấp ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:…
6. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được gia hạn:
Giấy phép (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phương thức cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dụng … phân phối trên kho ứng dụng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn giấy phép
- Lý do đề nghị gia hạn ……………
- Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. năm …. tháng
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ..................................................................................................................
26
Phần IV. Cam kết
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định
tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị gia hạn giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của
pháp luật về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
………………
XÁC NHẬN CA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
27
6. Th tc cp li Giy phép thiết lập trang thông tin điện t tng hp
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chc, doanh nghip có Giy phép bmt, bhư hại không còn s dụng
đưc thc hin đ ngh cp li Giấy phép, gi 01 b hồ sơ ti Trung tâm Phục v nh
cnh công tnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Sở
Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang xem xét, cấp lại Giấy phép theo mẫu quy
định. Trường hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn bản
trả lờiu rõ lý do.
- Giấy phép được cấp lại nội dung chính ơng tự Giấy phép được đề nghị
cấp lại bao gồm thông tin: ngày cấp Giấy phép lần đầu, cấp sửa đổi, bổ sung (nếu
có), ngày được cấp lại, số lần cấp lại.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo
Mẫu số 27 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp theo Mẫu số 27 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
28
Mẫu số 27
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
DOANH NGHIỆP
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số:…
…., ngày … tháng năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THIẾT LẬP
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỔNG HỢP
Kính gửi:………………………..
(Tên quan, tchức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp như sau:
Phần I. Thông tin chung
1. Tên cơ quan chủ quản (nếu có):……………
2. Tên cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng
hợp:………….
3. Địa chỉ trụ sở chính:……….
Địa chỉ trụ sở giao dịch (nếu có):………….
4. Quyết định thành lập/Điều lệ hoạt động/Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số: ….. do ….
cấp ngày … tháng … năm … tại …
5. Điện thoại/Fax: …………….
- Website …….………………
- Thư điện tử:………..
6. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp đề nghị được cấp lại:
Giấy phép (tên giấy phép)… số …. cấp ngày …. tháng ….năm …..
Phạm vi cung cấp thông tin:
a) Trên trang thông tin điện tử tại tên miền, tên trang: ….
b) Qua ứng dụng … phân phối trên kho ứng dụng: ..........
Phần II. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại giấy phép
Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
29
Phần III. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ................................................................................................................
Phần IV. Cam kết
(Tên quan, tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định
tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản
lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, cụ thể:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị cấp lại giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp và các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt động
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của
pháp luật về bản quyền; các văn bản pháp luật có liên quan hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chủ quản (nếu
có);
……………
XÁC NHẬN CỦA
NGƯI CHU TRÁCH NHIM TRƯC PHÁP LUT/
NGƯI ĐNG ĐU CƠ QUAN, T CHC, DOANH NGHIP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
(Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
30
7. Th tc cp Giy chng nhn cung cp dch v trò chơi điện t G2, G3,
G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp nộp 01 bộ hđề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng tới Trung tâm Phục vụ Hành chính ng tỉnh
Bắc Giang.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
xem xét, cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng cho doanh nghiệp theo mẫu quy định. Trường hợp từ chối, Sn hoá, Th
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang văn bản trả lời và nêu lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mạng theo Mẫu số 38 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
(2) Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, hoặc bản sao hợp
lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu
lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14.
(3) Đề án cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng có xác nhận
của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu doanh
nghiệp đề nghị cấp chứng nhận, bao gồm các nội dung sau:
+ Kế hoạch cung cấp dịch vụ, năng lực tài chính, tổ chức, nhân sự, kỹ thuật
thực hiện cung cấp dịch vụ bảo đảm đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều
48 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
+ Sơ đồ tổng thể hệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ, địa điểm đặt hệ thống thiết
bị cung cấp dịch vụ;
+ Thông tin vhệ thống thiết bị cung cấp dịch vụ về phần chính phần dự
phòng (gồm tên, chức năng, cấu hình dkiến của thiết bị) bảo đảm chất lượng dịch
vụ, an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin; kế hoạch sao lưu dữ liệu và phương án
dự phòng; kế hoạch bảo đảm quyền lợi của người chơi và bí mật thông tin của người
chơi;
+ Thông tin chi tiết về phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (tên miền, kênh
phân phối trò chơi, địa chỉ IP); doanh nghiệp kết nối mạng Internet mạng viễn
thông (tên doanh nghiệp, địa chỉ, dung lượng kênh kết nối);
+ Thông tin về việc dự kiến kết nối với các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh
toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
31
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sởn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 38 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận cung cấp trò chơi G2, G3, G4 trên
mạng khi đáp ứng các điều kiện sau:
- doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam,
ngành nghề cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng đã được đăng tải trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng doanh nghiệp của doanh nghiệp; có trsở chính với địa
chỉ và số điện thoại rõ ràng và liên hệ được.
- Đã đăng ký tên miền sử dụng để cung cấp dịch vụ.
- đủ khả năng tài chính, tổ chức, nhân sự quản trị trò chơi điện tử phù hợp
với quy mô hoạt động của doanh nghiệp.
- hệ thống thiết bị kỹ thuật để kết nối thanh toán với các tổ chức cung ứng
dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định của
pháp luật, bảo đảm cập nhật, lưu trữ chính xác, đầy đủ và cho phép người chơi có thể
tra cứu được thông tin chi tiết về tài khoản thanh toán của mình trên hệ thống ứng
dụng trò chơi (tài khoản game).
- hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm lưu trữ, cập nhật đầy đủ thông tin của
người chơi tại Việt Nam bao gồm: Họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số điện thoại di
động tại Việt Nam. Thực hiện việc xác thực tài khoản người chơi bằng số điện thoại
di động tại Việt Nam, bảo đảm chỉ những tài khoản đã xác thực mới được tham gia
chơi trò chơi; trường hợp người chơi dưới 16 tuổi tcha, mẹ hoặc người giám hộ
theo pháp luật dân sự đăng ký tài khoản bằng thông tin của cha, mẹ hoặc người giám
hộ theo pháp luật dân sự trách nhiệm giám sát quản thời gian chơi, nội
dung trò chơi của người chơi dưới 16 tuổi truy cập; thực hiện xóa thông tin của người
chơi sau khi hết hạn thời gian lưu trữ theo quy định.
- hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý thời gian chơi trong ngày (từ
00h00 đến 24h00) của người chơi dưới 18 tuổi không quá 60 phút đối với từng trò
chơi nhưng không quá 180 phút một ngày đối với tất cả trò chơi dành cho người chơi
dưới 18 tuổi do doanh nghiệp cung cấp.
- hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm hiển thị liên tục kết quả phân loại trò
chơi theo độ tuổi đối với tất cả các trò chơi do doanh nghiệp cung cấp khi giới thiệu,
32
quảng cáo trò chơi khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; thông tin
khuyến cáo với nội dung “Chơi quá 180 phút một ngày sẽ ảnh hưởng xấu đến sức
khỏe” tại vị trí dễ nhận biết ở diễn đàn của trò chơi (nếu có) và trên màn hình thiết b
của người chơi theo tần suất 30 phút/lần trong quá trình chơi.
- hệ thống thiết bị kỹ thuật bảo đảm quản lý nội dung trao đổi, chia sẻ trên
diễn đàn của trò chơi (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- biện pháp quản lý nội dung, thông tin tài khoản người chơi bảo đảm lưu
trữ đầy đủ, cập nhật liên tục, chính xác thông tin vquá trình sử dụng dịch vụ của
người chơi bao gồm: Tên tài khoản, thời gian sử dụng dịch vụ, các thông tin liên
quan đến việc sở hữu vật phẩm ảo, đơn vị ảo, điểm thưởng của người chơi.
- phương án bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin; đảm bảo
chất lượng dịch vụ và quyền lợi chính đáng của người chơi.
- phương án dự phòng về thiết bịkết nối, phương án sao lưu dữ liệu để
bảo đảm an toàn hệ thống khi có sự cố xảy ra.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về
việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
33
Mẫu số 38
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ……
.., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao……
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp: (ghi bằng chữ in hoa) ...................................................
- Tên giao dịch quốc tế: ..................................................................................
- Tên viết tắt: ...................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
- Địa chỉ văn phòng giao dịch:..........................................................................
- Điện thoại: …………………..…………Fax: ………………..…………….
- Website giới thiệu hoạt động của doanh nghiệp: ...........................................
3. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:.... do....
cấp ngày... tháng... năm... do....
4. Họ và tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:
Chức vụ: ………………………….Số điện thoại liên lạc: …………….…….
5. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ:……………………………..……
- Trên trang thông tin điện tử tại tên miền:……………………………...…….
- Kênh phân phối trò chơi cho thiết bị di động: ………………………………
- Địa chỉ IP:…………………………………………………………..………
6. Địa chỉ đặt máy chủ và Tên doanh nghiệp cho thuê máy chủ, cho thuê chỗ đặt
máy chủ:………………………………………………………………………
7. Thời hạn đề nghị cấp giấy chứng nhận: (tối đa 10 năm):………………
8. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):………………
Phn 2. Tài liệu kèm theo (quy định tại .... Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày
09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và
thông tin trên mạng)
1. .....................................................................................................................
34
2. .....................................................................................................................
Phần 3. Cam kết
1. Cam kết về việc thực hiện quyền nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh
toán và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Không lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tđể đánh bạc, tổ
chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật
khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo chịu sự thanh, kiểm tra của các quan thẩm quyền theo quy
định theo quy định tại khoản 10, khoản 11 Điều 54 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
2. Cam kết kế hoạch triển khai dịch vụ
Căn cứ vào các nội dung được trình bày trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng, doanh nghiệp…… cam
kết triển khai cung cấp dịch vụ sau khi được Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn
hóa Thể thao giấy phép; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm
2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet thông tin trên
mạng; thực hiện đúng các quy định về thanh toán các quy định của pháp luật
liên quan.
3. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết hồ sơ doanh nghiệp nộp đề nghị cấp Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng đúng sự thật, đúng với
thực tế của doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng đầy đủ các điều kiện về nhân sự, kỹ
thuật, tài chính, quản nội dung, thông tin... theo quy định của pháp luật hiện hành
về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
- Cam kết toàn bộ hệ thống hỗ trợ và kết nối thanh toán cho game là đặt tại Việt
Nam do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành kiểm soát tại Việt
Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
……………
- Lưu:………
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
35
8. Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhn cung cp dch v trò chơi
đin t G2, G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng đã được cấp khi thay đổi
một trong những nội dung sau đây: Tên doanh nghiệp; Tên người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp; Loại hình trò chơi điện tử đang cung cấp (G2, G3, G4); Địa ch
trụ sở chính,n phòng giao dịch; Địa chđặt hoặc cho thuê máy chủ.
- Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng tới Trung tâm Phục vụ
Hành chínhng tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn
hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang xem xét cấp Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ
sung cho doanh nghiệp theo mẫu quy định. Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung hiệu
lực kể từ ngày cấp sửa đổi, bổ sung tới ngày hết hiệu lực của giấy chứng nhận được
cấp ban đầu. Trường hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 40 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định 147/2024/NĐ-CP;
(2) Tài liệu, văn bản chứng minh các lý do cần sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 40 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 147/2024/-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
36
Mẫu số 40
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …
.., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
GIẤY CHỨNG NHẬN CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sởn hóa, Thể thao Du lịch/SVăn hóaThể thao……..
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ trụ sở chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở giao dịch:………..
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:.... do....
cấp ngày... tháng... năm... do....
5. Điện thoại: …………….
6. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng đề
nghị được sửa đổi, bổ sung: Giấy chứng nhận (tên giấy chứng nhận) số….cấp ngày
….tháng ….năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:………..
2. Lý do đề nghị sửa đổi, bổ sung:………..
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.....................................................................................................................
2.....................................................................................................................
3.....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng và các tài liệu kèm theo
là đúng sự thật.
37
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet thông tin trên
mạng các quy định trong giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng sửa đổi, bổ sung.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP
LUẬT/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
38
9. Th tc gia hn Giy chng nhn cung cp dch v trò chơi điện t G2,
G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Chậm nhất 15 ngày trước khi hết hạn Giấy chứng nhận đã được cấp, cơ quan,
tổ chức, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy chứng nhận đã được cấp gửi văn bản đề
nghị gia hạn Giấy chứng nhận theo mẫu quy định tới Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hợp lệ,
Sở VHTTDL/Sở VHTT thẩm định, cấp gia hạn Giấy chứng nhận theo Mẫu số 39 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP. Việc xét gia hạn Giấy chứng
nhận được thực hiện dựa trên việc doanh nghiệp tuân thủ các quy định trong giấy
chứng cung cấp dịch vtrò chơi điện tG2, G3, G4 trên mạng và các quy định của
pháp luật về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
- Trường hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Giấy chứng nhận được gia hạn 01 lần không quá 02 năm. Trong thời hạn
được gia hạn Giấy chứng nhận, doanh nghiệp thể nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận theo quy định tại Điều 48, Điều 49, Điều 50 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 41 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sởn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 41 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
39
Mẫu số 41
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
Số: …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao……..
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………..
3. Địa chỉ trụ sở giao dịch:……….
4. Điện thoại: ……………. Website …….………………
5. Giy chứng nhn cung cp dch v trò chơi đin t G2, G3, G4 tn mạng
đề nghị được gia hạn: Giấy chứng nhận (tên giấy chứng nhận) số….cấp ngày…. tháng
…. năm …..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị gia hạn
Lý do đề nghị gia hạn ……………
Thời hạn đề nghị được gia hạn: …. năm …. tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. ...................................................................................................................
2. ..................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị gia hạn và các tài liệu kèm theo là
đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật của Việt Nam về cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng và các quy định trong Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
G2, G3, G4 trên mạng được gia hạn.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
40
10. Th tc cp li Giy chng nhn cung cp dch v trò chơi điện t G2,
G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận bị mất, bị hư hại không còn sử dụng được
thực hiện đề nghcấp lại Giấy chứng nhận, nộp 01 bộ hồ tới Trung tâm Phục vụ
Hành chínhng tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghhợp lệ, Sở
VHTTDL/Sở VHTT địa phương xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận cho doanh nghiệp
theo mẫu quy định. Giấy chứng nhận được cấp lại nội dung chính tương tự Giấy
chứng nhận được đề nghị cấp lại bao gồm thông tin: ngày cấp Giấy chứng nhận lần
đầu, cấp sửa đổi, bổ sung (nếu có), ngày được cấp lại, số lần cấp lại. Trường hợp từ
chối, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn bản trả lời và nêu
do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 42 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 42 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
41
Mẫu số 42
TÊN DOANH NGHIỆP
___________
Số: …..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN CUNG CẤP DỊCH VỤ
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sởn hóa, Thể thao Du lịch/SVăn hóaThể thao ……..
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ t
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………
3. Địa chỉ trụ sở giao dịch:…………..
4. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Giy chng nhận (tên giy chng nhn) s. cp ngày.tng .năm ..
2. Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
□ Lý do khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp lại và các tài liệu kèm theo là
đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật của Việt Nam về cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng các quy định trong giấy chứng cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng được cấp lại.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử)
42
11. Th tc cp Giy xác nhn thông báo phát hành trò chơi đin t G2,
G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Trước khi chính thức cung cấp dịch vụ t chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng,
doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy xác nhận thông báo phát nh
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
- Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ tới Trung tâm Phục vụ Hành chính ng tỉnh
Bắc Giang.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở VHTTDL/Sở
VHTT thẩm định hồ sơ Thông báo phát nh. Trường hợp đáp ứng đầy đủ điều kiện,
Sở VHTTDL/Sở VHTT địa phương xem xét, cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng cho doanh nghiệp theo mẫu quy định.
Trường hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang có văn bản
trả lờiu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo
Mẫu số 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sởn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
g) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4
trên mạng theo Mẫu số 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-
CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 44 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
Nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng không vi phạm các quy định tại
Điều 8 Luật An ninh mạng quy định về sở hữu trí tuệ; không phỏng các trò
chơi thưởng trong các sở kinh doanh casino, các tchơi sử dụng hình ảnh
bài; không các hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ miêu tả cụ thể các hành động sau:
Khủng bố, giết người, tra tấn người, ngược đãi, xâm hại, buôn bán phụ nữ và trẻ em;
kích động tự tử, bạo lực; khiêu dâm, dung tục trái với truyền thống đạo đức, văn hóa,
thuần phong mỹ tục của dân tộc; xuyên tạc, phoại truyền thống lịch sử; vi phạm
chủ quyền và sự toàn vẹn lãnh thổ; sử dụng ma túy, uống rượu, hút thuốc lá; đánh bạc
và các hành vi vi phạm pháp luật khác.
43
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
- ng văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ đính
chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
44
Mẫu số 43
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
Số: …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… , ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
THÔNG BÁO PHÁT HÀNH TRÒ CI ĐIN T G2, G3, G4 TRÊN MNG
Kính gửi: Sởn hóa, Thể thao Du lịch/SVăn hóaThể thao ……..
(Tên doanh nghiệp) thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) ………..….
- Tên giao dịch quốc tế:………………………………………………………
- Tên viết tắt:…………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng số: …. do Sở
Thông tin và Truyền thông…….. cấp ngày … tháng … năm …
3. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi:
Chức vụ:……………….…… Điện thoại liên lạc:…………………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về trò chơi điện tử cung cấp trên mạng:
1. Tên trò chơi: ..............................................................................................
- Tên tiếng Việt:……………………..………………………………………
- Các tên tiếng nước ngoài:…………………………………………………...
2. Phiên bản trò chơi (tên phiên bản nếu có): ................................................
3. Kết quả phân loại trò chơi theo độ tuổi: ......................................................
4. Ngôn ngữ thể hiện:....................................................................................
5. Nguồn gốc trò chơi:......................................................................................
6. Mô tả nội dung, kịch bản trò chơi kèm theo hình ảnh chính trong game:......
7. Địa chỉ đặt máy chủ tại Việt Nam (thông tin chi tiết): .................................
8. Phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ (Internet, viễn thông di động):
- Trên trang thông tin điện tử/tại tên miền: ..............................................
- Kênh phân phối trò chơi (ghi tên kho ứng dụng, tên đơn vị phát hành hiển
thị trên ứng dụng):....................
45
- Địa chỉ IP:....................
9. Thông tin về dịch vụ hỗ trợ thanh toán trong trò chơi điện tử trên mạng của
doanh nghiệp: ...................................................................................................
10. Thông tin về các hình thức thanh toán cho trò chơi thu tiền của người
chơi: ........................................................................................................................
11. Họ tên người chịu trách nhiệm quản lý trò chơi: ........................................
- Chức vụ:........................................................................................................
- Điện thoại liên lạc:.........................................................................................
12. Thời hạn đề nghị cấp giấy xác nhận thông báo: (tối đa 05 năm).
13. Thể loại trò chơi điện tử cung cấp trên mạng (G2, G3, G4):
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. .....................................................................................................................
2. .....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Cam kết về việc thực hiện quyền nghĩa vụ của tổ chức, doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong hồ sơ đề nghị phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng và các tài
liệu kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam liên quan đến
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng theo quy định tại Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử
dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; các quy định của pháp luật về thanh
toán và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Không quảng cáo, giới thiệu các trò chơi điện tử chưa được cấp Giấy xác nhận
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo quy định tại khoản 8 Điều 54
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
- Không lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ trò chơi điện tđể đánh bạc, tổ
chức đánh bạc, lừa đảo, kinh doanh trái pháp luật hoặc các hành vi vi phạm pháp luật
khác.
- Không đứng tên làm đại lý cho tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài.
- Báo cáo chịu sự thanh, kiểm tra của các quan thẩm quyền theo quy
định theo quy định tại khoản 10, khoản 11 Điều 54 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ.
46
2. Các nội dung cam kết khác
- Doanh nghiệp cam kết các thông tin trong Tờ khai này đúng sự thật, đúng
với thực tế của doanh nghiệp bảo đảm đáp ứng đầy đủ theo quy định của pháp luật
hiện hành về hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
- Tuân thủ đúng, đầy đủ các quy định về bản quyền của phần mềm trò chơi và tự
chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền sở hữu trí tuệ, quyền liên quan.
- Cam kết toàn bộ hệ thống thanh toán cho trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
đặt tại Việt Nam do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và kiểm
soát tại Việt Nam.
- Cam kết tất cả các tài khoản dùng để phát hành trò chơi điện tG2, G3, G4
trên mạng hiển thị trên các kênh phân phối do doanh nghiệp chịu trách nhiệm quản
lý, vận hành và kiểm soát tại Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư
điện tử)
47
12. Th tc sửa đổi, b sung Giy xác nhận thông báo phát hành trò chơi
đin t G2, G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp phải thực hiện Thông báo bổ sung thông tin trong quá trình cung
cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng với Sở n hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh
Bắc Giang nơi doanh nghiệp đăng trsở hoạt động nếu trong quá trình cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử thay đổi một trong những nội dung sau đây: Tên trò chơi,
nguồn gốc của trò chơi; Kết quả phân loại trò chơi điện tử theo độ tuổi người chơi;
Loại hình trò chơi điện tử đang cung cấp (G2, G3, G4); Thay đổi, bổ sung phương thức,
phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng đã được phê duyệt
(tên miền đối với trò chơi cung cấp trên trang thông tin điện tử, địa chỉ IP, kênh phân
phối đối với trò chơi cung cấp cho thiết bị di động;
- Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ Thông báo bổ sung thông tin tới Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày m việc, ktừ ngày nhận được thông báo bổ sung của
doanh nghiệp, Sở VHTTDL/SVHTT xem xét, cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận
thông o phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng cho doanh nghiệp theo mẫu
quy định. Trường hợp từ chối, Sn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang văn
bản trả lời và nêu rõ do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai thông báo bổ sung thông tin trong quá trình cung cấp trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 45 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định s
147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai thông báo bổ sung thông tin trong quá trình cung
cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 45 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
48
Mẫu số 45
TÊN DOANH NGHIỆP
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ……
..., ngày ….. tháng ….. năm …..
TỜ KHAI THÔNG BÁO BỔ SUNG THÔNG TIN TRONG QUÁ TRÌNH
CUNG CẤP TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sởn hóa, Thể thao Du lịch/SVăn hóaThể thao ……..
(Tên doanh nghiệp) đnghị thông báo bổ sung thông tin trong quá trình cung
cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ trụ sở chính: ………….
3. Địa chỉ trụ sở giao dịch:……….
4. Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tG2, G3, G4 trên mạng
số:.... do.... cấp ngày... tháng... năm... do....
5. Điện thoại: …………….
Phần 2. tả tóm tắt về đề nghị thông báo bổ sung thông tin trong quá trình
cung cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng:
1. Nội dung đề nghị bổ sung: ………..
2. Lý do đề nghị bổ sung:……
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1.....................................................................................................................
2.....................................................................................................................
3.....................................................................................................................
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ Thông báo bổ sung các tài liệu kèm
theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật của Việt Nam về cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng các quy định trong Giấy xác nhận Thông báo bổ sung thông tin trong
quá trình cung cấp trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử).
49
13. Th tc cp li Giy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện t
G2, G3, G4 trên mng
a) Trình tự thực hiện
- Doanh nghiệp có Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3,
G4 trên mng bị mất hoặc bị hư hại không còn sử dụng được hoặc thực hiện theo điều
khoản chuyển tiếp tại khoản 7 Điều 82 Nghị định số 147/2024/NĐ-CP hoặc trong
trường hợp n bản ủy quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định số
147/2024/-CP được tiếp tục gia hạn.
- Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo đề nghị hợp
lệ, Sở n hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang xem xét, cấp lại Giấy xác nhận cho
doanh nghiệp theo mẫu quy định. Trường hợp từ chối, Sở Văn hoá, Thể thao Du
lịch tỉnh Bắc Giang văn bản trả lời nêudo.
- Giấy xác nhận được cấp lại nội dung chính tương tự Giấy xác nhận được đề
nghcấp lại bao gồm thông tin: ngày cấp Giấy xác nhận lần đầu, cấp sửa đổi, bổ
sung (nếu có), ngày được cấp lại, số lần cấp lại.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 46 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp.
e) quan thực hiện TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 46 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,
G3, G4 trên mạng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ
quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
50
Mẫu số 46
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO PHÁT HÀNH
TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ G2, G3, G4 TRÊN MẠNG
Kính gửi: Sởn hóa, Thể thao Du lịch/SVăn hóaThể thao……..
(Tên doanh nghiệp) đề nghị cấp lại Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng nsau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………
3. Địa chỉ trụ sở giao dịch:………..
4. Điện thoại: ……………. Website …….………………
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp lại
1. Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
số…. cấp ngày…. tháng …. năm …..
2. Lý do đề nghị cấp lại
□ Bị mất
□ Bị rách
□ Bị cháy
□ Bị tiêu huỷ dưới hình thức khác (ghi rõ)
□ Lý do khác (ghi rõ)
Phần 3. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của nội
dung trong hồ đề nghị cấp lại Giấy xác nhận thông báo phát hành và các tài liệu
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật của Việt Nam về cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng; Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin
trên mạng và các quy định trong Giấy xác nhận cấp lại thông báo phát hành trò chơi
điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Đầu mối liên hệ về hồ sơ cấp phép (họ tên, chức vụ, điện thoại, địa chỉ thư điện
tử)
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
Số: ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
… , ngày … tháng … năm …
Nơi nhận:
- Như trên;
…………….
XÁC NHẬN CỦA
NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
51
II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
1. Th tc cp Giy phép xut bn bản tin (địa phương)
a) Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu xuất bản
bản tin lập 01 bộ hồ đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin gửi trực tiếp, qua hệ
thống bưu chính hoặc qua môi trường điện tử đến Trung tâm Phục vụ nh chính công
tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hhợp lệ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang được giao quyền trách nhiệm cấp giấy phép xuất
bản bản tin; trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (mẫu số 10 ban hành kèm
theo Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT);
(2) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá trị pháp lý hoặc bản sao
kèm bản chính để đối chiếu quyết định thành lập, giấy phép thành lập, giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương;
(3) Sơ yếu lý lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin;
(4) Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép bản dịch tiếng Việt được công chứng (đối với tên gọi bản tin thể hiện
bằng tiếng nước ngoài).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Sởn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
g) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin (Mẫu số
10 ban hành kèm theo Thông số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
h) Kết quả thực hiện: Giấy phép xuất bản bản tin.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Có người chịu trách nhiệm về việc xuất bản bản tin;
- Tổ chức bộ máy hoạt động phù hợp bảo đảm cho việc xuất bản bản tin;
52
- Xác định tên bản tin, mục đích xuất bản nội dung thông tin, đối tượng
phục vụ, phạm vi phát hành, ngôn ngữ thể hiện, kỳ hạn xuất bản, khuôn khổ, số trang,
số lượng, nơi in;
- Có địa điểm làm việc chính thức và các điều kiện cần thiết bảo đảm cho việc
xuất bản bản tin.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo
in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương,
xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
53
Mẫu số 10
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin:…………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………………Fax: …………………...
- Quyết định/Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Các giấy
tờ khác……...……....................................................Cấp ngày: …………………..
- Cơ quan cấp: ……………………………...……………………………………
2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin:
- Họ và tên: …………………….Sinh ngày: ……………..Quốc tịch: ………….
- Chức danh: ……………………………………………………………..............
- Số CMND/Căn cước công dân (hoặc Hộ chiếu) số:……………Nơi cấp:……..
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………...............
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:……………………........................................
3. Tên gọi của bản tin: …………..……………………………………………...
4. Mục đích xuất bản:…………...……………………………………………....
5. Nội dung thông tin: …………………………………………………………..
6. Đối tượng phục vụ: …………………………………………………………..
7. Phạm vi phát hành: …………………………………………………..............
8. Thể thức xuất bản:
- Kỳ hạn xuất bản:………………………………………………………………..
- Khuôn khổ:……………………………………………………………………...
- Số trang: ………………………………………………………………………..
- Số lượng: ……………………………………………………………….............
- Ngôn ngữ thể hiện:……………………………………………………………...
9. Địa điểm xuất bản bản tin:…………………………………………………...
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………...……Fax:…………………….
54
Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản bản tin cam kết những điều trên đây
và các tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép là đúng quy định pháp luật./.
…, ngày… tháng… năm 20…
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký tên và đóng dấu hoặc ký số
của cơ quan, tổ chức)
55
2. Th tục văn bản chp thuận thay đi ni dung ghi trong giy phép xut
bn bản tin (địa phương)
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có nhu cầu thay đổi
một trong các nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin lập 01 bộ hồ sơ đề nghị
cho phép thay đổi gửi trực tiếp, qua hệ thống bưu chính hoặc qua môi trường điện tử
đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hhợp lệ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang trách nhiệm xem xét giải quyết việc chấp thuận
bằng văn bản; trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản nêu
lý do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ sơ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thay đổi của cơ quan, tổ chức;
(2) yếu lịch của người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin đối với trường
hợp thay đổi người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin;
(3) Mẫu trình bày tên gọi bản tin có xác nhận của cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy phép bản dịch tiếng Việt được công chứng đối với trường hợp thay đổi tên
gọi bản tin thể hiện bằng tiếng nước ngoài.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên
môn cấp tỉnh được giao quyền.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo
in, tạp chí in báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương,
xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
56
3. Th tc cho phép họp báo (trong nước)
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, công dân Việt Nam ở địa phương (không thuộc quy định tại Khoản
2 Điều 41 Luật Báo chí) nhu cầu họp báo phải thông báo bằng văn bản trước 24
giờ tính đến thời điểm dự định họp báo gửi đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công
tỉnh Bắc Giang.
- Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang trách nhiệm trả lời tổ chức,
công dân về việc họp báo trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Báo chí;
trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân được tiến hành họp báo.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hsơ trc tiếp, trc tuyến hoc qua bưu đin.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản thông báo họp báo gồm những thông tin sau: Địa điểm họp báo;
Thời gian họp báo; Nội dung họp báo; Người chủ trì họp báo.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, công dân
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Trường hợp không có văn bản trả lời, tổ chức, công dân
được tiến hành họp báo.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Nội dung họp báo phải đúng với nội dung đã được cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí trả lời chấp thuận, trường hợp không văn bản trả lời thì phải đúng với
nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về báo chí.
- Nội dung họp báo không thông tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9 Điều 9 Luật báo chí
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016.
57
4. Th tc cho phép họp báo (nước ngoài)
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam, đoàn khách nước ngoài thăm Việt
Nam theo lời mời của các quan Bộ, ngành địa phương hoặc quan nhà nước khác
của Việt Nam có nhu cầu tổ chức họp báo tại các địa phương khác ngoài Hà Nội gửi
hồ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang ít nhất 02 ngày làm
việc trước khi tiến hành họp báo.
- Đối với quan đại diện nước ngoài, đơn đề nghị đồng gửi Bộ Ngoại giao để
thông báo.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hsơ trc tiếp, trc tuyến hoc qua bưu đin.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị/ thông báo họp báo (mẫu số 02/BTTTT ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Nội dung họp báo phải đúng với nội dung đã được cơ quan quản lý nhà nước
về báo chí trả lời chấp thuận, trường hợp không văn bản trả lời thì phải đúng với
nội dung đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về báo chí.
- Nội dung họp báo không thông tin quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9 Điều 9 Luật báo chí.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính phủ quy định về
hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ
chức nước ngoài tại Việt Nam;
- Thông số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị
định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về hoạt động
thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam.
58
Mẫu 02/BTTTT
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
………, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ / THÔNG BÁO HỌP BÁO
Kính gửi: ................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị/thông báo họp báo:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của quan, tổ chức người chịu trách nhiệm họp
báo:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
Địa chỉ liên lạc:
3. Tên cơ quan chủ quản đón đoàn khách nước ngoài đề nghị/thông báo họp báo:
4. Nội dung họp báo:
5. Mục đích họp báo:
6. Ngày, giờ họp báo:
7. Địa điểm họp báo:
8. Thành phần tham dự họp báo:
9. Tên, chức danh người chủ trì họp báo:
10. Các hoạt động bên lề (trưng bày tài liệu, hiện vật, phát tài liệu, phát quà…) nếu có:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
59
III. NH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Th tc cp Giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
a) Trình t thc hin:
- quan, tổ chức đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh
thuc danh mc tài liệu quy đnh ti khon 1 khoản 2 Điều 12 Ngh định s
195/2013/NĐ-CP lp h sơ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang
và np phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cp giy phép xut bản, đóng dấu vào bn tho tài liu và
lưu lại mt bản; trường hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp giy phép xut bn tài liu không kinh doanh (Mu s 14,
Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Hai (02) bn tho tài liu in trên giấy có đóng dấu của quan, tổ chức đề
ngh cp giy phép xut bn ti trang đầu và giáp lai gia các trang bn tho hoc 01
bn thảou trong thiết b u trữ đin t vi định dng không cho phép can thip, sa
đổi; Trưng hp tài liu không kinh doanh xut bn dng điện t thì np mt (01) bn
thảo đin t ch s ca th tng cơ quan, tổ chc đ ngh cp phép xut bn;
(3) Đối vi tài liu bng tiếng nước ngoài, tiếng dân tc thiu s Vit Nam phi
kèm theo bn dch tiếng Việt đóng dấu của cơ quan, tổ chức đề ngh cp giy phép
xut bn;
(4) Ý kiến xác nhn bằng văn bản:
+ Đối vi tài liu của các đơn vị quân đội nhân dân, công an nhân dân phi có
ý kiến ca B Quc phòng, B Công an hoặc quan được B Quc phòng, B Công
an y quyn.
+ Đối vii liu lch s Đảng, chính quyn địa pơng; tài liệu phc v nhim
v chính tr của địa phương phi ý kiến ca t chức đảng, cơ quan cp trên.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, doanh nghip tại địa phương.
g) Cơ quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép xut bn tài liu không kinh
doanh
i) Phí, l phí:
Phí thẩm định ni dung tài liệu để cp giy phép:
60
+ Tài liu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chun;
+ Tài liệu điện t i dạng đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện t i dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.
(Theo quy định tại Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca
B trưởng B Tài chính)
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cp giy phép xut bn tài liu
không kinh doanh (Mu s 14, Ph lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng l phí thẩm đnh ni dung tài liu không
kinh doanh để cp giy phép xut bn, l phí cp giy phép nhp khu xut bn phm
không kinh doanh l phí đăng ký nhp khu xut bn phm đ kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
61
Mu s 14
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN/T CHC
Số:………./……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày......... tháng........ năm..........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Kính gửi: ......................................................................
(1)
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép xuất bản: ......................................
2. Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp ối với doanh nghip); Số quyết định tnh lập (đối với đơn vị s
nghiệp công lập); Sgiấy phép hoạt động (đối với quan, tchức nước ngi)
(2)
Cơ quan cấp……………………ngày .….tháng….năm ……….………………
3. Địa chỉ: ...............................................................................................................
Số điện thoại: .........................................................................................................
Email: .....................................................................................................................
4. Tên tài liệu: ........................................................................................................
5. Xuất xứ (nếu là tài liệu dịch từ tiếng nước ngoài): ............................................
Người dịch (cá nhân hoặc tập thể): ........................................................................
6. Hình thức tài liệu: ..............................................................................................
7. Số trang (hoặc dung lượng - byte):…………Phụ bản (nếu có): ........................
8. Khuôn khổ (định dạng): ...... cm. Số lượng in: ............................................ bản
9. Ngôn ngữ xuất bản: ............................................................................................
10. Tên, địa chỉ cơ sở in: ........................................................................................
11. Mục đích xuất bản: ...........................................................................................
12. Nội dung tóm tắt của tài liệu: ...........................................................................
13. Kèm theo đơn này gồm :…………………………………………………..
(3)
Chúng tôi cam kết thực hiện thực hiện đúng nội dung giấy phép xuất bản, thực hiện
việc in/đăng tải đúng nội dung tài liệu tại sin giấy phép in xuất bản phẩm tuân
thủ các quy định pháp luật về xuất bản, sở hữu trí tuệ./.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN
HOẶC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN
(4)
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN/
TỔ CHỨC
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/
chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
quan, tổ chức ở trung ương và tổ chức nước ngoài gửi hồ sơ đến Cục Xuất bản, In và Phát hành -Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch; quan, tổ chức tại địa phương gửi hồ đến Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/ Sở Văn hóa Thể
thao sở tại;
(2)
Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước không bắt buộc phải ghi các thông
tin quy định tại mục này.
(3)
Ghi rõ trong đơn các tài liệu đính kèm quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT.
(4)
Phần này áp dụng đối với tài liệu không kinh doanh kỷ yếu hội thảo, hội nghị, ngành nghề (trừ trường hợp
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép là cơ quan Đảng, Nhà nước).
62
2. Th tc cp Giy phép hoạt động in xut bn phm
a) Trình t thc hin:
- quan, tổ chc, nhân chun b h theo quy định gửi đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thi hn 15 ngày, k t này nhận đủ h hợp l, Sn hoá, Thể thao
Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cp Giy phép hoạt động in xut bn phẩm; trường
hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề nghị cp giấy phép hot động in xuất bn phm theo mu s 17 ti Ph
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT;
(2) Bn sao mt trong các loi giy: chng nhận đăng hộ kinh doanh, giy
chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lp
cơ sở in còn hiu lực tính đến thời điểm np đơn;
(3) Tài liu chng minh v người đứng đầu s in, mt bng sn xut và
thiết b để thc hin một trong các công đoạn chế bn in, in gia công sau in xut
bn phm:
+ Đối với người đứng đầu sở in xut bn phẩm: người đại din theo pháp
luật được ghi ti mt trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chng
nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đầu tư, quyết định thành lp của
quan có thm quyn;
+ Đối vi tài liu chng minh v mt bng sn xut: Bn sao giy chng nhn
quyn s dụng đất hoc hợp đồng hay các loi giy t khác chng minh v vic giao
đất, thuê đất, thuê mt bằng, nhà xưởng để sn xut;
+ Đối vi tài liu chng minh v thiết b: Phi bn sao giy t s hu hoc
thuê mua thiết bị; trường hợp chưa có thiết b, trong h đề ngh cp giy phép phi
kèm theo danh mc thiết b d kiến đầu tư.
Trong thi hn 06 tháng, k t ngày được cp giy phép hoạt đng in xut bn
phẩm, sở in phi hoàn thành vic mua hoặc thuê mua đ thiết b theo danh mc d
kiến đầu tư, gửi bn sao chng t mua, thuê mua thiết b cho cơ quan cp giy phép
hoạt động in xut bn phm.
(4) Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in theo mu s 06 ti Ph lc kèm
theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT;
(5) Bản sao văn bằng do cơ sở đào tạo chuyên ngành in cp hoc bn sao giy
chng nhn bồi dưỡng nghip v qun lý hoạt động in xut bn phm do cơ quan n
c có thm quyn cp;
(6) Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự do quan nhà nước
63
có thẩm quyền cấp.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Doanh nghip, hp tác xã, t chc (không bao
gm doanh nghiệp, HTX), đơn vị s nghip, cá nhân (h kinh doanh)
g) quan thực hin TTHC: , Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động in (Mu
s 17); yếu lch (Mu s 06); (Các mu trên ban hành ti Ph lc kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin
Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin:
sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (bao gồm các công
đoạn chế bản, in, gia công sau in) khi có đủ các điều kiện sau đây:
(1) Ch s hu là t chc, cá nhân Vit Nam;
(2) Người đứng đầu sở in phi công dân Việt Nam, thường trú ti Vit
Nam, nghip v qun hoạt động in xut bn phẩm và đáp ng các tiêu chun
khác theo quy định ca pháp lut;
(3) mt bng sn xut, thiết b đ thc hin mt hoặc các công đon chế
bn, in và gia công sau in xut bn phm;
(4) Bảo đảm các điều kin v an ninh, trt t;
(5) Phù hp vi quy hoch phát trin mạng lưới sở báo chí, phát thanh,
truyền hình, thông tin đin tử, sở xut bn quy hoch khác liên quan theo
quy định ca pháp lut v quy hoch.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 37 Luật liên quan đến quy hoch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Ngh định s 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đi mt s
Ngh định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh
vc thông tin và truyn thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
64
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
65
Mu s 17
TÊN ĐƠN V Đ NGH CP PP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ..……/…… (nếu có)
.................,ngày....... tháng........ năm..........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép hot đng in
Kính gi: ....................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề ngh cp giấy phép:……………………………………….…
(2)
2. Địa ch: ..............................................................................................................
3. S điện thoi: ...................... ................................ Email: .................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh: ………….…………………...............
5. Quyết định thành cơ sở in là đơn vị s nghip công lp s …. ngày ….. tháng …...
năm..…, nơi cấp……………………………………………………….………….
Đề ngh quý cơ quan xem xét cấp giy phép hot đng in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in: …….…………………………………………………………….
- Địa ch tr s chính: ……………………………………………………..…
(3)
- Đin thoi: ....................... Email: ....................... ……………………………...
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xut (nếu có): ………………………………
(4)
- Đin thoi: ....................... .................................. Email: ....................................
- H tên ngưi đứng đầu cơ sở in………
- Căn cưc công dân số….…….., cp ngày… tháng ... năm …, nơi cấp…..
- Chc vụ: ………………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………………….
(5)
6. Nội dung đề ngh cp pp hoạt đng: Chế bn/in/gia công sau in xut bn phm
(6)
.
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(
1
)
Ghi tên cơ sở in đề ngh cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị s nghip công lp không có pháp nhân
thì ghi tên cơ quan chủ qun cp trên trc tiếp.
(
1
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoc giy chng nhận đăng ký
doanh nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
(
1
)
Ghi theo địa ch chi nhánh/ng sn xut trên giy chng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoc giy chng
nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in s
nghiệp để thc hin chế bản, in, gia công sau in. Trường hp có nhiều địa ch sn xut (chi nhánh) thì ghi
lần lượt, đầy đủ từng đa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ h tên, quc tch ca toàn bnhân và t chức là đồng ch s hữu tính đến thời điểm np
đơn (có th lp thành danh mc kèm theo).
(6)
Ghi từng công đoạn chế bản, in, gia công sau in phù hợp với tính năng thiết bị in của cơ sở in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
66
- Mục đích hoạt đng ………………………..…………………………………
(7)
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
S
T
T
Tên
thiết
b
(Ghi
tiếng
Vit
theo
công
ngh)
Hãn
g sn
xut
Model
S
định
danh
thiết b
(S
máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Cht
ng
(Mi
100%
hoc đã
qua s
dng ti
thi
điểm
đầu tư)
Tính
năng sử
dng
(chế
bn, in,
gia
công
sau in)
S, ngày,
tháng, năm
ca
Hóa đơn
mua thiết
b
(8)
8. Tài liu chng minh v vic có mt bng sn xut gm: Bn sao Giy chng
nhn quyn s dụng đất hoc hợp đồng hoc các loi giy t khác chng minh v vic
được giao đất, thuê đất, thuê mt bằng, nhà xưởng số… ngày … tháng ... năm … nơi
cấp…………………………………….…….………………
9. Kèm theo đơn này gồm các giy t sau đây:
- Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (bn chính);
- Bn sao mt trong các loi giy: chng nhận đăng h kinh doanh, giy
chng nhận đăng doanh nghiệp, giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lp
cơ sở in còn hiu lực tính đến thời điểm nộp đơn;
- Bản sao văn bằng do sở đào tạo chuyên ngành in cp hoc bn sao giy
chng nhn bi dưỡng nghip v qun hoạt động in xut bn phm do B Thông
tin và Truyn thông cp;
- Bn sao giy chng nhận đủ điu kin an ninh - trt t.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn
phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
8
)
Trường hợp thiết bị in nhập khẩu trong giai đoạn pháp luật không quy định phải giấy phép khi nhập
khẩu thì ghi năm nhập khẩu theo chứng từ hải quan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai năm
nhập khẩu đó.
67
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YẾU LÝ LCH
(*)
(Dùng cho người đưc d kiến b nhiệm lãnh đo nhà xut bản/Người đ ngh cp
chng ch hành ngh biên tập/Người đng đầu cơ sở in/Người đứng đầu cơ sở kinh
doanh nhp khu xut bn phm)
1. H và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân s … ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp…………
4. Địa ch liên h: ............................. Đin thoi: .........................................
5. Ngày kết np vào Đoàn thanh niên cộng sn H Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cng sn Vit Nam:..../...../....Ngày chính
thc:.../..../......
7. Tình trng sc khe hin nay: ..................................................................
8. Trình độ n hóa: ........................... Trình độ ngoi ng: .........................
9. Trình độ chuyên môn i học, trên đại hc):..................................... ...
(2)
10. Giy chng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thc pháp lut xut
bn, nghip v biên tp/nghip v qun lý hoạt động in/nghip v phát hành xut bn
phm: S............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chng chnh ngh biên tp s:................ngày cp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác: ...................................... Chc v: .............................. ...
(5)
13. QUAN H GIA ĐÌNH
(Gm: B, m, v, chng, con, anh, ch, em rut)
S
TT
H và tên
Quan
h
Năm sinh
S căn cưc công
dân
Ngh nghip,
làm gì, đâu?
Nam
N
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
68
14. QUÁ TRÌNH HOT ĐNG CA BN THÂN
(6)
T tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
Khen thưng: .....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
K lut: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên là đúng s thc và chu trách nhim hoàn toàn
trưc nhng li khai trên.
Xác nhn của địa phương hoặc cơ quan,
đơn vị công tác
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s ca cơ quan, tổ chc)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Ngưi khai
(Ký và ghi rõ hn)
Người khai yếu lý lch trách nhiệm khai đầy đủ vào ni dung các mục trong yếu lch chu trách
nhim v nhng li khai ca mình;
(*)
Đối với Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in, cơ sở kinh doanh nhp khu xut bn phm không
bt buc phi khai các mc 5, 6, 11.
(1) Dán nh (3cm x 4cm) đóng du giáp lai ca quan xác nhn;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: c nhân, thc s, tiến s chuyên ngành đào to;
(3) Tùy người khai thuc đối ng nào thì ghi chính xác mt trong ba loi giy chng nhn quy định ti
đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đi vi trưng hp b nhim tng biên tp nxut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vc hot động nghip v chc danh ti quan, t chc;
(6) Khai đầy đủ quá trình hot động ca bn thân t khi hc đại hc.
69
3. Th tc cp li Giy phép hoạt đng in xut bn phm
a) Trình t thc hin:
- Giy pp hot đng in xut bn phm b mt hoc b hư hng, s in lp h sơ
gi đến Trung tâm Phục vụ Hành chínhng tỉnh Bắc Giang đ ngh cp li giy phép.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang phải cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm;
trường hợp không cấp lại giấy phép phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Đơn đề ngh cp li giy phép hoạt động in xut bn phm
theo Mu s 18 Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cơ sở in tại địa phương
g) Cơ quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động
in (Mu s 18 ban hành ti Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
70
Mu s 18
N ĐƠN V Đ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in
Kính gi: ...............................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: .....................................................................................................
3. S đin thoi: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơn vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cp giy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo s in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý
quan xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cp giy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp nhân
thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng
doanh nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip.
(
4
)
Ghi theo địa ch chi nhánh/xưởng sn xut trên giy chng nhận đănghộ kinh doanh hoc giy chng
nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in s
nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau in. Trường hp có nhiu địa ch sn xut (chi nhánh) t ghi
ln lượt, đầy đủ tng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đủ h và tên, quc tch ca toàn b cá nhân và t chức là đồng ch s hữu tính đến thời điểm np
đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
71
- Đin thoi: ............................. ....................... Email: ................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ............................. ....................... Email: ................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mt/
hng giy phép hoạt động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn
phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng công đon chế bn, in, gia ng sau in phù hp vi nh ng thiết b in ca cơ s in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoặc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai đầy đ thông
tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xuất, năm sản xut, chất lượng, tính
năng s dng; số, ngày, tháng, m hóa đơn mua, n hàng giy phép nhp khu (nếu thiết b nhp
khu trong thời gian quy định phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn pháp
luật không quy định phi có giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhập khu theo chng t hi quan và chu
trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu s thay đổi v địa đim, mt bng sn xut so vi ln cp phép tớc đó tkê khai lại theo địa
ch đăng ký thay đổi trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
73
4. Th tc cấp đổi Giy phép hoạt động in xut bn phm
a) Trình t thc hin:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ sở in có một trong các thay đổi về tên
gọi, địa chỉ, thành lập chi nhánh, chia tách hoặc sáp nhập thì sở in phải gửi hồ
đến Trung tâm Phục vụ Hành chính ng tỉnh Bắc Giang để làm thủ tục đổi giấy phép
hoạt động in xuất bản phẩm;
- Khi có sự thay đổi về người đứng đầu, cơ sở in xuất bản phẩm phải thực hiện
theo quy định tại Khoản 7 Điều 32 Luật Xuất bản; trong trưng hợp cơ sở in xuất bản
phẩm có văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm, Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang trách nhiệm cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cấp đổi giấy phép; trường hp không cấp đổi giy
phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp đổi giy phép hot động in xut bn phm theo Mu s 18 Ph
lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
(2) Trường hợp thay đổi địa chỉ của mặt bằng sản xuất, cơ sở in xuất bản phẩm
gửi kèm bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại
giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cơ sở in tại địa phương
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cấp đổi/cp li giy phép hoạt động
in (Mu s 18 ban hành ti Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
74
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
75
Mu s 18
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ……/…… (nếu có)
......, ngày...... tháng....... năm..........
ĐƠN ĐỀ NGH
Cấp đổi/cp li giy phép hoạt đng in
Kính gi: ..........................................................
(1)
1. Tên đơn vị đề nghị:…………………….……………………………
(2)
2. Địa ch: .....................................................................................................
3. S đin thoi: ........ . .................................. Email: .....................................
4. Mã s doanh nghip/h kinh doanh:……………………………………
5. Quyết định thành lập đối với sở in đơn vị s nghip công lp s
…………...ngày……tháng……năm……,nơi cấp……………………………….
6. Cơ sở in đã được cp giy phép hoạt động in số:……..ngày …tháng …năm
…..do……………………………………………………………………...
Hiện nay, do đơn vị s thay đổi thông tin/làm mt/hng giy phép hoạt động
in. Lý do (thay đổi thông tin/mt/hỏng)……………………………………
Để đảm bảo s in hoạt động đúng quy đnh ca pháp luật, đề ngh quý
quan xem xét cấp đổi/cp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các thông tin
thay đổi sau:
- Tên cơ sở in: ...............................................................................................
- Địa ch tr s chính:………………………………………………………..
(3)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
(
2
)
Ghi tên cơ sở in đề nghị cấp phép. Trường hợp cơ sở in là đơn vị sự nghiệp công lập không có pháp nhân
thì ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp.
(
3
)
Ghi theo địa ch tr s chính trên giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng
doanh nghip hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip.
(
4
)
Ghi theo địa ch chi nhánh/xưởng sn xut trên giy chng nhận đănghộ kinh doanh hoc giy chng
nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đầu hoặc quyết định thành lập đối với sở in s
nghiệp để thc hin chế bn, in, gia công sau in. Trường hp có nhiu địa ch sn xut (chi nhánh) t ghi
ln lượt, đầy đủ tng địa ch.
(
5
)
Ghi đầy đ h và tên, quc tch ca toàn bnhân và t chức là đng ch s hữu tính đến thời điểm np
đơn (có thể lp thành danh mc kèm theo).
76
- Đin thoi: ............................. ....................... Email: ................................
- Địa ch chi nhánh và xưởng sn xuất:……………………………………...
(4)
- Đin thoi: ............................. ....................... Email: ................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: …………………………………………
- Căn cước công dân số:…… cấp ngày ….. tháng……năm…. nơi cấp……..
- Chc vụ: ……………………………………………………………………..
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in:……………………………
(5)
- Ni dung hoạt động chế bản/in/gia công sau in đề ngh đưc cp phép:.
(6)
- Mục đích hoạt động …………………………………………………….
(7)
7. Thay đổi v thiết b in (nếu có)…………………………….………….
(8)
8. Thay đổi v địa điểm, mt bng sn xut (nếu có)………….….……
(9)
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin/mt/
hng giy phép hoạt động in theo quy định ca pháp lut.
Chúng tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đề ngh cp phép
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in xut bn
phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
6
)
Ghi tng công đon chế bn, in, gia ng sau in phù hp vi nh ng thiết b in ca cơ s in.
(
7
)
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
(
8
)
Nếu s thay đổi (tăng hoặc gim) v thiết b so vi ln cấp phép trước đó thì kê khai đầy đ thông
tin ca thiết b thay đổi: Tên, hãng sn xut, model, s máy, nước sn xuất, năm sản xut, chất lượng, tính
năng s dng; số, ngày, tháng, m hóa đơn mua, n hàng giy phép nhp khu (nếu thiết b nhp
khu trong thời gian quy định phi có giy phép. Trường hp thiết b in nhp khẩu trong giai đoạn pháp
luật không quy định phi có giy phép khi nhp khẩu thì ghi năm nhập khu theo chng t hi quan và chu
trách nhiệm trước pháp lut v việc khai năm nhập khẩu đó.).
(
9
)
Nếu s thay đổi v địa đim, mt bng sn xut so vi ln cp phép tớc đó tkê khai lại theo địa
ch đăng ký thay đổi trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoc giy chng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
77
5. Th tc cp Giy phép in gia công xut bn phẩm cho nưc ngoài
a) Trình t thc hin:
- Cơ sở in có giy phép hoạt động in xut bn phẩm được in gia công xut bn
phm cho t chức, nhân c ngoài (tr sở in s nghip in phc v ni b,
không in kinh doanh).
- Trưc khi thc hiện, cơ sở in phi lp h sơ đề ngh cp giy phép in gia công
xut bn phẩm cho c ngi gi Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang phải cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy phép
phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài (Mu
s 20 ban nh ti Ph lc kèm theo Thông s 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Hai bn mu xut bn phẩm đặt in;
(3) Bn sao có chng thc giy phép hoạt động in xut bn phm;
(4) Bn sao có chng thc hợp đồng in gia công xut bn phm cho t chc,
nhân nước ngoài; trường hp hợp đồng bng tiếng nước ngoài thì phi kèm theo bn
dch tiếng Vit;
(5) Bn sao h chiếu n thi hn s dng ca ngưi đt in hoc giy y quyn,
giy chng minh nhân dân/căn c công n ca ngưi đưc y quyn đặt in.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cơ sở in
g) Cơ quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép in gia công xut bn phm
cho nước ngoài
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh cp giy phép in gia công xut bn
phm cho c ngoài (Mu s 20 ban nh ti Ph lc m theo Thông s 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin và Truyn tng).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
78
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
79
Mu s 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp- T do- Hnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN Đ NGH
Cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài
Kính gi: ....................................................
(
1
)
1. Tên cơ sở in: .......................................................................................................
Địa ch: ...................................................................................................................
S điện thoi: .......................... …………… Email: …………………………….
Giy phép hot đng in s …… ngày ......... tháng ........ năm ........... do…… cấp.
Đề ngh được cp giy phép in gia công xut bn phẩm cho nước ngoài vi các thông
tin sau:
STT
Tên
xut bn phm
Khuôn
kh
(mm)
S
trang/bn
thành
phm
S ng
thành
phm
(bn)
Tóm tt ni dung
1.
2.
2.Tên t chc, cá nhân nước ngoài có sn phm đt in: ........................................
Địa ch: ...................................................................................................................
Do ông (bà): .............................................. làm đi din.
S h chiếu: ......................... cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Ca khu xut khẩu:…………………………………………………. .............
4. H sơ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(2)
Đề ngh Cc Xut bn, In Phát hành/S xem xét cp giy phép in gia công xut
bn phm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chu trách nhiệm trước pháp lut v
vic thc hiện các quy định ca pháp lut v in gia công xut bn phẩm cho nước
ngoài./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(
1
)
Ghi tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Liệt kê hồ sơ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
80
6. Th tc cp Giy phép hoạt động in
a) Trình t thc hin:
Trước khi hoạt động, sở in thuộc quan, tổ chc thuộc địa phương thực
hin chế bn, in, gia công sau in các sn phẩm quy định tại điểm a và điểm c khon 4
Điu 2 Ngh định s 60/2014/-CP (gm: Báo, tp c và các n phm báo chí khác
theo quy định ca pháp lut v báo chí; tem chng hàng gi) phi h đề ngh
cp giy phép hoạt động in gửi đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc
Giang.
- Đối với sở in chi nhánh thc hin chế bn, in, gia công sau in đặt
tnh, thành ph trc thuộc trung ương khác ngoài tỉnh, thành ph i đặt tr s chính
thì Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang nơi đặt chi nhánh thc hin cp
giy phép hoạt động in.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h theo quy định, quan
quản nhà nước v hoạt động in phi cp giấy phép trong đó ghi ni dung hot
động phù hp vi thiết b của sở in cp nht thông tin vào sở d liu quc gia
v hoạt động in; tng hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động in (Mu s 01 ti Ph lc kèm theo
Ngh định s 72/2022/NĐ-CP);
(2) Bn sao chng thc hoc bn sao m bn chính để đối chiếu mt trong
các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng nhận đăng doanh nghiệp,
giy chng nhận đầu tư, giy chng nhận đăng ký thuế, quyết đnh thành lập cơ sở in
đối với cơ sở in s nghip công lp.
(3) Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (Mu s 03 ti Ph lc m theo
Ngh định s 72/2022/NĐ-CP).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) n mẫu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động in (Mu s
01); Sơ yếu lý lch của người đứng đầu cơ sở in (Mu s 03); (Các mu trên ban hành
ti Ph lc m theo Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 ca
Chính ph).
l) Yêu cầu, điều kin:
81
Điu kin hoạt động của cơ sở in:
(1) Có thiết b phù hợp để thc hin mt hoc nhiều công đoạn chế bn, in, gia
công sau in theo nhu cu, kh năng hoạt động của cơ sở in đúng với nội dung đơn đề
ngh cp giy phép hoạt động in;
(2) Có mt bng hp pháp đ thc hin chế bn, in, gia công sau in;
(3) ch s hu là t chc ( quan nhàc, t chc cnh tr, t chc chính
tr - hi, t chc cnh tr - hi - ngh nghip, t chc hi - ngh nghip, đơn v
s nghip ng lp, t chc kinh tế ch s hu ng n Vit Nam) hoc nhân
công n Vit Nam; người đứng đầu công dân Việt Nam, thường trú hp pháp
ti Việt Nam, có năng lực hành vi dân s đầy đủ
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v
hoạt động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hot động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in và Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v hot động in;
82
Mu s 01
TÊN ĐƠN VỊ
ĐỀ NGH CP PHÉP
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề ngh cp phép: ..................................................................
2
2. Địa ch: ....................................................................................................
3. S đin thoại: ………………….... Email: ..............................................
4. Mã s doanh nghip: .............................................................................
5. Quyết định thành lập đi với cơ sở in s nghip công lp s .................. ngày
…… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ..............................................................
3
6. Thông tin cơ sở in đề ngh cp phép
Để đảm bo cơ sở in hot động đúng pháp luật, đơn vị làm đơn y đề ngh quý
cơ quan xem xét cấp giy phép hoạt động in vi các thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: .............................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................
- Đin thoi: .................................. Email: ..................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .......................................................................
- Đin thoi:.................................. Email: .................................................
- H tên người đứng đầu sở in/chi nhánh: ............... Căn cước công dân:
S ... ngày …… tháng ... năm … nơi cấp …….. hoặc s định danh cá nhân:..…
- Chc v: ....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Ni dung đề ngh đưc cp phép hot động chế bn/in/gia công sau
in: ................................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt động:..................................................................................
5
83
7. Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
8. Số, ngày, tháng, năm, nơi cấp giy t v địa điểm, mt bng sn xut:
………………………………………………………………….. …………….
6
Cơ sở in xin chu trách nhim v tính chính xác ca h sơ đề ngh cp phép và
cam kết chấp hành đúng các quy định ca pháp lut v hoạt động in./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
__________
1
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
2
Ghi n s in đ ngh cp phép. Trưng hp cơ s in kng có pháp nhân thì ghi tên cơ quan ch qun cp
trên trc tiếp.
3
Ch ghi s, ngày, tháng, năm, nơi cấp ca quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
4
Ghi tên tng loi sn phẩm in đ ngh cp giy phép (Ví d: Báo, tp chí các n phm báo chí khác; tem chng
giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
6
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cp Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc hợp đồng hoc c loi giy t khác chng
minh v việc được giao đất, thuê đt, thuê mt bằng, nhà xưởng …
Mu s 03
84
nh
4 x 6 cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
SƠ YẾU LÝ LCH
(của người đứng đầu cơ sở in)
1. H và tên …………………………… Bí danh: ......................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………… Nam, n: ........................
3. Quê quán: ...........................................................................................
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................
5. Nơi đăng ký tạm trú hin nay (nếu có): ...................................................
6. Căn cước công dân: S ........... ngày…… tháng ..... năm nơi cấp hoc s
định danh cá nhân: .............................................................................................
7. Dân tc: …………n giáo: ……………… Quc tch: .......................
8. Tình trng sc khe hin nay: ................................................................
9. Trình độ n hóa: …………….. Trình độ chuyên môn: ........................
10. Trình độ chính tr: ..................................................................................
11. Chc v trong cơ sở in: .........................................................................
12. n cơ sở in/chi nhánh: .........................................................................
13. Ngành, ngh kinh doanh v in: ..............................................................
QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CA BN THÂN
T tháng, năm
đến tháng, năm
Làm công tác gì, cơ quan
nào, chc v?
Địa ch đâu?
Tôi cam đoan những ni dung khai trong bn lịch này đúng s tht, nếu
sai tôi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
1
….., ngày …. tháng ….. năm …..
Ngưi khai ký tên
(Ký và ghi rõ hn)
1
Dành cho cơ sở in s nghip công lp.
85
7. Th tc cp li Giy phép hoạt động in
a) Trình t thc hin:
- Cơ sở in phi gi h sơ đề ngh cp li giy phép hoạt động in trong thi hn
07 ngày làm vic, k t ngày giy phép hoạt động in b mt, b hỏng ti Trung m
Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trường hp có một trong các thay đổi v: Tên gi của cơ sở in; địa ch tr s
chính, chi nhánh ca cơ s in; loi hình t chc hot đng của s in; thành lp hoc
gii th chi nhánh của sở in người đứng đầu sở in sở in đề ngh cp
li giy phép hoạt động in.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h đ ngh cp li
giấy phép theo quy định, Sn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cp li
giấy phép; trường hp không cp li giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp li giy phép hoạt động in (Mu s 02 ban nh ti Ph lc
kèm theo Ngh định s 72/2022/NĐ-CP);
(2) Các giy t chng minh s thay đổi trong các trưng hp c th như: Tên
gi của sở in; đa ch tr s chính, chi nhánh của sở in; loi hình t chc hot
động của cơ s in; thành lp hoc gii th chi nhánh của cơ sở in và người đứng đầu
cơ sở in.
(3) Giy phép hot đng in (đi vi trưng hp giy phép b hư hng);.
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 07 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc
g) Cơ quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k)n mu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh cp li giy pp hoạt động in (Mu
s 02 ban hành ti Ph lcm theo Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10
năm 2022 ca Chính ph).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v
hoạt động in;
86
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hot động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in và Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v hot động in;
87
Mu s 02
TÊN ĐƠN V ĐỀ NGH
CP LI GIY PHÉP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VITNAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp li giy phép hoạt động in
Kính gửi: ……………………………………………….
1
1. Tên đơn vị đề ngh: ..................................................................................
2
2. Địa ch: ....................................................................................................
3. S đin thoại: ………………….. Email: ................................................
4. Mã s doanh nghip: ..............................................................................
5. Quyết định thành lập đối với sở in s nghip công lp s …............... ngày
…… tháng ....... năm ……., nơi cấp ............................................................
3
6. Cơ sở in đã được cp giy phép hoạt động in s .......... ngày …… tháng ......
năm ……… ca ..............................................................................................
Hin nay, do đơn vịs thay đổi thông tin (làm mt, hng…) giy phép hot
động in, để đảm bo cơ sở in hoạt động đúng quy định ca pháp luật, đơn vị làm đơn
này đề ngh qquan xem xét cấp li giy phép hoạt động in cho cơ sở in theo các
thông tin sau:
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa ch tr s chính: ................................................................................
- Đin thoi: .................................. Email: .................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Đin thoi:................................... Email: .................................................
- H tên người đứng đầu sở in/chi nhánh: ............ Căn cước công dân: S ...
ngày…… tháng ... năm .. nơi cấp hoc s định danh cá nhân: ..……..….
- Chc v: ....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đề ngh đưc cp phép hoạt động chế bn/in/gia công sau
in: ................................................................................................................................
4
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
5
Đơn vị gửi kèm theo đơn này các tài liệu liên quan đến thay đổi thông tin giy
phép hoạt động in theo quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
________
1
Ghi tên cơ quan cấp giy phép.
2
Ghi n s in đ ngh cp phép. Trưng hp cơ s in kng có pháp nhân t ghi tên cơ quan ch qun cp
trên trc tiếp.
3
Ch ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cp ca quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip công lp.
4
Ghi tên tng loi sn phm in đ ngh cp giy phép (Ví d: Báo, tp chí và các n phm báo chí khác; tem
chng giả…).
5
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
88
8. Th tc xác nhận đăng ký hoạt động in
a) Trình t thc hin:
- Trước khi hoạt động, sở in thc hin chế bn, in, gia công sau in sn phm
không thuộc đối tượng phi giy phép hoạt động in thì phi np h đăng hot
động in đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ đăng ký ca cơ
s in, Sở Văn hoá, Ththao Du lịch tỉnh Bắc Giang trách nhim c nhn đăng
ký; trường hp không xác nhận đăng ký phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: T khai đăng ký hoạt động cơ sở in (Mu s 08 ban hành
ti Ph lc m theo Ngh định s 72/2022/-CP).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 03 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy xác nhận đăng ký hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) n mu đơn, mẫu t khai: T khai đăng hoạt động in (Mu s 08 ban
hành ti Ph lc kèm theo Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022
ca Chính ph).
l) Yêu cầu, điều kin:
Đối với cơ sở in thc hin chế bn, in, gia công sau in các các sn phm gm:
Mu, biu mu giy t do quan nhà nước ban hành; hóa đơn tài chính, các loại th,
giy t sn mnh ghoặc dùng đ ghi mnh giá (không bao gm tin) phải đáp
ứng các điều kiện sau đây:
- thiết b phù hợp để thc hin mt hoc nhiều công đoạn chế bn, in, gia
công sau in theo nhu cu, kh năng hoạt động của cơ sở in và đúng vi t khai đăng
ký hoạt động cơ sở in;
- Có mt bng hp pháp để thc hin chế bn, in, gia công sau in;
- ch s hu t chc (cơ quan nhàc, t chc cnh tr, t chc chính tr
- hi, t chc chính tr - hi - ngh nghip, t chc hi - ngh nghiệp, đơn vị s
nghip ng lp, t chc kinh tế có ch s hu là ng n Vit Nam) hoc nhân
công n Vit Nam; người đứng đầu công dân Việt Nam, thường trú hp pháp
ti Việt Nam, có năng lực hành vi dân s đầy đủ.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
89
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v
hoạt động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hot động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in và Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v hot động in;
90
Mu s 08
TÊN T CHC ĐĂNG
KÝ HOẠT ĐỘNG IN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …../ .......... (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
T KHAI
Đăng ký hoạt động in
Kính gi: .........................................
1
- n cơ s in/chi nnh: ............................................................................
- Địa ch tr s chính:...................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): ......................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- Mã s doanh nghip: ..................................................................................
- Quyết định thành lập đi với sở in s nghip công lp s .....................
ngày …… tháng ..... năm ……. , nơi cấp ...............................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: ................................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S .…..
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: .................
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in ...........................
2
- Mục đích hoạt động ....................................................................................
3
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
91
- S, ngày, tháng, năm, nơi cấp giy t v địa điểm, mt bng sn xut:
…………………………………………………………………....…………….…
4
Chúng tôi cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây và chấp hành đúng
các quy định ca pháp lut v hoạt động in./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi tên tng loi sn phẩm in đăng ký (Ví dụ: Bao bì, nhãn hàng hóa…).
3
Ghi rõ là kinh doanh hoc không kinh doanh (phc v ni b).
4
Ghi số, ngày, tháng, năm, nơi cp Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc hp đồng hoc các loi giy t khác chng
minh v việc được giao đất, thuê đt, thuê mt bng, nhà ng.
93
9. Th tc xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
a) Trình t thc hin:
- Trong thi hn 05 ngày, k t ngày có mt trong các thay đi v thông tin đã
đưc xác nhn, sở in phi gi h thay đổi thông tin đăng hoạt động in theo
quy định đến Trung tâm Phục vụ nh cnh công tỉnh Bắc Giang để cp li giy xác
nhn đăng ký hoạt động in.
- Trong thi hn 03 ngày m vic, k t ngày nhn đưc h thay đổi thông tin
đăng hoạt động của sở in, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang
trách nhim xác nhận đăng cập nhật thông tin vào sở d liu quốc gia để
quản; trường hp không xác nhn đăng ký phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) T khai thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (Mu s 09 ban nh
ti Ph lc m theo Ngh định s 72/2022/-CP)
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 03 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
e) Đối tượng thc hin TTHC: T chc
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy xác nhận đăng ký hoạt động in
i) Phí, l phí: Không có
k) n mu đơn, mẫu t khai: T khai thay đổi thông tin đăng ký đăng ký hoạt
động cơ sở in (Mu s 09 ban nh ti Ph lc m theo Ngh định s 72/2022/-CP
ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính ph).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph quy định v
hoạt động in;
- Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hot động in;
- Ngh định s 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 ca Chính ph
quy định v hoạt động in và Ngh định s 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 ca Chính ph quy đnh v hot động in;
94
Mu s 09
TÊN T CHC ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI THÔNG TIN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …../.......(nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
T KHAI
Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
Kính gi:..........................................
1
I. NỘI DUNG THÔNG TIN ĐÃ KHAI BÁO
2
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ...........................................................................
- Địa ch tr s chính: ................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .....................................................................
- Đin thoi:...................................... Email: ..............................................
- Quyết định thành lập đối với cơ sở in s nghip s .... ngày....tháng .... nơi
cp ....................................................................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- H tên người đứng đầu cơ sở in: ............................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S ……...
ngày…. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ..................
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ..................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in ..........................
- Mục đích hoạt động:...................................................................................
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
95
II. NỘI DUNG THÔNG TIN THAY ĐỔI (KHAI BÁO LI)
3
- Tên cơ sở in/chi nhánh: ..............................................................................
- Địa ch tr s chính: ...................................................................................
- Đin thoi:...................................... Email: ................................................
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc mã s doanh nghip hoc Quyết
định thành lp đối vi sở in s nghip s ............ ngày …. tng ....... nơi cp .......
..................................................................................................................................
- Địa ch chi nhánh (nếu có): .........................................................................
- Đin thoi: ..................................... Email: ................................................
- Căn cước công dân hoc H chiếu (đối với người nước ngoài): S ……...
ngày …. tháng … năm ….. nơi cấp .......... hoc s định danh cá nhân: ..................
- Chc v: .....................................................................................................
- Tên t chc, cá nhân ch s hữu cơ sở in (nếu có): ...................................
- Nội dung đăng ký hoạt động chế bn/in/gia công sau in: ..........................
- Mục đích hoạt động: ...................................................................................
- Danh mc thiết b in (Chế bn, in, gia công sau in)
STT
Hãng
sn
xut
Model
S định
danh
thiết b
(S máy)
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S
ng
(chiếc)
Chất lưng
(Mi 100%
hoặc đã
qua s
dng ti
thời điểm
đầu tư)
Tính
năng
s dng
(chế bn,
in, gia
công
sau in)
S,
ngày,
tháng,
năm
ca
Hóa
đơn
mua
thiết b
Cơ sở in cam kết tính chính xác nội dung đăng trên đây chấp hành đúng
quy định ca pháp lut v hot động in./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
___________
1
Ghi tên cơ quan xác nhận đăng ký.
2
Ghi theo nội dung đã đăng ký và được cơ quan có thẩm quyn xác nhn.
3 Ghi ni dung thông tin thay đổi so vi lần đăng ký trước.
96
10. Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
a) Trình t thc hin:
- Cơ quan, t chc nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài gi h đề ngh
cp giy phép nhp khu xut bn phẩm không kinh doanh đến Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Bắc Giang nơi đặt tr s hoặc nơi cửa khu xut bn
phẩm được nhp khu.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cp giấy phép; trường hp không cp giy phép phi có
văn bản tr li nêu rõ lý do
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
(Mu s 29 Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Danh mc xut bn phm nhp khu không kinh doanh (Mu s 30 Ph lc
kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan/Tổ chức/Cá nhân
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép nhp khu xut bn phm
không kinh doanh
i) Phí, l phí: 50.000 đng/h (Theo quy đnh tại Thông s 214/2016/TT-
BTC ngày 10/11/2016 ca B trưởng B Tài chính)
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cp giy phép nhp khu xut bn
phm không kinh doanh (Mu s 29); Danh mc xut bn phm nhp khu không
kinh doanh (Mu s 30). (Các mu trên ban hành ti Ph lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưởng B Thông tin Truyn thông).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng l phí thẩm đnh ni dung i liu không
kinh doanh để cp giy phép xut bn, l phí cp giy phép nhp khu xut bn phm
không kinh doanh l phí đăng ký nhp khu xut bn phm đ kinh doanh;
97
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
98
Mu s 29
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN TC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
...... ,ngày........ tháng......... năm......
S:......./........ (nếu có)
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh
Kính gi: ................................................................
(1)
- Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép: .......................................................
- Tr s a ch): ............................................... S điện thoi: .............................
- Căn cứ vào nhu cu s dng xut bn phm nước ngoài, .............................................
(ghi tên t chc, cá nhân) đ ngh đưc cp giy pp nhp khu xut bn phm, gm:
1. Tng s tên xut bn phm: ...............................................................................
2. Tng s bn: .......................................................................................................
3. Tng s băng, đĩa, cassette: ...............................................................................
4. T nước (xut x): .............................................................................................
5. Tên nhà cung cp/Nhà xut bn: ........................................................................
6. Ca khu nhp: ..................................................................................................
Kèm theo đơn này là 03 bản danh mc xut bn phm nhp khu (T chc, nhân
np h sơ trực tuyến th tc này trên Cng thông tin mt ca quc gia thì gi kèm theo file
danh mc xut bn phm nhp khu trên Cng thông tin mt ca quc gia).
T chc/cá nhân...xin cam kết thc hiện đúng các quy đnh ca Lut Xut bn, Ngh
định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều bin pháp thi hành Lut Xut bản các quy định ca pháp lut khác liên quan.
Đề ngh Cc Xut bn, In và Phát hành, S ...................xem xét, cp giy phép./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) Ghi tên cơ quan tiếp nhn đơn như sau:
- Đối vi cơ quan, tổ chc Trung ương, tổ chức c ngoài có tr s ti thành ph Hà Nội đứng tên
trên đơn đề ngh thì ghi Cc Xut bn, In Phát hành hoc S Văn hóa và Thể thao thành ph Ni;
- Đối vi cơ quan, tổ chc khác và cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài đứng tên trên đơn đ ngh thì
ghi S nơi đặt tr s hoặc nơi có cửa khu mà xut bn phẩm được nhp khu.
99
Mu s 30
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH...
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…… , ngày........... tháng........... năm ..........
DANH MC XUT BN PHM NHP KHU KHÔNG KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đ ngh cp giy phép nhp khu xut bn phẩm không kinh doanh, ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP NHP KHU
STT
ISBN
Tên gc
ca XBP
Tên xut
bn phm
bng tiếng
Vit
Tác
gi
Nhà
xut
bn
Th
loi
S
bn
Có kèm theo
Phm
vi s
dng
Hình thc
khác ca
xut bn
phm
Đĩa
Băng,
cassette
Hình
thc
khác
Nhà cung cp:........
1
...
Nhà cung cp:.......
1
...
Tng cng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUt CA
T CHC/CÁ NHÂN
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP NHP KHU
(1)
Danh mc xut bn phm trên đây đưc Cc Xut bn, In và Phát hành/ S... cp Giy phép nhp khu số...../ ngày.....tháng.....năm..........
(1) Danh mc phải được Cc Xut bn, In và Phát hành/S đóng dấu giáp lai vi Giy phép nhp khu. Nếu cơ sở nhp khẩu đăng ký Danh mục trên Cng thông
tin mt ca quc gia thì không cần đóng dấu giáp lai ca Cc Xut bn, In và Phát hành/ S.
100
100
11. Th tc cp Giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
a) Trình t thc hin:
- Vic t chc trin lãm, hi ch xut bn phm ti Vit Nam của quan, tổ
chc, cá nhân Việt Nam và nưc ngoài phải được cơ quan quản nhà nước v hot
động xut bn cp giy phép.
- quan, tổ chc, nhân tr s hoặc trú tại địa phương; chi nhánh, văn
phòng đi diện, đơn vị trc thuộc quan, t chc trung ương đặt tại địa phương
gi h sơ đề ngh cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phẩm đến Trung
tâm Phục vHành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, Sở Văn hoá, Thể
thao Du lịch tỉnh Bắc Giang phi cp giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn
phẩm; trường hp không cp giy phép phải có văn bản tr li nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đ ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi ch xut bn phm (trong đó
ghi mc đích, thời gian, địa điểm và tênc đơn v tham gia trin lãm, hi ch) (Mu
s 32 Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Danh mc xut bn phẩm để trin lãm, hi ch theo mu quy định (Mu s
33 Ph lục kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT).
- S ng h sơ: 01 (bộ).
d) Thi hn gii quyết: 10 ny làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
e) Đối tượng thc hin TTHC: Cơ quan/Tổ chức/Cá nhân
g) quan thc hin TTHC: SVăn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy phép t chc trin lãm/ hi ch
xut bn phm
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh cp giy phép t chc trin lãm/hi
ch xut bn phm (Mu s 32); Danh mc xut bn phẩm để trin lãm/hi ch (Mu
s 33). (Các mu trên ban hành ti Ph lc kèm theo Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn tng).
l) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
101
101
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng
B Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu
ca Lut xut bn và Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của B trưởng
B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông s
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut xut bn
Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
102
102
Mu s 32
TÊN CQ, TC CH QUN (NẾU CÓ)…
TÊN T CHC, CÁ NHÂN Đ NGH
Số:……/ …… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
…… , ngày…...... tháng…...... năm...........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm
Kính gi: ...............................................................
(1)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép: ..................................................................
Trụ sở (địa chỉ): .................................................. Số điện thoại: .............................
Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, đề
nghị Sở xem xét, cấp giấy phép tổ chức triển lãm/hội chợ xuất bản phẩm với các thông tin
sau đây:
- Mục đích triển lãm/hội chợ ..................................................................................
................................................................................................................................
- Thời gian từ ngày........ tháng........ năm........ đến ngày........ tháng........ năm......
- Tại địa điểm: ........................................................................................................
Kèm theo đơn này:
- Danh mục xuất bản phẩm để triển lãm/hội chợ;
- Danh sách các đơn vị tham gia.
(Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến thủ tục này trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
thì gửi kèm file danh mục xuất bản phẩm để triển lãm, hội chợ trên Cổng Dịch vụ ng quốc
gia).
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị .................... cam kết thực hiện đúng các quy định của
pháp luật về triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm và các quy định pháp luật có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
(
1
)
Ghi tên cơ quan tiếp nhận đơn như sau:
- Cơ quan, tổ chc Trung ương; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gi h sơ đến Cc Xut bn, In
và Phát hành - B Văn hóa, Thể thao và Du lch;
- Cơ quan, tổ chc, cá nhân có tr s hoặc cư trú tại địa phương và chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn
v trc thuc quan, tổ chc Trung ương đặt tại địa phương gửi h đến S Văn hóa, Thể thao và Du lch/
S Văn hóa và Thể thao (nơi tổ chc trin lãm, hi ch).
103
103
Mu s 33
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày.......... tháng...... năm...........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM ĐỂ TRIỂN LÃM/HỘI CHỢ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm, ngày.... tháng.... năm.....)
I- PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
STT
Tên
xuất bản phẩm
Tác giả
Nhà
xuất
bản
Số
lượng
(bản)
Thể
loại
Tóm tắt nội dung
Có kèm theo
Hình thức
khác của
xuất bản
phẩm
Đĩa
(CD,
VCD)
Băng
video
Băng
cassette
1
2
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số
của cơ quan, tổ chức)
II- PHN GHI CỦA CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
Xut bn phẩm trên đây được s dụng để trin lãm, hi ch theo Giy phép t chc trin lãm, hi ch xut bn phm
s:.............…/……...…ngày……tháng…... năm….. Cc Xut bn, In và Phát hành/S
104
12. Th tc cp Giy xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm
a) Trình t thc hin:
- Trước khi hoạt động 15 ngày, sở phát nh xut bn phm doanh
nghiệp, đơn vị s nghip ng lập (sau đây gọi tt sở phát nh) tr s chính
chi nnh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc Trung ương phải đăng ký hot
động phát hành xut bn phm np h Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Bắc Giang
- Trong thi hn 05 ny m vic, k t ngày nhn đủ h , Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang phải cp giy xác nhn đăng ký hoạt động phát
hành xut bn phẩm; trường hợp kng cấp giy xác nhận đăng hoạt động xuất bản
phẩm phải có n bn trả li u rõ lý do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh đăng /đăng lại hoạt động phát hành xut bn phm
(Mu s 35 ban hành ti Ph lục m theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh;
(3) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu sở phát hành
quốc tịch nước ngoài;
(4) Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu sở phát hành do sở đào tạo,
bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (2), (3), (4) là bản sao chứng thực điện tử.
- S ng h sơ: 01 (bộ), (trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông
sở dữ liệu chuyên ngành gia c bộ, ngành, địa phương, sở phát nh xut
bản phẩm kng phi nộp thành phần hồ sơ quy định ti mục (2), (3), (4)).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ theo quy
định.
e) Đối tưng thc hin TTHC: T chc/Doanh nghiệp (cơ sở phát hành
tr s cnh chi nhánh ti ng mt tnh, thành ph trc thuc Trung ương)
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc
Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy xác nhận đăng hoạt động
phát hành xut bn phm
i) Phí, l phí: Không có.
105
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh đăng ký/đăng ký li hoạt động
phát hành xut bn phm (Mu s 35 ban hành ti Ph lục m theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn
thông).
l) Yêu cầu, điều kin:
Điu kin hoạt động phát hành xut bn phm đi với sở phát hành
doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lp:
(1) Người đứng đầu cơ sở phát hành phải thường trú ti Việt Nam; có văn
bng hoc chng ch bồi dưỡng kiến thc, nghip v v phát hành xut bn phm
do cơ sở đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xut bn phm cp;
(2) Có mt trong các loi giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoc quyết định thành lập đơn vị s nghip công lp
theo quy định ca pháp lut;
(3) Có địa điểm kinh doanh xut bn phm.
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
106
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tịch:…………….…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cấp ngày…tháng…..năm……...
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế……………………………………….……
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ...................................................................................
- Địa ch, s điện thoi tng chi nhánh: .......................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ....................................................................................
- Địa ch, s điện thoi từng địa đim: ........................................................
Căn cứ Lut Xut bn năm 2012 c n bản quy đnh chi tiết, ng dn thi hành,
đơn vị cng i gi đến quý quan hồ sơ đăng ký hoạt đng phát hành xut bn phm (ln
đầu /đăng ký li). Kèm theo đơn này c giấy t theo quy đnh ca pp lut.
Chúng i cam kết đảm bo đầy đủ c điu kin thc hiện đúng c quy định
ca pháp lut v hoạt động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cục Xuất bản, In Phát
hành/ S xem xét xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành tr s chính chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuc Trung
ương trở lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- sở phát hành tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương gửi h sơ đến S Văn hóa, Thể thao và Du lch/ S Văn hóa và Thể thao s ti.
107
13. Th tc Cp li giy xác nhận đăng hoạt động phát hành xut
bn phm
a) Trình t thc hin:
- Chm nht 10 ngày, k t ngày một trong các thay đổi: Di chuyển trụ
sở chính hoặc chi nhánh sang tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương; Thành
lập hoặc giải thể chi nhánh trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
nơi đặt trụ sở chính; Thành lập hoặc giải thể chi nhánh tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương nơi không đặt trụ sở chính; Giy xác nhận đăng hoạt động
phát hành xut bn phm b mt, b hỏng, sở phát hành xut bn phm
doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lập (sau đây gọi tắt là s phát hành)
tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương phải
đăng ký lại hoạt động phát hành xut bn phm np h sơ đến Trung tâm Phục vụ
Hành chínhng tỉnh Bắc Giang.
- Khi mt hoc nhiều thay đổi quy định như trên, s phát hành xut
bn phm phi gửi văn bản thông báo đến Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh
Bắc Giang; trường hp cơ sở phát hành xut bn phm có văn bản đề ngh cp li
giy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xut bn phm Sở Văn hoá, Thể thao
và Du lịch tỉnh Bắc Giang tiếp nhn h gii quyết theo quy định ti khon
2, khon 3 khoản 4 Điều 17 Thông s 01/2020/TT-BTTTT được sửa đổi, b
sung bởi Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT.
- Trong thi hn 05 ny m vic, k t ngày nhn đủ h , Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang phải cấp giy xác nhn đăng ký hot đng phát
hành xuất bn phẩm; trường hp không cấp giy c nhn đăng ký hot động xut bn
phẩm phi văn bn trli u rõ do.
b) Cách thc thc hin: Gi h trc tiếp, trc tuyến hoặc qua u điện.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
(1) Đơn đề ngh đăng /đăng lại hoạt động phát hành xut bn phm
(Mu s 35 ban hành ti Ph lục m theo Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT);
(2) Bản sao giấy tờ sở hữu trụ sở hoặc hợp đồng thuê, mượn trụ sở để làm
địa điểm kinh doanh;
(3) Bản sao giấy tờ chứng minh được phép thường trú tại Việt Nam do
quan thẩm quyền của Việt Nam cấp cho người đứng đầu sở phát hành
quốc tịch nước ngoài;
(4) Bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ về
phát hành xuất bản phẩm của người đứng đầu sở phát hành do sở đào tạo,
bồi dưỡng chuyên ngành phát hành xuất bản phẩm cấp.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến, thành phần hồ sơ quy
định tại mục (2), (3), (4) là bản sao chứng thực điện tử.
108
- S ng h sơ: 01 (bộ), (trừ trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông
sở dữ liệu chuyên ngành gia c bộ, ngành, địa phương, sở phát nh xut
bản phẩm kng phi nộp thành phần hồ sơ quy định ti mục (2), (3), (4)).
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
e) Đối tưng thc hin TTHC: T chc/ Doanh nghip (cơ sở phát hành có
tr s cnh chi nhánh ti ng mt tnh, thành ph trc thuc Trung ương)
g) quan thực hin TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh Bắc
Giang.
h) Kết qu ca vic thc hin TTHC: Giy xác nhận đăng lại hoạt động
phát hành xut bn phm
i) Phí, l phí: Không có
k) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh đăng ký/đăng ký li hoạt động
phát hành xut bn phm (Mu s 35 ban hành ti Ph lục m theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin và Truyn
thông).
l) Yêu cầu, điều kin: Không có
m) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Xut bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xut bn;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Thông tin Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt
s điu ca Lut xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut
xut bn;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của B trưởng B Thông tin
Truyền thông quy đnh chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut
xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut xut bn.
109
Mu s 35
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
Số:……/……(nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… , ngày ...... tháng ...... năm ......
ĐƠN Đ NGH
Đăng ký/Đăng ký li hot đng phát hành xut bn phm
Kính gi: .................................................................
(1)
Tên cơ sở phát hành: .............................................................................................
Tên ngưi đứng đầu:………………………………….Quc tịch:…………..…
Căn cước công dân/ h chiếu số…………….,cấp ngày…tháng…..năm…..
Nơi cấp…………………………………………………………………………
Địa ch tr s chính: ...............................................................................................
Đin thoi: ..............................................................................................................
E-mail: ....................................................................................................................
Website (nếu có): ....................................................................................................
Mã s doanh nghip hoc mã s thuế…………………………………………
Chi nhánh:
- S ng chi nhánh: ......................................................................................
- Địa ch, s đin thoi tng chi nhánh: ..........................................................
Địa đim kinh doanh:
- S ợng địa điểm: ........................................................................................
- Địa ch, s đin thoi từng địa điểm: ............................................................
Căn cứ Lut Xut bản năm 2012 và các văn bản quy định chi tiết,ng dn thi
hành, đơn vị chúng tôi gửi đến quý cơ quan hồ đăng ký hoạt động phát hành xut bn
phm (lần đầu /đăng lại). Kèm theo đơn này các giấy t theo quy định ca pháp
lut.
Chúng i cam kết đảm bo đầy đủ c điu kin thc hiện đúng c quy định
ca pháp lut v hoạt động phát hành xut bn phm. Đề ngh Cc Xut bn, In Phát
hành/ S xem xét xác nhn đăng ký hot đng phát hành xut bn phm./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ch ký của người có thm quyn, du/
ch ký s của cơ quan, tổ chc)
(1) - sở phát hành tr s chính chi nhánh ti hai tnh, thành ph trc thuc Trung
ương trở lên gi h sơ đến Cc Xut bn, In và Phát hành;
- sở phát hành tr s chính chi nhánh ti cùng mt tnh, thành ph trc thuc
Trung ương gửi h sơ đến S Văn hóa, Thể thao và Du lch/ S Văn hóa và Thể thao s ti.
110
IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOI
1. Th tc trưng bày tranh, nh các hình thc thông tin khác bên
ngoài tr s cơ quan đại diện nước ngoài, t chức nước ngoài ịa phương)
a) Trình tự thực hiện
- quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam nhu cầu trưng bày tranh, ảnh
và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở của cơ quan, tổ chức mình gửi hồ
đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Bắc Giang.
- Đối với quan đại diện ớc ngoài, đơn đề nghị gửi Bộ Ngoại giao để
thông báo.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị theo mẫu số 06/BTTTT ban hành kèm Thông số
04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014.
(2) Nội dung thông tin, tranh, ảnh dự kiến trưng bày.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ đầy đủ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức.
e) Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- quan trực tiếp thc hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch tỉnh
Bắc Giang.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị trưng bày tranh, ảnh các hình thức
thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài
(theo mẫu 06/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT).
h) Kết quả thực hiện: Văn bản chấp thuận.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định
về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, quan đại diện nước
ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông s04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 Quy định chi tiết
hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày
23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài,
cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
111
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
-------
………, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRƯNG BÀY TRANH, ẢNH VÀ
CÁC HÌNH THỨC THÔNG TIN KHÁC BÊN NGOÀI TRỤ SỞ
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: .........................................................
1. Tên cơ quan, tổ chức đề nghị trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Website: Email:
Đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo:
Giấy phép/Quyết định thành lập số: Cấp ngày:
Cơ quan cấp giấy phép:
Số đăng ký kinh doanh (nếu có):
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ quan, tổ chức là người chịu trách nhiệm trưng
bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác:
Họ và tên:
Quốc tịch:
Chức danh:
Số CMND (hoặc hộ chiếu):
Nơi cấp:
3. Nội dung tin, tranh, ảnh trưng bày (ghi cụ thể kích thước):
4. Hình thức trưng bày:
5. Mục đích trưng bày:
6. Địa điểm trưng bày:
Chúng tôi cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam.
Người đại diện theo pháp luật
của cơ quan, tổ chức
(Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
UBND
cấp
huyện
quan
PH
giải
quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
2.001885
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
Một cửa
15 ngày
làm việc
15 ngày
làm việc
Kng
Không
x
x
2
2.001884
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Một cửa
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
3
2.001880
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
Một cửa
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
4
2.001786
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
Một cửa
5 ny
làm việc
5 ny
làm việc
Kng
Không
x
x
2
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Th tc cp Giy chng nhận đủ điu kin hot động điểm cung cp
dch v trò chơi điện t công cng
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, doanh nghiệp, nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới
Uỷ ban nhân dân cấp huyện hoạt động trên địan.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ theo quy định, Uỷ ban
nhân dân huyện, thị xã thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
Trường hợp từ chối, Uỷ ban nhân n cấp huyện văn bản trlời nêu
do.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 51a hoặc mẫu số 51b tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
(2) Xuất trình chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân/hộ chiếu
của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ
điểm nhân; bản sao chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân/h
chiếu của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng đối với trường hợp chủ điểm tổ chức,
doanh nghiệp trong trường hợp không thể tra cứu trên hệ thống sở dữ liệu quốc
gia về dân cư.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 51a hoặc
Mẫu số 51b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
Tổ chức, doanh nghiệp, nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi đáp ứng các điều
kiện sau đây:
3
- đăng kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ tchơi điện tử công cộng;
- biển hiệu “Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng” ghi
tên điểm, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, số đăng ký kinh doanh. Trường hợp điểm
cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đồng thời là đại lý Internet thì thêm
nội dung “Đại Internet”. Trường hợp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử
công cộng đồng thời là điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp thì
thêm nội dung “Điểm truy nhập Internet công cộng”;
- thiết bị nội quy phòng cháy, chữa cháy theo quy định về phòng,
chống cháy, nổ của Bộ Công an.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
4
Mẫu số 51a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOT ĐNG ĐIM CUNG CP DCH V TRÒ CHƠI ĐIN T CÔNG CNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân quận, huyện……………….
Tôi đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện
tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: ……………………………………………….
Số định danh cá nhân hoặc số CMTND hoặc số hộ chiếu: …………….......
Ngày cấp:………. Nơi cấp: ........
Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................
Điện thoại: ………………………..Địa chỉ tđiện tử: .................................
2. Tên điểm: ..............................................................................................
3. Sđăng ký kinh doanh đim cung cp dch vtrò chơi đin t công cng .......
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương):.............
5. Số lượng máy tính dự kiến: .......................................................................
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
2. Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công
dân/hộ chiếu của chủ điểm.
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ..........................................................
Phần 3. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng các tài liệu
kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
5
Mẫu số 51b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
HOT ĐNG ĐIM CUNG CP DCH V TRÒ CHƠI ĐIN T CÔNG CNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ..........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:.... do....
cấp ngày... tháng... năm... do....
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………………………….Fax: ...........................
- Địa chỉ thư điện tử: ......................................................................................
2. Tên điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng: .............................
3. Thông tin của nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản
lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Họ và tên: ……………………………………………………………………
Số định danh nhân hoặc số CMTND hoặc số hộ chiếu: ……………..........
Ngày cấp:………. Nơi cấp: ........
Điện thoại liên hệ: ………………………….Địa chỉ thư điện tử: ................
4. Địa chỉ của địa điểm kinh doanh (số nhà, thôn/phố, xã/phường/thị trấn,
quận/huyện/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): .....................
5. Số lượng máy tính dự kiến:..........................................................................
Phần 2. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
2. Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công
dân/hộ chiếu của nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
6
3. Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ...................................................
Phần 3. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng các tài liệu
kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
7
2. Th tc sửa đổi, b sung Giy chng nhận đ điu kin hoạt động
đim cung cp dch v trò chơi điện t công cng
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, doanh nghiệp, nhân chđiểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng phải làm thtục đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trong thời hạn 10
ngày kể từ khi thay đổi các nội dung sau: Thay đổi tên điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng; Thay đổi chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng đối với trường hợp chủ điểm cá nn hoặc thay đổi người quản trực tiếp
điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ điểm
tchức, doanh nghiệp.
- Tổ chức, doanh nghiệp, nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng nộp 01
bộ hồ tới Uỷ ban nhân dân cấp huyện trên địa n.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Uỷ ban nhân dân cấp huyện trách
nhiệm thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng sửa đổi, bổ sung thay thế cho Giấy chứng nhận
cũ.
- Trường hợp từ chối, Uỷ ban nhân dân cấp huyện n bản trả lời và nêu
lý do.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng sửa đổi, bổ sung thời hạn bằng thời hạn còn lại của Giấy
chứng nhận cũ.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 52a hoặc
Mẫu số 52b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP;
(2) Các tài liệu có liên quan đến các thông tin thay đổi (nếu có).
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
g) Mẫu đơn, tkhai: Đơn đnghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
theo Mẫu số 52a hoặc Mẫu số 52b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
8
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
9
Mẫu số 52a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SA ĐI, BỔ SUNG GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIỀU KIN HOT ĐNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ………
Tôi đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: ……………………………………………….
- Số định danh nhân hoặc số CMTND hoặc số hộ chiếu: …………….........
- Ngày cấp:………. Nơi cấp: ........
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: ..............................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Tên điểm: .....................................................................................................
- Địa chỉ ..........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm ……………….
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: ....................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ..........................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm;
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
10
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
11
Mẫu số 52b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
SA ĐI, BỔ SUNG GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN HOT ĐNG
ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……………
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị được sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ..........................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ tđiện tử: ................................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Tên điểm:.......................................................................................................
- Địa chỉ: ..........................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số………. cấp ngày…… tháng…… năm…….
Phần 2. Nội dung và lý do sửa đổi, bổ sung
1. Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: .............................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ...............................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
Các tài liệu liên quan (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
các tài liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
12
3. Th tc gia hn Giy chng nhận đủ điu kin hoạt động điểm cung
cp dch v trò chơi điện t công cng
a) Trình tự thực hiện
- Chm nhất 30 ngày trước khi hết hạn Giấy chng nhận đã được cấp, tổ chc,
doanh nghip, cá nhân muốn gia hạn Giy chng nhận nộp 01 bộ hồ đề nghị gia
hạn Giấy chng nhn đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vtrò chơi điện tử
ng cộng tới Uỷ ban nhân dân cấp huyn hoạt động trên địa n.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị thẩm
định và cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 54 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 147/2024/NĐ-CP.
- Trường hợp từ chối, Uỷ ban nhân dân cấp huyện n bản trả lời và nêu
lý do.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tửng cộng được gia hạn 01 lầnkhông quá 02 năm. Trong thời hạn được
gia hạn Giấy chứng nhận, tổ chức, doanh nghiệp, nhân thể nộp hđề nghị
cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định tại Mẫu số 53a hoặc Mẫu số
53b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số147/2024/NĐ-CP.
(2) Xuất trình chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân/hộ chiếu
của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng đối với trường hợp chủ
điểm nhân; bản sao chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân/h
chiếu của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng đối với trường hợp chủ điểm tổ chức,
doanh nghiệp trong trường hợp không tra cứu được trên hệ thống sở dliệu
quốc gia về dân cư.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
g) Mẫu đơn, tkhai: Đơn đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định tại
Mẫu số 53a hoặc Mẫu số 53b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
147/2024/NĐ-CP.
13
h) Kết quả thực hiện: Quyết định gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 54 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
14
Mẫu số 53a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm cá nhân)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……
Tôi đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử
công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên: ……………………………………………….
- Số định danh nhân hoặc số CMTND hoặc số hộ chiếu: …………….........
- Ngày cấp:………. Nơi cấp: ........
- Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: ........................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Tên điểm: .............................................................................................
- Địa chỉ ................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
1. Lý do đề nghị gia hạn: .......................................................................
2. Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo
- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm;
- Các tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng các tài
liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
15
Mẫu số 53b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: .....................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ………………..Địa chỉ thư điện tử: .................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ................................................................................................
Địa chỉ ......................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do và thời gian đề nghị gia hạn
1. Lý do: ...............................................................................................
2. Thời gian đề nghị gia hạn: ………….tháng
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng các tài
liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
16
4. Th tc cp li giy chng nhận đủ điu kin hoạt động điểm cung
cp dch v trò chơi điện t công cng
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, doanh nghip, nhân Giấy chứng nhận đủ điều kin hoạt động
điểm cung cấp dịch vụ trò ci đin tử công cộng bị mất, bị hại không còn sử
dụng đưc thực hin đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, gửi 01 bộ hồ sơ tới Uỷ ban
nhân n cấp huyện hoạt động trên địa bàn.
- Trong thi hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đưc n bản đề nghị, Ủy
ban nhân n quận, huyện, thxem xét, cấp lại Giy chứng nhn đủ điều kiện hot
động điểm cung cấp dịch vụ trò ci điện tửng cộng theo Mẫu số 50 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định s147/2024/NĐ-CP.
- Trường hợp từ chối,y ban nhân dân qun, huyn, thị xã có văn bản tr li
u lý do.
- Giấy chứng nhận đđiều kiện hot động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử ng cộng được cấp lại nội dung chính ơng tự Giy chng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò ci điện tử ng cộng được đề nghcấp li
bao gm thông tin: Ngày cấp Giấy xác nhận lần đu, cấp sửa đổi, bổ sung (nếu có),
ngày đưc cấp lại, slần cấp lại.
b) Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu điện.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo Mẫu số 55a hoặc Mẫu số 55b tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân.
e) Cơ quan thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
g) Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử theo Mẫu số 55a hoặc Mẫu số
55b ban hành kèm theo Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính
phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
17
Mẫu số 55a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP
DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là cá nhân)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……
Tôi đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử
công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Họ và tên của chủ điểm: ...........................................................................
Số định danh nhân hoặc số CMTND hoặc số hộ chiếu: ……………..........
Ngày cấp:………. Nơi cấp: ........
Điện thoại liên hệ: …………………..Địa chỉ thư điện tử: .....................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
Tên điểm: ....................................................................................................
Địa chỉ ......................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số…….. cấp ngày………. tháng……….. năm …………
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
..................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ
chiếu của chủ điểm.
2. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
Phần 4. Cam kết
Tôi xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng các tài
liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
18
Mẫu số 55b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….., ngày…..tháng…..năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM
CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
(Áp dụng cho chủ điểm là tổ chức, doanh nghiệp)
Kính gửi:
Ủy ban nhân dân cấp huyện ……
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) đnghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động trò chơi điện tử công cộng như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp: ................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ……………………… Địa chỉ thư điện tử: ...................
2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng:
- Tên điểm: ...........................................................................................
- Địa chỉ ................................................................................................
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng số ……cấp ngày……….tháng…… năm ……..
Phần 2. Lý do đề nghị cấp lại
..................................................................................................................
Phần 3. Tài liệu kèm theo (nếu có)
Phần 4. Cam kết
(Tên tổ chức, doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Các thông tin cung cấp trong hồ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tcông cộng các tài
liệu kèm theo là đúng sự thật.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam về hoạt
động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; cam kết
giữ an ninh trật tự địa phương, tuân thủ các quy định về phòng chống cháy nổ của
quan công an chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam
về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
CHỦ ĐIỂM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký s)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 441/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực mới thuộc quản lý Sở VHTTDL

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×